Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220319691-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220133351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 19:30:00 đến ngày 2022-03-16 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,344,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,641 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,641 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,282 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 1,641 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công đèn tín hiệu giao thông ≥ 250 triệu đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 1,641 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.641.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.282.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12m)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cải tạo các điểm tiềm ẩn mất ATGT đoạn Km988+800-Km989+00, Km997+300-Km997+900 đường Hồ Chí Minh, tỉnh Quảng Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật: Công ty Cổ phần H&S Việt Nam (Địa chỉ: Số 03 ngõ 8 đường Bùi Dương Lịch, Phường Quán Bàu, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); (2) Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh. Việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo Điều 22 Làm rõ E-HSDT - Phần CDNT của E-HSMT; (3) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu Bản gốc + Bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. (4) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. (5) Số lượng thành viên trong liên danh: không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu. Thành viên còn lại thực hiện ≥ 20% giá trị gói thầu; (6) Nhà thầu phải là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng Đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội, Điện thoại: 024 3538 0262.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Km988+800 - Km989+00 và Km997+300-Km997+900
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=3mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT189,425m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT313,05m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT191,14m2
4Tẩy sơn dẻo nhiệtChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT304,452m2
5Biển báo bát giác D=90cmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT6biển
6Đinh phản quang (KT: 150x140x23mm)Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT83cái
7Tiêu phản quang (BB. IE469)Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT17Bộ
8Tủ điều khiển đèn chiếu sángChi tiết tại HSMT phần đèn chiếu sáng1tủ
9Cột thép mạ kẽm trụ đa giác (cao 9m)Chi tiết tại HSMT phần đèn chiếu sáng7cột
10Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mChi tiết tại HSMT phần đèn chiếu sáng7cột
11Đèn cao áp LED 120WChi tiết tại HSMT phần đèn chiếu sáng7bóng
12Bảng điện loại 1 aptomatChi tiết tại HSMT phần đèn chiếu sáng7bộ
13Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50Chi tiết tại HSMT phần đèn chiếu sáng185md
14Ống thép mạ kẽm Fi70Chi tiết tại HSMT phần đèn chiếu sáng25md
15Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chi tiết tại HSMT phần đèn chiếu sáng230,72md
16Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC M4x16Chi tiết tại HSMT phần đèn chiếu sáng40md
17Dây điện dẫn từ cửa cột lên bóng đèn bằng cáp Cu/PVC/PVC bọc lõi 3x1.5mm2Chi tiết tại HSMT phần đèn chiếu sáng84md
18Đào đất hố thế khoanChi tiết tại HSMT phần đèn chiếu sáng12m3
19Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200mmChi tiết tại HSMT phần đèn chiếu sáng11m
20Núm sứ điện lựcChi tiết tại HSMT phần đèn chiếu sáng55cái
21Cột đèn THGT cao 6.2m vươn đơn 4mChi tiết tại HSMT phần đèn nháy vàng2cột
22Đèn THGT chớp vàng 1xD300LEDChi tiết tại HSMT phần đèn nháy vàng2Bộ
23Đèn THGT chú ý quan sát KT 1200x350x40mmChi tiết tại HSMT phần đèn nháy vàng2Bộ
24Dây lên đèn (cáp điện Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2)Chi tiết tại HSMT phần đèn nháy vàng14m
25Tủ điều khiển đèn cảnh báo nháy vàngChi tiết tại HSMT phần đèn nháy vàng1Tủ
26Tay bắt đèn đơnChi tiết tại HSMT phần đèn nháy vàng2bộ
27Tiếp địa an toàn cho cột thép LR-1Chi tiết tại HSMT phần đèn nháy vàng2Bộ
28Rãnh cáp ngầm R3Chi tiết tại HSMT phần đèn nháy vàng51m
29Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC M2x10Chi tiết tại HSMT phần đèn nháy vàng51m
30Tủ điều khiển tín hiệu giao thôngChi tiết tại HSMT phần đèn nháy vàng1bộ
31Sản xuất, lắp đặt trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 4mm), tay vươn 4m (dày 3mm), bằng thép nhúng kẽm nóngChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông3Trụ
32Sản xuất, lắp đặt trụ tròn côn THGT STK cao 3,9m (dày 3mm) bằng thép nhúng kẽm nóngChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông1Trụ
33Đèn Led THGT 3 màu tròn (Đỏ, Vàng, Xanh) D300Chi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông21bộ
34Đèn Led THGT 3 màu mũi tên (Đỏ, Vàng, Xanh) D300Chi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông2bộ
35Đèn Led THGT mũi tên rẽ phải D300 màu xanhChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông3bộ
36Đèn Led THGT đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông4bộ
37Đèn Led THGT đếm lùi KT: 500x446mm hai màu xanh - đỏChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông3bộ
38Lắp đặt đèn tín hiệuChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông33Bộ
39Lắp đặt tay bắt đènChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông38cái
40Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươnChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông14cái
41Lắp bảng điện của cộtChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông4bảng
42Luồn cáp cửa cộtChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông8đầu
43Làm đầu cáp khôChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông8đầu
44Móng cột đèn tín hiệu giao thôngChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông4vị trí
45Bê tông xi măng M200Chi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông6,804m3
46Khung móng M24x8 dài 1300mmChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông6bộ
47Khung móng cột M16x4 dài 500mmChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông1bộ
48Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 1.5mChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông4bộ
49Dây thép tròn trơn D10 hàn nối cọc tiếp địaChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông4,936kg
50Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu)Chi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông139,668m
51Ống thép D76, dày 3mm bảo vệ ống HDPE D65/50 băng đườngChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông53,802m
52Kéo ngầm cáp tín hiệu: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 dẫn từ tủ ra cột đènChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông107,0273m
53Cáp CU/PVC/3x1mm lên đèn tín hiệuChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông27,5m
54Cáp CU/PVC/5x1mm lên đèn tín hiệuChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông111,2m
55Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển đèn tín hiệuChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông51,5m
56Bê tông đá 1x2 M200Chi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông0,1056m3
57Núm sứ điện lựcChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông12Cái
58Cắt BTXM lề đường dày 5cmChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông14,4m
59Đục phá BTXM làm rãnh cáp dày 15cmChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông0,432m3
60Đào đất cấp 3 móngChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông1,638m3
61Hoàn trả BTXM M200 dày 15cmChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông0,432m3
62Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông0,288m3
63Đất đầm chặt K95Chi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông0,9288m3
64Đắp cát đầm chặtChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông0,4608m3
65Cắt BTXM mặt đường dày 20cmChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông203,72m
66Đục phá BTXM làm rãnh cáp dày 20cmChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông8,1488m3
67Đào đất cấp 3 móngChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông21,3906m3
68Hoàn trả BTXM M300 dày 20cmChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông8,1488m3
69Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông4,0744m3
70Đất đầm chặt K95Chi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông11,3065m3
71Đắp cát đầm chặtChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông6,519m3
72Cắt BTXM lề đường làm hố kỹ thuật dày 15cmChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông9m
73Đào BTXM lề làm hố kỹ thuật sâu 15cmChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông0,75m3
74Đào BTN làm hố kỹ thuật sâu 12cmChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông0,36m3
75Đào kết cấu nền đườngChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông26,58m3
76Khoan ngầm qua đường kết hợp xuyên, luồn ống thép ống thép 2xD76, ống nhựa HDPE D65/50Chi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông28,85m
77Đắp đất hoàn trả hố thao tácChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông23,37m3
78Lớp nilon chống mất nướcChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông16m2
79BTXM M200 hoàn trả lề đường dày 15cmChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông1,5m3
80Khoan lỗ D80mm dày 15cm BTCT thành rãnh dọc tạo lỗ luồn cápChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông4lỗ
81Cắt mặt BTNChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông47m
82Đào BTNChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông13,8276m3
83BTXM M200 đúc sẵnChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông4,66m3
84Gạch BlockChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông115,23m2
85Sơn trắng - Sơn đỏ đảoChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông46,968m2
86Đắp đất đầm chặtChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông34,569m3
87Lắp viên vĩa 0,2x0,5x0,3mChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông92ck
88Lắp viên vĩa 0,2x0,5x1mChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông19ck
89Đào khuônChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông275,6626m3
90Đắp đất K98Chi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông113,286m3
91Cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông67,9716m3
92Cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông67,9716m3
93Mặt đường BTNC19 dày 7cmChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông377,62m2
94Cọc tiêuChi tiết tại HSMT phần đèn tín hiệu giao thông18cọc
95Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIChi tiết tại HSMT phần gia cố lề207,3m3
96BTXM mặt đường M250Chi tiết tại HSMT phần gia cố lề165,84m3
97Vữa xi măng M100Chi tiết tại HSMT phần gia cố lề41,46m3
B Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngHồ sơ BCKTKT được duyệt1TB
C Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (C=4,556%x(A+B))Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 4,556% của các chi phí đã xác định (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) trong dự toán gói thầu1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,641 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,641 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,282 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 1,641 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công đèn tín hiệu giao thông ≥ 250 triệu đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 1,641 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.641.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.282.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm107
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm75
3 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm75
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm75
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 2,5T Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
2 Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12m) Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
3 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->