Gói thầu: Gói thầu số 15: Mua sắm bông băng, găng tay, túi ép, bơm tiêm, các loại chỉ phẫu thuật và các loại vật tư tiêu hao, hóa chất sát khuẩn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220243486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Mua sắm bông băng, găng tay, túi ép, bơm tiêm, các loại chỉ phẫu thuật và các loại vật tư tiêu hao, hóa chất sát khuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138207 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 10:11:00 đến ngày 2022-03-23 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,648,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế các loại cho các cơ sở y tế.- Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong E-HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi nhận được thông báo của Bệnh viện Đa khoa khu vực La Gi nhà thầu phải cử người phối hợp với Bệnh viện Đa khoa khu vực La Gi đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu.- Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng- Cam kết tiếp nhận thông báo đặt hàng qua điện thoại, email, fax…- Cam kết chịu trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ bồi thường, khắc phục hậu quả đối với phần lỗi của nhà thầu nếu để xảy ra do lỗi kỹ thuật, chất lượng hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Tài liệu chứng minh bao gồm: San từ bản gốc hoặc bản chụp sao y chứng thực văn bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Y hoặc Dược hoặc Công nghệ sinh học- Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Mua sắm bông băng, găng tay, túi ép, bơm tiêm, các loại chỉ phẫu thuật và các loại vật tư tiêu hao, hóa chất sát khuẩn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh chữa bệnh của đơn vị 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ (đối với các hàng hóa chính) trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%, đạt chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan (TKHQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định khi giao hàng; - Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc hóa đơn bán hàng của đại lý phân phối khi giao hàng. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời phải theo quy định về phân nhóm (kèm tài liệu chứng minh) và phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (theo yêu cầu cụ thể trong danh mục mời thầu tại mục 2, Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật). 3. Tài liệu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, đảm bảo đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT. 4. Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại Chương V của E-HSMT. 5. Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 2 của E-HSMT. 6. Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chí 5 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác bảo đảm cung cấp đủ số lượng như trong E-HSMT - Nhà thầu phải cam kết thu hồi VTYT trong trường hợp đã giao nhưng không bảo đảm chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. - Cam kết khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo. - Cung cấp 01 bộ hồ sơ năng lực, kinh nghiệm bản gốc và bản phô tô để đối chiếu với E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực La Gi – địa chỉ: 23 Nguyễn Huệ, khu phố 6, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận - Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Và Đầu tư tỉnh Bình Thuận - Số 290 Trần Hưng Đạo – TP. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3825038. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cuộn 0,07m x 3 m | 6.000 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ sanh đã tiệt trùng | 300 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Gạc hút y tế loại 1 khổ 0,8m | 3.000 | Mét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bông y tế không thấm nước loại 1 | 50 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bông y tế thấm nước loại 1 | 600 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Giấy siêu âm sử dụng cho máy sony UP 20 | 300 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng | 4.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Khẩu trang than hoạt tính N95 | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Mũ giấy tiệt trùng nữ | 4.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Lưỡi dao phẫu thuật các số 10-11-12-15-20-21 | 6.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Quần phẫu thuật | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Cán dao mổ các số | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Lưỡi dao phẫu thuật cong số 12 | 200 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Băng bột bó 10cm x 2.7m (4 inch) | 4.000 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Băng bột bó 15cm x 2,7m (6 inch) | 4.500 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Băng keo 10cm x 10m | 300 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Băng keo cá nhân | 70.000 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Băng keo lụa có lõi liền 5cm x 5m | 12.000 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Băng keo dán sườn 10cmx4,5m | 100 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Băng keo dán sườn 8cmx4,5m | 20 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Băng thun 0,1 x 3 m | 4.000 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Găng tay khám bệnh các số | 770.000 | Đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6.5, 7, 7.5, 8 | 40.000 | Đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Găng tay rà soát lòng tử cung số 7+7,5 (đã tiệt trùng) | 50 | Đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp 150 mm x 200m | 10 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp 200 mm x 200m | 20 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp 350 mm x 200m | 22 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Túi ép tiệt trùng loại phồng 150 mm x 100m | 30 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Túi ép tiệt trùng loại phồng 200 mm x 100m | 30 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Túi ép tiệt trùng loại phồng 100mm x 100m | 10 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Băng gạc 5x7,5cm x 8 lớp | 400.000 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Gạc phẫu thuật 30cm x 30cm 4 lớp, cản quang tiệt trùng | 50.000 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Gạc dẫn lưu cản quang tiệt trùng (mè che nội soi) 1,5cmx80cmx12lớp | 1.500 | Gói | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bộ Catheter 3 đầu | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Dây nối 140cm | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Dây nối bơm tiêm tự động, không chứa DEHP, dài 15cm | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Kim chích 26G x 1. 1/2 | 2.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Kim chích 26G x 1/2 | 1.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bơm tiêm 10ml kim số 23 x 1 | 150.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bơm tiêm 1ml kim số 26x1/2'' | 15.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bơm tiêm 20ml kim số 23 x 1'' | 50.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bơm tiêm 3ml kim số 23 , 25 | 6.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bơm tiêm 5ml kim số 23, 25 | 250.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bơm tiêm 20ml (dùng cho máy bơm tiêm tự động hiệu Perfusor Compacts - B-Braun) | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bơm tiêm 50ml máy | 4.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bơm tiêm cho ăn dùng 1 lần 50ml | 2.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường dây dẫn trong ống hình cựa gà có thể sử dụng 1 tay | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Dây nối bơm tiêm 140 cm 2,5ml | 5.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Dây truyền dịch có van 20 giọt/1ml | 40.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ dây truyền dịch Kim số 22G; 23G x 3/4' | 100 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Dây truyền dịch dùng cho máy đếm giọt 180cm | 1.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Dây truyền máu | 600 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Kim cánh bướm các số 23G, 25G | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Kim châm cứu vỉ các size | 450.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Kim châm cứu túi các size | 100.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Kim chọc dò các số 18G,20G,22G,25G,27G x 3.1/2 | 2.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Kim lấy máu Fine Point | 4.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Kim luồn tĩnh mạch G18,G20,G22 | 35.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Kim luồn ven 24G | 20.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Kim nha khoa dài 27G x 13/16 (0.40 x 30 mm) | 1.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Kim nha khoa ngắn 27G x 13/16 (0.40 x 21mm) | 3.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Kim tiêm nhựa dùng 1 lần các số (18G, 20G, 23G, 25G) x 1.1/2 | 200.000 | Cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Nút chặn catheter | 20.000 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 4/0 75cm, kim tam giác 3/8C 19mm | 1.800 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 5/0 75cm, kim tam giác 3/8C 19mm | 180 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 3/0 75cm + Kim 1/2C 26mm, thân kim có rãnh. | 180 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910-2/0,75cm+Kim tròn 1/2C 26mm, thân kim có rãnh. | 1.620 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910, 4/0 75cm + Kim tròn 1/2C 20mm, thân kim có rãnh. | 108 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 2/0 ' 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm | 2.160 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 3/0 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm | 3.600 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylen 0 75cm, kim tròn 1/2 30mm | 108 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylen 6/0 75cm 2 kim tròn 3/8C, 10mm | 108 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Chỉ không tan tự nhiên 2/0 + kim tròn | 168 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Chỉ không tan tự nhiên 3/0, 75cm + kim tròn 1/2CR 26 mm | 240 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910-1, 100cm +Kim tròn 3/8C,65mm, thân kim có rãnh. | 144 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910-1, 90cm +Kim tròn 1/2C,40mm, thân kim có rãnh. | 3.240 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Chỉ tan tự nhiên 2/0, 75cm+Kim tròn 1/2C,25mm, thân kim có rãnh. | 5.520 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Chỉ tan tự nhiên 4/0 75cm, kim tròn 1/2, 26mm | 720 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Chỉ tan tự nhiên số 1 75 cm+Kim tròn 1/2C 40 mm, thân kim có rãnh. | 720 | Tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Mảnh lưới dùng trong thoát vị 5cmx10cm | 50 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Chỉ thép buộc hàm (nha khoa) Surgical - Steel size : 26 | 3 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Mảnh lưới dùng trong thoát vị 10cmx15cm | 50 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Mảnh lưới dùng trong thoát vị 10cmx15cm (mỗ nội soi) | 100 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Miếng cầm máu mũi 8x1,5x2cm | 100 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Sáp cầm máu xương 24 x 2,5gr | 48 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Vật liệu cầm máu gelatin 8cm x 5 cm x 1 cm | 60 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Vật liệu cầm máu tự tan ,10cm x 20cm (Oxidised Regenerated Cellulose) | 48 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Vật liệu cầm máu tự tan ,7 x 5 x 1cm (Oxidised Regenerated Cellulose) | 60 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Cloramin B | 105 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Cồn 70° | 3.000 | Lít | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Cồn 96° (tinh khiết) | 30 | Lít | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Dimethylamino Ethanol | 20.000 | Gói | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde >=2,4% + pH 8,2 - 9,2 (kèm theo lọ hoạt hóa riêng) | 50 | Can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde >=2 % | 50 | Can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Dung dịch khử trùng dụng cụ Ortho-Phthalaldehyde 0,55%, pH 7.2 - 7.8, công thức không gây ăn mòn, có bảng vật liệu tương thích | 250 | Can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Dung dịch khử trùng dụng cụ OrthoPhthalaldehyde 0,55%, pH 7.2 - 7.8, công thức không gây ăn mòn, có bảng vật liệu tương thích ( Tên khác: Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao dụng cụ OrthoPhthalaldehyde 0,55%, pH 7.2 - 7.8, không mùi, không gây ăn mòn. Tái sử dụng dung dịch trong chậu ngâm: 14 ngày + test thử | 50 | Can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ Enzyme protease subtilisin hiệu quả nhanh sau 1 phút (Enzymatic detergent) | 45 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ Enzyme protease subtilisin hiệu quả nhanh sau 1 phút ( Enzymatic detergent) ( Tên khác: Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa 3% kl/kl enzyme Savinase 16 lex ( protease) và các chất hoạt động bề mặt) | 300 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine gluconat 4% kl/tt, Isopropanol | 250 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Dung dịch rửa tay diệt khuẩn phẫu thuật, Thành phần: Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%), chất làm mềm và bảo vệ da: Glycerine, Methyl Glucosides | 100 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Dung dịch rửa tay thủ thuật, thường quy Chlorhexidine gluconat 2% kl/tt + fatty acid diethanolamide( Tên khác: Dung dịch rửa tay diệt khuẩn thường quy dùng trong ngoại khoa, Chlorhexidine gluconat 2% kl/tt, độ pH dung dịch: 6.3; giàu Glycerin.) | 100 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Dung dịch rửa tay và tắm rửa sát khuẩn, chất làm ẩm và mềm da, Thành phần: Cocamidopropyl betaine, Sodium C14-17 alkyl sulfonate,chất làm ẩm và mềm da. | 100 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Formaldehyde 36% - 40% | 5 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Phenolic Powder Without odor | 50 | Gói | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Povidone- iodine 7,5% 500ml | 2 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Than hoạt tính | 10 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Viên khử khuẩn 2,5g chứa Troclosense Sodium | 35.500 | Viên | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Dung dịch rửa tay nhanh Chlorhexidine gluconat 0.5% + Ethanol 70%, ethoxylated lanolin | 300 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Vôi Soda hồng | 10 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Cồn tuyệt đối | 90 | Lít | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong thủ thuật 500ml | 500 | Chai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm x 4 lớp | 25.000 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Gạc có gòn | 10.000 | Miếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bông gòn viên 500gr | 520 | Gói | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế các loại cho các cơ sở y tế.- Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong E-HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi nhận được thông báo của Bệnh viện Đa khoa khu vực La Gi nhà thầu phải cử người phối hợp với Bệnh viện Đa khoa khu vực La Gi đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu.- Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng- Cam kết tiếp nhận thông báo đặt hàng qua điện thoại, email, fax…- Cam kết chịu trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ bồi thường, khắc phục hậu quả đối với phần lỗi của nhà thầu nếu để xảy ra do lỗi kỹ thuật, chất lượng hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Tài liệu chứng minh bao gồm: San từ bản gốc hoặc bản chụp sao y chứng thực văn bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu | 3 | 2 |
| 2 | Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Y hoặc Dược hoặc Công nghệ sinh học- Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp- Có tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi