Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 20 tỷ đồng từ nguồn sự nghiệp ngân sách tỉnh, số vốn còn lại do ngân sách huyện cân đối từ nguồn sự nghiệp ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 08:46:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,499,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9248743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.849748E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng với giá trị tối thiểu 1 hợp đồng là 13.649.413.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.649.413.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.948.239.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư XD;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự xét (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình tương tự xét (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc (Hoạt động tốt ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ≥ 6T (Hoạt động tốt ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >=5 tấn (Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu > 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt gạch - công suất 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy Cắt khe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đục bê tông ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm cóc ≥ 5,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình Trường tiểu học Tén Tằn, thị trần Mường Lát, huyện Mường Lát 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 20 tỷ đồng từ nguồn sự nghiệp ngân sách tỉnh, số vốn còn lại do ngân sách huyện cân đối từ nguồn sự nghiệp ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020. Ngoài ra đối với các thiết bị thi công như máy đào, ô tô ....nếu 1 trong các thiết bị nhà thầu không cung cấp Đăng kiểm và kiểm định đáp ứng theo yêu cầu của HSMT thì coi như Hồ sơ dự thầu không đáp ứng yêu cầu và bên mời thầu sẽ không xem xét, làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Địa chỉ là: Khu 3, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hà Văn Chiến Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Lát |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND Huyện Mường Lát; + Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Mường Lát, Huyện Mường Lát, Thanh Hóa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,562 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,177 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,26 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,143 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,461 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,2 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II(ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,798 | 100m |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,27 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,27 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,68 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(hệ sổ mở mái 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,156 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,884 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 35,568 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,251 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,164 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,519 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,119 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,19 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,53 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,642 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,674 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,704 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,752 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,382 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,271 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,574 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,16 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,409 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,907 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,968 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 35,264 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,204 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,134 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,048 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 117,054 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,096 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,534 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,483 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,797 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,161 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,925 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,403 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,036 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,676 | 100m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 320,43 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.003,554 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.323,984 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 175,256 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,492 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,037 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,819 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,45 | m3 |
| 55 | Lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 55,386 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,984 | m3 |
| 57 | Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,31 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,31 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 446,49 | m2 |
| 60 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 413,811 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 941,014 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 182,555 | m2 |
| 63 | Trát cạnh má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 109,824 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 157,464 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 786,509 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.050,838 | m2 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,285 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,285 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,444 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,493 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 52,128 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp KT: 20x20x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,52 | m |
| 73 | Nẹp đồng chống trượt T15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 86,4 | m |
| 74 | Tay vịn gỗ cầu thang D60 gỗ sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,52 | m |
| 75 | Trụ chân cầu thang bằng gỗ sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,94 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,92 | m |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch lát KT:600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 724,836 | m2 |
| 79 | Ốp tường chân tường cùng gạch lát nền KT: 600x120mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,472 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch lát KT:300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 65,611 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 59,739 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch ốp KT:600x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 232,236 | m2 |
| 83 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 65,215 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 55,9 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm (cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,74 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm (cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,32 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, Kính trắng dày 6,38 mm (cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 83,2 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, Kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,84 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm (cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,12 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm (cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51,68 | m2 |
| 91 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 (bao gồm cả sơn và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 127,44 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,46 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,46 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 217,07 | 1m2 |
| 95 | Ke chống bão rãi 0,5m/cái theo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.042,4 | cái |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,033 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51,8 | m |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 366,72 | m |
| 99 | Cắt chỉ lõm 15x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 298,3 | m |
| 100 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,664 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 159,441 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40(gờ ngắt nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 159,93 | m |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,031 | tấn |
| 104 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | tấm |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,813 | 100m2 |
| 106 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 881,28 | m2 |
