Gói thầu: Gói thầu số XD-04: Xây dựng nhà ăn, bếp; Nhà tổng đài thông tin; Nhà trực ban, tiếp dân; Nhà ở vệ binh; Kho Hậu cần, Kỹ thuật, Tài chính; Tham mưu, Chính trị; Kho vũ khí; Nhà để xe ô tô con; Nhà để xe máy khách
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-04: Xây dựng nhà ăn, bếp; Nhà tổng đài thông tin; Nhà trực ban, tiếp dân; Nhà ở vệ binh; Kho Hậu cần, Kỹ thuật, Tài chính; Tham mưu, Chính trị; Kho vũ khí; Nhà để xe ô tô con; Nhà để xe máy khách |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 11:39:00 đến ngày 2022-03-22 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,821,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0731607E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.146321E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục xây dựng dân dụng) trong vòng 05 năm trở lại đây (Từ 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.674.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.349.500.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư trắc địa Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực);+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá > 1,2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép > 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy hàn > 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi - công suất > 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 0,4-1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa 80-150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Dàn giáo - bộ 2 khung, 2 giằng = 1bộ(đơn vị: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Cốp pha film hoặc cốp pha định hình(đơn vị: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XD-04: Xây dựng nhà ăn, bếp; Nhà tổng đài thông tin; Nhà trực ban, tiếp dân; Nhà ở vệ binh; Kho Hậu cần, Kỹ thuật, Tài chính; Tham mưu, Chính trị; Kho vũ khí; Nhà để xe ô tô con; Nhà để xe máy khách Doanh trại Đoàn bộ Đoàn KTQP 337/Quân khu 4 (giai đoạn 1) 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết năm 2021. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân khu 4, địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí: Đại tá Nguyễn Thanh Vân; chức vụ: Chủ nhiệm Hậu cần Quân khu - Phó trưởng ban QLDA, Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức; + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0983.718.781. + Tên cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu - Cán bộ phòng tư vấn đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bộ Tư lệnh Quân khu 4, Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN, NHÀ BẾP ĐOÀN BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 3,7121 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 19,5374 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | 43,4162 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75 | 63,9926 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 54,9196 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,9222 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,0747 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,4161 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,6511 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 14,419 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1,7075 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 22,5567 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 1,991 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,4388 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,414 | tấn | |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,9075 | 100m3 | |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | 4,3375 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 4,3375 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,8385 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 18,0508 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 3,034 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,4871 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 1,9956 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 1,1508 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 28,2591 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 2,7348 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,8048 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 4,2347 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,7934 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 47,5183 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | 4,7518 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 5,0388 | tấn | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 14,2904 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9647 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,6934 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,3926 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 1,3706 | tấn | |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | 9,4336 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 59,1922 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 9,7506 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 | 14,1298 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 | 39,2591 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 1,5728 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 1,8612 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 3,8112 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 4,1404 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 25,3407 | m3 | |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 119,8417 | m2 | |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 52,36 | m2 | |
| 50 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) | 17 | bộ | |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 17,775 | m2 | |
| 52 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) | 10 | bộ | |
| 53 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 32,85 | m2 | |
| 54 | Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong) | 55 | bộ | |
| 55 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 21,84 | m2 | |
| 56 | Khóa bán nguyệt - cửa sổ 4 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong) | 7 | bộ | |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 26,78 | m2 | |
| 58 | Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong) | 15 | bộ | |
| 59 | Vách kính cố định kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 34,2 | m2 | |
| 60 | Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện | 2,5415 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 159,025 | m2 | |
| 62 | Cửa thông gió HBT | 49 | cái | |
| 63 | Hoa sắt cửa sổ | 62,4 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 62,4 | m2 | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 62,4 | 1m2 | |
| 66 | Vách ngăn tiểu Compuside dày 12mm | 11,409 | m2 | |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 10,2581 | tấn | |
| 68 | Lắp vì kèo thép | 10,2581 | tấn | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 290,6684 | 1m2 | |
| 70 | Gia công xà gồ thép | 15,3608 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 15,3608 | tấn | |
| 72 | Bu lông neo M20x750 | 144 | cái | |
| 73 | Bu long M14x60 | 40 | cái | |
| 74 | Bu long M12x40 | 8 | cái | |
| 75 | Bu long M12x100 | 24 | cái | |
| 76 | Bu long M12x300 | 16 | cái | |
| 77 | Tăng đơ | 32 | cái | |
| 78 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75 | 9,9584 | 100m2 | |
| 79 | Ngói úp nóc (3,3 viên/md) (Tương đương ngói Đất Việt) | 487,35 | viên | |
| 80 | Đinh vít | 1 | toàn bộ | |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,9945 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 72,363 | m3 | |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 gạch 600x600 | 685,1506 | m2 | |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 4,095 | m2 | |
| 85 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | 61,38 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | 9,9 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | 34,3833 | m2 | |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (ốp gạch 120x600) | 91,747 | m2 | |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 (ốp gạch 300x600) | 596,0226 | m2 | |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | 23,94 | m2 | |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | 9,538 | m2 | |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | 18 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | 37,1724 | m2 | |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | 19,6744 | m2 | |
| 95 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | 4,0446 | m3 | |
| 96 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100 | 23,7682 | m3 | |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 104,2921 | m2 | |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | 7,65 | m2 | |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 303,4 | m2 | |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 324,9293 | m2 | |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 96,47 | m2 | |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75 | 475,18 | m2 | |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 58,512 | m2 | |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 465,927 | m2 | |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 407,9245 | m2 | |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 186,79 | m | |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.484,3758 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 657,3065 | m2 | |
| 109 | Nắp đậy trên mái | 1 | cái | |
| 110 | Bảng biển tên các phòng | 13 | cái | |
| 111 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 9,144 | 100m2 | |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | 8,3448 | 100m2 | |
| 113 | San dọn mặt phẳng Sân bê tông quanh nhà | 1,64 | 100m2 | |
| 114 | Tấm ni long chống mất nước | 1,64 | 100m2 | |
| 115 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 16,4 | m3 | |
| 116 | Thi công khe co | 82 | m | |
| 117 | Đào móng Bể tự hoại (1 cái) bằng máy đào - Cấp đất III | 0,0733 | 100m3 | |
| 118 | Đào móng Bể tự hoại (1 cái) - Cấp đất III | 0,3858 | 1m3 | |
| 119 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0257 | 100m3 | |
| 120 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,408 | m3 | |
| 121 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,612 | m3 | |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,408 | m3 | |
| 123 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0205 | 100m2 | |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,039 | 100m2 | |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 0,19 | m3 | |
| 126 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,019 | 100m2 | |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0456 | tấn | |
| 128 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | 2,002 | m3 | |
| 129 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 14,5 | m2 | |
| 130 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 14,5 | m2 | |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,58 | m2 | |
| 132 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 4,08 | m2 | |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 3 | 1 cấu kiện | |
| 134 | Căng lưới thép gia cố tường | 2,02 | m2 | |
| 135 | Đào móng Bể nước bằng máy đào - Cấp đất III | 0,0495 | 100m3 | |
| 136 | Đào móng Bể nước - Cấp đất III | 0,2605 | 1m3 | |
| 137 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0174 | 100m3 | |
| 138 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | 1,7366 | m3 | |
| 139 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 3,1477 | m3 | |
| 140 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0485 | 100m2 | |
| 141 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | 3,941 | m3 | |
| 142 | Ván khuôn tường thẳng | 0,4894 | 100m2 | |
| 143 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,8296 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,1322 | tấn | |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 1,2806 | m3 | |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,1524 | 100m2 | |
| 147 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,1533 | tấn | |
| 148 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 1 | 1 cấu kiện | |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 0,0881 | m3 | |
| 150 | Thép tấm không gỉ nắp bể dày 3,5 ly | 55,4006 | kg | |
| 151 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 43,5964 | m2 | |
| 152 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100 | 45,5408 | m2 | |
| 153 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 45,5408 | m2 | |
| 154 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 45,5408 | m2 | |
| 155 | Đào Rảnh đặt ống cấp nước bằng máy đào - Cấp đất III | 0,2138 | 100m3 | |
| 156 | Đào móng băng - Cấp đất III | 1,125 | 1m3 | |
| 157 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 6,96 | m3 | |
| 158 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0429 | 100m3 | |
| 159 | Lắp đặt đèn led loại ốp trần D300/9W (Tương đương Duhal mã SDPT 206) | 7 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | 59 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | 4 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | 28 | cái | |
| 163 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 400x400 (Tương đương mã SPB30BF) | 6 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha nữa âm tường KT: 600x400x200 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | 1 | hộp | |
| 165 | Lắp đặt tủ điện 3 phan treo tường KT: 400x300x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | 1 | hộp | |
| 166 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | 2 | hộp | |
| 167 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt ampe kế + vôn kế | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt các automat 3 pha 60kA- 22kA (Tương đương sino. vanlock) | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A -4,5kA (Tương đương sino. vanlock) | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | 5 | cái | |
| 172 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | 2 | cái | |
| 173 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | 5 | cái | |
| 174 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x5 L=2m | 4 | cọc | |
| 175 | Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà | 16 | m | |
| 176 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 7 | cái | |
| 177 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 8 | cái | |
| 178 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 13 | cái | |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | 16 | cái | |
| 180 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | 12 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | 8 | hộp | |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-4x6mm2 (Tương đương Cadivi) | 13 | m | |
| 183 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | 60 | m | |
| 184 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | 75 | m | |
| 185 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | 776 | m | |
| 186 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | 298 | m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D32 (Tương đương sino. vanlock) | 13 | m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương sino. vanlock) | 613 | m | |
| 189 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | 44 | cái | |
| 190 | Căng lưới thép gia cố tường | 122,6 | m2 | |
| 191 | Đào móng băng - Cấp đất III | 1,024 | 1m3 | |
| 192 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,36 | 100m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,64 | 100m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,48 | 100m | |
| 195 | Căng lưới thép gia cố tường | 22,4 | m2 | |
| 196 | Côn thu D50x32mm | 1 | cái | |
| 197 | Côn thu D50x25mm | 1 | cái | |
| 198 | Côn thu D50x20mm | 1 | cái | |
| 199 | Van khóa D25 | 2 | cái | |
| 200 | Van khóa D20 | 6 | cái | |
| 201 | Cút vuông không ren D32mm | 2 | cái | |
| 202 | Cút vuông không ren D25mm | 7 | cái | |
| 203 | Cút vuông không ren D20mm | 19 | cái | |
| 204 | Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm | 3 | cái | |
| 205 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | 17 | cái | |
| 206 | Tê vuông không ren PPR D25x20mm | 2 | cái | |
| 207 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | 3 | cái | |
| 208 | Tê vuông không ren PPR D32x25mm | 1 | cái | |
| 209 | Tê vuông không ren PPR D25x20mm | 10 | cái | |
| 210 | Tê vuông 1 đầu ren trong PPR D20mm | 8 | cái | |
| 211 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | 2 | cái | |
| 212 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | 9 | cái | |
| 213 | Măng sông 1 đầu ren trong D32mm | 6 | cái | |
| 214 | Măng sông không ren D25mm | 11 | cái | |
| 215 | Măng sông không ren D20mm | 8 | cái | |
| 216 | Côn thu D32x25mm | 2 | cái | |
| 217 | Côn thu D25x20mm | 5 | cái | |
| 218 | Côn thu D32x20mm | 1 | cái | |
| 219 | Lắp đặt van phao cơ D20 | 1 | cái | |
| 220 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | 1 | bộ | |
| 221 | Van đồng 2 chiều D25 | 2 | cái | |
| 222 | Van đồng 2 chiều D20 | 6 | cái | |
| 223 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | 11 | cái | |
| 224 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | 33 | cái | |
| 225 | Vật liệu phụ khác | 1 | lô | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,2 | 100m | |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,55 | 100m | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,36 | 100m | |
| 229 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | 8 | cái | |
| 230 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | 8 | cái | |
| 231 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | 28 | cái | |
| 232 | Tê xiên D110 | 2 | cái | |
| 233 | Tê xiên D60 | 2 | cái | |
| 234 | Tê vuông D110 | 3 | cái | |
| 235 | Tê vuông D40 | 1 | cái | |
| 236 | Nút bịt đầu ống D110 | 1 | cái | |
| 237 | Côn thu D=60x40mm | 4 | cái | |
| 238 | Vật liệu phụ khác | 1 | lô | |
| 239 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) | 3 | bộ | |
| 240 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường 1 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX+ thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | 2 | bộ | |
| 241 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6) | 2 | cái | |
| 242 | Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1 chế độ (tương đương Chậu L-2293V hãng INAX +thoát nước chữ P A-325PS+ + vòi chậu LFV-11A) | 12 | bộ | |
| 243 | Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX U-117V hãng INAX+ Van xả tiểu nam UF-4VS) | 3 | bộ | |
| 244 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | 6 | cái | |
| 245 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiều (tương đương sen tắm, lạnh mã BFV-10 hãng INAX). | 5 | bộ | |
| 246 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox (tại bể nước khu gia công) bao gồm chậu xi phong dây nối.. | 2 | bộ | |
| 247 | Lắp đặt vòi nước inox cấp cho bếp chuyên dụng (Tương đương Inax SFV-31) | 1 | bộ | |
| 248 | Đào móng băng chống sét - Cấp đất II | 9 | 1m3 | |
| 249 | Đắp đất nền móng công trình | 9 | m3 | |
| 250 | Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | 10 | cái | |
| 251 | Dây dẫn sét CT3 D10 (mạ kẽm nhúng nóng) | 102 | m | |
| 252 | Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | 36 | m | |
| 253 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | 20 | cái | |
| 254 | Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2m (mạ kẽm nhúng nóng) | 10 | cọc | |
| 255 | Kẹp định cáp xuống và phụ kiện | 8 | cái | |
| 256 | Hôp đo điện trở | 2 | cái | |
| 257 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | 10 | cái | |
| 258 | Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) | 2 | hộp | |
| 259 | Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống) | 10 | m | |
| 260 | Hộp dựng bình cứu hỏa | 3 | hộp | |
| 261 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | 3 | bình | |
| 262 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | 3 | bình | |
| 263 | Bảng nội quy PCCC | 3 | cái | |
| 264 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | 3 | cái | |
| B | NHÀ TỔNG ĐÀI THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 0,6624 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 3,4863 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | 2,2832 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | 7,0553 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75 | 8,353 | m3 | |
| 6 | Chèn vữa, vữa XM M100 | 10,74 | m2 | |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 9,5675 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,1864 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3111 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3441 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 2,3348 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,2762 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 5,2856 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 0,488 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2052 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,5224 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1205 | tấn | |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7201 | 100m3 | |
| 19 | Đào xúc đất san nền tận dụng để đắp bằng máy đào - Cấp đất III | 0,1748 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 0,1748 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1547 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 3,6377 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,5949 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,1234 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,4796 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 7,0471 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 0,72 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1791 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,6511 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1132 | tấn | |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 11,2598 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | 1,126 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 1,0814 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,0043 | tấn | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 5,6049 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3236 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5456 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,4142 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,1532 | tấn | |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | 2,8724 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 13,4031 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 | 3,6862 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 | 10,7271 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 1,0107 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 0,6987 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 9,5067 | m3 | |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 33,398 | m2 | |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 15,255 | m2 | |
| 49 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) | 8 | bộ | |
| 50 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 5,7 | m2 | |
| 51 | Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong) | 12 | bộ | |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 6,24 | m2 | |
| 53 | Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong) | 4 | bộ | |
| 54 | Hoa sắt cửa sổ | 8,2836 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,2836 | m2 | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,2836 | 1m2 | |
| 57 | Gia công xà gồ thép | 2,5724 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5724 | tấn | |
| 59 | Bu lông M12x40 | 102 | cái | |
| 60 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75 | 1,608 | 100m2 | |
| 61 | Ngói úp nóc (3,3 viên/md) (Tương đương ngói Long Thọ) | 128,04 | viên | |
| 62 | Đinh vít | 1 | toàn bộ | |
| 63 | Bê tông nền, M50, đá 2x4 | 9,8097 | m3 | |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 600x600 | 94,3732 | m2 | |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (cắt từ gạch 600x600 thành 120x600) | 8,3892 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | 3,6572 | m2 | |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 cao 2,4m ốp gạch 300x600 | 14,544 | m2 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75 | 1,3392 | m3 | |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 16,368 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 55,0932 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 60,5056 | m2 | |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 32,36 | m2 | |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 | 112,6 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 12,044 | m2 | |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 154,3849 | m2 | |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 213,9819 | m2 | |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 37,64 | m | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 453,5288 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 189,3228 | m2 | |
| 80 | Bảng biển tên các phòng | 3 | cái | |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 2,3632 | 100m2 | |
| 82 | Đào móng Bể tự hoại (1 cái) bằng máy đào - Cấp đất III | 0,0772 | 100m3 | |
| 83 | Bê tông lót móng Bể tự hoại (1 cái), M150, đá 4x6 | 0,408 | m3 | |
| 84 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,612 | m3 | |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,408 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0205 | 100m2 | |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 | |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 0,19 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,019 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0456 | tấn | |
| 91 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | 2,002 | m3 | |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 14,5 | m2 | |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 14,5 | m2 | |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,58 | m2 | |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 4,08 | m2 | |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 3 | 1 cấu kiện | |
| 97 | Căng lưới thép gia cố tường | 2,8 | m2 | |
| 98 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-15W (tương đương Duhal mã SDF0151) | 2 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | 2 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | 6 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tủ điện KT: 400x300x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | 1 | hộp | |
| 103 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | 3 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A -10kA (Tương đương sino. vanlock) | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A -6kA (Tương đương sino. vanlock) | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | 1 | cái | |
| 109 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x5 L=2m | 4 | cọc | |
| 110 | Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà | 12 | m | |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 3 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | 8 | cái | |
| 114 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | 15 | cái | |
| 115 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | 4 | hộp | |
| 116 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | 42 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương sino. vanlock) | 42 | m | |
| 118 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | 12 | m | |
| 119 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | 242 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây CV 1-x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | 20 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | 170 | m | |
| 122 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30 lít (Tương đương TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W) | 1 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,12 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,14 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,2 | 100m | |
| 126 | Nút bịt đầu ống D110 | 1 | cái | |
| 127 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | 4 | cái | |
| 128 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | 2 | cái | |
| 129 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | 4 | cái | |
| 130 | Nút thông tắc D110 | 2 | cái | |
| 131 | Nút thông tắc D60 | 2 | cái | |
| 132 | Tê vuông D110 | 3 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,13 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,15 | 100m | |
| 135 | Cút vuông không ren D25mm | 2 | cái | |
| 136 | Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm | 1 | cái | |
| 137 | Cút vuông không ren D20mm | 8 | cái | |
| 138 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | 7 | cái | |
| 139 | Rắc co ren trong D20mm | 2 | cái | |
| 140 | Côn thu D50x32mm | 1 | cái | |
| 141 | Tê vuông ren trong PPR D25x20mm | 1 | cái | |
| 142 | Tê vuông không ren PPR D25x20mm | 1 | cái | |
| 143 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | 3 | cái | |
| 144 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | 4 | cái | |
| 145 | Côn thu D25x20mm | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | 1 | bộ | |
| 147 | Van đồng 2 chiều D25 | 1 | cái | |
| 148 | Măng sông không ren D25mm | 3 | cái | |
| 149 | Măng sông không ren D20mm | 2 | cái | |
| 150 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | 2 | cái | |
| 151 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | 4 | cái | |
| 152 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | 2 | cái | |
| 153 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | 11 | cái | |
| 154 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 (Tương đương hãng Sino) | 0,03 | 100m | |
| 155 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | 2 | cái | |
| 156 | Cút vuông không ren D20mm | 2 | cái | |
| 157 | Dây nối lên bình nóng lạnh D20 | 1 | cái | |
| 158 | Líp đồng 2 đầu ren ngoài D20mm | 1 | cái | |
| 159 | Măng sông không ren D20mm | 2 | cái | |
| 160 | Vật liệu phụ khác | 1 | lô | |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) | 2 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX). | 1 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX+ chân chậu mã L-288VC+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | 2 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6) | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | 2 | cái | |
| 166 | Đào rãnh đặt ống cấp nước bằng máy đào-đất cấp III | 0,027 | 100m3 | |
| 167 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0108 | 100m3 | |
| 168 | Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0162 | 100m3 | |
| 169 | Đào móng chống sét - Cấp đất III | 2,75 | 1m3 | |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình | 2,75 | m3 | |
| 171 | Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | 3 | cái | |
| 172 | Dây dẫn sét CT3 D10 (mạ kẽm nhúng nóng) | 25 | m | |
| 173 | Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | 11 | m | |
| 174 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | 6 | cái | |
| 175 | Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2m (mạ kẽm nhúng nóng) | 4 | cọc | |
| 176 | Kẹp định cáp xuống và phụ kiện | 4 | cái | |
| 177 | Hôp đo điện trở | 1 | cái | |
| 178 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | 3 | cái | |
| 179 | Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) | 1 | hộp | |
| 180 | Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống) | 4 | m | |
| 181 | Hộp dựng bình cứu hỏa | 1 | hộp | |
| 182 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | 1 | bình | |
| 183 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | 1 | bình | |
| 184 | Bảng nội quy PCCC | 1 | cái | |
| 185 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | 1 | cái | |
| C | NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 0,3109 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 1,6363 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | 1,015 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | 4,325 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm , vữa XM M75 | 6,4673 | m3 | |
| 6 | Chèn vữa xi măng, vữa XM M75 | 8,131 | m2 | |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 4,1007 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,0896 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1764 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1311 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 1,0301 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,1288 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 3,655 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 0,3183 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0843 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,3301 | tấn | |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,147 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1599 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 1,5909 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,2735 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0476 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,2004 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 4,0953 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 1,9186 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0806 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,3921 | tấn | |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 5,9012 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | 0,5901 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,7054 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,0058 | tấn | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,1278 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1042 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0652 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,1029 | tấn | |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | 2,1083 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 13,3796 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 | 1,5157 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 | 2,7207 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 1,1385 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 0,0462 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 1,116 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 1,3068 | m3 | |
| 43 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 19,9382 | m2 | |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 2,64 | m2 | |
| 45 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) | 1 | bộ | |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 5,72 | m2 | |
| 47 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) | 3 | bộ | |
| 48 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 4,6 | m2 | |
| 49 | Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong) | 8 | bộ | |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 7,28 | m2 | |
| 51 | Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong) | 4 | bộ | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 20,24 | m2 | |
| 53 | Hoa sắt cửa sổ | 9,6996 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,6996 | m2 | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,6996 | 1m2 | |
| 56 | Gia công xà gồ thép | 1,3124 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3124 | tấn | |
| 58 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75 | 0,8352 | 100m2 | |
| 59 | Ngói úp nóc (3,3 viên/md) (Tương đương ngói Long Thọ) | 21,45 | viên | |
| 60 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 4,7079 | m3 | |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 gạch 600x600 | 45,4076 | m2 | |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | 4,8336 | m2 | |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 gạch 300x600 ốp cao 2,1m | 14,736 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 gạch 300x300 | 2,9202 | m2 | |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 7,803 | m2 | |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 34,565 | m2 | |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 185,1784 | m2 | |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,42 | m2 | |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | 59,01 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 10,282 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 96,3725 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 113,1611 | m2 | |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 44,3 | m | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 378,0515 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 133,1525 | m2 | |
| 76 | Bảng biển tên các phòng | 2 | cái | |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 1,0368 | 100m2 | |
| 78 | San dọn sân | 0,28 | 100m2 | |
| 79 | Tấm ni long chống mất nước | 0,28 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 2,8 | m3 | |
| 81 | Thi công khe co | 20 | m | |
| 82 | Đào móng Bể tự hoại (1 cái) bằng máy đào - Cấp đất III | 0,0733 | 100m3 | |
| 83 | Đào móng Bể tự hoại (1 cái) - Cấp đất III | 0,3858 | 1m3 | |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0257 | 100m3 | |
| 85 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 0,408 | m3 | |
| 86 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,612 | m3 | |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,408 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0205 | 100m2 | |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 0,19 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,019 | 100m2 | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0456 | tấn | |
| 93 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | 2,002 | m3 | |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 14,5 | m2 | |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 14,5 | m2 | |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,58 | m2 | |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 4,08 | m2 | |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 99 | Căng lưới thép gia cố tường | 2,8 | m2 | |
| 100 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-15W (tương đương Duhal mã SDF0151) | 2 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt các loại led đôi máng inox âm trần 1,2mx18W/220V (Tương đương TDN 228 duhal). | 5 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | 1 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A (Tương đương Sino) | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | 9 | cái | |
| 111 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | 4 | hộp | |
| 112 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | 36 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D32 (Tương đương sino. vanlock) | 2 | m | |
| 114 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | 168 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | 120 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,32 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,04 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,08 | 100m | |
| 119 | Nút bịt đầu ống D110 | 1 | cái | |
| 120 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | 7 | cái | |
| 121 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | 2 | cái | |
| 122 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | 4 | cái | |
| 123 | Tê kiểm tra D110 | 1 | cái | |
| 124 | Tê kiểm tra D60 | 1 | cái | |
| 125 | Tê xiên D110 | 2 | cái | |
| 126 | Tê xiên D60 | 1 | cái | |
| 127 | Côn thu D=110x40mm | 1 | cái | |
| 128 | Côn thu D=60x40mm | 1 | cái | |
| 129 | Côn thu D=110x40mm | 1 | cái | |
| 130 | Tê vuông D110 | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) | 1 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX+ chân chậu mã L-288VC+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | 1 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6) | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20 | 1 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,2 | 100m | |
| 137 | Cút vuông không ren D20mm | 7 | cái | |
| 138 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | 3 | cái | |
| 139 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | 1 | cái | |
| 140 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | 2 | cái | |
| 141 | Van đồng 2 chiều D20 | 1 | cái | |
| 142 | Măng sông không ren D20mm | 3 | cái | |
| 143 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | 2 | cái | |
| 144 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | 5 | cái | |
| 145 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III | 0,0342 | 100m3 | |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp III | 0,18 | 1m3 | |
| 147 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 1,28 | m3 | |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,32 | m3 | |
| 149 | Đào móng chống sét - Cấp đất III | 2,75 | 1m3 | |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình | 2,75 | m3 | |
| 151 | Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | 1 | cái | |
| 152 | Dây dẫn sét CT3 D10 (mạ kẽm nhúng nóng) | 15 | m | |
| 153 | Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | 11 | m | |
| 154 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | 2 | cái | |
| 155 | Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2m (mạ kẽm nhúng nóng) | 4 | cọc | |
| 156 | Kẹp định cáp xuống và phụ kiện | 4 | cái | |
| 157 | Hôp đo điện trở | 1 | cái | |
| 158 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | 1 | cái | |
| 159 | Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) | 1 | hộp | |
| 160 | Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống) | 4 | m | |
| 161 | Hộp dựng bình cứu hỏa | 1 | hộp | |
| 162 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | 1 | bình | |
| 163 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | 1 | bình | |
| 164 | Bảng nội quy PCCC | 1 | cái | |
| 165 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | 1 | cái | |
| D | NHÀ Ở VỆ BINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 0,9791 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 0,1097 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 5,1532 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất III | 0,5774 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | 14,0399 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 18,5317 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,344 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,2702 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 3,8195 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,4073 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,6393 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5397 | tấn | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75 | 16,62 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 7,8896 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 0,6943 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,3502 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,665 | tấn | |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,1461 | 100m3 | |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | 0,3187 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 0,3187 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,282 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 7,1474 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1,147 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,1747 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,9217 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 14,0601 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 1,5015 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,3492 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,465 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 22,422 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | 2,2422 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 2,3991 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,0058 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 10,0638 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3919 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,9109 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,1278 | tấn | |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | 7,3956 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 26,4915 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 13,7359 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 1,9226 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 | 1,8252 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 | 5,1297 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M100 | 4,41 | m2 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 15,7344 | m3 | |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 37,268 | m2 | |
| 47 | Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm | 3,3228 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,3228 | tấn | |
| 49 | Bu lông D14, L=70 | 280 | cái | |
| 50 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | 2,5954 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cầu phong, li tô | 2,5954 | tấn | |
| 52 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75 | 3,0577 | 100m2 | |
| 53 | Ngói úp nóc (3,0 viên/md) | 120 | viên | |
| 54 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 10,56 | m2 | |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong) | 4 | bộ | |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 15,795 | m2 | |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong) | 9 | bộ | |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 9,36 | m2 | |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | 6 | bộ | |
| 60 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 10,96 | m2 | |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | 20 | bộ | |
| 62 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 1,28 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 46,675 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 1,28 | m2 | |
| 65 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2 | 17,0808 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 17,0808 | m2 | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,0808 | 1m2 | |
| 68 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | 20,248 | m3 | |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 (gạch 600x600) | 167,3472 | m2 | |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 600x120) | 9,66 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300) | 19,6391 | m2 | |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 (gạch 300x600) | 85,7925 | m2 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75 | 3,2955 | m3 | |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 27,885 | m2 | |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 150,6856 | m2 | |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 287,1836 | m2 | |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 155,08 | m2 | |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 275,2732 | m2 | |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75 | 224,22 | m2 | |
| 80 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 20,559 | m2 | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 79,4 | m | |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 263,2116 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 853,7598 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 3,8316 | 100m2 | |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | 2,079 | 100m2 | |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 0,2932 | m3 | |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0085 | 100m2 | |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,017 | tấn | |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 1 | 1 cấu kiện | |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75 | 2,9319 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,9319 | m2 | |
| 92 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | 0,0075 | m3 | |
| 93 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | 2,0475 | m2 | |
| 94 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,2 | 3,15 | md | |
| 95 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,1 | 3,15 | md | |
| 96 | Gia công hệ khung dàn | 0,0165 | tấn | |
| 97 | Sản xuất lắp dựng móc sắt thép tròn D10, L=145 | 2,505 | kg | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,0264 | 1m2 | |
| 99 | Cửa khung sắt bịt tôn | 4,662 | m2 | |
| 100 | Bản lề | 8 | cái | |
| 101 | Móc khóa | 4 | cái | |
| 102 | Vít nở | 30 | cái | |
| 103 | Đào móng Bể tự hoại bằng máy đào-đất cấp III | 0,0772 | 100m3 | |
| 104 | Đắp đất Bể tự hoại, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0257 | 100m3 | |
| 105 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | 0,408 | m3 | |
| 106 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,612 | m3 | |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0205 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0217 | tấn | |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,408 | m3 | |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,015 | 100m2 | |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0113 | tấn | |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 0,1834 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0187 | 100m2 | |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,012 | tấn | |
| 115 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | 2,0182 | m3 | |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 14,373 | m2 | |
| 117 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 14,373 | m2 | |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,373 | m2 | |
| 119 | Trát chít mạch trên các tấm đan dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 0,34 | m2 | |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 121 | Căng lưới thép gia cố tường | 1,92 | m2 | |
| 122 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-15W (tương đương Duhal mã SDF0151) | 4 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | 2 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | 10 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | 8 | cái | |
| 126 | Tủ điện 3P, 400x300x150 (Tương đương Sino) | 1 | hộp | |
| 127 | Modul chứa 1-4 aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock) | 3 | hộp | |
| 128 | Aptomat tổng MCCB 3 pha 32A-10KA | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 20A-6KA (Tương đương Sino) | 3 | cái | |
| 130 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-6KA (Tương đương Sino) | 2 | cái | |
| 131 | Cọc tiếp đất L50x50x5, L=2,0m | 4 | cọc | |
| 132 | Dây kẽm D6 nối tiếp địa | 12 | m | |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 4 | cái | |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 5 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông) | 5 | cái | |
| 136 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | 14 | cái | |
| 137 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại | 4 | hộp | |
| 138 | Dây điện CVV 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | 6 | m | |
| 139 | Lắp đặt ống PVC cứng D21 | 6 | m | |
| 140 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | 82 | m | |
| 141 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | 270 | m | |
| 142 | Dây điện CV 1x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | 36 | m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựạ mềm D21 | 195 | m | |
| 144 | Căng lưới thép gia cố tường | 39 | m2 | |
| 145 | Bình nóng lạnh 30 L (Tương đương bình Aríton AN2 30R 3.900.000/1,1) | 2 | bộ | |
| 146 | Đào móng băng - Cấp đất III | 8,8 | 1m3 | |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình | 8,8 | m3 | |
| 148 | Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | 4 | cái | |
| 149 | Dây dẫn sét CT3 D10 (mạ kẽm nhúng nóng) | 48 | m | |
| 150 | Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | 22 | m | |
| 151 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | 8 | cái | |
| 152 | Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2m (mạ kẽm nhúng nóng) | 7 | cọc | |
| 153 | Kẹp định cáp xuống và phụ kiện | 8 | cái | |
| 154 | Hôp đo điện trở | 2 | cái | |
| 155 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | 4 | cái | |
| 156 | Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) | 2 | hộp | |
| 157 | Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống) | 10 | m | |
| 158 | Đào Rảnh đặt ống cấp nước bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 0,0495 | 100m3 | |
| 159 | Đắp cát Rảnh đặt ống cấp nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0198 | 100m3 | |
| 160 | Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0297 | 100m3 | |
| 161 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,22 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,2 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,16 | 100m | |
| 164 | Căng lưới thép gia cố tường | 7,2 | m2 | |
| 165 | Cút vuông không ren D32mm | 3 | cái | |
| 166 | Tê vuông không ren D32mm | 1 | cái | |
| 167 | Cút vuông không ren D25mm | 6 | cái | |
| 168 | Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm | 1 | cái | |
| 169 | Cút vuông không ren D20mm | 7 | cái | |
| 170 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | 7 | cái | |
| 171 | Rắc co ren trong D32mm | 2 | cái | |
| 172 | Rắc co ren trong D25mm | 3 | cái | |
| 173 | Côn thu D50x32mm | 1 | cái | |
| 174 | Tê vuông ren trong PPR D25x20mm | 1 | cái | |
| 175 | Tê vuông không ren PPR D25x20mm | 4 | cái | |
| 176 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | 1 | cái | |
| 177 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | 4 | cái | |
| 178 | Côn thu D32x25mm | 2 | cái | |
| 179 | Côn thu D25x20mm | 3 | cái | |
| 180 | Van đồng 2 chiều D25 | 2 | cái | |
| 181 | Vòi nước đồng D20 | 3 | bộ | |
| 182 | Măng sông không ren D32mm | 4 | cái | |
| 183 | Măng sông không ren D25mm | 3 | cái | |
| 184 | Măng sông không ren D20mm | 3 | cái | |
| 185 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | 4 | cái | |
| 186 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | 2 | cái | |
| 187 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | 6 | cái | |
| 188 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | 6 | cái | |
| 189 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) | 3 | bộ | |
| 190 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX). | 2 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (tương đương bồn ngang INOX Tân Á) | 1 | bể | |
| 192 | Van phao | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chế độ (tương đương Chậu L-288V hãng INAX+ chân chậu mã L-288VD+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | 2 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6) | 2 | cái | |
| 195 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | 4 | cái | |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tương đương chậu tiểu U-117V hãng INAX+ van xả tiểu nam UF-4VS hãng INAX) | 2 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 (Tương đương hãng Sino) | 0,06 | 100m | |
| 198 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | 4 | cái | |
| 199 | Cút vuông không ren D20mm | 4 | cái | |
| 200 | Dây nối lên bình nóng lạnh D20 | 2 | cái | |
| 201 | Líp đồng 2 đầu ren ngoài D20mm | 2 | cái | |
| 202 | Măng sông không ren D20mm | 4 | cái | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,34 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,16 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,28 | 100m | |
| 206 | Nút bịt đầu ống D110 | 1 | cái | |
| 207 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | 10 | cái | |
| 208 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | 6 | cái | |
| 209 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | 16 | cái | |
| 210 | Nút thông tắc D110 | 2 | cái | |
| 211 | Nút thông tắc D60 | 2 | cái | |
| 212 | Tê xiên D110 | 4 | cái | |
| 213 | Tê xiên D60 | 1 | cái | |
| 214 | Côn thu D=110x40mm | 3 | cái | |
| 215 | Côn thu D=60x40mm | 2 | cái | |
| 216 | Côn thu D=110x60mm | 4 | cái | |
| 217 | Tê vuông D110 | 3 | cái | |
| 218 | Hộp dựng bình cứu hỏa | 2 | hộp | |
| 219 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | 2 | bình | |
| 220 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | 2 | bình | |
| 221 | Bảng nội quy PCCC | 2 | cái | |
| 222 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | 2 | cái | |
| E | KHO HẬU CẦN KỸ THUẬT + TÀI CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 0,7175 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 0,1141 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 3,7763 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất III | 0,6005 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | 9,397 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 14,2892 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,2408 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,159 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 3,3188 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,3633 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4772 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4127 | tấn | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75 | 17,0614 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 5,1976 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 0,4561 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,3131 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,4621 | tấn | |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8754 | 100m3 | |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | 1,0191 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 1,0191 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,9019 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 5,6293 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,8844 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,1395 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,6282 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 10,7139 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 1,142 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2917 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,1002 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 18,5153 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | 1,8515 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 1,9308 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,0058 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 5,1994 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7241 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,7738 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,1064 | tấn | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 35,163 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 4,5584 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 13,3589 | m3 | |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 36,9864 | m2 | |
| 42 | Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm | 2,5604 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5604 | tấn | |
| 44 | Bu lông D14, L=70 | 252 | cái | |
| 45 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | 1,7794 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cầu phong, li tô | 1,7794 | tấn | |
| 47 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75 | 2,5536 | 100m2 | |
| 48 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt) | 135,6 | viên | |
| 49 | Cửa đi khung thép hộp 50x100x2,2 ly, pano tôn dày 1,5mm dập định hình, nẹp thép hộp 16x16x1,8 ly, nẹp khung thép V50x50x4 quanh cửa | 14,7 | m2 | |
| 50 | Cửa sổ khung thép hộp 40x80x2,2 ly, pano tôn dày 1,5mm dập định hình, nẹp thép hộp 16x16x1,8 ly, nẹp khung thép V50x50x4 quanh cửa | 17,68 | m2 | |
| 51 | Cửa lưới chống côn trùng khung thép L32x32x4 + lưới INOX 10x10, nẹp thép hộp 15x15x1,0 ly | 2,24 | m2 | |
| 52 | Cửa lưới chống côn trùng khung thép hộp 30x60x1,4 ly + lưới INOX 10x10, nẹp thép hộp 15x15x1,0 ly | 4,048 | m2 | |
| 53 | ổ khóa Việt Tiệp | 4 | cái | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 38,668 | m2 | |
| 55 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2 | 15,36 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,36 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 62,44 | 1m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 219,7238 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 201,2718 | m2 | |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 64,284 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 173,7796 | m2 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | 185,15 | m2 | |
| 63 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,165 | m2 | |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 47 | m | |
| 65 | Xây bậc cấp bằng B lô15x20x30cm, vữa XM M75 | 1,2005 | m3 | |
| 66 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 16,2433 | m3 | |
| 67 | Lát gạch gốm 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | 168,7648 | m2 | |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 9,0092 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 267,0726 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 598,6516 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 3,6828 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | 1,8 | 100m2 | |
| 73 | Lắp đặt đèn led loại âm trần D110/9W (Tương đương Duhal mã SDPT 206) | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | 12 | bộ | |
| 75 | Modul chứa 1-4 aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock) | 1 | hộp | |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-6KA (Tương đương Sino) | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | 3 | cái | |
| 80 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | 23 | m | |
| 81 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | 120 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựạ mềm D21 | 90 | m | |
| 83 | Ống nhựa cứng D34 | 2 | m | |
| 84 | Căng lưới thép gia cố tường | 18 | m2 | |
| F | KHO THAM MƯU + CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 0,7175 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 0,1141 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 3,7763 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất III | 0,6005 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | 9,397 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 14,2892 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,2408 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,159 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 3,3188 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,3633 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4772 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4127 | tấn | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75 | 17,0614 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 5,1976 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 0,4561 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,3131 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,4621 | tấn | |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8754 | 100m3 | |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | 1,0191 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 1,0191 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,9019 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 5,6293 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,8844 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,1395 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,6282 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 10,7139 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 1,142 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2917 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,1002 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 18,5153 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | 1,8515 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 1,9308 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,0058 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 5,1994 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7241 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,7738 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,1064 | tấn | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 35,163 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 4,5584 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 13,3589 | m3 | |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 36,9864 | m2 | |
| 42 | Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm | 2,5604 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5604 | tấn | |
| 44 | Bu lông D14, L=70 | 252 | cái | |
| 45 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | 1,7794 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cầu phong, li tô | 1,7794 | tấn | |
| 47 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75 | 2,5536 | 100m2 | |
| 48 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt) | 135,6 | viên | |
| 49 | Cửa đi khung thép hộp 50x100x2,2 ly, pano tôn dày 1,5mm dập định hình, nẹp thép hộp 16x16x1,8 ly, nẹp khung thép V50x50x4 quanh cửa | 14,7 | m2 | |
| 50 | Cửa sổ khung thép hộp 40x80x2,2 ly, pano tôn dày 1,5mm dập định hình, nẹp thép hộp 16x16x1,8 ly, nẹp khung thép V50x50x4 quanh cửa | 17,68 | m2 | |
| 51 | Cửa lưới chống côn trùng khung thép L32x32x4 + lưới INOX 10x10, nẹp thép hộp 15x15x1,0 ly | 2,24 | m2 | |
| 52 | Cửa lưới chống côn trùng khung thép hộp 30x60x1,4 ly + lưới INOX 10x10, nẹp thép hộp 15x15x1,0 ly | 4,048 | m2 | |
| 53 | ổ khóa Việt Tiệp | 4 | cái | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 38,668 | m2 | |
| 55 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2 | 15,36 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,36 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 62,44 | 1m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 219,7238 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 201,2718 | m2 | |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 64,284 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 173,7796 | m2 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | 185,15 | m2 | |
| 63 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,165 | m2 | |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 47 | m | |
| 65 | Xây bậc cấp bằng B lô15x20x30cm, vữa XM M75 | 1,2005 | m3 | |
| 66 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 16,2433 | m3 | |
| 67 | Lát gạch gốm 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | 168,7648 | m2 | |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 9,0092 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 267,0726 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 598,6516 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 3,6828 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | 1,8 | 100m2 | |
| 73 | Lắp đặt đèn led loại âm trần D110/9W (Tương đương Duhal mã SDPT 206) | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | 12 | bộ | |
| 75 | Modul chứa 1-4 aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock) | 1 | hộp | |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-6KA (Tương đương Sino) | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | 3 | cái | |
| 80 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | 23 | m | |
| 81 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | 120 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựạ mềm D21 | 90 | m | |
| 83 | Ống nhựa cứng D34 | 2 | m | |
| 84 | Căng lưới thép gia cố tường | 18 | m2 | |
| G | KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 0,5125 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 0,0848 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 2,6974 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất III | 0,4463 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | 6,8374 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 10,2066 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,172 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,1187 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 2,3706 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,2583 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3443 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2948 | tấn | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75 | 12,6295 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 5,8664 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 0,5309 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2374 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,3711 | tấn | |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6287 | 100m3 | |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | 0,6349 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 0,6349 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5619 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 3,6579 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,5669 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0976 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,4487 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 7,3663 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 0,7901 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2017 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,765 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 12,0731 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | 1,2073 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 1,2813 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,0058 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 7,1803 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1197 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,6196 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,1064 | tấn | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 26,2416 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 4,5584 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 9,4737 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | 0,2706 | m3 | |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 27,5 | m2 | |
| 43 | Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm | 1,6995 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6995 | tấn | |
| 45 | Bu lông D14, L=70 | 180 | cái | |
| 46 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | 1,2186 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cầu phong, li tô | 1,2186 | tấn | |
| 48 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75 | 1,7024 | 100m2 | |
| 49 | Ngói úp nóc (3,0 viên/md) (Tương đương ngói Đất Việt) | 112,8 | viên | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,0257 | 100m2 | |
| 51 | Ke chống bão 4 cái/m | 16,16 | cái | |
| 52 | Cửa đi khung thép hộp 40x80x2,5 ly, pano thép dày 2,0mm; nẹp khung thép L63x63x5 quanh cửa | 12,32 | m2 | |
| 53 | Cửa Sổ khung thép hộp 40x80x2,5 ly, pano thép dày 2,0mm; nẹp khung thép L50x50x5 quanh cửa | 5,28 | m2 | |
| 54 | Cửa Sổ khung thép hộp 30x60x1,4 ly, pano thép dày 2,0mm; nẹp khung thép V40x40x3 quanh cửa | 2,688 | m2 | |
| 55 | Cửa đi khung sắt V50x50x5 liên kết thép lưới B40, nẹp thép hộp 15x15x1,0 ly, nẹp khung thép V50x50x5 ly quanh cửa | 2,975 | m2 | |
| 56 | Khung thép hộp 30x60x1,4+ lưới INOX chống côn trùng, nẹp thép hộp 15x15x1,0 ly, nẹp khung thép V40x40x3 quanh cửa | 6,736 | m2 | |
| 57 | Khung thép L32x32x4+ lưới mắt cáo mạ kẽm ô lưới 50 dày 3 ly | 5,28 | m2 | |
| 58 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm (Sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 12,32 | m2 | |
| 59 | Khóa chốt đa điểm - của đi 2 cánh mở trượt (Phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | 4 | bộ | |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm (Sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | 5,28 | m2 | |
| 61 | Khóa bán nguyệt- của sổ 2 cánh mở trượt (Phụ kiện kèm theo hãng Kinlong) | 4 | bộ | |
| 62 | ổ khóa Việt Tiệp | 5 | cái | |
| 63 | Ray dẫn hướng thép V50x50x5 | 27,2 | m | |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 52,879 | m2 | |
| 65 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2 | 8,28 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,28 | m2 | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,118 | 1m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 170,562 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 163,18 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 39,046 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 181,124 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | 120,73 | m2 | |
| 73 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | 18,355 | m2 | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 32,6 | m | |
| 75 | Xây bậc cấp bằng B lô 15x20x30cm, vữa XM mác 75 | 1,0816 | m3 | |
| 76 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 10,4445 | m3 | |
| 77 | Lát gạch gốm 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | 111,109 | m2 | |
| 78 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,126 | m3 | |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 9,3772 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 199,5242 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 495,1028 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 3,0997 | 100m2 | |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | 1,2 | 100m2 | |
| 84 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 0,0602 | 100m3 | |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình | 2,0067 | m3 | |
| 86 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | 0,8346 | m3 | |
| 87 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 0,268 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn móng cột | 0,0772 | 100m2 | |
| 89 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | 1,1704 | m3 | |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 4,7421 | m2 | |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 10,4056 | m2 | |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | 4,7421 | m2 | |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,0732 | m3 | |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0036 | 100m2 | |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0391 | tấn | |
| 96 | Trát chít mạch trên các tấm đan dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,121 | m2 | |
| 97 | Láng mặt trên nắp đan dày 2cm, vữa XM M75 | 1,4641 | m2 | |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đáy bể cát D32 | 0,004 | 100m | |
| 100 | Đắp cát vào bể | 1,3439 | m3 | |
| 101 | Lưới thép D10 a= 500x500 | 168 | m2 | |
| 102 | Cáp dẫn sét thép CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng) | 45 | m | |
| 103 | Cáp thoát sét thép CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | 67 | m | |
| 104 | Cọc thép tiếp địa 63x63x6, L=2,5m | 5 | cọc | |
| 105 | Bộ kẹp cáp vào tường INOX | 18 | cái | |
| 106 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 5 | hộp | |
| 107 | Vật tư khác | 1 | lô | |
| 108 | Đào móng băng - Cấp đất III | 14,4 | 1m3 | |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình | 14,4 | m3 | |
| 110 | Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | 2 | cái | |
| 111 | Cáp thoát sét CT3 D12 | 30 | m | |
| 112 | Cáp tiếp địa thép CT3 D14 | 36 | m | |
| 113 | Mối hàn hóa nhiệt | 14 | mối | |
| 114 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D 16 L=2,4m | 10 | cọc | |
| 115 | Ống nhựa cứng D21 | 28 | m | |
| 116 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 117 | Hoá chất giảm điện trở ERCO | 4 | kg | |
| 118 | Vật tư phụ khác | 1 | lô | |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 8,9597 | 1m3 | |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình | 2,9866 | m3 | |
| 121 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | 0,432 | m3 | |
| 122 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 3,5221 | m3 | |
| 123 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1248 | 100m2 | |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0212 | tấn | |
| 125 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2 (cột cao 14m) | 2 | Cột | |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | 2 | cái | |
| 127 | Ống thép không gỉ D225, L=0,8m dày 5 ly bo quanh đầu cột | 1,6 | m | |
| 128 | Bu lon D16x400 xuyên tâm cột | 4 | cái | |
| 129 | Bản mã thép dày 3 ly | 10,0731 | kg | |
| H | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ CON | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 0,946 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | 9,5262 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | 13,4317 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 9,3873 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3344 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3104 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2598 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 2,5907 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3238 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 6,3299 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5755 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1892 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,5932 | tấn | |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,946 | 100m3 | |
| 15 | Đào xúc đất san nền tận dụng bằng máy đào - Cấp đất III | 0,4515 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,4515 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3996 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 3,4993 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6046 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,1281 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,3422 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 5,649 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6937 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1271 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,6106 | tấn | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,8201 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1314 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0712 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,0135 | tấn | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 6,6123 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 | 11,439 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 2,1912 | m3 | |
| 33 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 46,2327 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,92 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 130,8739 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 116,2759 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 36,608 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 167,4819 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 116,2759 | m2 | |
| 40 | Hoa gió | 120 | cái | |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 2,6357 | tấn | |
| 42 | Lắp vì kèo thép | 2,6357 | tấn | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 1,5831 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5831 | tấn | |
| 45 | Ke chống bão 4 cái/md | 1.771,2 | cái | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45 ly | 3,5182 | 100m2 | |
| 47 | Bulong neo M16x250 | 40 | cái | |
| 48 | Bulong M14x40 | 15 | cái | |
| 49 | Bulong M12x80 | 80 | cái | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 219,1561 | 1m2 | |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 2,61 | 100m2 | |
| 52 | Lót bạt ni long | 1,33 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 13,3 | m3 | |
| 54 | Thi công khe co | 18,907 | m | |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | 9 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | 1 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A-4,5kA (Tương đương Sino, Vanlock) | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 6A-4,5kA (Tương đương Sino, Vanlock) | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | 54 | m | |
| 62 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | 153 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D16 (Tương đương sino. vanlock) | 120 | m | |
| 64 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | 32 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 (Tương đương Thăng Long) | 0,32 | 100 m | |
| I | NHÀ ĐỂ XE MÁY KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp III | 0,7127 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 3,7511 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2501 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | 6,5201 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 9,2032 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,384 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5275 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2219 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 3,12 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3328 | 100m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75 | 5,7647 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 1,3473 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1225 | 100m2 | |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2714 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 27,1944 | m3 | |
| 16 | Thi công khe co | 128,08 | m | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 185,08 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 9,156 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 7,52 | m2 | |
| 20 | Trụ sắt ống D=90 dày 3,0ly thép mạ kẽm | 204,16 | m | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 1,3142 | tấn | |
| 22 | Lắp vì kèo thép | 1,3142 | tấn | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 0,9396 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9396 | tấn | |
| 25 | Ke chống bão 4 cái/md | 1.051,2 | cái | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45 ly | 2,2572 | 100m2 | |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,3369 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,3369 | tấn | |
| 29 | Bulong D18x45 | 96 | cái | |
| 30 | Bulong D12x80 | 108 | cái | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 126,0705 | 1m2 | |
| 32 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mm dày 2,9mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | 0,392 | 100m | |
| 34 | Rải ni long chống mất nước | 0,58 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 5,8 | m3 | |
| 36 | Thi công khe co | 15,61 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0731607E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.146321E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục xây dựng dân dụng) trong vòng 05 năm trở lại đây (Từ 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.674.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.349.500.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Gồm 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư trắc địa Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Kỹ sư Kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực);+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá > 1,2kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép > 2,5KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 5 |
| 3 | Máy hàn > 23 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 4 | Máy ủi - công suất > 108 CV | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥10T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành 25 T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đào 0,4-1,6m3 | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa 80-150l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 12 | Dàn giáo - bộ 2 khung, 2 giằng = 1bộ(đơn vị: Bộ) | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 200 |
| 13 | Cốp pha film hoặc cốp pha định hình(đơn vị: m2) | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi