Gói thầu: Gói thầu số 1_CBSX PT1:VẬT TƯ HOẠT ĐỘNG CHUẨN BỊ SẢN XUẤT DỰ ÁN NHÀ MÁY ĐIỆN MẶT TRỜI PHƯỚC THÁI 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1_CBSX PT1:VẬT TƯ HOẠT ĐỘNG CHUẨN BỊ SẢN XUẤT DỰ ÁN NHÀ MÁY ĐIỆN MẶT TRỜI PHƯỚC THÁI 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201070966 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 13:52:00 đến ngày 2020-11-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,392,306,983 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,800,000 VNĐ ((Hai mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn họp gỗ HRH4016H2 Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | Cái | - Kích thước: Rộng 4000 x sâu 1600 x cao 750mm. | ||
| 2 | Ghế SL902 Hòa phát hoặc tương đương | 10 | cái | - Ghế họp chân quỳ, đệm và bọc da công nghiệp, chân ghế thép mạ tiêu chuẩn cao. | ||
| 3 | Bộ sofa 2 ghế đơn + 1 bàn đặt tại sãnh khu nhà quản lý vận hành | 2 | Bộ | - Văng dài 3 người ngồi 1800, Sâu phủ bì 850, cao phủ bì 750, cao ngồi 400 - Ghế đơn(02 cái) 800 Sâu phủ bì 850, cao phủ bì 750, cao ngồi 400 | ||
| 4 | Bàn làm việc chữ L MPHC1612 hoặc tương đương | 16 | Cái | - Bao gồm: bàn, hộc, khay bàn phím - Kích thước: 1400x1200x750 | ||
| 5 | Ghế nhân viên lưng trung mã SG1425 hoặc tương đương | 16 | Cái | Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, tay nhựa | ||
| 6 | Tủ gỗ đựng hồ sơ tài liệu Hòa phát NT1960 KGA hoặc tương đương | 4 | Cái | - Gỗ công nghiệp - Kích thước: 800x400x1960 | ||
| 7 | Tủ đựng CCDC 5 ngăn, 2 cánh NP-2C hoặc tương đương | 2 | Cái | - Chất liệu chính: Sắt - Độ dày thân vỏ: 1.2 mm - Chất lượng sơn: Tĩnh điện - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 56,5 x 50 x 104 cm | ||
| 8 | Kệ sắt để nhà kho loại trung tải | 10 | Cái | Dài=2m, rộng=0,5m, cao=1,5m, mặt tole | ||
| 9 | Quần áo đi mưa AMBH-VN-05 hoặc tương đương | 7 | Bộ | - Chất liệu: Vải dù tráng nhựa - Tiêu chuẩn chất lượng: Châu âu. - Màu sắc: Màu vàng xanh - Chi tiết phụ: Mũ trùm + túi đựng | ||
| 10 | Nón bảo hộ lao động 3M H-701V hoặc tương đương | 7 | Cái | - Cấu tạo: Vật liệu Polythylene - Thiết kế lỗ thoát hơi - Khung nón có thể tùy chỉnh linh hoạt. - Tiêu chuẩn: ANSI/ISEA Z89.1-2009 Type I, Class C,G,E | ||
| 11 | Quần áo chống cháy Amiang A-CC1 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Nhiệt độ bảo vệ: 500 độ | ||
| 12 | Găng tay chống cháy có phản quang HKGT007 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Chất liệu: Sợi Nomex | ||
| 13 | Quần áo Bảo hộ lao động ngành điện | 14 | Bộ | Quần áo điện lực tiêu chuẩn | ||
| 14 | Giày BHLĐ LA-GD069 hoặc tương đương | 7 | Đôi | Giày điện lực tiêu chuẩn | ||
| 15 | Áo phản quang | 7 | Cái | Áo phản quang | ||
| 16 | Khẩu trang ZKG 9511V hoặc tương đương | 21 | Cái | Khẩu trang ZKG 9511V hoặc tương đương | ||
| 17 | Găng tay len hạt nhựa AK hoặc tương đương | 14 | Cái | Găng tay len hạt nhựa AK hoặc tương đương | ||
| 18 | Giày đi mưa bùn đất | 7 | Đôi | Giày đi mưa bùn đất | ||
| 19 | Đèn pin Ultrafire XM-P50 T2 hoặc tương đương | 3 | Cái | - Chế độ sáng: 5 chế độ - Thời gian sáng: 3-6 tiếng - Điện áp: 3.6-4.2V - Kính: Thấu kính lồi | ||
| 20 | Kính bảo hộ lao động GK-FK hoặc tương đương | 14 | Cái | Kính bảo hộ lao động GK-FK hoặc tương đương | ||
| 21 | Xe ô tô điện LQY081AN VNGT51 hoặc tương tương | 1 | Cái | - Quảng đường chạy một lần sạc: 100km; - Ắc quy: 6.8v 190Ah; - Lốp xe: 145/70 R12 | ||
| 22 | Xe máy xe Wave RSX hoặc tương đương | 2 | Cái | - Phanh đĩa, vành đúc đời 2020 - Loại động cơ xăng, làm mát bằng không khí, 4 kỳ, 1 xy lanh. - Loại truyền động, 4 số tròn | ||
| 23 | Máy photocopy Konica Monolta Bizhub-458e hoặc tương đương | 1 | Cái | - Chức năng: Copy, In, scan; - Tốc độ sao chụp: 45 bản A4/phút - Đảo bản sao: Có sẵn (cho phép in 2 mặt tự động); - Bản gốc tối đa: A3; - Độ phân giải: 600x600 dpi; - Độ thu phóng hình ảnh: 25-400%; - Tốc độ quét tối đa: 120 bản/phút | ||
| 24 | Máy in A4 HP Laserjet MFP M227SDN hoặc tương đương | 1 | Cái | - Loại máy: Máy in laser đen trắng; - Tốc độ in: 28 trang/phút, 18 ảnh/phút; - Tốc độ Scan: 15 trang/phút; - Bộ nhớ: 256 MB RAM; - In đảo mặt: Có | ||
| 25 | Máy chiếu BenQ MX535 + Màn chiếu hoặc tương đương | 1 | Cái | - Công nghệ: DLP; - Kích thước hình chiếu: 60 inch-300 inch; - Độ tương phản: 15000:1; - Độ sáng: 3600 ANSI; - Độ phân giải: XGA (1024x768); - Cổng giao tiếp: PC (D-sub) x 2, Monitor out (D-sub 15pin) x 1, HDMI x 2, USB Mini B x 1; - Màn chiếu: 100 inch | ||
| 26 | Máy tính xách tay Dell Inspiron 5480 hoặc tương đương | 2 | Cái | - CPU; Intel Core i7- 8565U; - RAM: 8Gb; - Ổ cứng: 128GB SSD - 01TB HDD; - Màn hình: 14inch, 1920 x 1080 pixels; - Kết nối: Wifi, Bluetooth; - Hệ điều hành: Windows 10. | ||
| 27 | Máy tính để bàn (máy trạm) Dell Inspiron 3470 hoặc tương đương | 3 | Cái | - CPU: Intel i5-8400 processor (2.8GHz, 9 MB); - RAM: 8GB, DDR4, 2666MHz; - Ổ cứng: Dual Storage (3.5 inch 1TB HDD + M.2 128GB SATA SSD); - Màn hình: Dell E2016H, 19,5 inch LED, 1600x900pixels. | ||
| 28 | Máy hủy giấy Bingo C46-CDT hoặc tương đương | 2 | Cái | - Kiểu hủy: Hủy vụn; - Tốc độ cắt: 2,5m/phút; - Thùng đựng giấy: 25 lít/7 lít CD | ||
| 29 | Hệ thống giám sát từ xa | 1 | Bộ | Gồm 01 Tivi Samsung 55 inch, 01 máy tính điều khiển Dell Inspiron 3470 và thiết bị phụ | ||
| 30 | Máy bộ đàm Motorola GP338-IS UHF (pin dự phòng) hoặc tương đương | 5 | Cái | - Cự ly: 3km; - Dải tần VHF: 136-174 Mhz; - Dải tần UHF: 403-470 Mhz; - Số kênh 136; - Tính năng: Cài đặt mức ngưỡng thu, Gọi khẩn cấp, Lựa chọn độ rộng kênh; - Dung lượng 1800mAh; - Thời hạn sử dụng: 10h | ||
| 31 | Máy điện thoại bàn Panasonic KX-TGD-310CX hoặc tương đương | 2 | Cái | - Màn hình LCD 1.8 inch; - Danh bạ lưu 120 tên/số; - Thời gian đàm thoại: 16h; - Thời gian chờ: 200h | ||
| 32 | Máy bay điều khiển DJI Mavic 2 Pro Combo (Chính hãng) hoặc tương đương | 1 | Cái | - Máy ảnh Hasselblad L1D-20C, cảm biến CMOS 20MP 1 inch; - Thời gian bay lên đến 31 phút ở tốc độ lên tới 44,74 dặm / giờ (72 km / h); - Quay video HDR 4K 10 bit - Cảm biến chướng ngại vật đa chiều; - Truyền tín hiệu hình ảnh 8km, chất lượng full HD 1080 -ActiveTrack 2.0, QuickShots, ảnh toàn cảnh -Tần số t/hiệu kép 2,4 / 5.8GH. | ||
| 33 | Tivi Sony 4K 49 inch KD 49X8000G hoặc tương đương | 2 | Cái | - Độ phân giải: UHD 4K (3840 x 2160) Pixels; - Kích thước màn hình: 49 inch; | ||
| 34 | Tủ lạnh Panasonic Inverter 322 lít (NR-BC360QKVN) hoặc tương đương | 1 | Cái | - Dung tích sử dụng: 322 lít; - Số cánh cửa: 2 cánh; - Dung tích ngăn đá: 85 lít; - Dung tích ngăn lạnh: 237 lít; - Công nghệ Inverter: có; | ||
| 35 | Bếp từ hồng ngoại Teka IZ 7200 HL hoặc tương đương | 1 | Cái | - Công suất: 3800 W; - Chất liệu mặt bếp:Kính; - Bảng điều khiển: Cảm ứng - Hẹn giờ: Có hẹn giờ. | ||
| 36 | Bộ bàn ghế phòng ăn HGB76B, HGG76 hoặc tương đương | 3 | Bộ | - Mặt bàn có thiết kế hình chữ nhật (1300 x 800 x 760 mm); khung gỗ tự nhiên sơn phủ; - Ghế ăn khung gỗ tự nhiên, đệm ngồi bọc vải nỉ, có lưng cao; - Bộ gồm 01 bàn và 04 ghế. | ||
| 37 | Máy giặt LG T2108VSPM hoặc tương đương | 1 | Cái | - Khối lượng giặt: 8 kg - Máy giặt cửa trên - Lồng đứng, công nghệ Smart Inverter - Động cơ: Truyền động dây Curoa. | ||
| 38 | Tủ sắt đựng quần áo TU15B1C2 hoặc tương đương | 6 | Cái | - Kích thước: 1000 x 500 x 1950 mm; - Chất liệu sắt sơn tĩnh điện, hình chữ nhật. - Hai cánh dùng khóa riêng biệt. | ||
| 39 | Ghế tựa inox có đệm | 11 | Cái | Ghế tựa inox có đệm | ||
| 40 | Giường sắt nội trú G6 Hòa Phát hoặc tương đương | 7 | Cái | - Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện; - Kích thước: Rộng 1905 – sâu 914 – cao 710. | ||
| 41 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp AT140S hoặc tương đương | 8 | Cái | - Kích Thước: W1400 x D600 x H750 mm; - Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine, chống ảnh hưởng từ bên ngoài. | ||
| 42 | Ghế bố xếp Duy Lộc hoặc tương đương | 4 | Cái | Bằng lưới cao cấp | ||
| 43 | Bàn làm việc Lãnh đạo DT1680H24 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Gỗ công nghiệp sơn phủ một lớp PU; - Rộng 1600mm, sâu 800mm, Cao 760mm | ||
| 44 | Ghế ngồi Lãnh đạo TQ33 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Chất liệu : Giả da - Kích thước : W650 x D720 x H(1075-1130) mm | ||
| 45 | Ghế chân quỳ SL219 hoặc tương đương | 2 | Cái | Có tay nhựa, nệm bọc vải nỉ, chân bằng ống thép sơn tĩnh điện | ||
| 46 | Ghế nhân viên lưng trung SG1425 hoặc tương đương | 4 | Cái | Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, tay nhựa | ||
| 47 | Quạt thông gió xách tay HAIKI XT20 hoặc tương đương | 2 | Cái | Trọng lượng từ 7.3 kg đến 11.7 kg. Có lưới bảo vệ ở cả hai đầu hút và thổi. 4 chân hình chữ V tay cầm chắc chắn. Tạo áp suất cao, có khả năng hút, thổi mạnh mẽ. | ||
| 48 | Máy hút bụi công nghiệp Palada PD802J-3 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Kích thước: 63x55x109cm; - Công suất: 4200W; - Chức năng: hút bụi khô và ướt; | ||
| 49 | Máy nén khí mini 3HP | 1 | Cái | Máy nén khí mini 3HP | ||
| 50 | Bộ dây hơi, đầu nối chia hơi, súng thổi bụi | 1 | Bộ | Bộ dây hơi, đầu nối chia hơi, súng thổi bụi | ||
| 51 | Sào cách điện kiểu rút 220kV | 1 | Cái | - Áp dụng cho thao tác điện áp 220kV trở xuống - Chiều dài kéo ra (m): 6.42 - Chiều dài thu gon (m): 1.58 - Chiều rộng sào (mm): 45.3 | ||
| 52 | Bút thử điện cao áp 220kV | 1 | Cái | - Tiêu chuẩn: TCVN 5587-1991 - Điện áp đo: 220 kV. - Chất liệu nhựa cách điện, độ an toàn cao. - Độ dài rút ra tối đa 1,5m. | ||
| 53 | Ampe kìm AC/DC fluke 375 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Kích thước vòng kìm: 1.3" or 34 mm max -Kích thước máy: 10.905 x 3.464 x 1.629 in (277 x 88 x 43 mm) | ||
| 54 | Tiếp địa di động 3 pha 220kV | 1 | Cái | - Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn IEC và TCVN - Kiểu sào thao tác: Lồng rút - Vật liệu sào: Nhựa Composite - Dây tiếp địa: Cu/PVC 1xXmm2 - Tiết diện, chiều dài dây: Theo tiêu chuẩn - Kẹp dây: bằng hợp kim nhôm - Kẹp đất: Bằng đồng vàng- Kích thước mỏ kẹp: Ngàm kẹp đến 50mm - Tần số hoạt động KV: 50/60Hz. | ||
| 55 | Ủng cách điện 35kV | 3 | Đôi | Ủng cách điện 35kV | ||
| 56 | Găng tay cách điện 24kV | 3 | Đôi | Găng tay cách điện 24kV | ||
| 57 | Bơm chìm hút nước Inox Ebara Best One Ma hoặc tương đương | 1 | Cái | Công suất: 0.33HP - 0.25KW) - Lưu lượng nước tối đa (l/phut): 20-170 lít/ phút - Cột áp(m): 8.3m - 1.8m - Điện áp(V): 1pha - 220V - Nhiệt độ bơm được (°C): 50 °C - Sử dụng đường kính hút – xả (mm): 42mm | ||
| 58 | Ổ cắm quay tay kiểu Rulo 50m | 1 | Cái | Ổ cắm quay tay kiểu Rulo 50m | ||
| 59 | Máy đo nhiệt độ Fluke 59 MAX+ hoặc tương đương | 1 | Cái | - Dải nhiệt độ: -30 °C đến 500 °C (-22 °F đến 932 °F); - Thời gian phản hồi (95 %): | ||
| 60 | Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3123A hoặc tương đương | 1 | Cái | Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3123A hoặc tương đương | ||
| 61 | Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1020R hoặc tương đương | 1 | Cái | Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1020R hoặc tương đương | ||
| 62 | Bộ dụng cụ kiểm tra mạng Foxdigi hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Đồng hồ kiểm tra thông mạng RJ45 và điện thoại RJ11 - Kìm tuốt dây, Kìm cắt, Kìm nhọn, Tô vít 4 cạnh, Tool nhấn mạng, Dao tuốt, Thước mét dây, Tô vít đa năng, Tô vít hoa thị đa năng - Một số đầu chụp nhựa và đầu mạng RJ45; - Kích thước của bộ dụng cụ làm mạng (Dài x Rộng x Cao): 34cm x 25cm x 6,5cm | ||
| 63 | Thùng rác nhựa cứng loại lớn | 7 | Cái | Kích thước: 465x420x655 | ||
| 64 | Máy nước uống nóng, lạnh Kangaroo KG34C hoặc tương đương | 1 | Cái | - Loại dùng cho bình úp có ngăn chứa - Công suất làm nóng: 500W - Công suất làm lạnh: 85W | ||
| 65 | Bình thủy điện | 7 | Cái | 4 lít | ||
| 66 | Bình đun siêu tốc toshiba hoặc tương đương | 7 | Cái | 1,7 lít | ||
| 67 | Bộ ly tách uống trà | 8 | Bộ | Bộ ly tách uống trà | ||
| 68 | Tủ thuốc y tế + dụng cụ y tế cần thiết | 1 | Bộ | Tủ thuốc có chứa các dụng cụ sau: -Băng dính ( 2 cuộn). - Băng kích thước 5x200cm (2 cuộn ). - Băng kích thước 10x200 cm ( 2 cuộn ). - Băng kích thước 12x200 cm ( 2 cuộn ). - Băng tam giác ( 4 cái ). - Băng chun (4 cái). - Gạc thấm nước (1 gói 10 miếng). - Bông hút nước( 5 gói). - Garo cao su cỡ 6x100 (2 cái). - Garo cao su cỡ 4x100 (2 cái). - Kéo cắt băng (1 cái). - Panh không mấu thẳng KT 16-18cm (2 cái). - Panh không mấu cong KT 16-18cm (2 cái). - Găng tay khám bệnh (5 đôi). - Mặt nạ phòng độc thích hợp (1 cái). - Nước muối sinh lý NaCl 9 ‰ lọ 500ml (1 lọ). - Dung dịch sát trùng cồn 70 độ (1 lọ 500ml). - Dung dịch Povidone (1 lọ ). - Kim băng an toàn các cỡ (10 cái). - Tấm nót nilon không thấm nước (2 tấm). - Phác đồ sơ cứu số lượng: 1 - Kính bảo vệ mắt (2 cái ). - Phiếu ghi danh mục trang thiết bị: số lượng 1. - Nẹp cổ (1 cái). - Nẹp cánh tay (1 bộ). - Nẹp cẳng tay (1 bộ). - Nẹp đùi (1 bộ). - Nẹp cẳng chân (1 bộ). | ||
| 69 | Bộ màn, chiếu, gối | 7 | Bộ | Bộ màn, chiếu, gối | ||
| 70 | Quạt đứng Asia hoặc tương đương | 1 | Cái | Quạt đứng Asia hoặc tương đương | ||
| 71 | Thùng rác nhựa loại nhỏ | 1 | Cái | Kích thước: 30,5x37,5x45cm | ||
| 72 | Tập trình ký A4 | 10 | Cái | Tập trình ký A4 | ||
| 73 | Thước kẻ mê ca 30cm | 5 | Cái | Thước kẻ mê ca 30cm | ||
| 74 | Bút Uni-ball UB-200 xanh 0.8mm hoặc tương đương | 10 | Cây | Bút Uni-ball UB-200 xanh 0.8mm hoặc tương đương | ||
| 75 | Bút bi xanh Thiên Long TL 0.27 hoặc tương đương | 100 | Cây | Bút bi xanh Thiên Long TL 0.27 hoặc tương đương | ||
| 76 | Bút chì gỗ 2B Deli hoặc tương đương | 20 | Cây | Bút chì gỗ 2B Deli hoặc tương đương | ||
| 77 | Bút dạ quang flexoffice 5mm màu vàng hoặc tương đương | 5 | Cây | Bút dạ quang flexoffice 5mm màu vàng hoặc tương đương | ||
| 78 | Bút lông dầu TL- PM 04 màu xanh hoặc tương đương | 5 | Cây | Bút lông dầu TL- PM 04 màu xanh hoặc tương đương | ||
| 79 | Bút xóa kéoThiên Long FO-CT-02 hoặc tương đương | 5 | Cây | Bút xóa kéoThiên Long FO-CT-02 hoặc tương đương | ||
| 80 | Sổ da công tác | 10 | Quyển | Sổ bìa da MM Mastermind hoặc tương đương | ||
| 81 | Gôm Thiên Long E-08 (Tẩy) hoặc tương đương | 10 | Cục | Gôm Thiên Long E-08 (Tẩy) hoặc tương đương | ||
| 82 | Hồ Thiên Long G05 hoặc tương đương | 20 | Lọ | Hồ Thiên Long G05 hoặc tương đương | ||
| 83 | Ghim chữ A C62 | 10 | Hộp | Ghim chữ A C62 | ||
| 84 | Kẹp bướm 15mm | 10 | Hộp | Kẹp bướm 15mm | ||
| 85 | Kẹp bướm 32mm | 10 | Hộp | Kẹp bướm 32mm | ||
| 86 | Kẹp bướm 51 mm | 10 | Hộp | Kẹp bướm 51 mm | ||
| 87 | Hộp Kim bấm số 10 | 20 | Hộp | Hộp Kim bấm số 10 | ||
| 88 | Băng keo 2 mặt 1F và 2F | 10 | Cuộn | Băng keo 2 mặt 1F và 2F | ||
| 89 | Băng keo 2 mặt 2F (xốp) | 10 | Cuộn | Băng keo 2 mặt 2F (xốp) | ||
| 90 | Hộp đựng hồ sơ 20cm Hyphen HP050 hoặc tương đương | 10 | Cái | Hộp đựng hồ sơ 20cm Hyphen HP050 hoặc tương đương | ||
| 91 | Giấy trình ký Sign here | 5 | Xấp | Giấy trình ký Sign here | ||
| 92 | Giấy A4 idea 70gsm | 150 | Ram | Giấy A4 idea 70gsm | ||
| 93 | Giấy bìa A4 Vàng Thái 180gsm | 10 | Ram | Giấy bìa A4 Vàng Thái 180gsm | ||
| 94 | Bìa kiếng A4 | 3 | Ram | Bìa kiếng A4 | ||
| 95 | Sổ họp giao ban | 5 | Quyển | Sổ họp giao ban | ||
| 96 | Hộp mực máy in Brother Fax 2840 | 1 | Hộp | Hộp mực máy in Brother Fax 2840 mã mực DR2255 hoặc tương đương | ||
| 97 | Hộp mực máy in A3 Canon ImageCLASS LBP8780x | 1 | Hộp | Hộp máy in A3 Canon ImageCLASS LBP8780x; Canon Cartridge 333 hoặc tương đương | ||
| 98 | Mực in Canon Cartridge 333 hoặc tương đương | 2 | Lọ | Mực in Canon 333 Laser Cartridge Loại mực: Mực in laser trắng đen Dùng cho máy: LBP 8780X/ LBP 8100N/ LBP 8110N/ LBP 8750 A3 | ||
| 99 | Mực in DR 2255 hoặc tương đương | 2 | Lọ | Loại mực in: Mực in Brother - Drum Mã mực : DR-2255 Loại máy in sử dụng : HL-2130/2240D/2250DN/2270DW/ FAX-2840 | ||
| 100 | Bộ Nồi CHEF & CHEF 6 Món Cao Cấp Bắt Được Bếp Từ hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chất liệu inox luôn sáng bóng không gỉ | ||
| 101 | Bộ Cối Chày Inox Ou Run Zhe hoặc tương đương | 1 | Bộ | Làm từ inox cao cấp sáng bóng không gỉ | ||
| 102 | Bộ dao SEKI hoặc tương đương | 2 | Bộ | Bộ dao 6 món gồm: -1 dao lớn chặt xương, chặt gà dài 29.5 cm, lưỡi dài 17.5 cm. -1 dao thái dài 29.3 cm, lưỡi dài 17.8 cm. -1 dao gọt trái cây dài 30.1 cm, lưỡi dài 19 cm. -1 kéo dài 18 cm. -1 thanh mài dao dài 30 cm. -1 đế để dao có thể để đứng hoặc để nghiêng. | ||
| 103 | Chảo Chống Dính ELMICH hoặc tương đương | 2 | Cái | Có Đáy Từ Vitaplus Fiore 26cm-EL0351 | ||
| 104 | Tô canh bằng sứ trắng | 10 | Cái | Tô canh bằng sứ trắng | ||
| 105 | Chén bằng sứ trắng | 30 | Cái | Chén bằng sứ trắng | ||
| 106 | Vá múc canh | 5 | Cái | Vá múc canh | ||
| 107 | Thìa Inox không gỉ | 20 | Cái | Thìa Inox không gỉ | ||
| 108 | Bộ đũa gỗ 10 đôi | 10 | Bộ | Bộ đũa gỗ 10 đôi | ||
| 109 | Xẻng lật bằng nhựa cao cấp | 2 | Cái | Xẻng lật bằng nhựa cao cấp | ||
| 110 | Giá để bát đĩa đa năng | 1 | Cái | Giá để bát đĩa đa năng | ||
| 111 | Hộp đựng tăm xỉa răng | 5 | Cái | Hộp đựng tăm xỉa răng | ||
| 112 | Bộ hủ lọ đựng gia vị thủy tinh | 1 | Bộ | Bộ hủ lọ đựng gia vị thủy tinh | ||
| 113 | Thớt gỗ | 1 | Cái | Thớt gỗ | ||
| 114 | Kéo nhà bếp | 1 | Cái | Kéo nhà bếp | ||
| 115 | Khay cơm 5 ngăn sâu inox | 20 | Cái | Khay cơm 5 ngăn sâu inox | ||
| 116 | Nồi cơm điện Cuckoo hoặc tương đương | 1 | Cái | Nồi cơm điện Cuckoo hoặc tương đương | ||
| 117 | Ly thủy tinh có quai | 30 | Cái | Ly thủy tinh có quai | ||
| 118 | Rèm cửa sổ nhà QLVH | 5 | Cái | Kích thước: 1.6x1.8m ( Bao gồm cả lắp đặt ) | ||
| 119 | Rèm cửa đi nhà QLVH | 5 | Cái | Kích thước: 1.17x2.77m | ||
| 120 | Rèm cửa sổ nhà TBA | 3 | Cái | Kích thước: 1.9x2.8m | ||
| 121 | Rèm cửa đi nhà TBA | 3 | Cái | Kích thước: 2.8x3.8m | ||
| 122 | Camera IP Hikvision hoặc tương đương | 30 | Cái | Thân hồng ngoại Full HD Alarm in/out Hồng ngoại ban đêm : 60 mét Tính năng báo động khi có xâm nhập tại chỗ và gửi cảnh báo về trung tâm, tin nhắn về SĐT đăng ký. | ||
| 123 | Còi hú báo động, 247 Việt Nam hoặc tương đương | 30 | Cái | 110db | ||
| 124 | Phụ kiện phục vụ lắp đặt hệ thống an ninh chống trộm. Nhà thầu ghi rõ danh mục phụ kiện, đơn giá, đơn vị tính | 1 | Bộ | Lắp đặt hệ thống an ninh chống trộm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi