Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 18:47:00 đến ngày 2022-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,655,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.296E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) và Bảng giá trị thanh quyết toán khối lượng công việc xây dựng hoàn thành hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3. Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.716.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng trường THCS Giao Hải 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ từ kinh phí thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu, điểm dân cư tập trung trên địa bàn, Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng dân dụng ( bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên do các cơ quan chuyên ngành cấp còn hiệu lực (bản sao được chứng thực). - Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (theo đăng ký kinh doanh). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này, kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh quy mô, loại, cấp công trình (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 ( Bản sao và được chứng thực) - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Hợp đồng lao động với Nhà thầu; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu ( bản sao được chứng thực). *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
Địa chỉ: xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
Số điện thoại: 02283 895 380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 380 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Người nhận: Hoàng Đức Phát. Địa chỉ: xã Giao Hải, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng. Địa chỉ: Tổ 18, TT Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02288 870 168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | 17,44 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 3,7805 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải, đất cấp III | 0,0378 | 100m3 | |
| B | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | 10,134 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 5,0378 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải, đất cấp III | 0,0504 | 100m3 | |
| C | PHÁ DỠ VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 9,45 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,0945 | 100m3 | |
| 3 | Di dời tranh tường bê tông | 1 | TB | |
| D | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe hiện trạng | 20 | công | |
| E | PHÁ DỠ BỒN CÂY | |||
| 1 | Di dời bồn cây | 3 | công | |
| 2 | Lót nilong chống thấm | 7,1 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,71 | m3 | |
| F | PHẦN ÉP CỌC NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | 7,9423 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,8844 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 7,2545 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,2279 | tấn | |
| 5 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 1,0967 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 65,0418 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | 16,2605 | 10 tấn/1km | |
| 8 | Vận chuyển cọc lên xuống ô tô | 2,772 | ca | |
| 9 | Công nhân bốc xếp cọc | 5,544 | công | |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn | 1 | cái | |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 10,324 | 100m | |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âm | 0,456 | 100m | |
| 13 | Đập đầu cọc | 4,8875 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,0489 | 100m3 | |
| G | PHẦN MÓNG NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 21,622 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 92,493 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | 63,1738 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2716 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3947 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 20,0986 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,3739 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5689 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,3538 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,5095 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,0467 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 83,8959 | m3 | |
| 13 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | 40,2712 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | 0,5645 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0978 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2461 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,4087 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 5,1975 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5793 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4563 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4787 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 9,3744 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,733 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,8354 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 1,04 | 100m3 | |
| 26 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măng | 354,0027 | m2 | |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 35,4003 | m3 | |
| H | PHẦN THÂN NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,141 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6417 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9497 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,5575 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 21,4221 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 6,1997 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4794 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,5388 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,4461 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 51,9087 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 7,3686 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 11,5113 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0452 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 103,7795 | m3 | |
| 15 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái, sàn bê tông | 456,43 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3585 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,4514 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,5704 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 8,3195 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5226 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4325 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,0456 | m3 | |
| 23 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 154,121 | m3 | |
| 24 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 5,98 | m3 | |
| 25 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,4848 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 15,802 | m3 | |
| 27 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 20,958 | m3 | |
| 28 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | 266,714 | m2 | |
| I | BỤC GIẢNG NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,4256 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 2,6874 | m3 | |
| 3 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măng | 20,672 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,447 | m3 | |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 484,1922 | m2 | |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 736,86 | m2 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 572,8212 | m2 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 741,5168 | m2 | |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,292 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, bên ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 310,6097 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trong nhà | 54,432 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 113,8658 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 115,4856 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit KT 500x500, vữa XM mác 75 | 116,2582 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 208,17 | m | |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 257,34 | m | |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 69,5 | m | |
| 14 | Mâm bê tông gắn tường trang trí | 14 | con | |
| 15 | Chi tiết trang trí tường | 28 | con | |
| 16 | Logo chương mái chất liệu inox | 1 | cái | |
| 17 | Chữ inox cao 400 dày 2mm, nét chữ rộng 60mm, chữ "TRƯỜNG THCS GIAO HẢI" | 17 | chữ | |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 716,9508 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân bục giảng, gạch granit KT 500x500, vữa XM mác 75 | 6,7 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 500x860mm, vữa XM mác 75 | 213,2708 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm | 9,2256 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp granite KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | 52,64 | m2 | |
| 23 | Mua sẵn cửa đi xingfa mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | 46,8 | m2 | |
| 24 | Mua sẵn cửa đi xingfa mở quay 1 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | 2,16 | m2 | |
| 25 | Mua sẵn cửa sổ xingfa mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | 59,4 | m2 | |
| 26 | Mua sẵn cửa sổ vách kính xingfa mở hất 1 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | 29,88 | m2 | |
| 27 | Sen hoa cửa sổ, inox 304 | 488,202 | kg | |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 75,24 | m2 | |
| 29 | Lan can inox 304 | 457,932 | kg | |
| 30 | Lắp dựng lan can | 58,04 | m2 | |
| 31 | Chụp inox 304 KT 20x20 | 173 | cái | |
| 32 | Chụp inox 304 D60,5mm | 46 | cái | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.052,1265 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.911,3718 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,1394 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 2 tháng) | 7,1695 | 100m2 | |
| K | CẦU THANG NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,316 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,4616 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0928 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,4292 | m3 | |
| 5 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,9612 | m3 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,9798 | m2 | |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 28,8664 | m2 | |
| 8 | Bo viền góc bậc cầu thang | 46,28 | m | |
| 9 | Trụ cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi | 1 | bộ | |
| 10 | Tay vin cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi | 10,52 | m | |
| 11 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | 77,401 | kg | |
| 12 | Lắp dựng lan can | 11,3616 | m2 | |
| 13 | Thang thăm mái | 1 | bộ | |
| 14 | Cửa tôn thăm mái | 1 | bộ | |
| 15 | Khóa + then ngang | 1 | cái | |
| 16 | Bản lề inox | 2 | cái | |
| L | TAM CẤP, BỒN HOA NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 0,9176 | m3 | |
| 2 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4839 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4268 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,9326 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản sàn bậc tam cấp, đường kính cốt thép | 0,25 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 3,6877 | m3 | |
| 7 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,1006 | m3 | |
| 8 | Trát tam cấp, bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,8774 | m2 | |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 50,8425 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 1,8612 | m2 | |
| 11 | Sơn tường chắn bậc tam cấp, tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,8774 | m2 | |
| M | PHẦN MÁI NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,6433 | tấn | |
| 2 | Gia công xà gồ thép hình | 0,0074 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6507 | tấn | |
| 4 | Ke chống bão | 2.774 | cái | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | 5,1881 | 100m2 | |
| 6 | Tôn úp nóc, úp diềm khổ 600 dày 0.45mm | 62,7899 | m | |
| N | HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 36,899 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lót móng | 0,2349 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 8,3996 | m3 | |
| 4 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,8867 | m3 | |
| 5 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,603 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0694 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 0,2996 | 100m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 87,3352 | m2 | |
| 9 | Láng hố ga, RTN, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 32,97 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan | 0,2364 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,2226 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 4,1219 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 110 | 1 cấu kiện | |
| O | PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150 | 2 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P-100A-22kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB-3P-50A-6kA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB-2P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn LED lớp học treo trần 1x20w | 93 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng 1x18w | 10 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 170x170/12W | 26 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn LED BD M16L 600/18w | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1,4m | 46 | bộ | |
| 12 | Móc treo quạt trần | 46 | cái | |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 17 | Hạt công tắc đơn | 32 | cái | |
| 18 | Hạt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 19 | Hạt đèn báo đỏ | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 33 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi với 1 lỗ | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | 53 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | 24 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy 110x110x50 | 10 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 100 | m | |
| 26 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 5 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây VCTFK 2x6mm2 | 160 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây VCTFK 2x4mm2 | 90 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây VCTFK 2x2.5mm2 | 365 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây VCTFK 2x1.5mm2 | 1.100 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 | 164 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | 302 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | 572 | m | |
| 34 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1X10mm2 | 7 | m | |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | 2 | cọc | |
| 36 | Đồng dẹt 40x4 | 3,72 | kg | |
| P | PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép D16 dài 1.1m mạ kẽm | 37 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 227 | m | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa | 27,5 | m3 | |
| 4 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | 55 | m | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | 27,5 | m3 | |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 7 | Bầu sứ chân kim thu sét | 37 | cái | |
| 8 | Bật sắt đỡ dây thu sét | 145 | cái | |
| 9 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | 5 | cái | |
| Q | PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RACK 6U D400 KT:350x550x400 | 1 | tủ | |
| 2 | Modem internet | 1 | bộ | |
| 3 | Switch 16 cổng | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | 13 | 1 thiết bị | |
| 5 | Bộ camera IP bán cầu | 13 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45 | 10 | bộ | |
| 7 | Bộ adapter camera 220/12V | 13 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | 10 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy 160x160x50 | 30 | hộp | |
| 10 | Cáp mạng cat6-4p | 710 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây cu/pvc 2x1.5mm2 | 180 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32 | 35 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 | 62 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | 130 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | 75 | m | |
| R | PHẦN CẤP NƯỚCNHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN10 | 0,35 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, D=25mm | 0,8 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút PPR D=20mm | 7 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê PPR, d=25 | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm | 2 | cái | |
| 8 | Rắc co PPR trơn D20mm | 5 | cái | |
| 9 | Rắc co PPR trơn D25mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=25mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=25mm | 1 | cái | |
| 12 | Đai giữ ống inox D20mm | 30 | cái | |
| 13 | Đai giữ ống inox D25mm | 50 | cái | |
| 14 | Măng sông PPR D20mm | 4 | cái | |
| 15 | Măng sông PPR D25 | 1 | cái | |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, D=34mm | 0,13 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PVC, D=60mm | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | 1,64 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút PVC, d=34mm | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút PVC, d=90mm | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chếch PVC, d=34mm | 18 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chếch PVC, d=60mm | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chếch PVC, d=90mm | 32 | cái | |
| 9 | Cầu chắn rác D90 | 16 | cái | |
| 10 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | 30 | cái | |
| 11 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | 64 | cái | |
| 12 | Măng sông nối ống PVC D90 | 16 | cái | |
| T | PHẦN THIẾT BỊ NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu Lavabo L 2293V (Inax) | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo LFV 1101S (Inax) | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 5 | Xiphong Lavabo (inox) | 5 | cái | |
| 6 | Van chặn DN15 (D20) | 5 | cái | |
| 7 | Van chặn DN20 (D25) | 2 | cái | |
| 8 | Van Phao cơ D25 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| U | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | 2 | bộ | |
| 2 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20) | 2 | cái | |
| 3 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | 2 | bình | |
| 4 | Bình chữa cháy bọt CO2 3kg | 2 | bình | |
| V | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | 30,087 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m vào đất cấp I | 8,416 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 2,104 | m3 | |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc | 2,104 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,0295 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 2,104 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cổng | 0,0574 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0868 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1043 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,2057 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 7,2598 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cổ cột | 0,0264 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | 0,0053 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | 0,0699 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,2178 | m3 | |
| 16 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ, chiều cao | 1,3447 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1917 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,1092 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,2059 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0272 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2109 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,4046 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 1,2371 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,818 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1344 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5737 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,3367 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 5,9821 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 0,5718 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,8837 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, chiều cao 10 mm | 0,0347 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 5,6618 | m3 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 35,535 | m2 | |
| 34 | Xây Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây cột, trụ, chiều cao | 13,0869 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 2,4181 | m3 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 53,0411 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 41,3707 | m2 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,665 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào cột, gạch granite 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 67,0304 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào thành sê nô, gạch granite 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 16,92 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 4,23 | m2 | |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 49,4371 | m | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 59,5 | m | |
| 44 | Dán ngói mũi hài 85viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | 7,1371 | m2 | |
| 45 | Sơn cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,0768 | m2 | |
| 46 | Chữ Inox cao 300 dày 20, chữ: "HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI" | 15 | chữ | |
| 47 | Chữ Inox cao 100 dày 10, chữ: " V.I.LÊ NIN" | 7 | chữ | |
| 48 | Chữ Inox cao 200 dày 20, chữ: "TRƯỜNG THCS GIAO HẢI" | 25 | chữ | |
| 49 | Chữ Inox cao 75 dày 10, chữ: "UBND Huyện Giao Thủy; Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo; Địa Chỉ....; Điện Thoại" | 107 | chữ | |
| 50 | Chi tiết logo inox 304 | 2 | cái | |
| 51 | Gia công cổng sắt bằng thép mạ kẽm | 0,3384 | tấn | |
| 52 | Gia công cổng sắt bằng thép đặc | 0,0842 | tấn | |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt chông sắt 100 (giá bao gồm cả sơn tĩnh điện) | 26 | cái | |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt chông sắt 280 (giá bao gồm cả sơn tĩnh điện) | 26 | cái | |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt chông sắt 150 (giá bao gồm cả sơn tĩnh điện) | 24 | cái | |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt chông sắt 70 (giá bao gồm cả sơn tĩnh điện) | 22 | cái | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt chông sắt 385 (giá bao gồm cả sơn tĩnh điện) | 4 | cái | |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt hoa văn 150x595 (giá bao gồm cả sơn tĩnh điện) | 8 | cái | |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt hoa văn 940x1000 (giá bao gồm cả sơn tĩnh điện) | 4 | cái | |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 6mm (giá bao gồm cả sơn tĩnh điện) | 2 | cái | |
| 61 | Mua sẵn, lắp đặt bánh xe | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | 0,4226 | tấn | |
| 63 | Tẩy rỉ kết cấu thép cổng | 21,6179 | m2 | |
| 64 | Sơn tĩnh điện cổng | 422,6 | kg | |
| 65 | Mua sẵn và lắp đặt bản lề cổng | 12 | cái | |
| 66 | Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổng | 3 | cái | |
| 67 | Mua sẵn khóa cổng+ then ngang | 3 | cái | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,4221 | 100m2 | |
| 69 | Ống nhựa PVC D60 đặt âm tường | 13,34 | m | |
| 70 | Cút PVC D60 90 độ | 3 | cái | |
| 71 | Rọ chắn rác inox D60 | 3 | cái | |
| W | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 13,517 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lót móng | 0,0478 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4573 | m3 | |
| 4 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,3145 | m3 | |
| 5 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,1535 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn giằng móng GM1 | 0,1195 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0379 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0886 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông giằng GM1, chiều cao | 1,9709 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1121 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0121 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0602 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,6234 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0839 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,0513 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn giằng tường GT1 | 0,0447 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0345 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,2459 | m3 | |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,3687 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 0,8299 | m3 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,8496 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,3343 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,1839 | m2 | |
| 24 | Mua sẵn hàng rào inox | 285,67 | kg | |
| 25 | Mũi giáo | 148 | cái | |
| 26 | Đinh tán D30 | 532 | cái | |
| 27 | Đinh tán D15 | 148 | cái | |
| 28 | Chụp inox 304 D48 | 64 | cái | |
| 29 | Lắp dựng hàng rào | 29,0881 | m2 | |
| X | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đầm chặt nền K95 | 0,0063 | 100m3 | |
| 2 | Lót nilong chống thấm | 2,1 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,105 | m3 | |
| 4 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,1 | m2 | |
| 5 | Mua sẵn viên bó vỉa BTXM KT 1000x300x220mm | 7 | viên | |
| 6 | Lắp dựng viên bó vỉa | 7 | 1 cấu kiện | |
| Y | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đầm chặt nền K95 | 0,0053 | 100m3 | |
| 2 | Lót nilong chống thấm | 1,75 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,2275 | m3 | |
| Z | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,795 | 100m3 | |
| 2 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măng | 795 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 97,5 | m3 | |
| 4 | Cắt chống nứt sân bê tông | 318 | m | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | 2.505 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.296E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) và Bảng giá trị thanh quyết toán khối lượng công việc xây dựng hoàn thành hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3. Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.716.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình. | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công. | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình. | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 1 |
| 4 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥5T | 3 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≥23KW | 2 |
| 12 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 Tấn | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 3 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi