Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329585-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220315811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 18:47:00 đến ngày 2022-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,655,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) và Bảng giá trị thanh quyết toán khối lượng công việc xây dựng hoàn thành hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3. Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng trường THCS Giao Hải
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ từ kinh phí thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu, điểm dân cư tập trung trên địa bàn, Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 380
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Xuân Hùng, Đ/c: Tổ 18, TT Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định; + Thẩm định Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Giao Thủy, Đ/c: TT Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng, Đ/c: Tổ 18, TT Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định. Đơn vị thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH TVTK và XD Thịnh Phát 86, Đ/c: Tổ 13 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng, Đ/c: Tổ 18, TT Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định. + Thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK và XD Thịnh Phát 86, Đ/c: Tổ 13 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định;


- Bên mời thầu: UBND xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 380


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng dân dụng ( bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên do các cơ quan chuyên ngành cấp còn hiệu lực (bản sao được chứng thực). - Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (theo đăng ký kinh doanh). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này, kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh quy mô, loại, cấp công trình (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 ( Bản sao và được chứng thực) - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Hợp đồng lao động với Nhà thầu; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu ( bản sao được chứng thực). *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 380
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 380 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Người nhận: Hoàng Đức Phát. Địa chỉ: xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 380
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng. Địa chỉ: Tổ 18, TT Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02288 870 168
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CỔNG
1Tháo dỡ cánh cổng17,44m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá3,7805m3
3Vận chuyển phế thải, đất cấp III0,0378100m3
B PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào10,134m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá5,0378m3
3Vận chuyển phế thải, đất cấp III0,0504100m3
C PHÁ DỠ VỈA HÈ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép9,45m3
2Vận chuyển đất, đất cấp III0,0945100m3
3Di dời tranh tường bê tông1TB
D PHÁ DỠ NHÀ XE
1Tháo dỡ nhà xe hiện trạng20công
E PHÁ DỠ BỒN CÂY
1Di dời bồn cây3công
2Lót nilong chống thấm7,1m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,71m3
F PHẦN ÉP CỌC NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột7,9423100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,8844tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 7,2545tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,2279tấn
5Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che1,0967tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25065,0418m3
7Vận chuyển cọc, cột bê tông16,260510 tấn/1km
8Vận chuyển cọc lên xuống ô tô2,772ca
9Công nhân bốc xếp cọc5,544công
10Sản xuất cọc dẫn1cái
11Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I10,324100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âm0,456100m
13Đập đầu cọc4,8875m3
14Vận chuyển đất, đất cấp III0,0489100m3
G PHẦN MÓNG NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 21,622m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 92,493m3
3Đào đất móng băng, rộng 63,1738m3
4Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2716100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3947100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 20,0986m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,3739100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằng1,5689100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3538tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,5095tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,0467tấn
12Đổ bê tông móng, chiều rộng 83,8959m3
13Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày 40,2712m3
14Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật0,5645100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0978tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2461tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,4087tấn
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 5,1975m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng0,5793100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4563tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4787tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 9,3744m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,733100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,8354100m3
25Vận chuyển đất, đất cấp I1,04100m3
26Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măng354,0027m2
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15035,4003m3
H PHẦN THÂN NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,141100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6417tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,9497tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,5575tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột 21,4221m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng6,1997100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4794tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,5388tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,4461tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 51,9087m3
