Gói thầu: Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây mới trụ sở công an xã Bắc Sơn, thành phố Móng Cái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326477-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây mới trụ sở công an xã Bắc Sơn, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20220200567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 22:51:00 đến ngày 2022-03-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,862,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nộp hợp đồng tương tự có phụ lục kẻm theo; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.504.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu: Có bảng kê lý lịch và chứng chỉ bậc thợ kèm theo phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0.8-1.6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị : Tải trọng từ 07 tấn - 12 tấn.
- Số lượng tối thiểu 5
3-: Máy cắt uốn cốt thép.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 23KW.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Dung tích từ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-: Máy đầm bàn.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5KW - 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ 8.5T- 16T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
E-CDNT 1.2 Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây mới trụ sở công an xã Bắc Sơn, thành phố Móng Cái
Xây mới trụ sở công an xã Bắc Sơn, thành phố Móng Cái
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Móng Cái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Số 35, phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 5D + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Số 35, phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất - Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc bản chụp công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với dự án đã thi công hoàn thành hoặc Xác nhận đã thi công ≥ 80% khối lượng công việc tương tự, địa lý tương tự với dự án đang triển khai thi công); bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Bản chụp các hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ (còn hiệu lực) của nhân sự chủ chốt được công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu hồ sơ tài liệu theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Số 35, phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Số 35, phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0387291555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái - Địa chỉ: đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6946100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1624m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,9824m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3895100m2
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2034100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8215tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4161tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3022tấn
9Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2317m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2221100m3
11Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7248m3
12Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m3
13Xây bậc bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M750Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1286m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V117,6809m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5513m3
16Xây tường thẳng thu hồi ibằng gạch đặc không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5507m3
17Xây tường thẳng thugạch đặc không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8885m3
18Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V143,1m2
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung , chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6778m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà ,chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1467m3
21Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V302,4652m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5183100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0605tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9581tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2923tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7036m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5303100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2325tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2133tấn
30Bê tông cột ,TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,607m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9203100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4996tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5453tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,197tấn
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,53m2
36Bê tông cầu thang thường ,bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4926m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9261m2
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2493100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1978tấn
40Bê tông sàn mái ,bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,9943m3
41Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V510,6582m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9591100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6574tấn
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300 x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1852m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,421m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6796m2
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m2
48Khung bệ la va bô inocMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600 x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V461,9109m2
50Láng đường đi bộ không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 kẻ vạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,677m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V33,5673m2
52Ốp tường vệ sinh gạch 600 x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,6332m2
53Ốp chân tường, viền tường Tiết diện gạch 600 x120Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5736m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.219,4384m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V562,1093m2
56Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,672m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V684,0681m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.670,8718m2
59Gia công hoa inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,8639tấn
60Lắp dựng hoa inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V107,64m2
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4734tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4734tấn
63ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V224,53cái
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5453100m2
65SX + LD tay vịn gỗ nhóm 2-D80Mô tả kỹ thuật theo chương V17,98m
66Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1835tấn
67Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V23,256m2
68SX + LD lan can kính TEMPER 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V20m
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,1m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V116,2852m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,0121m2
72Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V599,58m
73Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,26m
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,88m
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,0912100m2
B Bể tự hoại
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4119100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1373100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1756tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1533m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 -Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0956tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,304m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5224m2
C Phần cửa
1SX cửa đi 2 cánh vách kính khung nhôm, phụ kiện đồng bộ,dán kính an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V76,56m2
2SX cửa sổvách kính khung nhôm, phụ kiện đồng bộ,dán kính an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V62,25m2
3SX + LD vách vách kính khung nhôm, phụ kiện đồng bộ,dán kính an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
4SX + LD cửa lên mái bằng tô dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m2
5SX + LD vách ngăn VS CompackMô tả kỹ thuật theo chương V22,827m2
D Điện nhà làm việc
1Đèn ne on đơn L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Đèn ống đôi có hộp tán quang INOC nổi trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Quạt trần( cả hộp số )Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Đèncầu gắn tường D150 -bóng TKDNMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Đèn lốp trần leo vuông 300 x300Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
6áp tô mát 3 pha 125 AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7áp tô mát 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8áp tô mát 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9áp tô mát 1 pha 50 A - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10áp tô mát 1 pha 32 A - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
12áp tô mát 1 pha 15 A - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13ổ cắm điện đôi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
14Công tắc đơn( hạt + mặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
15Công tắc đôi ( hạt + mặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Công tắc sáu ( hạt + mặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Công tắc 2 chiềuđơn ( Mặt + hạt )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Đế công tắc , ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V114cái
19Hộp đấu nối dây ngầm KT : 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
20Hộp đấu nối dây ngầm KT : 160 x160x50Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
21Tủ điệnbằng thép KT : 600 x 400 x250 + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
22Tủ điệnbằng thép KT : 600 x 800 x250 + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Hộp đựng áp tô mát chứa 3-6 MCCBMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
24Cáp CU/PVC ( 4 x35 )Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
25Cáp CU/PVC ( 4 x 10 )Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
26Cáp CU/PVC (2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
27Dây dẫn đôi bọc 2x4 LDMô tả kỹ thuật theo chương V280m
28Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LDMô tả kỹ thuật theo chương V750m
29Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LDMô tả kỹ thuật theo chương V900m
30Dây dẫn đôi bọc 3 x1 LDMô tả kỹ thuật theo chương V80m
31Cáp CU/PVC (1 x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
32ống nhựa mềm luồn dây Fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
33ống nhựa mềm luồn dây Fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
34Lắp đặt điều hòa 2 cục 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V13máy
35ống đồng + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V65m
36Cọc tiếp địa bọc đồng D16 ,L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
37Gia công kim thu sét ( bán kính R= R55m )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp dựng kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Phụ kiện kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Cáp CU/PVC (1x70 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
41Dây đồng trần M70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
42Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính ≤257mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
43Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V241m3
45Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
E Nước nhà làm việc
1ống nhựa PPR fi 63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2ống nhựa PPR fi 50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3ống nhựa PPR fi 40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4ống nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
5ống nhựa PPR fi 25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
6Côn PPR D32 x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Côn PPR D40 x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Cút PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Cút PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10CútPPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V170cái
11Cút ren trong fi 25 x 1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
12Tê PPR fi 32 x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Tê PPR fi 50 x63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Tê PPR fi 40 x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Tê PPR fi 25 x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
16Tê ren trong fi 25 x 1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
17Van 2 chiều PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Van 2 chiều PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Van 2 chiều PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Van phao fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt bể nước Inox 3m3+giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
22ống nhựa TP D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
23ống nhựa TP D90 ( cả TNM )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
24ống nhựa TP D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
25ống nhựa TP D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
26ống nhựa TP D 42 -CL1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
27Côn chuyển D110 x 76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Cút nhựa TP D 110Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
29Cút nhựa TP D 90( cả TNM )Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
30Cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
31Tê nhựa TP D110 x110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
32Tê nhựa TP D 76x 76 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
33Tê nhựa TP D 90 x76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Tê nhựa TP D 76 x 42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Xí bệt ( Cả phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
36Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Van ấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39La va bôMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
40Vòi la va bôMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
41Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
42Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
43Gương + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Bình nóng lạnh 20 lítMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Vòi lấy nướcD20Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
47Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Máy bơm nước 405WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F Điện thoại
1Tủ phối cáp lMDF loại 20P gồm: vỏ hộp HC2, đế Inox, 1 phiến đấu dây Krone 20 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Ống ghen nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4100 m/ống
3Cáp điện thoại 2x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2610 m
4Cáp điện thoại 10x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V510 m
5Hạt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V101 giắc cắm
6Hạt ổ cắm + mặt đếMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
G Mạng Internet
1Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
2Tủ điện nhẹ KT 400 x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
3Tủ điện nhẹ KT 600 x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
4Lắp đặt HUB- SIWITCHKT - 16PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
5HUB- SIWITCHKT - 16PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
6Hạt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V331 giắc cắm
7Hạt ổ cắm + mặt đếMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
8Lắp cáp mạng 6eMô tả kỹ thuật theo chương V8810 m
H Nhµ bÕp ¨n + kho tang vËt
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4047100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3821m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9962m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5794100m2
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2383tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4863tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
9Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4631100m3
11Bê tông lót nền ,chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3466m3
12Xây bậc đi bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8615m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông- Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V23,648m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5887m3
15Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V18,75m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà ,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,764m3
17Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,687m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4068100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3601tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1217tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1656m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1524100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
26Bê tông cột ,TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,136m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2272100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2959tấn
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,32m2
31Bê tông sàn mái ,bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,662m3
32Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,852m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7398100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,791tấn
35Lát nền, sàn gạch -chống trơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,73m2
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,321m2
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600 x600m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,712m2
39Thi công trần vệ sinh bằng tấm hîp kim nh«m khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,472m2
40Ốp tường g¹ch 600 x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2845m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600 x120Mô tả kỹ thuật theo chương V4,818m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,8765m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,046m2
44Trát , dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0895m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,526m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,993m2
47Gia cônghoa sắt cửa Inoc 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2605tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
49Lát gạch đất nung 400 x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,92m2
50Láng mái dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,522m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V82,522m2
52Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,52m
53Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4m
I Bể tự hoại + bể tách mỡ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4928100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1643100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184m3
4Bê tông móng , đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,494m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1333tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2173m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,996m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0838tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,096m2
13Láng bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5419m2
J Phần cửa
1SX cửa đi 2 cánh vách kính khung nhôm, phụ kiện đồng bộ,dán kính an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8,13m2
2SX cửa sổ vách kính khung nhôm, phụ kiện đồng bộ,dán kính an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
3SX + LD vách vách kính khung nhôm, phụ kiện đồng bộ,dán kính an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
4SX + LD vách ngăn VS CompackMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
K Điện nhà bếp ăn + Kho tang vật
1Đèn ne on đơn L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Đèn ống đôi có hộp tán quang INOC nổi trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Quạt trần( cả hộp số )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đèn lốp trần leo vuông 300 x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5áp tô mát 1 pha 50 A - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7áp tô mát 1 pha 15 A - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8ổ cắm điện đôi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Công tắc đơn( hạt + mặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Công tắc đôi ( hạt + mặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Đế công tắc , ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Hộp đấu nối dây ngầm KT : 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
13Hộp đựng áp tô mát chứa 8-12 MCCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Cáp CU/PVC (2x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Dây dẫn đôi bọc 2x4 LDMô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LDMô tả kỹ thuật theo chương V80m
17Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LDMô tả kỹ thuật theo chương V130m
18ống nhựa mềm luồn dây Fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
19Lắp đặt điều hòa 2 cục 2 chiều 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
20ống đồng + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V10m
L Nước nhà bếp ăn + Kho tang vật
1ống nhựa PPR fi 40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2ống nhựa PPR fi 25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Côn PPR D40 x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Cút PPR fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5CútPPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Cút ren trong fi 25 x 1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Tê PPR fi 40 x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Tê PPR fi 40 x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Tê ren trong fi 25 x 1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Van 2 chiều PPR fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van 2 chiều PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Van phao fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt bể nước Inox 3m3+giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
14ống nhựa TP D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
15ống nhựa TP D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
16ống nhựa TP D 48 -CL1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
17ống nhựa TP D 34 -CL1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
18Côn chuyển D76 x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cút nhựa TP D 110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Cút nhựa TP D 76( cả TNM )Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
21Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Tê nhựa TP D110 x110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Tê nhựa TP D 76x 76 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Tê nhựa TP D48 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Xí bệt ( Cả phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Van ấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Chậu rửa INOC đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33La va bôMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Vòi la va bôMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Gương + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Phễu thu I NOCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Máy bơm nước- 405WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M Nhµ trùc
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
3Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3264m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0362100m3
5Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5705m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà ,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4483m3
8Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,056m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2493100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1569tấn
12Bê tông sàn mái ,bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,906m3
13Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5956m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1789tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,02m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600 x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,807m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,144m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,816m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0844m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0844m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,88m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,5386m2
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m2
32Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,76m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối- Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, 100 x100 x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
N Phần cửa
1SX cửa đi 2 cánh vách kính khung nhôm, phụ kiện đồng bộ, dán kính an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
2SX cửa sổvách kính khung nhôm, phụ kiện đồng bộ ,dán kính an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
O KÌ ch¾n ®Êt
1Đào xúc đất- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7472100m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2152100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4051100m3
4Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V109,866810m³/1km
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,348m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,121m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,811m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà ,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,895m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1558100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1017tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2765tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8829100m
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9856m3
P Cét cê
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4041m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
5Xây bệ cột cờ bằng gạch không nung vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8584m3
6Ốp đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
7Gia công cột bằng INOCMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717tấn
8Lắp cột INOCMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717tấn
Q San nÒn
1Đào san đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4509100m3
2San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m3
3Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V60,365710m³/1km
R S©n bª t«ng
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7855100m3
2Bê tông nền ,M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V117,825m3
3Cắt khe co giãn sânMô tả kỹ thuật theo chương V23,56510m
4Giấy nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,855100m2
5Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3681m3
6Lấp đất chân bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,456m3
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
8Xây bó vỉa bằng gạch K.sét nung vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7752m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6m2
S Thoát nước ngoài nhà
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9437100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2826m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3146100m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8054m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,44m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,832m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà ,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5,898m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2681 cấu kiện
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4269100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3738tấn
T BÓ n­íc
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3606100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4343100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,774m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn vàbê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8491m3
5Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2551100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2317100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,204tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5503tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3921tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3932tấn
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,135m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,875m2
14Láng mặt bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,14m2
15Tôn hoa dày 0,8 lylàm mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V4,002m2
16Đậy nắp bể bằng Inoc KT 1000 x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
U Chiếu sáng
1Cét ®Ìn c«n b¸t gi¸c8m liÒn cÇn ®¬n dµy 3,5lyMô tả kỹ thuật theo chương V3cét
2L¾p dùng cét thÐp cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3cét
3Khung mãng cétM24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V3
4Chãa ®Ìn + bãng ®Ìn Leo 120W ILSN 66Mô tả kỹ thuật theo chương V3c¸i
5L¾p cho¸ ®Ìn cao ¸p cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3
6Luån d©y lªn ®Ìn D©y bäc PVC 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Luån c¸p cöa cétMô tả kỹ thuật theo chương V3®Çu
8L¾p b¶ng ®iÖn cöa cét ( bao gåm c¶ + cÇu ®Êu d©y )Mô tả kỹ thuật theo chương V3b¶ng
9L¾p cöa cétMô tả kỹ thuật theo chương V3cöa
10C¸p ngÇm h¹ thÕ Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1KV (2x4) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
11KÐo c¸p cã tiÕt diÖn d©y ®ång trÇn 10mm2 ( tiÕp ®Þa liªn hoµn )Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
12§ãng cäc tiÕp ®Þa L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cäc
13KÐo r¶I d©y tiÕp ®ÞaMô tả kỹ thuật theo chương V2,84Kg
14§ãng cäc tiÕp ®ÞaMô tả kỹ thuật theo chương V6cäc
15KÐo r¶I d©y tiÕp ®ÞaMô tả kỹ thuật theo chương V11,48Kg
16§µo r·nh c¸p ngÇm däc tuyÕn ®Êt cÊp 3 b»ng m¸y ®µo 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V35m3
17L¾p ®Æt èng nhùa f50/40 xo¾n HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V98m
18C¸t ®Öm èngMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
19§¾p ®Êt ch«n èng K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
20G¹ch chØMô tả kỹ thuật theo chương V800viên
21L­íi b¸o hiÖu c¸pMô tả kỹ thuật theo chương V80m
22Tñ ®iÖn 250 x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1c¸i
23§µo ®Êt tiÕp ®Þa ®Êt cÊp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
24§¾p ®Êt tiÕp ®Þa ®é chÆt K= 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
25§µo mãng cét + bÖ tñ ®Êt cÊp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
26Bª t«ng lãt ®¸ 4 x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
27LÊp ®Êt ch©n mãngMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
28Bª t«ng mãng cét ®¸ 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
29V¸n khu«n mãng cétMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
30Tñ ®iÖn 600 x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1
31¸p t« m¸t 1 pha 32A - 2 cùcMô tả kỹ thuật theo chương V1
32¸p t« m¸t 1 pha 20A - 2 cùcMô tả kỹ thuật theo chương V1
33¸p t« m¸t 1 pha 15A - 2 cùcMô tả kỹ thuật theo chương V1
V Điện hạ áp
1Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4 x35)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V130m
2Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4 x35)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V130m
3Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2 x10)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2 x10 )-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Cáp ngầm CU/PVC//PVC (2 x6)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V48m
6Rải cáp CU/PVC//PVC (2 x6)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V48m
7ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
8ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
9Đào rãnh chôn cáp + bệ tủ cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V64m3
10Lấp chân rãnh K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
11Cát đen đệm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V28m3
12Lưới bảo vệ cáp rộng 0,5MMô tả kỹ thuật theo chương V160m
13Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1.600viên
W Phòng chống mối
1Phòng chống mối hào ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V56,4md
2Phòng chống mối hào trongMô tả kỹ thuật theo chương V154,8md
3Phòng chống mối mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V201,6m2
4Phòng chống mối mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V161,53m2
X Phßng ch¸y ch÷a ch¸y
1Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
3Lắp đặt khớp nối chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
4Lắp đặt cút chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Lắp đặt thập chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
7Lắp đặt chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
8Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp dựng dàn giáo thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2100m2
10Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
11Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Lắp đặt cáp nguồn 3x16 + 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
14Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt giỏ lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt Y lọc rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt khớp chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt van cổng mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van cổng mặt bích D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van an toàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
28Lắp đặt cút thép tráng kém Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
29Lắp đặt tê thép tráng kém Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cặp bích
31Lắp đặt côn thép tráng kém Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt cút thép tráng kém Dn25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt tê thép tráng kém Dn25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Sơn đỏ đường ống theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
36Bê tông bệ máy bơm,M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
37Lắp đặt kết cấu thép hộp, khung che máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
38Quây lợp khung che máy bơm bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
39Đào rãnh xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
40Đắp đất chôn ống đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
41Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x180 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
42Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Cuộn vòi chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
44Lăng phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Bình chữa cháy MFZL4 - ABCMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
46Bình chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
Y CÊp n­íc ngoµi nhµ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100 m
2Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt rắc co nhựa nối - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Z Cây xanh
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
2Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V107,09m3
3Trồng cây Oska cao >3 mđường kính gốc 10- 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
4Trồng cây sấu cao >3 mđường kính gốc 10- 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
5Trồng cây Lộc vừng cao >3 mđường kính gốc 10- 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
6Trồng cây hoa dâm bụt cao 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
7Trồng thảm cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m2
8Trồng cây Oska cao >3 mđường kính gốc 10- 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
9Trồng cây sấu cao >3 mđường kính gốc 10- 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
10Trồng cây Lộc vừng cao >3 mđường kính gốc 10- 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
11Hoa dâm bụt cao 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V55cây
12Trồng thảm cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m2
AA Gara xe
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
3Bê tông móng ,chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m3
6Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
7Bê tông nền ,M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418tấn
12Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464tấn
13Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,99941m2
AB Cổng hàng rào
AC Hàng rào
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8242100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2747100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,617m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3139m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7918m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3246100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
8Bê tông cột ,TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà ,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6432m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2465100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1293tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V17,17m3
16Xây cột, trụ bằng gạch K.nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,587m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V371,2541m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V13,438m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,3847m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,5871m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V469,6388m2
22Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,8796tấn
23Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V82,6321m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,35091m2
AD Phần cổng
1SX+ LD cánh cổng kéo INoc 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
2Động cơ điều khiển không đường rayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AE Thiết bị điều hòa
1Điều hòa treo tường 2 chiều 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Điều hòa treo tường 2 chiều 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
AF M¸y b¬m PCCC
1Máy bơm chữa cháy chạy động cơ điện 11 kW , H=51-32m, Q=24-72m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Máy bơm chữa cháy chạy động cơ diesel H=51-32m, Q>45m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AG Máy bơm nước ngoài nhà
1Máy bơm nước Q=5-7m3/h, H=20-35mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nộp hợp đồng tương tự có phụ lục kẻm theo; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.504.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu32
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. 1 + Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu32
4 Công nhân xây dựng 20 Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu: Có bảng kê lý lịch và chứng chỉ bậc thợ kèm theo phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu từ 0.8-1.6m31
2 Ô tô tự đổ : Tải trọng từ 07 tấn - 12 tấn.5
3 : Máy cắt uốn cốt thép. - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 5KW1
4 Máy hàn. Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 23KW.1
5 Máy trộn bê tông Dung tích từ 250l2
6 Máy trộn vữa. - Đặc điểm thiết bị: Dung tích từ 150l2
7 Máy đầm dùi. Công suất từ 1,5KW2
8 : Máy đầm bàn. - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 1,0 KW2
9 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg1
10 Máy mài Công suất từ 2,7KW2
11 Máy cắt gạch đá Công suất từ 1,7KW2
12 Máy khoan bê tông Công suất từ 1,5KW - 1,7KW1
13 Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 110CV1
14 Máy lu bánh thép Dung tích từ 8.5T- 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->