Gói thầu: Gói thầu số XD-01: San nền; Hàng rào xây + Kẽm gai; Giếng khoan; Cổng chính, bốt gác; Cổng phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: San nền; Hàng rào xây + Kẽm gai; Giếng khoan; Cổng chính, bốt gác; Cổng phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 11:17:00 đến ngày 2022-03-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,532,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6298693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.259738E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục San nền hoặc san lấp mặt bằng và cổng, hàng rào) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ 01/01/2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.272.723.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.545.446.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công san nền |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư giao thông và 01 kỹ sư trắc địa Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực);+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ 22T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tự đổ > 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 0,8-1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Dàn giáo - bộ 2 khung, 2 giằng = 1bộ(đơn vị: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Cốp pha film hoặc cốp pha định hình(đơn vị: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XD-01: San nền; Hàng rào xây + Kẽm gai; Giếng khoan; Cổng chính, bốt gác; Cổng phụ Doanh trại Đoàn bộ Đoàn KTQP 337/Quân khu 4 (giai đoạn 1) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết quý IV/2021. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân khu 4, địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí: Đại tá Nguyễn Thanh Vân; chức vụ: Chủ nhiệm Hậu cần Quân khu - Phó trưởng ban QLDA, Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức; + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0983.718.781. + Tên cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu - Cán bộ phòng tư vấn đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bộ Tư lệnh Quân khu 4, Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất I | 14,5554 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để vận chuyển ra bãi thải bằng máy đào - Cấp đất III | 3.425,1312 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất tận dụng đắp lại bằng máy đào - Cấp đất III | 490,3986 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 490,3986 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 3.388,61 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 38.305,6473 | 10m³/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10km | 38.305,6473 | 10m³/1km | |
| B | HÀNG RÀO XÂY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 1,1378 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 2,3022 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | 3,6865 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | 11,939 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 7,4328 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,24 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5667 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6836 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 26,9465 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 4,7925 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,7319 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 1,5254 | tấn | |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3992 | 100m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75 | 39,192 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 16,959 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 2,5153 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,1868 | tấn | |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | 30,8741 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 131,5617 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 5,5673 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài gờ trang trí hàng rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 2.779,4839 | m2 | |
| 22 | Trát gờ trang trí hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 558,9654 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 3.906,12 | m | |
| 24 | Sơn gờ trang trí hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.416,5717 | m2 | |
| C | HÀNG RÀO KẼM GAI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 103,6888 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,602 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | 7,7264 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | 33,768 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 2,4924 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | 33,0766 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, cọc, cột | 3,007 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,365 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 201 | 1cấu kiện | |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 1,5101 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,2746 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,1097 | tấn | |
| 13 | Thép liên kết thép gai vào trụ bê tông | 47,508 | kg | |
| 14 | Hàng rào thép gai (Tương đương kẽm gai đường kính sợi 3,0mm, trọng lượng 5,5md/1kg, Hệ số 1,2 độ chùng) | 3.070,1236 | kg | |
| 15 | Lắp dựng hàng rào kẽm gai | 1.545,6 | m2 | |
| D | GIẾNG KHOAN (4 CÁI) | |||
| 1 | Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | 400 | 1m khoan | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 200mm | 0,88 | 100m | |
| 3 | Ống lọc, lắng D140 (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) dày 4,1 mm | 4,08 | 100m | |
| 4 | Ống đẩy D40mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) dày 2,1 mm | 1,68 | 100m | |
| 5 | Nút bịt ống D140 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm (xả khí tự động hiệu hidroten hoặc tương đương không tích hợp cút góc 90o) | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D40 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt mặt bích giếng khoan D400 dày 10mm | 4 | cái | |
| 9 | Bu lông + Ê cu M20, L=400 | 4 | cái | |
| 10 | Cáp Inox 304 D=3mm | 408 | m | |
| 11 | Máy bơm chìm hỏa tiễn (Tương đương máy bơm chìm Pentax P=7,5kW, H=108m, Q=15,6m3/h) | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước | 4 | 1 máy | |
| 13 | Đào móng Trạm bơm giếng (4 cái) - Cấp đất III | 4,4083 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng Trạm bơm giếng | 1,4694 | m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | 1,4694 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 2,5834 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,073 | 100m2 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | 5,3504 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 0,749 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1061 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0488 | tấn | |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 22,88 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 33,408 | m2 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,8784 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0437 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0672 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 12 | 1cấu kiện | |
| E | CỔNG CHÍNH, BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng M1, M2, M3 bằng máy đào - Cấp đất III | 1,4539 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng Dmg1, Dmg2, móng tường bằng máy đào - Cấp đất III | 0,0704 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 7,6521 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất III | 0,3705 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | 6,16 | m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2659 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 25,4581 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3676 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | 11,6311 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 7,1632 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,9759 | 100m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75 | 7,9866 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4673 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,6108 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,7138 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,3571 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,1191 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 1,6777 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 2,2361 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2072 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0264 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1638 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 22,34 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9436 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,1297 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,7566 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 3,7915 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 28,5603 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | 3,0412 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 2,4441 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,1011 | tấn | |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | 5,2509 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 13,5695 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 14,846 | m3 | |
| 35 | Cổng sắt khung sắt hộp, pa no thép dày 2mm | 45,5338 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 45,5338 | m2 | |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 3,15 | m2 | |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong) | 2 | bộ | |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 10,224 | m2 | |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | 4 | bộ | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,374 | m2 | |
| 42 | Hoa sắt vuông cửa KT 14x14 x1,2 | 10,224 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,224 | m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,224 | 1m2 | |
| 45 | Bê tông gạch vỡ, M50 | 55,528 | m3 | |
| 46 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | 125,222 | m2 | |
| 47 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md | 164,04 | viên | |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 131,184 | m2 | |
| 49 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | 0,7761 | m3 | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 (gạch 400x400) | 8,1108 | m2 | |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 (gạch 400x100) | 1,444 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 55,488 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 97,221 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 37,005 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 52,7648 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | 130,9432 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 70,32 | m | |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 (gạch gốm 60x240) | 19,47 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 336,417 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,005 | m2 | |
| 61 | Chi phí vật liệu, nhân công đắp chữ nổi cao 250 dày 20 sơn màu đỏ trên công chính | 2 | bộ | |
| 62 | Lô gô Quân đội bằng đồng đúc sẵn | 2 | bộ | |
| 63 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 0,063 | 100m3 | |
| 64 | Đắp cát móng đường ống | 2,1 | m3 | |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,2 | m3 | |
| 66 | Xếp gạch chỉ (1m/10 viên) | 350 | viên | |
| 67 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-12W (tương đương Duhal mã SDF0151) | 3 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt các loại led đôi máng inox âm trần 1,2mx18W/220V (Tương đương TDN 228 duhal). | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | 2 | cái | |
| 70 | Hộp điện chứa 1 Aptomat có nắp che (Tương đương Sino, Vanlock) | 1 | hộp | |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A (Tương đương Sino) | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 3 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông) | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | 5 | cái | |
| 75 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại | 2 | hộp | |
| 76 | Dây điện CXV/DSTA 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | 30 | m | |
| 77 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | 32 | m | |
| 78 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | 90 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựạ mềm D21 | 102 | m | |
| 80 | Vật liệu phụ khác | 1 | lô | |
| F | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 0,1202 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 0,6326 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | 0,648 | m3 | |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1011 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 1,89 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0256 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 0,5065 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0787 | 100m2 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75 | 4,6736 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0059 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0907 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0094 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,035 | tấn | |
| 14 | Cổng sắt khung sắt hộp, pa no thép dày 2mm | 13,8 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,8 | m2 | |
| 16 | Ổ khóa tương đương Việt Tiệp | 1 | cái | |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 8,96 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6298693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.259738E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục San nền hoặc san lấp mặt bằng và cổng, hàng rào) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ 01/01/2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.272.723.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.545.446.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng | 1 | Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công san nền | 2 | 01 Kỹ sư giao thông và 01 kỹ sư trắc địa Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Kỹ sư Kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực);+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 4 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ 22T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 6 | Ô tô tự đổ > 7T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành 25 T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy đào 0,8-1,6m3 | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 5 |
| 13 | Dàn giáo - bộ 2 khung, 2 giằng = 1bộ(đơn vị: Bộ) | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 100 |
| 14 | Cốp pha film hoặc cốp pha định hình(đơn vị: m2) | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi