Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329939-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220329903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 09:32:00 đến ngày 2022-03-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,598,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ VNĐ. Trong đó: 3,6 tỷ VNĐ = 02 x 1,8 tỷ VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đền thờ liệt sĩ xã Thụy Dân - Hạng mục: Xây dựng phần mộ và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Dân (Địa chỉ: Xã Thụy Dân, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc AHC (Địa chỉ: Số 75-Đường Trần Bình Trọng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Đại chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Dân (Địa chỉ: Xã Thụy Dân, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thụy Dân (Địa chỉ: Xã Thụy Dân, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Dân; Địa chỉ: Xã Thụy Dân, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thụy Dân; Địa chỉ: Xã Thụy Dân, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt38,7793m3
2Phá dỡ kết cấu gạchnt410,1621m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mnt0,8675tấn
4Di chuyển 30 hài cốt liệt sĩ sang vị trí mớint30cái
5Đào san đất - Cấp đất IVnt1,3172100m3
6Vận chuyển phế thải đổ đint580,94m3
B SAN LẤP:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt5,371100m3
C KÈ AO:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int14,8438100m
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt2,375m3
3Ván khuôn móngnt0,05100m2
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100nt6,0552m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100nt15,5961m3
D TƯỜNG DẬU:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int1,9362100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhnt64,6667m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt15,85m3
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt11,6017m3
5Ván khuôn móng cộtnt0,6758100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,3104tấn
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt5,0965m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,9266100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1547tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,8817tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt31,795m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt15,5528m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt6,9755m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt12,111m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,734100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1997tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,6708tấn
18Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2nt6,4092m3
19Ván khuôn nan hoant1,495100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép thanh bê tông, ĐK ≤10mmnt0,7581tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgnt969cái
22Bulong liên kết thanh BT M12 L=100nt1.700cái
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt684,1546m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt684,1546m2
25Hoa sen mũ trụ dậunt54cái
26Trát gờ chỉ trụ dậu, vữa XM M75nt142,56m
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt394,632m
E CỔNG PHỤ:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,016100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhnt0,5333m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt0,2m3
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt0,502m3
5Ván khuôn móng cộtnt0,0226100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0163tấn
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,213m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,0387100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0058tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0329tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,4956m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt6,324m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt6,324m2
14Hoa sen mũ trụ cổngnt2cái
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt5,28m
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt16,616m
17Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,1873tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt11,0281m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt5,508m2
20Bản lề lắp dựng cổngnt4cái
21Mua và lắp dựng bưng tôn cổng mạ kẽmnt2,2344
22Lắp đặt bánh xe D50nt2cái
F PHẦN MỘ LIỆT SĨ:
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IInt26,0011m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,0867100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt2,6001m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt31,9617m3
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt6,3436m3
6Ván khuôn móng cộtnt0,3142100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt1291cấu kiện
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 600x600nt375,6351m2
9Bia đá khắc chữnt129cái
10Bát hương + lọ hoant129cái
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt205,2864m2
12Đắp nền móng công trìnhnt35,7469m3
G SÂN:
1Nilong lót nền sânnt1.687m2
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6nt16,5m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2nt217,7m3
4Đánh bóng mặt sân bằng máy chuyên dụngnt542m2
5Lát nền, sàn đá xám 300x300x30nt980m2
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmnt2,16100m
H RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int1,4006100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhnt46,7m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt17,1438m3
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt11,5078m3
5Ván khuôn móng dàint0,8696100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1427tấn
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt26,809m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt5,1765m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2nt3,6241m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,4923100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3943tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt6,5192m3
13Ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đannt0,7472100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,397tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2nt2,0398m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,1276100m2
17Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmnt0,0932tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt621cấu kiện
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt72,83m2
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt260,336m2
21Song chắn rác 800x800x40-D600 bằng gang có hoa văn đúc nổi (có bản lề chống trộm)nt12cái
22Song chắn rác 570x335x40 bằng gang đúc (có bản lề chống trộm)nt18cái
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt301cấu kiện
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmnt151 đoạn ống
I TƯỜNG BAO VƯỜN CÂY, BỒN HOA:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt8,34371m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt5,9598m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt22,8872m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt250,869m2
5Đắp phào đơn, vữa XM M75nt324,72m
6Đắp phào kép, vữa XM M75nt324,72m
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt250,869m2
8Xây tường thẳng bằng gạch gốm 30x30cm, vữa XM M75nt29,16m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt15,9817m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt234,1896m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt234,1896m2
12Đắp đất nền móng công trìnhnt42,9816m3
J CỘT ĐỒNG TRỤ:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,1709100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IInt3,4100m
3Đắp nền móng côngnt0,68m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt5,7m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt1,4659m3
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt1,762m3
7Ván khuôn móng cộtnt0,0312100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0588tấn
9Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2nt7,1698m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,563100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0559tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,3763tấn
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt8,0932m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt11,4818m3
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt2,2099m3
16Bê tông nền, M200, đá 1x2nt2,2099m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,1215100m3
18Lát đá xám trắng bậc tam cấpnt53,986m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt67,2216m2
20Sơn giả đánt67,2216
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt220,8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ VNĐ. Trong đó: 3,6 tỷ VNĐ = 02 x 1,8 tỷ VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt1
2 Đầm dùi 1,5Kw Còn sử dụng tốt2
3 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn 5Kw Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Còn sử dụng tốt2
6 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn 150 lít Còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ 5 tấn Còn sử dụng tốt1
11 Cần cẩu 6 tấn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->