Gói thầu: Xây dựng công trình: Đường trung tâm xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220124399-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Đường trung tâm xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220124185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 10:35:00 đến ngày 2022-03-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,117,733,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV; - Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham gia dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii) Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii) Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) Trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời dến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự đang đề suất cho gói thầu này sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan mầu (bản gốc hoặc chụp có chứng thực; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông: Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III;Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu; Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên: Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường: Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường trở lên; - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: có tài liệu chứng minh (hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng; - Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dung từ cấp IV trở lên; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý: - Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; - Kê khai kinh ngiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên. Tài liệu kèm theo: Bằng tốt ngiệp cao đẳng trở lên;Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm; - Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống như vị trí của chỉ huy trưởng công trường ở trên; - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: - Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (0,8÷1,6)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 8T-16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Đường trung tâm xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Đường trung tâm xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Bảo Nguyên –Yên Bái; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo Chương III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dầm bản
1Bê tông dầmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,46m3
2Ván khuôn dầmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật103,96m2
3Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.395,22Kg
4Cốt thép dầm cầu ĐK >18mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.675,74Kg
B Thân mố, tường cánh
1Bê tông thân mố M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,7m3
2Bê tông móng mốTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,9m3
3Ván khuôn thân mốTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật120,56m2
4Ván khuôn móng mốTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật68,2m2
5Bê tông tường cánh M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,29m3
6Bê tông móng tường cánh M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,49m3
7Ván khuôn thân tường cánhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật66,46m2
8Ván khuôn móng tường cánhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,24m2
D Xà mũ mố
1Bê tông xà mũ M250Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,62m3
2Ván khuôn xà mũTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,56m2
3Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật321,74Kg
4Cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật122,07Kg
E Gia cố lòng cầu, chân khay, ốp mái
1Bê tông gia cố lòng cầu, chân khay M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,76m3
2Ván khuôn chân khay, ván khuôn ốp máiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,48m2
3Bê tông ốp máiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,29m3
4Bê tông lót móngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,18m3
5Đào móng chân khay đất C3Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
6Đắp trả móng K95Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
F Bản vượt, Giằng chống
1Bê tông bản vượt M250Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,84m3
2Bê tông giằng chống M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,02m3
3Ván khuôn bản vượtTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,44m2
4Ván khuôn giằng chốngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
5Cốt thép bản vượtTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật860kg
6Đá dăm đệmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,04m3
7Lắp đặt bản vượtTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
G Lan Can
1Bê tông lan can fc = 25MpaTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,88m3
2Ván khuôn lan canTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,96m2
3Cốt thép ĐK ≤10mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật103,78kg
4Cốt thép ĐK ≤18mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật351,24kg
5Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật379,68kg
6Lắp dựng lan canTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật379,68kg
7Sơn 2 lớp gờ lan can, cột lan can 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,48m2
8Bu lông neo M20Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
H Hố thu nước từ rãnh vào cầu
1Hố thu nướcTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
2Số lượng ống cống ɸ 75 dày 8cmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12ống
I Cải mương, bờ vây
1Đào cải mương đất C2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật312m3
2Đắp trả cải mương K95Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật312m3
3Đắp lõi đất bờ vây ngăn nước K90Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,16m3
4Phá bỏ bờ vây ngăn nước, phá bao tảiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,48m3
5Đổ thải 1KmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6.432,091m3
6Bao tải đắp bờ vâyTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật304Bao
J Thi công cầu bản
1Đào lòng khe đất C3Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật531,72m3
2Đào hố móng đất C3Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật177,78m3
3Đắp trả hố móng đất K95Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật77,01m3
4Phá bỏ kết cấu cũTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật57m3
K ĐƯỜNG HAI ĐẦU CỐNG
1Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn đất C3Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật537,92m3
2Đăó rãnh + khuôn vỉa hè đất C3Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật519,76m3
3Đắp trả rãnh K95Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật82,05m3
4Đắp nền K95Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.466,31m3
5Đào xúc đất bằng máy đào cấp đất C3Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật663.741m3
6Phá bỏ khối xây cũ (Nền đường, rãnh dọc, dốc nước, cống lối rẽ)Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật174,4m3
7Vận chuyển đổ điTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật174,4m3
8Mặt đường thảm BTNC 12,5 h= 7cmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.066m2
9Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.963,26m2
10Móng cấp phối đá dăm loại 1, h = 12cmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật254,28m3
11Móng cấp phối đá dăm loại 2, h = 15 và lớp bù vênhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật248,22m3
12Vận chuyển đất đắp Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật663,741m3
13Đào xáo xới đất nền K98Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật917,533m2
14Đầm lèn K98Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật275,26m3
L bê tông hành lang cầu bản
1bê tông M200 dày 12cmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,95m3
M Rãnh dọc, dốc nước
1rãnh dọc B60 và dốc nướcTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật298,64m
N Cửa thu nước
1Cửa thu nướcTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cửa thu
O Viên bó vỉa
1Viên bó vỉa loại 1ATheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật492Viên
2Viên bó vỉa loại 1BTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật66Viên
3Viên bó vỉa loại 2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16Viên
P Rãnh tam giác
1Rãnh tam giácTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật541m
Q Cống lối rẽ
1Cống lối rẽTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9m
2Nối cống bản B200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4m
3Tấm bản (100x100x15) cmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9Tấm
R Phòng hộ, biển báo
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
2Biển báo chữ nhật I439, I423Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4Biển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV; - Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham gia dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii) Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii) Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) Trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời dến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự đang đề suất cho gói thầu này sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan mầu (bản gốc hoặc chụp có chứng thực; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Kỹ sư giao thông: Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III;Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu; Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên: Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III31
3 Cán bộ giám sát 1 + Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III.Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường: Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường trở lên; - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: có tài liệu chứng minh (hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng; - Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dung từ cấp IV trở lên; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý: - Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; - Kê khai kinh ngiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên. Tài liệu kèm theo: Bằng tốt ngiệp cao đẳng trở lên;Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.11
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm; - Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống như vị trí của chỉ huy trưởng công trường ở trên; - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: - Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (0,8÷1,6)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng1
2 Máy lu rung Tải trọng từ ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng1
3 Máy lu bánh thép Tải trọng từ 8T-16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng1
4 Máy rải Còn sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)4
6 Máy ủi ≤110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
8 Máy hàn Công suất ≤23KW1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250L2
10 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0kW1
11 Máy cắt uốn thép 5KW Công suất ≤5KW1
12 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 50kg1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->