Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326604-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220320647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 16:41:00 đến ngày 2022-03-18 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,098,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khảo sát, đo đạc địa hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư khảo sát, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở nên; số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Di chuyển đường điện và Hệ thống cấp điện cho điểm dân cư mới thôn Ngọc Lập, xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Giấy phép năng lực hoạt động xây dung; - Giấy phép hoạt động điện lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Trào; Địa chỉ: Xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện Thoại: 02203736281.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Trào; Địa chỉ: Xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; Điện Thoại: 02203736281. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0901561141 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch Đầu Tư Hải Dương; Địa chỉ: 58 Quang Trung, P. Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ22kV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 1,5222 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | HSMT + BVKT | 0,3806 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | HSMT + BVKT | 1,5426 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,5863 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,1773 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | HSMT + BVKT | 0,5736 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | HSMT + BVKT | 4,18 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 30,02 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 1,82 | m3 |
| 10 | Cắt đường | HSMT + BVKT | 5,2 | 10m |
| 11 | Phá dỡ mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | HSMT + BVKT | 1,456 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 6,825 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 110,88 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSMT + BVKT | 0,9801 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HSMT + BVKT | 6,9537 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | HSMT + BVKT | 0,208 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | HSMT + BVKT | 0,0364 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | HSMT + BVKT | 0,0364 | 100tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | HSMT + BVKT | 0,208 | 100m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 0,2622 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 0,0605 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSMT + BVKT | 7,2027 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | HSMT + BVKT | 0,0428 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT + BVKT | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 0,1613 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông KT 22x10,5x6,5cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 8,1244 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,0202 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | HSMT + BVKT | 0,2692 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 0,5494 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | HSMT + BVKT | 0,07 | 100m |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ22kV | |||
| 1 | Cột điện bê tông PC.I-20-230-18 | HSMT + BVKT | 4 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | HSMT + BVKT | 4 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | HSMT + BVKT | 4 | cột |
| 4 | Thép làm tiếp địa, xà mạ kẽm | HSMT + BVKT | 1.418,92 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | HSMT + BVKT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | HSMT + BVKT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | HSMT + BVKT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 24kV+ty | HSMT + BVKT | 32 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 22 kV | HSMT + BVKT | 3,2 | 10 sứ |
| 11 | Sứ chuỗi polymer kép 24kV 120kN + phụ kiện | HSMT + BVKT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cách điện polymer 22kV | HSMT + BVKT | 6 | bộ chuỗi cách điện |
| 13 | Dây AC150/19 | HSMT + BVKT | 16,62 | kg |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | HSMT + BVKT | 0,03 | 1km/1 dây |
| 15 | Ghíp nhôm 3 Bu lông 50-240 | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 16 | Dây Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x150mm2 24kV | HSMT + BVKT | 24 | m |
| 17 | Kéo rải căng dây Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x150mm2 24kV | HSMT + BVKT | 0,024 | 1 km dây |
| 18 | Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | HSMT + BVKT | 48 | m |
| 19 | Đai thép + khóa đai cố định dây nối đất | HSMT + BVKT | 6 | bộ |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | HSMT + BVKT | 0,4 | 10 cọc |
| 21 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 22 | Đầu cáp lực 22kV đến 22kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 22kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | HSMT + BVKT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Biển tên cầu dao KT 500x700 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 24 | Biển cáo thị 240x360 | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 25 | Biển tên cột 240x300 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 26 | Biển cáp ngầm 120x250 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 27 | Biển thông tin thi công đầu cáp ngầm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 28 | Sứ báo cáp ngầm | HSMT + BVKT | 15 | cái |
| 29 | Ninon báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | HSMT + BVKT | 195 | m |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | HSMT + BVKT | 0,975 | 100m2 |
| 31 | Gạch bê tông KT 22x10,5x6,5cm bảo vệ cáp | HSMT + BVKT | 1.719 | viên |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | HSMT + BVKT | 1,719 | 1000v |
| 33 | Dây cáp điện CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/W-3*240 mm2-24 kV | HSMT + BVKT | 222 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | HSMT + BVKT | 2,22 | 100m |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150mm | HSMT + BVKT | 221 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | HSMT + BVKT | 2,21 | 100m |
| 37 | Ống thép mạ kẽm d=219,1 dày 4,78mm | HSMT + BVKT | 46 | m |
| 38 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | HSMT + BVKT | 0,46 | 100m |
| 39 | Tháo dỡ cột 12m | HSMT + BVKT | 5 | 1 cột |
| 40 | Tháo dỡ xà | HSMT + BVKT | 5 | 1 bộ |
| 41 | Tháo dỡ sứ đứng 22kV | HSMT + BVKT | 2,2 | 10 sứ |
| 42 | Tháo dỡ dây AC50 cũ | HSMT + BVKT | 0,612 | 1km dây |
| 43 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 22kV | HSMT + BVKT | 32 | cái |
| 44 | Thí nghiệm cách chuỗi polymer | HSMT + BVKT | 6 | bộ |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 22kV, cáp 1 ruột | HSMT + BVKT | 2 | sợi |
| 46 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | HSMT + BVKT | 2 | 1 vị trí |
| C | MUA SẮM THIẾT BỊ ĐZ 22kV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV, đóng cắt bằng cơ khí, loại ngòai trời | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24 kV | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| D | THÍ NGHIỆM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | HSMT + BVKT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | HSMT + BVKT | 2 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | HSMT + BVKT | 2 | 1 bộ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | HSMT + BVKT | 119,58 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 13,89 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,504 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 1,0488 | 100m3 |
| F | LẮP ĐẶT ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | HSMT + BVKT | 37,05 | kg |
| 2 | Cột điện LT10C (PC.I-10-190-5) | HSMT + BVKT | 1 | cột |
| 3 | Cột điện LT10B (PC.I-10-190-4,3) | HSMT + BVKT | 11 | cột |
| 4 | Thép làm xà mạ kẽm | HSMT + BVKT | 68,79 | kg |
| 5 | Kẹp siết cáp A50-120 | HSMT + BVKT | 33 | bộ |
| 6 | Ghip GN2 | HSMT + BVKT | 16 | bộ |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | HSMT + BVKT | 390 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 | HSMT + BVKT | 260 | m |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | HSMT + BVKT | 0,3 | 10 cọc |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | HSMT + BVKT | 12 | cột |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | HSMT + BVKT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | HSMT + BVKT | 0,39 | km/dây |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | HSMT + BVKT | 0,471 | km/dây |
| 14 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | HSMT + BVKT | 3 | 1 bộ |
| 15 | Tháo hạ dây nhôm A, tiết diện dây 95mm2 bằng thủ công | HSMT + BVKT | 0,193 | km dây |
| 16 | Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột | HSMT + BVKT | 2 | cột |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | HSMT + BVKT | 3 | 1 vị trí |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | HSMT + BVKT | 2 | sợi |
| G | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đóng điện, nghiệm thu bàn giao - Phần đường dây 22kV | HSMT + BVKT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đóng điện, nghiệm thu bàn giao - Phần đường dây 0,4kV | HSMT + BVKT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ khảo sát, đo đạc địa hình | 1 | - Là kỹ sư khảo sát, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở nên; số năm kinh nghiệm tối thiểu > 3 năm; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn cốt thép | Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy đào | Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Ô tô cẩu 10T | Máy phải còn hoạt động tốt, phải luôn sẵn sàng huyđộng phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi