Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329437-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220306595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 17:45:00 đến ngày 2022-03-18 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,724,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sưchuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sưchuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sưchuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tựtrong vòng 3 năm trở lại đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≤ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng
Xây mới nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện, cơ sở Ngũ Hùng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyệnThanh Miện – Ban quản lý công trình; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyệnThanh Miện – Ban quản lý công trình; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018 - 2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018 - 2020) - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyệnThanh Miện – Ban quản lý công trình; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyệnThanh Miện – Ban quản lý công trình; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyệnThanh Miện – Ban quản lý công trình; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyệnThanh Miện, Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP, SÂN
1Dọn dẹp mặt bằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,451100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,822100m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,939100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,822100m3
5Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt82,24m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,510m
7Đào móng - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,225100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,075100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,15100m3
10Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,169m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,226m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,35m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt70,94m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,792m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,844m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,115100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt561cấu kiện
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,163tấn
B PHẦN CỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt85,74m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, cọc, cộtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,104100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,44tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,975tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,213tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,689tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,65100m
8Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,65100m
9Cọc dẫn ép âmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1301 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,625m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,016100m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,453100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,2441m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,81m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,168100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,335100m3
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,886m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,139100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,302100m2
9Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt53,337m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,115100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,83100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,086tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,349tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,27tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt52,931m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,09m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,51100m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,217100m3
19Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25,654m3
20Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,141m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,125m3
22Đào móng - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,092100m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,067m3
24Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,061100m3
25Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,486m3
26Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,642m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,031100m2
28Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,858m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,25m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,816m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,174m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,021100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt51cấu kiện
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,069tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,027tấn
D PHẦN THÂN
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,875m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,096100m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt33,16m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,4100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,58m3
6Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,635100m2
7Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt68,028m3
8Ván khuôn sàn máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,03100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,253tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,217tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,598tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,756tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,733tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,153tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,158tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,424tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,76tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt136,087m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,217m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt19,77m3
21Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,653m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28,984m2
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,515m3
24Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,536m3
25Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,648m3
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt455,508m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt821,481m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt426,269m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt440m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt603m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt696,74m
7Đắp đấu trang tríChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10công
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt109,116m2
9Gia công xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,124tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,124tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt74,521m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,71100m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt511,032m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt48,448m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt193,133m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt881,777m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.864,481m2
18Hoa sắt đặc 12x12 (Cả lắp dựng, sơn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt601,2kg
19Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38 mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt56,28m2
20Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38 mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt60,12m2
21Gia công lan canChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,713tấn
22Lắp dựng lan can sắtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt48,691m2
23Láng granitô cầu thangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30,105m2
24Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt68,9m
F CẦU THANG
1Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,279m3
2Ván khuôn cầu thang thườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,248100m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,454m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,06100m2
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,345tấn
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,094tấn
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,891m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,8m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30,8m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt35,484m2
12Láng granitô cầu thangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt35,484m2
13Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt39,6m
14Gia công lan canChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,144tấn
15Lắp dựng lan can sắtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,396m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,36100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,12100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,24100m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,783m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,319100m3
6Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,38m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,769m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,297m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt109,884m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,942m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,327m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,206100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1011cấu kiện
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,296tấn
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt48bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt50cái
4Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
6Lắp đặt quạt trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
7Tủ điện tổng 300x400Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1hộp
8Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
11Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 AmpeChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
12Mặt các loạiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt50cái
13Đế âm các loạiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt50cái
14Dây cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt80m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt540m
18Ống SUNChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt800m
19Băng dínhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30cuộn
20Mũi khoan D8Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
21Hộp nối phân dâyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10bộ
22Móc treo quạt trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
23Xà đón cápChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
24Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
26Quả sứ cắm kim thu sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4quả
27Gia công, đóng cọc chống sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cọc
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt48m
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt60m
30Bật đỡChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt33cái
31Sơn chống rỉChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5kg
32Xi măng PC 30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt50kg
33Cát vàng xây dựngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5m3
34Đo tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2điểm
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,11m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,1m3
37Má kiểm traChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
38Bu lông vành đệmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2100m
3Cút hàn nhiệt D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45cái
4Tê hàn nhiệt D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40cái
5Tê hàn nhiệt D32Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
6Cút hàn nhiệt D32Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,75100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8100m
10Cút PVC D90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt35cái
11Cút PVC D110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30cái
12Cút PVC D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt35cái
13Thoát sànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30cái
14Cút ren hàn nhiệt d25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30cái
15Tê ren hàn nhiệt d25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
16Xịt súngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8bộ
19Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bể
20Khóa tổng khu vệ sinh D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
21Van phao tự độngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30m
23Máy bơm nước tự độngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
24Khóa đồng D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
25Lắp đặt xí bệtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bộ
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
28Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
29Rọ chắn rácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
J PCCC
1Hộp bình chữa cháyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6hộp
2Bình khí CO2 (MT3)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bình
3Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12bình
4Bộ tiêu lệnh chữa cháyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sưchuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựngít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu)52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 + Kỹ sưchuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Kỹ sưchuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự).32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tựtrong vòng 3 năm trở lại đây).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
2 Máy đầm bàn Sử dụng tốt3
3 Máy đầm dùi Sử dụng tốt3
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
5 Máy đào Dung tích gầu: ≤ 0,6m31
6 Máy ép cọc 150T1
7 Máy bơm nước Sử dụng tốt3
8 Máy hàn Sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít3
10 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 250 lít2
11 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt3
12 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
13 Ô tô tự đổ Tải trọng > 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->