Gói thầu: Thi công công trình và chi phí khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329236-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
Tên gói thầu Thi công công trình và chi phí khác
Số hiệu KHLCNT 20220324905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 18:28:00 đến ngày 2022-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,694,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công mặt đường nhựa và khe co giãn.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật phần đường.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công mặt đường nhựa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Vị trí 3: Cán bộ kỹ thuật phần khe co giãn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công khe co giãn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Vị trí 4: Cán bộ quản lý chất lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Vị trí 5: Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép 6÷8T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 10÷12T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp ≥ 16T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nhựa(cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô > 10T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ đường (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô vận chuyển (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 3
20-Ô tô tưới nước (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm hiện trường (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
E-CDNT 1.2 Thi công công trình và chi phí khác
Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường, hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn Km103 - Km103+557, Km103+652 - Km103+925, Km103+975 - Km104, Km104+210 - Km104+300, Km104+735 - Km105; sửa chữa khe co giãn và thảm BTN mặt cầu Trí Phải Km79+982, Quốc lộ 63, tỉnh Cà Mau
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM , địa chỉ: 1099 Đường 3 tháng 2, Phường 6, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và thương mại Toàn Thịnh - Địa chỉ: khu B4, lô 12B, đường 9B, khu đô thị mới Hoàng Tâm, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau - Điện thoại: (0290) 3818854 – Fax: (0290) 3863204. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng 533 phía Nam – Địa chỉ: Số 1099, đường 3/2, phường 6, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 39560300; Fax: (028) 39560298; + Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM , địa chỉ: 1099 Đường 3 tháng 2, Phường 6, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (đến hết năm 2021 không còn nợ thuế) của cơ quan quản lý thuế. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp của nhà thầu. - Bản cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Thảm BTN mặt cầu Trí Phải Km79+982
1Tưới nhũ tương CRS1 dính bám tiêu chuẩn 0,5lít/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,497100m2
2Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -13,497100m2
C Vuốt dốc đường đầu cầu Trí Phải Km79+982
1Tưới nhũ tương CRS1 dính bám tiêu chuẩn 0,5lít/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m2
2Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -1,1100m2
3Bê tông đá 1x2 M150 nâng cao lề- nt -1,4m3
D Sửa chữa khe co giãn cầu Trí Phải Km79+982
1Tháo dỡ khe co giãn cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật66m
2Đục bỏ bê tông và BTN 2 bên khe co giãn- nt -7,92m3
3Vận chuyển phế thải đi đổ- nt -0,079100m3
4Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -1,995tấn
5Khoan lỗ bê tông sâu 15cm- nt -648lỗ
6Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược mạ kẽm, tổng độ dịch chuyển 50mm- nt -66m
7Quét Vmat Latex HC tạo dính bám, T/C 0,25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương)- nt -59,4m2
8Vữa Sika Grout 214-11 + 30% đá 0,5x1 (hoặc vật liệu tương đương)- nt -7,92m3
E Nâng hộ lan mềm cầu Trí Phải Km79+982
1Tháo dỡ và lắp đặt lại hộ lan mềmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,8m
2Cung cấp trụ U160x60x5mm mạ kẽm- nt -5,6m
3Cung cấp thép tấm 200x80x5mm mạ kẽm- nt -20,096kg
4Đường hàn 5mm nối trụ- nt -2,30410m
5Khoan lỗ sắt thép D22mm- nt -3,210 lỗ
F Bổ sung hộ lan mềm cầu Trí Phải Km79+982
1Cung cấp trụ đỡ hộ lan U160x5mm mạ kẽmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,5m
2Cung cấp thanh hộ lan 311x3320x3mm- nt -15cái
3Cung cấp hộp đệm hộ lan U160x5mm, L=360mm mạ kẽm- nt -15cái
4Cung cấp bu lông M20x380- nt -15cái
5Cung cấp bu lông M16x36- nt -120cái
6Cung cấp tiêu phản quang- nt -15cái
7Lắp đặt hộ lan mềm- nt -45m
8Đào móng trụ hộ lan- nt -4,59m3
9Đá dăm đệm dày 10cm- nt -0,54m3
10Bê tông móng trụ hộ lan đá 1x2 M200- nt -1,8m3
G Hoàn trả vạch sơn cầu Trí Phải Km79+982
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật70,82m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm- nt -26,558m2
H Sửa chữa mặt đường bị ổ gà bong bật nặng
1Đào nền đường phần vuốt nối dày TB 6cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,315100m3
2Vận chuyển phế thải đi đổ- nt -0,315100m3
3Cày xương mặt đường cũ- nt -24,9100m2
4Cán đá dăm nước dày 12cm- nt -30,15100m2
5Láng nhựa 03 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2- nt -30,15100m2
I Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt, bong tróc
1Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,35100m2
J Phần ĐBGT
1Đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công mặt đường nhựa và khe co giãn.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.55
2 Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật phần đường. 2 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công mặt đường nhựa.33
3 Vị trí 3: Cán bộ kỹ thuật phần khe co giãn. 1 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công khe co giãn.33
4 Vị trí 4: Cán bộ quản lý chất lượng. 1 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.33
5 Vị trí 5: Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).33
6 Công nhân bậc thợ 10 - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (cái) Không quy định1
2 Máy rải BTN (cái) Không quy định1
3 Lu bánh thép 6÷8T (cái) Không quy định1
4 Lu bánh thép 10÷12T (cái) Không quy định1
5 Lu bánh lốp ≥ 16T (cái) Không quy định1
6 Xe tưới nhựa(cái) Không quy định1
7 Máy nén khí (cái) Không quy định1
8 Máy đào (cái) Không quy định1
9 Máy ủi (cái) Không quy định1
10 Cần trục ô tô > 10T (cái) Không quy định1
11 Máy cắt bê tông (cái) Không quy định1
12 Máy trộn bê tông (cái) Không quy định1
13 Máy đầm bê tông (cái) Không quy định1
14 Máy cắt uốn cốt thép (cái) Không quy định1
15 Máy hàn (cái) Không quy định1
16 Máy khoan (cái) Không quy định1
17 Máy mài (cái) Không quy định1
18 Thiết bị sơn kẻ đường (cái) Không quy định1
19 Ô tô vận chuyển (cái) Không quy định3
20 Ô tô tưới nước (cái) Không quy định1
21 Phòng thí nghiệm hiện trường (cái) Không quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->