Gói thầu: Gói 2.KH1: Hóa chất vi sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201139617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói 2.KH1: Hóa chất vi sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123651 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 17:44:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 531,179,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu | G2.KH1.01 | 1 | Hộp | Thẻ làm kháng sinh đồ Streptococcus dung với máy VITEK 2 Mỗi thẻ chứa các kháng sinh chọn lọc ở các nồng đồ khác nhau, được sấy khô với môi trường nuôi cấy vi sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO | Quy cách đóng gói: 20 thẻ /hộp |
| 2 | Color Gram 2 (Bộ hóa chất nhuộm Gram) | G2.KH1.02 | 18 | Hộp | Bộ hóa chất nhuộm Gram gồm 4 chai 240 ml: tím tinh thể oxalate, Lugol-PVP, dung dịch tẩy màu, dung dịch Safranin. Đạt tiêu chuẩn ISO | Quy cách đóng gói: 4 chai x 240ml |
| 3 | Thanh tẩm kháng sinh Colistin CO 256 xác định giá trị MIC | G2.KH1.03 | 4 | Hộp | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Colistin nồng độ 0,016-256 µg/ml | Quy cách đóng gói: 30 thanh/hộp |
| 4 | Thanh tẩm kháng sinh Levofloxacin LE 32 xác định giá trị MIC | G2.KH1.04 | 4 | Hộp | Thanh nhựa mỏng chưa kháng sinh Levofloxacin nồng độ 0.002-32 µg/ml | Quy cách đóng gói: 30 thanh/hộp |
| 5 | Thanh tẩm kháng sinh Meropenem MP 32 xác định giá trị MIC | G2.KH1.05 | 4 | Hộp | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Meropenem nồng độ 0,002-32 µg/ml | Quy cách đóng gói: 30 thanh/hộp |
| 6 | Thanh tẩm kháng sinh Vancomycin VA 256 xác định giá trị MIC | G2.KH1.06 | 4 | Hộp | Thanh nhựa mỏng chứa kháng sinh Vancomycin nồng độ 0,016 – 256 µg/ml | Quy cách đóng gói: 30 thanh/hộp |
| 7 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | G2.KH1.07 | 40 | Hộp | Thẻ định danh Gram âm sử dụng với máy VITEK 2 để định danh trực khuẩn Gram âm lên men và không lên men. Thẻ gồm 47 thử nghiệm sinh hóa. Đạt tiêu chuẩn ISO | Quy cách đóng gói: Hộp 20 thẻ |
| 8 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | G2.KH1.08 | 13 | Hộp | Thẻ định danh Gram dương sử dụng với máy VITEK 2 để định danh trực khuẩn Gram dương. Thẻ gồm 43 thử nghiệm sinh hóa. Đạt tiêu chuẩn ISO | Quy cách đóng gói: Hộp 20 thẻ |
| 9 | Khoanh giấy kháng sinh các loại | G2.KH1.09 | 50 | Hộp | Khoang giấy kháng sinh đồ các loại đặt trong cartridge. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | Quy cách đóng gói: 5 x 50 khoanh |
| 10 | Bacitracin Discs (0.1i.u.) (Định danh Streptococci tan huyết nhóm A) | G2.KH1.10 | 2 | Hộp | Khoanh giấy tẩm bacitracin 0.04 unit, để phân biệt Lancefield Nhóm A từ các beta – haemolytic streptococci khác | Quy cách đóng gói: 5 x 50 khoanh |
| 11 | Oxidase strips | G2.KH1.11 | 2 | Hộp | Khoanh giấy phát hiện enzyme cytochrome oxidase | Quy cách đóng gói: 5 x 50 khoanh |
| 12 | MacConkey Agar (Môi trường chọn lọc phân biết coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose đồng thời ức chế vi khuẩn Gram dương) | G2.KH1.12 | 2 | Hộp | Thành phần bao gồm: Peptone, Lactose, Bile salts No.3, Sodium chloride, Neutral read, Crystal violet, Agar, pH 7.1 ± 0.2. Đạt tiêu chuẩn ISO | Quy cách đóng gói: Hộp 500g |
| 13 | Columbia Blood Agar base (Môi trường đa năng phù hợp cho việc nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc | G2.KH1.13 | 6 | Hộp | Thành phần bao gồm: ‘Lab-Lemco’ powder, Peptone Neutralised, Sodium chloride, Agar, pH 7.3 ± 0.2. Đạt tiêu chuẩn ISO | Quy cách đóng gói: Hộp 500g |
| 14 | Brilliance UTI Agar (Môi trường tạo màu để định danh sơ bộ và phân biệt các vi sinh vật là nguyên nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu) | G2.KH1.14 | 3 | Hộp | Thành phần bao gồm: Peptone, Chromogenic mix, Agar, Final pH 6.8 ± 0.2 ở 25°C | Quy cách đóng gói: Hộp 400g |
| 15 | Mueller Hinton Agar (Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh) | G2.KH1.15 | 4 | Hộp | Thành phần bao gồm: Beef, dehydrated infusion from, casein hydrolysate, Starch, pH 7.3 ± 0.1. Đạt tiêu chuẩn ISO | Quy cách đóng gói: Hộp 500g |
| 16 | Môi trường nuôi cấy vi khuẩn thông thường | G2.KH1.16 | 1 | Hộp | Thành phần bao gồm: ‘Lab-Lemco’ powder, Yeast extract, Peptone, Sodium chloride, agar, pH 7.4 ± 0.2 | Quy cách đóng gói: Hộp 500g |
| 17 | Nước muối 0.45% | G2.KH1.17 | 12 | Chai | Nước muối 0.45% để pha huyền dịch vi khuẩn cho mẫu xét nghiệm dung cho máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Vitek. Đạt tiêu chuẩn ISO | Quy cách đóng gói: 1000ml/chai |
| 18 | Optochin Discs | G2.KH1.18 | 1 | Hộp | Khoanh giấy tám Optochin (ethylhydrocuprein hydrochloride) để phân biệt Streptococcus pneumonia. Đạt tiêu chuẩn ISO | Quy cách đóng gói: Hộp 250 khoanh |
| 19 | Môi trường chọn lọc cho nuôi cấy nấm men và nấm sợi | G2.KH1.19 | 1 | Hộp | Thành phần (g/l) Peptomycol …………10.0 Glucose………………40.0 Chloramphenicol…….…0.5 Agar……………………15 pH…………..…..5.6 ± 0.2 | Quy cách đóng gói: Hộp 500g |
| 20 | BILE AESCULIN (Môi trường đặc biệt để phân lập và định danh sơ bộ enterococci/liên cầu khuẩn nhóm D) | G2.KH1.20 | 1 | Hộp | Thành phần bao gồm: Peptone, Bile salts, Ferric citrate, Aesculin, Agar, pH 7.1 ± 0.2. Đạt tiêu chuẩn ISO | Quy cách đóng gói: Hộp 500g |
| 21 | Sabouraud Dextrose Agar (Môi trường có pH thấp nuôi cấy và phân biệt các nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men) | G2.KH1.21 | 2 | Hộp | Thành phần bao gồm: Mycological peptone, Glucose (dextrose), Agar, pH 5.6 ± 0.2. Đạt tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói: Họp 500g |
| 22 | Thẻ định danh cho Nấm | G2.KH1.22 | 2 | Hộp | Thẻ định danh nấm men sử dụng với máy VITEK 2 để định danh nấm men và các vi sinh vật tương tự nấm men. Thẻ gồm 46 thử nghiệm sinh hóa. Đạt tiêu chuẩn ISO | Quy cách đóng gói: 20 thẻ/ Hộp |
| 23 | Thẻ kháng sinh đồ Nấm | G2.KH1.23 | 2 | Hộp | Thẻ làm kháng sinh đồ nấm dung với máy VITEK 2. Mỗi thẻ chứa các kháng nấm chọn lọc ở các nồng độ khác nhau, được sấy khô với môi trường nuôi cấy vi sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO | Quy cách đóng gói: 20 thẻ/ Hộp |
| 24 | Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | G2.KH1.24 | 50 | Hộp | Thẻ làm kháng sinh đồ Gram âm dung với máy VITEK 2. Mỗi thẻ chứa các kháng sinh chọn lọc ở các nồng độ khác nhau, được sấy khô với môi trường nuôi cấy vi sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO | Quy cách đóng gói: 20 thẻ/ Hộp |
| 25 | Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | G2.KH1.25 | 12 | Hộp | Thẻ làm kháng sinh đồ Gram dương dùng với máy VITEK 2. Mỗi thẻ chứa các kháng sinh chọn lọc ở các nồng độ khác nhau, được sáy khô với môi trường nuôi cấy vi sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO | Quy cách đóng gói: 20 thẻ/ Hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi