Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220306595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 17:45:00 đến ngày 2022-03-18 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,724,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sưchuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sưchuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sưchuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tựtrong vòng 3 năm trở lại đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≤ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng Xây mới nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện, cơ sở Ngũ Hùng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018 - 2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018 - 2020) - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyệnThanh Miện – Ban quản lý công trình; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyệnThanh Miện – Ban quản lý công trình; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyệnThanh Miện – Ban quản lý công trình; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyệnThanh Miện, Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP, SÂN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,451 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,822 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,939 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,822 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 82,24 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22,5 | 10m |
| 7 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,169 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,226 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 70,94 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,792 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,844 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 56 | 1cấu kiện |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 85,74 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, cọc, cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,104 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,44 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,975 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,213 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,689 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,65 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn ép âm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 130 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,625 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,453 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,244 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,8 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,335 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,886 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,302 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 53,337 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,115 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,83 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,086 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,349 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,27 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 52,931 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,09 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,51 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,217 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25,654 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,141 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,125 | m3 |
| 22 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,067 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,486 | m3 |
| 26 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,642 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,858 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,25 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22,816 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,174 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,875 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 33,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,4 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,635 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 68,028 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,03 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,253 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,217 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,598 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,756 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,733 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,153 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,158 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,424 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,76 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 136,087 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23,217 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 19,77 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,653 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 28,984 | m2 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,515 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,536 | m3 |
| 25 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,648 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 455,508 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 821,481 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 426,269 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 440 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 603 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 696,74 | m |
| 7 | Đắp đấu trang trí | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 109,116 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,124 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,124 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 74,52 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,71 | 100m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 511,032 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 48,448 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 193,133 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 881,777 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.864,481 | m2 |
| 18 | Hoa sắt đặc 12x12 (Cả lắp dựng, sơn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 601,2 | kg |
| 19 | Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38 mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 56,28 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38 mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 60,12 | m2 |
| 21 | Gia công lan can | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,713 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 48,691 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30,105 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 68,9 | m |
| F | CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,279 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,248 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,454 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,345 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,891 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,8 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30,8 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 35,484 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 35,484 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 39,6 | m |
| 14 | Gia công lan can | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,144 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,396 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,783 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,319 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,38 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,769 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,297 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 109,884 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,942 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,327 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,206 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 101 | 1cấu kiện |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,296 | tấn |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 7 | Tủ điện tổng 300x400 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Mặt các loại | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 50 | cái |
| 13 | Đế âm các loại | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 50 | cái |
| 14 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 540 | m |
| 18 | Ống SUN | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 800 | m |
| 19 | Băng dính | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30 | cuộn |
| 20 | Mũi khoan D8 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 21 | Hộp nối phân dây | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 22 | Móc treo quạt trần | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 23 | Xà đón cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Quả sứ cắm kim thu sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | quả |
| 27 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 48 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 30 | Bật đỡ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 33 | cái |
| 31 | Sơn chống rỉ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | kg |
| 32 | Xi măng PC 30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 50 | kg |
| 33 | Cát vàng xây dựng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 34 | Đo tiếp địa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | điểm |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,1 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,1 | m3 |
| 37 | Má kiểm tra | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Bu lông vành đệm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Cút hàn nhiệt D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 4 | Tê hàn nhiệt D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 5 | Tê hàn nhiệt D32 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Cút hàn nhiệt D32 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 10 | Cút PVC D90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 11 | Cút PVC D110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 12 | Cút PVC D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 13 | Thoát sàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 14 | Cút ren hàn nhiệt d25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 15 | Tê ren hàn nhiệt d25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Xịt súng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 20 | Khóa tổng khu vệ sinh D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Van phao tự động | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 23 | Máy bơm nước tự động | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Khóa đồng D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 29 | Rọ chắn rác | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| J | PCCC | |||
| 1 | Hộp bình chữa cháy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 2 | Bình khí CO2 (MT3) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | bình |
| 4 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sưchuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | + Kỹ sưchuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Kỹ sưchuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tựtrong vòng 3 năm trở lại đây). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu: ≤ 0,6m3 | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | 150T | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi