Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329813-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220329808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 14:53:00 đến ngày 2022-03-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,802,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,4m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tử đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tịnh bánh thép 9,0 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 9,0 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc 75kva
- Đặc điểm thiết bị Cong suất 75kva trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư xóm 1 và xóm 5 xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đấu giá cấp quyền sử dụng đất và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Diễn Châu. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hạ tầng và kinh tế huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng Thương mại tổng hợp Hoàng Gia;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Huy Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Xây dựng Thương mại tổng hợp Hoàng Gia; .Điện thoại : 0936381456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Huy Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Xây dựng Thương mại tổng hợp Hoàng Gia; .Điện thoại : 0936381456
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Huy Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Xây dựng Thương mại tổng hợp Hoàng Gia; .Điện thoại : 0936381456
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG VÙNG MẬU AO XÓM 1
1Đào xúc đất, thủ công, đất C2 (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế101,87051m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế19,3554100m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế40,5231m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế7,6994100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2Theo hồ sơ dự toán thiết kế28,4787100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0,5km - Cấp đất IITheo hồ sơ dự toán thiết kế28,4787100m3/1km
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (10%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế25,581m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV (90%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,3023100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km-đất cấp IVTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,5581100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0,5km-đất cấp IVTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,5581100m3/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (15%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế10,2362100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (85%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế58,005100m3
13Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế5,9581100m3
14Vận chuyển đất cấp III từ mỏ Lèn Doi Nghi Yên, Nghi Lộc về (22,0km)Theo hồ sơ dự toán thiết kế9.558,3538m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế24,4076100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế488,152m3
17Đắp lớp cát 3cm móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế73,2228m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,7636100m2
19Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măngTheo hồ sơ dự toán thiết kế2.617,12m2
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế5cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế5cái
22biển báo tam giácTheo hồ sơ dự toán thiết kế5cái
23biển báo trònTheo hồ sơ dự toán thiết kế5cái
24cột biển báo 90mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế31m
25Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp II (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế16,91m3
26Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,211100m3
27Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,38100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0,5km - Cấp đất IITheo hồ sơ dự toán thiết kế3,38100m3/1km
29Lắp dựng cốt thép liên kết đáy và thành mương, ĐK >10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,3382tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,8803tấn
31Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế30,91m3
32Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,09m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế8,27m3
34Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,6656100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,0976100m2
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế10,08m3
37Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ dự toán thiết kế1121cấu kiện
38Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,993tấn
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,3331tấn
40Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế72,58m3
41Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế7,26m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế28,16m3
43Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế6,3168100m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,2928100m2
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế22,4m3
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế224cái
47Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,2243tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,3638tấn
49Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế48,38m3
50Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế4,84m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế19,62m3
52Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế4,0572100m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,1798100m2
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế15,12m3
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế126cái
56Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,7393tấn
57Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,5342tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,5311tấn
59Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế28,91m3
60Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,89m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế11,33m3
62Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,4522100m2
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,2139100m2
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế8,54m3
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế61cái
66Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,3943tấn
67Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,8696tấn
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,7108tấn
69Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế54,43m3
70Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế5,44m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế20,06m3
72Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế4,7736100m2
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,1492100m2
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế15,12m3
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế108cái
76Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,68m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,52m3
78Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế9,63m3
79Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,2662tấn
80Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,5882tấn
81Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cốngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,648100m2
82Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế43,2m2
83Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,92m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,88m3
85Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế11,07m3
86Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,3949tấn
87Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,7705tấn
88Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cốngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,696100m2
89Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế48m2
90Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế16,19651m3
91Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,0773100m3
92Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ dự toán thiết kế6,48m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế5,399m3
94Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,0258100m3
95Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km-đất cấp IITheo hồ sơ dự toán thiết kế3,3041100m3
96Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0.5km-đất cấp IITheo hồ sơ dự toán thiết kế3,3041100m3/1km
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế8,95m3
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, chèn mối nối bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,25m3
99Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế42,46m3
100Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế6,39m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế25,89m3
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,1285tấn
103Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,3883tấn
104Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,3729tấn
105Ván khuôn các loạiTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,7238100m2
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế17cái
107Nhựa đường nhét vào lỗ chốtTheo hồ sơ dự toán thiết kế154kg
108Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế13,35m3
B HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ VÙNG MẬU AO XÓM 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,23991m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,2016100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0582tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,3427100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,08m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế5,21m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,4m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế15,7092m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0669100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,94131m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,1747100m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0818tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,1899100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,936m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế5,84m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,6m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế12,0366m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0738100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ dự toán thiết kế1,821m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,82m3
21Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,86kg
22Thép f12Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,157kg
23Thép L75x75x7Theo hồ sơ dự toán thiết kế41,392kg
24Dây đồng mềm Cu/PVC 35Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,8m
25Ống nhựa xoắn f25Theo hồ sơ dự toán thiết kế3m
26Đai thép và khóa đaiTheo hồ sơ dự toán thiết kế1bộ
27Ghíp nối 2 bulongTheo hồ sơ dự toán thiết kế1cái
28Đầu cốt đồng Cu-35Theo hồ sơ dự toán thiết kế1cái
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ dự toán thiết kế0,210 cọc
30Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0364100kg
31Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Theo hồ sơ dự toán thiết kế9cột
32Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế9cột
33Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,269km
34Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,269km/dây
35Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-VTheo hồ sơ dự toán thiết kế1công/bộ
36Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-VTheo hồ sơ dự toán thiết kế1công/bộ
37Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-TTheo hồ sơ dự toán thiết kế2công/bộ
38Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-TTheo hồ sơ dự toán thiết kế3công/bộ
39Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-TTheo hồ sơ dự toán thiết kế3công/bộ
40Xà néo cột vuông đơnTheo hồ sơ dự toán thiết kế1bộ
41Kẹp hãm KH-4x70Theo hồ sơ dự toán thiết kế18cái
42Ghíp nối 2 bulongTheo hồ sơ dự toán thiết kế16cái
43Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo hồ sơ dự toán thiết kế11 vị trí
44Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo hồ sơ dự toán thiết kế11sợi, 1ruột
C CHI PHÍ XÂY DỰNG VÙNG CỬA TRỰC XÓM 5
1Đào xúc đất, thủ công, đất C2 (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế107,48851m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế20,4228100m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế63,64651m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế12,0928100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2Theo hồ sơ dự toán thiết kế34,227100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0,5km - Cấp đất IITheo hồ sơ dự toán thiết kế34,227100m3/1km
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (15%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế6,8266100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (85%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế38,6842100m3
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,9038100m3
10Vận chuyển đất cấp III từ mỏ Lèn Doi Nghi Yên, Nghi Lộc về (22,0km)Theo hồ sơ dự toán thiết kế5.979,1288m3
11Lát gạch terrazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế1.159,56m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế1.159,56m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ dự toán thiết kế115,956m3
14Bê tông viên bó vỉa, viên đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế15,11m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế13,34m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế154,5m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa, đan rãnhTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,8276100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,5122100m2
19Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ dự toán thiết kế2141cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ dự toán thiết kế4281 cấu kiện
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,304m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,478m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,4956100m2
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế29,8612100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế586,554m3
26Đắp lớp cát 3cm móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế87,9831m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,4869100m2
28Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măngTheo hồ sơ dự toán thiết kế3.081,46m2
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế5cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế5cái
31biển báo tam giácTheo hồ sơ dự toán thiết kế5cái
32biển báo trònTheo hồ sơ dự toán thiết kế5cái
33cột biển báo 90mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế31m
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (sơn 2 lần dày 4mm)Theo hồ sơ dự toán thiết kế13m2
35Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp II (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế6,4571m3
36Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,2268100m3
37Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,2914100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi L=0,5km - Cấp đất IITheo hồ sơ dự toán thiết kế1,2914100m3/1km
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,2177tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,8159tấn
41Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế18,38m3
42Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế6,64m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,6976100m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,0097100m2
45Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế9,19m2
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế7,1m3
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương ≤1T bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế56cái
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ dự toán thiết kế1121cấu kiện
49Lắp dựng cốt thép liên kết đáy và thành mương, ĐK >10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,3352tấn
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,8725tấn
51Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế30,64m3
52Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,06m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế8,19m3
54Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,6418100m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,0876100m2
56Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế9,99m3
57Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ dự toán thiết kế1111cấu kiện
58Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế5,9269tấn
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế4,0474tấn
60Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế83,23m3
61Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế8,32m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế34,19m3
63Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế7,1264100m2
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,9984100m2
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế27,2m3
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế272cái
67Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,535tấn
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,3571tấn
69Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế7,78m3
70Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,78m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,02m3
72Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,6768100m2
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,3528100m2
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,4m3
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế24cái
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,723tấn
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế24,16m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,6901100m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cả phần trát hố thu)Theo hồ sơ dự toán thiết kế85,53m2
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế183cái
81Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,92m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế7,38m3
83Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế26,34m3
84Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,7983tấn
85Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,7008tấn
86Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cốngTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,722100m2
87Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế123m2
88Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,38m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,57m3
90Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế13,64m3
91Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,3771tấn
92Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,8333tấn
93Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cốngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,918100m2
94Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế61,2m2
95Ván khuôn móng hố thuTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0643100m2
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0996100m2
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0637100m2
98Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,64m3
99Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,51m3
100Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,14m3
101Xây tường thẳng bằng đặc loại A tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế6,13m3
102Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,43m3
103Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,077tấn
104Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,03tấn
105Lắp dựng cốt thép thang leo, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0866tấn
106Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ dự toán thiết kế51cấu kiện
107Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,32m3
108Gia công, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0233tấn
109Lưới chắn rác bằng gangTheo hồ sơ dự toán thiết kế8cái
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn viên vỉa trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ dự toán thiết kế81cấu kiện
111Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,1564tấn
112Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,49m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế5,87m3
114Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,14m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,4976100m2
116Ván khuôn móngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,165100m2
117Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,2m3
118Bê tông mương làm lại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,17m3
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ dự toán thiết kế221cấu kiện
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ VÙNG CỬA TRỰC XÓM 5
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,47981m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,4032100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,1164tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,6853100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,16m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế10,42m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,8m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế31,4184m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ dự toán thiết kế0,1338100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,97061m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,0873100m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,041tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0949100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,468m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,92m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,3m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế6,0183m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0369100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ dự toán thiết kế1,821m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,82m3
21Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,86kg
22Thép f12Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,157kg
23Thép L75x75x7Theo hồ sơ dự toán thiết kế41,392kg
24Dây đồng mềm Cu/PVC 35Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,8m
25Ống nhựa xoắn f25Theo hồ sơ dự toán thiết kế3m
26Đai thép và khóa đaiTheo hồ sơ dự toán thiết kế1bộ
27Ghíp nối 2 bulongTheo hồ sơ dự toán thiết kế1cái
28Đầu cốt đồng Cu-35Theo hồ sơ dự toán thiết kế1cái
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ dự toán thiết kế0,210 cọc
30Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,0364100kg
31Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Theo hồ sơ dự toán thiết kế12cột
32Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế12cột
33Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,325km
34Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,325km/dây
35Cổ dề cột vuông đơn 1 móc CD1-VTheo hồ sơ dự toán thiết kế1công/bộ
36Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-TTheo hồ sơ dự toán thiết kế2công/bộ
37Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-TTheo hồ sơ dự toán thiết kế7công/bộ
38Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-TTheo hồ sơ dự toán thiết kế2công/bộ
39Xà lệch cột bê tông ly tâmTheo hồ sơ dự toán thiết kế1bộ
40Kẹp hãm KH-4x70Theo hồ sơ dự toán thiết kế22cái
41Ghíp nối 2 bulongTheo hồ sơ dự toán thiết kế16cái
42Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo hồ sơ dự toán thiết kế11 vị trí
43Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo hồ sơ dự toán thiết kế11sợi, 1ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD dân dụng33
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông33
3 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư thủy lợi33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu 0,4m3 trở lên1
2 Ô tô tử đổ Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn1
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít2
4 Máy lu tịnh bánh thép 9,0 tấn trở lên Tải trọng 9,0 tấn trở lên1
5 Máy đầm bàn Công suất 1,5KW trở lên2
6 Máy đầm dùi Công suất 1,5KW trở lên2
7 Máy cắt thép các loại Công suất 1,5KW trở lên2
8 Đầm cóc 75kva Cong suất 75kva trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->