Gói thầu: Xây dựng công trình: Đường trung tâm xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220124399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Đường trung tâm xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 10:35:00 đến ngày 2022-03-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,117,733,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV; - Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham gia dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii) Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii) Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) Trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời dến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự đang đề suất cho gói thầu này sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan mầu (bản gốc hoặc chụp có chứng thực; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông: Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III;Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu; Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên: Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường: Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường trở lên; - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: có tài liệu chứng minh (hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng; - Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dung từ cấp IV trở lên; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý: - Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; - Kê khai kinh ngiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên. Tài liệu kèm theo: Bằng tốt ngiệp cao đẳng trở lên;Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm; - Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống như vị trí của chỉ huy trưởng công trường ở trên; - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: - Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (0,8÷1,6)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 8T-16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình: Đường trung tâm xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái Đường trung tâm xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo Chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm bản | |||
| 1 | Bê tông dầm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 103,96 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.395,22 | Kg |
| 4 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.675,74 | Kg |
| B | Thân mố, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân mố M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mố | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân mố | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120,56 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng mố | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 68,2 | m2 |
| 5 | Bê tông tường cánh M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,29 | m3 |
| 6 | Bê tông móng tường cánh M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân tường cánh | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,46 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48,24 | m2 |
| D | Xà mũ mố | |||
| 1 | Bê tông xà mũ M250 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà mũ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,56 | m2 |
| 3 | Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 321,74 | Kg |
| 4 | Cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 122,07 | Kg |
| E | Gia cố lòng cầu, chân khay, ốp mái | |||
| 1 | Bê tông gia cố lòng cầu, chân khay M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay, ván khuôn ốp mái | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,48 | m2 |
| 3 | Bê tông ốp mái | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,29 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m3 |
| 5 | Đào móng chân khay đất C3 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 6 | Đắp trả móng K95 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| F | Bản vượt, Giằng chống | |||
| 1 | Bê tông bản vượt M250 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng chống M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản vượt | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,44 | m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng chống | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản vượt | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 860 | kg |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,04 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bản vượt | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| G | Lan Can | |||
| 1 | Bê tông lan can fc = 25Mpa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lan can | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,96 | m2 |
| 3 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 103,78 | kg |
| 4 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 351,24 | kg |
| 5 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 379,68 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 379,68 | kg |
| 7 | Sơn 2 lớp gờ lan can, cột lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,48 | m2 |
| 8 | Bu lông neo M20 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| H | Hố thu nước từ rãnh vào cầu | |||
| 1 | Hố thu nước | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Số lượng ống cống ɸ 75 dày 8cm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | ống |
| I | Cải mương, bờ vây | |||
| 1 | Đào cải mương đất C2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | m3 |
| 2 | Đắp trả cải mương K95 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | m3 |
| 3 | Đắp lõi đất bờ vây ngăn nước K90 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m3 |
| 4 | Phá bỏ bờ vây ngăn nước, phá bao tải | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,48 | m3 |
| 5 | Đổ thải 1Km | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6.432,091 | m3 |
| 6 | Bao tải đắp bờ vây | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | Bao |
| J | Thi công cầu bản | |||
| 1 | Đào lòng khe đất C3 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 531,72 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất C3 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 177,78 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng đất K95 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,01 | m3 |
| 4 | Phá bỏ kết cấu cũ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m3 |
| K | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn đất C3 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 537,92 | m3 |
| 2 | Đăó rãnh + khuôn vỉa hè đất C3 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 519,76 | m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh K95 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 82,05 | m3 |
| 4 | Đắp nền K95 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.466,31 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào cấp đất C3 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 663.741 | m3 |
| 6 | Phá bỏ khối xây cũ (Nền đường, rãnh dọc, dốc nước, cống lối rẽ) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 174,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ đi | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 174,4 | m3 |
| 8 | Mặt đường thảm BTNC 12,5 h= 7cm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.066 | m2 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.963,26 | m2 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, h = 12cm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 254,28 | m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, h = 15 và lớp bù vênh | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 248,22 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 663,741 | m3 |
| 13 | Đào xáo xới đất nền K98 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 917,533 | m2 |
| 14 | Đầm lèn K98 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 275,26 | m3 |
| L | bê tông hành lang cầu bản | |||
| 1 | bê tông M200 dày 12cm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| M | Rãnh dọc, dốc nước | |||
| 1 | rãnh dọc B60 và dốc nước | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 298,64 | m |
| N | Cửa thu nước | |||
| 1 | Cửa thu nước | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cửa thu |
| O | Viên bó vỉa | |||
| 1 | Viên bó vỉa loại 1A | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 492 | Viên |
| 2 | Viên bó vỉa loại 1B | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | Viên |
| 3 | Viên bó vỉa loại 2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Viên |
| P | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Rãnh tam giác | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 541 | m |
| Q | Cống lối rẽ | |||
| 1 | Cống lối rẽ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 2 | Nối cống bản B200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 3 | Tấm bản (100x100x15) cm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Tấm |
| R | Phòng hộ, biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,44 | m2 |
| 2 | Biển báo chữ nhật I439, I423 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV; - Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham gia dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii) Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii) Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) Trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời dến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự đang đề suất cho gói thầu này sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan mầu (bản gốc hoặc chụp có chứng thực; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Kỹ sư giao thông: Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III;Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu; Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên: Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát | 1 | + Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường: Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường trở lên; - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: có tài liệu chứng minh (hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng; - Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dung từ cấp IV trở lên; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý: - Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; - Kê khai kinh ngiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên. Tài liệu kèm theo: Bằng tốt ngiệp cao đẳng trở lên;Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm; - Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống như vị trí của chỉ huy trưởng công trường ở trên; - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: - Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | (0,8÷1,6)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng | 1 |
| 2 | Máy lu rung | Tải trọng từ ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tải trọng từ 8T-16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng | 1 |
| 4 | Máy rải | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 4 |
| 6 | Máy ủi | ≤110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≤23KW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250L | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0kW | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5KW | Công suất ≤5KW | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 50kg | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi