Gói thầu: Gói thầu 07- Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329760-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Âu Lạc
Tên gói thầu Gói thầu 07- Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220329749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 13:25:00 đến ngày 2022-03-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,001,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0502008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100401E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, có kết cấu là hệ khung bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.937.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ: >=5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào: >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay>=70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng lồng >=3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục tháp - sức nâng: 25 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Âu Lạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu 07- Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng - GĐ2,Trường tiểu học Nam Trung
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Âu Lạc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Trung (Địa chỉ: xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.754.788;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng HDC, địa chỉ: Khu 9, Phường Trần Phú, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn ĐTXD&TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số nhà 01, ngõ 200, đường Nguyễn Hữu Cầu, Phường Ngọc Châu, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Sách, địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Âu Lạc, địa chỉ: Số nhà 76, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD, địa chỉ: Ngõ 119A Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Âu Lạc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Trung (Địa chỉ: xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.754.788;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Trung (Địa chỉ: xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.754.788;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nam Trung (Địa chỉ: xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.754.788;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần xây dựng
1Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V195,1001m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13,0257100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0359tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V21,956tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2958tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4238tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4238tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2491 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2491 cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V48,77510 tấn/1km
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,58100m
12Ép âm cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m
13Nối cọc vuông, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1661 mối nối
14Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V4,8555m3
15Nhân công uốn sắt đầu cọc (nhân công 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
16Cọc dẫn đóng âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1753100m3
18Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0611m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5024m3
20Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1914100m2
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,1417m3
22Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1674100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0118tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9786tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6995tấn
26Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4102100m3
27Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896100m3
28Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896100m3/1km
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7492m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6019m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5425100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7151tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
34Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9204100m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9724m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7144m3
37Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8743100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8197tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4452tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6552m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2243100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0732tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6177tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6823tấn
45Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3794m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2877tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2768tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,7349m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,3212100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0915tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,7012tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V308,8857m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3754m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2653m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V662,8139m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V440,6522m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.243,893m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V792,7572m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,5957m2
61Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái + sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V520kg
62Dán màng khò nhiệt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V229,9316m2
63Đắp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
64Đắp chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,0996m2
66Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2101tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2101tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,71m2
69Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,2146100m2
70Tôn úp diền úp nóc tôn dày 0.42lyMô tả kỹ thuật theo chương V41,36m
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V852,4736m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V852,474m2
73Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.237,0618m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.036,6502m2
75Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3214tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V73,44m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,5381m2
78Cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
79Cửa sổ TP Window, kính an toàn dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,44m2
80Vách kính TP Window, kính an toàn dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,485m2
81Lan can inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V506kg
82Biểu tượng, chữ làm bằng Mika mặt tráng nhôm màu vàng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Ống thoát nước hành lang, ống nhựa PVC D34, L=0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9042m3
85Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6236100m2
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0177tấn
87Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4941tấn
88Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2163m3
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4812m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,4812m2
91Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V64,7874m2
92Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,34m
93Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III KT 100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V16,74m
94Trụ cầu thang gỗ nhóm III KT 150x150x1245Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lan can cầu thang hoa sắt hộp inox 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V76,6kg
96Thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9kg
97Cửa mái sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,4352m2
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7014100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2337100m3
100Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m3
101Vận chuyển đất 5000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m3/1km
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6366m3
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
104Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3768m3
105Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9257m3
106Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,416m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4824m2
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4732m3
109Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2004100m2
110Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3078tấn
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V65,621cấu kiện
112Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3188m3
113Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
114Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,421 đoạn ống
115Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6823m3
117Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2182m3
118Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,177m3
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1111m2
120Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V42,4152m2
121Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,4m
B Hạng mục: Phần điện nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,012100m
2Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Ống nhựa Sun mềm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
6Ống nhựa Sun mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V628m
7Dây dẫn PVC/PVC 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V244m
8Dây dẫn PVC/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
9Dây dẫn PVC/PVC 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V628m
10Đèn huỳnh quang 3 bóng 220V-3x40WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
11Đèn huỳnh quang 2 bóng 220V-3x40WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
12Đèn lốp gắn trần D250, bóng compac 15WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
13Quạt trần điện 80W cánh nhômMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
14Móc treo quạt trần D14Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
15Ổ cắm đôi 16AMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Vít + nở nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
18Mũi khoan bê tông D18 x 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Mũi khoan bê tông D6 x 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14cuộn
21Hộp nối dây 220W-10AMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
22Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V130,4m
28Kéo rải dây thép chống sét dưới rãnh tiếp địa D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0361m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m3
31Sơn chống rỉ tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
32Bật sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
33Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V50kg
34Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
35Đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0502008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100401E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, có kết cấu là hệ khung bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.937.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ: >=5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;2
2 Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
3 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
4 Máy cắt uốn cốt thép>=5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
5 Máy đào: >=0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
6 Máy đầm bàn >=1kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
7 Máy đầm đất cầm tay>=70kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
8 Máy đầm dùi >=1,5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
9 Máy hàn điện >=23kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
10 Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
11 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
12 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
13 Vận thăng lồng >=3T Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
14 Cần trục tháp - sức nâng: 25 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
15 Máy ép cọc trước 150T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->