Gói thầu: Thi công công trình và chi phí khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329628-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
Tên gói thầu Thi công công trình và chi phí khác
Số hiệu KHLCNT 20220324955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 18:59:00 đến ngày 2022-03-22 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,013,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.403E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 (Một) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trên đường đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công thảm mặt đường BTN và hệ thống thoát nước.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật phần đường.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Vị trí 3: Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Vị trí 4: Cán bộ quản lý chất lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Vị trí 5: Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cào bóc mặt đường (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải BTN (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 6÷8T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép 10÷12T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp ≥ 16T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung ≥ 25T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nhựa (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị sơn kẻ đường (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô vận chuyển (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 3
19-Ô tô tưới nước (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tải cẩu (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm hiện trường (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
E-CDNT 1.2 Thi công công trình và chi phí khác
Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km93+200 - Km95+470, Quốc lộ 91, tỉnh An Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM , địa chỉ: 1099 Đường 3 tháng 2, Phường 6, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn thương mại Xây dựng An Giang - Địa chỉ: 303B đường Phạm Thế Hiển, phường 4, quận 8, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 0918.720.839 + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng 533 phía Nam – Địa chỉ: Số 1099, đường 3/2, phường 6, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 39560300; Fax: (028) 39560298; + Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM , địa chỉ: 1099 Đường 3 tháng 2, Phường 6, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật975,418m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm- nt -120,15m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4,0mm- nt -113,4m2
C Biển báo
1Vệ sinh mặt biển báo phản quangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,659m2
2Sơn trụ biển báo 01 nước lót, 01 nước phủ (kể cả cạo rỉ)- nt -15,826m2
3Cung cấp trụ STK D90mm dày 2mm, L=3,5m- nt -7trụ
4Tháo dỡ trụ và biển báo cũ- nt -7bộ
5Vận chuyển thép các loại- nt -0,02210tấn
6Cung cấp biển báo chữ nhật KT 0,6x0,8m- nt -9biển
7Cung cấp biển báo chữ nhật KT 0,45x0,9m- nt -4biển
8Lắp đặt biển báo chữ nhật các loại- nt -13cái
9Lắp đặt trụ biển báo- nt -7cái
10Đào đất hố móng- nt -0,896m3
11Bê tông móng đá 1x2 M200- nt -0,896m3
D Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt mai rùa, bong tróc
1Cào bóc mặt đường cũ dày 7cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,91100m2
2Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0lít/m2- nt -9,91100m2
3Thảm đá dăm đen dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -9,91100m2
E Sửa chữa mặt đường bị hằn lún nặng, ổ gà
1Cắt mặt đường BTNChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,26100m
2Đào bỏ nền mặt đường cũ hư hỏng- nt -0,477100m3
3Cán cấp phối đá dăm loại 1- nt -0,326100m3
4Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0lít/m2- nt -2,17100m2
5Thảm đá dăm đen dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -2,17100m2
F Thảm toàn diện mặt đường
1Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5lít/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật194,199100m2
2Bù vênh đá dăm đen (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -402,622m3
3Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -194,199100m2
G Vuốt nối đường nhánh
1Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5lít/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,782100m2
2Thảm BTN C12,5 dày TB 4,3cm (kể cả sản xuất + vận chuyển)- nt -89,363m3
H Bó vỉa
1Đào móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,258100m3
2Đá 4x6 kẹp vữa M100- nt -148,99m3
3Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -176,8m3
4Bê tông đá 1x2 M150 vuốt nối- nt -200,012m3
I Rãnh biên
1Đá 4x6 kẹp vữa M100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật82,773m3
2Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -41,386m3
J Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần hồ thu
1Phá dỡ bê tông hố thu dày 15cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,35m3
2Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -10,35m3
K Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần khuôn hầm
1Phá dỡ kết cấu khuôn hầm cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,28m3
2Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -8,28m3
3Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -2,015tấn
4Cung cấp, gia công, lắp dựng thép L50x50x5 bọc cạnh- nt -2,472tấn
5Sơn sắt thép 01 nước lót, 02 nước phủ- nt -134,688m2
6Bê tông đá 1x2 M150 vuốt nối- nt -3,043m3
L Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần tấm đan KT 0,6x1,2m
1Phá dỡ tấm đan cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,174m3
2Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -16,348m3
3Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -2,353tấn
4Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,127tấn
5Cung cấp, gia công, lắp dựng thép L50x50x5 bọc cạnh- nt -1,77tấn
6Sơn sắt thép 01 nước lót, 02 nước phủ- nt -96,48m2
M Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần tấm đan KT 0,9x0,9m
1Phá dỡ tấm đan cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,875m3
2Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -1,75m3
3Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,27tấn
4Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,017tấn
N Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần tấm đan KT 0,9x0,3m
1Phá dỡ tấm đan cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,113m3
2Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -0,227m3
3Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,049tấn
4Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,007tấn
O Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần tấm đan KT 0,9x0,5m
1Phá dỡ tấm đan cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
2Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn)- nt -0,54m3
3Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,11tấn
4Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,009tấn
P Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần cửa thu nước
1Đào đất hố móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,294100m3
2Đá 4x6 kẹp vữa M100- nt -5,346m3
3Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)- nt -18,258m3
4Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,1tấn
Q Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần máng dẫn nước
1Phá dỡ bê tông máng nước cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,606m3
2Đá 4x6 kẹp vữa M100- nt -2,142m3
3Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)- nt -5,212m3
4Bê tông đá 1x2 M150 vuốt nối- nt -0,5m3
R Sửa chữa hệ thống thoát nước - Phần lưới chắn rác
1Gia công lưới chắn rác bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,731tấn
2Mạ kẽm thép hình- nt -731kg
S Sửa chữa đèn cảnh báo giao thông
1Thay bộ đèn chớp vàng cảnh báo giao thôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
T Vận chuyển phế thải đi đổ
1Vận chuyển phế thải đi đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,25100m3
U Phần ĐBGT
1Đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.403E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 (Một) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trên đường đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công thảm mặt đường BTN và hệ thống thoát nước.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.55
2 Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật phần đường. 2 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN.33
3 Vị trí 3: Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước. 1 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục thi công hệ thống thoát nước.33
4 Vị trí 4: Cán bộ quản lý chất lượng. 1 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.33
5 Vị trí 5: Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).33
6 Công nhân bậc thợ 10 - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (cái) Không quy định1
2 Máy cào bóc mặt đường (cái) Không quy định1
3 Máy rải BTN (cái) Không quy định1
4 Lu bánh thép 6÷8T (cái) Không quy định1
5 Lu bánh thép 10÷12T (cái) Không quy định1
6 Lu bánh lốp ≥ 16T (cái) Không quy định1
7 Lu rung ≥ 25T (cái) Không quy định1
8 Xe tưới nhựa (cái) Không quy định1
9 Máy nén khí (cái) Không quy định1
10 Máy đào (cái) Không quy định1
11 Máy ủi (cái) Không quy định1
12 Máy trộn bê tông (cái) Không quy định2
13 Máy đầm bê tông (cái) Không quy định2
14 Máy cắt uốn cốt thép (cái) Không quy định2
15 Máy hàn (cái) Không quy định2
16 Máy khoan (cái) Không quy định2
17 Thiết bị sơn kẻ đường (cái) Không quy định1
18 Ô tô vận chuyển (cái) Không quy định3
19 Ô tô tưới nước (cái) Không quy định1
20 Ô tô tải cẩu (cái) Không quy định1
21 Phòng thí nghiệm hiện trường (cái) Không quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->