Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330278-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220330260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 14:42:00 đến ngày 2022-03-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,728,275,254 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.592412881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu độc lập: (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng Ghi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng cụ thể là công trình về hợp đồng lắp đặt đường điện, trạm biến áp.- Đối với nhà thầu liên danh: + Trong 04 năm trở lại đây có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình về hợp đồng lắp đặt đường điện, trạm biến áp tương tự gói thầu này có giá trị tương đương phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh:Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Cung cấp tài liệu: bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát (phù hợp với chuyên ngành đào tạo) (còn hiệu lực);Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học phù hợp với chuyên ngành: điện;Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học chuyên ngành về điện/kỹ thuật/ bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcTổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >10 tấn
- Đặc điểm thiết bị thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kích căng dây (tăng-đơ)
- Đặc điểm thiết bị thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm
- Đặc điểm thiết bị thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kiềm ép thủy lực > 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị đo A, V
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Điện tổ 5A ấp 6, tổ 3, 7 ấp 4, tổ 1, 2 ấp 1 xã Lộc Thái
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc , địa chỉ: Số 48, đường Lý Thường Kiệt, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Thái, địa chỉ: xã Lộc Thái, huyện Lộc Ninh, Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Hân Khang, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Ninh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc, Công ty TNHH MTV xây dựng Sông Bé; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc, Công ty TNHH MTV xây dựng Sông Bé.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc , địa chỉ: Số 48, đường Lý Thường Kiệt, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Thái, địa chỉ: xã Lộc Thái, huyện Lộc Ninh, Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu đang xét (bản sao chứng thực không quá 6 tháng). Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp (bản sao chứng thực không quá 6 tháng)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Thái, địa chỉ: xã Lộc Thái, huyện Lộc Ninh, Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lộc Thái, địa chỉ: xã Lộc Thái, huyện Lộc Ninh, Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271 3879 680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271 3879 680.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG ÁP 1 PHA
1Móng trụ 12M 0 đà cản 1,2m (M12M)Đáp ứng yêu cầu thiết kế13Bộ
2Móng trụ bê tông trụ đơn 12M (MBT-12)Đáp ứng yêu cầu thiết kế1Bộ
3Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12)Đáp ứng yêu cầu thiết kế8Bộ
4Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12mĐáp ứng yêu cầu thiết kế3Bộ
5Trụ BTLT 12mĐáp ứng yêu cầu thiết kế30Trụ
6Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I)Đáp ứng yêu cầu thiết kế13Bộ
7Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G)Đáp ứng yêu cầu thiết kế4Bộ
8Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT)Đáp ứng yêu cầu thiết kế3Bộ
9Hình thức trụ dừng dây thẳng (1-T)Đáp ứng yêu cầu thiết kế2Bộ
10Hình thức trụ đấu nối (ĐN1)Đáp ứng yêu cầu thiết kế3Bộ
11Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 1 pha (1-T+LBFCO(FCO))Đáp ứng yêu cầu thiết kế2Bộ
B PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN (TRUNG ÁP)
1AC 50/8Đáp ứng yêu cầu thiết kế151,164Kg
2ACXH 50/8Đáp ứng yêu cầu thiết kế775,2Mét
3Bảng tôn Nguy hiểmĐáp ứng yêu cầu thiết kế22cái
4Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 50Đáp ứng yêu cầu thiết kế4Bộ
5Decal số trụ Trung, Hạ ápĐáp ứng yêu cầu thiết kế22Cái
6Ống nối nhôm AC 50 + lõi thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế2Cái
7Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Đáp ứng yêu cầu thiết kế13Sợi
8Bảng tên rẽ nhánhĐáp ứng yêu cầu thiết kế2Cái
9Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxĐáp ứng yêu cầu thiết kế66Bộ
10Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,76Km
11Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,76Km
C PHẦN THÁO GỠ PHẦN TRUNG ÁP
1LBFCO 27KV 100A cách điện polymerĐáp ứng yêu cầu thiết kế2Bộ
2Chì 8KĐáp ứng yêu cầu thiết kế2Sợi
3Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVĐáp ứng yêu cầu thiết kế2bộ(1p)
D PHẦN HẠ ÁP
1Móng trụ 8,5mĐáp ứng yêu cầu thiết kế30Bộ
2Móng trụ bê tông trụ ghép (8,5m)Đáp ứng yêu cầu thiết kế34Bộ
3Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5mĐáp ứng yêu cầu thiết kế14Bộ
4Chằng xuống hạ áp đơn (CXHA)Đáp ứng yêu cầu thiết kế6Bộ
5Trụ BTLT 8,5mĐáp ứng yêu cầu thiết kế98Trụ
6Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o Đáp ứng yêu cầu thiết kế36Bộ
7Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o Đáp ứng yêu cầu thiết kế26Bộ
8Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC trụ 8.5m (DT-1P3D-ABC)Đáp ứng yêu cầu thiết kế14Bộ
9Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 1P-3D không ép lèo cáp ABC trụ 8.5m (60o Đáp ứng yêu cầu thiết kế11Bộ
10Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 3 dây 06 khách hàng cáp ABC trụ 8.5m(HPP1P3D-6-ABC)Đáp ứng yêu cầu thiết kế67Bộ
E PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN (HẠ ÁP)
1ABC 3x95Đáp ứng yêu cầu thiết kế2.702Mét
2Bulon ven răng suốt Ø16x650Đáp ứng yêu cầu thiết kế34Cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Đáp ứng yêu cầu thiết kế102Cây
4Ống nối nhôm AC 95 + lõi thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế6Cái
5Decal số trụ Trung, Hạ ápĐáp ứng yêu cầu thiết kế63Cái
6Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Đáp ứng yêu cầu thiết kế272Cái
7Nối ép nhôm WR419Đáp ứng yêu cầu thiết kế42Cái
8Kéo rải dây ABC 3x95mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,649Km
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 1x50KVAĐáp ứng yêu cầu thiết kế3Máy
2LA 18KV cách điện compositeĐáp ứng yêu cầu thiết kế3Cái
3Bass L + IĐáp ứng yêu cầu thiết kế3Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerĐáp ứng yêu cầu thiết kế3Bộ
5MCCB 3 Pha 125AĐáp ứng yêu cầu thiết kế3Cái
6Chì 8KĐáp ứng yêu cầu thiết kế3Sợi
7Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Đáp ứng yêu cầu thiết kế3máy
8Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KVĐáp ứng yêu cầu thiết kế3bộ(1p)
9Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVĐáp ứng yêu cầu thiết kế3bộ(1p)
10Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpĐáp ứng yêu cầu thiết kế3Cây
11Chống dẹt 6x60x920Đáp ứng yêu cầu thiết kế3Cây
12Bulon 6x50Đáp ứng yêu cầu thiết kế42Cây
13Bulon 12x50Đáp ứng yêu cầu thiết kế72Cây
14Bulon 16x60Đáp ứng yêu cầu thiết kế3Cây
15Bulon 16x250Đáp ứng yêu cầu thiết kế6Cây
16Bulon 16x300Đáp ứng yêu cầu thiết kế6Cây
17Bulon 16x350Đáp ứng yêu cầu thiết kế3Cây
18Vis 4x30Đáp ứng yêu cầu thiết kế15Cái
19Longden tròn 8Đáp ứng yêu cầu thiết kế84Cái
20Longden tròn 14Đáp ứng yêu cầu thiết kế144Cái
21Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Đáp ứng yêu cầu thiết kế48Cái
22CV 95Đáp ứng yêu cầu thiết kế135Mét
23Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaĐáp ứng yêu cầu thiết kế12Bộ
24CV 25Đáp ứng yêu cầu thiết kế45Mét
25Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaĐáp ứng yêu cầu thiết kế3Cái
26CX 25Đáp ứng yêu cầu thiết kế9Mét
27C25Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,016Kg
28Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaĐáp ứng yêu cầu thiết kế6Cái
29Kẹp quai U 2/0Đáp ứng yêu cầu thiết kế3Cái
30Kẹp hotline 2/0Đáp ứng yêu cầu thiết kế3Cái
31Ốc siết 2/0Đáp ứng yêu cầu thiết kế3Cái
32Nối ép nhôm WR279Đáp ứng yêu cầu thiết kế21Cái
33Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Đáp ứng yêu cầu thiết kế3Bộ
34Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùĐáp ứng yêu cầu thiết kế6Cái
35Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế36Mét
36Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Đáp ứng yêu cầu thiết kế3Cái
37Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Đáp ứng yêu cầu thiết kế3Cái
38Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Đáp ứng yêu cầu thiết kế3Cái
39Coud PVC 90Đáp ứng yêu cầu thiết kế18Cái
40SilicolĐáp ứng yêu cầu thiết kế9Bình
41Băng keoĐáp ứng yêu cầu thiết kế6Cuộn
42Bảng tên trạmĐáp ứng yêu cầu thiết kế3Cái
43Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxĐáp ứng yêu cầu thiết kế3Bộ
44CVV-Sa 4x4Đáp ứng yêu cầu thiết kế6Mét
45Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaĐáp ứng yêu cầu thiết kế24Bộ
46Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LAĐáp ứng yêu cầu thiết kế3Bộ
47Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaĐáp ứng yêu cầu thiết kế3Bộ
48Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Đáp ứng yêu cầu thiết kế3bộ
49Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaĐáp ứng yêu cầu thiết kế31 tủ
50Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Đáp ứng yêu cầu thiết kế91mét
51Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Đáp ứng yêu cầu thiết kế1891mét
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Đáp ứng yêu cầu thiết kế3601 mét
53Lắp đặt kẹp QuaiĐáp ứng yêu cầu thiết kế3Cái
54Xi măng PC30Đáp ứng yêu cầu thiết kế301,98Kg
55Cát vàngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,6m3
56Đá 4x6Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,08m3
57NướcĐáp ứng yêu cầu thiết kế199,32Lít
58Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,17m3
59Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,2m3
60C25Đáp ứng yêu cầu thiết kế3,36Kg
61Nối ép nhôm WR279Đáp ứng yêu cầu thiết kế3Cái
62Cọc tiếp địa Ø16x2400Đáp ứng yêu cầu thiết kế30Cái
63Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Đáp ứng yêu cầu thiết kế12Sợi
64Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mĐáp ứng yêu cầu thiết kế3Sợi
65Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaĐáp ứng yêu cầu thiết kế9Bộ
66Bulon 10x40Đáp ứng yêu cầu thiết kế9Cây
67Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Đáp ứng yêu cầu thiết kế18Cái
68Que hàn Ø2,5 dài 350Đáp ứng yêu cầu thiết kế33Cây
69Sơn chống rỉĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,05Kg
70Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế9Mét
71Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxĐáp ứng yêu cầu thiết kế6Bộ
72Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế30Cái
73Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế13,875m3
74Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế13,875m3
75Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Đáp ứng yêu cầu thiết kế151mét
76Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Đáp ứng yêu cầu thiết kế901 mét
77Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Đáp ứng yêu cầu thiết kế46,62kg
78Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế30cọc
79CV 25Đáp ứng yêu cầu thiết kế6Mét
80Cọc tiếp địa Ø16x2400Đáp ứng yêu cầu thiết kế6Cái
81Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Đáp ứng yêu cầu thiết kế3Sợi
82Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaĐáp ứng yêu cầu thiết kế3Cái
83Bulon 10x40Đáp ứng yêu cầu thiết kế3Cây
84Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Đáp ứng yêu cầu thiết kế6Cái
85Que hàn Ø2,5 dài 350Đáp ứng yêu cầu thiết kế3Cây
86Sơn chống rỉĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,2Kg
87Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế4Mét
88Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxĐáp ứng yêu cầu thiết kế3Bộ
89Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,625m3
90Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,625m3
91Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Đáp ứng yêu cầu thiết kế61mét
92Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Đáp ứng yêu cầu thiết kế401 mét
93Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,11kg
94Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế6cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.592412881E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu độc lập: (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 đồng Ghi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng cụ thể là công trình về hợp đồng lắp đặt đường điện, trạm biến áp.- Đối với nhà thầu liên danh: + Trong 04 năm trở lại đây có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình về hợp đồng lắp đặt đường điện, trạm biến áp tương tự gói thầu này có giá trị tương đương phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh:Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Cung cấp tài liệu: bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG 1 + Có bằng Đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát (phù hợp với chuyên ngành đào tạo) (còn hiệu lực);Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2 CÁN BỘ KỸ THUẬT 2 + Có bằng Đại học phù hợp với chuyên ngành: điện;Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
3 CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG 1 + Có bằng Đại học chuyên ngành về điện/kỹ thuật/ bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcTổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ô tô thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe1
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng >10 tấn thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe1
3 Bộ tời quay tay thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
4 Kích căng dây (tăng-đơ) thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
5 Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
6 Kiềm ép thủy lực > 12 tấn Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy đo điện trở tiếp địa Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
9 Thiết bị đo A, V Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy hàn Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy đào Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->