Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện thực hiện dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326432-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện thực hiện dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20220326425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 17:49:00 đến ngày 2022-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,809,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0213701E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0427402E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35Kv, hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm > 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đường điện trung thế 35Kv.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy megommet
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Hộp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện thực hiện dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện thực hiện dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
6 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty CP thương mại xây dựng VINACO - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT:Sở công thương, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình điện công nghiệp hạng III. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng ; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Nếu nhà thầu không có phải đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG ĐZ 22KV
1Bulon M12x150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,210 cái
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0935m3
3Đào móng cột bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0489100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,52m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,25m3
6Trát tường móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,944m2
7Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,08m2
8Đào hào tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,208m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3315100m3
10Đắp đất hào tiếp địa công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,358m3
11Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7961m3
12Đào móng cột, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1119100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0414tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,088100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0366100m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,4905m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,043100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,172100m3/1km
22Đào hào cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC255,474m3
23Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9611100m3
24Đắp cát đường ốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,688m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2428100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,2068m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0116tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7471 cấu kiện
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC931,911m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,1716100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,9744100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91,88100m3/1km
33Mua đất từ mỏ Hòn Lả, X6, xã Nam SơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.297,44m3
34Máy bơm nước diezel 20cvChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10ca
35Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,01100m
36Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 200mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,1616100m
37Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,6903m3
38Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4128100m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,461100m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0911100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,0278m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1334m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,5876m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1468m3
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7779m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5361tấn
47Cắt mặt đường bê tông/nhựa, chiều dày mặt đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,69100m
48Phá dỡ kết cấu, đào bỏ mặt đường BT/ nhựa chiều dày >10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69m2
49Đào móng mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,7100m3
50Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2484100m3
51Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,69100m2
52Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,69100m2
53Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,69100m2
54Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,69100m2
B CHI PHÍ XÂY DỰNG TBA 180KVA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,144m3
2Đào móng cột bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0734100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,416m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,407m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,081m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,064m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0064tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,92m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2m2
11Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2m3
13Đào hào tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,56m3
14Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1764100m3
15Đắp đất hào tiếp địa công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,56m3
C CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM ĐZ 22KV
1Cột BTLT NPC 16m-13 (nối)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 mối nối
4Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC866,292kg
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,356100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,610 cọc
7Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp 22kvChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2tủ
8Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 22KV (không tiếp đất)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 bộ
9Lắp đặt chống sét van 22KVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23 pha
10Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC246,724kg
11Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
12Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC125,576kg
13Lắp đặt bộ giá, trọng lượng xà 100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
14Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC191,912kg
15Lắp đặt bộ giá, trọng lượng xà 100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
16Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC139,14kg
17Lắp đặt bộ giá, trọng lượng xà 100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
18Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC125,364kg
19Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
20Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC79,42kg
21Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
22Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81,71kg
23Lắp đặt giằng cột đúp, trọng lượng xà 140kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
24Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,76kg
25Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
26Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,62kg
27Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
28Chuỗi đứng Polymer 24kV + ty mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
29Chuối néo đơn Polymer 24kV-120kN +phụ kiện 7 chi tiếtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
30Sứ đứng 24kV+ty mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8quả
31Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 22kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ chuỗi cách điện
32Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 22kvChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 sứ
33Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC734,699m
34Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2-24kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC120,8293m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,347100m
36Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2083100m
37Làm đầu cáp điện áp 22kV, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51 đầu cáp (3 pha)
38Làm đầu cáp điện áp 22kV, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 đầu cáp (3 pha)
39Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 hộp nối (3 pha)
40Nối cáp ngầm loại đường hè phốChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC240m
41Băng cảnh báo cáp ngầm mạng kim loại khổ rộng 40cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.404md
42Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,47100m2
43Mua gạch chỉ bản vệ cáp VTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6.723viên
44Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,7231000v
45Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3m
46Đầu cốt đồng - nhôm 95 (Tuấn Ân)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,310 đầu cốt
48Kẹp cáp 3 bu lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
49Nắp chụp CSV (3 cái/1 bộ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
50Biển sơn phản quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
51Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 bộ
52Đai thép dẹt d=2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8m
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5m3
54Mốc sứ báo hiệuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80cái
55Thẻ báo cáp ngầm (2m/cái)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC400cái
56Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
57Thí nghiệm chống sét van điện áp 22kV, 1 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
58Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 vị trí
59Thí nghiệm thanh cái, điện áp 22kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2phân đoạn
60Thí nghiệm tiếp đất tủ RMU 22kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
61Tháo dỡ, lắp lại chống sét van đường dây cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13 pha
62Tháo dỡ, thu hồi chuỗi Polymer néo đơn cho dây dẫn 22kV. Chiều cao lắp chuỗi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,810 cách điện
63Tháo dỡ, thu hồi cách điện đứng các loại 22kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4110 cách điện
64Tháo dỡ, thu hồi xà các loại, ghế cách điện, sàn thao tác trọng lượng xà 140kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15bộ
65Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13cột
66Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,02831 km dây
D CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM TBA 180KVA
1Cột BTLT NPC 12m-10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cột
2Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cột
3Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC379,69kg
4Thép tròn D12Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC110,11kg
5Rải dây thép địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,410 m
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,810 cọc
7Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 máy
8Lắp đặt chống sét van 22KVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13 pha
9Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 22kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31 bộ
10Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 tủ
11Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC110,794kg
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
13Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,17kg
14Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0152tấn
15Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,324kg
16Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0333tấn
17Thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC243,08kg
18Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2431tấn
19Thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC179,2kg
20Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1792tấn
21Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,228kg
22Lắp đặt giá đỡChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0262tấn
23Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48,05kg
24Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0481tấn
25Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7bộ chuỗi cách điện
26Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7quả
27Cáp AC/XLPE 4.3/HDPE 22KV-3x70mm2 (70/11)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24m
28Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6m
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 m
30Cáp vặn xoắn 4x50mm2 sau tủ hạ thếChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150m
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,15km/dây
32Đầu cốt đồng - nhôm 185Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
33Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 bộ
34Đầu cốt đồng - nhôm 120Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
35Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 bộ
36Đầu cốt đồng - nhôm 70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18bộ
37Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181 bộ
38Đầu cốt đồng - nhôm 95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
39Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 bộ
40Đầu cốt đồng Cu- 95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6đầu cốt
41Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 bộ
42Nắp chụp CSV (3 cái/1 bộ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
43Biển sơn phản quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
44Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 bộ
45Đai thép dẹt d=2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8m
46Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 500kv, 3 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
47Thí nghiệm chống sét van điện áp 22kV, 1 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
48Thí nghiệm thanh cáI, điện áp 22kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1phân đoạn
49Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
50Tháo dỡ, thu hồi cách điện đứng các loại 22kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,310 cách điện
51Thu hồi cáp điện 1x70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15m
52Tháo dỡ, thu hồi dao cách ly 3 pha chém đứng ngoài trời, loại Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 bộ
53Tháo dỡ, thu hồi cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 6-10(15)kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 bộ
54Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 tủ
55Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 máy
56Tháo dỡ xà đỡ máy BAChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
57Tháo dỡ xà cầu dao, cầu chì, giàn thao tácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
58Tháo dỡ thang trèoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
59Máy cẩu bánh hơi 6TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1ca
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV - Hộp dập khí - Sứ Polymer. - Vina-electric hoặc tương đương (tại cột 14)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ/3pha
2Chống sét van 24kV-10kA (tại cột 14 và cột 16) - Vina-electric hoặc tương đươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ/3pha
3Hộp nối cáp co rút nguội 24kV 3C 120/240 - 3M hoặc tương đươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
4Ống nối cáp ngầm 24kV-240 bằng đồngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
5Tủ RMU 24kV 630A 20kA/1s 4 ngăn, không mở rộng, cách điện khí SF6. Tủ gồm 2 ngăn CDPT 630A cho cáp nguồn đến/đi + 2 ngăn cắt 630A, rơ le VIP bảo vệ lộ đường dây. Hiệu Schneider Trung Quốc hoặc tương đương (KH: RM6-Ne-BiBi-20kA/1s)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1tủ
6Tủ RMU 24kV 630A 20kA/1s 2 ngăn, mở rộng bên phải, cách điện khí SF6. Tủ gồm 1 ngăn CDPT 630A cho cáp nguồn đến/đi + 1 ngăn CDPT 200A có đế lắp chì bảo vệ MBA (tủ chưa bao gồm cầu chì). Hiệu Schneider/Trung Quốc hoặc tương đương, KH: RM6-Ne-QI 20kA/1s)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1tủ
7Hộp che tủ RMU 4.1 22kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
8Hộp che tủ RMU 2.1 22kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
9Tẩu cáp T-Plug 24kV 3*240 (đấu trong 2 tủ RMU)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5bộ/3pha
10Đầu cáp co nguội 24kV-3x240mm2 (tại cột 14)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1đầu/3pha
11Đầu cáp co nguội 24kV-3x120mm2 (tại cột 16)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1đầu/3pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0213701E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0427402E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35Kv, hạng III.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm > 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đường điện trung thế 35Kv.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
4 Cần trục ô tô TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
5 Máy ép đầu cốt Đang hoạt động tốt1
6 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động tốt1
7 Máy megommet Đang hoạt động tốt1
8 Hộp bộ đo lường Đang hoạt động tốt1
9 Máy đo điện trở một chiều Đang hoạt động tốt1
10 Máy đo điện trở một chiều Đang hoạt động tốt1
11 Máy đo điện trở tiếp xúc Đang hoạt động tốt1
12 Máy đo điện trở tiếp địa Đang hoạt động tốt1
13 Máy đầm đất cầm tay Đang hoạt động tốt1
14 Máy hàn CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt1
16 Máy đầm dùi CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt1
17 Máy cắt uốn thép CS >= 5 Kw, đang hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
20 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
21 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
22 Máy tời Đang hoạt động tốt1
23 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->