Gói thầu: gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330181-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220330138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 31/8/2020 của Hội đồng nhân dân huyện Mường Lát về việc phê duyệt chủ trương đầu tư trường mầm non (khu chính), xã Mường Chanh, huyện Mường Lát.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 11:57:00 đến ngày 2022-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,526,169,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.789253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5785E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.768.318.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.536.636.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Mày hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
E-CDNT 1.2 gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm công trình
Trường Mầm non (khu chính), xã Mường Chanh, huyện Mường Lát
6 Tháng
E-CDNT 3 Theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 31/8/2020 của Hội đồng nhân dân huyện Mường Lát về việc phê duyệt chủ trương đầu tư trường mầm non (khu chính), xã Mường Chanh, huyện Mường Lát.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Lát (Địa chỉ: TT. Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát , địa chỉ: Khu II, thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Lát (Địa chỉ: TT. Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự - Các hợp đồng nguyên tắc - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Lát (Địa chỉ: TT. Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mường Lát (Địa chỉ: TT. Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Lát (Địa chỉ: TT. Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Mường Lát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,9239100m3
2Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4224100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,4466100m3
4Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,264100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,264100m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,132100m3
7Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô trong phạm vi ≤300mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,132100m3
8Ni lôngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt433m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,3m3
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3398100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5305m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,546m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0668m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,099tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3596tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0668m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0668m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4971m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,1872m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1394100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5334m3
13Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt90,804m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt113,505m2
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2228m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,236m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,72m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt151,741m2
19Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0518100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,432m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0928tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,088tấn
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,057100m2
24Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4445m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,103tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0757100m2
28Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4162m3
29Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1853m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,92m2
31Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,92m2
33cửa cổngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,055m2
34Biển tên trườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5m2
C HẠNG MỤC: PHẦN THÂN THEO MẪU 1T2P-DT54,6M2/1P
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,5371m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6431100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1008tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,531tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,3132m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8967100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3384tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,582tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0099tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,1958m3
11Ván khuôn sàn máiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9908100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9814tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4466m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,09100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0382tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7088m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,2974m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,3904m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4765m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,92381m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9106m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9171m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,126m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,0457m3
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt184,9556m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,7648m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt46,776m2
28Ốp đá granit bàn Lavabo(bao gồm ca giá đỡ INOX)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,49m2
29Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 lyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,96m2
30Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 lyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,18m2
31Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 lyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,6m2
32Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38lyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,44m2
33Gia công, lẳp dụng hoa sẳt cửa sẳt vuông 14x14Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,6m2
34Gia công, láp dựng lam hoa săt hộpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,256m2
35Gia công xà gồ thépTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4627tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4627tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt86,7161m2
38Ke chống bão rải 0,9m/cái theo xà gồTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt373cái
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5152100m2
40Tôn úp nócTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,22m
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4726m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0666100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,033tấn
44Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,3844m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,516m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,516m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt71,24m
48Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4m
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,68m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt188,3838m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt375,9864m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt81,3909m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt89,67m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,586m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt279,7952m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt198,1278m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt459,3718m2
58Xây gạch mui rùa máiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8viên
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0216tấn
60Tâm tôn hoa cửa lên máiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1tấm
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,31261m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,5818m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9399m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,0082m3
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,0816m2
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,53811m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1793m3
68Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4144m3
69Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,4746m2
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,584m3
71Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,84m2
72Gia công, lắp dựng lan can INOX D60 đường dốcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt66,16m
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
74Lắp đặt quạt treo tườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
75Lắp đặt quạt trầnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
77Lắp đặt ổ cắm đơnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
79Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10bộ
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3hộp
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20hộp
82Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4hộp
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt90m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt152m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt220m
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
89Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt55m
91Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cọc
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt81m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8m3
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,56100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt22cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
102Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
103Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
104Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
105Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,26100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,16100m
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
113Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
114Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
117Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
120Lắp đặt gương soiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
121Lắp đặt xí bệtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
122Lắp đặt chậu tiểu namTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
124Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
125Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
126Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bể
127Bơm nước két Q=2m3/hs H=25mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
128Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1996100m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,188m3
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3573m3
131Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0505100m2
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0589tấn
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0778tấn
134Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,1305m3
135Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,01m2
136Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,8695m2
137Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1m3
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0576100m2
139Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0809tấn
140Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt141 cấu kiện
141Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,6528m3
D HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,6323100m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,752100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,376100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,2794m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,1138m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1808100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,274tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2151m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2075100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0858tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3675tấn
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,3231m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,1881m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,9932m3
15Ván khuôn móng dàiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,146100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0214m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2821tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,08tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2534100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5903100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9166100m3
E HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ, LAN CAN
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,4688100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1563100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3125100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,2m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt147,01m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt174,0836m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,244100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,072tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3849tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,88m3
11đất sét làm tầng lọcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,35m3
12sản xuất lắp đặt lan can inox đoạn K1-K3Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,21m2
F HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3744100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1248100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,12m3
4Ván khuôn móng dàiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,104100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,6m3
6Ván khuôn móng dàiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,728100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,656m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0946100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0913tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1569tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,132m3
12Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,146100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0487100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,676m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2048100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,262m3
G HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0325100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3611m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,087100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,676m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0101tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0426tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,016100m2
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,155m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,8m2
11Ni long lótTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt75m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,5m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt310m
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1267tấn
15Lắp cột thép các loạiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,135tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1724tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,209tấn
18Gia công xà gồ thépTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4456tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,446tấn
20Gia công giằng mái thépTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0389tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0389tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,849100m2
23Phụ kiện tấm ốp, máng nước..Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,32m
24Ke chống bão (4 cái/m2)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt339,6cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,41571m2
26Bu long M18*600Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
H HẠNG MỤC: Rãnh nước ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2496100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,12m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,12m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,28m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,98m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24100m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt42,6m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,096100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3804tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt301cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6m3
I BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo quy định hiện hành1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.789253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5785E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.768.318.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.536.636.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥7 Tấn2
2 Máy đào Còn sử dụng bình thường1
3 Cần cẩu bánh hơi Còn sử dụng bình thường1
4 Mày hàn điện Còn sử dụng bình thường1
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng bình thường2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Còn sử dụng bình thường2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Còn sử dụng bình thường2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 80L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->