Gói thầu: Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây mới trụ sở công an xã Bắc Sơn, thành phố Móng Cái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây mới trụ sở công an xã Bắc Sơn, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 22:51:00 đến ngày 2022-03-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,862,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nộp hợp đồng tương tự có phụ lục kẻm theo; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.504.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu: Có bảng kê lý lịch và chứng chỉ bậc thợ kèm theo phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0.8-1.6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | : Tải trọng từ 07 tấn - 12 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-: Máy cắt uốn cốt thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 23KW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích từ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-: Máy đầm bàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,5KW - 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ 8.5T- 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây mới trụ sở công an xã Bắc Sơn, thành phố Móng Cái Xây mới trụ sở công an xã Bắc Sơn, thành phố Móng Cái 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất - Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc bản chụp công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với dự án đã thi công hoàn thành hoặc Xác nhận đã thi công ≥ 80% khối lượng công việc tương tự, địa lý tương tự với dự án đang triển khai thi công); bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Bản chụp các hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ (còn hiệu lực) của nhân sự chủ chốt được công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu hồ sơ tài liệu theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Số 35, phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Số 35, phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0387291555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái - Địa chỉ: đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6946 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1624 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9824 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3895 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8215 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4161 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3022 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2317 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2221 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7248 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 13 | Xây bậc bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1286 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6809 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5513 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng thu hồi ibằng gạch đặc không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5507 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng thugạch đặc không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8885 | m3 |
| 18 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,1 | m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung , chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6778 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà ,chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1467 | m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,4652 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5183 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0605 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9581 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2923 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7036 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5303 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2133 | tấn |
| 30 | Bê tông cột ,TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,607 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9203 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4996 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5453 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | tấn |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,53 | m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường ,bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4926 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9261 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái ,bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9943 | m3 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,6582 | m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9591 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6574 | tấn |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300 x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1852 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,421 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6796 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m2 |
| 48 | Khung bệ la va bô inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600 x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,9109 | m2 |
| 50 | Láng đường đi bộ không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 kẻ vạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,677 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5673 | m2 |
| 52 | Ốp tường vệ sinh gạch 600 x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6332 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường Tiết diện gạch 600 x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5736 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,4384 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,1093 | m2 |
| 56 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,672 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,0681 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.670,8718 | m2 |
| 59 | Gia công hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8639 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,64 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4734 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4734 | tấn |
| 63 | ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,53 | cái |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5453 | 100m2 |
| 65 | SX + LD tay vịn gỗ nhóm 2-D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m |
| 66 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,256 | m2 |
| 68 | SX + LD lan can kính TEMPER 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,2852 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,012 | 1m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,58 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,26 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,88 | m |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0912 | 100m2 |
| B | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4119 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1533 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,304 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5224 | m2 |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi 2 cánh vách kính khung nhôm, phụ kiện đồng bộ,dán kính an toàn 6,38mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | m2 |
| 2 | SX cửa sổvách kính khung nhôm, phụ kiện đồng bộ,dán kính an toàn 6,38mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,25 | m2 |
| 3 | SX + LD vách vách kính khung nhôm, phụ kiện đồng bộ,dán kính an toàn 6,38mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 4 | SX + LD cửa lên mái bằng tô dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m2 |
| 5 | SX + LD vách ngăn VS Compack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,827 | m2 |
| D | Điện nhà làm việc | |||
| 1 | Đèn ne on đơn L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Đèn ống đôi có hộp tán quang INOC nổi trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Quạt trần( cả hộp số ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Đèncầu gắn tường D150 -bóng TKDN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Đèn lốp trần leo vuông 300 x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 6 | áp tô mát 3 pha 125 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | áp tô mát 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | áp tô mát 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | áp tô mát 1 pha 50 A - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | áp tô mát 1 pha 32 A - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | áp tô mát 1 pha 15 A - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | ổ cắm điện đôi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 14 | Công tắc đơn( hạt + mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Công tắc đôi ( hạt + mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Công tắc sáu ( hạt + mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Công tắc 2 chiềuđơn ( Mặt + hạt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đế công tắc , ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 19 | Hộp đấu nối dây ngầm KT : 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 20 | Hộp đấu nối dây ngầm KT : 160 x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 21 | Tủ điệnbằng thép KT : 600 x 400 x250 + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Tủ điệnbằng thép KT : 600 x 800 x250 + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Hộp đựng áp tô mát chứa 3-6 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 24 | Cáp CU/PVC ( 4 x35 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Cáp CU/PVC ( 4 x 10 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 26 | Cáp CU/PVC (2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 27 | Dây dẫn đôi bọc 2x4 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 28 | Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 29 | Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 30 | Dây dẫn đôi bọc 3 x1 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 31 | Cáp CU/PVC (1 x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | ống nhựa mềm luồn dây Fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 33 | ống nhựa mềm luồn dây Fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 34 | Lắp đặt điều hòa 2 cục 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | máy |
| 35 | ống đồng + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 36 | Cọc tiếp địa bọc đồng D16 ,L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 37 | Gia công kim thu sét ( bán kính R= R55m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp dựng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Phụ kiện kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cáp CU/PVC (1x70 )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 41 | Dây đồng trần M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính ≤257mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1m3 |
| 45 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| E | Nước nhà làm việc | |||
| 1 | ống nhựa PPR fi 63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | ống nhựa PPR fi 50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | ống nhựa PPR fi 40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 5 | ống nhựa PPR fi 25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 6 | Côn PPR D32 x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn PPR D40 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Cút PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Cút PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | CútPPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 11 | Cút ren trong fi 25 x 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 12 | Tê PPR fi 32 x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Tê PPR fi 50 x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê PPR fi 40 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Tê PPR fi 25 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 16 | Tê ren trong fi 25 x 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 17 | Van 2 chiều PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Van 2 chiều PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Van 2 chiều PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Van phao fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3+giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 22 | ống nhựa TP D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 23 | ống nhựa TP D90 ( cả TNM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 24 | ống nhựa TP D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 25 | ống nhựa TP D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | ống nhựa TP D 42 -CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 27 | Côn chuyển D110 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Cút nhựa TP D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 29 | Cút nhựa TP D 90( cả TNM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 30 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 31 | Tê nhựa TP D110 x110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 32 | Tê nhựa TP D 76x 76 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 33 | Tê nhựa TP D 90 x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Tê nhựa TP D 76 x 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Xí bệt ( Cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 36 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | La va bô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 40 | Vòi la va bô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 41 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 42 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 43 | Gương + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Bình nóng lạnh 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Vòi lấy nướcD20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 47 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Máy bơm nước 405W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Điện thoại | |||
| 1 | Tủ phối cáp lMDF loại 20P gồm: vỏ hộp HC2, đế Inox, 1 phiến đấu dây Krone 20 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 100 m/ống |
| 3 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 10 m |
| 4 | Cáp điện thoại 10x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 5 | Hạt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 giắc cắm |
| 6 | Hạt ổ cắm + mặt đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| G | Mạng Internet | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Tủ điện nhẹ KT 400 x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 3 | Tủ điện nhẹ KT 600 x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt HUB- SIWITCHKT - 16PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | HUB- SIWITCHKT - 16PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Hạt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 giắc cắm |
| 7 | Hạt ổ cắm + mặt đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 8 | Lắp cáp mạng 6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 10 m |
| H | Nhµ bÕp ¨n + kho tang vËt | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4047 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3821 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9962 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5794 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4863 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4631 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền ,chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3466 | m3 |
| 12 | Xây bậc đi bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8615 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông- Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,648 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5887 | m3 |
| 15 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà ,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | m3 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,687 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3601 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1656 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 26 | Bê tông cột ,TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái ,bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,662 | m3 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,852 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7398 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 35 | Lát nền, sàn gạch -chống trơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,73 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,321 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600 x600m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,712 | m2 |
| 39 | Thi công trần vệ sinh bằng tấm hîp kim nh«m khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | m2 |
| 40 | Ốp tường g¹ch 600 x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2845 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600 x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8765 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,046 | m2 |
| 44 | Trát , dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0895 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,526 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,993 | m2 |
| 47 | Gia cônghoa sắt cửa Inoc 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 49 | Lát gạch đất nung 400 x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,92 | m2 |
| 50 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,522 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,522 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m |
| I | Bể tự hoại + bể tách mỡ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2173 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,096 | m2 |
| 13 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5419 | m2 |
| J | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi 2 cánh vách kính khung nhôm, phụ kiện đồng bộ,dán kính an toàn 6,38mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ vách kính khung nhôm, phụ kiện đồng bộ,dán kính an toàn 6,38mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 3 | SX + LD vách vách kính khung nhôm, phụ kiện đồng bộ,dán kính an toàn 6,38mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 4 | SX + LD vách ngăn VS Compack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| K | Điện nhà bếp ăn + Kho tang vật | |||
| 1 | Đèn ne on đơn L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đèn ống đôi có hộp tán quang INOC nổi trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Quạt trần( cả hộp số ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đèn lốp trần leo vuông 300 x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | áp tô mát 1 pha 50 A - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | áp tô mát 1 pha 15 A - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | ổ cắm điện đôi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Công tắc đơn( hạt + mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Công tắc đôi ( hạt + mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đế công tắc , ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Hộp đấu nối dây ngầm KT : 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Hộp đựng áp tô mát chứa 8-12 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Cáp CU/PVC (2x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Dây dẫn đôi bọc 2x4 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 18 | ống nhựa mềm luồn dây Fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt điều hòa 2 cục 2 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 20 | ống đồng + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| L | Nước nhà bếp ăn + Kho tang vật | |||
| 1 | ống nhựa PPR fi 40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | ống nhựa PPR fi 25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Côn PPR D40 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cút PPR fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | CútPPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Cút ren trong fi 25 x 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Tê PPR fi 40 x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê PPR fi 40 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê ren trong fi 25 x 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Van 2 chiều PPR fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van 2 chiều PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Van phao fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3+giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 14 | ống nhựa TP D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | ống nhựa TP D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 16 | ống nhựa TP D 48 -CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | ống nhựa TP D 34 -CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Côn chuyển D76 x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút nhựa TP D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Cút nhựa TP D 76( cả TNM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Tê nhựa TP D110 x110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Tê nhựa TP D 76x 76 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Tê nhựa TP D48 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Xí bệt ( Cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Chậu rửa INOC đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | La va bô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Vòi la va bô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gương + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Phễu thu I NOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Máy bơm nước- 405W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Nhµ trùc | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3264 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5705 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà ,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4483 | m3 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,056 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái ,bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | m3 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5956 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600 x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,807 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,144 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,816 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0844 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0844 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,88 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5386 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,76 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối- Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, 100 x100 x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| N | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi 2 cánh vách kính khung nhôm, phụ kiện đồng bộ, dán kính an toàn 6,38mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 2 | SX cửa sổvách kính khung nhôm, phụ kiện đồng bộ ,dán kính an toàn 6,38mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| O | KÌ ch¾n ®Êt | |||
| 1 | Đào xúc đất- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7472 | 100m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8668 | 10m³/1km |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,348 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,121 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,811 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà ,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8829 | 100m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9856 | m3 |
| P | Cét cê | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 5 | Xây bệ cột cờ bằng gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8584 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng INOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 8 | Lắp cột INOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | tấn |
| Q | San nÒn | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4509 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3657 | 10m³/1km |
| R | S©n bª t«ng | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7855 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền ,M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,825 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,565 | 10m |
| 4 | Giấy nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,855 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | 1m3 |
| 6 | Lấp đất chân bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 8 | Xây bó vỉa bằng gạch K.sét nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7752 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m2 |
| S | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9437 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2826 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8054 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,44 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,832 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà ,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,898 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | 1 cấu kiện |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4269 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3738 | tấn |
| T | BÓ níc | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3606 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4343 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn vàbê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8491 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2551 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2317 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5503 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3921 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3932 | tấn |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,135 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,875 | m2 |
| 14 | Láng mặt bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,14 | m2 |
| 15 | Tôn hoa dày 0,8 lylàm mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | m2 |
| 16 | Đậy nắp bể bằng Inoc KT 1000 x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | Chiếu sáng | |||
| 1 | Cét ®Ìn c«n b¸t gi¸c8m liÒn cÇn ®¬n dµy 3,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cét |
| 2 | L¾p dùng cét thÐp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cét |
| 3 | Khung mãng cétM24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bé |
| 4 | Chãa ®Ìn + bãng ®Ìn Leo 120W ILSN 66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | c¸i |
| 5 | L¾p cho¸ ®Ìn cao ¸p cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bé |
| 6 | Luån d©y lªn ®Ìn D©y bäc PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Luån c¸p cöa cét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ®Çu |
| 8 | L¾p b¶ng ®iÖn cöa cét ( bao gåm c¶ + cÇu ®Êu d©y ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | b¶ng |
| 9 | L¾p cöa cét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cöa |
| 10 | C¸p ngÇm h¹ thÕ Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1KV (2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 11 | KÐo c¸p cã tiÕt diÖn d©y ®ång trÇn 10mm2 ( tiÕp ®Þa liªn hoµn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 12 | §ãng cäc tiÕp ®Þa L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cäc |
| 13 | KÐo r¶I d©y tiÕp ®Þa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | Kg |
| 14 | §ãng cäc tiÕp ®Þa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cäc |
| 15 | KÐo r¶I d©y tiÕp ®Þa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | Kg |
| 16 | §µo r·nh c¸p ngÇm däc tuyÕn ®Êt cÊp 3 b»ng m¸y ®µo 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 17 | L¾p ®Æt èng nhùa f50/40 xo¾n HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 18 | C¸t ®Öm èng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 19 | §¾p ®Êt ch«n èng K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 20 | G¹ch chØ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | viên |
| 21 | Líi b¸o hiÖu c¸p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Tñ ®iÖn 250 x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c¸i |
| 23 | §µo ®Êt tiÕp ®Þa ®Êt cÊp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 24 | §¾p ®Êt tiÕp ®Þa ®é chÆt K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 25 | §µo mãng cét + bÖ tñ ®Êt cÊp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 26 | Bª t«ng lãt ®¸ 4 x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 27 | LÊp ®Êt ch©n mãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 28 | Bª t«ng mãng cét ®¸ 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 29 | V¸n khu«n mãng cét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 30 | Tñ ®iÖn 600 x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tñ |
| 31 | ¸p t« m¸t 1 pha 32A - 2 cùc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bé |
| 32 | ¸p t« m¸t 1 pha 20A - 2 cùc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bé |
| 33 | ¸p t« m¸t 1 pha 15A - 2 cùc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bé |
| V | Điện hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4 x35)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 2 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4 x35)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2 x10)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2 x10 )-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Cáp ngầm CU/PVC//PVC (2 x6)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 6 | Rải cáp CU/PVC//PVC (2 x6)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 9 | Đào rãnh chôn cáp + bệ tủ cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m3 |
| 10 | Lấp chân rãnh K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 11 | Cát đen đệm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 12 | Lưới bảo vệ cáp rộng 0,5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 13 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | viên |
| W | Phòng chống mối | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | md |
| 2 | Phòng chống mối hào trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8 | md |
| 3 | Phòng chống mối mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | m2 |
| 4 | Phòng chống mối mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,53 | m2 |
| X | Phßng ch¸y ch÷a ch¸y | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt thập chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn 3x16 + 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt giỏ lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cổng mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van an toàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kém Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kém Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt côn thép tráng kém Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kém Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kém Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Sơn đỏ đường ống theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 36 | Bê tông bệ máy bơm,M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép hộp, khung che máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 38 | Quây lợp khung che máy bơm bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 39 | Đào rãnh xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 40 | Đắp đất chôn ống đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 42 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 44 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 46 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| Y | CÊp níc ngoµi nhµ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co nhựa nối - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Z | Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,09 | m3 |
| 3 | Trồng cây Oska cao >3 mđường kính gốc 10- 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 4 | Trồng cây sấu cao >3 mđường kính gốc 10- 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 5 | Trồng cây Lộc vừng cao >3 mđường kính gốc 10- 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 6 | Trồng cây hoa dâm bụt cao 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 7 | Trồng thảm cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây Oska cao >3 mđường kính gốc 10- 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 9 | Trồng cây sấu cao >3 mđường kính gốc 10- 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 10 | Trồng cây Lộc vừng cao >3 mđường kính gốc 10- 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 11 | Hoa dâm bụt cao 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cây |
| 12 | Trồng thảm cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m2 |
| AA | Gara xe | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 3 | Bê tông móng ,chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền ,M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9994 | 1m2 |
| AB | Cổng hàng rào | |||
| AC | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8242 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2747 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,617 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3139 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7918 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3246 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 8 | Bê tông cột ,TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà ,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6432 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,17 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch K.nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,587 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,2541 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,438 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3847 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5871 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,6388 | m2 |
| 22 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8796 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6321 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3509 | 1m2 |
| AD | Phần cổng | |||
| 1 | SX+ LD cánh cổng kéo INoc 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Động cơ điều khiển không đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AE | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 2 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 2 chiều 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AF | M¸y b¬m PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy chạy động cơ điện 11 kW , H=51-32m, Q=24-72m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chạy động cơ diesel H=51-32m, Q>45m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AG | Máy bơm nước ngoài nhà | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=5-7m3/h, H=20-35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nộp hợp đồng tương tự có phụ lục kẻm theo; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.504.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. | 1 | + Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân xây dựng | 20 | Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu: Có bảng kê lý lịch và chứng chỉ bậc thợ kèm theo phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0.8-1.6m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | : Tải trọng từ 07 tấn - 12 tấn. | 5 |
| 3 | : Máy cắt uốn cốt thép. | - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn. | Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 23KW. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích từ 250l | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa. | - Đặc điểm thiết bị: Dung tích từ 150l | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi. | Công suất từ 1,5KW | 2 |
| 8 | : Máy đầm bàn. | - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 1,0 KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 1 |
| 10 | Máy mài | Công suất từ 2,7KW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất từ 1,7KW | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Công suất từ 1,5KW - 1,7KW | 1 |
| 13 | Máy ủi | - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 110CV | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép | Dung tích từ 8.5T- 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi