Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 10:54:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,347,838,282 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.521758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3043514E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.043.487.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng các hạng mục công trình Xây dựng trạm y tế xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú.
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Duy Vinh– Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Viet Style (Địa chỉ: Số 04/11 đường Thủ Phác, P. Quảng Hưng, TP. Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 3,2798 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 36,4426 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2147 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2876 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 23,1989 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 75,8273 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0222 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,3275 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 4,3643 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8084 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1627 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1655 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 6,627 | m3 |
| 14 | Xây tường móng, gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 70,3511 | m3 |
| 15 | Mua đất đồi K90 tại mỏ đất xã Tượng Sơn huyện Nông Cống (hệ số quy đổi đất dào sang đất đắp k= 1,1); cự ly vận chuyển 29,4km (10%VAT) | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 401,6232 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 3,0425 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 40,1623 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 40,1623 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 40,1623 | 10m³/1km |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 20,0817 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8993 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 9,8248 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1803 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1219 | tấn |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 3,083 | 1m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0277 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,566 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 4,1607 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 22,6263 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 22,6263 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1082 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 33,3 | m3 |
| 33 | Lát đường dốc lên bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 46,03 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 128,0069 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8567 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 426,86 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 952,936 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 18,7145 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 129,9301 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,316 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,316 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 89,3632 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2,7044 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 43,84 | m |
| 45 | Ke chống bão (1m2 / 4cái) | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1.081,76 | cái |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 9,6932 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,6037 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1217 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1217 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1199 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8758 | tấn |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 100,345 | m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 19,6544 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2,4615 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3494 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3504 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,7815 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,9625 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6206 | tấn |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 246,15 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1644 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2281 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1194 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 50,4979 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 8,9915 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 4,6264 | 100m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 462,64 | m2 |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2,9202 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4408 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0883 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1648 | tấn |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 44,08 | m2 |
| 73 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2,2461 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2442 | 100m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 24,42 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3293 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1022 | tấn |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7614 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 18,933 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 9,8775 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 648,958 | m2 |
| 82 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 29,4722 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 355,5868 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 289,73 | m |
| 85 | Đắp chữ XM | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | công |
| 86 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa 55, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) (10%VAT) | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 87 | SXLD cửa đi nhôm hệ xingfa 55, kính dày 6,38mm 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) (10%VAT) | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 12,15 | m2 |
| 88 | SXLD cửa sổ nhôm hệ xingfa 55, kính dày 6,38mm 2 cánh mở quay ra ngòai (bao gồm cả phụ kiện) (10%VAT) | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 49,68 | m2 |
| 89 | SXLD cửa sổ nhôm hệ xingfa 55, kính dày 6,38mm 1 cánh mở hất ra ngòai (bao gồm cả phụ kiện) (10%VAT) | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 90 | SXLD vách kính, khung nhôm hệ xingfa55, kính dày 0,638mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,3 | m2 |
| 91 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14 x 14 (10%VAT) | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 50,98 | m2 |
| 92 | SXLD lan can cầu thang, lan can hiên bằng INNOX (10%VAT) | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 10,18 | m |
| 93 | Trụ thang INNOX D90 (10%VAT) | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | SXLD lan can hiên bằng thép hộp (10%VAT) | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 34,89 | m |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1.181,613 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 556,7901 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 38,4454 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 38,4454 | m2 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 3,835 | m3 |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 12,2224 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2,7528 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2,6374 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 23,976 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 13,32 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,847 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1371 | tấn |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 45 | 1 CK |
| 109 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 4,0741 | m3 |
| 110 | Mua đất đồi K90 tại mỏ đất xã Tượng Sơn huyện Nông Cống (hệ số quy đổi đất dào sang đất đắp k= 1,1); cự ly vận chuyển 29,4km | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 77,9486 | m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5315 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 5,9052 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 7,7949 | 10m³/1km |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 7,7949 | 10m³/1km |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 7,7949 | 10m³/1km |
| 116 | Lắp đặt điều hòa phòng trực (Điều hòa 1 chiều 9000BTU Panasonic CU/CS-PU9WKH-8M (Model 2020)) | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn cổ cò | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 80 | hộp |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1.450 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 650 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 180 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 120 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Hộp điện tổng (300x200x250) | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Hộp điện tổng (250x150x100) | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 950 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1.450 | m |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 10,08 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 10,08 | m3 |
| 144 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 145 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 28 | m |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 65 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 58 | m |
| 149 | Lắp đặt xí bệt | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 154 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 155 | Đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,65 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 108 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê xiên D48 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê D90 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê xiên D34 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 185 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 12,4488 | 1m3 |
| 186 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 187 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6384 | m3 |
| 188 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0277 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1232 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 191 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7772 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 3,002 | m3 |
| 193 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 26,1806 | m2 |
| 194 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 26,1806 | m2 |
| 195 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0155 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2758 | tấn |
| 197 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3494 | m3 |
| 198 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 199 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 5,3194 | 100m2 |
| 200 | Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 201 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | bình |
| 202 | Bình bọt chữa cháy CO2MT3 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 203 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,3912 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 15,4567 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5153 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 18,4008 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 236,1975 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6582 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7948 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1893 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 7,2398 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 6,48 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 21,8117 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 3,2048 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 73,824 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 423,504 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 308,8 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 557,056 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 3,9754 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 15,568 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 15,568 | m2 |
| C | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2741 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3308 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 30,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 6,7518 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2613 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 23,9788 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 50,0703 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,423 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1281 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,963 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2099 | m2 |
| 12 | Thao do xa go vi keo luong | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | cong |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 9,2825 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2,9709 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1225 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 3,87 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,103 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2958 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 6,5892 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1039 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0094 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0903 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ nhà kho cũ (phần mái xuống cấp, đã được tháo dỡ) | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | ca |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 4,1472 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,384 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,834 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0664 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0455 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,3824 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2,7648 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 4,6 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 4,6 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1938 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1938 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1985 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1985 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8237 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8237 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5102 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 20,29 | m |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 98,0569 | 1m2 |
| 20 | Bu lông D20 dài 160 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| E | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,7437 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0581 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 11,6291 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0287 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9544 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 4,3733 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0986 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0478 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0446 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1,7837 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0921 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0506 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0121 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0295 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0272 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4864 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 5,262 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 37,021 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 2,175 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 34,846 | m2 |
| 23 | Chữ ''Trạm y tế xã Đông Phú'' bằng Inox 304 mạ đồng, gia công, lắp đặt hoàn thiện | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng thép hộp hoàn thiện | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 9,6888 | m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG, SAN NỀN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0852 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong tái sinh | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 170,35 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 25,5525 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8319 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 4,3786 | 1m3 |
| 6 | Mua đất đồi K90 tại mỏ đất xã Tượng Sơn huyện Nông Cống (hệ số quy đổi đất dào sang đất đắp k= 1,1); cự ly vận chuyển 29,4km | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 497,8802 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 3,3936 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 37,7062 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 49,788 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 49,788 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt | 49,788 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.521758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3043514E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.043.487.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110Cv | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi