Gói thầu: Gói thầu số XD-04: Xây dựng nhà ăn, bếp; Nhà tổng đài thông tin; Nhà trực ban, tiếp dân; Nhà ở vệ binh; Kho Hậu cần, Kỹ thuật, Tài chính; Tham mưu, Chính trị; Kho vũ khí; Nhà để xe ô tô con; Nhà để xe máy khách

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330293-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số XD-04: Xây dựng nhà ăn, bếp; Nhà tổng đài thông tin; Nhà trực ban, tiếp dân; Nhà ở vệ binh; Kho Hậu cần, Kỹ thuật, Tài chính; Tham mưu, Chính trị; Kho vũ khí; Nhà để xe ô tô con; Nhà để xe máy khách
Số hiệu KHLCNT 20210970390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 11:39:00 đến ngày 2022-03-22 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,821,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0731607E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.146321E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục xây dựng dân dụng) trong vòng 05 năm trở lại đây (Từ 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.674.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.349.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Gồm 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư trắc địa Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực);+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá > 1,2kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cắt thép > 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy hàn > 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi - công suất > 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành 25 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,4-1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa 80-150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
12-Dàn giáo - bộ 2 khung, 2 giằng = 1bộ(đơn vị: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 200
13-Cốp pha film hoặc cốp pha định hình(đơn vị: m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XD-04: Xây dựng nhà ăn, bếp; Nhà tổng đài thông tin; Nhà trực ban, tiếp dân; Nhà ở vệ binh; Kho Hậu cần, Kỹ thuật, Tài chính; Tham mưu, Chính trị; Kho vũ khí; Nhà để xe ô tô con; Nhà để xe máy khách
Doanh trại Đoàn bộ Đoàn KTQP 337/Quân khu 4 (giai đoạn 1)
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 4, địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng tại Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức; Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng ĐTXD Doanh trại Đoàn bộ Đoàn KTQP 337/Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 4, địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết năm 2021. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 4, địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí: Đại tá Nguyễn Thanh Vân; chức vụ: Chủ nhiệm Hậu cần Quân khu - Phó trưởng ban QLDA, Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức; + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0983.718.781. + Tên cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu - Cán bộ phòng tư vấn đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Bộ Tư lệnh Quân khu 4, Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN, NHÀ BẾP ĐOÀN BỘ
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III3,7121100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III19,53741m3
3Bê tông lót móng, M50, đá 4x643,4162m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M7563,9926m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x254,9196m3
6Ván khuôn móng dài0,9222100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,0747tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,4161tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,6511tấn
10Bê tông cột, M250, đá 1x214,419m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật1,7075100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x222,5567m3
13Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng1,991100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,4388tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm2,414tấn
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,953,9075100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III4,3375100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III4,3375100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,953,8385100m3
20Bê tông cột, M250, đá 1x218,0508m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật3,034100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,4871tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm1,9956tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm1,1508tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x228,2591m3
26Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng2,7348100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,8048tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm4,2347tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,7934tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x247,5183m3
31Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống4,7518100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm5,0388tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x214,2904m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,9647100m2
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,6934100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,3926tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm1,3706tấn
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M759,4336m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M7559,1922m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M759,7506m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M7514,1298m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M7539,2591m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M751,5728m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M751,8612m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M753,8112m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M754,1404m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M7525,3407m3
48Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung119,8417m2
49Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)52,36m2
50Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong)17bộ
51Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)17,775m2
52Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong)10bộ
53Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)32,85m2
54Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong)55bộ
55Cửa sổ 4 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)21,84m2
56Khóa bán nguyệt - cửa sổ 4 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong)7bộ
57Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)26,78m2
58Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong)15bộ
59Vách kính cố định kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)34,2m2
60Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện2,5415m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm159,025m2
62Cửa thông gió HBT49cái
63Hoa sắt cửa sổ62,4m2
64Lắp dựng hoa sắt cửa62,4m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ62,41m2
66Vách ngăn tiểu Compuside dày 12mm11,409m2
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ10,2581tấn
68Lắp vì kèo thép10,2581tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ290,66841m2
70Gia công xà gồ thép15,3608tấn
71Lắp dựng xà gồ thép15,3608tấn
72Bu lông neo M20x750144cái
73Bu long M14x6040cái
74Bu long M12x408cái
75Bu long M12x10024cái
76Bu long M12x30016cái
77Tăng đơ32cái
78Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M759,9584100m2
79Ngói úp nóc (3,3 viên/md) (Tương đương ngói Đất Việt)487,35viên
80Đinh vít1toàn bộ
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,9945100m2
82Bê tông lót móng, M150, đá 4x672,363m3
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 gạch 600x600685,1506m2
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M754,095m2
85Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M7561,38m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M759,9m2
87Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M7534,3833m2
88Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (ốp gạch 120x600)91,747m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 (ốp gạch 300x600)596,0226m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M7523,94m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M759,538m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M7518m2
93Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M7537,1724m2
94Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M7519,6744m2
95Bê tông lót móng, M50, đá 4x64,0446m3
96Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M10023,7682m3
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75104,2921m2
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M757,65m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75303,4m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75324,9293m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7596,47m2
102Trát trần, vữa XM M75475,18m2
103Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7558,512m2
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75465,927m2
105Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75407,9245m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75186,79m
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.484,3758m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ657,3065m2
109Nắp đậy trên mái1cái
110Bảng biển tên các phòng13cái
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài9,144100m2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong8,3448100m2
113San dọn mặt phẳng Sân bê tông quanh nhà1,64100m2
114Tấm ni long chống mất nước1,64100m2
115Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x216,4m3
116Thi công khe co82m
117Đào móng Bể tự hoại (1 cái) bằng máy đào - Cấp đất III0,0733100m3
118Đào móng Bể tự hoại (1 cái) - Cấp đất III0,38581m3
119Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0257100m3
120Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,408m3
121Bê tông móng, M200, đá 1x20,612m3
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,408m3
123Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0205100m2
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,039100m2
125Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x20,19m3
126Ván khuôn xà dầm, giằng0,019100m2
127Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,0456tấn
128Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M752,002m3
129Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7514,5m2
130Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M7514,5m2
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M750,58m2
132Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M754,08m2
133Lắp các loại CKBT đúc sẵn31 cấu kiện
134Căng lưới thép gia cố tường2,02m2
135Đào móng Bể nước bằng máy đào - Cấp đất III0,0495100m3
136Đào móng Bể nước - Cấp đất III0,26051m3
137Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0174100m3
138Bê tông móng, M150, đá 2x41,7366m3
139Bê tông móng, M250, đá 1x23,1477m3
140Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0485100m2
141Bê tông tường, M250, đá 1x23,941m3
142Ván khuôn tường thẳng0,4894100m2
143Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,8296tấn
144Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm0,1322tấn
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x21,2806m3
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,1524100m2
147Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,1533tấn
148Lắp các loại CKBT đúc sẵn11 cấu kiện
149Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M750,0881m3
150Thép tấm không gỉ nắp bể dày 3,5 ly55,4006kg
151Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7543,5964m2
152Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M10045,5408m2
153Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M7545,5408m2
154Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng45,5408m2
155Đào Rảnh đặt ống cấp nước bằng máy đào - Cấp đất III0,2138100m3
156Đào móng băng - Cấp đất III1,1251m3
157Đắp móng đường ống bằng thủ công6,96m3
158Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0429100m3
159Lắp đặt đèn led loại ốp trần D300/9W (Tương đương Duhal mã SDPT 206)7bộ
160Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).59bộ
161Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P).4bộ
162Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina)28cái
163Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 400x400 (Tương đương mã SPB30BF)6cái
164Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha nữa âm tường KT: 600x400x200 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock)1hộp
165Lắp đặt tủ điện 3 phan treo tường KT: 400x300x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock)1hộp
166Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)2hộp
167Lắp đặt đèn báo pha3bộ
168Lắp đặt ampe kế + vôn kế1cái
169Lắp đặt các automat 3 pha 60kA- 22kA (Tương đương sino. vanlock)1cái
170Lắp đặt các automat 3 pha 25A -4,5kA (Tương đương sino. vanlock)2cái
171Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino)5cái
172Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino)2cái
173Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)5cái
174Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x5 L=2m4cọc
175Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà16m
176Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)7cái
177Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)8cái
178Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)13cái
179Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A16cái
180Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện)12bộ
181Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x1508hộp
182Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-4x6mm2 (Tương đương Cadivi)13m
183Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương)60m
184Lắp đặt cáp điện CVV-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương)75m
185Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)776m
186Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)298m
187Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D32 (Tương đương sino. vanlock)13m
188Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương sino. vanlock)613m
189Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm44cái
190Căng lưới thép gia cố tường122,6m2
191Đào móng băng - Cấp đất III1,0241m3
192Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,36100m
193Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,64100m
194Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,48100m
195Căng lưới thép gia cố tường22,4m2
196Côn thu D50x32mm1cái
197Côn thu D50x25mm1cái
198Côn thu D50x20mm1cái
199Van khóa D252cái
200Van khóa D206cái
201Cút vuông không ren D32mm2cái
202Cút vuông không ren D25mm7cái
203Cút vuông không ren D20mm19cái
204Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm3cái
205Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm17cái
206Tê vuông không ren PPR D25x20mm2cái
207Tê vuông không ren PPR D20x20mm3cái
208Tê vuông không ren PPR D32x25mm1cái
209Tê vuông không ren PPR D25x20mm10cái
210Tê vuông 1 đầu ren trong PPR D20mm8cái
211Măng sông 1 đầu ren trong D25mm2cái
212Măng sông 1 đầu ren trong D20mm9cái
213Măng sông 1 đầu ren trong D32mm6cái
214Măng sông không ren D25mm11cái
215Măng sông không ren D20mm8cái
216Côn thu D32x25mm2cái
217Côn thu D25x20mm5cái
218Côn thu D32x20mm1cái
219Lắp đặt van phao cơ D201cái
220Lắp đặt vòi nước đồng D201bộ
221Van đồng 2 chiều D252cái
222Van đồng 2 chiều D206cái
223Líp đồng ren 2 đầu D25mm11cái
224Líp đồng ren 2 đầu D20mm33cái
225Vật liệu phụ khác1
226Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,2100m
227Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,55100m
228Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,36100m
229Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm8cái
230Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm8cái
231Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm28cái
232Tê xiên D1102cái
233Tê xiên D602cái
234Tê vuông D1103cái
235Tê vuông D401cái
236Nút bịt đầu ống D1101cái
237Côn thu D=60x40mm4cái
238Vật liệu phụ khác1
239Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX)3bộ
240Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường 1 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX+ thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)2bộ
241Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6)2cái
242Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1 chế độ (tương đương Chậu L-2293V hãng INAX +thoát nước chữ P A-325PS+ + vòi chậu LFV-11A)12bộ
243Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX U-117V hãng INAX+ Van xả tiểu nam UF-4VS)3bộ
244Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm6cái
245Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiều (tương đương sen tắm, lạnh mã BFV-10 hãng INAX).5bộ
246Lắp đặt chậu rửa đôi inox (tại bể nước khu gia công) bao gồm chậu xi phong dây nối..2bộ
247Lắp đặt vòi nước inox cấp cho bếp chuyên dụng (Tương đương Inax SFV-31)1bộ
248Đào móng băng chống sét - Cấp đất II91m3
249Đắp đất nền móng công trình9m3
250Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng)10cái
251Dây dẫn sét CT3 D10 (mạ kẽm nhúng nóng)102m
252Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng)36m
253Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng)20cái
254Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2m (mạ kẽm nhúng nóng)10cọc
255Kẹp định cáp xuống và phụ kiện8cái
256Hôp đo điện trở2cái
257ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét)10cái
258Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống)2hộp
259Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống)10m
260Hộp dựng bình cứu hỏa3hộp
261Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg3bình
262Bình chữa cháy MT3 hiệu RA3bình
263Bảng nội quy PCCC3cái
264Bảng tiêu lệnh chứa cháy3cái
B NHÀ TỔNG ĐÀI THÔNG TIN
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III0,6624100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III3,48631m3
3Đào móng băng - Cấp đất III2,28321m3
4Bê tông lót móng, M50, đá 4x67,0553m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M758,353m3
6Chèn vữa, vữa XM M10010,74m2
7Bê tông móng, M250, đá 1x29,5675m3
8Ván khuôn móng dài0,1864100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3111tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3441tấn
11Bê tông cột, M250, đá 1x22,3348m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,2762100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x25,2856m3
14Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng0,488100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2052tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,5224tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,1205tấn
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,7201100m3
19Đào xúc đất san nền tận dụng để đắp bằng máy đào - Cấp đất III0,1748100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III0,1748100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,1547100m3
22Bê tông cột, M250, đá 1x23,6377m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,5949100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,1234tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,4796tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x27,0471m3
27Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng0,72100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1791tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,6511tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,1132tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x211,2598m3
32Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái1,126100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm1,0814tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm0,0043tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x25,6049m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3236100m2
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5456100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,4142tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,1532tấn
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M752,8724m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M7513,4031m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M753,6862m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M7510,7271m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M751,0107m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M750,6987m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M759,5067m3
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung33,398m2
48Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)15,255m2
49Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong)8bộ
50Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)5,7m2
51Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong)12bộ
52Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)6,24m2
53Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong)4bộ
54Hoa sắt cửa sổ8,2836m2
55Lắp dựng hoa sắt cửa8,2836m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,28361m2
57Gia công xà gồ thép2,5724tấn
58Lắp dựng xà gồ thép2,5724tấn
59Bu lông M12x40102cái
60Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M751,608100m2
61Ngói úp nóc (3,3 viên/md) (Tương đương ngói Long Thọ)128,04viên
62Đinh vít1toàn bộ
63Bê tông nền, M50, đá 2x49,8097m3
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 600x60094,3732m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (cắt từ gạch 600x600 thành 120x600)8,3892m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M753,6572m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 cao 2,4m ốp gạch 300x60014,544m2
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M751,3392m3
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7516,368m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7555,0932m2
71Trát xà dầm, vữa XM M7560,5056m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7532,36m2
73Trát trần, vữa XM M75112,6m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7512,044m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75154,3849m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75213,9819m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M7537,64m
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ453,5288m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ189,3228m2
80Bảng biển tên các phòng3cái
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài2,3632100m2
82Đào móng Bể tự hoại (1 cái) bằng máy đào - Cấp đất III0,0772100m3
83Bê tông lót móng Bể tự hoại (1 cái), M150, đá 4x60,408m3
84Bê tông móng, M200, đá 1x20,612m3
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,408m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0205100m2
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,017100m2
88Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x20,19m3
89Ván khuôn xà dầm, giằng0,019100m2
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,0456tấn
91Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M752,002m3
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7514,5m2
93Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M7514,5m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M750,58m2
95Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M754,08m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn31 cấu kiện
97Căng lưới thép gia cố tường2,8m2
98Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-15W (tương đương Duhal mã SDF0151)2bộ
99Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P).2bộ
100Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).6bộ
101Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina)4cái
102Lắp đặt tủ điện KT: 400x300x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock)1hộp
103Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)3hộp
104Lắp đặt các automat 3 pha 32A -10kA (Tương đương sino. vanlock)1cái
105Lắp đặt các automat 3 pha 20A -6kA (Tương đương sino. vanlock)2cái
106Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino)4cái
107Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)1cái
108Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino)1cái
109Gia công và đóng cọc tiếp địa V50x5 L=2m4cọc
110Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà12m
111Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)3cái
112Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)4cái
113Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A8cái
114Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm15cái
115Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x1504hộp
116Lắp đặt cáp điện CVV-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương)42m
117Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương sino. vanlock)42m
118Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)12m
119Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)242m
120Lắp đặt dây CV 1-x1,5mm2 (Tương đương Cadivi)20m
121Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)170m
122Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30 lít (Tương đương TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W)1bộ
123Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,12100m
124Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,14100m
125Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,2100m
126Nút bịt đầu ống D1101cái
127Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm4cái
128Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm2cái
129Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm4cái
130Nút thông tắc D1102cái
131Nút thông tắc D602cái
132Tê vuông D1103cái
133Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,13100m
134Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,15100m
135Cút vuông không ren D25mm2cái
136Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm1cái
137Cút vuông không ren D20mm8cái
138Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm7cái
139Rắc co ren trong D20mm2cái
140Côn thu D50x32mm1cái
141Tê vuông ren trong PPR D25x20mm1cái
142Tê vuông không ren PPR D25x20mm1cái
143Tê vuông không ren PPR D20x20mm3cái
144Tê vuông ren trong PPR D20x20mm4cái
145Côn thu D25x20mm2cái
146Lắp đặt vòi nước đồng D201bộ
147Van đồng 2 chiều D251cái
148Măng sông không ren D25mm3cái
149Măng sông không ren D20mm2cái
150Măng sông 1 đầu ren trong D25mm2cái
151Măng sông 1 đầu ren trong D20mm4cái
152Líp đồng ren 2 đầu D25mm2cái
153Líp đồng ren 2 đầu D20mm11cái
154Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 (Tương đương hãng Sino)0,03100m
155Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm2cái
156Cút vuông không ren D20mm2cái
157Dây nối lên bình nóng lạnh D201cái
158Líp đồng 2 đầu ren ngoài D20mm1cái
159Măng sông không ren D20mm2cái
160Vật liệu phụ khác1
161Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX)2bộ
162Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX).1bộ
163Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX+ chân chậu mã L-288VC+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)2bộ
164Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6)2cái
165Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm2cái
166Đào rãnh đặt ống cấp nước bằng máy đào-đất cấp III0,027100m3
167Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,900,0108100m3
168Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0162100m3
169Đào móng chống sét - Cấp đất III2,751m3
170Đắp đất nền móng công trình2,75m3
171Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng)3cái
172Dây dẫn sét CT3 D10 (mạ kẽm nhúng nóng)25m
173Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng)11m
174Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng)6cái
175Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2m (mạ kẽm nhúng nóng)4cọc
176Kẹp định cáp xuống và phụ kiện4cái
177Hôp đo điện trở1cái
178ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét)3cái
179Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống)1hộp
180Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống)4m
181Hộp dựng bình cứu hỏa1hộp
182Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg1bình
183Bình chữa cháy MT3 hiệu RA1bình
184Bảng nội quy PCCC1cái
185Bảng tiêu lệnh chứa cháy1cái
C NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III0,3109100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III1,63631m3
3Đào móng băng - Cấp đất III1,0151m3
4Bê tông lót móng, M50, đá 4x64,325m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm , vữa XM M756,4673m3
6Chèn vữa xi măng, vữa XM M758,131m2
7Bê tông móng, M250, đá 1x24,1007m3
8Ván khuôn móng dài0,0896100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1764tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1311tấn
11Bê tông cột, M250, đá 1x21,0301m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,1288100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x23,655m3
14Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng0,3183100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0843tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,3301tấn
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,147100m3
18Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,950,1599100m3
19Bê tông cột, M250, đá 1x21,5909m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,2735100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0476tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,2004tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x24,0953m3
24Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng1,9186100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0806tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,3921tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x25,9012m3
28Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái0,5901100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,7054tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm0,0058tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x21,1278m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1042100m2
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0652100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,1029tấn
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M752,1083m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M7513,3796m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M751,5157m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M752,7207m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M751,1385m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M750,0462m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M751,116m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M751,3068m3
43Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung19,9382m2
44Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)2,64m2
45Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong)1bộ
46Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)5,72m2
47Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong)3bộ
48Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)4,6m2
49Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong)8bộ
50Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)7,28m2
51Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong)4bộ
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm20,24m2
53Hoa sắt cửa sổ9,6996m2
54Lắp dựng hoa sắt cửa9,6996m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,69961m2
56Gia công xà gồ thép1,3124tấn
57Lắp dựng xà gồ thép1,3124tấn
58Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M750,8352100m2
59Ngói úp nóc (3,3 viên/md) (Tương đương ngói Long Thọ)21,45viên
60Bê tông lót móng, M100, đá 4x64,7079m3
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 gạch 600x60045,4076m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m24,8336m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 gạch 300x600 ốp cao 2,1m14,736m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 gạch 300x3002,9202m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M757,803m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7534,565m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75185,1784m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7510,42m2
69Trát trần, vữa XM M7559,01m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7510,282m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7596,3725m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75113,1611m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M7544,3m
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ378,0515m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ133,1525m2
76Bảng biển tên các phòng2cái
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài1,0368100m2
78San dọn sân0,28100m2
79Tấm ni long chống mất nước0,28100m2
80Bê tông nền, M150, đá 1x22,8m3
81Thi công khe co20m
82Đào móng Bể tự hoại (1 cái) bằng máy đào - Cấp đất III0,0733100m3
83Đào móng Bể tự hoại (1 cái) - Cấp đất III0,38581m3
84Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,0257100m3
85Bê tông lót móng, M150, đá 4x60,408m3
86Bê tông móng, M200, đá 1x20,612m3
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,408m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0205100m2
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,017100m2
90Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x20,19m3
91Ván khuôn xà dầm, giằng0,019100m2
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,0456tấn
93Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M752,002m3
94Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7514,5m2
95Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M7514,5m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M750,58m2
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M754,08m2
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg31 cấu kiện
99Căng lưới thép gia cố tường2,8m2
100Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-15W (tương đương Duhal mã SDF0151)2bộ
101Lắp đặt các loại led đôi máng inox âm trần 1,2mx18W/220V (Tương đương TDN 228 duhal).5bộ
102Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina)3cái
103Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)1hộp
104Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino)1cái
105Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino)1cái
106Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A (Tương đương Sino)1cái
107Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)3cái
108Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)2cái
109Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A4cái
110Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm9cái
111Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x1504hộp
112Lắp đặt cáp điện CVV-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương)36m
113Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D32 (Tương đương sino. vanlock)2m
114Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)168m
115Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)120m
116Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,32100m
117Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,04100m
118Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,08100m
119Nút bịt đầu ống D1101cái
120Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm7cái
121Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm2cái
122Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm4cái
123Tê kiểm tra D1101cái
124Tê kiểm tra D601cái
125Tê xiên D1102cái
126Tê xiên D601cái
127Côn thu D=110x40mm1cái
128Côn thu D=60x40mm1cái
129Côn thu D=110x40mm1cái
130Tê vuông D1103cái
131Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX)1bộ
132Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX+ chân chậu mã L-288VC+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)1bộ
133Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6)1cái
134Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm1cái
135Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D201bộ
136Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,2100m
137Cút vuông không ren D20mm7cái
138Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm3cái
139Tê vuông không ren PPR D20x20mm1cái
140Tê vuông ren trong PPR D20x20mm2cái
141Van đồng 2 chiều D201cái
142Măng sông không ren D20mm3cái
143Măng sông 1 đầu ren trong D20mm2cái
144Líp đồng ren 2 đầu D20mm5cái
145Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III0,0342100m3
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp III0,181m3
147Đắp móng đường ống bằng thủ công1,28m3
148Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,32m3
149Đào móng chống sét - Cấp đất III2,751m3
150Đắp đất nền móng công trình2,75m3
151Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng)1cái
152Dây dẫn sét CT3 D10 (mạ kẽm nhúng nóng)15m
153Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng)11m
154Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng)2cái
155Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2m (mạ kẽm nhúng nóng)4cọc
156Kẹp định cáp xuống và phụ kiện4cái
157Hôp đo điện trở1cái
158ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét)1cái
159Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống)1hộp
160Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống)4m
161Hộp dựng bình cứu hỏa1hộp
162Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg1bình
163Bình chữa cháy MT3 hiệu RA1bình
164Bảng nội quy PCCC1cái
165Bảng tiêu lệnh chứa cháy1cái
D NHÀ Ở VỆ BINH
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III0,9791100m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III0,1097100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III5,15321m3
4Đào móng băng - Cấp đất III0,57741m3
5Bê tông lót móng, M50, đá 4x614,0399m3
6Bê tông móng, M250, đá 1x218,5317m3
7Ván khuôn móng cột0,344100m2
8Ván khuôn móng dài0,2702100m2
9Bê tông cột, M250, đá 1x23,8195m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,4073100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,6393tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5397tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M7516,62m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x27,8896m3
15Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng0,6943100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,3502tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,665tấn
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,951,1461100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III0,3187100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III0,3187100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,282100m3
22Bê tông cột, M250, đá 1x27,1474m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật1,147100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,1747tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,9217tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x214,0601m3
27Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng1,5015100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,3492tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,465tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x222,422m3
31Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái2,2422100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm2,3991tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm0,0058tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x210,0638m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,3919100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,9109tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,1278tấn
38Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M757,3956m3
39Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M7526,4915m3
40Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M7513,7359m3
41Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M751,9226m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M751,8252m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M755,1297m3
44Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M1004,41m2
45Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M7515,7344m3
46Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung37,268m2
47Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm3,3228tấn
48Lắp dựng xà gồ thép3,3228tấn
49Bu lông D14, L=70280cái
50Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm2,5954tấn
51Lắp dựng cầu phong, li tô2,5954tấn
52Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M753,0577100m2
53Ngói úp nóc (3,0 viên/md)120viên
54Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)10,56m2
55Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong)4bộ
56Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)15,795m2
57Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong)9bộ
58Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)9,36m2
59Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong)6bộ
60Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)10,96m2
61Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong)20bộ
62Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)1,28m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm46,675m2
64Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền1,28m2
65Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,217,0808m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa17,0808m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,08081m2
68Bê tông nền, M100, đá 4x620,248m3
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 (gạch 600x600)167,3472m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 600x120)9,66m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300)19,6391m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 (gạch 300x600)85,7925m2
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M753,2955m3
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7527,885m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75150,6856m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75287,1836m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75155,08m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75275,2732m2
79Trát trần, vữa XM M75224,22m2
80Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M7520,559m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M10079,4m
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ263,2116m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ853,7598m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài3,8316100m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong2,079100m2
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x20,2932m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,0085100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,017tấn
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn11 cấu kiện
90Trát trần, vữa XM M752,9319m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,9319m2
92Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn0,0075m3
93Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm2,0475m2
94Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,23,15md
95Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,13,15md
96Gia công hệ khung dàn0,0165tấn
97Sản xuất lắp dựng móc sắt thép tròn D10, L=1452,505kg
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,02641m2
99Cửa khung sắt bịt tôn4,662m2
100Bản lề8cái
101Móc khóa4cái
102Vít nở30cái
103Đào móng Bể tự hoại bằng máy đào-đất cấp III0,0772100m3
104Đắp đất Bể tự hoại, độ chặt Y/C K = 0,950,0257100m3
105Bê tông lót móng, M50, đá 4x60,408m3
106Bê tông móng, M200, đá 1x20,612m3
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0205100m2
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0217tấn
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,408m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,015100m2
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0113tấn
112Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x20,1834m3
113Ván khuôn xà dầm, giằng0,0187100m2
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,012tấn
115Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M752,0182m3
116Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7514,373m2
117Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7514,373m2
118Quét nước xi măng 2 nước14,373m2
119Trát chít mạch trên các tấm đan dày 1,5cm, Vữa XM M750,34m2
120Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg31 cấu kiện
121Căng lưới thép gia cố tường1,92m2
122Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-15W (tương đương Duhal mã SDF0151)4bộ
123Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).2bộ
124Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).10bộ
125Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina)8cái
126Tủ điện 3P, 400x300x150 (Tương đương Sino)1hộp
127Modul chứa 1-4 aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock)3hộp
128Aptomat tổng MCCB 3 pha 32A-10KA1cái
129Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 20A-6KA (Tương đương Sino)3cái
130Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-6KA (Tương đương Sino)2cái
131Cọc tiếp đất L50x50x5, L=2,0m4cọc
132Dây kẽm D6 nối tiếp địa12m
133Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)4cái
134Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)5cái
135Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông)5cái
136Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm14cái
137Lắp đặt hộp đấu dây các loại4hộp
138Dây điện CVV 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương)6m
139Lắp đặt ống PVC cứng D216m
140Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương)82m
141Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương)270m
142Dây điện CV 1x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương)36m
143Lắp đặt ống nhựạ mềm D21195m
144Căng lưới thép gia cố tường39m2
145Bình nóng lạnh 30 L (Tương đương bình Aríton AN2 30R 3.900.000/1,1)2bộ
146Đào móng băng - Cấp đất III8,81m3
147Đắp đất nền móng công trình8,8m3
148Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng)4cái
149Dây dẫn sét CT3 D10 (mạ kẽm nhúng nóng)48m
150Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng)22m
151Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng)8cái
152Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2m (mạ kẽm nhúng nóng)7cọc
153Kẹp định cáp xuống và phụ kiện8cái
154Hôp đo điện trở2cái
155ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét)4cái
156Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống)2hộp
157Ống nhựa cúng D20 (luồn dây dẫn sét xuống)10m
158Đào Rảnh đặt ống cấp nước bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III0,0495100m3
159Đắp cát Rảnh đặt ống cấp nước, độ chặt Y/C K = 0,900,0198100m3
160Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0297100m3
161Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,22100m
162Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,2100m
163Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,16100m
164Căng lưới thép gia cố tường7,2m2
165Cút vuông không ren D32mm3cái
166Tê vuông không ren D32mm1cái
167Cút vuông không ren D25mm6cái
168Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm1cái
169Cút vuông không ren D20mm7cái
170Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm7cái
171Rắc co ren trong D32mm2cái
172Rắc co ren trong D25mm3cái
173Côn thu D50x32mm1cái
174Tê vuông ren trong PPR D25x20mm1cái
175Tê vuông không ren PPR D25x20mm4cái
176Tê vuông không ren PPR D20x20mm1cái
177Tê vuông ren trong PPR D20x20mm4cái
178Côn thu D32x25mm2cái
179Côn thu D25x20mm3cái
180Van đồng 2 chiều D252cái
181Vòi nước đồng D203bộ
182Măng sông không ren D32mm4cái
183Măng sông không ren D25mm3cái
184Măng sông không ren D20mm3cái
185Măng sông 1 đầu ren trong D25mm4cái
186Măng sông 1 đầu ren trong D20mm2cái
187Líp đồng ren 2 đầu D25mm6cái
188Líp đồng ren 2 đầu D20mm6cái
189Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX)3bộ
190Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX).2bộ
191Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (tương đương bồn ngang INOX Tân Á)1bể
192Van phao1cái
193Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chế độ (tương đương Chậu L-288V hãng INAX+ chân chậu mã L-288VD+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)2bộ
194Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6)2cái
195Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm4cái
196Lắp đặt chậu tiểu nam (Tương đương chậu tiểu U-117V hãng INAX+ van xả tiểu nam UF-4VS hãng INAX)2bộ
197Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 (Tương đương hãng Sino)0,06100m
198Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm4cái
199Cút vuông không ren D20mm4cái
200Dây nối lên bình nóng lạnh D202cái
201Líp đồng 2 đầu ren ngoài D20mm2cái
202Măng sông không ren D20mm4cái
203Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,34100m
204Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,16100m
205Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,28100m
206Nút bịt đầu ống D1101cái
207Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm10cái
208Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm6cái
209Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm16cái
210Nút thông tắc D1102cái
211Nút thông tắc D602cái
212Tê xiên D1104cái
213Tê xiên D601cái
214Côn thu D=110x40mm3cái
215Côn thu D=60x40mm2cái
216Côn thu D=110x60mm4cái
217Tê vuông D1103cái
218Hộp dựng bình cứu hỏa2hộp
219Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg2bình
220Bình chữa cháy MT3 hiệu RA2bình
221Bảng nội quy PCCC2cái
222Bảng tiêu lệnh chứa cháy2cái
E KHO HẬU CẦN KỸ THUẬT + TÀI CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III0,7175100m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III0,1141100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III3,77631m3
4Đào móng băng - Cấp đất III0,60051m3
5Bê tông lót móng, M50, đá 4x69,397m3
6Bê tông móng, M250, đá 1x214,2892m3
7Ván khuôn móng cột0,2408100m2
8Ván khuôn móng dài0,159100m2
9Bê tông cột, M250, đá 1x23,3188m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,3633100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4772tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4127tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M7517,0614m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x25,1976m3
15Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng0,4561100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,3131tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,4621tấn
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,8754100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III1,0191100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III1,0191100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,9019100m3
22Bê tông cột, M250, đá 1x25,6293m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,8844100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,1395tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,6282tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x210,7139m3
27Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng1,142100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2917tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,1002tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x218,5153m3
31Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái1,8515100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm1,9308tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm0,0058tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x25,1994m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7241100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,7738tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,1064tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M7535,163m3
39Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M754,5584m3
40Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M7513,3589m3
41Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung36,9864m2
42Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm2,5604tấn
43Lắp dựng xà gồ thép2,5604tấn
44Bu lông D14, L=70252cái
45Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm1,7794tấn
46Lắp dựng cầu phong, li tô1,7794tấn
47Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M752,5536100m2
48Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt)135,6viên
49Cửa đi khung thép hộp 50x100x2,2 ly, pano tôn dày 1,5mm dập định hình, nẹp thép hộp 16x16x1,8 ly, nẹp khung thép V50x50x4 quanh cửa14,7m2
50Cửa sổ khung thép hộp 40x80x2,2 ly, pano tôn dày 1,5mm dập định hình, nẹp thép hộp 16x16x1,8 ly, nẹp khung thép V50x50x4 quanh cửa17,68m2
51Cửa lưới chống côn trùng khung thép L32x32x4 + lưới INOX 10x10, nẹp thép hộp 15x15x1,0 ly2,24m2
52Cửa lưới chống côn trùng khung thép hộp 30x60x1,4 ly + lưới INOX 10x10, nẹp thép hộp 15x15x1,0 ly4,048m2
53ổ khóa Việt Tiệp4cái
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm38,668m2
55Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,215,36m2
56Lắp dựng hoa sắt cửa15,36m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ62,441m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75219,7238m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75201,2718m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7564,284m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75173,7796m2
62Trát trần, vữa XM M75185,15m2
63Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M7519,165m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M10047m
65Xây bậc cấp bằng B lô15x20x30cm, vữa XM M751,2005m3
66Bê tông nền, M200, đá 1x216,2433m3
67Lát gạch gốm 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75168,7648m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M759,0092m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ267,0726m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ598,6516m2
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài3,6828100m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong1,8100m2
73Lắp đặt đèn led loại âm trần D110/9W (Tương đương Duhal mã SDPT 206)2bộ
74Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).12bộ
75Modul chứa 1-4 aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock)1hộp
76Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-6KA (Tương đương Sino)1cái
77Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)1cái
78Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)2cái
79Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm3cái
80Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương)23m
81Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương)120m
82Lắp đặt ống nhựạ mềm D2190m
83Ống nhựa cứng D342m
84Căng lưới thép gia cố tường18m2
F KHO THAM MƯU + CHÍNH TRỊ
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III0,7175100m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III0,1141100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III3,77631m3
4Đào móng băng - Cấp đất III0,60051m3
5Bê tông lót móng, M50, đá 4x69,397m3
6Bê tông móng, M250, đá 1x214,2892m3
7Ván khuôn móng cột0,2408100m2
8Ván khuôn móng dài0,159100m2
9Bê tông cột, M250, đá 1x23,3188m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,3633100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4772tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4127tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M7517,0614m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x25,1976m3
15Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng0,4561100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,3131tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,4621tấn
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,8754100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III1,0191100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III1,0191100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,9019100m3
22Bê tông cột, M250, đá 1x25,6293m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,8844100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,1395tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,6282tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x210,7139m3
27Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng1,142100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2917tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,1002tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x218,5153m3
31Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái1,8515100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm1,9308tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm0,0058tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x25,1994m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7241100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,7738tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,1064tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M7535,163m3
39Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M754,5584m3
40Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M7513,3589m3
41Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung36,9864m2
42Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm2,5604tấn
43Lắp dựng xà gồ thép2,5604tấn
44Bu lông D14, L=70252cái
45Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm1,7794tấn
46Lắp dựng cầu phong, li tô1,7794tấn
47Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M752,5536100m2
48Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt)135,6viên
49Cửa đi khung thép hộp 50x100x2,2 ly, pano tôn dày 1,5mm dập định hình, nẹp thép hộp 16x16x1,8 ly, nẹp khung thép V50x50x4 quanh cửa14,7m2
50Cửa sổ khung thép hộp 40x80x2,2 ly, pano tôn dày 1,5mm dập định hình, nẹp thép hộp 16x16x1,8 ly, nẹp khung thép V50x50x4 quanh cửa17,68m2
51Cửa lưới chống côn trùng khung thép L32x32x4 + lưới INOX 10x10, nẹp thép hộp 15x15x1,0 ly2,24m2
52Cửa lưới chống côn trùng khung thép hộp 30x60x1,4 ly + lưới INOX 10x10, nẹp thép hộp 15x15x1,0 ly4,048m2
53ổ khóa Việt Tiệp4cái
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm38,668m2
55Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,215,36m2
56Lắp dựng hoa sắt cửa15,36m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ62,441m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75219,7238m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75201,2718m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7564,284m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75173,7796m2
62Trát trần, vữa XM M75185,15m2
63Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M7519,165m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M10047m
65Xây bậc cấp bằng B lô15x20x30cm, vữa XM M751,2005m3
66Bê tông nền, M200, đá 1x216,2433m3
67Lát gạch gốm 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75168,7648m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M759,0092m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ267,0726m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ598,6516m2
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài3,6828100m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong1,8100m2
73Lắp đặt đèn led loại âm trần D110/9W (Tương đương Duhal mã SDPT 206)2bộ
74Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).12bộ
75Modul chứa 1-4 aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock)1hộp
76Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-6KA (Tương đương Sino)1cái
77Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)1cái
78Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)2cái
79Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm3cái
80Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương)23m
81Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương)120m
82Lắp đặt ống nhựạ mềm D2190m
83Ống nhựa cứng D342m
84Căng lưới thép gia cố tường18m2
G KHO VŨ KHÍ
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III0,5125100m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III0,0848100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III2,69741m3
4Đào móng băng - Cấp đất III0,44631m3
5Bê tông lót móng, M50, đá 4x66,8374m3
6Bê tông móng, M250, đá 1x210,2066m3
7Ván khuôn móng cột0,172100m2
8Ván khuôn móng dài0,1187100m2
9Bê tông cột, M250, đá 1x22,3706m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,2583100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3443tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2948tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M7512,6295m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x25,8664m3
15Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng0,5309100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2374tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,3711tấn
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,6287100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III0,6349100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III0,6349100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,5619100m3
22Bê tông cột, M250, đá 1x23,6579m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,5669100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0976tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,4487tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x27,3663m3
27Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng0,7901100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2017tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,765tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x212,0731m3
31Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái1,2073100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm1,2813tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm0,0058tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x27,1803m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,1197100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,6196tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,1064tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M7526,2416m3
39Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M754,5584m3
40Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M759,4737m3
41Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M750,2706m3
42Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung27,5m2
43Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm1,6995tấn
44Lắp dựng xà gồ thép1,6995tấn
45Bu lông D14, L=70180cái
46Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm1,2186tấn
47Lắp dựng cầu phong, li tô1,2186tấn
48Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M751,7024100m2
49Ngói úp nóc (3,0 viên/md) (Tương đương ngói Đất Việt)112,8viên
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,0257100m2
51Ke chống bão 4 cái/m16,16cái
52Cửa đi khung thép hộp 40x80x2,5 ly, pano thép dày 2,0mm; nẹp khung thép L63x63x5 quanh cửa12,32m2
53Cửa Sổ khung thép hộp 40x80x2,5 ly, pano thép dày 2,0mm; nẹp khung thép L50x50x5 quanh cửa5,28m2
54Cửa Sổ khung thép hộp 30x60x1,4 ly, pano thép dày 2,0mm; nẹp khung thép V40x40x3 quanh cửa2,688m2
55Cửa đi khung sắt V50x50x5 liên kết thép lưới B40, nẹp thép hộp 15x15x1,0 ly, nẹp khung thép V50x50x5 ly quanh cửa2,975m2
56Khung thép hộp 30x60x1,4+ lưới INOX chống côn trùng, nẹp thép hộp 15x15x1,0 ly, nẹp khung thép V40x40x3 quanh cửa6,736m2
57Khung thép L32x32x4+ lưới mắt cáo mạ kẽm ô lưới 50 dày 3 ly5,28m2
58Cửa đi 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm (Sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)12,32m2
59Khóa chốt đa điểm - của đi 2 cánh mở trượt (Phụ kiện kèm theo hãng Kinlong)4bộ
60Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6,38mm (Sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp)5,28m2
61Khóa bán nguyệt- của sổ 2 cánh mở trượt (Phụ kiện kèm theo hãng Kinlong)4bộ
62ổ khóa Việt Tiệp5cái
63Ray dẫn hướng thép V50x50x527,2m
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm52,879m2
65Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,28,28m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa8,28m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,1181m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75170,562m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75163,18m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7539,046m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75181,124m2
72Trát trần, vữa XM M75120,73m2
73Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M7518,355m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M7532,6m
75Xây bậc cấp bằng B lô 15x20x30cm, vữa XM mác 751,0816m3
76Bê tông nền, M200, đá 1x210,4445m3
77Lát gạch gốm 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75111,109m2
78Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,126m3
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M759,3772m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ199,5242m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ495,1028m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài3,0997100m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong1,2100m2
84Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III0,0602100m3
85Đắp đất nền móng công trình2,0067m3
86Bê tông lót móng, M50, đá 4x60,8346m3
87Bê tông nền, M200, đá 1x20,268m3
88Ván khuôn móng cột0,0772100m2
89Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M751,1704m3
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M754,7421m2
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7510,4056m2
92Quét nước xi măng 2 nước4,7421m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,0732m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,0036100m2
95Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0391tấn
96Trát chít mạch trên các tấm đan dày 1,5cm, vữa XM M750,121m2
97Láng mặt trên nắp đan dày 2cm, vữa XM M751,4641m2
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg21 cấu kiện
99Lắp đặt ống nhựa thoát nước đáy bể cát D320,004100m
100Đắp cát vào bể1,3439m3
101Lưới thép D10 a= 500x500168m2
102Cáp dẫn sét thép CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng)45m
103Cáp thoát sét thép CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng)67m
104Cọc thép tiếp địa 63x63x6, L=2,5m5cọc
105Bộ kẹp cáp vào tường INOX18cái
106Hộp kiểm tra tiếp địa5hộp
107Vật tư khác1
108Đào móng băng - Cấp đất III14,41m3
109Đắp đất nền móng công trình14,4m3
110Kim thu sét CT3 D18, L=0,8m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng)2cái
111Cáp thoát sét CT3 D1230m
112Cáp tiếp địa thép CT3 D1436m
113Mối hàn hóa nhiệt14mối
114Cọc tiếp địa thép mạ đồng D 16 L=2,4m10cọc
115Ống nhựa cứng D2128m
116Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2hộp
117Hoá chất giảm điện trở ERCO4kg
118Vật tư phụ khác1
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III8,95971m3
120Đắp đất nền móng công trình2,9866m3
121Bê tông lót móng, M50, đá 4x60,432m3
122Bê tông móng, M200, đá 1x23,5221m3
123Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1248100m2
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0212tấn
125Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9,2 (cột cao 14m)2Cột
126Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy2cái
127Ống thép không gỉ D225, L=0,8m dày 5 ly bo quanh đầu cột1,6m
128Bu lon D16x400 xuyên tâm cột4cái
129Bản mã thép dày 3 ly10,0731kg
H NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ CON
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III0,946100m3
2Bê tông lót móng, M50, đá 4x69,5262m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M7513,4317m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x29,3873m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3344100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3104tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2598tấn
8Bê tông cột, M250, đá 1x22,5907m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,3238100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x26,3299m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng0,5755100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1892tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,5932tấn
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,946100m3
15Đào xúc đất san nền tận dụng bằng máy đào - Cấp đất III0,4515100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,4515100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,3996100m3
18Bê tông cột, M250, đá 1x23,4993m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,6046100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,1281tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,3422tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x25,649m3
23Ván khuôn xà dầm, giằng0,6937100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1271tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,6106tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,8201m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1314100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,0712tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,0135tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M756,6123m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M7511,439m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M752,1912m3
33Bê tông nền, M200, đá 1x246,2327m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7519,92m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75130,8739m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75116,2759m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7536,608m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ167,4819m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ116,2759m2
40Hoa gió120cái
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ2,6357tấn
42Lắp vì kèo thép2,6357tấn
43Gia công xà gồ thép1,5831tấn
44Lắp dựng xà gồ thép1,5831tấn
45Ke chống bão 4 cái/md1.771,2cái
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45 ly3,5182100m2
47Bulong neo M16x25040cái
48Bulong M14x4015cái
49Bulong M12x8080cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ219,15611m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài2,61100m2
52Lót bạt ni long1,33100m2
53Bê tông nền, M200, đá 1x213,3m3
54Thi công khe co18,907m
55Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).9bộ
56Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)1hộp
57Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A-4,5kA (Tương đương Sino, Vanlock)1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 6A-4,5kA (Tương đương Sino, Vanlock)2cái
59Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)2cái
60Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm2cái
61Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)54m
62Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)153m
63Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D16 (Tương đương sino. vanlock)120m
64Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương)32m
65Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 (Tương đương Thăng Long)0,32100 m
I NHÀ ĐỂ XE MÁY KHÁCH
1Đào móng bằng máy đào-đất cấp III0,7127100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III3,75111m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,2501100m3
4Bê tông lót móng, M50, đá 4x66,5201m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x29,2032m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,384100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5275tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2219tấn
9Bê tông cột, M250, đá 1x23,12m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,3328100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M755,7647m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x21,3473m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,1225100m2
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,2714100m3
15Bê tông nền, M200, đá 1x227,1944m3
16Thi công khe co128,08m
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75185,08m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M759,156m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M757,52m2
20Trụ sắt ống D=90 dày 3,0ly thép mạ kẽm204,16m
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ1,3142tấn
22Lắp vì kèo thép1,3142tấn
23Gia công xà gồ thép0,9396tấn
24Lắp dựng xà gồ thép0,9396tấn
25Ke chống bão 4 cái/md1.051,2cái
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45 ly2,2572100m2
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,3369tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,3369tấn
29Bulong D18x4596cái
30Bulong D12x80108cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ126,07051m2
32Cầu chắn rác4cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mm dày 2,9mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)0,392100m
34Rải ni long chống mất nước0,58100m2
35Bê tông nền, M200, đá 1x25,8m3
36Thi công khe co15,61m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0731607E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.146321E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục xây dựng dân dụng) trong vòng 05 năm trở lại đây (Từ 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.674.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.349.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Gồm 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư trắc địa Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Kỹ sư Kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực);+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
6 Công nhân kỹ thuật 20 Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá > 1,2kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
2 Máy cắt uốn cắt thép > 2,5KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê5
3 Máy hàn > 23 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
4 Máy ủi - công suất > 108 CV Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
5 Ô tô tự đổ ≥10T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy lu bánh thép tự hành 25 T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đào 0,4-1,6m3 Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
9 Máy trộn vữa 80-150l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
10 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê4
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê4
12 Dàn giáo - bộ 2 khung, 2 giằng = 1bộ(đơn vị: Bộ) Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê200
13 Cốp pha film hoặc cốp pha định hình(đơn vị: m2) Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->