Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 10:36:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,407,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn (Thi công mặt đường bê tông xi măng và Cầu bê tông cốt thép).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.700.000.000 VNĐ/ Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường/ Giao thông.- Điều kiện:+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh chỉ huy trưởng (Kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường/ Giao thông/Kỹ thuật xây dựng/Công trình nông thôn.- Điều kiện:+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường/Giao thông/ Kỹ thuật xây dựng/Công trình nông thôn/ Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực định giá xây dựng, Hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã tham gia phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa/ Trắc địa – bản đồ.- Điều kiện:+ Đã tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách vật liệu xây dựng đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Điều kiện:+ Đã tham gia phụ trách vật liệu xây dựng đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách An toàn lao động, Vệ sinh môi trường, An toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động/ Kỹ thuật môi trường.- Điều kiện:+ Đã tham gia phụ trách An toàn lao động, Vệ sinh môi trường, An toàn giao thông ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách quản lý và vận hành máy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng/ Cơ khí.- Điều kiện:+ Đã tham gia phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250 lít (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,45m3 (kèm theo tài liệu chứng minh và kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 40CV (kèm theo tài liệu chứng minh và kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8.5T (kèm theo tài liệu chứng minh và kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T (kèm theo tài liệu chứng minh và kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T (kèm theo tài liệu chứng minh và kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T (kèm theo tài liệu chứng minh và kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 250T (kèm theo tài liệu chứng minh và kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2.5T (kèm theo tài liệu chứng minh và kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc (kèm theo tài liệu chứng minh và hiệu chuẩn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc (kèm theo tài liệu chứng minh và hiệu chuẩn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 30KVA (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2Kw (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20Kw (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Đường giao thông nông thôn tuyến kênh 4000 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A, địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, thị trấn Một Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, thị trấn Một Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933.946449. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, thị trấn Một Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933.946449 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A, địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, thị trấn Một Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933.946449. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công. | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,1125 | 100m2 |
| 2 | Đào đất lòng sông đắp đê khuôn đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,7756 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,7756 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2952 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8281 | 100m3 |
| 6 | Lót tấm ni lông chống thấm xi măng. | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,5625 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,082 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,7848 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 918,75 | m3 |
| 10 | Cắt khe đường. | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,175 | 100m |
| B | GIA CỐ LỀ CỪ TRÀM | |||
| 1 | Đóng Cừ tràm L=4,5m, đk gốc >=80mm vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,525 | 100m |
| 2 | Cừ tràm nẹp đầu cừ L=4,5m, đk gốc >=80mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm đập. | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,575 | 100m2 |
| 4 | Bù Đất vị trí gia cố. | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1445 | 100m3 |
| C | GIA CỐ CỪ DỪA | |||
| 1 | Đóng Cừ tràm L=4,5m, đk gốc >=80mm vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | 100m |
| 2 | Đóng cừ Dừa Chiểu dày cừ >= 8 m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép. đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê, đập. | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Bù Đất vị trí gia cố. | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| D | CẦU | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7576 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2619 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9028 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,192 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,22 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,925 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5056 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn (Thi công mặt đường bê tông xi măng và Cầu bê tông cốt thép).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.700.000.000 VNĐ/ Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường/ Giao thông.- Điều kiện:+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh chỉ huy trưởng (Kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường/ Giao thông/Kỹ thuật xây dựng/Công trình nông thôn.- Điều kiện:+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường/Giao thông/ Kỹ thuật xây dựng/Công trình nông thôn/ Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực định giá xây dựng, Hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã tham gia phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa/ Trắc địa – bản đồ.- Điều kiện:+ Đã tham gia phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân viên phụ trách vật liệu xây dựng đầu vào | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Điều kiện:+ Đã tham gia phụ trách vật liệu xây dựng đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Nhân viên phụ trách An toàn lao động, Vệ sinh môi trường, An toàn giao thông | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động/ Kỹ thuật môi trường.- Điều kiện:+ Đã tham gia phụ trách An toàn lao động, Vệ sinh môi trường, An toàn giao thông ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 7 | Nhân viên phụ trách quản lý và vận hành máy thi công | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng/ Cơ khí.- Điều kiện:+ Đã tham gia phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Đính kèm chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông | Dung tích > 250 lít (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,45m3 (kèm theo tài liệu chứng minh và kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 40CV (kèm theo tài liệu chứng minh và kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 8.5T (kèm theo tài liệu chứng minh và kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 10T (kèm theo tài liệu chứng minh và kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Công suất ≥ 10T (kèm theo tài liệu chứng minh và kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích | Công suất ≥ 10T (kèm theo tài liệu chứng minh và kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Sà lan | Tải trọng ≥ 250T (kèm theo tài liệu chứng minh và kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Búa đóng cọc | Công suất ≥ 2.5T (kèm theo tài liệu chứng minh và kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Đo đạc (kèm theo tài liệu chứng minh và hiệu chuẩn còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | Đo đạc (kèm theo tài liệu chứng minh và hiệu chuẩn còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Công suất ≥ 30KVA (kèm theo tài liệu chứng minh). | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 2Kw (kèm theo tài liệu chứng minh). | 2 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥ 20Kw (kèm theo tài liệu chứng minh). | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw (kèm theo tài liệu chứng minh). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi