Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vỗn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 17:51:00 đến ngày 2022-03-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,473,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,031 tỷ đồng;Kèm theo mỗi hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình); Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành đối với hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công.Ngoài ra nhà thầu phải chuận bị sẵn các tài liệu sau đây để cung cấp cho Bên mời thầu nếu Bên mời thầu có yêu cầu phải xuất trình: Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu), Hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.062.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu scan chứng nhận hoặc chứng chỉ đính kèm E-HSDT)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC cấp III hoặc 2 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng nhận hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học- Chuyên ngành: Là kỹ sư PCCC/cơ khí/kỹ sư điện hoặc kỹ sưtự động hóa.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC cấp III hoặc 2 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài, cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tiện ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ dựng cụ thử đầu báo khói, báo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC Xây dựng Trung tâm y tế huyện Vĩnh Bảo đạt chuẩn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vỗn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy, trong đó có ngành nghề được phép kinh doanh là thi công về PCCC còn hiệu lực. (Trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu nêu trên khi thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hải Phòng ( Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện và động cơ diesel , máy bù áp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Két nước mồi 310 L | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | két |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bình ổn áp 200L | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bình |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Van phao cấp nước vào két nước mồi D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van báo động Alarm valve | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc áp lực | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van chặn D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn D15 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D25 bằng đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Van xả áp tự động D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt giảm giật & chống rung quán tính D100 cao su mặt bích | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt giảm giật & chống rung quán tính D50 cao su mặt bích | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt rọ lọc rác + van một chiều D100 cho bơm chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt rọ lọc rác + van một chiều D50 cho bơm chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và Kéo rải cáp điện 3x25+1x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 80 | m |
| 21 | Cung cấp và Kéo rải cáp điện 3x16+1x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 25 | m |
| 22 | Cung cấp và Kéo rải cáp điện 3x6+1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện PCCC | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | tủ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy động cơ điện và máy bơm bù áp | Vỏ tủ Việt Nam, linh kiện Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam | 1 | tủ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 100A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cọc |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,16 | 100m |
| 30 | Cung cấp Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 25 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ két nước mồi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | bộ |
| 33 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ máy bơm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ ống xả khói máy bơm Diezen bằng thép V50x5 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ đường ống hút và xả về bể nước | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện, bình tích áp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ ống đứng D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ ống nằm ngang D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 102 | m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa SP D32 bảo vệ cáp tín hiệu, điện (ống mềm) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | m |
| 42 | Cung cấp Phụ kiện ống SP D32 (măng sông...) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 110 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,05 | 100m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,45 | 100m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,005 | 100m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D15 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,005 | 100m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,06 | 100m |
| 48 | Cung cấp Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Đai ôm ống bằng Inox D34, D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt bích thép hàn D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cặp bích |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cặp bích |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt bích thép hàn D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cặp bích |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt bích thép hàn D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cặp bích |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt cút thép hàn D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 29 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt cút thép hàn D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt cút ren mạ kẽm D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt cút ren mạ kẽm D15 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép hàn D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép hàn D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt tê ren thép mạ kẽm D15 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt côn thép D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt côn thép D50x32 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Đầu ren D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt đầu ren mạ kẽm D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt đầu ren mạ kẽm D15 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt kép ren thép mạ kẽm D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt kép ren thép mạ kẽm D15 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co mạ kẽm D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Ống giảm rung bằng Inox D50 lắp đặt cho máy bơm Diesel | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt van góc D50 áp suất cao | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ liên hợp thiết bị chữa cháy trong nhà (1350 x 650 x 200) bên trên đựng van, vòi; bên dưới đựng bình chữa cháy - bằng thép, sơn đỏ, mặt kính có khóa và giá đỡ bằng thép V50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | tủ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (650 x 550 x 200) bằng thép, sơn đỏ, mặt kính có khóa và giá đỡ bằng thép V50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh D65 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi + Lăng phun chuyên dụng PCCC D65*15 bằng nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà Dy65x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp Bình khí CO2 (MT3) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11 | bình |
| 80 | Cung cấp Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13 | bình |
| 81 | Cung cấp Nội quy tiêu lệnh | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy (KT: 600x600x200) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | |
| 83 | Sơn xử lý bề mặt ống thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 36 | m2 |
| 85 | Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 68 | m2 |
| 86 | Cắt đục tường lắp đặt tủ và hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,456 | m3 |
| 87 | Đục xuyên sàn và hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,665 | m3 |
| 88 | Đào đất công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 47,652 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,619 | 100m3 |
| 90 | Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,208 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,58 | m2 |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Bích định vị đường ống D80 (bằng tôn dày 10ml, kt 400x400) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Bích định vị đường ống D50 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 94 | Khoan rút lõi bê tông D150 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | lỗ |
| 95 | Khoan rút lõi bê tông D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | lỗ |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ trụ nước chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Tấm đậy nắp hố ga van | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,548 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,014 | 100m2 |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa HDPE D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 25 | m |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | m |
| 104 | Cung cấp Phụ kiện ống D20 (Măng sông SP D20...) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt attomat 20A cho bộ xạc máy bơm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Bộ sạc ắc quy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 108 | Cung cấp và Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | m |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Bảng hướng dẫn sử dụng trạm bơm bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 110 | Cung cấp Khay đựng dầu tràn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 111 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,05 | 100m |
| 112 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,46 | 100m |
| 113 | Dàn giáo thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh - Đài Loan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 61 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp và Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 989 | m |
| 9 | Cung cấp và Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 300 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 715 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 23 | m |
| 12 | Cung cấp Phụ kiện ống SP D20 (măng sông...) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 795 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 90 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa SP D32 bảo vệ cáp tín hiệu, điện (ống mềm) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | m |
| 15 | Cung cấp Phụ kiện ống SP D32 (măng sông...) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 60 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cọc |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ga đấu nối KT :185x185 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | hộp |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ga 3 ngả | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 66 | hộp |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 20A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW và hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,6 | m3 |
| 24 | Đào đất đặt đường ống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,45 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,123 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 27 | Hiệu chỉnh thiết bị | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 100 | cái |
| 28 | Dàn giáo thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| C | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 28 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 31 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 660 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 190 | m |
| 5 | Ố Cung cấp và lắp đặt ng nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 50 | m |
| 6 | Cung cấp Phụ kiện ống SP D20 (măng sông...) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 660 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt attomat 20A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ga 3 ngả | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 59 | hộp |
| 9 | Dàn giáo thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Khoản |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét phát tia xạ thu sét sớm R>=50m - Thổ Nhĩ Kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đầu nối (bằng đồng) giữa cáp dẫn sét và kim thu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm D = 65 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,02 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm D = 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,02 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép hàn D65/50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bản mã thép 400 x 400 x 10(mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | tấm |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bản mã thép - 100 x 150 x 10(mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | tấm |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bản mã thép - 100 x 100 x 10(mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | tấm |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bộ 3 dây cáp lụa D8 bọc nhựa mềm & bộ điều chỉnh căng cáp (tăng đơ) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp Nở inox Ø8 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa (250x300x150) bên trong có đai kẹp và bản mã bulon M12 bằng đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hộp |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cọc thoát sét: - Dài 2,4m - Bằng thép V5 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cọc |
| 14 | Cung cấp và Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 75 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đai kẹp (bằng inox, bu lông nở) đinh vị ống bảo vệ vào tường nhà (1 bộ = 1kẹp+1đế+2 bulông nở D6) khoảng cách 1m/cái | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 40 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 50 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | m |
| 18 | Cung cấp Phụ kiện ống D20 (Măng sông...) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 50 | cái |
| 19 | Cung cấp Cầu đấu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Sơn chống gỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | m2 |
| E | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | - Q=27-78 m3/h; H=70.8 - 50.5 m; N=15kw - Vật liệu: Thân gang, cánh đồng, trục inox - Tốc độ: 2900 vòng/phút - Có giấy kiểm định chất lượng sản phẩm | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy, động cơ Diesel | - Q=27-78 m3/h; H=78 - 58.3 m; N=15kw - Có giấy kiểm định chất lượng sản phẩm | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm bơm bù áp lực | - Q = 5 (m3/h) - H= 75 (m.c.n) - N = 2,2 KW - Có giấy kiểm định chất lượng sản phẩm | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,031 tỷ đồng;Kèm theo mỗi hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình); Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành đối với hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công.Ngoài ra nhà thầu phải chuận bị sẵn các tài liệu sau đây để cung cấp cho Bên mời thầu nếu Bên mời thầu có yêu cầu phải xuất trình: Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu), Hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.062.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu scan chứng nhận hoặc chứng chỉ đính kèm E-HSDT)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC cấp III hoặc 2 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng nhận hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học- Chuyên ngành: Là kỹ sư PCCC/cơ khí/kỹ sư điện hoặc kỹ sưtự động hóa.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC cấp III hoặc 2 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc… | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Đồng hồ áp lực | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy mài, cắt kim loại | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy nén khí | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy tiện ren ống | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Bộ dựng cụ thử đầu báo khói, báo nhiệt | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan, đục bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm cầm tay | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi