Gói thầu: gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| Tên gói thầu | gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 31/8/2020 của Hội đồng nhân dân huyện Mường Lát về việc phê duyệt chủ trương đầu tư trường mầm non (khu chính), xã Mường Chanh, huyện Mường Lát. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 11:57:00 đến ngày 2022-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,526,169,288 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.789253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5785E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.768.318.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.536.636.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Mày hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm công trình Trường Mầm non (khu chính), xã Mường Chanh, huyện Mường Lát 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 31/8/2020 của Hội đồng nhân dân huyện Mường Lát về việc phê duyệt chủ trương đầu tư trường mầm non (khu chính), xã Mường Chanh, huyện Mường Lát. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự - Các hợp đồng nguyên tắc - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Lát (Địa chỉ: TT. Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mường Lát (Địa chỉ: TT. Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Lát (Địa chỉ: TT. Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Mường Lát |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,9239 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4224 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,4466 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,264 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,264 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,132 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô trong phạm vi ≤300m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,132 | 100m3 |
| 8 | Ni lông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 433 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,3 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3398 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5305 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,546 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0668 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,099 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3596 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0668 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0668 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4971 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,1872 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1394 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5334 | m3 |
| 13 | Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90,804 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 113,505 | m2 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2228 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,236 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,72 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 151,741 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0518 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,432 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0928 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,088 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4445 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,103 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0757 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4162 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1853 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,92 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,92 | m2 |
| 33 | cửa cổng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,055 | m2 |
| 34 | Biển tên trường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN THEO MẪU 1T2P-DT54,6M2/1P | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5371 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6431 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1008 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,531 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,3132 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8967 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3384 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,582 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,1958 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9908 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9814 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4466 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0382 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7088 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,2974 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,3904 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4765 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9238 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9106 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9171 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,126 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,0457 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 184,9556 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,7648 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,776 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit bàn Lavabo(bao gồm ca giá đỡ INOX) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,49 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,96 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,18 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,6 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38ly | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | m2 |
| 33 | Gia công, lẳp dụng hoa sẳt cửa sẳt vuông 14x14 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,6 | m2 |
| 34 | Gia công, láp dựng lam hoa săt hộp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,256 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4627 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4627 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,716 | 1m2 |
| 38 | Ke chống bão rải 0,9m/cái theo xà gồ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 373 | cái |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5152 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,22 | m |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4726 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0666 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,033 | tấn |
| 44 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,3844 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,516 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,516 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,24 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4 | m |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,68 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 188,3838 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 375,9864 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,3909 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 89,67 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,586 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 279,7952 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 198,1278 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 459,3718 | m2 |
| 58 | Xây gạch mui rùa mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | viên |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0216 | tấn |
| 60 | Tâm tôn hoa cửa lên mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tấm |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,3126 | 1m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5818 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9399 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,0082 | m3 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,0816 | m2 |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5381 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1793 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4144 | m3 |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,4746 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,584 | m3 |
| 71 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,84 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng lan can INOX D60 đường dốc | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,16 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 152 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 220 | m |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55 | m |
| 91 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cọc |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,56 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bể |
| 127 | Bơm nước két Q=2m3/hs H=25m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1996 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,188 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3573 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0505 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0778 | tấn |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,1305 | m3 |
| 135 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,01 | m2 |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,8695 | m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0809 | tấn |
| 140 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,6528 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6323 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,752 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,376 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,2794 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,1138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1808 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,274 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2151 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2075 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0858 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3675 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,3231 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,1881 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,9932 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0214 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2821 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,08 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2534 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5903 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9166 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ, LAN CAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4688 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1563 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3125 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,2 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 147,01 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 174,0836 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,072 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3849 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,88 | m3 |
| 11 | đất sét làm tầng lọc | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,35 | m3 |
| 12 | sản xuất lắp đặt lan can inox đoạn K1-K3 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,21 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3744 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1248 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,728 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,656 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0946 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0913 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1569 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,132 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0487 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,676 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2048 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,262 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0325 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,361 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0101 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,155 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,8 | m2 |
| 11 | Ni long lót | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,5 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 10m |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1267 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,135 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1724 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,209 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4456 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,446 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0389 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0389 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,849 | 100m2 |
| 23 | Phụ kiện tấm ốp, máng nước.. | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,32 | m |
| 24 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 339,6 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,4157 | 1m2 |
| 26 | Bu long M18*600 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| H | HẠNG MỤC: Rãnh nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2496 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,12 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,28 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,6 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3804 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m3 |
| I | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.789253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5785E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.768.318.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.536.636.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | ≥7 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 4 | Mày hàn điện | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng bình thường | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Còn sử dụng bình thường | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Còn sử dụng bình thường | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi