Gói thầu: Gói 5: Thi công xây dựng + thiết bị công trình Xây mới trụ sở công an xã Hải Xuân, thành phố Móng Cái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326456-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói 5: Thi công xây dựng + thiết bị công trình Xây mới trụ sở công an xã Hải Xuân, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20220200448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 08:21:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,393,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2589E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.517E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nộp hợp đồng tương tự có phụ lục kẻm theo; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.875.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu: Có bảng kê lý lịch và chứng chỉ bậc thợ kèm theo phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu từ 0.8-1.6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 10 tấn - 12 tấn.
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn cốt thép.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 23KW.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Dung tích từ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Dung tích từ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng từ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 1,5KW - 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-: Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Dung tích từ 8.5T- 16T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
E-CDNT 1.2 Gói 5: Thi công xây dựng + thiết bị công trình Xây mới trụ sở công an xã Hải Xuân, thành phố Móng Cái
Xây mới trụ sở công an xã Hải Xuân, thành phố Móng Cái
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Móng Cái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái – Địa chỉ: Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái – Địa chỉ: Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng 5D + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái – Địa chỉ: Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái – Địa chỉ: Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất - Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc bản chụp công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với dự án đã thi công hoàn thành hoặc xác nhận đã thi công ≥ 80% khối lượng công việc tương tự, địa lý tương tự với dự án đang triển khai thi công); bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Bản chụp các hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ (còn hiệu lực) của nhân sự chủ chốt được công chứng. Nhà thầu phải nộp bản gốc thư bảo lãnh cho Bên mời thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái – Địa chỉ: Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Số 35, phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0933.322.888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái - Địa chỉ: đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,7632100m3
2Đắp đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4727100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,4942100m2
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5585m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3212m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2759100m2
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5873tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8852tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1827tấn
11Xây móng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5571m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7986100m3
13Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6238m3
14Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m3
15Xây bậc gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M750, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1287m3
16Xây tường thẳng gạch 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,5933m3
17Xây tường thẳng gạch 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5579m3
18Xây tường thu hồi gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5507m3
19Xây tường thu hồi bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8885m3
20Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V143,1m2
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6778m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1467m3
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V303,6686m2
24Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5302100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0605tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9581tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2924tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,732m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5303100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2341tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2133tấn
32Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7677m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9963100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4996tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5453tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,197tấn
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,076m2
38Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4926m3
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9261m2
40Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2493100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1978tấn
42Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,998m3
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V510,6498m2
44Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9591100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6574tấn
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300 x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2058m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,421m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6796m2
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m2
50Khung bệ la va bô inocMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600 x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V461,9109m2
52Láng đường đi bộ không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,677m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V33,5673m2
54Ốp tường vệ sinh gạch 600 x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,588m2
55Ốp chân tường, viền tường Tiết diện gạch 600 x120Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5736m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.173,0036m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V555,4105m2
58Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,672m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V677,1423m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.668,9943m2
61Gia công cửa sắt cửa Inoc 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8639tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V107,64m2
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4734tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4734tấn
65ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V224,53cái
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,547100m2
67SX + LD tay vịn gỗ nhóm 2- D80Mô tả kỹ thuật theo chương V17,98m
68Gia công lan can INOCMô tả kỹ thuật theo chương V0,1835tấn
69Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V23,256m2
70SX + LD lan can kính TEMPER 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V20m
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7432m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V109,949m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,0121m2
74Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V599,58m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,26m
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V226,88m
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,0912100m2
B HẠNG MỤC BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4119100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1373100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1756tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6042m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0956tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V71CK
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,304m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5224m2
C HẠNG MỤC CỬA
1SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm vách kính, phụ kiện kinh long đồng bộ, dán kính an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V76,56m2
2SX cửa nhôm vách kính, phụ kiện đồng bộ, dán kính an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V62,25m2
3SX + LD vách kính nhôm, phụ kiện đồng bộ, dán kính an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V18,96m2
4SX + LD cửa lên mái bằng tô dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m2
5SX + LD vách ngăn VS CompackMô tả kỹ thuật theo chương V22,827m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1Đèn ne on đơn L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Đèn ống đôi có hộp tán quang INOC nổi trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Quạt trần (cả hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Đèn cầu gắn tường D150 - bóng TKDNMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Đèn lốp trần leo vuông 300 x300Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
6áp tô mát 3 pha 125 AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7áp tô mát 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8áp tô mát 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9áp tô mát 1 pha 50 A - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10áp tô mát 1 pha 32 A - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
12áp tô mát 1 pha 15 A - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13ổ cắm điện đôi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
14Công tắc đơn (hạt + mặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
15Công tắc đôi (hạt + mặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Công tắc sáu (hạt + mặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Công tắc 2 chiều đơn ( Mặt + hạt )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Đế công tắc , ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V114cái
19Hộp đấu nối dây ngầm KT : 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
20Hộp đấu nối dây ngầm KT : 160 x160x50Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
21Tủ điện bằng thép KT : 600 x 400 x250 + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
22Tủ điện bằng thép KT : 600 x 800 x250 + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Hộp đựng áp tô mát chứa 3-6 MCCBMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
24Cáp CU/PVC ( 4 x35 )Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
25Cáp CU/PVC ( 4 x 10 )Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
26Cáp CU/PVC (2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
27Dây dẫn đôi bọc 2x4 LDMô tả kỹ thuật theo chương V280m
28Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LDMô tả kỹ thuật theo chương V750m
29Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LDMô tả kỹ thuật theo chương V900m
30Dây dẫn đôi bọc 3 x1 LDMô tả kỹ thuật theo chương V80m
31Cáp CU/PVC (1 x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
32ống nhựa mềm luồn dây Fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
33ống nhựa mềm luồn dây Fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
34Lắp đặt điều hòa 2 cục 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V13máy
35ống đồng + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V65m
36Cọc tiếp địa bọc đồng D16 , L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
37Gia công kim thu sét chủ động PUL SAR18 ( bán kính R= R55m )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp dựng kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Phụ kiện kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Cáp CU/PVC (1x70 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
41Dây đồng trần M70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
42Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính ≤257mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
43Lắp đặt công tơ điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V241m3
45Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
46Điều hòa treo tường 2 chiều 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
47Điều hòa treo tường 2 chiều 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
E HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1ống nhựa PPR fi 63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2ống nhựa PPR fi 50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3ống nhựa PPR fi 40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4ống nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
5ống nhựa PPR fi 25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
6Côn PPR D32 x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Côn PPR D40 x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Cút PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Cút PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Cút PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V170cái
11Cút ren trong fi 25 x 1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
12Tê PPR fi 32 x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Tê PPR fi 50 x63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Tê PPR fi 40 x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Tê PPR fi 25 x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
16Tê ren trong fi 25 x 1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
17Van 2 chiều PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Van 2 chiều PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Van 2 chiều PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Van phao fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt bể nước Inox 3m3+giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
22ống nhựa TP D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
23ống nhựa TP D90 ( cả TNM )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
24ống nhựa TP D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
25ống nhựa TP D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
26ống nhựa TP D 42 - CL1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
27Côn chuyển D110 x 76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Cút nhựa TP D 110Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
29Cút nhựa TP D 90 ( cả TNM )Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
30Cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
31Tê nhựa TP D110 x110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
32Tê nhựa TP D 76x 76 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
33Tê nhựa TP D 90 x76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Tê nhựa TP D 76 x 42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Xí bệt (Cả phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
36Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Van ấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39La va bôMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
40Vòi la va bôMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
41Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
42Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
43Gương M114 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Bình nóng lạnh 20 lítMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Vòi lấy nước INOC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
47Phễu thu I NOCMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Máy bơm nước - 405WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ (ĐIỆN THOẠI)
1Tủ phối cáp lMDF loại 20P gồm: vỏ hộp HC2, đế Inox, 1 phiến đấu dây Krone 20 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Ống ghen nhựa D20 (100 m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4100 m
3Cáp điện thoại 2x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2610 m
4Cáp điện thoại 10x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V510 m
5Hạt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V10giắc
6Hạt ổ cắm + mặt đếMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
G HẠNG MỤC ĐIỆN NHẸ (INTERNET)
1Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
2Tủ điện nhẹ KT 400 x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
3Tủ điện nhẹ KT 600 x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
4Lắp đặt HUB- SIWITCHKT - 16PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
5HUB- SIWITCHKT - 16PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
6Hạt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V33giắc
7Hạt ổ cắm + mặt đếMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
8Lắp cáp mạng 6eMô tả kỹ thuật theo chương V8810 m
H HẠNG MỤC: NHÀ ĂN BẾP + KHO TANG VẬT
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,675100m3
2Đắp đá mạt công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,451100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,236m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,303m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m2
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71tấn
9Xây móng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,957m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,195100m3
11Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,331m3
12Xây bậc đi gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,862m3
13Xây tường thẳng gạch 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,648m3
14Xây tường thẳng gạch 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,589m3
15Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V18,75m2
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,764m3
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,888m2
18Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,166m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
26Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,136m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2272100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,32m2
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,662m3
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,852m2
33Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,791tấn
35Lát nền, sàn gạch -chống trơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,73m2
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,321m2
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600 x600m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,712m2
39Thi công trần vệ sinh bằng tấm hîp kim nhôm khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,472m2
40Ốp tường gạch 600 x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,285m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600 x120Mô tả kỹ thuật theo chương V4,818m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,877m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,046m2
44Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,09m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,526m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,194m2
47Gia công hoa sắt cửa Inoc 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
49Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch nung 400 x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,92m2
50Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,522m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V82,522m2
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,52m
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4m
I Hạng mục: Bể tự hoại + bể tách mỡ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,493100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,494m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
7Xây bể chứa gạch đặc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,217m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,996m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101CK
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,096m2
13Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,542m2
J Phần cửa
1SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm vách kính, phụ kiện đồng bộ, dán kính an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8,13m2
2SX cửa sổ, cửa nhôm vách kính, phụ kiện đồng bộ, dán kính an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
3SX + LD vách kính nhôm, phụ kiện đồng bộ, dán kính an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
4SX + LD vách ngăn VS CompackMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
K HẠNG MỤC: ĐIỆN (NHÀ ĂN BẾP + KHO TANG VẬT)
1Đèn ne on đơn L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Đèn ống đôi có hộp tán quang INOC nổi trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Quạt trần (cả hộp số )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đèn lốp trần leo vuông 300 x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5áp tô mát 1 pha 50 A - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7áp tô mát 1 pha 15 A - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8ổ cắm điện đôi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Công tắc đơn (hạt + mặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Công tắc đôi (hạt + mặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Đế công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Hộp đấu nối dây ngầm KT: 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
13Hộp đựng áp tô mát chứa 8-12 MCCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Cáp CU/PVC (2x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Dây dẫn đôi bọc 2x4 LDMô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LDMô tả kỹ thuật theo chương V80m
17Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LDMô tả kỹ thuật theo chương V130m
18ống nhựa mềm luồn dây Fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
19Lắp đặt điều hòa 2 chiều 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
20ống đồng + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Điều hòa treo tường 2 chiều 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
L HẠNG MỤC: NƯỚC (NHÀ ĂN BẾP + KHO TANG VẬT)
1ống nhựa PPR fi 40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2ống nhựa PPR fi 25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Côn PPR D40 x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Cút PPR fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Cút PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Cút ren trong fi 25 x 1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Tê PPR fi 40 x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Tê PPR fi 40 x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Tê ren trong fi 25 x 1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Van 2 chiều PPR fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van 2 chiều PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Van phao fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt bể nước Inox 3m3+giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
14ống nhựa TP D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
15ống nhựa TP D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
16ống nhựa TP D 48 - CL1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
17ống nhựa TP D 34 - CL1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
18Côn chuyển D76 x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cút nhựa TP D 110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Cút nhựa TP D 76 ( cả TNM )Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
21Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Tê nhựa TP D110 x110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Tê nhựa TP D 76x 76 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Tê nhựa TP D48 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Xí bệt (Cả phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Van ấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Chậu rửa INOC đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Xi phông INAXA-675PVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Dây cấp A -701-9Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33La va bôMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Vòi la va bôMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Gương M114 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Phễu thu I NOCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Máy bơm nước - 405WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100 đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
3Xây móng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,326m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
5Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,773m3
6Xây tường gạch 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,571m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,448m3
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,056m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
12Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,906m3
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,596m2
14Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,02m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600 x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,807m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,144m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,816m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,084m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V6,084m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,88m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,539m2
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m2
32Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,76m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, 100 x100 x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
46SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm vách kính, phụ kiện đồng bộ, dán kính an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
47SX cửa sổ, cửa nhôm vách kính, phụ kiện đồng bộ, dán kính an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
N HẠNG MỤC: KÈ KIÊM MÓNG HÀNG RÀO
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7244100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5748100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7905m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,981m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,135m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2468m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,38m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4152100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2709tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,737tấn
11Lắp đặt ống nhựa thoát nước D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0507100m
12Đệm đá 4x6 sau lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,7013m3
O HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4041m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
5Xây bệ cột cờ bằng gạch đặc vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8584m3
6Ốp đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
7Gia công cột bằng INOCMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717tấn
8Lắp cột INOCMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717tấn
P HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc bùn hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V4,9464100m3
2Vận chuyển bùn hữu cơ bằng ô tô tự đổ (10m³/1km)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,46410m3
3San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7156100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,7156100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (10m³/1km)Mô tả kỹ thuật theo chương V260,624510m3
Q HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,872100m3
2Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,8m3
3Cắt khe co giãn sânMô tả kỹ thuật theo chương V26,1610m
4Giấy nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,72100m2
5Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6961m3
6Lấp đất chân bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
8Xây bó vỉa bằng gạch đặc vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,194m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2m2
R HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0616100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5786m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3539100m3
4Xây tường thẳng gạch đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9042m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,64m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V164,912m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6792m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3041CK
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4833100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,556tấn
S HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng chiều rộng móng 10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5356100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045100m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5644100m3
4Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,774m3
5Bê tông bể chứa dạng thành thẳng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8491m3
6Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2552100m2
7Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2318100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,204tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5503tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3921tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3932tấn
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,135m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,875m2
15Láng mặt bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,14m2
16Tôn hoa dày 0,8 ly làm mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V4,002m2
17Đậy nắp bể bằng Inoc KT 1000 x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1cai
T HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ ÁP
1Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4 x35)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V94M
2Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4 x35)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V94M
3Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2 x10)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V20M
4Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2 x10 )-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V20M
5Cáp ngầm CU/PVC//PVC (2 x6)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V65M
6Rải cáp CU/PVC//PVC (2 x6)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V65M
7ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V150M
8ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V65M
9Đào rãnh chôn cáp + bệ tủ cấp 3 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V72M3
10Lấp chân rãnh K=0,9 bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V40,5M3
11Cát đen đệm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V31,5M3
12Lưới bảo vệ cáp rộng 0,5MMô tả kỹ thuật theo chương V180M
13Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1.800Viên
U HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn côn bát giác 8m liền cần đơn dày 3.5lyMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Lắp dựng cột thép cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Khung móng cột M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Chóa đèn+ bóng đèn Leo 120W ILSN 66Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp chóa đèn cao áp cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Luồn dây lên đèn dây bọc PVC 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
8Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm cả cầu đấu dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
9Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
10Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC-0.61KV (2x4) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
11Kéo cáp có tiết diện dây đồng trần 10mm2 (tiếp địa liên hoàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
12Đóng cọc tiếp địa L =2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
13Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,4Kg
14Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
15Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11,5Kg
16Đào rãnh cáp ngầm dọc tuyến đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
17Lắp đặt ống nhựa fi 50/40 xoắn HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V95m
18Cát đệm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
19Đắp đất chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
20Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V850viên
21Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V85m
22Đào đất tiếp địa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
23Đắp đất tiếp địa độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
24Đào móng cột + bệ tủ đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
25Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
26Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
27Bê tông lót móng cột đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
28Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
29Tủ điện 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
30áp tô mát 1 pha 32 A - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
31áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
32áp tô mát 1 pha 15 A - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
V HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối hào ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V56,4md
2Phòng chống mối hào trongMô tả kỹ thuật theo chương V154,8md
3Phòng chống mối mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V201,6m2
4Phòng chống mối mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V161,53m2
W HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
2Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V82,45m3
3Trồng cây sấu cao >3 m đường kính gốc 10- 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
4Trồng cây Lộc vừng cao >3 m đường kính gốc 10- 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
5Trồng cây hoa dâm bụt cao 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
6Trồng thảm cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m2
X HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
3Lắp đặt khớp nối chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
4Lắp đặt cút chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Lắp đặt thập chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
7Lắp đặt chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
8Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp dựng dàn giáo thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2100m2
10Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
11Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Lắp đặt cáp nguồn 3x16 + 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt giỏ lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt Y lọc rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt khớp chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt van cổng mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van cổng mặt bích D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van an toàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
28Lắp đặt cút thép tráng kém Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
29Lắp đặt tê thép tráng kém Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cặp
31Lắp đặt côn thép tráng kém Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt cút thép tráng kém Dn25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt tê thép tráng kém Dn25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Sơn đỏ đường ống theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
36Bê tông bệ máy bơm, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
37Lắp đặt kết cấu thép hộp, khung che máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
38Quây lợp khung che máy bơm bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
39Đào rãnh xúc đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
40Đắp đất chôn ống đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
41Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x180 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
42Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Cuộn vòi chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
44Lăng phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Bình chữa cháy MFZL4 - ABCMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
46Bình chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
47Máy bơm chữa cháy chạy động cơ điện 11 kW, H=51-32m, Q=24-72m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
48Máy bơm chữa cháy chạy động cơ diesel H=51-32m, Q>45m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
49Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Y HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100 m
2Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Z HẠNG MỤC: GA RA XE
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
6Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
7Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
12Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
13Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,9991m2
AA HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
14Xây tường thẳng gạch 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,393m3
15Xây cột, trụ gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,51m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V332,822m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V13,438m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,947m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,306m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V414,769m2
21Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,865tấn
22Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V51,125m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,4461m2
24SX+ LD cánh cổng kéo Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
25Động cơ điều khiển không đường rayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AB CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí bảo vệ môi trườngChi tiết theo e-HSMT1Khoản
2Thuế tài nguyên môi trườngChi tiết theo e-HSMT1Khoản
3Mức thu cấp quyền khai thácChi tiết theo e-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2589E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.517E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nộp hợp đồng tương tự có phụ lục kẻm theo; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.875.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp, hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. 1 + Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu32
4 Công nhân xây dựng 20 Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu: Có bảng kê lý lịch và chứng chỉ bậc thợ kèm theo phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào. - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu từ 0.8-1.6m31
2 ô tô tự đổ Tải trọng từ 10 tấn - 12 tấn.5
3 Máy cắt uốn cốt thép. - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 5KW1
4 Máy hàn. - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 23KW.1
5 Máy trộn bê tông. - Đặc điểm thiết bị: Dung tích từ 250l2
6 Máy trộn vữa. - Đặc điểm thiết bị: Dung tích từ 150l2
7 Máy đầm dùi. - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 1,5KW2
8 Máy đầm bàn. - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 1,0 KW2
9 Máy đầm cóc. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng từ 70kg1
10 Máy mài - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 2,7KW2
11 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 1,7KW2
12 Máy khoan bê tông. - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 1,5KW - 1,7KW1
13 : Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Công suất từ 110CV1
14 Máy lu bánh thép - Đặc điểm thiết bị: Dung tích từ 8.5T- 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->