11Ván khuôn sàn mái7,3686100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 11,5113tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0452tấn
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250103,7795m3
15Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái, sàn bê tông456,43m2
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,3585100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,4514tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,5704tấn
19Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2508,3195m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng0,5226100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4325tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,0456m3
23Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 154,121m3
24Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,98m3
25Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,4848m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 15,802m3
27Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 20,958m3
28Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông266,714m2
I BỤC GIẢNG NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,4256m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình2,6874m3
3Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măng20,672m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,447m3
J PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75484,1922m2
2Trát trần, vữa XM mác 75736,86m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75572,8212m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75741,5168m2
5Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7572,292m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, bên ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75310,6097m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trong nhà54,432m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100113,8658m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …115,4856m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit KT 500x500, vữa XM mác 75116,2582m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75208,17m
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75257,34m
13Đắp phào kép, vữa XM mác 7569,5m
14Mâm bê tông gắn tường trang trí14con
15Chi tiết trang trí tường28con
16Logo chương mái chất liệu inox1cái
17Chữ inox cao 400 dày 2mm, nét chữ rộng 60mm, chữ "TRƯỜNG THCS GIAO HẢI"17chữ
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75716,9508m2
19Công tác ốp gạch vào chân bục giảng, gạch granit KT 500x500, vữa XM mác 756,7m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 500x860mm, vữa XM mác 75213,2708m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm9,2256m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp granite KT 500x500mm, vữa XM mác 7552,64m2
23Mua sẵn cửa đi xingfa mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)46,8m2
24Mua sẵn cửa đi xingfa mở quay 1 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)2,16m2
25Mua sẵn cửa sổ xingfa mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)59,4m2
26Mua sẵn cửa sổ vách kính xingfa mở hất 1 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)29,88m2
27Sen hoa cửa sổ, inox 304488,202kg
28Lắp dựng hoa sắt cửa75,24m2
29Lan can inox 304457,932kg
30Lắp dựng lan can58,04m2
31Chụp inox 304 KT 20x20173cái
32Chụp inox 304 D60,5mm46cái
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.052,1265m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.911,3718m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,1394100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 2 tháng)7,1695100m2
K CẦU THANG NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Ván khuôn cầu thang thường0,316100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,4616tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0928tấn
4Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2503,4292m3
5Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,9612m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,9798m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7528,8664m2
8Bo viền góc bậc cầu thang46,28m
9Trụ cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi1bộ
10Tay vin cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi10,52m
11Lan can cầu thang bằng inox 30477,401kg
12Lắp dựng lan can11,3616m2
13Thang thăm mái1bộ
14Cửa tôn thăm mái1bộ
15Khóa + then ngang1cái
16Bản lề inox2cái
L TAM CẤP, BỒN HOA NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 0,9176m3
2Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4839m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,4268100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,9326m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản sàn bậc tam cấp, đường kính cốt thép 0,25tấn
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2503,6877m3
7Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,1006m3
8Trát tam cấp, bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,8774m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7550,8425m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường1,8612m2
11Sơn tường chắn bậc tam cấp, tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,8774m2
M PHẦN MÁI NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,6433tấn
2Gia công xà gồ thép hình0,0074tấn
3Lắp dựng xà gồ thép1,6507tấn
4Ke chống bão2.774cái
5Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm5,1881100m2
6Tôn úp nóc, úp diềm khổ 600 dày 0.45mm62,7899m
N HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 36,899m3
2Ván khuôn lót móng0,2349100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 8,3996m3
4Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 758,8867m3
5Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,603m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0694100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp I0,2996100m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7587,3352m2
9Láng hố ga, RTN, dày 2cm, vữa XM mác 10032,97m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan0,2364100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,2226tấn
12Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2504,1219m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg1101 cấu kiện
O PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Lắp đặt tủ điện KT 400x300x1502tủ
2Lắp đặt MCCB-3P-100A-22kA1cái
3Lắp đặt MCB-3P-50A-6kA2cái
4Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA8cái
5Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA16cái
6Lắp đặt MCB-2P-16A-6kA2cái
7Lắp đặt bộ đèn LED lớp học treo trần 1x20w93bộ
8Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng 1x18w10bộ
9Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 170x170/12W26bộ
10Lắp đặt đèn LED BD M16L 600/18w2bộ
11Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1,4m46bộ
12Móc treo quạt trần46cái
13Lắp đặt quạt treo tường5cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc7cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc8cái
17Hạt công tắc đơn32cái
18Hạt công tắc đảo chiều2cái
19Hạt đèn báo đỏ8cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi33cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi với 1 lỗ1cái
22Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường53hộp
23Lắp đặt hộp aptomat âm tường24hộp
24Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy 110x110x5010hộp
25Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2100m
26Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm25m
27Lắp đặt dây VCTFK 2x6mm2160m
28Lắp đặt dây VCTFK 2x4mm290m
29Lắp đặt dây VCTFK 2x2.5mm2365m
30Lắp đặt dây VCTFK 2x1.5mm21.100m
31Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25164m
32Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20302m
33Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16572m
34Lắp đặt cáp Cu/PVC 1X10mm27m
35Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m2cọc
36Đồng dẹt 40x43,72kg
P PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Lắp đặt kim thu sét thép D16 dài 1.1m mạ kẽm37cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm227m
3Đào đất rãnh tiếp địa27,5m3
4Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x455m
5Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)27,5m3
6Gia công và đóng cọc chống sét10cọc
7Bầu sứ chân kim thu sét37cái
8Bật sắt đỡ dây thu sét145cái
9Kẹp kiểm tra tiếp địa5cái
Q PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Lắp đặt tủ RACK 6U D400 KT:350x550x4001tủ
2Modem internet1bộ
3Switch 16 cổng2bộ
4Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera131 thiết bị
5Bộ camera IP bán cầu13bộ
6Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ4510bộ
7Bộ adapter camera 220/12V13bộ
8Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường10hộp
9Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy 160x160x5030hộp
10Cáp mạng cat6-4p710m
11Lắp đặt dây cu/pvc 2x1.5mm2180m
12Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D3235m
13Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D2562m
14Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20130m
15Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D1675m
R PHẦN CẤP NƯỚCNHÀ HỌC 2 TẦNG
1Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN100,35100m
2Lắp đặt ống PPR, D=25mm0,8100m
3Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm5cái
4Lắp đặt cút PPR D=20mm7cái
5Lắp đặt cút PPR, D=25mm2cái
6Lắp đặt tê PPR, d=253cái
7Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm2cái
8Rắc co PPR trơn D20mm5cái
9Rắc co PPR trơn D25mm2cái
10Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=25mm1cái
11Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=25mm1cái
12Đai giữ ống inox D20mm30cái
13Đai giữ ống inox D25mm50cái
14Măng sông PPR D20mm4cái
15Măng sông PPR D251cái
S PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Lắp đặt ống PVC, D=34mm0,13100m
2Lắp đặt ống PVC, D=60mm0,36100m
3Lắp đặt ống PVC, D=90mm1,64100m
4Lắp đặt cút PVC, d=34mm5cái
5Lắp đặt cút PVC, d=90mm16cái
6Lắp đặt chếch PVC, d=34mm18cái
7Lắp đặt chếch PVC, d=60mm10cái
8Lắp đặt chếch PVC, d=90mm32cái
9Cầu chắn rác D9016cái
10Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm30cái
11Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm64cái
12Măng sông nối ống PVC D9016cái
T PHẦN THIẾT BỊ NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Lắp đặt chậu Lavabo L 2293V (Inax)5bộ
2Lắp đặt vòi rửa Lavabo LFV 1101S (Inax)5bộ
3Lắp đặt gương soi5cái
4Lắp đặt kệ kính5cái
5Xiphong Lavabo (inox)5cái
6Van chặn DN15 (D20)5cái
7Van chặn DN20 (D25)2cái
8Van Phao cơ D251cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
U PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy2bộ
2Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20)2cái
3Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg2bình
4Bình chữa cháy bọt CO2 3kg2bình
V CỔNG CHÍNH
1Đào đất móng băng rộng 30,087m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m vào đất cấp I8,416100m
3Vét bùn đầu cọc2,104m3
4Phủ cát đen đầu cọc2,104m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng0,0295100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 2,104m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cổng0,0574100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0868tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,1043tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,2057tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng 7,2598m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cổ cột0,0264100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 0,0053tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 0,0699tấn
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,2178m3
16Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ, chiều cao 1,3447m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,900,1917100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp III0,1092100m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật0,2059100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0272tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2109tấn
22Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,4046m3
23Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 1,2371m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,818100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1344tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5737tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,3367tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,9821m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái0,5718100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,8837tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, chiều cao 10 mm0,0347tấn
32Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2505,6618m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10035,535m2
34Xây Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây cột, trụ, chiều cao 13,0869m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 2,4181m3
36Trát xà dầm, vữa XM mác 7553,0411m2
37Trát trần, vữa XM mác 7541,3707m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,665m2
39Công tác ốp gạch vào cột, gạch granite 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 7567,0304m2
40Công tác ốp gạch vào thành sê nô, gạch granite 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 7516,92m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 754,23m2
42Đắp phào kép, vữa XM mác 7549,4371m
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7559,5m
44Dán ngói mũi hài 85viên/m2 trên mái nghiêng bêtông7,1371m2
45Sơn cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ116,0768m2
46Chữ Inox cao 300 dày 20, chữ: "HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI"15chữ
47Chữ Inox cao 100 dày 10, chữ: " V.I.LÊ NIN"7chữ
48Chữ Inox cao 200 dày 20, chữ: "TRƯỜNG THCS GIAO HẢI"25chữ
49Chữ Inox cao 75 dày 10, chữ: "UBND Huyện Giao Thủy; Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo; Địa Chỉ....; Điện Thoại"107chữ
50Chi tiết logo inox 3042cái
51Gia công cổng sắt bằng thép mạ kẽm0,3384tấn
52Gia công cổng sắt bằng thép đặc0,0842tấn
53Sản xuất, lắp đặt chông sắt 100 (giá bao gồm cả sơn tĩnh điện)26cái
54Sản xuất, lắp đặt chông sắt 280 (giá bao gồm cả sơn tĩnh điện)26cái
55Sản xuất, lắp đặt chông sắt 150 (giá bao gồm cả sơn tĩnh điện)24cái
56Sản xuất, lắp đặt chông sắt 70 (giá bao gồm cả sơn tĩnh điện)22cái
57Sản xuất, lắp đặt chông sắt 385 (giá bao gồm cả sơn tĩnh điện)4cái
58Sản xuất, lắp đặt hoa văn 150x595 (giá bao gồm cả sơn tĩnh điện)8cái
59Sản xuất, lắp đặt hoa văn 940x1000 (giá bao gồm cả sơn tĩnh điện)4cái
60Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 6mm (giá bao gồm cả sơn tĩnh điện)2cái
61Mua sẵn, lắp đặt bánh xe4cái
62Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép0,4226tấn
63Tẩy rỉ kết cấu thép cổng21,6179m2
64Sơn tĩnh điện cổng422,6kg
65Mua sẵn và lắp đặt bản lề cổng12cái
66Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổng3cái
67Mua sẵn khóa cổng+ then ngang3cái
68Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 2,4221100m2
69Ống nhựa PVC D60 đặt âm tường13,34m
70Cút PVC D60 90 độ3cái
71Rọ chắn rác inox D603cái
W TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng, rộng 13,517m3
2Ván khuôn lót móng0,0478100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,4573m3
4Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,3145m3
5Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,1535m3
6Ván khuôn giằng móng GM10,1195100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0379tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0886tấn
9Đổ bê tông giằng GM1, chiều cao 1,9709m3
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1121100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0121tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0602tấn
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,6234m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0839100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp III0,0513100m3
16Ván khuôn giằng tường GT10,0447100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0345tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,2459m3
19Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3687m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 0,8299m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,8496m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,3343m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,1839m2
24Mua sẵn hàng rào inox285,67kg
25Mũi giáo148cái
26Đinh tán D30532cái
27Đinh tán D15148cái
28Chụp inox 304 D4864cái
29Lắp dựng hàng rào29,0881m2
X BÓ VỈA
1Đầm chặt nền K950,0063100m3
2Lót nilong chống thấm2,1m2
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,105m3
4Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 752,1m2
5Mua sẵn viên bó vỉa BTXM KT 1000x300x220mm7viên
6Lắp dựng viên bó vỉa71 cấu kiện
Y ĐAN RÃNH
1Đầm chặt nền K950,0053100m3
2Lót nilong chống thấm1,75m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,2275m3
Z SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,795100m3
2Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măng795m2
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 20097,5m3
4Cắt chống nứt sân bê tông318m
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM mác 752.505m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) và Bảng giá trị thanh quyết toán khối lượng công việc xây dựng hoàn thành hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3. Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình. 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công. 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình. 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)31
4 Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
5 Máy đầm cóc Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5KW2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít2
10 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥5T3
11 Máy hàn Công suất ≥23KW2
12 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 Tấn1
13 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 Tấn1
14 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 3 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->