Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 23:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kim Phú Khang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220246331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 23:19:00 đến ngày 2022-03-21 23:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,293,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79516E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là có thi công hạng mục đường giao thông mặt đường BTXM, Thi công hệ thống thoát nước bằng cống tròn đúc sẵn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng công trình giao thông mặt đường BTXM (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính về An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ về an toàn còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW- 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Kim Phú Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Bối Khê xã Bãi Sậy (đoạn từ UBND xã đến ngã ba Chùa Con) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình xây dựng đang xét là công trình giao thông. - Nhà thầu phải cung cấp: 01 bộ Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 (nộp bản sao có chứng thực),Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu đến hết năm 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Báo cáo kiểm toán. - Bản sao có chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Đối với máy móc: Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu, các giấy tờ kiểm định của máy móc mà có thông tin sở hữu của chủ máy đã kê khai trên E-HSDT. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê Hoặc các giấy tờ kiểm định của máy móc mà có thông tin sở hữu của chủ máy. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, nếu việc làm rõ vẫn chưa được rõ ràng bằng hồ sơ scan gửi qua mạng, Bên mời thầu sẽ gửi công văn yêu cầu nhà thầu trực tiếp đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu. Trong trường hợp thông tin kê khai của nhà thầu trên hệ thống khác với bản Scan nộp kèm E-HSDT, thì Tổ chấm thầu sẽ đánh giá dựa trên bản thông tin kê khai trên hệ thống và Nhà thầu không được phép bổ sung, làm rõ những thông tin sai khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Xã Bãi Sậy
xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213836366
Công ty TNHH Kim Phú Khang
Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213836366 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213836366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG + ATGT | |||
| 1 | Đánh cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,166 | 1m3 |
| 3 | Đào bùn đăc, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,888 | m3 |
| 4 | Đào bùn đăc, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3955 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,026 | 1m3 |
| 6 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,681 | 100m3 |
| 7 | Đào trả mương- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m3 |
| 8 | Đào trả mương- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,426 | 1m3 |
| 9 | Đắp trả mương, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0956 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2966 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3242 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | 100m |
| 13 | Phên nứa B=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤2000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,567 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤2000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6703 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3839 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7498 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0699 | 100m3 |
| 19 | Cát vàng tạo phẳng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,62 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,61 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6039 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x0,15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng kè, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1734 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,336 | m3 |
| 3 | Đào đất C2 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,326 | 1m3 |
| 4 | Đào đất C2 móng cống, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đầm chặt K=0,90 móng kè, cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,548 | m3 |
| 6 | Đắp đất đầm chặt K=0,90, móng kè, cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7819 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đầm chặt K=0,90, đắp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | 100m3 |
| 8 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,15 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤2000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2934 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2934 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m3/1km |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3501 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan cốt thép D=>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,55 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,87 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | mối nối |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | m2 |
| 26 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,97 | 100m |
| 28 | Phên nứa B=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 29 | Ống nhựa PVC 1m/1 ống, D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79516E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là có thi công hạng mục đường giao thông mặt đường BTXM, Thi công hệ thống thoát nước bằng cống tròn đúc sẵn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng công trình giao thông mặt đường BTXM (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ chính về An toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ về an toàn còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán, quyết toán, kiểm soát khối lượng | 1 | Có trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8 m3 | Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn) | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≤7T | Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 150L | Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn) | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW- 1,5kW | Máy đang hoạt động tốt (Kèm theo giấy tờ chứng minh của nhà thầu hay thuê mướn) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi