Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Đường đi khu sản xuất Tung Chí, thôn Năng Nhỏ 1, xã Đăk Sao, huyện Tu Mơ Rông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Đường đi khu sản xuất Tung Chí, thôn Năng Nhỏ 1, xã Đăk Sao, huyện Tu Mơ Rông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220329660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 21:06:00 đến ngày 2022-03-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,645,217,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,600,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.935E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.000.000 VND; Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Đối với gói thầu chia phần, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu sẽ được đánh giá tương ứng với phần công việc mà nhà thầu tham dự thầu.+ Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: * Hạng mục nền đường: Đào đắp đất nền đường Bn=4m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);* Hạng mục mặt đường: Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 18cm. bề rộng mặt đường 3,5m. Móng bằng cấp phối đá dăm dày 12cm rộng 3,5m.* Hạng mục công trình thoát nước:+ Thoát nước dọc: Rãnh đất hình tam giác KT(90*30) cm;+ Hệ thống thoát nước ngang: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công) gồm các cống: 01 cống bản 60x80cm bê tông và 01 Cống hộp bê tông cốt thép 2x300x300;* Hạng mục ATGT: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công);+ Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.316.000.000 VND/cho 01 HĐ tương tự; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.948.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm.Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng... số lượng yêu cầu: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Có số năm kinh nghiệm; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Sử dụng nhân công tại địa phương, theo cơ chế đặc thù và yêu cầu của nhà tài trợ dự án. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đối với các công việc giản đơn, sử dụng nhân công tại địa phương theo cơ chế đặc thù tại Nghị định 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ và yêu cầu của nhà tài trợ là (xã có công trình dân có việc làm tăng thu nhập); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn nền đường, cấp phối đá dăm.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn thép, gỗ (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp ghép ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử, máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Đường đi khu sản xuất Tung Chí, thôn Năng Nhỏ 1, xã Đăk Sao, huyện Tu Mơ Rông Dự án nhóm C quy mô nhỏ đầu tư cơ sở hạ tầng từ nguồn viện trợ không hoàn lại năm tài khóa 2020 của Chính phủ Ai Len cho các xã ĐBKK thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn viện trợ không hoàn lại năm tài khoá 2020 của Chính phủ Ai Len cho các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ cấp IV trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Đăk Sao, địa chỉ: xã Đăk Sao, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum;
+ Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Số 413 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tu Mơ Rông; Địa chỉ: Xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đăk Sao, địa chỉ: xã Đăk Sao, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Số 413 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,799 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III (Phần nhân dân đóng góp bằng ngày công tương đương 79,51 công) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,08 | m3 |
| 3 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,273 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,139 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,822 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,273 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,118 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,13 | m3 |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông không cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 6 | Thi công khe co mặt đường bê tông có cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,999 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Phần nhân dân đóng góp bằng ngày công tương đương 5,97 công) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 81,38 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,73 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều, đá 2x4, mác 150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,01 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,08 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,38 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,89 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép thân cống | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,955 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,709 | tấn |
| 14 | Đào móng chân khay, đất cấp III (Phần nhân dân đóng góp bằng ngày công tương đương 18,75 công) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,14 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,28 | m3 |
| 18 | Láng nền lót không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 25 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 267,5 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, ta luy đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,75 | m3 |
| 20 | Thi công khe bê tông gia cố mái ta luy | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 21 | Ống nhựa PVC D32 dày 3mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m |
| 22 | Đào xúc đất bằng thủ công đổ vào bao tải, đất cấp III (Phần nhân dân đóng góp bằng ngày công tương đương 25,9 công) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,21 | m3 |
| 23 | Bốc xếp bao tải dời đã đóng bao (Phần nhân dân đóng góp bằng ngày công tương đương 25,6 công) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,433 | tấn |
| 24 | Lắp đặt bao tải dẫn dòng (Phần nhân dân đóng góp bằng ngày công tương đương 51,66 công) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.476 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp IV | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cọc tiêu | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công móng, cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,692 | m3 |
| 29 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cọc tiêu | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 cấu kiện |
| 31 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,26 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,19 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính > 10mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn nắp đan | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m3 |
| 43 | Biển báo tên công trình | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.935E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.000.000 VND; Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Đối với gói thầu chia phần, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu sẽ được đánh giá tương ứng với phần công việc mà nhà thầu tham dự thầu.+ Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: * Hạng mục nền đường: Đào đắp đất nền đường Bn=4m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);* Hạng mục mặt đường: Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 18cm. bề rộng mặt đường 3,5m. Móng bằng cấp phối đá dăm dày 12cm rộng 3,5m.* Hạng mục công trình thoát nước:+ Thoát nước dọc: Rãnh đất hình tam giác KT(90*30) cm;+ Hệ thống thoát nước ngang: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công) gồm các cống: 01 cống bản 60x80cm bê tông và 01 Cống hộp bê tông cốt thép 2x300x300;* Hạng mục ATGT: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công);+ Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.316.000.000 VND/cho 01 HĐ tương tự; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.948.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm . | 5 | 4 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC: | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm.Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 4 | Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng... số lượng yêu cầu: | 20 | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Có số năm kinh nghiệm; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận. | 4 | 3 |
| 5 | Sử dụng nhân công tại địa phương, theo cơ chế đặc thù và yêu cầu của nhà tài trợ dự án. | 20 | Đối với các công việc giản đơn, sử dụng nhân công tại địa phương theo cơ chế đặc thù tại Nghị định 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ và yêu cầu của nhà tài trợ là (xã có công trình dân có việc làm tăng thu nhập); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Gia công cốt thép | 1 |
| 2 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Đầm dùi bê tông | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Đào xúc đất | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Đầm mặt BT | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đầm đất | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Hàn cốt thép | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10 T | Lu lèn nền đường | 1 |
| 8 | Máy lu rung 25T | Lu lèn nền đường, cấp phối đá dăm.. | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel 600 m3/h | Thổi bụi | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn BT | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150 lít | Trộn vữa, BT | 1 |
| 12 | Máy ủi 110 CV | Ủi đất | 1 |
| 13 | Pa lăng xích | Nâng hàng | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 7T | Vận chuyển | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Tưới nước | 1 |
| 16 | Ván khuôn thép, gỗ (m2) | Lắp ghép ván khuôn | 120 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử, máy thuỷ bình | Đo đạc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi