Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220317671-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220317622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 07:33:00 đến ngày 2022-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,960,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.173.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu));- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng > 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc điện tử (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng Trường mầm non Phú Hòa
220 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Kiến trúc và Xây dựng Kiến Biên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty CP Xây dựng DDCN Hùng Tiến. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 6 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,861100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-3,931100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,646100m3
4Cung cấp đất đắp nền-nt-8,6m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-13,95m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-19,672m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-32,161m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,202m3
9Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75-nt-9,606m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-63,37m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-13,677m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-21,773m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-17,796m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-52,235m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-89,919m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-13,935m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-7,084m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-1,485100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-1,713100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-3,827100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,778100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-5,714100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-9,4100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-2,427100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,534100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,278tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-3,452tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,755tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-5,023tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,236tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,371tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,38tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-8,923tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,63tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,953tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-10,546tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,013tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-1,159tấn
39Gia công thang sắt-nt-2,534tấn
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn-nt-2,534tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ-nt-200,827m2
42Sika bản mã chân cột-nt-1bộ
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,095100m3
44Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày -nt-12,555m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày -nt-3,637m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày -nt-2,081m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-6,342m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao -nt-0,806m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao -nt-8,653m3
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao -nt-10,003m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-36,808m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-188,677m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-30,769m3
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75-nt-4,891m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-1.132,414m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-611,68m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)-nt-271,392m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)-nt-210,54m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)-nt-80,28m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)-nt-456,8m2
61Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)-nt-812,44m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-265,8m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-1.050,28m2
64Công tác ốp đá bóc mặt 100x200 màu đen vào tường-nt-44,85m2
65Lát nền, sàn, gạch nhám tiết diện 250x250-nt-88,32m2
66Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện 400x400-nt-894,75m2
67Lát đá bậc tam cấp màu xám-nt-28,54m2
68Lát đá bậc cầu thang màu đen-nt-53,92m2
69Lát đá mặt bệ các loại màu xám-nt-11,16m2
70Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400-nt-32,02m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà-nt-1.132,412m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong nhà-nt-572,92m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)-nt-617,474m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)-nt-1.479,78m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.995,74m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.711,306m2
77Vẽ tranh sơn dầu trang trí-nt-95,54m2
78Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-61,67m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-61,76m2
80Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem-nt-4,345100m2
81Lợp mái che tường bằng tôn phẳng mạ màu dày 3 dem-nt-0,137100m2
82Gia công xà gồ thép-nt-1,548tấn
83Lắp dựng xà gồ thép-nt-1,548tấn
84Thang Inox thăm mái-nt-2cái
85Cung cấp cửa nhôm lá sách hệ 500 lên phòng máy thang nâng-nt-0,8m2
86Cung cấp cửa sắt tôn che thang thăm mái-nt-0,49m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-0,98m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-1,29m2
89Cung cấp cửa đi sắt, quy cách theo thiết kế-nt-80,16m2
90Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700 kính mờ dày 5 ly-nt-8,4m2
91Cung cấp cửa đi nhôm lambri hệ 700-nt-9,24m2
92Cung cấp cửa sổ lùa khung sắt, quy cách theo thiết kế-nt-45,6m2
93Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly-nt-8,64m2
94Cung cấp vách kinh khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38 ly-nt-7,7m2
95Cung cấp lan can khung sắt, quy cách theo thiết kế-nt-32,57m2
96Cung cấp song sắt tròn lan can, quy cách theo thiết kế-nt-24,72m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-152,04m2
98Vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-7,7m2
99Cung cấp lan can sắt cầu thang tay vịn gỗ-nt-19,7md
100Tay vịn gỗ D40 áp tường càu thang-nt-24,6md
101Cung cấp lan lan Inox ram dốc-nt-14,76m2
102Lắp dựng lan can sắt-nt-89,78m2
103CLLD tay vịn Inox đk 30 (gồm cả phụ kiện)-nt-33md
104Cung cấp lắp đặt vách ngăn sứ nhà vệ sinh kích thước 800x400-nt-6cái
105Ổ khóa tay gạt-nt-24cái
106Ổ khóa tròn tay nắm-nt-6cái
107Cung cấp lắp dựng khung đỡ STK hộp 40x80x1,0 kích thước 600x3100, quy cách theo thiết kế-nt-6cái
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-120,468m2
109CCLD kính trắng an toàn dày 6,38 ly-nt-100,044m2
110Trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600-nt-61,2m2
111Trần tôn lạnh khung xương thép hộp theo thiết kế-nt-194,4m2
112Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-15,84100m2
113Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-286,55m
114Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-61,6m
115Kẻ ron tường-nt-284,6m
116Tô đắp nổi hình cánh hoa-nt-30cái
117Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung-nt-276m2
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-4m3
119Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400-nt-28,12m2
120Đất trồng cây-nt-6m3
121Cây cau kiểng-nt-9cây
122Cây chuỗi ngọc-nt-24md
123Lắp đặt các loại đèn tuyp 2x1,2mx18w mỏng gắn trần-nt-48bộ
124Lắp đặt các loại đèn tuyp 1x1,2mx18w mỏng gắn trần-nt-28bộ
125Lắp đặt quạt trần 1,2m-75w-nt-30cái
126Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D220-16w-nt-30bộ
127Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+mặt-nt-38cái
128Lắp đặt quạt treo tường 75w-nt-18cái
129Bộ chống sét lan truyền-nt-1bộ
130Lắp đặt ổ cắm tivi-nt-8cái
131Lắp đặt ổ cắm Internet RJ45-nt-8cái
132Router wirless 8 port-nt-1cái
133Bộ chia tín hiệu tivi 1 vào 8 ra-nt-1cái
134Lắp đặt dây đơn, loại dây CV= 1,5mm2-nt-1.250m
135Lắp đặt dây đơn, loại dây CV= 2,5mm2-nt-1.050m
136Lắp đặt dây đơn, loại dây CV= 4,0mm2-nt-950m
137Lắp đặt dây đơn, loại dây CV= 10 mm2-nt-15m
138Lắp đặt dây đơn, loại dây CV= 2x10 mm2-nt-15m
139Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống nhựa thẳng)-nt-750m
140Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm (ống nhựa thẳng)-nt-650m
141Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm (ống nhựa thẳng)-nt-12m
142Lắp đặt dây đơn, cáp mạng vi tính UTP CAT 6 -4pair-nt-300m
143Lắp đặt dây đơn, cáp ti vi RG6 2 lõi bạc-nt-300m
144Lắp đặt MCB 2 pha, 63A-16kA-nt-1cái
145Lắp đặt MCB 2 pha, 40A-10kA-nt-5cái
146Lắp đặt MCB 2 pha, 25A-6kA-nt-19cái
147Lắp đặt MCB 1 pha, 16A-6kA-nt-30cái
148Lắp đặt mặt công tắc đơn+hạt công tắc 2 chiều 16A-nt-1cái
149Lắp đặt mặt công tắc đôi +hạt công tắc 2 chiều 16A-nt-2cái
150Lắp đặt mặt công tắc đơn+hạt công tắc 1 chiều 16A-nt-10cái
151Lắp đặt mặt công tắc đôi +hạt công tắc 1 chiều 16A-nt-18cái
152Lắp đặt mặt công tắc ba +hạt công tắc 1 chiều 16A-nt-6cái
153Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm-nt-80hộp
154Lắp đặt hộp nối 150x150mm-nt-10hộp
155Lắp đặt tủ điện điều tổng 600x500x210-nt-1tủ
156Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 modul-nt-2tủ
157Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 8 modul-nt-6tủ
158Lắp đặt vòi xã bồn tiểu-nt-18cái
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-66bộ
160Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3-nt-2bể
161Chân đế bồn nước-nt-2cái
162Van phao điện-nt-1cái
163Van phao cơ đk 42-nt-2cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm-nt-0,86100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm-nt-0,24100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm-nt-0,82100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm-nt-1,08100m
168Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm-nt-14cái
169Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm-nt-6cái
170Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm-nt-6cái
171Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm-nt-108cái
172Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mm-nt-36cái
173Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42/34mm-nt-6cái
174Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mm-nt-12cái
175Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/21mm-nt-24cái
176Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm-nt-102cái
177Lắp đặt co răng trong PVC đường kính côn 21mm-nt-108cái
178Dây cấp nước Inox 60cm-nt-42cái
179Lắp đặt van 2 chiều, đường kính 42mm-nt-7cái
180Lắp đặt van 2 chiều, đường kính 34mm-nt-6cái
181Lắp đặt co răng ngoài PVC đường kính 42mm-nt-18cái
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm-nt-0,18100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm-nt-0,81100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm-nt-0,32100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm-nt-1,1100m
186Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm-nt-18cái
187Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm-nt-18cái
188Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm-nt-18cái
189Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm-nt-72cái
190Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm-nt-6cái
191Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm-nt-116cái
192Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm-nt-18cái
193Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-nt-78cái
194Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm-nt-18cái
195Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm-nt-18cái
196Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm-nt-6cái
197Lắp đặt chữ Y chếch thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm-nt-12cái
198Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi đk 60mm-nt-2cái
199Lắp đặt phễu thu, đường kính 90x60mm-nt-24cái
200Lắp đặt phễu thu, đường kính 120x114mm-nt-6cái
201Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em-nt-36bộ
202Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-36cái
203Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh trẻ em-nt-36cái
204Lắp đặt chậu xí bệt-nt-6bộ
205Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-6cái
206Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh-nt-6cái
207Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em-nt-18bộ
208Ty treo ống-nt-20bộ
209Thông tắc đk 114-nt-10cái
210Thông tắc đk 90-nt-10cái
211Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-6bộ
212Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,612100m3
213Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-2,038m3
214Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,548m3
215Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày -nt-12,563m3
216Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75-nt-75,24m2
217Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-15,6m2
218Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2m3
219Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,152tấn
220Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,055100m2
221Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-12cái
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-1,58100m
223Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm-nt-48cái
224Cầu chắn rác Inox đk 120-nt-12cái
225Cùm Omega D90 neo ống-nt-120cái
B CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm-nt-0,18100m
3Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 40mm-nt-2cái
4Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 40mm-nt-1cái
5Bơm điện Q=3m3/h; H=35m-nt-1cái
6Racco D40-nt-1cái
7Crephin D40-nt-2cái
8Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,123100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,026100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,097100m3
11Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,902100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,058100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,301100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-2,8m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày -nt-9,47m3
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75-nt-52,08m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-8,4m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-4,32m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao -nt-0,448100m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,328m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-1,549tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-32cái
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm-nt-10cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 300mm-nt-8,8đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm-nt-8,8mối nối
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm-nt-0,18100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm-nt-0,55100m
28Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm-nt-3cái
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, dày 3,2 lyNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn, dày 2,9 ly-nt-0,2100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm, dày 2,6 ly-nt-0,03100m
4Lắp đặt tê bích thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn-nt-2cái
5Lắp đặt tê bích thép giảm đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn-nt-1cái
6Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm đường kính 76/60mm-nt-2cái
7Lắp đặt co thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn-nt-10cái
8Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 76mm-nt-1cái
9Lắp đặt co giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76/50mm-nt-3cái
10Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm-nt-3cái
11Lắp đặt bích nối đường kính 114mm-nt-8cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-19,562m2
13Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 114mm-nt-0,4100m
14Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống -nt-0,23100m
15Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,264100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,048100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,216100m3
18Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm, búa, xà beng,…)-nt-1bộ
19Lắp đặt kim thu sét, loại kim thu sét phát tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 3, R=35m-nt-1cái
20Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm2-nt-60m
21Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-40m
22Mối hàn Calwell-nt-1mối hàn
23Cáp lụa neo trụ-nt-3bộ
24Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng đk 16, L=2,4m-nt-2cọc
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm-nt-0,04100m
26Khớp nối trụ 60 giảm 40-nt-1cái
27Kẹp cố định ống-nt-6cái
28Lắp đặt hộp kiểm tra điện tở nối đất-nt-1hộp
29Bộ cân đế kim thu sét-nt-1cái
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm-nt-0,02100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm-nt-0,2100m
32Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy (2x16awg)-nt-150m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-0,5m
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-5,4m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-1,8m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,054100m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,8m3
38Lắp đặt hộp kỹ thuật MDF-nt-1hộp
39Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (4 zone+bình Ăcquy)-nt-1trung tâm
40Thiết bị xung cắt sét 40kA-nt-1cái
41Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kA+đế âm gắn CB-nt-1cái
42Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy (2x16awg)-nt-215m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (ống nhựa cứng)-nt-210m
44Co nối ống và phụ kiện-nt-1bộ
45Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (đàu báo khói và đế đầu báo khói)-nt-2,410 đầu
46Lắp đặt hộp box tròn nối dây-nt-20hộp
47Lắp đặt đèn báo cháy-nt-1,25 đèn
48Lắp đặt chuông báo cháy-nt-1,25 chuông
49Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp-nt-1,25 nút
50Lắp đặt hộp kỹ thuật-nt-3hộp
51Điện trở cuối đường dây-nt-3cái
52Lắp đặt dây cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,0mm2-nt-185m
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (ống nhựa cứng)-nt-180m
54Lắp đặt đèn thoát hiểm-nt-0,65 đèn
55Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp-nt-1,65 đèn
56Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kA+đế âm gắn CB-nt-3cái
D CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2-0,6/1kVNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55m
2Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x16mm2-0,6/1kV-nt-55m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, HDPE D65/50-nt-50m
4Lắp đặt tủ điện tổng MSB.1 (KT 400x300x210mm2)-nt-1tủ
5Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 63A-10kA-nt-1cái
6Đóng cọc tiếp địa đk 16, L=2,4m-nt-3cọc
7Kẹp cọc nối đất-nt-6cái
8Dây tiếp địa ồng trần 25mm2-nt-40m
9Đầu cos tiếp địa-nt-3cái
10Bulong đai ốc, long đền-nt-3bộ
11Mối hàn Calwell-nt-6mối hàn
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-3,3m3
13Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,165100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,165100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,3m3
E HỆ THỐNG THÔNG TIN TỔNG THỂ
1Lắp đặt cap mạng vi tính UTP CAT 6-4 PairNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55m
2Lắp đặt cáp tivi RG6 2 lõi bạc-nt-55m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm (HDPE)-nt-50m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-2m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-6m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,06100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.173.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu));- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục (*) Tải trọng nâng > 10 tấn.1
2 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.1
3 Ô tô tự đổ (*) Khối lượng chở ≥ 5 T.1
4 Máy toàn đạc điện tử (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
5 Máy thủy bình (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
6 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10 KVA.1
7 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1 kW.2
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW.2
9 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.4
10 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW.2
11 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW.1
12 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.4
13 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW.2
14 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.2
15 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) Chiều cao ≥ 1,6 m.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->