Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Đường đi khu sản xuất Tung Chí, thôn Năng Nhỏ 1, xã Đăk Sao, huyện Tu Mơ Rông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329674-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum.
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Đường đi khu sản xuất Tung Chí, thôn Năng Nhỏ 1, xã Đăk Sao, huyện Tu Mơ Rông
Số hiệu KHLCNT 20220329660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 21:06:00 đến ngày 2022-03-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,645,217,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,600,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.935E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.000.000 VND; Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Đối với gói thầu chia phần, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu sẽ được đánh giá tương ứng với phần công việc mà nhà thầu tham dự thầu.+ Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: * Hạng mục nền đường: Đào đắp đất nền đường Bn=4m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);* Hạng mục mặt đường: Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 18cm. bề rộng mặt đường 3,5m. Móng bằng cấp phối đá dăm dày 12cm rộng 3,5m.* Hạng mục công trình thoát nước:+ Thoát nước dọc: Rãnh đất hình tam giác KT(90*30) cm;+ Hệ thống thoát nước ngang: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công) gồm các cống: 01 cống bản 60x80cm bê tông và 01 Cống hộp bê tông cốt thép 2x300x300;* Hạng mục ATGT: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công);+ Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.316.000.000 VND/cho 01 HĐ tương tự;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.948.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm.Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng... số lượng yêu cầu:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Có số năm kinh nghiệm; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Sử dụng nhân công tại địa phương, theo cơ chế đặc thù và yêu cầu của nhà tài trợ dự án.
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đối với các công việc giản đơn, sử dụng nhân công tại địa phương theo cơ chế đặc thù tại Nghị định 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ và yêu cầu của nhà tài trợ là (xã có công trình dân có việc làm tăng thu nhập);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Gia công cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt BT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10 T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn nền đường, cấp phối đá dăm..
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, BT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Nâng hàng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn thép, gỗ (m2)
- Đặc điểm thiết bị Lắp ghép ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 120
17-Máy toàn đạc điện tử, máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Đường đi khu sản xuất Tung Chí, thôn Năng Nhỏ 1, xã Đăk Sao, huyện Tu Mơ Rông
Dự án nhóm C quy mô nhỏ đầu tư cơ sở hạ tầng từ nguồn viện trợ không hoàn lại năm tài khóa 2020 của Chính phủ Ai Len cho các xã ĐBKK thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn viện trợ không hoàn lại năm tài khoá 2020 của Chính phủ Ai Len cho các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. , địa chỉ: 163 Bà triệu, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đăk Sao, địa chỉ: xã Đăk Sao, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum; + Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Số 413 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Tân Thành Kon Tum. Địa chỉ nhà thầu: Số 275/3 – đường Trần Văn Hai - TP. Kon Tum - tỉnh Kon Tum. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hạ tầng – Kinh tế huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: Xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum; Địa chỉ: Số 179 – đường Trần Nhân Tông - TP. Kon Tum - tỉnh Kon Tum. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: UBND xã Đăk Sao, địa chỉ: xã Đăk Sao, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum;


- Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. , địa chỉ: 163 Bà triệu, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đăk Sao, địa chỉ: xã Đăk Sao, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum; + Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Số 413 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ cấp IV trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đăk Sao, địa chỉ: xã Đăk Sao, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum; + Bên mời thầu: Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Số 413 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tu Mơ Rông; Địa chỉ: Xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đăk Sao, địa chỉ: xã Đăk Sao, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum, địa chỉ: Số 413 Bà Triệu, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật73,799100m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp III (Phần nhân dân đóng góp bằng ngày công tương đương 79,51 công)Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật49,08m3
3Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,273100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,028100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,139100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật57,822100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,273100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,343100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,118100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,194100m2
4Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,13m3
5Thi công khe co mặt đường bê tông không cốt thépQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật14m
6Thi công khe co mặt đường bê tông có cốt thépQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật21m
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,999100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Phần nhân dân đóng góp bằng ngày công tương đương 5,97 công)Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,416100m3
3Đổ bê tông thủ công ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật81,38m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật49,73m3
5Đổ bê tông tường chiều, đá 2x4, mác 150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,01m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật67,08m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,38m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,89m3
9Ván khuôn thép thân cốngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,93100m2
10Ván khuôn thép, Ván khuôn tường,Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,83100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,37100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,955tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,709tấn
14Đào móng chân khay, đất cấp III (Phần nhân dân đóng góp bằng ngày công tương đương 18,75 công)Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,14m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,86m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,891100m2
17Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,28m3
18Láng nền lót không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 25Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật267,5m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái, ta luy đá 1x2, mác 150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,75m3
20Thi công khe bê tông gia cố mái ta luyQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật21m
21Ống nhựa PVC D32 dày 3mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,2m
22Đào xúc đất bằng thủ công đổ vào bao tải, đất cấp III (Phần nhân dân đóng góp bằng ngày công tương đương 25,9 công)Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,21m3
23Bốc xếp bao tải dời đã đóng bao (Phần nhân dân đóng góp bằng ngày công tương đương 25,6 công)Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,433tấn
24Lắp đặt bao tải dẫn dòng (Phần nhân dân đóng góp bằng ngày công tương đương 51,66 công)Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.4761 cấu kiện
25Đào móng cọc tiêu, đất cấp IVQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
26Ván khuôn cọc tiêuQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,23100m2
27Đổ bê tông thủ công móng, cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
28Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,692m3
29Cốt thép cọc tiêu, đường kính Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,154tấn
30Lắp dựng cọc tiêuQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật401 cấu kiện
31Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,36m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,386100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,27m3
34Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,26m3
35Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,19m3
36Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,58m3
37Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,94m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính > 10mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn nắp đanQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,051100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật71 cấu kiện
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,186100m3
43Biển báo tên công trìnhQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
44PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNGQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.935E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.000.000 VND; Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Đối với gói thầu chia phần, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu sẽ được đánh giá tương ứng với phần công việc mà nhà thầu tham dự thầu.+ Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: * Hạng mục nền đường: Đào đắp đất nền đường Bn=4m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);* Hạng mục mặt đường: Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 18cm. bề rộng mặt đường 3,5m. Móng bằng cấp phối đá dăm dày 12cm rộng 3,5m.* Hạng mục công trình thoát nước:+ Thoát nước dọc: Rãnh đất hình tam giác KT(90*30) cm;+ Hệ thống thoát nước ngang: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công) gồm các cống: 01 cống bản 60x80cm bê tông và 01 Cống hộp bê tông cốt thép 2x300x300;* Hạng mục ATGT: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công);+ Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 1.316.000.000 VND/cho 01 HĐ tương tự;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.948.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm .54
3 Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC: 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường/hoặc Hạ tầng kỹ thuật có số năm kinh nghiệm >5 năm.Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc môi trường trở lên; Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực.54
4 Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng... số lượng yêu cầu: 20 Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên; Có số năm kinh nghiệm; Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhận.43
5 Sử dụng nhân công tại địa phương, theo cơ chế đặc thù và yêu cầu của nhà tài trợ dự án. 20 Đối với các công việc giản đơn, sử dụng nhân công tại địa phương theo cơ chế đặc thù tại Nghị định 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ và yêu cầu của nhà tài trợ là (xã có công trình dân có việc làm tăng thu nhập);11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Gia công cốt thép1
2 Máy dầm dùi 1,5 kW Đầm dùi bê tông2
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Đào xúc đất1
4 Máy đầm bàn 1 kW Đầm mặt BT1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Đầm đất1
6 Máy hàn 23 kW Hàn cốt thép1
7 Máy lu bánh thép 10 T Lu lèn nền đường1
8 Máy lu rung 25T Lu lèn nền đường, cấp phối đá dăm..1
9 Máy nén khí diezel 600 m3/h Thổi bụi1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn BT1
11 Máy trộn vữa 150 lít Trộn vữa, BT1
12 Máy ủi 110 CV Ủi đất1
13 Pa lăng xích Nâng hàng1
14 Ô tô tự đổ 7T Vận chuyển2
15 Ô tô tưới nước 5 m3 Tưới nước1
16 Ván khuôn thép, gỗ (m2) Lắp ghép ván khuôn120
17 Máy toàn đạc điện tử, máy thuỷ bình Đo đạc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->