Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây lắp, tư vấn, chi phí khác; phần còn lại ngân sách phường. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 17:43:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,972,080,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6458122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.291624E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có hạng mục công trình tương tự phần công việc theo tiên lượng mời thầu của gói thầu và giá trị tối thiểu phần hạng mục tương tự là 7.680.457.000VNĐ - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.680.457.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. - Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học. Có chứng chỉ định giá xây dựng cấp IIIĐã trực tiếp thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐÔNG HẢI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình) Cải tạo, nâng cấp tuyến đường và hệ thống điện năng lượng mặt trời phục vụ di dân phòng chống lụt bảo phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây lắp, tư vấn, chi phí khác; phần còn lại ngân sách phường. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nộp bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018;2019;2020 Nhà thầu cung cấp tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến quý IV/2021. * Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đông Hải.
Địa chỉ: phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đông Hải Địa chỉ: phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND phường Đông Hải Địa chỉ: phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc, bãi chứa cấu kiện (khoảng cách ≤3,5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.400 | m2 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,13 | 100m |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,2851 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,2851 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,2851 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,2851 | 100m3/1km |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 113,21 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,739 | 1m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,2204 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5478 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5478 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5478 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9874 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,9953 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đất dắp tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa cự ly vận chuyển đến chân công trình là 38Km (giá đất cụ thể sẽ được chủ đầu tư và đơn vị tư vấn xác định trên phiếu giá của đơn vị cung ứng để làm cơ sở tính thuế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5.740,2946 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; đường L6, hs=2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 574,0295 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; 01km đường L6, hs=2,5; 08km đường L3, hs=1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 574,0295 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; 09km đường L3, hs= 1; 10km đường L4, hs=1,35; 08km đường L2, hs= 1; 01km đường L6, hs= 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 574,0295 | 10m³/1km |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,4029 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,4029 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền bờ vây đoạn kè đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,04 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 504 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 316,2 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,04 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,04 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,04 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,04 | 100m3/1km |
| 30 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,2641 | 100m2 |
| 31 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,2641 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,7258 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4676 | 100m3 |
| 34 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8.442,92 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,337 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.225,56 | m3 |
| 37 | Lề gia cố bằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,25 | m3 |
| 38 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 139,366 | 10m |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,33 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,5442 | 100m2 |
| 41 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 178,62 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,1738 | tấn |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 695 | 1 cấu kiện |
| 44 | Vận dụng vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7862 | 100m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 695 | cái |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8356 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,11 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,5818 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6785 | tấn |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 695 | 1 cấu kiện |
| 51 | Vận dụng vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5811 | 100m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 695 | cái |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1312 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,97 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8242 | 100m2 |
| 56 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,54 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6473 | tấn |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | 1 cấu kiện |
| 59 | Vận dụng vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1154 | 100m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,552 | 100m |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1016 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,78 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1936 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2696 | tấn |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | 1 cấu kiện |
| 67 | Vận dụng vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0178 | 100m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 69 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1593 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1593 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1593 | 100m3/1km |
| 72 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1593 | 100m3/1km |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0701 | 100m3 |
| 74 | Mua vật liệu đất dắp tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa cự ly vận chuyển đến chân công trình là 38Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,5848 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; đường L6, hs=2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9585 | 10m³/1km |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; 01km đường L6, hs=2,5; 08km đường L3, hs=1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9585 | 10m³/1km |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; 09km đường L3, hs= 1; 10km đường L4, hs=1,35; 08km đường L2, hs= 1; 01km đường L6, hs= 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9585 | 10m³/1km |
| 78 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0958 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0958 | 100m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,62 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1099 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,77 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1182 | 100m2 |
| 84 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,03 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0413 | tấn |
| 86 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1 cấu kiện |
| 87 | Vận dụng vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2575 | 100m3 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0163 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,33 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0436 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0154 | tấn |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1 cấu kiện |
| 94 | Vận dụng vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0825 | 100m3 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẦU BẢN TRÊN TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cầu cũ bằng búa căn bản cầu bê tông cốt thép, trụ cầu, tường cánh, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,14 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2984 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2984 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2984 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2984 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2273 | 100m3 |
| 7 | Mua vật liệu đất dắp tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa cự ly vận chuyển đến chân công trình là 38Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 167,8087 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; đường L6, hs=2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,7809 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; 01km đường L6, hs=2,5; 08km đường L3, hs=1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,7809 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; 09km đường L3, hs= 1; 10km đường L4, hs=1,35; 08km đường L2, hs= 1; 01km đường L6, hs= 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,7809 | 10m³/1km |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6781 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6781 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,61 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,15 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100,46 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2632 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,5 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0409 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9986 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5387 | 100m2 |
| 21 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,59 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0078 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1958 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1421 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,17 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bản cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7781 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bản cầu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2297 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn, bản cầu, mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,461 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0644 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,4 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0798 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,263 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0682 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,44 | m2 |
| 36 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,31 | m3 |
| 37 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,06 | m3 |
| 38 | Bơm hút nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | ca |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7855 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1041 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,043 | tấn |
| 44 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0899 | tấn |
| 45 | Lắp đặt bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0899 | tấn |
| 46 | Cẩu lắp cọc từ bãi chứa, ra vị trí đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | ca |
| 47 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II, cọc đại trà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | 100m |
| 48 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,056 | 100m |
| 49 | Gia công đoạn cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Đ. cọc |
| 50 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | 1 mối nối |
| 51 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | m3 |
| 52 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,1162 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,1162 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,1162 | 100m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,1162 | 100m3/1km |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,3064 | 100m3 |
| 57 | Mua vật liệu đất dắp tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa cự ly vận chuyển đến chân công trình là 38Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.559,0668 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; đường L6, hs=2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 155,9067 | 10m³/1km |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; 01km đường L6, hs=2,5; 08km đường L3, hs=1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 155,9067 | 10m³/1km |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; 09km đường L3, hs= 1; 10km đường L4, hs=1,35; 08km đường L2, hs= 1; 01km đường L6, hs= 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 155,9067 | 10m³/1km |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,5907 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,5907 | 100m3 |
| 63 | Mua đất đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,219 | m3 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m3 |
| 65 | Ống cống dẫn dòng D1500 (L= 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34 | m |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | 1 đoạn ống |
| 67 | Thanh lý đắp đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,3064 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,3064 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,3064 | 100m3/1km |
| 70 | Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,3064 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,895 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,44 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,75 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,75 | 100m |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co, ĐK D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Kép TMK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa 110/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa 50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,895 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,44 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,05 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,58 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1 | 100m |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 20%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,71 | 1m3 |
| 31 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 80%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3884 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,76 | m3 |
| 33 | Lắp đặt lưới cảnh báo khổ rộng 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 173,55 | md |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0124 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7231 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7803 | 1m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0672 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0021 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1459 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,612 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,04 | m2 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0033 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0016 | 100m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4632 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | 1cấu kiện |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,32 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | m3 |
| 49 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | m3 |
| 50 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | Bộ |
| 51 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0087 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0119 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8966 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,719 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,184 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56,16 | m3 |
| 6 | GCLD bulong chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 312 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 195 | m |
| 9 | GCLD tai bắt tiếp địa, kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78 | Bộ |
| 10 | Bộ đèn đường tích hợp pin năng lượng mặt trời (Bộ nguồn lưu điên Mono 12,8V 60Ah (768W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78 | Bộ |
| 11 | Bích đế 300x300x10 mm + 4 gân tăng cứng, tấm đặt bulong 240x240 mm, cột bát giác cao 7mx3mm, D80/155, bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78 | Bộ |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78 | 1 cột |
| E | HẠNG MỤC:PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m LT-7,5-3,0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 7,5m LT-7,5-4,3kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-4,3kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 648,4 | m |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 6 | Xà treo cáp vặn xoắn lệch cột tròn đơn XTL-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp vặn xoắn lệch cột tròn đôi ngang tuyến XTL-2TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 10 | Ghíp nối công tơ (GN2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44 | cái |
| 11 | Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44 | bộ |
| 12 | Tiếp địa RC-1LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | bộ |
| 13 | Hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | hộp |
| 14 | Hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | hộp |
| 15 | Tháo lắp lại tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 16 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC//PVC 2x25mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 123,5 | m |
| 17 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC//PVC 2x16mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 110,5 | m |
| 18 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 275 | m |
| 19 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 770 | m |
| 20 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 165 | m |
| 21 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cuộn |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | móng |
| G | HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột bê tông H | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cột |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 562 | m |
| 3 | Phá móng cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | móng |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | mẫu |
| I | HẠNG MỤC: CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | lần |
| J | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6458122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.291624E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có hạng mục công trình tương tự phần công việc theo tiên lượng mời thầu của gói thầu và giá trị tối thiểu phần hạng mục tương tự là 7.680.457.000VNĐ - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.680.457.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. - Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý thanh quyết toán công trình | 1 | Trình độ đại học. Có chứng chỉ định giá xây dựng cấp IIIĐã trực tiếp thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy phát điện | ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt thép | Cắt uốn sắt thép | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Đầm bê tông | 4 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0.4 m3 | 2 |
| 7 | Máy lu tĩnh | ≥ 9T | 1 |
| 8 | Máy lu rung | ≥ 12T | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Thổi khí | 1 |
| 10 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô | ≥ 6T | 1 |
| 12 | Máy khoan | Khoan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi