Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Văn Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 10:24:00 đến ngày 2022-03-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,346,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Văn Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trường tiểu học Văn Hải 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục có tính chất đầu tư và ngân sách xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0949.129091 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Tạ Đức Tuyến, chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0949.129091 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thay cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển, che đậy đồ đạc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 138,26 | m2 |
| 3 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 148,8 | m |
| 4 | Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,54 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84 | m2 |
| 6 | Vách kính khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,035 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (6 bản lề 3D, 1 khóa loại 1, 1 tay gạt đa điểm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (3 bản lề 3D, 1 khóa loại 1, 1 tay gạt đa điểm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay riêng từng cánh, bản lề quay chữ A (8 Bộ bản lề chữa A, 4 Bộ tay gạt đơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùa (1 Bộ khóa cửa trượt - móc sò) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất (4 bộ bản lề hất chữ A, 2 tay gạt đơn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Rèm cửa sổ cầu vồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 123,54 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,035 | m2 |
| 15 | Sản xuất xiên hoa bằng inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 567,122 | kg |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 101,31 | m2 |
| B | Lợp mái tôn | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,037 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,0x21,0 xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,731 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,215 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,273 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,34 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,508 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70,022 | m2 |
| 11 | Chống thấm bằng tấm dán khò nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88,27 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88,27 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,888 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,888 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,203 | 100m2 |
| 18 | Máng nước inox 304 khổ 0.8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,9 | m |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC- D60 luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC- D34 luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 24 | Đai inox 304 đường kính 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 26 | Đào đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,12 | m3 |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹp 40x3mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cọc |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,12 | m3 |
| C | Thay mới lan can | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,984 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,677 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,084 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,084 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lan can inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 869,843 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,716 | m2 |
| D | Sửa chữa ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,646 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,658 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,729 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,204 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 881,057 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 149,576 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 209,569 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77,112 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 737,272 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 128,32 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 128,32 | m |
| 12 | Trang trí chân, đầu cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | Cột |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 149,576 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.096,417 | m2 |
| E | Sửa chữa trong nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.676,21 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 467,712 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 467,712 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90,057 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.586,153 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 97,152 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 370,56 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.611,634 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 809,293 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,55 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,363 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,55 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm bề mặt nhám, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 780,93 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,228 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,052 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,04 | m |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,326 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,326 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,326 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,548 | m2 |
| 21 | Lan can cầu thang inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 154,26 | kg |
| 22 | Trụ inox 304 chân cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 164,766 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 2km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 164,766 | m3 |
| 25 | Công tháo dỡ thiết bị điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Công |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng bằng sắt 300x450x140mm, độ cao của tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tủ 4-8 MCB, độ cao của tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | tủ |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - công tắc xoay chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 650 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.250 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.800 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.930 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 92 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Led treo tường cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | tủ |
| 51 | Lắp đặt dây mạng cáp 6E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 54 | Moden 4 cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Switch 8 port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,325 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,433 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,298 | 100m2 |
| F | Sân trường | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 332,61 | m3 |
| 2 | Cắt khe 1x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63,051 | 10m |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.326,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=80 lít | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi