Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326604-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220320647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 16:41:00 đến ngày 2022-03-18 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,098,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khảo sát, đo đạc địa hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư khảo sát, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở nên; số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Di chuyển đường điện và Hệ thống cấp điện cho điểm dân cư mới thôn Ngọc Lập, xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An , địa chỉ: Số nhà 2A, ngõ 134 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Trào; Địa chỉ: Xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện Thoại: 02203736281. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh; Địa chỉ: Số nhà 6/229, đường Điện Biên Phủ, Phường Bình Hàn, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Nam Tiến Đạt; Địa chỉ: Số nhà 304 đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Ngọc Châu, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn - kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn - kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An , địa chỉ: Số nhà 2A, ngõ 134 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Trào; Địa chỉ: Xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện Thoại: 02203736281. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Giấy phép năng lực hoạt động xây dung; - Giấy phép hoạt động điện lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Trào; Địa chỉ: Xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện Thoại: 02203736281. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Trào; Địa chỉ: Xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện Thoại: 02203736281.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế Hoạch Đầu Tư Hải Dương; Địa chỉ: 58 Quang Trung, P. Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐZ22kV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng HSMT + BVKT1,5222100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIHSMT + BVKT0,3806m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85HSMT + BVKT1,5426100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,5863tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,1773tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHSMT + BVKT0,5736100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100HSMT + BVKT4,18m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng HSMT + BVKT30,02m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng HSMT + BVKT1,82m3
10Cắt đườngHSMT + BVKT5,210m
11Phá dỡ mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kWHSMT + BVKT1,456m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng HSMT + BVKT6,825m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng HSMT + BVKT110,88m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSMT + BVKT0,9801100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98HSMT + BVKT6,9537100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2HSMT + BVKT0,208100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnHSMT + BVKT0,0364100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnHSMT + BVKT0,0364100tấn
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmHSMT + BVKT0,208100m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng HSMT + BVKT0,2622100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90HSMT + BVKT0,0605100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSMT + BVKT7,2027m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngHSMT + BVKT0,0428100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT + BVKT0,024100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT0,1613m3
26Xây gạch bê tông KT 22x10,5x6,5cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75HSMT + BVKT8,1244m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,0202tấn
28Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểHSMT + BVKT0,2692tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200HSMT + BVKT0,5494m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC D110HSMT + BVKT0,07100m
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ22kV
1Cột điện bê tông PC.I-20-230-18HSMT + BVKT4cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngHSMT + BVKT41 mối nối
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtHSMT + BVKT4cột
4Thép làm tiếp địa, xà mạ kẽmHSMT + BVKT1.418,92kg
5Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà HSMT + BVKT4bộ
6Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgHSMT + BVKT14bộ
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgHSMT + BVKT16bộ
8Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgHSMT + BVKT2bộ
9Sứ đứng 24kV+tyHSMT + BVKT32bộ
10Lắp đặt sứ đứng trung thế 22 kVHSMT + BVKT3,210 sứ
11Sứ chuỗi polymer kép 24kV 120kN + phụ kiệnHSMT + BVKT6bộ
12Lắp đặt cách điện polymer 22kVHSMT + BVKT6bộ chuỗi cách điện
13Dây AC150/19HSMT + BVKT16,62kg
14Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây HSMT + BVKT0,031km/1 dây
15Ghíp nhôm 3 Bu lông 50-240HSMT + BVKT12cái
16Dây Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x150mm2 24kVHSMT + BVKT24m
17Kéo rải căng dây Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x150mm2 24kVHSMT + BVKT0,0241 km dây
18Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC 1x50mm2HSMT + BVKT48m
19Đai thép + khóa đai cố định dây nối đấtHSMT + BVKT6bộ
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIHSMT + BVKT0,410 cọc
21Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trờiHSMT + BVKT2bộ
22Đầu cáp lực 22kV đến 22kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 22kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp HSMT + BVKT21 đầu cáp (3 pha)
23Biển tên cầu dao KT 500x700HSMT + BVKT2cái
24Biển cáo thị 240x360HSMT + BVKT4cái
25Biển tên cột 240x300HSMT + BVKT2cái
26Biển cáp ngầm 120x250HSMT + BVKT2cái
27Biển thông tin thi công đầu cáp ngầmHSMT + BVKT2cái
28Sứ báo cáp ngầmHSMT + BVKT15cái
29Ninon báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5mHSMT + BVKT195m
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongHSMT + BVKT0,975100m2
31Gạch bê tông KT 22x10,5x6,5cm bảo vệ cápHSMT + BVKT1.719viên
32Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉHSMT + BVKT1,7191000v
33Dây cáp điện CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/W-3*240 mm2-24 kVHSMT + BVKT222m
34Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp HSMT + BVKT2,22100m
35Ống nhựa xoắn HDPE 195/150mmHSMT + BVKT221m
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HSMT + BVKT2,21100m
37Ống thép mạ kẽm d=219,1 dày 4,78mmHSMT + BVKT46m
38Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmHSMT + BVKT0,46100m
39Tháo dỡ cột 12mHSMT + BVKT51 cột
40Tháo dỡ xàHSMT + BVKT51 bộ
41Tháo dỡ sứ đứng 22kVHSMT + BVKT2,210 sứ
42Tháo dỡ dây AC50 cũHSMT + BVKT0,6121km dây
43Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 22kVHSMT + BVKT32cái
44Thí nghiệm cách chuỗi polymerHSMT + BVKT6bộ
45Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 22kV, cáp 1 ruộtHSMT + BVKT2sợi
46Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngHSMT + BVKT21 vị trí
C MUA SẮM THIẾT BỊ ĐZ 22kV
1Cầu dao phụ tải 22kV, đóng cắt bằng cơ khí, loại ngòai trờiHSMT + BVKT2bộ
2Chống sét van 24 kVHSMT + BVKT2bộ
D THÍ NGHIỆM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 22kV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp HSMT + BVKT2bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaHSMT + BVKT6bộ
3Lắp đặt chống sét van HSMT + BVKT23 pha
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại HSMT + BVKT21 bộ
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIHSMT + BVKT119,58m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng HSMT + BVKT13,89m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,504100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90HSMT + BVKT1,0488100m3
F LẮP ĐẶT ĐZ 0,4KV
1Thép làm tiếp địa mạ kẽmHSMT + BVKT37,05kg
2Cột điện LT10C (PC.I-10-190-5)HSMT + BVKT1cột
3Cột điện LT10B (PC.I-10-190-4,3)HSMT + BVKT11cột
4Thép làm xà mạ kẽmHSMT + BVKT68,79kg
5Kẹp siết cáp A50-120HSMT + BVKT33bộ
6Ghip GN2HSMT + BVKT16bộ
7Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50HSMT + BVKT390m
8Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120HSMT + BVKT260m
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIHSMT + BVKT0,310 cọc
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtHSMT + BVKT12cột
11Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà HSMT + BVKT9bộ
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp HSMT + BVKT0,39km/dây
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp HSMT + BVKT0,471km/dây
14Tháo xà thép, chụp đầu cột HSMT + BVKT31 bộ
15Tháo hạ dây nhôm A, tiết diện dây 95mm2 bằng thủ côngHSMT + BVKT0,193km dây
16Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột HSMT + BVKT2cột
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngHSMT + BVKT31 vị trí
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp HSMT + BVKT2sợi
G CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí đóng điện, nghiệm thu bàn giao - Phần đường dây 22kVHSMT + BVKT1Khoản
2Chi phí đóng điện, nghiệm thu bàn giao - Phần đường dây 0,4kVHSMT + BVKT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm;32
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm;32
4 Cán bộ khảo sát, đo đạc địa hình 1 - Là kỹ sư khảo sát, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm;32
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở nên; số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công1
2 Máy trộn vữa Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công1
3 Máy cắt, uốn cốt thép Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công1
4 Máy thủy bình Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công1
5 Máy bơm nước Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công1
6 Máy đào Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công1
7 Máy đầm dùi Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công1
8 Ô tô cẩu 10T Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->