Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329297-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220328913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 20 tỷ đồng từ nguồn sự nghiệp ngân sách tỉnh, số vốn còn lại do ngân sách huyện cân đối từ nguồn sự nghiệp ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 08:46:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,499,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9248743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.849748E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng với giá trị tối thiểu 1 hợp đồng là 13.649.413.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.649.413.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.948.239.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư XD;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự xét (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình tương tự xét (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc (Hoạt động tốt )
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ≥ 6T (Hoạt động tốt )
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >=5 tấn (Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu > 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt gạch - công suất 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy Cắt khe
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đục bê tông ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm cóc ≥ 5,5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Trường tiểu học Tén Tằn, thị trần Mường Lát, huyện Mường Lát
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 20 tỷ đồng từ nguồn sự nghiệp ngân sách tỉnh, số vốn còn lại do ngân sách huyện cân đối từ nguồn sự nghiệp ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát Địa chỉ là: Khu 3, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát Địa chỉ là: Khu 3, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020. Ngoài ra đối với các thiết bị thi công như máy đào, ô tô ....nếu 1 trong các thiết bị nhà thầu không cung cấp Đăng kiểm và kiểm định đáp ứng theo yêu cầu của HSMT thì coi như Hồ sơ dự thầu không đáp ứng yêu cầu và bên mời thầu sẽ không xem xét, làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát Địa chỉ là: Khu 3, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hà Văn Chiến Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Lát
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND Huyện Mường Lát; + Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Mường Lát, Huyện Mường Lát, Thanh Hóa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,562m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,177tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,26tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,143tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,461100m2
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,2100m
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II(ép âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,798100m
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,27tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,27tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,68m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(hệ sổ mở mái 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,156100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,884m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT35,568m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,251100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,164tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,519m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,376100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,119tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,19tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,53m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,642100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,674tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,704tấn
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,752m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,382100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,271100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,574m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,16m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,409tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,907tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,968100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT35,264m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,204100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,134tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,048tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT117,054m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,096100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,534tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,483m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,632100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,797tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,161tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,925m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,403tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,036tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,676100m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT320,43m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.003,554m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.323,984m2
50Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT175,256m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,492m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,037m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,819m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,45m3
55Lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT55,386m2
56Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,984m3
57Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,31m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,31m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT446,49m2
60Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT413,811m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT941,014m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT182,555m2
63Trát cạnh má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT109,824m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT157,464m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT786,509m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.050,838m2
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,2851m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,285m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,444m3
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,493m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT52,128m2
72Gia công, lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp KT: 20x20x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,52m
73Nẹp đồng chống trượt T15Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT86,4m
74Tay vịn gỗ cầu thang D60 gỗ sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,52m
75Trụ chân cầu thang bằng gỗ sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,94m2
77Gia công, lắp dựng lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,92m
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch lát KT:600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT724,836m2
79Ốp tường chân tường cùng gạch lát nền KT: 600x120mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,472m2
80Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch lát KT:300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65,611m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT59,739m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch ốp KT:600x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT232,236m2
83Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65,215m2
84Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT55,9m2
85Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm (cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,74m2
86Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm (cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,32m2
87Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, Kính trắng dày 6,38 mm (cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT83,2m2
88Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, Kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,84m2
89Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm (cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,12m2
90Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm (cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51,68m2
91Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 (bao gồm cả sơn và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT127,44m2
92Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,46tấn
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,46tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT217,071m2
95Ke chống bão rãi 0,5m/cái theo xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.042,4cái
96Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,033100m2
97Tôn úp nóc rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51,8m
98Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT366,72m
99Cắt chỉ lõm 15x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT298,3m
100Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,664m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT159,441m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40(gờ ngắt nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT159,93m
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,031tấn
104Tấm tôn hoa cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1tấm
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,813100m2
106Lưới an toànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT881,28m2
107Lưới chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT405,88m2
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30bộ
109Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34bộ
110Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
111Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30cái
112Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
115Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
116Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
117Lắp đặt hộp âm tường 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10hộp
118Tủ điện KT: 350x450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
119Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
120Cầu chì báo pha 2AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
121Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
122Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
126Tủ điện KT: 350x450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
127Lắp đặt hộp âm tường 2 modulMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7hộp
128Lắp đặt hộp âm tường 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4hộp
129Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40m
130Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10m
131Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(Dây điện PVC/CU 1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT520m
132Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2(Dây điện PVC/CU 1x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.640m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.400m
135Lắp đặt dây tiếp địa (Dây điện CU/PVC 1x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15m
136Lắp đặt dây tiếp địa (Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT510m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.200m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT400m
139Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,16100m
140Gông bắt cọc đồngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
141Dây đồng dẹt 24x4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16m
142Đồng cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
143Đồng cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
144Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
145Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT94m
146Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40m
147Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cọc
148Dây nối đất thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33m
149Mấu đỡ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m
150Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT141m3
151Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,78m3
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,15100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,16100m
156Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
157Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
158Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
159Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
162Lắp đặt côn nhựa PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
163Lắp đặt côn nhựa PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
164Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
165Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
166Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
167Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
168Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
169Lắp nút bịt nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
170Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
171Lắp đặt van khóa- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
172Van phao đồng MiHa DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
173Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,25100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,36100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,14100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
178Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
179Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
180Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
196Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
197Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
198Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
199Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
200Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
201Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
202Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
203Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
204Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bể
205Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,08100m
207Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
212Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
213Rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13cái
214Rọ chắn rác Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
215Đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60cái
216Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,8441m3
217Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,003m3
218Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,003m3
219Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,025100m2
220Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,054tấn
221Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,996m3
222Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,188m2
223Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,696m2
224Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,696m2
225Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,927m2
226Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,648m3
227Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,031100m2
228Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,038tấn
229Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,064100m3
230Đào hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT621m3
231Phòng chống mối bên ngoài công trình bằng dung dịch Terdomi 25EC nồng độ 2,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT47m3
232Phòng chống mối bên trong công trình bằng dung dịch Terdomi 25EC nồng độ 2,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15m3
233Phòng chống mối nền công trình bằng dung dịch Terdomi 25EC nồng độ 2,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3941m2
234Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,62100m3
B Hạng mục: Nhà hiệu Bộ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(hệ sổ mở mái 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,584100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,418m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,143m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,646100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,103tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,982tấn
7Bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,12m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,248100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,095m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,208100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,731tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,369tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,636m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,31m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,147100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,196100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,159m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,078m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,365tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,316tấn
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,656100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,865m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,806100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,084tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,507tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,228tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT101,337m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,705100m2
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,888tấn
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,709m3
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,481100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,642tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,142tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,909m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,164tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,166tấn
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,546100m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT280,6m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT853,943m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.134,543m2
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT159,207m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,333m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,474m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,619m3
45Xây tường lan can 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,082m3
46Lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,811m2
47Xây bao cột 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,071m3
48Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51,722m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51,722m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT474,088m2
51Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT617,35m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT961,243m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT162,039m2
54Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT92,884m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT151,2m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT787,327m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.442,628m2
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4521m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,452m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,382m3
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,666m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,46m2
63Gia công, lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp KT: 20x20x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,92m
64Nẹp đồng chống trượt T15Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT72m
65Tay vịn gỗ cầu thang D60 gỗ sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,92m
66Trụ chân cầu thang bằng gỗ sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch lát KT:600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT674,779m2
68Ốp tường chân tường cùng gạch lát nền KT: 600x120mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,518m2
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch lát KT:300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,439m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,621m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch ốp KT:600x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT99,162m2
72Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,439m2
73Lát đá Granit mặt bệ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,34m2
74Khung đỡ bàn chậu rửa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
75Tấm vách ngăn copact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,575m2
76Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm (cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41,925m2
77Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,61m2
78Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm (cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,16m2
79Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, Kính trắng dày 6,38 mm (cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT71,92m2
80Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm (cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,56m2
81Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT53,855m2
82Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 (bao gồm cả sơn và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT114,12m2
83Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,526tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,526tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT221,3321m2
86Ke chống bão rãi 0,5m/cái theo xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.946cái
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,322100m2
88Tôn úp nóc rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT75,742m
89Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT292,796m
90Cắt chỉ lõm 15x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT338,04m
91Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT76,394m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT197,665m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40(gờ ngắt nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT102,588m
94Sắt tròn D20 làm thang tay lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,031tấn
95Tấm tôn hoa cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1tấm
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,661100m2
97Lưới an toànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT766,08m2
98Lưới thép chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT372,704m2
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36bộ
100Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36bộ
101Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49cái
102Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
105Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
107Lắp đặt hộp âm tường 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16hộp
108Tủ điện KT: 350x450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
109Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
110Cầu chì báo pha 2AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
111Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
112Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
118Tủ điện KT: 350x450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
119Lắp đặt hộp âm tường 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8hộp
120Lắp đặt hộp âm tường 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5hộp
121Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
122Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10m
123Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(Dây điện PVC/CU 1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT480m
124Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2(Dây điện PVC/CU 1x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT210m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT750m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.600m
127Lắp đặt dây tiếp địa (Dây điện CU/PVC 1x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15m
128Lắp đặt dây tiếp địa (Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT510m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.000m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT200m
131Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,16100m
132Gông bắt cọc đồngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
133Dây đồng dẹt 24x4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16m
134Đồng cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
135Đồng cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
136Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT94m
138Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40m
139Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cọc
140Dây nối đất thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33m
141Mấu đỡ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m
142Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT141m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,78m3
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,28100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,16100m
148Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
149Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
150Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
151Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
154Lắp đặt côn nhựa PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
155Lắp đặt côn nhựa PPR nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
156Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
157Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
158Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
159Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
161Lắp nút bịt nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
162Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
163Lắp đặt van khóa- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
164Van phao đồng MiHa DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
165Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,36100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,14100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
170Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
171Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
172Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
188Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
189Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
190Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
191Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6bộ
192Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6bộ
193Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
194Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6bộ
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
196Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6bộ
197Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bể
198Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,04100m
200Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
203Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
204Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
205Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
206Rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
207Rọ chắn rác Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
208Đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60cái
209Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,8441m3
210Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,003m3
211Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,003m3
212Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,025100m2
213Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,054tấn
214Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,996m3
215Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,188m2
216Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,696m2
217Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,696m2
218Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,927m2
219Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,648m3
220Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,031100m2
221Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,038tấn
222Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT91 cấu kiện
223Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,064100m3
224Đào hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT551m3
225Phòng chống mối bên ngoài công trình bằng dung dịch Terdomi 25EC nồng độ 2,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43m3
226Phòng chống mối bên trong công trình bằng dung dịch Terdomi 25EC nồng độ 2,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12m3
227Phòng mối nền bằng dung dịch Terdomi 25EC nồng độ 2,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3251m2
228Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,55100m3
C Hạng mục: Nhà công vụ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,972m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,266tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,511tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,032tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,782100m2
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II(ép âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,95100m
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II(ép âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,095100m
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,061tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,061tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,32m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(hệ sổ mở mái 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,774100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,183m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,336m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,277100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,022tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,437tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,699m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,155100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,412tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,663tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,24m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,167100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,037tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,285tấn
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,331m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,997100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,037m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,772m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,554100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,078tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,474tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,138m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,904100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,23tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,304tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,984m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,753tấn
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,357100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,877m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,161100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,082tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,367m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,124100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,097tấn
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,304m2
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT75,213m3
47Lan can sắt hộp KT: 20x20x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,384m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT335,317m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT251,259m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT77,098m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT235,7m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,086m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,774m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch lát KT:300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT211,48m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT564,057m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT335,317m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch lát KT:300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT52,025m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40(Gạch lát KT:600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT135,695m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49,4m
60Cắt chỉ lõm 15x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT75,8m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40(gờ ngắt nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT66,58m
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,48tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,48tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT98,0641m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,276100m2
66Tôn úp nóc rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,14m
67Ke chống bão:Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT840cái
68Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,18m2
69Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,18m2
70Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,6m2
71Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, Kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,56m2
72Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,92m2
73Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,46m2
74Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 (bao gồm cả sơn và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,16m2
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7191m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,719m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,573m3
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,354m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,551100m2
80Lưới an toànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT255,07m2
81Lưới thép chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT73,984m2
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
83Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12bộ
84Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
86Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
87Lắp đặt hộp âm tường 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12hộp
88Tủ điện KT: 350x450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
89Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
90Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
91Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25m
94Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(Dây điện PVC/CU 1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT480m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện PVC/CU 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT75m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện PVC/CU 2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT195m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT220m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT270m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT130m
101Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
102Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40m
103Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cọc
104Dây nối đất thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,5m
105Chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
106Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,31m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,1m3
109Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4100 m
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,55100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,45100m
112Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
114Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
115Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
116Lắp đặt co ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32cái
117Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
118Lắp đặt van khóa- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,25100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,71100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,35100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
126Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
127Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
128Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
130Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
133Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
134Vòi giặtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
135Lắp đặt chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
136Lắp đặt vòi rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
137Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,24100m
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
140Rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
141Đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
142Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,8441m3
143Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,003m3
144Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,003m3
145Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,025100m2
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,054tấn
147Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,996m3
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,188m2
149Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,696m2
150Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,696m2
151Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,927m2
152Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,648m3
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,031100m2
154Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,038tấn
155Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT91 cấu kiện
156Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,064100m3
157Đào hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT321m3
158Phòng chống mối bên ngoài công trình bằng dung dịch Terdomi 25EC nồng độ 2,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25m3
159Phòng chống mối bên trong công trình bằng dung dịch Terdomi 25EC nồng độ 2,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7m3
160Phòng chống mối nền công trình bằng dung dịch Terdomi 25EC nồng độ 2,5%Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1781m2
161Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,32100m3
D Hạng mục: Nhà trực bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,105100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,091m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,199m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,046100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,044tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,049tấn
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,939m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,109m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,101100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,024tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,108tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,074100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,133m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,571m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,104100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,015tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,088tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,792m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,072100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,022tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,102tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,511m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,245100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,438tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,136m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,025100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,002tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,023tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,183m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,06100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,004tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,016tấn
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,446m3
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,165100m2
35Tôn úp nóc rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,2m
36Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT66,08cái
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,105tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,105tấn
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,344m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,344m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT76,022m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,698m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,45m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT77,92m
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,334m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT63,148m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT76,022m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, Kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,16m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, Kính trắng dày 6,38 mm(cộng chi phí 235.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,3m2
50Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 (bao gồm cả sơn và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,3m2
51Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
52Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
54Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
55Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25m
59Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
60Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14m
61Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cọc
62Dây nối đất thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3m
63Chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,261m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,42m3
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,132100m
67Rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
E Hạng mục: Nhà để xe giáo viên và học sinh
1Ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,99m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,499m3
3Làm mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,99m2
F Hạng mục: Cổng, tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,078100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,432m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,076m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,05100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,032tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,039tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,063100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,436m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,079100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,009tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,06tấn
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,552m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,6m2
14Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,2m
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,6m2
16Bộ chữMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,81m2
17Bảng biển tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,64m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,041m3
19Ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,2m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,04m3
21Cổng sắt trượt cổng chính (bao gồm sơn và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,3m2
22Cổng sắt mở quay, cổng phụ (bao gồm sơn và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,82m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,977m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT358,886m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT201,14m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT358,886m2
27Tường rào sắt hộp (bao gồm cả sơn và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT221,254m2
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,079100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,312m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,122m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,055m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,07100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,037tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,085tấn
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,026100m3
36Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,008100m3
37Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,034100m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,041100m
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,318100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,665m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,879m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,663100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,24tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,12m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,408100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,345tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,39m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,426100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,274tấn
50Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50,676m3
51Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,02100m3
52Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,084100m2
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,101100m
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,086100m3
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,3261m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,462m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,694m3
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,32m2
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,017100m3
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,053100m3
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,224m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,86m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,176100m2
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,936m3
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,176100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,114tấn
67Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,58m3
68Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,009100m3
69Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,037100m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,132100m
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,015100m3
G Hạng mục: San nền
1Đào bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,242100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,24210m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,24210m³/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,699100m3
5Khối lượng đất đắp nền + đắp trả hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5.216,82m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95(đắp nền + đắp trả hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT52,168100m3
7Khối lượng đất tận dụng đào đắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.612,11m3
8Khối lượng đất đắp nền còn thiếu phải mua (đất hoặc đá thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3.282,897m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT328,2910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT328,2910m³/1km
H Hạng mục: Tường kè
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,781100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,359100m3
3Lu lèn mặt nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,829100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,143m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT331,337m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,93100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT349,078m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,404100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,418tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,577tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,353tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,13100m
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,429100m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,042100m3
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT119,568m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,108100m2
I Hạng mục: Sân đường nội bộ
1Lu lèn lại mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,6100m2
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT116m3
3Khối lượng đất đắp nền còn thiếu phải mua (đất hoặc đá thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT116m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,610m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,610m³/1km
6Ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.160m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT174m3
8Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,577100m
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,2981m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,024100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,919m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,587m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT77,84m2
14Đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT46,704m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,291m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,284m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,178m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,66m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,051100m3
J Hạng mục: Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50,454m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,036m3
3Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT105,644m2
4Xúc phê thảiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,796100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT79,62m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT79,62m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,568m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,922m3
9Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100,531m2
10Xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,646100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT64,6m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT64,6m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT55,49m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,775m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT231,178m2
16Xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,604100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT160,35m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT160,35m3
K Hạng mục: Bể nước PCCC
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,310 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,65 chuông
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,65 nút
4Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,65 đèn
5Lắp đặt đèn exit thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,65 đèn
6Lắp đặt đèn sự cố có lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25 đèn
7Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6hộp
8Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 trung tâm
9Trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
10Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 trung tâm
11Bộ nguồn cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
12Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.350m
13Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn Exit sự cố 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT300m
14Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây dẫn tín hiệu D16Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.650m
15Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
16Lắp đặt aptomat 10A cho hệ thống đèn Exit sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
17Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 máy
18Máy bơm chữa cháy động cơ dầu Diezel Q=15l/s, H=35mcnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
19Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
20Bộ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
21Lắp đặt van hai chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
22Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
23Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
25Lắp đặt rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
26Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6m
27Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,25100m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,251m2
29Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
30Lắp đặt Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
31Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cặp bích
32Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
33Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
34Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy D100 hai họng vào D65Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
35Lắp đặt lăng phun khớp nối D65Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
36Lắp đặt cuộn vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
37Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11bộ
38Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22bình
39Lắp đặt bình bột chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11bình
40Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11hộp
41Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡ ban đầu gồm kìm cộng lực, búa, cưa tay, xà bengMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5hộp
42Vật tư phụ lắp đặt hệ thống phòng bơm (bu lông, gioăng, giá đỡ, sơn,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1ht
43Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,25100m
44Chạy thử, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1ht
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,913100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,618m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,618m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,31100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,021tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,782tấn
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,265m3
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,412100m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,058tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,441tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,376m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,625100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,213tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,296tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,937tấn
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,143m3
61Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,543100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,874tấn
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,133m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT245,704m2
65Trát khía bay tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT102,816m2
66Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,29m2
67Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41,256m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50,6m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT306,832m2
70Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT204,016m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,143m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,006100m2
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,011tấn
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21 cấu kiện
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,748100m3
76Khối lượng đất đào các hạng mụcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.172,13m3
77Khối lượng đất đắp các hạng mụcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT916,916m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,72110m³/1km
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,72110m³/1km
80Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,825m3
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,937m3
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,026100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,021tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,099tấn
85Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,916m3
86Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,181100m2
87Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,311tấn
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,022100m3
89Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,456m3
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,946m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48,075m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,29m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,09m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,56m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48,075m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50,94m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,6m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,6m2
99Cửa sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,658m2
L Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,441m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,105100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,21100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,31100 m
5Zac co Hdpe d32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
6Cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
7Nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
8Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
9Lắp đặt van D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
10Lắp đặt van phao D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
11Lắp đặt van 1 chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
12Rọ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
13Máy bơm CS: Q= 3,3m3/h; H=25-30 mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,526100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,06m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,865m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,645100m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,386m3
19Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,136m3
20Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,72100m2
21Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,271tấn
22Trát rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT137,6m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT64,5m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,944m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,702100m2
26Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,137tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4301cấu kiện
28Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,902100m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,259100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,209m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,314m3
32Ván khuôn nền:Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,116100m2
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,386m3
34Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,154m3
35Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,105100m2
36Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,171tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,833m3
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,048100m2
39Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,067tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT171cấu kiện
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT62,22m2
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,128100m3
M Hạng mục: Trạm biến áp
1Cột bê tông ly tâm 18m LTMB-18-190-13,0Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 mối nối
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,786tấn/km
5Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,786tấn
6Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,041tấn
7Bu long các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,063kg
8Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,041tấn/km
9Bốc dỡ sắt thép bẳng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,041tấn
10Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,128100kg
11Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,210 cọc
12Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,083tấn
13Bu long các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,78kg
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5bộ
15Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,086tấn/km
16Bốc dỡ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,086tấn
17Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,109tấn
18Bu long các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,92kg
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5bộ
20Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,117tấn/km
21Bốc dỡ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,117tấn
22Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,062tấn
23Bu long các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,78kg
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5bộ
25Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,064tấn/km
26Bốc dỡ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,064tấn
27Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,008tấn
28Bu long các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,34kg
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5bộ
30Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,01tấn/km
31Bốc dỡ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,01tấn
32Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,108tấn
33Bu long các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20kg
34Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,128tấn/km
35Bốc dỡ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,128tấn
36Sứ đứng 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1quả
37Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,110 sứ
38Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,005tấn/km
39Bốc dỡ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,005tấn
40Dây nhôm lõi thép AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,277kg
41Rải căng dây lấy độ võng dây ACSR70Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0011km/1 dây
42Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
43Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1vị trí
44Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT-14-190-9,2kNMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cột
45Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,72tấn/km
46Bốc dỡ cột li tâmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,72tấn
47Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cột
48Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,066tấn
49Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,78kg
50Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 100m (HS KK 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,069tấn/km
51Bốc dỡ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,069tấn
52Nhân công lắp đặt xà (HS NC 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,069tấn
53Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,033tấn
54Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,98kg
55Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 100m (HS KK 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,037tấn/km
56Bốc dỡ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,037tấn
57Nhân công lắp đặt xà (HS NC 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,037tấn
58Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,036tấn
59Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,98kg
60Vận chuyển bộ bình quân gia quyền 100m (HS KK 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,04tấn/km
61Bốc dỡ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,04tấn
62Nhân công lắp đặt xà (HS NC 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,04tấn
63Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,03tấn
64Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,17kg
65Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,033tấn/km
66Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,033tấn
67Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,033tấn
68Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,185tấn
69Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,26kg
70Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,194tấn/km
71Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,194tấn
72Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,194tấn
73Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,185tấn
74Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,92kg
75Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,032tấn/km
76Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,032tấn
77Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,032tấn
78Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,088tấn
79Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,33kg
80Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,095tấn/km
81Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,095tấn
82Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,095tấn
83Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,097tấn
84Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,95kg
85Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,101tấn/km
86Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,101tấn
87Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,101tấn
88Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,031tấn
89Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,6kg
90Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,035tấn/km
91Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,035tấn
92Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,035tấn
93Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,002tấn
94Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,002tấn/km
95Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,002tấn
96Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,002tấn
97Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,259tấn
98Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,96kg
99Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,263tấn/km
100Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,3310 m
101Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cọc
102Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT110 cọc
103Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 bộ
104Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x70:Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,01m
105Dây nhôm bọc cách điện AC-50/8-XLPE4.3, HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,01m
106Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 m
107Thanh cái đồng Fi-8Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,01m
108Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 m
109Chụp đầu cực cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
110Chụp đầu cực hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
111Chụp đầu cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
112Chụp đầu cực cầu chì tự rơi (1 bộ gồm 3 cái chụp trên, 3 chụp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
113Đai thép+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
114Đầu cốt đồng Cu-70Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
115Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 bộ
116Sứ đứng 35kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1quả
117Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 cái
118Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
119Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 bộ
120Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
121Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 bộ
122Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
123Ghíp đồng nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
124Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1m
125Lắp dây xuống thiết bị dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 m
126Dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1m
127Lắp dây xuống thiết bị dây đồng tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 m
128Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1m
129Lắp đặt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT110m
130Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1m
131Vận chuyển bộ bình quân 100mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,009tấn
132Bốc dỡ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,009tấn
133Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70. Lắp đặt trên cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1km
134Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3: 1 = 1Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1côt
135Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cột
136Vận chuyển bộ bình quân 100mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,87tấn
137Bốc dỡ cột li tâmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,87tấn
138Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,016tấn
139Bu lông các loại:Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,38kg
140Đầu cốt đồng nhôm AM35:Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
141Nhân công ép đầu cốt AM35Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,110 cái
142Kẹp rẽ nhánh CC35:Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
143Ống nhựa bọc dây tiếp địa HDPE 32/25:Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5m
144Lắp đặt ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,015100m
145Vận chuyển bộ bình quân 100mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,017tấn
146Bốc dỡ sắt thép thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,017tấn
147Lắp tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,048100kg
148Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,110cọc
149Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,005tấn
150Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,772kg
151Vận chuyển bộ bình quân 100mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,006tấn/km
152Bốc dỡ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,006tấn
153Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 bộ
154Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,007tấn
155Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,772kg
156Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,008tấn/km
157Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,008tấn
158Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 bộ
159Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
160Nhân công ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,110 đầu cốt
161Kẹp cáp đồng nhôm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
162Ghíp nhôm đấu nối 3 bu lông CC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
163Kẹp hãm 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
164Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,56m3
166Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,9m3
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,153m3
168Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,023tấn
169Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1100m2
170Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1m2
171Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,5091m3
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,196m3
173Đào đất rãnh cáp đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,561m3
174Đắp đất nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,56m3
175Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,28m3
176Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,57m3
177Bê tông chèn móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,153m3
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,023tấn
179Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1100m2
180Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1m2
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,7851m3
182Đắp đất nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,153m3
183Đào đất rãnh cáp đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT161m3
184Đắp đất nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16m3
185Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,144m3
186Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,67m3
187Bê tông chèn móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,153m3
188Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1100m2
189Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1m2
190Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,8951m3
191Đắp đất nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,344m3
192Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,192m3
193Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,942m3
194Bê tông chèn móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,153m3
195Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1100m2
196Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1m2
197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,7191m3
198Đắp đất nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,835m3
199Đào đất rãnh cáp đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,481m3
200Đắp đất nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,48m3
201Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 máy
202Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 tủ
203Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13 pha
204Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1máy
205Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ (1pha)
206Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ (1pha)
207Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Phần tử
208Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11bộ (3 pha)
209Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11sợi, 1ruột
210Máy biến áp lực 3 pha 50kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1máy
211Tủ hạ thế 100A- 2 lộ ra cầu dao 50AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1tủ
212Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
213Cầu chì tự rơi FCO - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
N Hạng mục: Bảo hiểm công trình
1Bảo biểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9248743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.849748E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng với giá trị tối thiểu 1 hợp đồng là 13.649.413.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.649.413.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.948.239.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 + 01 kỹ sư XD;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự xét (Kèm theo tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình tương tự xét (Kèm theo tài liệu chứng minh)41
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (Kèm theo tài liệu chứng minh)41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8 m3 Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Máy ép cọc (Hoạt động tốt ) Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
3 Cần trục ≥ 6T (Hoạt động tốt ) Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
4 Ô tô tự đổ >=5 tấn (Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực) Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Hoạt đông tốt3
5 Máy lu > 9T Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo4
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
8 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo4
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo5
10 Máy cắt gạch - công suất 1,7 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
12 Máy cắt cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
13 Máy Cắt khe Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
14 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
15 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
16 Máy phát điện Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
17 Máy đục bê tông ≥ 1,7kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
18 Máy đầm cóc ≥ 5,5HP Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->