Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329713-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220213866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 23:06:00 đến ngày 2022-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,210,877,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau: - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, đính kèm biên bản nghiệm thu và quyết định phê duyệt dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành – Phụ trách kỹ thuật thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, đính kèm biên bản nghiệm thu và quyết định phê duyệt dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng thi công 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân- Đã phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu Miễu Cái Đôi
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre , địa chỉ: 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Phạm Hòa; 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng - Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng - Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre , địa chỉ: 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bến Tre. Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằng2,275100m2
2Đào dất cấp 12,272100m3
3Đắp đất dính tấn lề K>=0.900,309100m3
4Đắp cát tôn cao mặt đường K=0,951,342100m3
5Đắp cát ao mương K=0,852,409100m3
6Cày xới mặt đường cũ láng nhựa3,689100m2
7Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 12cm1,603100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm7,644100m2
9Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)7,644100m2
10Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 mác 25038,788m3
B PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO, SƠN ĐƯỜNG, TƯỜNG HỘ LAN MỀM
1Gia công cốt thép cọc D0,02tấn
2Cung cấp thép tròn D=6mm4,158kg
3Cung cấp thép tròn D=10mm15,546kg
4Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 2000,149m3
5Ván khuôn thép cọc tiêu0,066100m2
6Sơn dầu cọc tiêu2,655m2
7Đào đất trồng cọc tiêu0,48m3
8Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.1500,671m3
9Lắp đặt cọc tiêu6cái
10Đào đất trồng biển báo0,24m3
11BT móng biển báo đá 1x2 M.1500,29m3
12Cung cấp biển báo tải trọng và tên cầu3bộ
13Lắp đặt biển báo3cái
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm10,182m2
15Đào đất trồng cọc tường hộ lan0,63m3
16Gia công và lắp đặt cọc tường hộ lan thép [140,085tấn
17Cung cấp thép [1484,87kg
18Đổ bê tông móng cọc tường hộ lan đá 1x2, mác 2000,63m3
19Gia công thép tường hộ lan bằng thép0,239tấn
20Cung cấp thép tấm dày 3mm239,157kg
21Cung cấp và lắp đăt bulon D1645cái
22Cung cấp và lắp đăt tiêu phản quang màu vàng5cái
C PHẦN CỐNG TRÒN D1000
1Phá dỡ cầu cũ4,082m3
2Đào đất đắp đê quai0,286100m3
3Đào đất XD cống0,56100m3
4Đóng cừ tràm Þ8-10cm70,898100m
5Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đất6,464100m
6Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đất1,616100m
7Cung cấp cừ tràm56,4M
8Cung cấp thép tròn D=4mm4,752kg
9Đệm cát vàng lót móng gối cống10,146m3
10BT lót đá 1x2 M.15010,146m3
11Ván khuôn thép móng thân cống0,19100m2
12Bê tông móng cống đá 1x2, mác 20023,207m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 12đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 6đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm15mối nối
16Cung cấp ống cống D1000-H3048m
17Đắp vữa XM M.100 mối nối cống dày 10*10cm/23,768m2
18GC Cốt thép cửa xả D0,942tấn
19Cung cấp thép tròn D=8mm409,133kg
20Cung cấp thép tròn D=10mm533,251kg
21Ván khuôn cửa xả1,174100m2
22BT cửa xả đá 1x2 M.20016,951m3
23Đào bỏ đê quai0,286100m3
D PHẦN CẦU MIỄU CÁI ĐÔI
1Đào đất tại chổ đắp bờ bao6,48m3
2Đắp cát sông bãi đúc cọc0,281100m3
3Đổ bê tông móng bãi đúc cọc đá 1x2 M.1507,2m3
4Gia công cốt thép cọc D11,5896tấn
5Cung cấp thép tròn D=6mm1.726,928kg
6Cung cấp thép tròn D=8mm9.862,628kg
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc D2,766tấn
8Cung cấp thép tròn D=12mm586,908kg
9Cung cấp thép tròn D=16mm2.179,122kg
10Gia công, lắp đặt cốt thép cọc D>18mm39,9341tấn
11Cung cấp thép tròn D=20mm39.719,452kg
12Cung cấp thép tròn D=32mm214,676kg
13Gia công thép bass nối cọc2,5811tấn
14Cung cấp thép tấm dày 10mm2.581,08kg
15Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300231,912m3
16Ván khuôn thép cọc13,739100m2
17Gia công thép hộp nối cọc11,23tấn
18Cung cấp thép tấm dày 10mm10.441,39kg
19Cung cấp thép L80*80*8789,072kg
20Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 7100m
21Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 3,92100m
22Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 6,888100m
23Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,672100m
24Đóng cọc thử trên cạn (MỐ)0,28100m
25Đóng cọc thử trên cạn (TRỤ)0,28100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,749m3
27Đổ bê tông lót mố đá 1x2, mác 1502,944m3
28Ván khuôn thép BT lót mố0,048100m2
29Đổ bê tông lót bản dẫn đá 1x2, mác 1505,353m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép mố D0,4179tấn
31Cung cấp thép tròn D=8mm263,947kg