| 107 | Lưới chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 405,88 | m2 |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp âm tường 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | hộp |
| 118 | Tủ điện KT: 350x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Cầu chì báo pha 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 126 | Tủ điện KT: 350x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp âm tường 2 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | hộp |
| 129 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | m |
| 130 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(Dây điện PVC/CU 1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 520 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2(Dây điện PVC/CU 1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.640 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.400 | m |
| 135 | Lắp đặt dây tiếp địa (Dây điện CU/PVC 1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | m |
| 136 | Lắp đặt dây tiếp địa (Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 510 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.200 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 400 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,16 | 100m |
| 140 | Gông bắt cọc đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 141 | Dây đồng dẹt 24x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | m |
| 142 | Đồng cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 143 | Đồng cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 94 | m |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | m |
| 147 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cọc |
| 148 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33 | m |
| 149 | Mấu đỡ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | m |
| 150 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | 1m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,78 | m3 |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,15 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,16 | 100m |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 172 | Van phao đồng MiHa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 173 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,25 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,36 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,14 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 196 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bể |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,08 | 100m |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 213 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13 | cái |
| 214 | Rọ chắn rác Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 215 | Đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | cái |
| 216 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,844 | 1m3 |
| 217 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,003 | m3 |
| 218 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,003 | m3 |
| 219 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,054 | tấn |
| 221 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,996 | m3 |
| 222 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,188 | m2 |
| 223 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,696 | m2 |
| 224 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,696 | m2 |
| 225 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,927 | m2 |
| 226 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,648 | m3 |
| 227 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 228 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,038 | tấn |
| 229 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 230 | Đào hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 62 | 1m3 |
| 231 | Phòng chống mối bên ngoài công trình bằng dung dịch Terdomi 25EC nồng độ 2,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 47 | m3 |
| 232 | Phòng chống mối bên trong công trình bằng dung dịch Terdomi 25EC nồng độ 2,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | m3 |
| 233 | Phòng chống mối nền công trình bằng dung dịch Terdomi 25EC nồng độ 2,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 394 | 1m2 |
| 234 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,62 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Nhà hiệu Bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(hệ sổ mở mái 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,584 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,418 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,143 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,646 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,103 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,982 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,095 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,208 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,731 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,369 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 38,636 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,31 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,147 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,196 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34,159 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,078 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,365 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,316 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,656 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,865 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,806 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,084 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,507 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,228 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 101,337 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,705 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,888 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,709 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,481 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,642 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,142 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,909 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,164 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,166 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 280,6 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 853,943 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.134,543 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 159,207 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,333 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,474 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,619 | m3 |
| 45 | Xây tường lan can 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,082 | m3 |
| 46 | Lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,811 | m2 |
| 47 | Xây bao cột 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,071 | m3 |
| 48 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51,722 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51,722 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 474,088 | m2 |
| 51 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 617,35 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 961,243 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 162,039 | m2 |
| 54 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 92,884 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 151,2 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 787,327 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.442,628 | m2 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,452 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,452 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,382 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,666 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,46 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp KT: 20x20x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,92 | m |
| 64 | Nẹp đồng chống trượt T15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 72 | m |
| 65 | Tay vịn gỗ cầu thang D60 gỗ sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,92 | m |
| 66 | Trụ chân cầu thang bằng gỗ sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch lát KT:600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 674,779 | m2 |
| 68 | Ốp tường chân tường cùng gạch lát nền KT: 600x120mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,518 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch lát KT:300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 39,439 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,621 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch ốp KT:600x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 99,162 | m2 |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 39,439 | m2 |
| 73 | Lát đá Granit mặt bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,34 | m2 |
| 74 | Khung đỡ bàn chậu rửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Tấm vách ngăn copact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,575 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm (cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41,925 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,61 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm (cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,16 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, Kính trắng dày 6,38 mm (cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 71,92 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm (cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,56 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 53,855 | m2 |
| 82 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 (bao gồm cả sơn và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 114,12 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,526 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,526 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 221,332 | 1m2 |
| 86 | Ke chống bão rãi 0,5m/cái theo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.946 | cái |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,322 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 75,742 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 292,796 | m |
| 90 | Cắt chỉ lõm 15x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 338,04 | m |
| 91 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 76,394 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 197,665 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40(gờ ngắt nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 102,588 | m |
| 94 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,031 | tấn |
| 95 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | tấm |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,661 | 100m2 |
| 97 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 766,08 | m2 |
| 98 | Lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 372,704 | m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp âm tường 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | hộp |
| 108 | Tủ điện KT: 350x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Cầu chì báo pha 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | cái |
| 118 | Tủ điện KT: 350x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp âm tường 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | hộp |
| 121 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(Dây điện PVC/CU 1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 480 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2(Dây điện PVC/CU 1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 210 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 750 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.600 | m |
| 127 | Lắp đặt dây tiếp địa (Dây điện CU/PVC 1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | m |
| 128 | Lắp đặt dây tiếp địa (Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 510 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.000 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 200 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,16 | 100m |
| 132 | Gông bắt cọc đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 133 | Dây đồng dẹt 24x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | m |
| 134 | Đồng cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 135 | Đồng cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 94 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | m |
| 139 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cọc |
| 140 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33 | m |
| 141 | Mấu đỡ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | m |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,78 | m3 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,28 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,16 | 100m |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 164 | Van phao đồng MiHa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 165 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,36 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,14 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | bộ |
| 197 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bể |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,04 | 100m |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 206 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 207 | Rọ chắn rác Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 208 | Đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | cái |
| 209 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,844 | 1m3 |
| 210 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,003 | m3 |
| 211 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,003 | m3 |
| 212 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,054 | tấn |
| 214 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,996 | m3 |
| 215 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,188 | m2 |
| 216 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,696 | m2 |
| 217 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,696 | m2 |
| 218 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,927 | m2 |
| 219 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,648 | m3 |
| 220 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 221 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,038 | tấn |
| 222 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 223 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 224 | Đào hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 55 | 1m3 |
| 225 | Phòng chống mối bên ngoài công trình bằng dung dịch Terdomi 25EC nồng độ 2,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43 | m3 |
| 226 | Phòng chống mối bên trong công trình bằng dung dịch Terdomi 25EC nồng độ 2,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | m3 |
| 227 | Phòng mối nền bằng dung dịch Terdomi 25EC nồng độ 2,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 325 | 1m2 |
| 228 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,55 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Nhà công vụ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,972 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,266 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,511 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,032 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,782 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II(ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,95 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II(ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,095 | 100m |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,061 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,061 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,32 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(hệ sổ mở mái 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,774 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,183 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,336 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,022 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,437 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,699 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,155 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,412 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,663 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,24 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,037 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,285 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,331 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,997 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,037 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,772 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,078 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,474 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,138 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,904 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,23 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,304 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29,984 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,753 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,357 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,877 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,082 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,367 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,097 | tấn |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,304 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 75,213 | m3 |
| 47 | Lan can sắt hộp KT: 20x20x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,384 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 335,317 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 251,259 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 77,098 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 235,7 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,086 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,774 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch lát KT:300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 211,48 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 564,057 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 335,317 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch lát KT:300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 52,025 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch lát KT:600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 135,695 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49,4 | m |
| 60 | Cắt chỉ lõm 15x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 75,8 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40(gờ ngắt nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 66,58 | m |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,48 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,48 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 98,064 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,276 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 39,14 | m |
