Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên các tuyến đường huyện, đường nội thị thị trấn Cao Lộc và thị trấn Đồng Đăng, trên địa bàn huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn (giai đoạn từ ngày 01 4 2022 đến ngày 31 12 2025)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329803-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên các tuyến đường huyện, đường nội thị thị trấn Cao Lộc và thị trấn Đồng Đăng, trên địa bàn huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn (giai đoạn từ ngày 01 4 2022 đến ngày 31 12 2025) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328556 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2022 đã giao cho đơn vị tại quyết định số 5288/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND huyện Cao Lộc và các năm tiếp theo. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 10:56:00 đến ngày 2022-04-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,182,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tươngtự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.207.408.400 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/ Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giaothông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.b) Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 nămtrở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 01 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên các tuyến đường huyện, đường nội thị thị trấn Cao Lộc và thị trấn Đồng Đăng, trên địa bàn huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn (giai đoạn từ ngày 01 4 2022 đến ngày 31 12 2025) Công tác quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên các tuyến đường huyện, đường nội thị thị trấn Cao Lộc và thị trấn Đồng Đăng, trên địa bàn huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn 45 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2022 đã giao cho đơn vị tại quyết định số 5288/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND huyện Cao Lộc và các năm tiếp theo. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã nộp đầy đủ các khoản thuế theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: 02053.861.309; Fax: 0253.861.359 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cao Lộc, địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: 02053.861.359; Fax: 02053.861.359 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: 02053.861.359; Fax: 02053.861.359 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đường huyện ĐH.20 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 2 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 11 | |
| 3 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 11 | |
| 4 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 11 | |
| 5 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 11 | |
| 6 | Năm 2023 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 7 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 11 | |
| 8 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 11 | |
| 9 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 11 | |
| 10 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 11 | |
| 11 | Năm 2024 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 12 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 11 | |
| 13 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 11 | |
| 14 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 11 | |
| 15 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 11 | |
| 16 | Đến ngày 31/12/2025 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 17 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 11 | |
| 18 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 11 | |
| 19 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 11 | |
| 20 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 11 | |
| 21 | Đường huyện ĐH.21 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2023 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 22 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 13,478 | |
| 23 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 13,478 | |
| 24 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 13,478 | |
| 25 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 13,478 | |
| 26 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 22 | |
| 27 | Năm 2023 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 28 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 13,478 | |
| 29 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 13,478 | |
| 30 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 13,478 | |
| 31 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 13,478 | |
| 32 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 22 | |
| 33 | Năm 2024 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 34 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 13,478 | |
| 35 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 13,478 | |
| 36 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 13,478 | |
| 37 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 13,478 | |
| 38 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 22 | |
| 39 | Đến ngày 31/12/2025 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 40 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 13,478 | |
| 41 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 13,478 | |
| 42 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 13,478 | |
| 43 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 13,478 | |
| 44 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 22 | |
| 45 | Đường huyện ĐH.22 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 46 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 3,8 | |
| 47 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 3,8 | |
| 48 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 3,8 | |
| 49 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 3,8 | |
| 50 | Năm 2023 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 51 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 3,8 | |
| 52 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 3,8 | |
| 53 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 3,8 | |
| 54 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 3,8 | |
| 55 | Năm 2024 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 56 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 3,8 | |
| 57 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 3,8 | |
| 58 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 3,8 | |
| 59 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 3,8 | |
| 60 | Đến ngày 31/12/2025 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 61 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 3,8 | |
| 62 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 3,8 | |
| 63 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 3,8 | |
| 64 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 3,8 | |
| 65 | Đường huyện ĐH.23 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2023 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 66 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 17 | |
| 67 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 17 | |
| 68 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 17 | |
| 69 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 17 | |
| 70 | Năm 2023 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 71 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 17 | |
| 72 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 17 | |
| 73 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 17 | |
| 74 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 17 | |
| 75 | Năm 2024 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 76 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 17 | |
| 77 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 17 | |
| 78 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 17 | |
| 79 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 17 | |
| 80 | Đến ngày 31/12/2025 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 81 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 17 | |
| 82 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 17 | |
| 83 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 17 | |
| 84 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 17 | |
| 85 | Đường huyện ĐH.24 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 86 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 34,07 | |
| 87 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 34,07 | |
| 88 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 34,07 | |
| 89 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 34,07 | |
| 90 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 30 | |
| 91 | Năm 2023 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 92 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 34,07 | |
| 93 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 34,07 | |
| 94 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 34,07 | |
| 95 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 34,07 | |
| 96 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 30 | |
| 97 | Năm 2024 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 98 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 34,07 | |
| 99 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 34,07 | |
| 100 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 34,07 | |
| 101 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 34,07 | |
| 102 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 30 | |
| 103 | Đến ngày 31/12/2025 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 104 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 34,07 | |
| 105 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 34,07 | |
| 106 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 34,07 | |
| 107 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 34,07 | |
| 108 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 30 | |
| 109 | Đường huyện ĐH.25 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2023 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 110 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 6 | |
| 111 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 6 | |
| 112 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 6 | |
| 113 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 6 | |
| 114 | Năm 2023 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 115 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 6 | |
| 116 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 6 | |
| 117 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 6 | |
| 118 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 6 | |
| 119 | Năm 2024 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 120 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 6 | |
| 121 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 6 | |
| 122 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 6 | |
| 123 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 6 | |
| 124 | Đến ngày 31/12/2025 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 125 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 6 | |
| 126 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 6 | |
| 127 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 6 | |
| 128 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 6 | |
| 129 | Đường huyện ĐH.26 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 130 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 8 | |
| 131 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 8 | |
| 132 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 8 | |
| 133 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 8 | |
| 134 | Năm 2023 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 135 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 8 | |
| 136 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 8 | |
| 137 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 8 | |
| 138 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 8 | |
| 139 | Năm 2024 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 140 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 8 | |
| 141 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 8 | |
| 142 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 8 | |
| 143 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 8 | |
| 144 | Đến ngày 31/12/2025 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 145 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 8 | |
| 146 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 8 | |
| 147 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 8 | |
| 148 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 8 | |
| 149 | Đường huyện ĐH.27 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 150 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 14,988 | |
| 151 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 14,988 | |
| 152 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 14,988 | |
| 153 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 14,988 | |
| 154 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 12 | |
| 155 | Năm 2023 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 156 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 14,988 | |
| 157 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 14,988 | |
| 158 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 14,988 | |
| 159 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 14,988 | |
| 160 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 12 | |
| 161 | Năm 2024 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 162 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 14,988 | |
| 163 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 14,988 | |
| 164 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 14,988 | |
| 165 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 14,988 | |
| 166 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 12 | |
| 167 | Đến ngày 31/12/2025 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 168 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 14,988 | |
| 169 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 14,988 | |
| 170 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 14,988 | |
| 171 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 14,988 | |
| 172 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 12 | |
| 173 | Đường huyện ĐH.28 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 174 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 27,93 | |
| 175 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 27,93 | |
| 176 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 27,93 | |
| 177 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 27,93 | |
| 178 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 70 | |
| 179 | Năm 2023 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 180 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 27,93 | |
| 181 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 27,93 | |
| 182 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 27,93 | |
| 183 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 27,93 | |
| 184 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 70 | |
| 185 | Năm 2024 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 186 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 27,93 | |
| 187 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 27,93 | |
| 188 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 27,93 | |
| 189 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 27,93 | |
| 190 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 70 | |
| 191 | Đến ngày 31/12/2025 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 192 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 27,93 | |
| 193 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 27,93 | |
| 194 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 27,93 | |
| 195 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 27,93 | |
| 196 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 70 | |
| 197 | Đường huyện ĐH.29 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 198 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 8,447 | |
| 199 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 8,447 | |
| 200 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 8,447 | |
| 201 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 8,447 | |
| 202 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 53 | |
| 203 | Năm 2023 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 204 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 8,447 | |
| 205 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 8,447 | |
| 206 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 8,447 | |
| 207 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 8,447 | |
| 208 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 53 | |
| 209 | Năm 2024 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 210 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 8,447 | |
| 211 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 8,447 | |
| 212 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 8,447 | |
| 213 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 8,447 | |
| 214 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 53 | |
| 215 | Đến ngày 31/12/2025 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 216 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 8,447 | |
| 217 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 8,447 | |
| 218 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 8,447 | |
| 219 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 8,447 | |
| 220 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 53 | |
| 221 | Đường huyện ĐH.29A Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 222 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 1,857 | |
| 223 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 1,857 | |
| 224 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 1,857 | |
| 225 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 1,857 | |
| 226 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 143 | |
| 227 | Năm 2023 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 228 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 1,857 | |
| 229 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 1,857 | |
| 230 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 1,857 | |
| 231 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 1,857 | |
| 232 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 143 | |
| 233 | Năm 2024 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 234 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 1,857 | |
| 235 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 1,857 | |
| 236 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 1,857 | |
| 237 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 1,857 | |
| 238 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 143 | |
| 239 | Đến ngày 31/12/2025 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 240 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 1,857 | |
| 241 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 1,857 | |
| 242 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 1,857 | |
| 243 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 1,857 | |
| 244 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 143 | |
| 245 | Đường nội thị, thị trấn Cao Lộc Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 246 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 16,682 | |
| 247 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 16,682 | |
| 248 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 16,682 | |
| 249 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 16,682 | |
| 250 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 58,35 | |
| 251 | Năm 2023 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 252 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 16,682 | |
| 253 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 16,682 | |
| 254 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 16,682 | |
| 255 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 16,682 | |
| 256 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 58,35 | |
| 257 | Năm 2024 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 258 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 16,682 | |
| 259 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 16,682 | |
| 260 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 16,682 | |
| 261 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 16,682 | |
| 262 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 58,35 | |
| 263 | Đến ngày 31/12/2025 | Theo mô tả chương V | Km | 1 | |
| 264 | Công tác quản lý đường | Theo mô tả chương V | Km | 16,682 | |
| 265 | Công tác BDTX mặt đường | Theo mô tả chương V | Km | 16,682 | |
| 266 | Công tác BDTX hệ thống ATGT | Theo mô tả chương V | Km | 16,682 | |
| 267 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình | Theo mô tả chương V | Km | 16,682 | |
| 268 | Công tác quản lý, BDTX cầu L | Theo mô tả chương V | m | 58,35 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tươngtự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.207.408.400 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/ Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giaothông | 1 | a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.b) Có tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 1 | Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm | 4 | 1 |
| 3 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 1 | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 nămtrở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 3 | a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 01 năm trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Nhân viên tuần đường | 6 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 20 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi