Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329747-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 23:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kim Phú Khang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220246331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 23:19:00 đến ngày 2022-03-21 23:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,293,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79516E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là có thi công hạng mục đường giao thông mặt đường BTXM, Thi công hệ thống thoát nước bằng cống tròn đúc sẵn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng công trình giao thông mặt đường BTXM (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chính về An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ về an toàn còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép - trọng lượng: 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW- 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Kim Phú Khang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Bối Khê xã Bãi Sậy (đoạn từ UBND xã đến ngã ba Chùa Con)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kim Phú Khang , địa chỉ: Thôn Dưỡng Phú, xã Chính Nghĩa, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND Xã Xã Bãi Sậy xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213836366 Công ty TNHH Kim Phú Khang Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kim Phú Khang; Tư vấn thẩm định: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành; Địa chỉ: Số 59 đư¬ờng Triệu Quang Phục, ph¬ường An Tảo, TP. H¬ưng Yên, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kim Phú Khang , địa chỉ: Thôn Dưỡng Phú, xã Chính Nghĩa, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND Xã Xã Bãi Sậy xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213836366 Công ty TNHH Kim Phú Khang Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình xây dựng đang xét là công trình giao thông. - Nhà thầu phải cung cấp: 01 bộ Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 (nộp bản sao có chứng thực),Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu đến hết năm 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Báo cáo kiểm toán. - Bản sao có chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Đối với máy móc: Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu, các giấy tờ kiểm định của máy móc mà có thông tin sở hữu của chủ máy đã kê khai trên E-HSDT. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê Hoặc các giấy tờ kiểm định của máy móc mà có thông tin sở hữu của chủ máy. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, nếu việc làm rõ vẫn chưa được rõ ràng bằng hồ sơ scan gửi qua mạng, Bên mời thầu sẽ gửi công văn yêu cầu nhà thầu trực tiếp đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu. Trong trường hợp thông tin kê khai của nhà thầu trên hệ thống khác với bản Scan nộp kèm E-HSDT, thì Tổ chấm thầu sẽ đánh giá dựa trên bản thông tin kê khai trên hệ thống và Nhà thầu không được phép bổ sung, làm rõ những thông tin sai khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Xã Bãi Sậy xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213836366 Công ty TNHH Kim Phú Khang Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213836366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213836366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG + ATGT
1Đánh cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1666100m3
2Đánh cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,1661m3
3Đào bùn đăc, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V84,888m3
4Đào bùn đăc, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3955100m3
5Đào nền đường -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V167,0261m3
6Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,681100m3
7Đào trả mương- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m3
8Đào trả mương- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,4261m3
9Đắp trả mương, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0956100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2966100m3
11Đắp đất đường, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3242100m3
12Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,825100m
13Phên nứa B=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤2000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,567100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤2000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6703100m3
16Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3839100m3
17Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7498100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0699100m3
19Cát vàng tạo phẳng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,62m3
20Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V250,61m3
21Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6039100m2
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x0,15Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
25Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
26Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27210 tấn/1km
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng kè, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1734100m3
2Đào móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V29,336m3
3Đào đất C2 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3261m3
4Đào đất C2 móng cống, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
5Đắp đất đầm chặt K=0,90 móng kè, cốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,548m3
6Đắp đất đầm chặt K=0,90, móng kè, cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7819100m3
7Đắp đất đầm chặt K=0,90, đắp bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V3,375100m3
8Đất mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V278,15m3
9Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤2000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2934100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2934100m3/1km
11Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333100m3/1km
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,28m3
14Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,06m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3501100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2336100m2
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507tấn
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan cốt thép D=>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2047tấn
20Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,55m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V289,87m2
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V361 đoạn ống
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V29mối nối
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,83m2
26Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,375100m3
27Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V79,97100m
28Phên nứa B=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V126m2
29Ống nhựa PVC 1m/1 ống, D48Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79516E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là có thi công hạng mục đường giao thông mặt đường BTXM, Thi công hệ thống thoát nước bằng cống tròn đúc sẵn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng công trình giao thông mặt đường BTXM (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực).52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực52
3 Cán bộ chính về An toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ về an toàn còn hiệu lực31
4 Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng 1 Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8 m3 Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn)1
2 Máy ủi 110CV Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn)1
3 Máy lu bánh thép - trọng lượng: 8,5 T - 9 T Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn)1
4 Ô tô tự đổ ≤7T Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn)2
5 Máy trộn bê tông 250L Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn)2
6 Máy trộn vữa 150L Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn)2
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn)2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW- 1,5kW Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->