32Cung cấp thép tròn D=10mm153,93kg
33Gia công, lắp dựng cốt thép mố D4,2577tấn
34Cung cấp thép tròn D=12mm3.102,821kg
35Cung cấp thép tròn D=14mm330,534kg
36Cung cấp thép tròn D=16mm824,349kg
37Gia công, lắp dựng cố thép mố D>18mm2,3433tấn
38Cung cấp thép tròn D=22mm1.818,192kg
39Cung cấp thép tròn D=25mm525,065kg
40Bê tông mố cầu đá 1x2, M.30046,85m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu1,35100m2
42Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu D0,22tấn
43Cung cấp thép tròn D=10mm219,898kg
44Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu D1,2784tấn
45Cung cấp thép tròn D=12mm1.172,09kg
46Cung cấp thép tròn D=16mm106,294kg
47Gia công, lắp đặt thép trụ D>18mm1,457tấn
48Cung cấp thép tròn D221.457,266kg
49Đổ bê tông trụ cầu đá 1x2 M.30024,5m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu0,665100m2
51Cung cấp dầm I-400, L=12m27cái
52Cung cấp gối cao su bản thép 15*30*4.2cm54CAI
53Lắp đặt gối cầu cao su bản thép54cái
54Lắp đặt Dầm dọc vào vị trí27cái
55Gia công và lắp đặt cốt thép dầm ngang D0,77tấn
56Cung cấp thép tròn D=12mm452,529kg
57Cung cấp thép tròn D=18mm317,948kg
58Đổ bê tông dầm ngang đá 1x2 M.3002,909m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang39,453m2
60GC & LD cốt thép D>10mm14,35tấn
61Cung cấp thép tròn D=12mm4.809,376kg
62Cung cấp thép tròn D=14mm6.433,883kg
63Cung cấp thép tròn D=16mm458,914kg
64Cung cấp thép tròn D=20mm2.647,992kg
65Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 30064,056m3
66Ván khuôn gỗ mặt cầu2,602100m2
67Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 3007,701m3
68Ván khuôn gỗ gờ cầu0,689100m2
69Đổ bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.30020,735m3
70Lắp đặt ống thép không rỉ D900,077100m
71Gia công thép tấm 9*9cm ống thoát nước mặt cầu23tấn
72Cung cấp thép tấm dày 10mm23,047kg
73Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn25,65m
74Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn mố3,56m3
75Cung cấp Sikagrout 214-116.764,76kg
76Sơn dầu gờ cầu và 4 trụ lan can đầu cầu55,895m2
77Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa30,03m2
78Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ2,023tấn
79Cung cấp thép tấm dày 6mm1.066,64kg
80Cung cấp thép tấm dày 12mm108,264kg
81Cung cấp thép ống D88.3 dày 2.9ly74,587m
82Cung cấp thép ống D75.6 dày 2.9ly74,587m
83Mạ kẻm thép hình2.022,659kg
84Cung bulons Þ22; L=65cm104cái
85Gia công lắp dựng cốt thép trụ lan can đầu cầu D0,036tấn
86Cung cấp thép tròn D=6mm5,688kg
87Cung cấp thép tròn D=10mm29,84kg
88Đổ bê tông trụ lan can đầu cầu đá 1x2 M.3000,137m3
89Ván khuôn gỗ trụ lan can đầu cầu0,029100m2
90Khấu hao cọc (1.17% 1th+3.5% 1 lần đóng nhổ5.284,8kg
91Đóng cọc khung định vị (phần ngập đất)0,936100m
92Đóng cọc khung định vị (phần Không ngập đất)0,504100m
93Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dịnh vị đóng cọc5,663tấn
94Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn5,663tấn
95Khấu hao thép hình (1.5% 1th sử dụng+5% tháo dỡ)5.662,66kg
96Nhổ cọc thép hình0,936100m cọc
97Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph29,076m3
E PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng trồng trụ đèn0,788m3
2Đào đất cáp6,3m3
3Đệm cát vàng lót móng gối cống6,3m3
4Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật0,045100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,524m3
6Đổ bê tông bê tông lót móng đá 1x2, mác 1500,036m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm1,25100m
8Rải cáp ngầm1,28100m
9Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm21,25100m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn0,36100m
11Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m3cột
12Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m3cột
13Cung cấp bu lông và đai ốc trụ đèn M24*12003cái
14Cung cấp bu lông và đai ốc trụ đèn M12*6001cái
15Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m31 cần đèn
16Lắp chóa cao áp ở độ cao 31 chóa
17Lắp cầu chì đuôi cá31 cầu chì
18Đánh số cột thép0,310 cột
19Lắp bảng điện cửa cột31 bảng
20Làm tiếp địa cho cột điện31 bộ
21Cung cấp băng vàng báo hiệu1Cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau: - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, đính kèm biên bản nghiệm thu và quyết định phê duyệt dự án)53
2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành – Phụ trách kỹ thuật thi công. 2 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư, đính kèm biên bản nghiệm thu và quyết định phê duyệt dự án).53
3 Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng thi công 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).33
4 Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân- Đã phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).33
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m3 .1
2 Máy ủi ≥ 110CV .1
3 Máy lu bánh thép ≥ 9T .1
4 Máy lu bánh hơi ≥ 16T 1
5 Máy lu rung ≥ 25T .1
6 Máy rải 50-60m3/h .1
7 Máy đóng cọc ≥ 2,5T .1
8 Máy trộn ≥ 250l .1
9 Đầm bàn ≥ 1Kw .1
10 Máy đầm dùi ≥1,5 KW 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->