Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156276-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220156014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh cấp bổ sung và các nguồn vốn hợp pháp khác của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 08:54:00 đến ngày 2022-03-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,106,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196,600,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.932E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.175.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông cầu hầm hoặc cầu đường bộ và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hầm hoặc cầu đường bộ trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện 180KVA
- Đặc điểm thiết bị : Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông ≥30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cẩu ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cọc nhồi D1000mm
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn thép≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu tĩnh bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cầu bắc qua sông Phó Đáy đi thôn Bum Kẹn và thôn Khuổi Ma, xã Hùng Lợi, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh cấp bổ sung và các nguồn vốn hợp pháp khác của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. (Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang) - Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT gói thầu: Công ty TNHH Khởi Vũ. (Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3 phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang) - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn. (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). Điện thoại: 02073 890 666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DẦM CHỦ + BẢN MẶT CẦU
1Bê tông 40Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V108,4896
2BT Vmatgrout 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,52
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤30m3/h tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,112100m³
4Cáp dự ứng lực 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8525tấn
5Lắp đặt ống ghen D60/67mmMô tả kỹ thuật theo chương V871,32m
6Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V72đầu
7Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V6,9134tấn
8Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V7,4889tấn
9Cốt thép D>18 dầm cầu (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7866tấn
10Ván khuôn dầm IMô tả kỹ thuật theo chương V825,408
11Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3919tấn
12Bê tông 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,8806
13Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤30m3/h tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193100m³
14Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
15Cốt thép D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4524tấn
16Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2106100m²
17Bê tông 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V123,54
18Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤30m3/h tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2663100m³
19Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,1307tấn
20Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,2832100m²
21Bê tông 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V19,4
22Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤30m3/h tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1988100m³
23Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9434tấn
24Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3836tấn
25Tấm đệm đàn hồi dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,368m2
26Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,7638100m²
27Bê tông 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9084
28Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2183tấn
29Thép hình, thép bản lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,0932tấn
30Ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4233100m²
31Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V108
32Sơn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V262,081m²
33Vữa không co ngót 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
34Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316tấn
35Sản xuất thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0932tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0932tấn
37Gia công tấm tôn ngăn nước dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
38Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0953m3
39Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2652tấn
40Sản xuất thép bản kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8236tấn
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m
42Nắp gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V10tấm
43Lắp đặt nắp gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
44Đai định vịMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
45Khoan tạo D12 bắt bulongMô tả kỹ thuật theo chương V80lỗ khoan
46Khoan tạo D16 bắt bulongMô tả kỹ thuật theo chương V20lỗ khoan
B MỐ CẦU+TRỤ CẦU+BẢN QUÁ ĐỘ+TỨ NÓN
1Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V93,55
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤30m3/h tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9589100m³
3Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
4Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4588tấn
5Cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,678tấn
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,0913100m²
7Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V63,56
8Bê tông 28Mpa (gờ lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤30m3/h tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6952100m³
10Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1993tấn
11Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0615tấn
12Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,2136100m²
13Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V77,06
14Bê tông 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6,34
15Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤30m3/h tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8548100m³
16Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6627tấn
17Cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3261tấn
18Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m²
19Đắp đất cấp III lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7097100m³
20Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V17,36
21Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤30m3/h tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1779100m³
22Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,72tấn
23Cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4981tấn
24Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,4606100m²
25Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V55,7
26Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤30m3/h tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5709100m³
27Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1435tấn
28Cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5889tấn
29Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,3182100m²
30Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V36,42
31Bê tông 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,74
32Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤30m3/h tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3733100m³
33Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6871tấn
34Cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1836tấn
35Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,4584100m²
36Bê tông cọc khoan nhồi 28MpaMô tả kỹ thuật theo chương V100,44
37Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤30m3/h tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0295100m³
38Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1898tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1123tấn
41Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4859tấn
42Ống nhựa D50/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2,589100m
43Ống nhựa D102/116Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2135100m
44Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V132bộ
45Cút nối D65/60Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
46Cút nối D121/116Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
47Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,62
48Nút bịt đầu ống D50/60Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
49Nút bịt đầu ống D102/116Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
50Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V11,466
51Bê tông 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,78
52Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤30m3/h tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1358100m³
53Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3694tấn
54Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9746
55Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m²
56Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,299
57Bê tông 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,864
58Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤30m3/h tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m³
59Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2344tấn
60Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0601tấn
61Cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1651tấn
62Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m²
63Thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V24,48kg
64Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V1,9
65Tấm cao su dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
66Bê tông chân khay 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V54,652
67Bê tông tứ nón 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V51,2368
68Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤30m3/h tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3946100m³
69Cốt thép tròn D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7077tấn
70Bê tông 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V30,17
71Đắp đất tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V4,6173100m³
72Đào đất thi công chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,6485100m³
73Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,8945100m²
74Đắp đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,0565100m³
75Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
76Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4914100m²
77Đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V9,828
C THI CÔNG DẦM+KẾT CẤU NHỊP+BẢN MẶT CẦU
1Bê tông 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,888
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤30m3/h tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0604100m³
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3824100m²
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,932
5Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2042tấn
6Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2969tấn
7Đắp đất tạo mặt bằng bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m³
8Đá dăm đệm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V39
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13
10Gia công hệ giá pooc tích trên nhịp thường (khấu hao1,5%*2 tháng + 5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3124tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ giá pooc tíchMô tả kỹ thuật theo chương V14,6249tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14,6249tấn
13Cáp D22 kéo dầmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
14Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12,15
15Gia công hệ dầm dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V6,2362tấn
16Thay thế tà vẹt, đường lồng tà vẹt gỗ không đệmMô tả kỹ thuật theo chương V65,82631 cái
17Tháo tà vẹt cũ đường lồng, tà vẹt gỗ không đệm sắtMô tả kỹ thuật theo chương V65,82631 cái
18Dầm I300; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
19Bê tông đá 2x4, 16Mpa, KT (1x1x1)Mô tả kỹ thuật theo chương V4
20I300; L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
21Đắp đất K95 (tận dụng đât đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7467100m³
22Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28≤LMô tả kỹ thuật theo chương V12dầm
23Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22Mô tả kỹ thuật theo chương V48dầm/10m
24Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm, chiều dài dầm 22Mô tả kỹ thuật theo chương V12dầm
25Gia công thép hình thi công bản mặt (khấu hao1,5%*1,5 tháng + 5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2853tấn
26Lắp dựng Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,2853tấn
27Ván gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,9691m2
D THI CÔNG MỐ+TRỤ CẦU
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7593100m³
2Lắp dựng hệ đà giáo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,09tấn
3Khoan tạo lỗ vào đất Cọc KN D=1m LMô tả kỹ thuật theo chương V45,12m
4Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV Cọc KN D=1m LMô tả kỹ thuật theo chương V77,316m
5Thanh thải mùn khoanMô tả kỹ thuật theo chương V9,61610m³
6Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
7Siêu âm cọc 1mMô tả kỹ thuật theo chương V24mặt cắt
8Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,72
9Bơm dung dịch polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V96,16
10Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6425tấn
11Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,855100m³
12Đào thanh thải đất đắp tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9888100m³
13Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8662100m³
14Lắp dựng hệ đà giáo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14,0833tấn
15Khoan tạo lỗ vào đất Cọc KN D=1m LMô tả kỹ thuật theo chương V36,824m
16Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV Cọc KN D=1m LMô tả kỹ thuật theo chương V32m
17Thanh thải mùn khoanMô tả kỹ thuật theo chương V5,40510m³
18Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
19Siêu âm cọc 1mMô tả kỹ thuật theo chương V16mặt cắt
20Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,14
21Bơm dung dịch polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V54,05
22Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6425tấn
E ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp đất K90 đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V2,0974100m³
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5843100m³
3Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,81
4Đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,74
5Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V2,0974100m³
6Ống cống tạm D1000, đốt L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Lắp đặt ống cống tạm D1000, đốt L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V60cấu kiện
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,3902100m³
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,3902100m³/km
10Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V45,3766100m³
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3766100m³
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3766100m³/km
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Áo phản quang + băng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đèn cảnh báo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Biển chữ nhật I.440 (KT:100x160cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Biển chữ nhật I.441 (KT:80x140cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cột gắn biển D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
8Biển tam giác không có cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Biển chỉ hướng S.507 (KT: 25x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thép góc L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4kg
11Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V255,3m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2221 cấu kiện
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,13m2
15Dây trơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V880m
16Điều tiết đảm bảo giao thông 1 ca/ngày nhân công bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V180ngày
G ĐƯỜNG DẪN 2 ĐẦU CẦU
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,5737100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5737100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5737100m3
4Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2862100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V125,4366100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V130,5465100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4717100m3
8Đào rãnh công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7669100m3
9Đào hố móng tường chắn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5352100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7702100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7159100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7159100m3/1km
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.043,4394m3
14Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6953100m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6953100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V57,9689100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7803100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V10,2564100m3
19Thi công khe co mặt đường bê tông- có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V495,97m
20Thi công khe co mặt đường bê tông- không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V796,2m
21Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V80,3m
22Thi công khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V101,28m
23Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9792tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4166m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0787100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614100m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1726100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5387100m3
29Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4093100m3
30Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3133100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556100m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,158m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V744,725m3
38Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6334100m3
39Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6334100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V313,4275m3
41Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2126100m3
42Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2126100m3
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V28,976m3
44Đắp sét công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6247100m3
45Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m3
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1769100m
47Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m2
48Ván khuôn thép. Ván khuôn thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,2008100m2
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,3304100m2
50Tấm xốp dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V92,13m2
51Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3069tấn
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,397tấn
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1795100m2
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
57Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43,332m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9182m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8535m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V78,1157m3
61Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0988m3
62Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Mô tả kỹ thuật theo chương V46ống cống
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168m2
64Khối lượng hố thu phía thượng lưu - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8006m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3759m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,8727100m2
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V15,2472m3
68Đào đắp cống - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7644100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,928100m3
70Phá dỡ cống cũ - Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4777100m3
71Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4777100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1935100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1935100m3/1km
74Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,23m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1854100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2964100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8505100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8505100m3/1km
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,736m3
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,0736100m2
82Vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.1601 cấu kiện
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7084100m3
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm thân rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8719m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,6904100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,188m3
88Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0502m2
89Vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4718m2
90Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.8841 cấu kiện
91Thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V5.438
92Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V8.448,61
H ANTOÀN GIAO THÔNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0654m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,887m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6076m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
8Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532100m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
I TRẠM BIẾN ÁP
1Chi phí thuê trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.932E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.175.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông cầu hầm hoặc cầu đường bộ và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hầm hoặc cầu đường bộ trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện 180KVA : Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Trạm trộn bê tông ≥30m3/h Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy bơm bê tông Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Ô tô chuyển trộn bê tông Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cẩu ≥25 tấn Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy khoan cọc nhồi D1000mm Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện ≥23kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
8 Máy cắt uốn thép≥5kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đầm bàn Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy đầm dùi Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
12 Máy ủi 110CV Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Lu rung ≥16T Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Lu tĩnh bánh thép ≥10T Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
16 Máy thủy bình Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
17 Máy toàn đạc Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->