Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330185-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220330141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 10:54:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,347,838,282 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.521758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3043514E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.043.487.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Xây dựng trạm y tế xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú , địa chỉ: Xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú. + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH thiết kế và XD Quang Thành + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Viet Style


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú , địa chỉ: Xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú. + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú. + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Duy Vinh– Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Viet Style (Địa chỉ: Số 04/11 đường Thủ Phác, P. Quảng Hưng, TP. Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt3,2798100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt36,44261m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,2147100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,2876100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt23,1989m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt75,8273m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,0222100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,3275tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt4,3643tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,8084100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,1627tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,1655tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt6,627m3
14Xây tường móng, gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt70,3511m3
15Mua đất đồi K90 tại mỏ đất xã Tượng Sơn huyện Nông Cống (hệ số quy đổi đất dào sang đất đắp k= 1,1); cự ly vận chuyển 29,4km (10%VAT)Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt401,6232m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt3,0425100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt40,162310m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt40,162310m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt40,162310m³/1km
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt20,0817m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,8993100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt9,8248m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,1803tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,1219tấn
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt3,0831m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,0277m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,566m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Vữa XM M75, XM PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt4,1607m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt22,6263m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt22,6263m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,1082100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt33,3m3
33Lát đường dốc lên bằng gạch terrazzo 400x400Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt46,03m2
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt128,0069m3
35Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,8567m3
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt426,86m2
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt952,936m2
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt18,7145m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt129,9301m2
40Gia công xà gồ thépTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,316tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,316tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt89,36321m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt2,7044100m2
44Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt43,84m
45Ke chống bão (1m2 / 4cái)Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt1.081,76cái
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt9,6932m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,6037100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,1217tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,1217tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,1199tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,8758tấn
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt100,345m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt19,6544m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt2,4615100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,3494tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,3504tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,7815tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,9625tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,6206tấn
60Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt246,15m2
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,1644100m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,2281m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,1194tấn
64Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt50,4979m3
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt8,9915tấn
66Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt4,6264100m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt462,64m2
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt2,9202m3
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,4408100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0883tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,1648tấn
72Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt44,08m2
73Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt2,2461m3
74Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,2442100m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt24,42m2
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,3293tấn
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,1022tấn
78Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,7614m3
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt18,933m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt9,8775m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt648,958m2
82Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt29,4722m2
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt355,5868m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt289,73m
85Đắp chữ XMTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt4công
86SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa 55, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) (10%VAT)Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt38,88m2
87SXLD cửa đi nhôm hệ xingfa 55, kính dày 6,38mm 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) (10%VAT)Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt12,15m2
88SXLD cửa sổ nhôm hệ xingfa 55, kính dày 6,38mm 2 cánh mở quay ra ngòai (bao gồm cả phụ kiện) (10%VAT)Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt49,68m2
89SXLD cửa sổ nhôm hệ xingfa 55, kính dày 6,38mm 1 cánh mở hất ra ngòai (bao gồm cả phụ kiện) (10%VAT)Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,8m2
90SXLD vách kính, khung nhôm hệ xingfa55, kính dày 0,638mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,3m2
91Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14 x 14 (10%VAT)Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt50,98m2
92SXLD lan can cầu thang, lan can hiên bằng INNOX (10%VAT)Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt10,18m
93Trụ thang INNOX D90 (10%VAT)Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt1cái
94SXLD lan can hiên bằng thép hộp (10%VAT)Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt34,89m
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1.181,613m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt556,7901m2
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt38,4454m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt38,4454m2
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt3,835m3
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt12,22241m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt2,7528m3
102Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt2,6374m3
103Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt23,976m2
104Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt13,32m2
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,847m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,108100m2
107Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,1371tấn
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt451 CK
109Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt4,0741m3
110Mua đất đồi K90 tại mỏ đất xã Tượng Sơn huyện Nông Cống (hệ số quy đổi đất dào sang đất đắp k= 1,1); cự ly vận chuyển 29,4kmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt77,9486m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,5315100m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt5,9052m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt7,794910m³/1km
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt7,794910m³/1km
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt7,794910m³/1km
116Lắp đặt điều hòa phòng trực (Điều hòa 1 chiều 9000BTU Panasonic CU/CS-PU9WKH-8M (Model 2020))Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt1cái
117Lắp đặt quạt trầnTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt16cái
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt14bộ
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt13bộ
120Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt13bộ
121Lắp đặt đèn cổ còTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
122Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt80hộp
123Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt8cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt18cái
125Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt2cái
126Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt39cái
127Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt1.450m
128Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt650m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt180m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt120m
131Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt100m
132Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HS TKBVTC đã được phê duyệt2cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HS TKBVTC đã được phê duyệt30cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HS TKBVTC đã được phê duyệt5cái
135Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1cái
136Hộp điện tổng (300x200x250)Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt1cái
137Hộp điện tổng (250x150x100)Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt2cái
138Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt3bộ
139Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt5cái
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt950m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1.450m
142Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt10,081m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt10,08m3
144Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt6cọc
145Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt8cái
146Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt28m
147Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt65m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt58m
149Lắp đặt xí bệtTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt5bộ
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt10bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt5cái
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt5bộ
153Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt1bể
154Bơm nước két Q=2m3, H=20mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt2cái
155Đồng hồ đo lưu lượng nướcTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1cái
156Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt32cái
157Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt16cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,32100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,64100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,08100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,24100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,75100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,65100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,25100m
166Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt108cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt32cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt28cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt16cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt36cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt28cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt36cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt32cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt22cái
175Lắp đặt tê xiên D48Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt4cái
176Lắp đặt tê D90Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt2cái
177Lắp đặt tê xiên D110Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt3cái
178Lắp đặt tê xiên D34Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt2cái
179Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt28cái
180Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt14cái
181Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt12cái
182Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt12cái
183Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt9cái
184Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt7cái
185Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt12,44881m3
186Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0102100m2
187Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,6384m3
188Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0277100m2
189Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,1232tấn
190Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0099tấn
191Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,7772m3
192Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt3,002m3
193Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt26,1806m2
194Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt26,1806m2
195Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0155100m2
196Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,2758tấn
197Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,3494m3
198Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt4cái
199Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt5,3194100m2
200Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
201Bình bột chữa cháy MFZ4Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt4bình
202Bình bọt chữa cháy CO2MT3Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt2bình
203Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt2cái
B TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,3912100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt15,4567m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,5153100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt18,4008m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt236,1975m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,6582100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,7948tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,1893tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt7,2398m3
10Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt6,48m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt21,8117m3
12Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt3,2048m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt73,824m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt423,504m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt308,8m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt557,056m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt3,9754m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt15,568m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt15,568m2
C PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,2741100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,3308tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt30,6m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt6,7518m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,2613m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt23,9788m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt50,0703m3
8Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,423m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,1281100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,963100m3
11Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,2099m2
12Thao do xa go vi keo luongTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt5cong
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt9,2825m3
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt2,9709m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,1225100m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt3,87m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,103m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,2958m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt6,5892m3
20Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,1039m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0094100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0903100m3
23Phá dỡ nhà kho cũ (phần mái xuống cấp, đã được tháo dỡ)Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt2ca
D NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt4,14721m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,384m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,834m3
4Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0432100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0664tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0455tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,3824m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt2,76481m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt4,6m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt4,6m3
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,1938tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,1938tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,1985tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,1985tấn
15Gia công xà gồ thépTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,8237tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,8237tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,5102100m2
18Tôn úp nóc khổ 400Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt20,29m
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt98,05691m2
20Bu lông D20 dài 160Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt16cái
E CỔNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,157100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,74371m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0581100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt11,62911m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0287100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,9544m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt4,3733m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0986100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0478tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0446tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt1,7837m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0921100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0506tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0121tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0295100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,006tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0272tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,4864m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt5,262m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt37,021m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt2,175m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt34,846m2
23Chữ ''Trạm y tế xã Đông Phú'' bằng Inox 304 mạ đồng, gia công, lắp đặt hoàn thiệnTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt1toàn bộ
24Sản xuất lắp dựng cánh cổng thép hộp hoàn thiệnTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt9,6888m2
F SÂN BÊ TÔNG, SAN NỀN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,0852100m3
2Lớp nilong tái sinhTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt170,35m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt25,5525m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt0,8319100m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo HS TKBVTC đã được phê duyệt4,37861m3
6Mua đất đồi K90 tại mỏ đất xã Tượng Sơn huyện Nông Cống (hệ số quy đổi đất dào sang đất đắp k= 1,1); cự ly vận chuyển 29,4kmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt497,8802m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HS TKBVTC đã được phê duyệt3,3936100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt37,7062m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt49,78810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt49,78810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HS TKBVTC đã được phê duyệt49,78810m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.521758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3043514E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.043.487.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu ≥ 9T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy ủi ≥ 110Cv Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->