Gói thầu: Thi công Xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị các hạng mục thuộc công trình Điểm bán NLB tại Điện Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiên liệu bay Petrolimex |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị các hạng mục thuộc công trình Điểm bán NLB tại Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB của công ty và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 18:26:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,637,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp kho xăng dầu ≥ 03 hợp đồng, tối thiểu 01 hợp đồng phải có giá trị ≥ 7,5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 22,5 tỷ đồng.(ii) Số lượng hợp cung cấp thiết bị cho kho xăng dầu ≥ 03 hợp đồng, tối thiểu 01 hợp đồng phải có giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,6 tỷ đồng (Tài liệu chứng minh)Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc (nếu có yêu cầu của bên mời thầu) hoặc bản sao được chứng thực. Bao gồm các tài liêu sau:- Hợp đồng (bao gồm chi tiết khối lượng, giá trị của từng công việc);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;- Hồ sơ quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn tài chính hợp lệ;* Đối với gói thầu hoàn thành được 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính hợp lệ, hồ sơ thanh toán cho từng đợt.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính gía trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư cơ khí.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu có xác nhận đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận chứng minh đã làm phụ trách xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau: Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cơ khí.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận chứng minh đã làm phụ trách xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận chứng minh đã làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bỗi dưỡng kiến thức về PCCC;- Có chứng chỉ chỉ huy thi công về PCCC;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu có xác nhận chứng minh đã thi công các hạng mục PCCC ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu trọng lượng tĩnh ≥ 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị phun bi hoặc phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn công suất tối thiểu 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí động cơ Diesel công suất ≥ 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện công suất ≥ 150 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị siêu âm kiểm tra mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiên liệu bay Petrolimex |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị các hạng mục thuộc công trình Điểm bán NLB tại Điện Biên Điểm bán Nhiên liệu bay tại Điện Biên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn XDCB của công ty và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (Năm 2018, 2019, 2020) - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán * Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy * Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (dầu khí, hóa chất) hạng III trở lên. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh năng lực cung cấp vật tư, thiết bị đối với: Bê tông thương phẩm, xi măng, gạch, cát, đá, thép xây dựng (yêu cầu nhà thầu nộp cùng E-HSDT Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư hoặc cam kết của đơn vị cung cấp, đính kèm ĐKKD, giấy chứng nhận sản phẩm bê tông được đơn vị độc lập kiểm định đối với sản phẩm bê tông). Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu:
- Tên cơ quan: Công ty cổ phần nhiên liệu bay Petrolimex;
- Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà Mipec, 229 Tây Sơn, P. Ngã Tư Sở, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội;
- Số điện thoại: 0243.516.1400 (Bên mời thầu sẽ cử cán bộ trực điện thoại trong suốt giờ hành chính kể cả ngày nghỉ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ tên: Ngô Quốc Tuấn – Phó Tổng giám đốc; - Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà Mipec, 229 Tây Sơn, P. Ngã Tư Sở, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội; - Số điện thoại: 0243.516.1400 (Bên mời thầu sẽ cử cán bộ trực điện thoại trong suốt giờ hành chính kể cả ngày nghỉ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực: Phòng Đầu tư xây dựng; + Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà Mipec, 229 Tây Sơn, P. Ngã Tư Sở, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội; + Cán bộ phụ trách: Hoàng Ngọc Dũng; - Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu – Công ty cổ phần nhiên liệu bay Petrolimex; + Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà Mipec, 229 Tây Sơn, P. Ngã Tư Sở, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bộ phận theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu – Công ty cổ phần nhiên liệu bay Petrolimex; + Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà Mipec, 229 Tây Sơn, P. Ngã Tư Sở, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội; + Số điện thoại: 0243.516.1400 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 461,253 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 114,158 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 575,411 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 575,411 | m3 |
| B | Giàn xuất dầu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2304 | 100m3 |
| 2 | đắp đất hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9403 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,32 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7797 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0358 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1895 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1274 | tấn |
| 11 | Bu lông neo thép - M25x900 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 12 | Bu lông neo thép - M20x680 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 13 | Thi công chân cột bằng vữa sika grout (1900kg/m3 theo định mức nhà sản xuất; nước 0,524lits/kg sika) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1464 | m3 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9022 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9022 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 112,52 | 1m2 |
| 17 | Bu lông thép - M25x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9884 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9884 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5027 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5027 | tấn |
| 22 | Bu lông thép - M16x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 336 | bộ |
| 23 | Bu lông thép - M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 683,8755 | 1m2 |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4205 | tấn |
| 26 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7315 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,152 | tấn |
| 28 | Bu lông thép - M16x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 177,7005 | 1m2 |
| 30 | Lợp tôn sóng vuông màu xanh dương 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4266 | 100m2 |
| 31 | Gia công lắp đặt máng tôn thu nước mưa dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | md |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 18,975 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 35 | Lát nền gạch Ceramic 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,02 | m2 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4265 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1094 | 100m3 |
| 38 | đắp đất hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế | 3,443 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3/1km |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8452 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,471 | 100m2 |
| 44 | Xây bậc lên xuống hố thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 45 | Lát nền gạch Ceramic 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6 | m2 |
| 46 | Ốp tường gạch Ceramic 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,982 | m2 |
| C | Nhà điều hành | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3786 | 100m3 |
| 2 | đắp đất hoàn trả (1/3 khối lượng đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,0798 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2078 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2078 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7002 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8636 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7153 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2202 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1605 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2762 | tấn |
| 12 | Bulong neo thép - M20x1400 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2762 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7732 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2718 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1474 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3089 | tấn |
| 19 | Lắp đặt hệ khung | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3089 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6953 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6953 | tấn |
| 24 | Bu lông thép - M14x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 276 | bộ |
| 25 | Bu lông thép - M20x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | |
| 26 | Sơn sắt thép 2 nước sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 186,7017 | 1m2 |
| 27 | Lợp tôn sóng vuông màu xanh dương 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7809 | 100m2 |
| 28 | Gia công lắp đặt máng tôn thu nước mưa dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,6 | md |
| 29 | Ốp Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định cho diềm mái (Khung thép hộp mạ kẽm 25 x25x1,5; ốp tấm Alu loại ngoài trời, màu sắc theo nhận diện thương hiệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 67,4 | md |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,2611 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6017 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 391,0034 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 178,576 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 391,0034 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 178,576 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0286 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4412 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0641 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,3473 | m3 |
| 40 | Lát gạch Granite màu ghi 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 141,9485 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,968 | m2 |
| 42 | Lát nền đá Granite màu đen bóng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,308 | m2 |
| 43 | Ốp gạch tường vệ sinh kích thước 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,128 | m2 |
| 44 | Ốp gạch chân tường 500x120 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1956 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 116,8725 | m2 |
| 46 | Thi công trần tôn AV110+ Khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 51,4426 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,08 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 49 | Khung cửa sổ nhôm hệ mở lật, kính trắng an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,32 | m2 |
| 50 | Khung cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 51 | Vách composite chống ẩm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| D | Trạm bơm dầu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0379 | 100m3 |
| 2 | đắp đất hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế | 1,994 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,348 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0046 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0376 | tấn |
| 10 | Bu lông neo M20x1400 ( gia công) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0276 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3226 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3226 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2378 | 1m2 |
| 15 | Bu lông thép - M20x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 18 | Bu lông thép - M14x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7024 | 1m2 |
| 20 | Lợp tôn sóng vuông màu xanh dương 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1031 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| E | Hạng mục nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0412 | 100m3 |
| 2 | đắp đất hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9441 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0218 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0218 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5999 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0558 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0479 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0414 | tấn |
| 11 | Bu lông neo thép - M20x1400 ( gia công) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0414 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0523 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0523 | tấn |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2621 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2621 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2054 | 1m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 20 | Bu lông thép - M14x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | 1m2 |
| 22 | Lợp tôn sóng vuông màu xanh dương 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2746 | 100m2 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 14,52 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0426 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,426 | m2 |
| F | Hạng mục nhà để rác thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0757 | 100m3 |
| 2 | đắp đất hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5364 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0303 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0303 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1488 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0728 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0309 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1736 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0414 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M20x1400 ( gia công) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0552 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1584 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0223 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0031 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0133 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4929 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4929 | tấn |
| 20 | Bu lông thép - M20x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4365 | 1m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0535 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0535 | tấn |
| 24 | Bu lông thép - M14x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,616 | 1m2 |
| 26 | Lợp tôn sóng vuông màu xanh dương 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1469 | 100m2 |
| 27 | Gia công lắp đặt máng tôn thu nước mưa dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,22 | md |
| 28 | Ốp Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định cho diềm mái (Khung thép hộp mạ kẽm 25 x25x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời, màu sắc theo nhận diện thương hiệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,86 | md |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3273 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,946 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,666 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,946 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,666 | m2 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4736 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3588 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5884 | m2 |
| 37 | Cửa sắt xếp | Theo hồ sơ thiết kế | 8,694 | m2 |
| G | Đường bãi bê tông + San nền | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5793 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5793 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5793 | 100m3/1km |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8988 | 100m3 |
| 5 | Lớp nilong lót chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 189,875 | m2 |
| 6 | Bê tông tông thương phẩm M300, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40 ( hệ số nhân công 0,6, không có hao phí máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 227,85 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1775 | 100m3 |
| 8 | Lớp nilong lót chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 471 | m2 |
| 9 | Bê tông tông thương phẩm M300, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40 ( hệ số nhân công 0,6, không có hao phí máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 141,3 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nền đường ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9533 | tấn |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8483 | 100m3 |
| 12 | Lớp nilong lót chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 339,3 | m2 |
| 13 | Bê tông tông thương phẩm M200, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40 ( hệ số nhân công 0,6, không có hao phí máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 101,79 | m3 |
| 14 | Cắt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 43,37 | 10m |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3108 | 100m3 |
| H | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5216 | 100m3 |
| 2 | đắp đất hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế | 83,2281 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6893 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6893 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,4711 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,2015 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7411 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2784 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7162 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7296 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,3359 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4453 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 999,9586 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 999,9586 | m2 |
| 16 | Gia công song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1241 | tấn |
| 17 | Lắp dựng song sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1241 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 82,9836 | 1m2 |
| 19 | Dây thép gai D=3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,55 | kg |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2948 | 100m3 |
| 21 | đắp đất hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế | 28,022 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5604 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5604 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,782 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0126 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7571 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,185 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,11 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 93,11 | m2 |
| 34 | Gia công song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4185 | tấn |
| 35 | Lắp dựng song sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4185 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,7512 | 1m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,64 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0234 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0234 | 100m3/1km |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho công tác bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 44 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3361 | tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3361 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,904 | 1m2 |
| I | Hệ thống công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống thép đen 6" (168,3x7,11)-STD, sơn 2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống thép đen 4" (114,3x6,02)-STD, sơn 2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính, bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5 - Ống thép đen 4" (114,3x6,02)-STD | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đường ống thép inox 4" (114,3x6,02)-STD | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đường ống thép đen 3" (88,9x5,49)-STD, sơn 2 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đường ống thép inox 2" (60,3x3,91)-STD | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đường ống thép inox 1" (33,4x3,38)-STD | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt bích nối 6" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt bích nối inox 304 6" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt bích bịt 6" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt bích nối inox 304 4" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt bích nối 3" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt bích nối inox 304 2.1/2" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt bích nối 2" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt cút 90 6"-STD | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90 4"-STD | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90 3"-STD | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90 2"-STD | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 inox 304 1"-STD | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90 1/2"-STD | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90 inox 304 1/2"-STD | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép 6x6"-STD | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép 6x4"-STD | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép 6x3"-STD | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép 4x4"-STD | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép 4x2"-STD | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép 3x3"-STD | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt thót lệch tâm 6x5" -STD | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt thót lệch tâm inox 304 6x4" -STD | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt thót 6x3" -STD | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt thót 3x2" -STD | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt thót 4x1.1/2" inox 304 -STD | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Cầu đồng nối bích dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 36 | Đệm bích teflon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5113 | m2 |
| 37 | Bu lông M20x115 + Ecu+ Vòng đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 248 | bộ |
| 38 | Bu lông M16x105 + Ecu+ Vòng đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 39 | Bu lông M16x95 + Ecu+ Vòng đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 40 | Thử áp lực đường ống 6" | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống 3" | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống inox 2" | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống inox 1" | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| J | Gối đỡ ống+Hố xả lấy mẫu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9668 | 1m3 |
| 2 | đắp đất hoàn trả (1/3 khối lượng đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7233 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0224 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0224 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6625 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,581 | m3 |
| 7 | Vữa sika Grout 214-11 chèn định vị chân móng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m2 |
| 9 | Gia công gối thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2222 | tấn |
| 10 | lắp dựng gối thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2222 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ ( sơn gốc alkyd, độ dày sơn sau khi khô 35mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,885 | 1m2 |
| 12 | Bu lông thép - M16x450 | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | bộ |
| 13 | Gudong thép - M10x315 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Gudong thép - M8x227 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Gudong thép - M14x568 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 16 | Gudong thép - M12x384 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8025 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2255 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0258 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0258 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 25 | Nắp tôn đậy bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| K | Hào công nghệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2851 | 100m3 |
| 2 | đắp đất hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế | 14,105 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1441 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1441 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,655 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5388 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,731 | 100m2 |
| 8 | Gia công gối thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0717 | tấn |
| 9 | Lắp dựng gối thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0717 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ ( sơn gốc alkyd, độ dày sơn sau khi khô 35mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 1m2 |
| 11 | Gudong thép - M14x568 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Gudong thép - M12x412 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Bu lông thép - M16x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 14 | Gia công nắp đan thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0155 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 161,32 | 1m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | 1 cấu kiện |
| L | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)+E4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 7 | Lắp đặt mốc sứ cảnh báo hướng cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Hố chuyển hướng cáp 400x400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4095 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 45,0905 | m3 |
| 12 | Đặt gạch dấu cảnh báo hướng cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4,727 | viên |
| 13 | Băng cảnh báo hướng cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | md |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P: 150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P: 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P: 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P: 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P: 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P: 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P: 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn báo pha ( bộ 3 đèn đỏ vàng xanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Cầu trì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 150A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế 150/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bộ khởi động mềm 3P 15KW/380V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Tủ TĐT âm tường bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 1000x800x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 100A 3 pha 4 cực 660V 318x171x408 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Công tơ điện 3 pha gián tiếp 3x5A,220/380V hữu công 3P 4D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế 125/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 37 | Đèn cao áp bóng Led 150W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt bóng đèn cao áp 150W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cột đèn liền cần đơn cao 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1 cột |
| 40 | Phụ kiện cột đèn, bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cột |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 46 | Bộ khung móng chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 48 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6-2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây đồng chống sét M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 51 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)+E6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 235 | m |
| 52 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 55 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6-2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cọc |
| 56 | Kéo rải dây thép dẹt tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 57 | Kẹp kiểm tra KZ mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 58 | Kẹp tiếp địa chống tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | m3 |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét D18-H=0,5m mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn búp phòng nổ + bóng đèn Led 100W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 3 - 10A/250V loại phòng nổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt nút nhấn điều khiển phòng nổ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp chia dây phòng nổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)+E2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 68 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x2,5)+E2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn dây D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 70 | Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m 36W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Đèn led panel 40Wx300x1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Đèn ốp trần D200-18WW/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn bán nguyệt 0,6m 18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10A/250V đơn chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A/250V đơn chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 79 | Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 2 modul) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 80 | Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 4 modul) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 81 | Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 6 modul) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây CVV (2x6)mm2+E6 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt dây CVV (2x4)mm2+E4 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây CVV (2x2.5)mm2+E2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 85 | Lắp đặt dây CVV 2x1.5mm2+E1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 86 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 87 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 88 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 89 | Công tơ điện 3 pha trực tiếp 3x30/60A, 220/380V hữu công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB-2P: 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 10A/250V đơn chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 2 modul) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m 36W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn tube led 1,2m 36W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn tube led 1,2m 36W/220V phòng nổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x2,5)+E2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 97 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn dây D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| M | Bể lắng dầu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5333 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 20,979 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3235 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3235 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,575 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2792 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,114 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0375 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0416 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9114 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9754 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,45 | m2 |
| 16 | Gia công nắp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0335 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2912 | 1m2 |
| 18 | Bản lề nắp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Lắp bằng thủ công, cấu kiện trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống thép 8"-SCH20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép 6"-STD | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép 2" -STD | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van chặn 6" (Gate vavle) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate vavle) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép 90-6" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép 90-2" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép 90-2" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bích nối 6" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt bích nối 8" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt bích bịt 8" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt bích nối 2" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 32 | Đệm bích teflon | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 33 | Bu lông M20x100 + Ecu+ Vòng đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 34 | Bu lông M20x110 + Ecu+ Vòng đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 35 | Bu lông M16x85 + Ecu+ Vòng đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 36 | Máng thu dầu ( thép ống 8" - L=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Nắp đậy tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Bộ nối van tay quay 6" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Bộ nối van tay quay 2" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Thép fi80 L200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| N | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống HPDE D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt van chặn HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút ống HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9808 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8144 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0817 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0817 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,796 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4204 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật, ván khuôn giằng đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1678 | 100m2 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6394 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,528 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3784 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0306 | tấn |
| 17 | Gia công nắp đan thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1181 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0286 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0286 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4864 | 1m2 |
| 21 | Lắp các cấu kiện trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 30,42 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,14 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2028 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2028 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m2 |
| 28 | Gia công nắp đan thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,968 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1658 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1658 | tấn |
| 31 | Gia công tấm đan thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4259 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 183,32 | 1m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6005 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5335 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1507 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1507 | 100m3/1km |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,954 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 40 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,052 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2912 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 29,12 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 - Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép 6" (168,3x7,11) bọc chống rỉ 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van thép 6" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác ống D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D200x110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D200x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7362 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3168 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,372 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0097 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,372 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0209 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0456 | tấn |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cấu kiện |
| 66 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9933 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,06 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5954 | m2 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5787 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0316 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0316 | 100m3/1km |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt lavabo để bàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Xi phông tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt thót PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu sàn D120 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch uPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê cong uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê cong uPVC D110x48 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê cong uPVC D90x48 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| O | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bình xe đẩy MFZT 35kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ 4kg | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bình |
| 3 | Chăn sợi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Biển cấm lửa, cấm hút thuốc, nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Tủ báo cháy trung tâm 10 kênh dự phòng 24h và bộ sạc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 10 kênh dự phòng 24h và bộ sạc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt đầu báo nhiệt phòng nổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu chống cháy CU.FR/PVC (2x1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp cấp nguồn chống cháy CU.FR/PVC (2x1,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép luồn dây diện D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | m |
| 13 | Lắp đặt bộ chuông đèn, nút ấn phòng nổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2312 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2312 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0175 | 100m2 |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9862 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,72 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,202 | m2 |
| 21 | Ông uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| P | Hệ thống tự động hóa | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị tiếp địa GroundSwitch (Đơn vị tính: 1 bộ) (Áp dụng theo Định mức tương tự đã được phê duyệt: công trình Lắp đặt hệ thống báo tràn bể khu B - Xí nghiệp kho vận K130 ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn còi cảnh báo đèn, còi cảnh báo (Đơn vị tính: 1 bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị cầm tay DeadmanSwitch (Đơn vị tính: 1 bộ) (Áp dụng theo Định mức tương tự đã được phê duyệt: công trình Lắp đặt hệ thống báo tràn bể khu B - Xí nghiệp kho vận K130 ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Ground Switch/ deadman CVV (4x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp nguồn cho bộ điều khiển CVV (4x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu đèn cảnh báo CVV (4x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| Q | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp dặt bình lọc 6" Category C Type S (xuất hàng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Adapter 2.1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Adapter 2" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống mềm 2.1/2” L=5m + Khớp nối nhanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống mềm 2.1/2" L=3m +Whittaker 2.1/2" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy bơm cánh gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt chân không kế 1/2" -1 đến 1kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt áp kế 1/2" :0 đến 15kg/cm2 (Pressure gause) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống co giãn 6" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống co giãn 4" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình lọc thô 6" (lưới lọc 40Mesh)-150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều 4" (check valve) -#150RF | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều 3" (check valve) -#150RF | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn 6" (Gate valve) - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn 4" (Gate valve) - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn 4" inox304 (Gate valve) - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đóng nhanh 4" inox 304 (Ball valve) - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van đóng nhanh 3" (Ball valve) - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đóng nhanh 2" (Ball valve) - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van đóng nhanh 1" (Ball valve) - 150#RF nối ren | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van đóng nhanh 1/2" (Ball valve) - 150#RF nối ren | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van đóng nhanh 1/2" inox 304(Ball valve) - 150#RF nối ren | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van lò xo tự đóng 1" inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van hồi lưu 3x2" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình inox 200l | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn 6" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Bu lông lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bơm chìm nước thải 6m3/h (3kg/cm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt thiết bị xử lý nước thải nhiễm dầu 6m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| R | Thiết bị công nghệ | |||
| 1 | Bình lọc 6" Category C Type S (xuất hàng) | (Chủ đầu tư cung cấp) | 1 | cái |
| 2 | Adapter 2.1/2" | EI 1529 loại C | 1 | cái |
| 3 | Adapter 2" | EI 1529 loại C | 1 | cái |
| 4 | Ống mềm 2.1/2" L=5m + Khớp nối nhanh | EI 1529 loại C | 1 | bộ |
| 5 | Ống mềm 2.1/2" L=3m +Whittaker 2.1/2" | EI 1529 loại C | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm canh gạt 60m3/h; 35mH20 | API 676; ANSI B16.34 | 1 | cái |
| 7 | Chân không kế 1/2" -1 đến 1kg/cm2 | Theo YC thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Áp kế 1/2" :0 đến 15kg/cm2 (Pressure gause) | Theo YC thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Ống co giãn 6" | JIS/ANSI hoặc BS | 1 | cái |
| 10 | Ống co giãn 4" | JIS/ANSI hoặc BS | 1 | cái |
| 11 | Bình lọc thô 6" (lưới lọc 40Mesh)-150#RF | A234 Gr WCB; ASME 16.34; ANSI B16.5 | 1 | cái |
| 12 | Van 1 chiều 4" (check valve) -#150RF | A216-WCB; API 600; BS 1868 | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều 3" (check valve) -#150RF | A216-WCB; API 600; BS 1868 | 1 | cái |
| 14 | Van chặn 6" (Gate valve) - 150#RF | A216-WCB; API 600; ANSI 16.34 | 2 | cái |
| 15 | Van chặn 4" (Gate valve) - 150#RF | A216-WCB; API 600; ANSI 16.34 | 5 | cái |
| 16 | Van chặn 4" inox304 (Gate valve) - 150#RF | SS316; API 6D, ANSI 16.34 | 1 | cái |
| 17 | Van đóng nhanh 4" inox 304 (Ball valve) - 150#RF | SS316; API 6D, ANSI 16.34 | 1 | cái |
| 18 | Van đóng nhanh 3" (Ball valve) - 150#RF | A216-WCB; API 600; ANSI 16.34 | 1 | cái |
| 19 | Van đóng nhanh 2" (Ball valve) - 150#RF | A216-WCB; API 600; ANSI 16.34 | 2 | cái |
| 20 | Van đóng nhanh 1" (Ball valve) - 150#RF nối ren | A216-WCB; API 600; ANSI 16.34 | 5 | cái |
| 21 | Van đóng nhanh 1/2" (Ball valve) - 150#RF nối ren | A216-WCB; API 600; ANSI 16.34 | 4 | cái |
| 22 | Van đóng nhanh 1/2" inox 304(Ball valve) - 150#RF nối ren | SS316; API 6D, ANSI 16.34 | 1 | cái |
| 23 | Van lò xo tự đóng 1" inox 304 | 5 | cái | |
| 24 | Van hồi lưu 3x2" | A216-WCB; API 600; ANSI 16.34 | 1 | cái |
| 25 | Bình inox 200l | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Tủ đựng thiết bị thí nghiệm 1000x500x1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| S | Thiết bị điện nước | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải 6m3/h (3kg/cm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước tăng áp Q=2m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Thiết bị sử lý nước thải nhiễm dầu 6m3/h | Chủ đầu tư cung cấp | 1 | cái |
| 4 | Máy phát điện 3P-75KVA 400V/50Hz | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bơm màng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Đầu báo nhiệt phòng nổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Bộ chuông đèn, nút ấn phòng nổ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| T | Thiết bị TĐH | |||
| 1 | Thiết bị tiếp địa GroundSwitch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị cầm tay DeadmanSwitch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Đèn, còi cảnh báo phòng nổ cho Deadman | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| U | Cổng điện | |||
| 1 | Cổng điện tự hành 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tương tự về thi công xây lắp kho xăng dầu ≥ 03 hợp đồng, tối thiểu 01 hợp đồng phải có giá trị ≥ 7,5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 22,5 tỷ đồng.(ii) Số lượng hợp cung cấp thiết bị cho kho xăng dầu ≥ 03 hợp đồng, tối thiểu 01 hợp đồng phải có giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,6 tỷ đồng (Tài liệu chứng minh)Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc (nếu có yêu cầu của bên mời thầu) hoặc bản sao được chứng thực. Bao gồm các tài liêu sau:- Hợp đồng (bao gồm chi tiết khối lượng, giá trị của từng công việc);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;- Hồ sơ quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn tài chính hợp lệ;* Đối với gói thầu hoàn thành được 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính hợp lệ, hồ sơ thanh toán cho từng đợt.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính gía trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư cơ khí.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu có xác nhận đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận chứng minh đã làm phụ trách xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau: Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư). | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cơ khí | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cơ khí.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận chứng minh đã làm phụ trách xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư). | 10 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu xác nhận chứng minh đã làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư). | 10 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về thi công PCCC | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và có chứng chỉ bỗi dưỡng kiến thức về PCCC;- Có chứng chỉ chỉ huy thi công về PCCC;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu có xác nhận chứng minh đã thi công các hạng mục PCCC ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu và biên bản xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 6 | Lực lượng công nhân kỹ thuật: | 10 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu trọng lượng tĩnh ≥ 14 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 L | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Thiết bị phun bi hoặc phun cát | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn công suất tối thiểu 23Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí động cơ Diesel công suất ≥ 600 m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện công suất ≥ 150 KVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị siêu âm kiểm tra mối hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi