Gói thầu: Gói thầu 04: Công tác bảo dưỡng thường xuyên 11 tuyến đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329181-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 21:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu 04: Công tác bảo dưỡng thường xuyên 11 tuyến đường
Số hiệu KHLCNT 20220309581
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Duy tu đường giao thông đường tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 46 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 21:21:00 đến ngày 2022-03-21 21:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,395,872,791 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.894.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 482.300.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.294.200.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đáp ứng cả 02 điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: quản lý hồ sơ, giám sát chất lượng, kỹ thuật (kiêm đội trưởng)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Công tác bảo dưỡng thường xuyên 11 tuyến đường
Dự toán Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ huyện Quảng Hòa. Giai đoạn 2022-2025
46 Tháng
E-CDNT 3 Duy tu đường giao thông đường tỉnh, huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NĂM 2022 (10 tháng) phân loại phân loại 0
2 Đường Trung tâm thị trấn Tà Lùng phân loại phân loại 0
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 2,5
4 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 250
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 50
6 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 5
7 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
8 Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 1,6667
9 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 2,5
10 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 61,2792
11 Đường Háng Chấu - Bản Co phân loại phân loại 0
12 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 2,5
13 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 2,5
14 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 25
15 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 166,6667
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 5,4167
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 8,3333
18 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 18,26
19 Đường Hạnh Phúc - Thôm Đám phân loại phân loại 0
20 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 4,1667
21 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 4,1667
22 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 20,8333
23 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 50
24 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 183,5833
25 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 41,6667
26 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,1667
27 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,1667
28 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 8,3333
29 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 8,3333
30 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 1,6667
31 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 16,6667
32 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 40,2583
33 Cai Bộ - Nà Lòa phân loại phân loại 0
34 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 5
35 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 5
36 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 60
37 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 102,5
38 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 53,3333
39 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 110,7725
40 Quốc Phong - Phi Hải phân loại phân loại 0
41 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 8
42 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 8
43 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 40
44 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 96
45 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 161,6667
46 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 112,5
47 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,1667
48 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,1667
49 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 8,3333
50 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 8,3333
51 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 1,6667
52 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 16,6667
53 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 7,3333
54 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 72,1525
55 Tự Do-Đoài Khôn-Quốc Dân phân loại phân loại 0
56 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 9,3333
57 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 9,3333
58 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 28
59 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 373,3333
60 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 112
61 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 283,3333
62 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 179,1667
63 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 155,3608
64 Chí Thảo - Hồng Quang phân loại phân loại 0
65 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 10,5
66 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 10,5
67 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 52,5
68 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 126
69 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 280,8333
70 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 179,1667
71 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 0,8333
72 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 113,0692
73 Quốc Phong - Quốc Dân phân loại phân loại 0
74 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 8
75 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 8
76 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 40
77 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 96
78 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 175
79 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 129,1667
80 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,1667
81 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,1667
82 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 8,3333
83 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 8,3333
84 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 1,6667
85 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 16,6667
86 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 6
87 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 42,0917
88 Quảng Hưng - Trung Phúc phân loại phân loại 0
89 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 5,4167
90 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 5,4167
91 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 27,0833
92 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 65
93 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 73,3333
94 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 33,3333
95 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,1667
96 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,1667
97 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 8,3333
98 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 8,3333
99 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 1,6667
100 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 16,6667
101 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 8,5
102 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 31,8917
103 TL206 - Dốc Lũng Khoan phân loại phân loại 0
104 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 1,0833
105 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 1
106 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 95,3417
107 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 13,3333
108 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,1667
109 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 4,1667
110 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 8,3333
111 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 8,3333
112 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 1,6667
113 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 16,6667
114 Đường Bản Quang - Thăng Hen phân loại phân loại 0
115 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 3,3333
116 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 3,3333
117 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 40
118 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 333,3333
119 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 13,3333
120 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 20,46
121 NĂM 2023 phân loại phân loại 0
122 Đường Trung tâm thị trấn Tà Lùng phân loại phân loại 0
123 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 3
124 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 300
125 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 60
126 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 6
127 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 6
128 Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
129 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 3
130 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 73,5349
131 Đường Háng Chấu - Bản Co phân loại phân loại 0
132 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 3
133 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 3
134 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 30
135 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 200
136 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 6,5
137 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 10
138 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 21,912
139 Đường Hạnh Phúc - Thôm Đám phân loại phân loại 0
140 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 5
141 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 5
142 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 25
143 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 60
144 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 220,3
145 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 50
146 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
147 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
148 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
149 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
150 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
151 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
152 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 48,31
153 Cai Bộ - Nà Lòa phân loại phân loại 0
154 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 6
155 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 6
156 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 71,9999
157 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 123
158 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 64
159 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 132,927
160 Quốc Phong - Phi Hải phân loại phân loại 0
161 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 9,6
162 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 9,6
163 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 47,9999
164 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 115,2
165 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 194
166 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 135
167 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
168 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
169 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
170 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
171 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
172 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
173 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 8,8
174 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 86,583
175 Tự Do-Đoài Khôn-Quốc Dân phân loại phân loại 0
176 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 11,2
177 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 11,2
178 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 33,6
179 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 448
180 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 134,4
181 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 340
182 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 215
183 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 186,433
184 Chí Thảo - Hồng Quang phân loại phân loại 0
185 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 12,6
186 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 12,6
187 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 63
188 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 151,2
189 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 337
190 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 215
191 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 1
192 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 135,683
193 Quốc Phong - Quốc Dân phân loại phân loại 0
194 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 9,6
195 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 9,6
196 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 48
197 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 115,2
198 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 210
199 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 155
200 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
201 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
202 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
203 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
204 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
205 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
206 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 7,2
207 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 50,51
208 Quảng Hưng - Trung Phúc phân loại phân loại 0
209 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 6,5
210 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 6,5
211 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 32,5
212 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 78
213 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 88
214 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 40
215 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
216 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
217 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
218 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
219 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
220 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
221 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 10,2
222 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 38,27
223 TL206 - Dốc Lũng Khoan phân loại phân loại 0
224 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 1,3
225 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 1,2
226 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 114,41
227 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 16
228 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
229 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
230 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
231 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
232 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
233 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
234 Đường Bản Quang - Thăng Hen phân loại phân loại 0
235 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 4
236 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 4
237 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 48
238 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 400
239 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 16
240 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 24,552
241 NĂM 2024 phân loại phân loại 0
242 Đường Trung tâm thị trấn Tà Lùng phân loại phân loại 0
243 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 3
244 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 300
245 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 60
246 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 6
247 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 6
248 Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
249 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 3
250 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 73,5349
251 Đường Háng Chấu - Bản Co phân loại phân loại 0
252 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 3
253 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 3
254 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 30
255 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 200
256 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 6,5
257 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 10
258 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 21,912
259 Đường Hạnh Phúc - Thôm Đám phân loại phân loại 0
260 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 5
261 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 5
262 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 25
263 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 60
264 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 220,3
265 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 50
266 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
267 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
268 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
269 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
270 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
271 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
272 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 48,31
273 Cai Bộ - Nà Lòa phân loại phân loại 0
274 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 6
275 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 6
276 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 71,9999
277 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 123
278 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 64
279 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 132,927
280 Quốc Phong - Phi Hải phân loại phân loại 0
281 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 9,6
282 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 9,6
283 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 47,9999
284 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 115,2
285 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 194
286 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 135
287 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
288 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
289 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
290 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
291 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
292 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
293 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 8,8
294 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 86,583
295 Tự Do-Đoài Khôn-Quốc Dân phân loại phân loại 0
296 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 11,2
297 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 11,2
298 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 33,6
299 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 448
300 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 134,4
301 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 340
302 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 215
303 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 186,433
304 Chí Thảo - Hồng Quang phân loại phân loại 0
305 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 12,6
306 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 12,6
307 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 63
308 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 151,2
309 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 337
310 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 215
311 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 1
312 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 135,683
313 Quốc Phong - Quốc Dân phân loại phân loại 0
314 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 9,6
315 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 9,6
316 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 48
317 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 115,2
318 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 210
319 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 155
320 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
321 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
322 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
323 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
324 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
325 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
326 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 7,2
327 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 50,51
328 Quảng Hưng - Trung Phúc phân loại phân loại 0
329 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 6,5
330 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 6,5
331 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 32,5
332 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 78
333 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 88
334 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 40
335 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
336 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
337 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
338 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
339 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
340 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
341 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 10,2
342 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 38,27
343 TL206 - Dốc Lũng Khoan phân loại phân loại 0
344 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 1,3
345 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 1,2
346 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 114,41
347 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 16
348 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
349 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
350 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
351 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
352 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
353 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
354 Đường Bản Quang - Thăng Hen phân loại phân loại 0
355 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 4
356 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 4
357 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 48
358 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 400
359 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 16
360 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 24,552
361 NĂM 2025 phân loại phân loại 0
362 Đường Trung tâm thị trấn Tà Lùng phân loại phân loại 0
363 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 3
364 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 80cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 300
365 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 60
366 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật lần/km 6
367 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 6
368 Thay thế, bổ sung biển báo tròn D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
369 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 3
370 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 73,5349
371 Đường Háng Chấu - Bản Co phân loại phân loại 0
372 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 3
373 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 3
374 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 30
375 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 200
376 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 6,5
377 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 10
378 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 21,912
379 Đường Hạnh Phúc - Thôm Đám phân loại phân loại 0
380 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 5
381 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 5
382 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 25
383 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 60
384 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 220,3
385 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 50
386 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
387 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
388 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
389 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
390 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
391 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
392 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 48,31
393 Cai Bộ - Nà Lòa phân loại phân loại 0
394 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 6
395 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 6
396 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 71,9999
397 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 123
398 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 64
399 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 132,927
400 Quốc Phong - Phi Hải phân loại phân loại 0
401 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 9,6
402 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 9,6
403 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 47,9999
404 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 115,2
405 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 194
406 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 135
407 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
408 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
409 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
410 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
411 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
412 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
413 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 8,8
414 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 86,583
415 Tự Do-Đoài Khôn-Quốc Dân phân loại phân loại 0
416 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 11,2
417 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 11,2
418 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3 33,6
419 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m 448
420 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 134,4
421 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 340
422 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 215
423 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 186,433
424 Chí Thảo - Hồng Quang phân loại phân loại 0
425 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 12,6
426 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 12,6
427 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 63
428 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 151,2
429 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 337
430 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 215
431 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 1
432 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 135,683
433 Quốc Phong - Quốc Dân phân loại phân loại 0
434 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 9,6
435 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 9,6
436 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 48
437 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 115,2
438 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 210
439 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 155
440 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
441 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
442 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
443 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
444 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
445 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
446 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 7,2
447 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 50,51
448 Quảng Hưng - Trung Phúc phân loại phân loại 0
449 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 6,5
450 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 6,5
451 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m3 32,5
452 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 78
453 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 88
454 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 40
455 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
456 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
457 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
458 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
459 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
460 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
461 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 10,2
462 Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1m3 38,27
463 TL206 - Dốc Lũng Khoan phân loại phân loại 0
464 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 1,3
465 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 1,2
466 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 114,41
467 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 16
468 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
469 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 5
470 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m2 10
471 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 10
472 Thay thế, bổ sung báo tam giác D700 tôn mạ kẽm dày 2mm dán màng phản quang 3M seri 3900 theo QCVN 41:2019 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật biển báo 2
473 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cọc 20
474 Đường Bản Quang - Thăng Hen phân loại phân loại 0
475 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ năm 4
476 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 4
477 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật km/ lần 48
478 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m 400
479 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật m 16
480 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10m2 24,552
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.894E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 482.300.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.894.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 482.300.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.294.200.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đáp ứng cả 02 điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).52
2 Cán bộ kỹ thuật: quản lý hồ sơ, giám sát chất lượng, kỹ thuật (kiêm đội trưởng) 3 - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông; Đã trực tiếp tham gia thực hiện 01 gói thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư)- Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành. Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->