Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện thực hiện dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện thực hiện dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 17:49:00 đến ngày 2022-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,809,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0213701E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0427402E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35Kv, hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm > 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đường điện trung thế 35Kv. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hộp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5 Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thước dây, quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện thực hiện dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện thực hiện dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình điện công nghiệp hạng III. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng ; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Nếu nhà thầu không có phải đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG ĐZ 22KV | |||
| 1 | Bulon M12x150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2 | 10 cái |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0935 | m3 |
| 3 | Đào móng cột bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0489 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,52 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,25 | m3 |
| 6 | Trát tường móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,944 | m2 |
| 7 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,08 | m2 |
| 8 | Đào hào tiếp địa bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,208 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3315 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hào tiếp địa công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47,358 | m3 |
| 11 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7961 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1119 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0414 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,088 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0366 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,4905 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,043 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,172 | 100m3/1km |
| 22 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 255,474 | m3 |
| 23 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,9611 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát đường ống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 77,688 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2428 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,2068 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0116 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 747 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 931,911 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,1716 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,9744 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 91,88 | 100m3/1km |
| 33 | Mua đất từ mỏ Hòn Lả, X6, xã Nam Sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.297,44 | m3 |
| 34 | Máy bơm nước diezel 20cv | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | ca |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,01 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 200mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,1616 | 100m |
| 37 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,6903 | m3 |
| 38 | Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4128 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,461 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0911 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,0278 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1334 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,5876 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1468 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7779 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5361 | tấn |
| 47 | Cắt mặt đường bê tông/nhựa, chiều dày mặt đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,69 | 100m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu, đào bỏ mặt đường BT/ nhựa chiều dày >10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 69 | m2 |
| 49 | Đào móng mặt đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,7 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2484 | 100m3 |
| 51 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,69 | 100m2 |
| 52 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,69 | 100m2 |
| 53 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,69 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,69 | 100m2 |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG TBA 180KVA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,144 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0734 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,416 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,407 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,081 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,064 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0064 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,92 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2 | m2 |
| 11 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2 | m3 |
| 13 | Đào hào tiếp địa bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,56 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1764 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hào tiếp địa công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,56 | m3 |
| C | CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM ĐZ 22KV | |||
| 1 | Cột BTLT NPC 16m-13 (nối) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 mối nối |
| 4 | Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 866,292 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,356 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6 | 10 cọc |
| 7 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp 22kv | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | tủ |
| 8 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 22KV (không tiếp đất) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt chống sét van 22KV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 3 pha |
| 10 | Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 246,724 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 12 | Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 125,576 | kg |
| 13 | Lắp đặt bộ giá, trọng lượng xà 100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 14 | Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 191,912 | kg |
| 15 | Lắp đặt bộ giá, trọng lượng xà 100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 16 | Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 139,14 | kg |
| 17 | Lắp đặt bộ giá, trọng lượng xà 100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 18 | Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 125,364 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 20 | Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 79,42 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 22 | Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 81,71 | kg |
| 23 | Lắp đặt giằng cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 24 | Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,76 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 26 | Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,62 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 28 | Chuỗi đứng Polymer 24kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 29 | Chuối néo đơn Polymer 24kV-120kN +phụ kiện 7 chi tiết | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 30 | Sứ đứng 24kV+ty mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | quả |
| 31 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 22kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ chuỗi cách điện |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 22kv | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 10 sứ |
| 33 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 734,699 | m |
| 34 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2-24kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 120,8293 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,347 | 100m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2083 | 100m |
| 37 | Làm đầu cáp điện áp 22kV, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 38 | Làm đầu cáp điện áp 22kV, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 39 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 40 | Nối cáp ngầm loại đường hè phố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 40m |
| 41 | Băng cảnh báo cáp ngầm mạng kim loại khổ rộng 40cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.404 | md |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,47 | 100m2 |
| 43 | Mua gạch chỉ bản vệ cáp VT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6.723 | viên |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,723 | 1000v |
| 45 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | m |
| 46 | Đầu cốt đồng - nhôm 95 (Tuấn Ân) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 48 | Kẹp cáp 3 bu lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 49 | Nắp chụp CSV (3 cái/1 bộ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 50 | Biển sơn phản quang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 51 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | 1 bộ |
| 52 | Đai thép dẹt d=2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | m |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5 | m3 |
| 54 | Mốc sứ báo hiệu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80 | cái |
| 55 | Thẻ báo cáp ngầm (2m/cái) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 400 | cái |
| 56 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 57 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22kV, 1 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 58 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 vị trí |
| 59 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp 22kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | phân đoạn |
| 60 | Thí nghiệm tiếp đất tủ RMU 22kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ, lắp lại chống sét van đường dây cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 3 pha |
| 62 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi Polymer néo đơn cho dây dẫn 22kV. Chiều cao lắp chuỗi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8 | 10 cách điện |
| 63 | Tháo dỡ, thu hồi cách điện đứng các loại 22kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41 | 10 cách điện |
| 64 | Tháo dỡ, thu hồi xà các loại, ghế cách điện, sàn thao tác trọng lượng xà 140kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | cột |
| 66 | Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0283 | 1 km dây |
| D | CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM TBA 180KVA | |||
| 1 | Cột BTLT NPC 12m-10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cột |
| 3 | Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 379,69 | kg |
| 4 | Thép tròn D12 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 110,11 | kg |
| 5 | Rải dây thép địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,4 | 10 m |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8 | 10 cọc |
| 7 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt chống sét van 22KV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 3 pha |
| 9 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 22kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 tủ |
| 11 | Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 110,794 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 13 | Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,17 | kg |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0152 | tấn |
| 15 | Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,324 | kg |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0333 | tấn |
| 17 | Thép hình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 243,08 | kg |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2431 | tấn |
| 19 | Thép hình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 179,2 | kg |
| 20 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1792 | tấn |
| 21 | Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,228 | kg |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0262 | tấn |
| 23 | Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48,05 | kg |
| 24 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0481 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | bộ chuỗi cách điện |
| 26 | Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | quả |
| 27 | Cáp AC/XLPE 4.3/HDPE 22KV-3x70mm2 (70/11) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | m |
| 28 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1 m |
| 30 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 sau tủ hạ thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,15 | km/dây |
| 32 | Đầu cốt đồng - nhôm 185 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1 bộ |
| 34 | Đầu cốt đồng - nhôm 120 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 bộ |
| 36 | Đầu cốt đồng - nhôm 70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | bộ |
| 37 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | 1 bộ |
| 38 | Đầu cốt đồng - nhôm 95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | 1 bộ |
| 40 | Đầu cốt đồng Cu- 95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | đầu cốt |
| 41 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1 bộ |
| 42 | Nắp chụp CSV (3 cái/1 bộ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 43 | Biển sơn phản quang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 44 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | 1 bộ |
| 45 | Đai thép dẹt d=2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | m |
| 46 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 500kv, 3 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 47 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22kV, 1 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 48 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp 22kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | phân đoạn |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi cách điện đứng các loại 22kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | 10 cách điện |
| 51 | Thu hồi cáp điện 1x70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | m |
| 52 | Tháo dỡ, thu hồi dao cách ly 3 pha chém đứng ngoài trời, loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 bộ |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 6-10(15)kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 bộ |
| 54 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 tủ |
| 55 | Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 máy |
| 56 | Tháo dỡ xà đỡ máy BA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ xà cầu dao, cầu chì, giàn thao tác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ thang trèo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 59 | Máy cẩu bánh hơi 6T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | ca |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV - Hộp dập khí - Sứ Polymer. - Vina-electric hoặc tương đương (tại cột 14) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ/3pha |
| 2 | Chống sét van 24kV-10kA (tại cột 14 và cột 16) - Vina-electric hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ/3pha |
| 3 | Hộp nối cáp co rút nguội 24kV 3C 120/240 - 3M hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 4 | Ống nối cáp ngầm 24kV-240 bằng đồng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 5 | Tủ RMU 24kV 630A 20kA/1s 4 ngăn, không mở rộng, cách điện khí SF6. Tủ gồm 2 ngăn CDPT 630A cho cáp nguồn đến/đi + 2 ngăn cắt 630A, rơ le VIP bảo vệ lộ đường dây. Hiệu Schneider Trung Quốc hoặc tương đương (KH: RM6-Ne-BiBi-20kA/1s) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| 6 | Tủ RMU 24kV 630A 20kA/1s 2 ngăn, mở rộng bên phải, cách điện khí SF6. Tủ gồm 1 ngăn CDPT 630A cho cáp nguồn đến/đi + 1 ngăn CDPT 200A có đế lắp chì bảo vệ MBA (tủ chưa bao gồm cầu chì). Hiệu Schneider/Trung Quốc hoặc tương đương, KH: RM6-Ne-QI 20kA/1s) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| 7 | Hộp che tủ RMU 4.1 22kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 8 | Hộp che tủ RMU 2.1 22kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 9 | Tẩu cáp T-Plug 24kV 3*240 (đấu trong 2 tủ RMU) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | bộ/3pha |
| 10 | Đầu cáp co nguội 24kV-3x240mm2 (tại cột 14) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | đầu/3pha |
| 11 | Đầu cáp co nguội 24kV-3x120mm2 (tại cột 16) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | đầu/3pha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0213701E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0427402E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35Kv, hạng III. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm > 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đường điện trung thế 35Kv. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy megommet | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Hộp bộ đo lường | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở một chiều | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở một chiều | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở tiếp địa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn | CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5 Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy phát điện | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy tời | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Thước dây, quả rọi | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi