Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 23:06:00 đến ngày 2022-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,210,877,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau: - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, đính kèm biên bản nghiệm thu và quyết định phê duyệt dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành – Phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, đính kèm biên bản nghiệm thu và quyết định phê duyệt dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng thi công 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân- Đã phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cọc ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu Miễu Cái Đôi 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bến Tre. Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | 2,275 | 100m2 | |
| 2 | Đào dất cấp 1 | 2,272 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất dính tấn lề K>=0.90 | 0,309 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát tôn cao mặt đường K=0,95 | 1,342 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát ao mương K=0,85 | 2,409 | 100m3 | |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ láng nhựa | 3,689 | 100m2 | |
| 7 | Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 12cm | 1,603 | 100m3 | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 7,644 | 100m2 | |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 7,644 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250 | 38,788 | m3 | |
| B | PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO, SƠN ĐƯỜNG, TƯỜNG HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Gia công cốt thép cọc D | 0,02 | tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 4,158 | kg | |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 15,546 | kg | |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | 0,149 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép cọc tiêu | 0,066 | 100m2 | |
| 6 | Sơn dầu cọc tiêu | 2,655 | m2 | |
| 7 | Đào đất trồng cọc tiêu | 0,48 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 | 0,671 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu | 6 | cái | |
| 10 | Đào đất trồng biển báo | 0,24 | m3 | |
| 11 | BT móng biển báo đá 1x2 M.150 | 0,29 | m3 | |
| 12 | Cung cấp biển báo tải trọng và tên cầu | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt biển báo | 3 | cái | |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | 10,182 | m2 | |
| 15 | Đào đất trồng cọc tường hộ lan | 0,63 | m3 | |
| 16 | Gia công và lắp đặt cọc tường hộ lan thép [14 | 0,085 | tấn | |
| 17 | Cung cấp thép [14 | 84,87 | kg | |
| 18 | Đổ bê tông móng cọc tường hộ lan đá 1x2, mác 200 | 0,63 | m3 | |
| 19 | Gia công thép tường hộ lan bằng thép | 0,239 | tấn | |
| 20 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | 239,157 | kg | |
| 21 | Cung cấp và lắp đăt bulon D16 | 45 | cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đăt tiêu phản quang màu vàng | 5 | cái | |
| C | PHẦN CỐNG TRÒN D1000 | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ | 4,082 | m3 | |
| 2 | Đào đất đắp đê quai | 0,286 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất XD cống | 0,56 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm Þ8-10cm | 70,898 | 100m | |
| 5 | Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đất | 6,464 | 100m | |
| 6 | Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đất | 1,616 | 100m | |
| 7 | Cung cấp cừ tràm | 56,4 | M | |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=4mm | 4,752 | kg | |
| 9 | Đệm cát vàng lót móng gối cống | 10,146 | m3 | |
| 10 | BT lót đá 1x2 M.150 | 10,146 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép móng thân cống | 0,19 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng cống đá 1x2, mác 200 | 23,207 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 12 | đoạn ống | |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | 6 | đoạn ống | |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 15 | mối nối | |
| 16 | Cung cấp ống cống D1000-H30 | 48 | m | |
| 17 | Đắp vữa XM M.100 mối nối cống dày 10*10cm/2 | 3,768 | m2 | |
| 18 | GC Cốt thép cửa xả D | 0,942 | tấn | |
| 19 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 409,133 | kg | |
| 20 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 533,251 | kg | |
| 21 | Ván khuôn cửa xả | 1,174 | 100m2 | |
| 22 | BT cửa xả đá 1x2 M.200 | 16,951 | m3 | |
| 23 | Đào bỏ đê quai | 0,286 | 100m3 | |
| D | PHẦN CẦU MIỄU CÁI ĐÔI | |||
| 1 | Đào đất tại chổ đắp bờ bao | 6,48 | m3 | |
| 2 | Đắp cát sông bãi đúc cọc | 0,281 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bãi đúc cọc đá 1x2 M.150 | 7,2 | m3 | |
| 4 | Gia công cốt thép cọc D | 11,5896 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 1.726,928 | kg | |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 9.862,628 | kg | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc D | 2,766 | tấn | |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 586,908 | kg | |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=16mm | 2.179,122 | kg | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc D>18mm | 39,9341 | tấn | |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=20mm | 39.719,452 | kg | |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=32mm | 214,676 | kg | |
| 13 | Gia công thép bass nối cọc | 2,5811 | tấn | |
| 14 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | 2.581,08 | kg | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 | 231,912 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép cọc | 13,739 | 100m2 | |
| 17 | Gia công thép hộp nối cọc | 11,23 | tấn | |
| 18 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | 10.441,39 | kg | |
| 19 | Cung cấp thép L80*80*8 | 789,072 | kg | |
| 20 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 7 | 100m | |
| 21 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 3,92 | 100m | |
| 22 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 6,888 | 100m | |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,672 | 100m | |
| 24 | Đóng cọc thử trên cạn (MỐ) | 0,28 | 100m | |
| 25 | Đóng cọc thử trên cạn (TRỤ) | 0,28 | 100m | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,749 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông lót mố đá 1x2, mác 150 | 2,944 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép BT lót mố | 0,048 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông lót bản dẫn đá 1x2, mác 150 | 5,353 | m3 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố D | 0,4179 | tấn | |
| 31 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 263,947 | kg | |
| 32 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 153,93 | kg | |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố D | 4,2577 | tấn | |
| 34 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 3.102,821 | kg | |
| 35 | Cung cấp thép tròn D=14mm | 330,534 | kg | |
| 36 | Cung cấp thép tròn D=16mm | 824,349 | kg | |
| 37 | Gia công, lắp dựng cố thép mố D>18mm | 2,3433 | tấn | |
| 38 | Cung cấp thép tròn D=22mm | 1.818,192 | kg | |
| 39 | Cung cấp thép tròn D=25mm | 525,065 | kg | |
| 40 | Bê tông mố cầu đá 1x2, M.300 | 46,85 | m3 | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | 1,35 | 100m2 | |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu D | 0,22 | tấn | |
| 43 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 219,898 | kg | |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu D | 1,2784 | tấn | |
| 45 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 1.172,09 | kg | |
| 46 | Cung cấp thép tròn D=16mm | 106,294 | kg | |
| 47 | Gia công, lắp đặt thép trụ D>18mm | 1,457 | tấn | |
| 48 | Cung cấp thép tròn D22 | 1.457,266 | kg | |
| 49 | Đổ bê tông trụ cầu đá 1x2 M.300 | 24,5 | m3 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | 0,665 | 100m2 | |
| 51 | Cung cấp dầm I-400, L=12m | 27 | cái | |
| 52 | Cung cấp gối cao su bản thép 15*30*4.2cm | 54 | CAI | |
| 53 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép | 54 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Dầm dọc vào vị trí | 27 | cái | |
| 55 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm ngang D | 0,77 | tấn | |
| 56 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 452,529 | kg | |
| 57 | Cung cấp thép tròn D=18mm | 317,948 | kg | |
| 58 | Đổ bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 | 2,909 | m3 | |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | 39,453 | m2 | |
| 60 | GC & LD cốt thép D>10mm | 14,35 | tấn | |
| 61 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 4.809,376 | kg | |
| 62 | Cung cấp thép tròn D=14mm | 6.433,883 | kg | |
| 63 | Cung cấp thép tròn D=16mm | 458,914 | kg | |
| 64 | Cung cấp thép tròn D=20mm | 2.647,992 | kg | |
| 65 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | 64,056 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | 2,602 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | 7,701 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ gờ cầu | 0,689 | 100m2 | |
| 69 | Đổ bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 | 20,735 | m3 | |
| 70 | Lắp đặt ống thép không rỉ D90 | 0,077 | 100m | |
| 71 | Gia công thép tấm 9*9cm ống thoát nước mặt cầu | 23 | tấn | |
| 72 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | 23,047 | kg | |
| 73 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 25,65 | m | |
| 74 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn mố | 3,56 | m3 | |
| 75 | Cung cấp Sikagrout 214-11 | 6.764,76 | kg | |
| 76 | Sơn dầu gờ cầu và 4 trụ lan can đầu cầu | 55,895 | m2 | |
| 77 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 30,03 | m2 | |
| 78 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | 2,023 | tấn | |
| 79 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | 1.066,64 | kg | |
| 80 | Cung cấp thép tấm dày 12mm | 108,264 | kg | |
| 81 | Cung cấp thép ống D88.3 dày 2.9ly | 74,587 | m | |
| 82 | Cung cấp thép ống D75.6 dày 2.9ly | 74,587 | m | |
| 83 | Mạ kẻm thép hình | 2.022,659 | kg | |
| 84 | Cung bulons Þ22; L=65cm | 104 | cái | |
| 85 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ lan can đầu cầu D | 0,036 | tấn | |
| 86 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 5,688 | kg | |
| 87 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 29,84 | kg | |
| 88 | Đổ bê tông trụ lan can đầu cầu đá 1x2 M.300 | 0,137 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ trụ lan can đầu cầu | 0,029 | 100m2 | |
| 90 | Khấu hao cọc (1.17% 1th+3.5% 1 lần đóng nhổ | 5.284,8 | kg | |
| 91 | Đóng cọc khung định vị (phần ngập đất) | 0,936 | 100m | |
| 92 | Đóng cọc khung định vị (phần Không ngập đất) | 0,504 | 100m | |
| 93 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dịnh vị đóng cọc | 5,663 | tấn | |
| 94 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 5,663 | tấn | |
| 95 | Khấu hao thép hình (1.5% 1th sử dụng+5% tháo dỡ) | 5.662,66 | kg | |
| 96 | Nhổ cọc thép hình | 0,936 | 100m cọc | |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 29,076 | m3 | |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trồng trụ đèn | 0,788 | m3 | |
| 2 | Đào đất cáp | 6,3 | m3 | |
| 3 | Đệm cát vàng lót móng gối cống | 6,3 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | 0,045 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,524 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | 0,036 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | 1,25 | 100m | |
| 8 | Rải cáp ngầm | 1,28 | 100m | |
| 9 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | 1,25 | 100m | |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,36 | 100m | |
| 11 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | 3 | cột | |
| 12 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | 3 | cột | |
| 13 | Cung cấp bu lông và đai ốc trụ đèn M24*1200 | 3 | cái | |
| 14 | Cung cấp bu lông và đai ốc trụ đèn M12*600 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 3 | 1 cần đèn | |
| 16 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | 3 | 1 chóa | |
| 17 | Lắp cầu chì đuôi cá | 3 | 1 cầu chì | |
| 18 | Đánh số cột thép | 0,3 | 10 cột | |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | 1 bảng | |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | 3 | 1 bộ | |
| 21 | Cung cấp băng vàng báo hiệu | 1 | Cuộn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau: - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, đính kèm biên bản nghiệm thu và quyết định phê duyệt dự án) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành – Phụ trách kỹ thuật thi công. | 2 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, đính kèm biên bản nghiệm thu và quyết định phê duyệt dự án). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng thi công 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân- Đã phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | . | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | . | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | . | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | … | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T | . | 1 |
| 6 | Máy rải 50-60m3/h | . | 1 |
| 7 | Máy đóng cọc ≥ 2,5T | . | 1 |
| 8 | Máy trộn ≥ 250l | . | 1 |
| 9 | Đầm bàn ≥ 1Kw | . | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | … | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi