Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329135-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Gói số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220327525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây lắp, tư vấn, chi phí khác; phần còn lại ngân sách phường.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 17:43:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,972,080,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6458122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.291624E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có hạng mục công trình tương tự phần công việc theo tiên lượng mời thầu của gói thầu và giá trị tối thiểu phần hạng mục tương tự là 7.680.457.000VNĐ - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.680.457.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. - Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học. Có chứng chỉ định giá xây dựng cấp IIIĐã trực tiếp thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thổi khí
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐÔNG HẢI
E-CDNT 1.2 Gói số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường và hệ thống điện năng lượng mặt trời phục vụ di dân phòng chống lụt bảo phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ chi phí xây lắp, tư vấn, chi phí khác; phần còn lại ngân sách phường.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐÔNG HẢI , địa chỉ: số 10 Đường Đồng Lễ, phường Đông Hải, tp Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Hải. Địa chỉ: phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang. Địa chỉ: Số nhà 108, phố Trung Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐÔNG HẢI , địa chỉ: số 10 Đường Đồng Lễ, phường Đông Hải, tp Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Hải. Địa chỉ: phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nộp bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018;2019;2020 Nhà thầu cung cấp tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến quý IV/2021. * Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đông Hải. Địa chỉ: phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đông Hải Địa chỉ: phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND phường Đông Hải Địa chỉ: phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thuê mặt bằng làm bãi đúc, bãi chứa cấu kiện (khoảng cách ≤3,5Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.400m2
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,13100m
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,2851100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,2851100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,2851100m3/1km
6Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,2851100m3/1km
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu113,21m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,7391m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,2204100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,5478100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,5478100m3/1km
12Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,5478100m3/1km
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9874100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,9953100m3
15Mua vật liệu đất dắp tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa cự ly vận chuyển đến chân công trình là 38Km (giá đất cụ thể sẽ được chủ đầu tư và đơn vị tư vấn xác định trên phiếu giá của đơn vị cung ứng để làm cơ sở tính thuế)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5.740,2946m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; đường L6, hs=2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu574,029510m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; 01km đường L6, hs=2,5; 08km đường L3, hs=1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu574,029510m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; 09km đường L3, hs= 1; 10km đường L4, hs=1,35; 08km đường L2, hs= 1; 01km đường L6, hs= 2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu574,029510m³/1km
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu57,4029100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu57,4029100m3
21Đắp nền bờ vây đoạn kè đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,04100m3
22Đắp đất đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu504m3
23Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu316,2m3
24Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,24100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,4m3
26Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,04100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,04100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,04100m3/1km
29Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,04100m3/1km
30Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,2641100m2
31Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,2641100m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,7258100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4676100m3
34Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8.442,92m2
35Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,337100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.225,56m3
37Lề gia cố bằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,25m3
38Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu139,36610m
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,33m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,5442100m2
41Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu178,62m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,1738tấn
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6951 cấu kiện
44Vận dụng vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7862100m3
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu695cái
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,8356100m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu58,11m3
48Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,5818tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6785tấn
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6951 cấu kiện
51Vận dụng vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5811100m3
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu695cái
53Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1312100m2
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,97m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8242100m2
56Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,54m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6473tấn
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu331 cấu kiện
59Vận dụng vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1154100m3
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33cái
61Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,552100m
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1016100m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,78m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1936tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2696tấn
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu331 cấu kiện
67Vận dụng vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0178100m3
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33cái
69Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1593100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1593100m3
71Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1593100m3/1km
72Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1593100m3/1km
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0701100m3
74Mua vật liệu đất dắp tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa cự ly vận chuyển đến chân công trình là 38KmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,5848m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; đường L6, hs=2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,958510m³/1km
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; 01km đường L6, hs=2,5; 08km đường L3, hs=1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,958510m³/1km
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; 09km đường L3, hs= 1; 10km đường L4, hs=1,35; 08km đường L2, hs= 1; 01km đường L6, hs= 2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,958510m³/1km
78Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0958100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0958100m3
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,62m3
81Ván khuôn móng, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1099100m2
82Bê tông móng, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,77m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1182100m2
84Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,03m3
85Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0413tấn
86Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41 cấu kiện
87Vận dụng vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2575100m3
88Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0163100m2
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,33m3
91Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0436tấn
92Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0154tấn
93Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41 cấu kiện
94Vận dụng vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0825100m3
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
B HẠNG MỤC: CẦU BẢN TRÊN TUYẾN 1
1Phá dỡ kết cấu cầu cũ bằng búa căn bản cầu bê tông cốt thép, trụ cầu, tường cánh, móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,14m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,2984100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,2984100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,2984100m3/1km
5Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,2984100m3/1km
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2273100m3
7Mua vật liệu đất dắp tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa cự ly vận chuyển đến chân công trình là 38KmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu167,8087m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; đường L6, hs=2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,780910m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; 01km đường L6, hs=2,5; 08km đường L3, hs=1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,780910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; 09km đường L3, hs= 1; 10km đường L4, hs=1,35; 08km đường L2, hs= 1; 01km đường L6, hs= 2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,780910m³/1km
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6781100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6781100m3
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,61100m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,15m3
15Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100,46m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2632100m2
17Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,5m3
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0409tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9986tấn
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5387100m2
21Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,59m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0078tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1958tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1421100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26cái
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,17m3
27Lắp dựng cốt thép bản cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7781tấn
28Lắp dựng cốt thép bản cầu, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2297tấn
29Ván khuôn gỗ sàn, bản cầu, mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,461100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0644100m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,4m3
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0798tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,263tấn
34Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0682100m2
35Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,44m2
36Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,31m3
37Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,06m3
38Bơm hút nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5ca
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m3
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7855tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,1041tấn
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,043tấn
44Sản xuất cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0899tấn
45Lắp đặt bản mã đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0899tấn
46Cẩu lắp cọc từ bãi chứa, ra vị trí đóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3ca
47Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II, cọc đại tràMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4100m
48Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,056100m
49Gia công đoạn cọc ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Đ. cọc
50Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu161 mối nối
51Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5m3
52Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,1162100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,1162100m3
54Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,1162100m3/1km
55Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,1162100m3/1km
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,3064100m3
57Mua vật liệu đất dắp tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa cự ly vận chuyển đến chân công trình là 38KmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.559,0668m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; đường L6, hs=2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu155,906710m³/1km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; 01km đường L6, hs=2,5; 08km đường L3, hs=1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu155,906710m³/1km
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km; 09km đường L3, hs= 1; 10km đường L4, hs=1,35; 08km đường L2, hs= 1; 01km đường L6, hs= 2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu155,906710m³/1km
61Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,5907100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,5907100m3
63Mua đất đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu65,219m3
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m3
65Ống cống dẫn dòng D1500 (L= 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34m
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu141 đoạn ống
67Thanh lý đắp đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,3064100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,3064100m3
69Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,3064100m3/1km
70Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,3064100m3/1km
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,895100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,44100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,75100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7100 m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,05100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,05100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,75100m
8Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25cái
9Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
13Lắp đặt rắc co, ĐK D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
14Kép TMK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
19Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu90cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
22Lắp đặt tê nhựa 110/63Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
23Lắp đặt tê nhựa 63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
24Lắp đặt tê nhựa 50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
25Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,895100m
26Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,44100m
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,05100m
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,58100m
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1100m
30Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 20%KLMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,711m3
31Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 80%KLMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3884100m3
32Đắp cát móng đường ống, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu69,76m3
33Lắp đặt lưới cảnh báo khổ rộng 30 cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu173,55md
34Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0124100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7231100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,78031m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0672m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,02m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0021tấn
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1459m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,612m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,04m2
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0033100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0016100m2
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4632m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu121cấu kiện
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,321m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,06m3
49Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,07m3
50Bu lông êcu M16x20.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4Bộ
51Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2Cái
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0087100m2
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0119100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8966100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,7191m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,22m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,184100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56,16m3
6GCLD bulong chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu312cái
7Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu78cọc
8Kéo rải dây chống sét theo dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu195m
9GCLD tai bắt tiếp địa, kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu78Bộ
10Bộ đèn đường tích hợp pin năng lượng mặt trời (Bộ nguồn lưu điên Mono 12,8V 60Ah (768W)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu78Bộ
11Bích đế 300x300x10 mm + 4 gân tăng cứng, tấm đặt bulong 240x240 mm, cột bát giác cao 7mx3mm, D80/155, bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu78Bộ
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu781 cần đèn
13Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu78bộ
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu781 cột
E HẠNG MỤC:PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm 7,5m LT-7,5-3,0kNMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cột
2Cột bê tông ly tâm 7,5m LT-7,5-4,3kNMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cột
3Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-4,3kNMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cột
4Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu648,4m
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Xà treo cáp vặn xoắn lệch cột tròn đơn XTL-1TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15bộ
7Xà treo cáp vặn xoắn lệch cột tròn đôi ngang tuyến XTL-2TNMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(50-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40cái
9Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
10Ghíp nối công tơ (GN2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44cái
11Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44bộ
12Tiếp địa RC-1LTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19bộ
13Hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19hộp
14Hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17hộp
15Tháo lắp lại tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
16Dây nguồn công tơ Cu/PVC//PVC 2x25mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu123,5m
17Dây nguồn công tơ Cu/PVC//PVC 2x16mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu110,5m
18Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu275m
19Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu770m
20Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu165m
21Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cuộn
F HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15móng
2Móng cột MT-2CMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4móng
G HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI
1Hạ cột bê tông HMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17cột
2Tháo dỡ dây dẫn vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu562m
3Phá móng cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17móng
H HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Thí nghiệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3mẫu
I HẠNG MỤC: CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1lần
J HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6458122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.291624E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có hạng mục công trình tương tự phần công việc theo tiên lượng mời thầu của gói thầu và giá trị tối thiểu phần hạng mục tương tự là 7.680.457.000VNĐ - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.680.457.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. - Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
6 Cán bộ kỹ thuật quản lý thanh quyết toán công trình 1 Trình độ đại học. Có chứng chỉ định giá xây dựng cấp IIIĐã trực tiếp thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy phát điện ≥ 5Kw1
3 Máy cắt bê tông Cắt bê tông2
4 Máy cắt uốn sắt thép Cắt uốn sắt thép1
5 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông4
6 Máy đào ≥ 0.4 m32
7 Máy lu tĩnh ≥ 9T1
8 Máy lu rung ≥ 12T1
9 Máy nén khí Thổi khí1
10 Máy ủi ≥ 110CV1
11 Cần trục ô tô ≥ 6T1
12 Máy khoan Khoan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->