| 67 | Ke chống bão: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 840 | cái |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,18 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,18 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,6 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, Kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,56 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,92 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,46 | m2 |
| 74 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 (bao gồm cả sơn và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,16 | m2 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,719 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,719 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,573 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,354 | m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,551 | 100m2 |
| 80 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 255,07 | m2 |
| 81 | Lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 73,984 | m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp âm tường 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | hộp |
| 88 | Tủ điện KT: 350x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(Dây điện PVC/CU 1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 480 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện PVC/CU 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 75 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện PVC/CU 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 195 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 220 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 270 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 130 | m |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | m |
| 103 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cọc |
| 104 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,5 | m |
| 105 | Chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 106 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,3 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1 | m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4 | 100 m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,55 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,45 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,25 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,71 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,35 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 134 | Vòi giặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,24 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 140 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 141 | Đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,844 | 1m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,003 | m3 |
| 144 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,003 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,054 | tấn |
| 147 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,996 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,188 | m2 |
| 149 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,696 | m2 |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,696 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,927 | m2 |
| 152 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,648 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 154 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,038 | tấn |
| 155 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 156 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 157 | Đào hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | 1m3 |
| 158 | Phòng chống mối bên ngoài công trình bằng dung dịch Terdomi 25EC nồng độ 2,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25 | m3 |
| 159 | Phòng chống mối bên trong công trình bằng dung dịch Terdomi 25EC nồng độ 2,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | m3 |
| 160 | Phòng chống mối nền công trình bằng dung dịch Terdomi 25EC nồng độ 2,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 178 | 1m2 |
| 161 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,32 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Nhà trực bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,091 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,199 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,044 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,049 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,939 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,109 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,024 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,108 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,133 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,571 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,015 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,088 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,792 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,022 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,102 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,511 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,438 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,136 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,002 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,023 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,183 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,004 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,016 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,446 | m3 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,2 | m |
| 36 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 66,08 | cái |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,105 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,105 | tấn |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,344 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,344 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 76,022 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 38,698 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,45 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 77,92 | m |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,334 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 63,148 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 76,022 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, Kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,16 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, Kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,3 | m2 |
| 50 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 (bao gồm cả sơn và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,3 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | m |
| 61 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cọc |
| 62 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | m |
| 63 | Chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,26 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,42 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,132 | 100m |
| 67 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| E | Hạng mục: Nhà để xe giáo viên và học sinh | |||
| 1 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54,99 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,499 | m3 |
| 3 | Làm mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54,99 | m2 |
| F | Hạng mục: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,076 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,032 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,039 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,436 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,009 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,06 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,552 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,6 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,2 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,6 | m2 |
| 16 | Bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,81 | m2 |
| 17 | Bảng biển tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,64 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,04 | 1m3 |
| 19 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,2 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,04 | m3 |
| 21 | Cổng sắt trượt cổng chính (bao gồm sơn và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,3 | m2 |
| 22 | Cổng sắt mở quay, cổng phụ (bao gồm sơn và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,82 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,977 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 358,886 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 201,14 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 358,886 | m2 |
| 27 | Tường rào sắt hộp (bao gồm cả sơn và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 221,254 | m2 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,312 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,122 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,055 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,037 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,085 | tấn |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 37 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,041 | 100m |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,665 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,879 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,663 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,24 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,12 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,345 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,39 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,274 | tấn |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50,676 | m3 |
| 51 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 52 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,101 | 100m |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,326 | 1m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,462 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,694 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,32 | m2 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,224 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,86 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,936 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,114 | tấn |
| 67 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,58 | m3 |
| 68 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 69 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,132 | 100m |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,015 | 100m3 |
| G | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,242 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,242 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,242 | 10m³/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,699 | 100m3 |
| 5 | Khối lượng đất đắp nền + đắp trả hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5.216,82 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95(đắp nền + đắp trả hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 52,168 | 100m3 |
| 7 | Khối lượng đất tận dụng đào đắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.612,11 | m3 |
| 8 | Khối lượng đất đắp nền còn thiếu phải mua (đất hoặc đá thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.282,897 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 328,29 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 328,29 | 10m³/1km |
| H | Hạng mục: Tường kè | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,781 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,359 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn mặt nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,829 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29,143 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 331,337 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,93 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 349,078 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,404 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,418 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,577 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,353 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,13 | 100m |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 119,568 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,108 | 100m2 |
| I | Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,6 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 116 | m3 |
| 3 | Khối lượng đất đắp nền còn thiếu phải mua (đất hoặc đá thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 116 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,6 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,6 | 10m³/1km |
| 6 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.160 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 174 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,577 | 100m |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,298 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,919 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,587 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 77,84 | m2 |
| 14 | Đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 46,704 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,29 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,284 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,178 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,66 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,051 | 100m3 |
| J | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50,454 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,036 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 105,644 | m2 |
| 4 | Xúc phê thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,796 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 79,62 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 79,62 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,568 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,922 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100,531 | m2 |
| 10 | Xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,646 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 64,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 64,6 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 55,49 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54,775 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 231,178 | m2 |
| 16 | Xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,604 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 160,35 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 160,35 | m3 |
| K | Hạng mục: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn exit thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố có lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 9 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Bộ nguồn cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.350 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn Exit sự cố 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây dẫn tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.650 | m |
| 15 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt aptomat 10A cho hệ thống đèn Exit sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 máy |
| 18 | Máy bơm chữa cháy động cơ dầu Diezel Q=15l/s, H=35mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Bộ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van hai chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,25 | 100m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 39,25 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy D100 hai họng vào D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng phun khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | bình |
| 39 | Lắp đặt bình bột chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11 | bình |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡ ban đầu gồm kìm cộng lực, búa, cưa tay, xà beng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | hộp |
| 42 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống phòng bơm (bu lông, gioăng, giá đỡ, sơn,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | ht |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,25 | 100m |
| 44 | Chạy thử, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | ht |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,913 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,618 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,618 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,021 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,782 | tấn |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,265 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,058 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,441 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,376 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,625 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,213 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,296 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,937 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,143 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,543 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,874 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,133 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 245,704 | m2 |
| 65 | Trát khía bay tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 102,816 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54,29 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41,256 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50,6 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 306,832 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 204,016 | m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,143 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,011 | tấn |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 76 | Khối lượng đất đào các hạng mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.172,13 | m3 |
| 77 | Khối lượng đất đắp các hạng mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 916,916 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25,721 | 10m³/1km |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25,721 | 10m³/1km |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,825 | m3 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,937 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,021 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,099 | tấn |
| 85 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,916 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,311 | tấn |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 89 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,456 | m3 |
| 90 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,946 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48,075 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,29 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,09 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,56 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48,075 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50,94 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,6 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,6 | m2 |
| 99 | Cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,658 | m2 |
| L | Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,44 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,31 | 100 m |
| 5 | Zac co Hdpe d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 7 | Nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 8 | Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 12 | Rọ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 13 | Máy bơm CS: Q= 3,3m3/h; H=25-30 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,526 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,06 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,865 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,645 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,386 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,136 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,72 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,271 | tấn |
| 22 | Trát rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 137,6 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 64,5 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,944 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,702 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,137 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 430 | 1cấu kiện |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,902 | 100m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,209 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,314 | m3 |
| 32 | Ván khuôn nền: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,386 | m3 |
| 34 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,154 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,171 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,833 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,067 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 62,22 | m2 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,128 | 100m3 |
| M | Hạng mục: Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB-18-190-13,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 mối nối |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,786 | tấn/km |
| 5 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,786 | tấn |
| 6 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,041 | tấn |
| 7 | Bu long các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,063 | kg |
| 8 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,041 | tấn/km |
| 9 | Bốc dỡ sắt thép bẳng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,041 | tấn |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,128 | 100kg |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 12 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,083 | tấn |
| 13 | Bu long các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,78 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5 | bộ |
| 15 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,086 | tấn/km |
| 16 | Bốc dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,086 | tấn |
| 17 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,109 | tấn |
| 18 | Bu long các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,92 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5 | bộ |
| 20 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,117 | tấn/km |
| 21 | Bốc dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,117 | tấn |
| 22 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,062 | tấn |
| 23 | Bu long các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,78 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5 | bộ |
| 25 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,064 | tấn/km |
| 26 | Bốc dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,064 | tấn |
| 27 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,008 | tấn |
| 28 | Bu long các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,34 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5 | bộ |
| 30 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,01 | tấn/km |
| 31 | Bốc dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,01 | tấn |
| 32 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,108 | tấn |
| 33 | Bu long các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | kg |
| 34 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,128 | tấn/km |
| 35 | Bốc dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,128 | tấn |
| 36 | Sứ đứng 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | quả |
| 37 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1 | 10 sứ |
| 38 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,005 | tấn/km |
| 39 | Bốc dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,005 | tấn |
| 40 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,277 | kg |
| 41 | Rải căng dây lấy độ võng dây ACSR70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,001 | 1km/1 dây |
| 42 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 43 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | vị trí |
| 44 | Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT-14-190-9,2kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cột |
| 45 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,72 | tấn/km |
| 46 | Bốc dỡ cột li tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,72 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cột |
| 48 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,066 | tấn |
| 49 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,78 | kg |
| 50 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 100m (HS KK 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,069 | tấn/km |
| 51 | Bốc dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,069 | tấn |
| 52 | Nhân công lắp đặt xà (HS NC 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,069 | tấn |
| 53 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,033 | tấn |
| 54 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,98 | kg |
| 55 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 100m (HS KK 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,037 | tấn/km |
| 56 | Bốc dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,037 | tấn |
| 57 | Nhân công lắp đặt xà (HS NC 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,037 | tấn |
| 58 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,036 | tấn |
| 59 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,98 | kg |
| 60 | Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 100m (HS KK 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,04 | tấn/km |
| 61 | Bốc dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,04 | tấn |
| 62 | Nhân công lắp đặt xà (HS NC 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,04 | tấn |
| 63 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,03 | tấn |
| 64 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,17 | kg |
| 65 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,033 | tấn/km |
| 66 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,033 | tấn |
| 67 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,033 | tấn |
| 68 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,185 | tấn |
| 69 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,26 | kg |
| 70 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,194 | tấn/km |
| 71 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,194 | tấn |
| 72 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,194 | tấn |
| 73 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,185 | tấn |
| 74 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,92 | kg |
| 75 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,032 | tấn/km |
| 76 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,032 | tấn |
| 77 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,032 | tấn |
| 78 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,088 | tấn |
| 79 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,33 | kg |
| 80 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,095 | tấn/km |
| 81 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,095 | tấn |
| 82 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,095 | tấn |
| 83 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,097 | tấn |
| 84 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,95 | kg |
| 85 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,101 | tấn/km |
| 86 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,101 | tấn |
| 87 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,101 | tấn |
| 88 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,031 | tấn |
| 89 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,6 | kg |
| 90 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,035 | tấn/km |
| 91 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,035 | tấn |
| 92 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,035 | tấn |
| 93 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,002 | tấn |
| 94 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,002 | tấn/km |
| 95 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,002 | tấn |
| 96 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,002 | tấn |
| 97 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,259 | tấn |
| 98 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,96 | kg |
| 99 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,263 | tấn/km |
| 100 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,33 | 10 m |
| 101 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cọc |
| 102 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 10 cọc |
| 103 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 bộ |
| 104 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x70: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,01 | m |
| 105 | Dây nhôm bọc cách điện AC-50/8-XLPE4.3, HDPE 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,01 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 m |
| 107 | Thanh cái đồng Fi-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,01 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 m |
| 109 | Chụp đầu cực cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 110 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 111 | Chụp đầu cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 112 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi (1 bộ gồm 3 cái chụp trên, 3 chụp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Đai thép+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 114 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 bộ |
| 116 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | quả |
| 117 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 cái |
| 118 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 bộ |
| 120 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 bộ |
| 122 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 123 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 124 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | m |
| 125 | Lắp dây xuống thiết bị dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 m |
| 126 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | m |
| 127 | Lắp dây xuống thiết bị dây đồng tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 m |
| 128 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 10m |
| 130 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | m |
| 131 | Vận chuyển bộ bình quân 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,009 | tấn |
| 132 | Bốc dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,009 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70. Lắp đặt trên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1 | km |
| 134 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3: 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | côt |
| 135 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cột |
| 136 | Vận chuyển bộ bình quân 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,87 | tấn |
| 137 | Bốc dỡ cột li tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,87 | tấn |
| 138 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,016 | tấn |
| 139 | Bu lông các loại: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,38 | kg |
| 140 | Đầu cốt đồng nhôm AM35: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 141 | Nhân công ép đầu cốt AM35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 142 | Kẹp rẽ nhánh CC35: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 143 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa HDPE 32/25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,015 | 100m |
| 145 | Vận chuyển bộ bình quân 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,017 | tấn |
| 146 | Bốc dỡ sắt thép thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,017 | tấn |
| 147 | Lắp tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,048 | 100kg |
| 148 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 149 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,005 | tấn |
| 150 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,772 | kg |
| 151 | Vận chuyển bộ bình quân 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,006 | tấn/km |
| 152 | Bốc dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,006 | tấn |
| 153 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 bộ |
| 154 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,007 | tấn |
| 155 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,772 | kg |
| 156 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,008 | tấn/km |
| 157 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,008 | tấn |
| 158 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 bộ |
| 159 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 160 | Nhân công ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 161 | Kẹp cáp đồng nhôm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 162 | Ghíp nhôm đấu nối 3 bu lông CC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 163 | Kẹp hãm 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 164 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,56 | m3 |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,9 | m3 |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,153 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,023 | tấn |
| 169 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 170 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | m2 |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,509 | 1m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,196 | m3 |
| 173 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,56 | 1m3 |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,56 | m3 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,28 | m3 |
| 176 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,57 | m3 |
| 177 | Bê tông chèn móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,153 | m3 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,023 | tấn |
| 179 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 180 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | m2 |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,785 | 1m3 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,153 | m3 |
| 183 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | 1m3 |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | m3 |
| 185 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,144 | m3 |
| 186 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,67 | m3 |
| 187 | Bê tông chèn móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,153 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 189 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | m2 |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,895 | 1m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,344 | m3 |
| 192 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,192 | m3 |
| 193 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,942 | m3 |
| 194 | Bê tông chèn móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,153 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 196 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | m2 |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,719 | 1m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,835 | m3 |
| 199 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,48 | 1m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,48 | m3 |
| 201 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 máy |
| 202 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 tủ |
| 203 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 3 pha |
| 204 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | máy |
| 205 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 206 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 207 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Phần tử |
| 208 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 209 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 210 | Máy biến áp lực 3 pha 50kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | máy |
| 211 | Tủ hạ thế 100A- 2 lộ ra cầu dao 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | tủ |
| 212 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 213 | Cầu chì tự rơi FCO - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| N | Hạng mục: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo biểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9248743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.849748E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng với giá trị tối thiểu 1 hợp đồng là 13.649.413.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.649.413.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.948.239.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | + 01 kỹ sư XD;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự xét (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình tương tự xét (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Máy ép cọc (Hoạt động tốt ) | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Cần trục ≥ 6T (Hoạt động tốt ) | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >=5 tấn (Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực) | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt | 3 |
| 5 | Máy lu > 9T | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 5 |
| 10 | Máy cắt gạch - công suất 1,7 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 12 | Máy cắt cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 13 | Máy Cắt khe | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 15 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 16 | Máy phát điện | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 17 | Máy đục bê tông ≥ 1,7kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 18 | Máy đầm cóc ≥ 5,5HP | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi