Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220327711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 11:19:00 đến ngày 2022-03-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,321,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.981614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.963228E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công đèn chiếu sáng giao thông) có giá trị ≥ 2.324.753.200 VNĐTài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.324.753.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công đèn chiếu sáng giao thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công đèn chiếu sáng giao thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công đèn chiếu sáng giao thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (trong đó ít nhất 01 kỹ sư điện); có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công đèn chiếu sáng giao thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung mini dắt tay: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 6 - 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô thùng: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cẩu ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 18m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ đường: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa điểm tiềm ẩn TNGT các điểm giao cắt Km24+250; Km24+810; Km25+370; Km41+050, Quốc lộ 7C, tỉnh Nghệ An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường tại 03 nút giao: Km24+250, Km24+810 và Km25+370 | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,05 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,57 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 314,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,98 | m3 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu 1) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.330,1 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (Kết cấu 1) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.330,1 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu 2) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 852,67 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu 2) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 852,67 | m2 |
| 9 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại I dày 30cm (Kết cấu 2) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 852,67 | m2 |
| 10 | Di dời cột điện | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước tại 03 nút giao: Km24+250, Km24+810 và Km25+370 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,14 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 thân cống đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,49 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 xà mũ đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,95 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,12 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 292,6 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 18mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 918,72 | kg |
| 9 | Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 10mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216,92 | kg |
| 10 | Cốt thép đổ tại chỗ D ≤ 18mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,52 | kg |
| 11 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,54 | m3 |
| 12 | Nhựa đường chèn lỗ chốt | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,52 | kg |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa hệ thống ATGT tại 03 nút giao: Km24+250, Km24+810 và Km25+370 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 301,25 | m2 |
| 2 | Sơn vạch gờ giảm tốc dày 5mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,75 | m2 |
| 3 | Sơn vạch dừng xe dày 6mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 4 | Láng nhựa gồ giảm tốc 3 lớp dày 5,5cm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 5 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| E | Hạng mục 5: Lắp đặt chiếu sáng tại 03 nút giao: Km24+250, Km24+810, Km25+370 | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ 03 - 50A | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt móng tủ điện | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ điện điều khiển chiếu sáng | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,78 | m3 |
| 6 | Khung Bulong móng cột đèn M24*1200 (400x400)mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Đèn LED pha 200W - 230V (cột 14m) | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn 200W lên cột 14m | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 14m | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | trụ |
| 10 | Bảng điện đấu nối cửa trụ đèn | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0,6KV - 4x10mm2 từ nguồn về tủ điều khiển và từ cột đèn đến cột đèn | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,6 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn lên đèn 3x2,5mm2 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,5 | m |
| 14 | Lắp đặt cầu dao điện đặt ở trụ nguồn | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt atomat ≤100A | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Đào móng đất cấp 3 hào cáp chiếu sáng | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình K95 hào cáp chiếu sáng | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình K95 hào cáp chiếu sáng | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 19 | Gạch đặt trên lưới báo tín hiệu cáp ngầm hào cáp chiếu sáng | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420 | viên |
| 20 | Trải lưới báo tín hiệu cáp ngầm hào cáp chiếu sáng | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 hào cáp chiếu sáng | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| F | Hạng mục 6: Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại nút giao Km24+810 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp DVV 6x1,5mm lên đèn | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp DVV 4x1,5mm lên đèn | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp DVV 2x1,5mm lên đèn | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp DVV 8x1,5mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CVV 2x4mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,5 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp DVV 12x1,5mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,5 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp DVV 2x4mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng trần C22mm2 nối cọc tiếp địa với trụ đèn | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 10 | Cọc tiếp địa D16 dài 2400mm + 02 ốc xiết cáp | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 11 | Đào đất hố đặt máy khoan qua đường | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 12 | Khoan ngầm qua đường | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,5 | m |
| 13 | Đắp đất công trình K95 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 14 | Bê tông M150 hoàn trả sân phạm vi hố đào đặt máy khoan | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 15 | Đào đất cấp 3 đặt ống HDPE | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,04 | m3 |
| 16 | Đắp cát K95 đường ống HDPE | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,68 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình K95 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,36 | m3 |
| 18 | Gạch đặt trên lưới báo tín hiệu cáp ngầm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 730 | viên |
| 19 | Trải lưới báo tín hiệu cáp ngầm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,9 | m2 |
| 20 | Đào móng cột đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,21 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng trụ đèn M100 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 22 | Bê tông móng trụ đèn đổ tại chỗ M200 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | m3 |
| 23 | Lắp đặt trụ đèn THGT STK cao 6m, tay vươn đơn 6m | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 24 | Lắp đặt trụ STK cao 4,2m | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Bộ đèn Led THGT xanh + vàng + đỏ D300 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 26 | Bộ đèn Led THGT chữ thập đỏ D300 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Bộ đèn Led THGT đi bộ xanh, đỏ D300 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Bộ đèn Led THGT số đếm lùi xanh,vàng, đỏ D300 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Bộ đèn Led THGT số đếm lùi xanh,vàng, đỏ 500x600 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Bộ đèn Led THGT mũi tên xanh D300 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn tín hiệu lên cột | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | Tủ điều khiển đèn THGT | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 34 | Bảng điện đấu nối cửa trụ đèn | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Domino 10P-20A | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu dao điện đặt ở trụ nguồn | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt atomat ≤ 100A | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Đầu cos 3-5 + mũ chụp | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 39 | Đầu cos đồng trần 22-8 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Bulong M10x25mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 41 | Bulong móng M24x1400mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Bulong móng M20x850mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa hệ thống ATGT tại nút giao Km41+050 | |||
| 1 | Sơn vạch dừng xe dày 6mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 2 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt đảo giao thông | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127 | m |
| H | Hạng mục 8: Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại nút giao Km41+050 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp DVV 6x1,5mm từ cửa trụ lên đèn | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp DVV 4x1,5mm từ cửa trụ lên đèn | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp DVV 2x1,5mm từ cửa trụ lên đèn | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp DVV 8x1,5mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CVV 2x4mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng trần C22mm2 nối cọc tiếp địa với trụ đèn | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 8 | Cọc tiếp địa D16 dài 2400mm + 02 ốc xiết cáp | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Đào móng cột đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 12 | Lắp đặt trụ đèn THGT STK cao 6m, tay vươn đơn 6m | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 13 | Lắp đặt trụ STK cao 4,2m | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Bộ đèn Led THGT xanh + vàng + đỏ D300 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Bộ đèn Led THGT chữ thập đỏ D300 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Bộ đèn Led THGT đi bộ xanh, đỏ D300 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Bộ đèn Led THGT số đếm lùi xanh,vàng, đỏ D300 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Bộ đèn Led THGT số đếm lùi xanh,vàng, đỏ 500x600 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Bộ đèn Led THGT mũi tên xanh D300 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn tín hiệu lên cột | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 21 | Tủ điều khiển trung tâm NLMT | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Tủ tiếp nhận tín hiệu NLMT | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 24 | Tấm pin NLMT 150W + giá đỡ pin | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Bảng điện đấu nối cửa trụ đèn | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Domino 10P-20A | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Đầu cos 2-4 + mũ chụp | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| 28 | Đầu cos 3-5 + mũ chụp | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 29 | Đầu cos đồng trần 22-8 | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Bulong M10x25mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 31 | Bulong móng M24x1400mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Bulong móng M20x850mm | Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| I | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
| J | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.981614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.963228E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công đèn chiếu sáng giao thông) có giá trị ≥ 2.324.753.200 VNĐTài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.324.753.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công đèn chiếu sáng giao thông) | 7 | 2 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công đèn chiếu sáng giao thông) | 5 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công đèn chiếu sáng giao thông) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (trong đó ít nhất 01 kỹ sư điện); có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác (có hạng mục thi công đèn chiếu sáng giao thông) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến quốc lộ hoặc đường tỉnh đang khai thác | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm: | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 2 | Máy đào: | Dung tích gàu ≥ 0,6 m3 | 2 |
| 3 | Lu rung mini dắt tay: | Phù hợp với tính chất công việc | 2 |
| 4 | Lu rung: | Tải trọng ≥ 25T | 1 |
| 5 | Lu bánh thép: | Tải trọng 6 - 8T | 1 |
| 6 | Lu bánh thép: | Tải trọng 10 - 12T | 2 |
| 7 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường: | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ: | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T | 2 |
| 9 | Ô tô thùng: | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu: | Tải trọng cẩu ≥ 3T | 1 |
| 11 | Xe nâng: | Chiều cao nâng ≥ 18m | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ đường: | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi