Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 07:33:00 đến ngày 2022-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,960,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.173.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu));- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng > 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 5 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng Trường mầm non Phú Hòa 220 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,861 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 3,931 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,646 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền | -nt- | 8,6 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 13,95 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 19,672 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 32,161 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,202 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | -nt- | 9,606 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 63,37 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 13,677 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 21,773 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 17,796 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 52,235 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 89,919 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 13,935 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 7,084 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 1,485 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 1,713 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 3,827 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,778 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 5,714 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 9,4 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 2,427 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,534 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,278 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 3,452 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,755 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 5,023 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,236 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,371 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,38 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 8,923 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,63 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,953 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 10,546 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,013 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 1,159 | tấn |
| 39 | Gia công thang sắt | -nt- | 2,534 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | -nt- | 2,534 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 200,827 | m2 |
| 42 | Sika bản mã chân cột | -nt- | 1 | bộ |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,095 | 100m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày | -nt- | 12,555 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 3,637 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 2,081 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 6,342 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 0,806 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 8,653 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 10,003 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 36,808 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 188,677 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 30,769 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 4,891 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 1.132,414 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 611,68 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | -nt- | 271,392 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | -nt- | 210,54 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | -nt- | 80,28 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | -nt- | 456,8 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | -nt- | 812,44 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 265,8 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 1.050,28 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá bóc mặt 100x200 màu đen vào tường | -nt- | 44,85 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch nhám tiết diện 250x250 | -nt- | 88,32 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện 400x400 | -nt- | 894,75 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp màu xám | -nt- | 28,54 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang màu đen | -nt- | 53,92 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại màu xám | -nt- | 11,16 | m2 |
| 70 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | -nt- | 32,02 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 1.132,412 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | -nt- | 572,92 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | -nt- | 617,474 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | -nt- | 1.479,78 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.995,74 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.711,306 | m2 |
| 77 | Vẽ tranh sơn dầu trang trí | -nt- | 95,54 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 61,67 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 61,76 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | -nt- | 4,345 | 100m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng mạ màu dày 3 dem | -nt- | 0,137 | 100m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 1,548 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 1,548 | tấn |
| 84 | Thang Inox thăm mái | -nt- | 2 | cái |
| 85 | Cung cấp cửa nhôm lá sách hệ 500 lên phòng máy thang nâng | -nt- | 0,8 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sắt tôn che thang thăm mái | -nt- | 0,49 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 0,98 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 1,29 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi sắt, quy cách theo thiết kế | -nt- | 80,16 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700 kính mờ dày 5 ly | -nt- | 8,4 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi nhôm lambri hệ 700 | -nt- | 9,24 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa sổ lùa khung sắt, quy cách theo thiết kế | -nt- | 45,6 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly | -nt- | 8,64 | m2 |
| 94 | Cung cấp vách kinh khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38 ly | -nt- | 7,7 | m2 |
| 95 | Cung cấp lan can khung sắt, quy cách theo thiết kế | -nt- | 32,57 | m2 |
| 96 | Cung cấp song sắt tròn lan can, quy cách theo thiết kế | -nt- | 24,72 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 152,04 | m2 |
| 98 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 7,7 | m2 |
| 99 | Cung cấp lan can sắt cầu thang tay vịn gỗ | -nt- | 19,7 | md |
| 100 | Tay vịn gỗ D40 áp tường càu thang | -nt- | 24,6 | md |
| 101 | Cung cấp lan lan Inox ram dốc | -nt- | 14,76 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 89,78 | m2 |
| 103 | CLLD tay vịn Inox đk 30 (gồm cả phụ kiện) | -nt- | 33 | md |
| 104 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn sứ nhà vệ sinh kích thước 800x400 | -nt- | 6 | cái |
| 105 | Ổ khóa tay gạt | -nt- | 24 | cái |
| 106 | Ổ khóa tròn tay nắm | -nt- | 6 | cái |
| 107 | Cung cấp lắp dựng khung đỡ STK hộp 40x80x1,0 kích thước 600x3100, quy cách theo thiết kế | -nt- | 6 | cái |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 120,468 | m2 |
| 109 | CCLD kính trắng an toàn dày 6,38 ly | -nt- | 100,044 | m2 |
| 110 | Trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600 | -nt- | 61,2 | m2 |
| 111 | Trần tôn lạnh khung xương thép hộp theo thiết kế | -nt- | 194,4 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 15,84 | 100m2 |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 286,55 | m |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 61,6 | m |
| 115 | Kẻ ron tường | -nt- | 284,6 | m |
| 116 | Tô đắp nổi hình cánh hoa | -nt- | 30 | cái |
| 117 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | -nt- | 276 | m2 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4 | m3 |
| 119 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | -nt- | 28,12 | m2 |
| 120 | Đất trồng cây | -nt- | 6 | m3 |
| 121 | Cây cau kiểng | -nt- | 9 | cây |
| 122 | Cây chuỗi ngọc | -nt- | 24 | md |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn tuyp 2x1,2mx18w mỏng gắn trần | -nt- | 48 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn tuyp 1x1,2mx18w mỏng gắn trần | -nt- | 28 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần 1,2m-75w | -nt- | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D220-16w | -nt- | 30 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+mặt | -nt- | 38 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt treo tường 75w | -nt- | 18 | cái |
| 129 | Bộ chống sét lan truyền | -nt- | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm tivi | -nt- | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm Internet RJ45 | -nt- | 8 | cái |
| 132 | Router wirless 8 port | -nt- | 1 | cái |
| 133 | Bộ chia tín hiệu tivi 1 vào 8 ra | -nt- | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV= 1,5mm2 | -nt- | 1.250 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV= 2,5mm2 | -nt- | 1.050 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV= 4,0mm2 | -nt- | 950 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV= 10 mm2 | -nt- | 15 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV= 2x10 mm2 | -nt- | 15 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (ống nhựa thẳng) | -nt- | 750 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm (ống nhựa thẳng) | -nt- | 650 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm (ống nhựa thẳng) | -nt- | 12 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn, cáp mạng vi tính UTP CAT 6 -4pair | -nt- | 300 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn, cáp ti vi RG6 2 lõi bạc | -nt- | 300 | m |
| 144 | Lắp đặt MCB 2 pha, 63A-16kA | -nt- | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 2 pha, 40A-10kA | -nt- | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 2 pha, 25A-6kA | -nt- | 19 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 1 pha, 16A-6kA | -nt- | 30 | cái |
| 148 | Lắp đặt mặt công tắc đơn+hạt công tắc 2 chiều 16A | -nt- | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt mặt công tắc đôi +hạt công tắc 2 chiều 16A | -nt- | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt mặt công tắc đơn+hạt công tắc 1 chiều 16A | -nt- | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt mặt công tắc đôi +hạt công tắc 1 chiều 16A | -nt- | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt mặt công tắc ba +hạt công tắc 1 chiều 16A | -nt- | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | -nt- | 80 | hộp |
| 154 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | -nt- | 10 | hộp |
| 155 | Lắp đặt tủ điện điều tổng 600x500x210 | -nt- | 1 | tủ |
| 156 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 modul | -nt- | 2 | tủ |
| 157 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 8 modul | -nt- | 6 | tủ |
| 158 | Lắp đặt vòi xã bồn tiểu | -nt- | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 66 | bộ |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | -nt- | 2 | bể |
| 161 | Chân đế bồn nước | -nt- | 2 | cái |
| 162 | Van phao điện | -nt- | 1 | cái |
| 163 | Van phao cơ đk 42 | -nt- | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | -nt- | 0,86 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | -nt- | 0,24 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | -nt- | 0,82 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | -nt- | 1,08 | 100m |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | -nt- | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | -nt- | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | -nt- | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | -nt- | 108 | cái |
| 172 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mm | -nt- | 36 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42/34mm | -nt- | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mm | -nt- | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/21mm | -nt- | 24 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm | -nt- | 102 | cái |
| 177 | Lắp đặt co răng trong PVC đường kính côn 21mm | -nt- | 108 | cái |
| 178 | Dây cấp nước Inox 60cm | -nt- | 42 | cái |
| 179 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính 42mm | -nt- | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính 34mm | -nt- | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt co răng ngoài PVC đường kính 42mm | -nt- | 18 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | -nt- | 0,18 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,81 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | -nt- | 0,32 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | -nt- | 1,1 | 100m |
| 186 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | -nt- | 18 | cái |
| 187 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | -nt- | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | -nt- | 18 | cái |
| 189 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | -nt- | 72 | cái |
| 190 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | -nt- | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | -nt- | 116 | cái |
| 192 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | -nt- | 18 | cái |
| 193 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | -nt- | 78 | cái |
| 194 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | -nt- | 18 | cái |
| 195 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | -nt- | 18 | cái |
| 196 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | -nt- | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt chữ Y chếch thông tắc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm | -nt- | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi đk 60mm | -nt- | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90x60mm | -nt- | 24 | cái |
| 200 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120x114mm | -nt- | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | -nt- | 36 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 36 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh trẻ em | -nt- | 36 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | -nt- | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | -nt- | 18 | bộ |
| 208 | Ty treo ống | -nt- | 20 | bộ |
| 209 | Thông tắc đk 114 | -nt- | 10 | cái |
| 210 | Thông tắc đk 90 | -nt- | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 6 | bộ |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,612 | 100m3 |
| 213 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,038 | m3 |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,548 | m3 |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 12,563 | m3 |
| 216 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 75,24 | m2 |
| 217 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,6 | m2 |
| 218 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2 | m3 |
| 219 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,152 | tấn |
| 220 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,055 | 100m2 |
| 221 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 1,58 | 100m |
| 223 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | -nt- | 48 | cái |
| 224 | Cầu chắn rác Inox đk 120 | -nt- | 12 | cái |
| 225 | Cùm Omega D90 neo ống | -nt- | 120 | cái |
| B | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 40mm | -nt- | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 5 | Bơm điện Q=3m3/h; H=35m | -nt- | 1 | cái |
| 6 | Racco D40 | -nt- | 1 | cái |
| 7 | Crephin D40 | -nt- | 2 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,123 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,097 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,902 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,058 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,301 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,8 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 9,47 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 52,08 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,4 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,32 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 0,448 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,328 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 1,549 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | -nt- | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 300mm | -nt- | 8,8 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | -nt- | 8,8 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | -nt- | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,55 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | -nt- | 3 | cái |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, dày 3,2 ly | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn, dày 2,9 ly | -nt- | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm, dày 2,6 ly | -nt- | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê bích thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê bích thép giảm đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm đường kính 76/60mm | -nt- | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 76mm | -nt- | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76/50mm | -nt- | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | -nt- | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích nối đường kính 114mm | -nt- | 8 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 19,562 | m2 |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | -nt- | 0,23 | 100m |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,264 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,048 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,216 | 100m3 |
| 18 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm, búa, xà beng,…) | -nt- | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét, loại kim thu sét phát tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 3, R=35m | -nt- | 1 | cái |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm2 | -nt- | 60 | m |
| 21 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | -nt- | 40 | m |
| 22 | Mối hàn Calwell | -nt- | 1 | mối hàn |
| 23 | Cáp lụa neo trụ | -nt- | 3 | bộ |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng đk 16, L=2,4m | -nt- | 2 | cọc |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,04 | 100m |
| 26 | Khớp nối trụ 60 giảm 40 | -nt- | 1 | cái |
| 27 | Kẹp cố định ống | -nt- | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện tở nối đất | -nt- | 1 | hộp |
| 29 | Bộ cân đế kim thu sét | -nt- | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy (2x16awg) | -nt- | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 0,5 | m |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 5,4 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 1,8 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,054 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,8 | m3 |
| 38 | Lắp đặt hộp kỹ thuật MDF | -nt- | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (4 zone+bình Ăcquy) | -nt- | 1 | trung tâm |
| 40 | Thiết bị xung cắt sét 40kA | -nt- | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kA+đế âm gắn CB | -nt- | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy (2x16awg) | -nt- | 215 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (ống nhựa cứng) | -nt- | 210 | m |
| 44 | Co nối ống và phụ kiện | -nt- | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (đàu báo khói và đế đầu báo khói) | -nt- | 2,4 | 10 đầu |
| 46 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | -nt- | 20 | hộp |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 1,2 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 1,2 | 5 chuông |
| 49 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 1,2 | 5 nút |
| 50 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | -nt- | 3 | hộp |
| 51 | Điện trở cuối đường dây | -nt- | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,0mm2 | -nt- | 185 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (ống nhựa cứng) | -nt- | 180 | m |
| 54 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | -nt- | 0,6 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | -nt- | 1,6 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6kA+đế âm gắn CB | -nt- | 3 | cái |
| D | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2-0,6/1kV | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x16mm2-0,6/1kV | -nt- | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, HDPE D65/50 | -nt- | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng MSB.1 (KT 400x300x210mm2) | -nt- | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 63A-10kA | -nt- | 1 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đk 16, L=2,4m | -nt- | 3 | cọc |
| 7 | Kẹp cọc nối đất | -nt- | 6 | cái |
| 8 | Dây tiếp địa ồng trần 25mm2 | -nt- | 40 | m |
| 9 | Đầu cos tiếp địa | -nt- | 3 | cái |
| 10 | Bulong đai ốc, long đền | -nt- | 3 | bộ |
| 11 | Mối hàn Calwell | -nt- | 6 | mối hàn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 3,3 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,165 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,165 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,3 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THÔNG TIN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cap mạng vi tính UTP CAT 6-4 Pair | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp tivi RG6 2 lõi bạc | -nt- | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm (HDPE) | -nt- | 50 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 2 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 6 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.173.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu));- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục (*) | Tải trọng nâng > 10 tấn. | 1 |
| 2 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (*) | Khối lượng chở ≥ 5 T. | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy thủy bình (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10 KVA. | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 4 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kW. | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW. | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 4 |
| 13 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 2 |
| 15 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi