Gói thầu: Gói thầu 07- Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Âu Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07- Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220329749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 13:25:00 đến ngày 2022-03-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,001,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0502008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100401E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, có kết cấu là hệ khung bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.937.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ: >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào: >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay>=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng lồng >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục tháp - sức nâng: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Âu Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 07- Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng - GĐ2,Trường tiểu học Nam Trung 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nam Trung (Địa chỉ: xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.754.788; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nam Trung (Địa chỉ: xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.754.788; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần xây dựng | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,1001 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0257 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0359 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,956 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4238 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4238 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,775 | 10 tấn/1km |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,58 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc BTCT, KT 30x30cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8555 | m3 |
| 15 | Nhân công uốn sắt đầu cọc (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 16 | Cọc dẫn đóng âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1753 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,061 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5024 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1417 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1674 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0118 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9786 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6995 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4102 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m3/1km |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7492 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6019 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5425 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7151 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 34 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9204 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9724 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7144 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8743 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8197 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4452 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6552 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2243 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0732 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6177 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6823 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3794 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7349 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3212 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0915 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7012 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,8857 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3754 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2653 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,8139 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,6522 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.243,893 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,7572 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5957 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái + sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | kg |
| 62 | Dán màng khò nhiệt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,9316 | m2 |
| 63 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 64 | Đắp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,0996 | m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2101 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2101 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,7 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2146 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp diền úp nóc tôn dày 0.42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,4736 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,474 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.237,0618 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.036,6502 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3214 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,538 | 1m2 |
| 78 | Cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 79 | Cửa sổ TP Window, kính an toàn dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 80 | Vách kính TP Window, kính an toàn dày 6,38ly (Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,485 | m2 |
| 81 | Lan can inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | kg |
| 82 | Biểu tượng, chữ làm bằng Mika mặt tráng nhôm màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Ống thoát nước hành lang, ống nhựa PVC D34, L=0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9042 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6236 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4941 | tấn |
| 88 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2163 | m3 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4812 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4812 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7874 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,34 | m |
| 93 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III KT 100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m |
| 94 | Trụ cầu thang gỗ nhóm III KT 150x150x1245 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lan can cầu thang hoa sắt hộp inox 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6 | kg |
| 96 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | kg |
| 97 | Cửa mái sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | m2 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7014 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 5000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m3/1km |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6366 | m3 |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 104 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3768 | m3 |
| 105 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9257 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,416 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4824 | m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4732 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,62 | 1cấu kiện |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3188 | m3 |
| 113 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | 1 đoạn ống |
| 115 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6823 | m3 |
| 117 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2182 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,177 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1111 | m2 |
| 120 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4152 | m2 |
| 121 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4 | m |
| B | Hạng mục: Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Ống nhựa Sun mềm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 6 | Ống nhựa Sun mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628 | m |
| 7 | Dây dẫn PVC/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | m |
| 8 | Dây dẫn PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 9 | Dây dẫn PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628 | m |
| 10 | Đèn huỳnh quang 3 bóng 220V-3x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Đèn huỳnh quang 2 bóng 220V-3x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 12 | Đèn lốp gắn trần D250, bóng compac 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 13 | Quạt trần điện 80W cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Vít + nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Mũi khoan bê tông D18 x 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Mũi khoan bê tông D6 x 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cuộn |
| 21 | Hộp nối dây 220W-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 22 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới rãnh tiếp địa D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,036 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 31 | Sơn chống rỉ tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 32 | Bật sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 33 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 34 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 35 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0502008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100401E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, có kết cấu là hệ khung bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.937.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ: >=5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 2 |
| 2 | Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép>=5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đào: >=0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn >=1kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay>=70kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 9 | Máy hàn điện >=23kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa >=150 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 13 | Vận thăng lồng >=3T | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 14 | Cần trục tháp - sức nâng: 25 T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 15 | Máy ép cọc trước 150T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi