Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330102-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Văn Hải
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220330080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 10:24:00 đến ngày 2022-03-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,346,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Văn Hải
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trường tiểu học Văn Hải
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục có tính chất đầu tư và ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Văn Hải , địa chỉ: Xóm Đông Thổ, xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0949.129091
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thành Phát Group; + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Văn Hải; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Văn Hải


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Văn Hải , địa chỉ: Xóm Đông Thổ, xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0949.129091


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực của nhà thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0949.129091
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Tạ Đức Tuyến, chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0949.129091
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thay cửa
1Tháo dỡ, vận chuyển, che đậy đồ đạcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20công
2Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V138,26m2
3Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V148,8m
4Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39,54m2
5Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V84m2
6Vách kính khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,035m2
7Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (6 bản lề 3D, 1 khóa loại 1, 1 tay gạt đa điểm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13Bộ
8Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (3 bản lề 3D, 1 khóa loại 1, 1 tay gạt đa điểm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
9Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay riêng từng cánh, bản lề quay chữ A (8 Bộ bản lề chữa A, 4 Bộ tay gạt đơn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11Bộ
10Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùa (1 Bộ khóa cửa trượt - móc sò)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24Bộ
11Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất (4 bộ bản lề hất chữ A, 2 tay gạt đơn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Bộ
12Rèm cửa sổ cầu vồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V84m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V123,54m2
14Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,035m2
15Sản xuất xiên hoa bằng inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V567,122kg
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V101,31m2
B Lợp mái tôn
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41,037m3
2Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,0x21,0 xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,731m3
3Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,058100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,028tấn
5Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,215m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,273100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,026tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,34tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,508m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V70,022m2
11Chống thấm bằng tấm dán khò nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V88,27m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V88,27m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,074tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,074tấn
15Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,888tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,888tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,203100m2
18Máng nước inox 304 khổ 0.8mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,9m
19Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC- D60 luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC- D34 luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
24Đai inox 304 đường kính 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V88Bộ
25Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
26Đào đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,12m3
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9m
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹp 40x3mm mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18m
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V200m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27m
31Gia công và đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cọc
32Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,12m3
C Thay mới lan can
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,984m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,677m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,084m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,084m2
5Sản xuất, lan can inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V869,843kg
6Lắp dựng lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67,716m2
D Sửa chữa ngoài nhà
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,646m3
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,658m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,729m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,204m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V881,057m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V149,576m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V209,569m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V77,112m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V737,272m2
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V128,32m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V128,32m
12Trang trí chân, đầu cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13Cột
13Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V149,576m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.096,417m2
E Sửa chữa trong nhà
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.676,21m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V467,712m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V467,712m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V90,057m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.586,153m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V97,152m2
7Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V370,56m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.611,634m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V809,293m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,55m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,363m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,55m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm bề mặt nhám, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V780,93m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,228m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,052m2
16Tháo dỡ lan can gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,04m
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,326m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,326m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,326m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V49,548m2
21Lan can cầu thang inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V154,26kg
22Trụ inox 304 chân cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V164,766m3
24Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 2kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V164,766m3
25Công tháo dỡ thiết bị điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10Công
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng bằng sắt 300x450x140mm, độ cao của tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2tủ
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tủ 4-8 MCB, độ cao của tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13tủ
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45cái
33Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - công tắc xoay chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
38Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10m
39Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V650m
40Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.250m
41Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.800m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.930m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,48100m
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V92bộ
46Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
47Lắp đặt đèn Led treo tường cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V46cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
50Lắp đặt tủ điện, độ cao của tủ điện >= 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2tủ
51Lắp đặt dây mạng cáp 6ETheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V400m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V400m
53Lắp đặt ổ cắm mạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
54Moden 4 cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
55Switch 8 portTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bộ
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,325100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,433100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,298100m2
F Sân trường
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V332,61m3
2Cắt khe 1x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V63,05110m
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3.326,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít3
2 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->