Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330353-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Số hiệu KHLCNT 20220330339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 14:57:00 đến ngày 2022-03-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,927,292,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp IV đã ký từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu (tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước cho phần xây dựng bể bơi và các công trình phụ trợ; cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị bể bơi) đáp ứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng.b. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Danh sách công nhân kỹ thuật
- Số lượng 31
- Trình độ chuyên môn Danh sách công nhân kỹ thuật bao gồm: 10 nề; 05 công nhân thép; 05 công nhân cốp pha; 03 công nhân điện; 05 công nhân nước; 03 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đàm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn ≥ 250 l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Bể bơi phòng chống đuối nước cho thanh thiếu nhi Quảng Bình
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 60 phố Bà triệu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686 - 0914923468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại An Phát Việt Nam; (Địa chỉ: số 07 Đường Trương Công Định, phường Yết Kiêu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 04.66552244) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Vinh Phát; (Địa chỉ: Phòng 10 Tầng 3 Nhà CT2 chung cư Gelexia Riverside Ngõ 885 Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0968.77.33.68) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO; (Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành Phố Hà Nội; Điện thoại: 024 62937816) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace; (Địa chỉ: Số 7, ngách 105/7 Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.35641329) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.62631686.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 60 phố Bà triệu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686 - 0914923468


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686 - 0914923468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Lê Thị Hồng Vân, Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU BỂ BƠI
1Đào móng bể bơi, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V11,0988100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đào cát (5%)Mô tả tại Chương V58,4149m3
3Xới cát đáy móng chiều dày 50cm, hanh khôMô tả tại Chương V3,5877100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V3,5877100m3
5Bê tông lót móng M100 đá 2x4 (4x6)Mô tả tại Chương V66,25m3
6Bê tông cốt thép đáy bể M300, đá1x2Mô tả tại Chương V270,28m3
7Bê tông cốt thép thành bể M300 đá 1x2Mô tả tại Chương V34,89m3
8Bê tông cốt thép máng tràn M300 đá 1x2Mô tả tại Chương V13,39m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bo đáy bể, hố thuMô tả tại Chương V0,5668100m2
10Xây gạch làm ván khuôn cho dầm bể, vữa XM M75Mô tả tại Chương V19,99m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bểMô tả tại Chương V2,4913100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng trànMô tả tại Chương V1,3128100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,66tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V32,13tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả tại Chương V10,69tấn
16Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngMô tả tại Chương V109,72m dài
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Mô tả tại Chương V5,1486100m3
18Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V5,6264100m3
19Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V5,6264100m3
20Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại Chương V5,6264100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN ỐP LÁT, CHỐNG THẤM BỂ BƠI
1Lớp vữa XM M75 dày 20mm lót làm phẳng trước khi bôi keo dán gạchMô tả tại Chương V675,62m2
2Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 cho đáy và thành bể (quét 2 lần)Mô tả tại Chương V675,62m2
3Lát gạch mosaic KT5x5 gốm màu xanh ngọc đậm chống trơn cho thành bể và đáy bểMô tả tại Chương V675,62m2
4Lớp vữa XM M75 dày 20mm láng rãnh thu nước quanh bểMô tả tại Chương V30,89m2
5Trát vữa XM M75 dày 20mm thành máng tràn thu nước quanh bểMô tả tại Chương V77,22m2
6Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107 trong lòng máng tràn (quét 2 lần)Mô tả tại Chương V177,1m2
7Gia công và lắp đặt V INOX 304 V30x2 bắt vào tường đỡ ghi nhựa ABSMô tả tại Chương V71,9444kg
8Đá granit màu đen lát viền thành bể bơiMô tả tại Chương V30,89m2
9Cung cấp và lắp đặt lan can inox 304 ngăn cách giữa bể chính và bể vầyMô tả tại Chương V188,27kg
10Chống thấm cổ ống thoát thành bể và đèn âm tườngMô tả tại Chương V58vị trí
11Chống thấm biện pháp (các vị trí xuyên ty thành bể)Mô tả tại Chương V100vị trí
C HẠNG MỤC: LỐI ĐI DẠO QUANH BỂ BƠI
1Đắp cát đen công trình cho bể bơi, đầm chặt tới hệ số k>=0.95 (cát tận dụng)Mô tả tại Chương V0,908100m3
2Bê tông lối đi dạo, M150 đá 4x6Mô tả tại Chương V20,18m3
3Lát gạch ceramic chống trơn kích thước 300x600Mô tả tại Chương V381,19m2
4Đào cát tường bo lối đi dạoMô tả tại Chương V0,5743100m3
5BT lót M100 đá 2x4, xi măng bền sunphatMô tả tại Chương V4,79m3
6Xây gạch vữa XM M75, đáy móngMô tả tại Chương V8,615m3
7Xây gạch vữa XM M75, thân tườngMô tả tại Chương V9,345m3
8BT M250 đá 1x2 giằng tường bo lối đi dạo, xi măng bền sunphatMô tả tại Chương V2,63m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0491tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,3958tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả tại Chương V0,2393100m2
12Trát tường vữa XM M75 dày 20mmMô tả tại Chương V47,86m2
13Sơn 3 nước màu sơn trùng với màu sơn tường ràoMô tả tại Chương V47,86m2
D HẠNG MỤC: BỂ CÂN BẰNG
1Đào nền cát bể cân bằng, chiều rộng >4m, chiều sâu >2m (máy đào 95%)Mô tả tại Chương V1,2976100m3
2Đào nền cát bể cân bằng (thủ công 5%)Mô tả tại Chương V6,8295m3
3Xới cát đáy móng chiều dày 50cm, hanh khôMô tả tại Chương V0,2343100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,2343100m3
5Bê tông lót móng M100 đá 2x4Mô tả tại Chương V3,94m3
6Bê tông móng M300 đá 1x2 có phụ gia chống thấmMô tả tại Chương V11,09m3
7Bê tông thành bể và nắp bể M300 đá 1x2 có phụ gia chống thấmMô tả tại Chương V13,57m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,027tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,59tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả tại Chương V0,06tấn
11Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông móngMô tả tại Chương V0,0984100m2
12Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông thành bể và nắp bểMô tả tại Chương V1,2806100m2
13Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 cho đáy và thành bể (quét 2 lần)Mô tả tại Chương V92,32m2
14Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngMô tả tại Chương V22m dài
15Láng đáy bể và nắp bể dày 2cm có đánh màu vữa XM M75Mô tả tại Chương V51,52m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V40,8m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V40,8m2
18Đánh bóng bề mặt đáy và thành bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả tại Chương V92,32m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V25,76m2
20Thang sắt hộp 30x30 mạ kẽm nhúng nóngMô tả tại Chương V64kg
21Nắp bể inox kích thước 870x870Mô tả tại Chương V0,0178tấn
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,4716100m3
23Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,8943100m3
24Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,8943100m3
25Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại Chương V0,8943100m3
E HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT QUANH BỂ BƠI
1Đào cát móng tường hào kỹ thuật, 90% máy thi côngMô tả tại Chương V2,1119100m3
2Đào cát móng tường hào kỹ thuật, 10% thủ côngMô tả tại Chương V23,465m3
3Bê tông lót móng tường hào kỹ thuật M100Mô tả tại Chương V9,16m3
4Bê tông nền hào kỹ thuật M200 đá 1x2Mô tả tại Chương V17,92m3
5Bê tông giằng đỉnh tường hào kỹ thuậtMô tả tại Chương V3,89m3
6Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0877tấn
7Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,6309tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hàoMô tả tại Chương V0,229100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả tại Chương V0,4581100m2
10Xây tường hào kỹ thuật bằng gạch đặc, vữa XM M75Mô tả tại Chương V49,93m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V125,97m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V125,97m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,5982100m3
14Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V1,7483100m3
15Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V1,7483100m3
16Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại Chương V1,7483100m3
17Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả tại Chương V14,01m3
18Gia công và lắp dựng cốt thép cho tấm đan Thép dMô tả tại Chương V1,7454tấn
19Gia công và lắp dựng cốt thép cho tấm đan Thép dMô tả tại Chương V2,1098tấn
20Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tôngMô tả tại Chương V0,7815100m2
21Vữa XM mác 75 liên kết tấm đan vào thành và miết tấm đanMô tả tại Chương V0,78m2
22Lắp đặt tấm đan vào vị trí (bằng máy kết hợp thủ công) Mô tả tại Chương V2211 cấu kiện
23Chèn vữa xi măng M100 vào khe hở giữa các tấm đan và 2 đầu tấm đanMô tả tại Chương V9,9m2
F HẠNG MỤC: VẬT TƯ BỂ BƠI
1Kéo rải dây dẫn CVV 2x2.5mm2Mô tả tại Chương V105,1m
2Ống gel luồn dây điện D16Mô tả tại Chương V105,1m
3ống PVC C3 - D110Mô tả tại Chương V3,525100m
4ống PVC C3 - D90Mô tả tại Chương V1,18100m
5ống PVC C3 - D60Mô tả tại Chương V2,355100m
6Ống PVC C3 - D42Mô tả tại Chương V0,08100m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V17,5m3
8Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cócMô tả tại Chương V0,175100m3
9Ống HDPE D50Mô tả tại Chương V0,5100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả tại Chương V3,525100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả tại Chương V1,18100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả tại Chương V2,335100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả tại Chương V0,08100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả tại Chương V0,5100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả tại Chương V3,525100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmMô tả tại Chương V1,18100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mmMô tả tại Chương V2,355100m
18Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mmMô tả tại Chương V0,08100m
19Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmMô tả tại Chương V0,5100m
20Van khóa PVC - D90Mô tả tại Chương V3cái
21Van khóa HDPE D50 (có rắc co 2 đầu)Mô tả tại Chương V2cái
22Van phao PVC DN50Mô tả tại Chương V1cái
23Van bướm mặt bích 2 chiều D110 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
24Van bướm mặt bích 2 chiều D90 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V6cái
25Van bướm mặt bích 2 chiều D60 chuyên dụng (chỉ bao gồm NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V6cái
26Van mặt bích 1 chiều D110 chuyên dụng (chỉ bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
27Van đồng 1 chiều PVC - D110Mô tả tại Chương V1cái
28Cút PVC - D110Mô tả tại Chương V67cái
29Cút PVC - D90Mô tả tại Chương V26cái
30Cút PVC - D60Mô tả tại Chương V65cái
31Cút HDPE D50Mô tả tại Chương V10cái
32Chếch PVC D110Mô tả tại Chương V8cái
33Chếch PVC D90Mô tả tại Chương V5cái
34Chếch PVC - D60Mô tả tại Chương V6cái
35Chếch PVC - D42Mô tả tại Chương V4cái
36Chếch HDPE D50Mô tả tại Chương V5cái
37Tê PVC - D110Mô tả tại Chương V4cái
38Tê HDPE D50Mô tả tại Chương V1cái
39Tê thu PVC D110/90Mô tả tại Chương V2cái
40Tê thu PVC - D110/60Mô tả tại Chương V16cái
41Tê thu PVC - D90/60Mô tả tại Chương V21cái
42Côn thu PVC - D110x90Mô tả tại Chương V13cái
43Côn thu PVC - D110x60Mô tả tại Chương V2cái
44Côn thu PVC D60/48Mô tả tại Chương V5cái
45Côn thu PVC - D90/60Mô tả tại Chương V6cái
46Côn thu PVC - D60/42Mô tả tại Chương V4cái
47Côn thu HDPE D63/50Mô tả tại Chương V1cái
48Măng sông nối ống PVC - D110Mô tả tại Chương V92cái
49Măng sông nối ống PVC - D90Mô tả tại Chương V32cái
50Măng sông nối ống PVC - D60Mô tả tại Chương V35cái
51Măng sông nối thẳng HDPE D50Mô tả tại Chương V13cái
52Măng sông ren trong PVC - D60Mô tả tại Chương V29cái
53Măng sông ren trong PVC - D42Mô tả tại Chương V4cái
54Măng sông ren trong HDPE D63Mô tả tại Chương V1cái
55Măng sông ren trong HDPE D50Mô tả tại Chương V1cái
56Măng sông ren ngoài PVC D60/2"Mô tả tại Chương V1cái
57Măng sông ren ngoài PVC D48x1.1/2"Mô tả tại Chương V2cái
58Rắc co PVC D48Mô tả tại Chương V2cái
59Rắc co PVC D60Mô tả tại Chương V3cái
60Măng sông ren ngoài PVC - D90Mô tả tại Chương V9cái
61Măng sông ren ngoài PVC D110Mô tả tại Chương V2cái
62Rắc co PVC D90Mô tả tại Chương V12cái
63Mặt bích D110 (gồm 2MB, bulong, ecu)Mô tả tại Chương V10Bộ
64Mặt bích D90 (gồm 2MB, bulong, ecu)Mô tả tại Chương V9Bộ
65Mặt bích D60 (gồm 2MB, bulong, ecu)Mô tả tại Chương V6Bộ
66Đai ôm ống D110Mô tả tại Chương V138cái
67Đai ôm ống D90Mô tả tại Chương V82cái
68Đai ôm ống D60Mô tả tại Chương V40cái
69Đai ôm ống D50Mô tả tại Chương V25cái
70Đai treo ống D110Mô tả tại Chương V135cái
71Đai treo ống D60Mô tả tại Chương V135cái
72Vít Nở sắt D8\8Mô tả tại Chương V570bộ
73Vít Nở đạn D8\8Mô tả tại Chương V270bộ
74Ê CuMô tả tại Chương V270Bộ
75Long đenMô tả tại Chương V270Bộ
76Ty ren treoMô tả tại Chương V140cái
77Giá đỡ ống bằng INOXMô tả tại Chương V3Hệ
78Đầu bịt PVC - D110Mô tả tại Chương V6cái
79Đầu bịt PVC - D60Mô tả tại Chương V47cái
80Bịt HDPE D50Mô tả tại Chương V2cái
81Bịt D42 PVCMô tả tại Chương V4cái
82Lắp đặt Khớp chống rung (kèm mặt bích) D90 (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V6cái
83Lắp đặt kính quan sát độ trong (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
84Thanh trương nởMô tả tại Chương V2cái
85Rọ đồng hút nước D50Mô tả tại Chương V1cái
86Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 245x20mm (chỉ có NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V112cái
87Bắt góc máng tràn 250x20mm (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V4cái 
G HẠNG MỤC: PHÒNG MÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V1,7297100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V19,2192m3
3Xới cát đáy móng chiều dày 50cm, hanh khôMô tả tại Chương V0,2816100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,2816100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V4,93m3
6Bê tông cốt thép móng M250, đá1x2 xi măng bền sunphatMô tả tại Chương V16,9m3
7Bê tông M250 giằng tường cổ móng, sử dụng xi măng bền sunphatMô tả tại Chương V0,99m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả tại Chương V0,4928100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,09100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,15tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,56tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả tại Chương V0,8987tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,02tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,15tấn
15Bê tông cột dưới cốt nền M250 đá 1x2Mô tả tại Chương V0,54m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột dưới cốt nềnMô tả tại Chương V0,1091100m2
17Xây tường cổ móng, chiều dày Mô tả tại Chương V12,67m3
18Lấp cát hố móng, nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V1,58100m3
19Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,3449100m3
20Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,3449100m3
21Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại Chương V0,3449100m3
22Đắp cát đen nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,1684100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả tại Chương V6,32m3
24Đánh bóng, mài nhẵn nền nhà bê tôngMô tả tại Chương V42,11m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại Chương V1,12m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,2028100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,07tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,59tấn
29Bê tông dầm M250 đá 1x2, sử dụng xi măng bền sunphatMô tả tại Chương V2,46m3
30Gia công và lắp dựng ván khuôn dầmMô tả tại Chương V0,2235100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,16tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,65tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V7,78m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,58tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả tại Chương V0,648100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô (cao độ 2,4m), đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V0,33m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả tại Chương V0,0436100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0034tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,036tấn
40Xây tường, chiều dày Mô tả tại Chương V17,03m3
41Mua và lắp dựng cửa thép, thép tấm dày 1ly,cửa 2 lớp thép cách nhau 50mmMô tả tại Chương V3,6m2
42Mua và lắp dựng cửa sổ bằng hệ nhôm kính dày 6.38 lyMô tả tại Chương V6,75m2
43Mua và lắp đặt khóa cho cửa điMô tả tại Chương V1Bộ
44Mua và lắp dựng chốt cho cửa sổMô tả tại Chương V3Bộ
45Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổMô tả tại Chương V18Bộ
46Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả tại Chương V0,0851tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại Chương V2,25m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V2,25m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V83,76m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V105,82m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V45,77m2
52Sơn tường trong nhà 3 nước bằng sơn liên doanhMô tả tại Chương V105,82m2
53Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V83,76m2
54Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V45,77m2
55Xây tường sàn hiên, chiều dày Mô tả tại Chương V2,76m3
56Láng vữa XM M75 dốc 2% về phía thu nướcMô tả tại Chương V64,8m2
57Quét dung dịch chống thấm chuyên dụngMô tả tại Chương V64,8m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC F90 thoát nước máiMô tả tại Chương V0,8100m
59Lắp đặt cút góc PVC F90Mô tả tại Chương V4cái
60Lắp đặt cút chếch chữ Z PVC F90Mô tả tại Chương V8cái
61Colie bắt ống nhựaMô tả tại Chương V24cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC F50 thoát trànMô tả tại Chương V0,07100m
63Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>90mm)Mô tả tại Chương V4quả
64Lắp đặt đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mmMô tả tại Chương V3bộ
65Lắp đặt công tắc đơn 16AMô tả tại Chương V1cái
66Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2,5mmMô tả tại Chương V71m
67Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x6mmMô tả tại Chương V145m
68Lắp đặt ống D20 luồn dây 2x2,5mm và dây 2x4mmMô tả tại Chương V78m
69Lắp đặt ống D32 luồn dây 2x6mmMô tả tại Chương V160m
70Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại Chương V8cái
71Lắp đặt bảng điện âm tườngMô tả tại Chương V1hộp
H NHÀ TẮM TRÁNG
1Đào cát móng nhà máy đào, rộng Mô tả tại Chương V5,8832100m3
2Đào cát móng nhà máy đào, rộng Mô tả tại Chương V30,964m3
3Xới cát đáy móng chiều dày 50cm, hanh khôMô tả tại Chương V0,8802100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,8802100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V17,94m3
6Bê tông cốt thép móng và dầm móng M250, đá 1x2Mô tả tại Chương V69,69m3
7Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng và dầm móng, bản tam cấpMô tả tại Chương V1,8225100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V1,13tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,23tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả tại Chương V2,94tấn
11Bê tông cột dưới cốt nền M250 đá 1x2Mô tả tại Chương V1,74m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột dưới cốt nềnMô tả tại Chương V0,3015100m2
13Xây cổ móng, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V52,15m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V4,0313100m3
15Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V1,2813100m3
16Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V1,2813100m3
17Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại Chương V1,2813100m3
18Đắp cát đen nền nhà đầm chặt k=0,95Mô tả tại Chương V0,7792100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả tại Chương V19,39m3
20Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 600x600Mô tả tại Chương V91,84m2
21Lát nền nhà bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 300x600Mô tả tại Chương V57,04m2
22Lát đá granit bazan 300x600 cho khu rửa chânMô tả tại Chương V6,24m2
23Lát đá granit màu đen cho bậu cửa và bậc tam cấpMô tả tại Chương V32,51m2
24Quét dung dịch chống thấm chuyên dụngMô tả tại Chương V6,24m2
25Xây bậc tam cấp bằng gạch vữa XM M75Mô tả tại Chương V2,17m3
26Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu ghi đậmMô tả tại Chương V22,71m2
27Bê tông cột M250 đá 1x2Mô tả tại Chương V4,49m3
28Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, khungMô tả tại Chương V0,6995100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,22tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại Chương V2,12tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại Chương V6,9m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,6269100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,43tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V1,99tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V22,59m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,48tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả tại Chương V1,9603100m2
38Bê tông cho lanh giằng tường (cao độ 2.4m) M250 đá 1x2Mô tả tại Chương V5,68m3
39Gia công và lắp dựng ván khuôn cho giằng tường gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,5634100m2
40Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng tường FMô tả tại Chương V0,05tấn
41Gia công và lắp dựng cốt thép cho giằng tường F Mô tả tại Chương V0,54tấn
42Xây tường dày 220mm vữa XM M75 bằng gạch đặcMô tả tại Chương V51,69m3
43Xây tường 110mm vữa XM M75 bằng gạch đặcMô tả tại Chương V9,85m3
44Mua và lắp dựng cửa đi bằng kính temper thủy lực dày 12 ly, tay nắm INOXMô tả tại Chương V10,8m2
45Mua và lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng hệ nhôm kính dày 6.38 lyMô tả tại Chương V18,09m2
46Mua và lắp dựng cửa đi bằng gỗ công nghiệp pa nô đặc chống ẩmMô tả tại Chương V2,8m2 cấu kiện
47Gia công cửa sổ sắt đặc 12x12Mô tả tại Chương V0,0851tấn
48Lắp dựng cửa sổ sắtMô tả tại Chương V2,25m2
49Mua và lắp đặt khóa cho cửa điMô tả tại Chương V3Bộ
50Mua và lắp đặt chốt cửa sổMô tả tại Chương V21Bộ
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả tại Chương V2,25m2
52Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổMô tả tại Chương V102Bộ
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V274,57m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V275,48m2
55Ốp gạch ceramic 300x600 cao 2.4m tường phòng tắm tráng, phòng thay đồ, khu rửa chân, phòng WCMô tả tại Chương V243,1m2
56Ốp gạch len chân tường trong nhàMô tả tại Chương V3,24m2
57Quét dung dịch chống thấm chuyên dụngMô tả tại Chương V63,63m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V163,19m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V62,69m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V275,48m2
61Sơn chống thấm tường, dầm trong nhàMô tả tại Chương V225,48m2
62Sơn chống thấm tường ngoài nhàMô tả tại Chương V274,57m2
63Khung đỡ chậu rửa bằng thép hình mạ kẽmMô tả tại Chương V121,2kg
64Đá marble màu trắng ốp cho chậu rửaMô tả tại Chương V3,26m2
65Xây tường sàn hiên, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V4,33m3
66Quét Sika chống thấm máiMô tả tại Chương V171,5m2
67Láng vữa XM M75 dốc 2% về phía thu nướcMô tả tại Chương V171,51m2
68Trát tường mái vữa XM M75Mô tả tại Chương V53,66m2
69Sơn tường mái bằng sơn liên doanh chống thấmMô tả tại Chương V53,66m2
70Biển hiệu ghi tên chữ "BỂ BƠI QUẢNG BÌNH" bằng inox 304 màu trắng xước, chữ bằng đồng cao 500 dày 10Mô tả tại Chương V1trọn bộ
71Lắp đặt ống nhựa PVC F90 thoát nước máiMô tả tại Chương V0,4100m
72Lắp đặt cút góc PVC F90Mô tả tại Chương V4cái
73Lắp đặt cút chếch chữ Z PVC F90Mô tả tại Chương V8cái
74Colie bắt ống nhựaMô tả tại Chương V36cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC F50 thoát trànMô tả tại Chương V0,11100m
76Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm)Mô tả tại Chương V2quả
77Đèn LED ốp trần chống ẩm 9WMô tả tại Chương V36bộ
78Đèn LED ốp trần 12WMô tả tại Chương V9bộ
79Lắp đặt đèn TUB LED 18W chống ẩm dài 600mmMô tả tại Chương V8bộ
80Lắp đặt đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mmMô tả tại Chương V3bộ
81Lắp đặt công tắc đơn 16AMô tả tại Chương V3cái
82Lắp đặt công tắc đôi 16AMô tả tại Chương V2cái
83Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2,5mmMô tả tại Chương V174m
84Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x6mmMô tả tại Chương V30m
85Lắp đặt ống D20 luồn dây 2x2,5mmMô tả tại Chương V191m
86Lắp đặt ống D32 luồn dây 2x6mmMô tả tại Chương V33m
87Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 350x350Mô tả tại Chương V2cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại Chương V12cái
89Lắp đặt bảng điện âm tườngMô tả tại Chương V1hộp
90Lắp đặt tủ điện tổngMô tả tại Chương V1tủ
91Ống D20 luồn dây 2x2,5mm chiếu sáng cho biển tên bể bơiMô tả tại Chương V25m
92Aptomat 1P-10A 6KAMô tả tại Chương V3cái
93Aptomat 1P-20A 30KAMô tả tại Chương V2cái
94Aptomat 1P-32A 6KAMô tả tại Chương V3cái
95Aptomat 1P-25A 6KAMô tả tại Chương V1cái
96Rcbo - 2P 20A 30MAMô tả tại Chương V2bộ
97Đào cát bể cấp III bể phốt, rộng >=3m, sâu >=2m (90% MTC)Mô tả tại Chương V0,1981100m3
98Đào cát bể cấp III bể phốt (10% TC)Mô tả tại Chương V2,201m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy và dầm bể phốt, đá 2x4, mác 200Mô tả tại Chương V0,87m3
100Ván khuôn đáy bể phốt và dầm bể phốtMô tả tại Chương V0,0153100m2
101Xây tường bể phốt bằng gạch thẻ đặc, vữa XM M75Mô tả tại Chương V3,55m3
102Trát trong và ngoài bể, vữa XM M75 dày 2cmMô tả tại Chương V32,24m2
103Láng trong bể, vữa XM M75, đánh màu XMMô tả tại Chương V16,38m2
104Đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x 2Mô tả tại Chương V0,35m3
105Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể FMô tả tại Chương V0,0113tấn
106Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể FMô tả tại Chương V0,0266tấn
107Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả tại Chương V0,0194100m2
108Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả tại Chương V61 cấu kiện
109Gia công và lắp dựng thép hình mạ kẽm nhúng nóngMô tả tại Chương V0,0704tấn
110Gia công và lắp dựng thép tròn mạ kẽm nhúng nóngMô tả tại Chương V0,1423tấn
111Gia công và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả tại Chương V12cái
112Đóng cọc chống sétMô tả tại Chương V4cọc
113Đào chôn dây tiếp địa, đất cấp IIIMô tả tại Chương V6m3
114Đắp đất hoàn trả tiếp địaMô tả tại Chương V6m3
115Mua và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở suấtMô tả tại Chương V1hộp
116Ống nhựa cứng tiền phong D20Mô tả tại Chương V10m
117Bật thép d8, L=300mmMô tả tại Chương V18cái
118Colie kẹp tường bằng thépMô tả tại Chương V8cái
119Máy bơm nước 1kWMô tả tại Chương V1cái
120Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịtMô tả tại Chương V2bộ
121Lắp đặt chậu rửaMô tả tại Chương V2bộ
122Gương treo KT 1.31x0.8mMô tả tại Chương V2cái
123Lắp đặt vòi sen cắm tường kèm phụ kiệnMô tả tại Chương V20bộ
124Lắp đặt vòi rửa chânMô tả tại Chương V2bộ
125Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả tại Chương V4bể
126Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạtMô tả tại Chương V11 máy
127Lắp đặt van phao bể nước ngầmMô tả tại Chương V1cái
128Lắp đặt van phao điện bể nước máiMô tả tại Chương V4cái
129Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMô tả tại Chương V1cái
130Rèm ngăn nhựa PCV màu trắng mờ kèm phụ kiệnMô tả tại Chương V38m2
131Vách kính temper dày 12mm màu trắng đục kèm phụ kiệnMô tả tại Chương V42,56m2
132Lắp đặt máy bơm tăng áp loại 0.5 kWMô tả tại Chương V21 máy
133Hộp đựng giấy vệ sinh (loại tròn to)Mô tả tại Chương V4cái
134Lắp đặt vòi rửa lavaborMô tả tại Chương V2bộ
135Ống HDPE D50 cấp nước từ nguồn nước sạch vào và kết nối với bể bơiMô tả tại Chương V1,25100m
136Ống PPR D50 cấp nước từ nguồn nước sạch vào và kết nối với bể bơiMô tả tại Chương V0,47100m
137Lắp đặt hàn ống PPR F32, dày 4,4mmMô tả tại Chương V0,885100m
138Lắp đặt hàn ống PPR F25, dày 3,5mmMô tả tại Chương V0,08100m
139Lắp đặt hàn ống PPR F20, dày 2,8mmMô tả tại Chương V0,16100m
140Côn thu HDPE D50x32Mô tả tại Chương V1cái
141Lắp đặt Tê PPR 50x32Mô tả tại Chương V1cái
142Lắp đặt Tê PPR 32x32Mô tả tại Chương V1cái
143Lắp đặt Tê PPR 32x25Mô tả tại Chương V12cái
144Lắp đặt Tê PPR 32x20Mô tả tại Chương V4cái
145Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x32Mô tả tại Chương V12cái
146Lắp đặt cút 90 độ PPR 50x50Mô tả tại Chương V14cái
147Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x25Mô tả tại Chương V8cái
148Lắp đặt cút 90 độ PPR 50x20Mô tả tại Chương V2cái
149Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x20Mô tả tại Chương V12cái
150Lắp đặt cút 90 độ PPR 20x20Mô tả tại Chương V2cái
151Lắp đặt van khóa các loạiMô tả tại Chương V10cái
152ống PVC - D110Mô tả tại Chương V2,02100m
153Cút PVC - D110Mô tả tại Chương V16cái
154Tê PVC - D110Mô tả tại Chương V36cái
155Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả tại Chương V24cái
156Quả cầu chắn rác thoát nước mái (D>110mm)Mô tả tại Chương V4quả
I HẠNG MỤC:PHỤ TRỢ
1Đào cát móng trụ cổng, rộng Mô tả tại Chương V1,7014100m3
2Đào cát móng trụ cổng, rộng Mô tả tại Chương V18,904m3
3Bê tông lót móng M100 đá 2x4Mô tả tại Chương V13,5m3
4Xây đế móngMô tả tại Chương V19,01m3
5Xây móng tườngMô tả tại Chương V38,84m3
6Xây tườngMô tả tại Chương V23,26m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V4,62m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,1229tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,8924tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoMô tả tại Chương V0,5401100m2
11Bê tông móng và trụ hàng ràoMô tả tại Chương V19,05m3
12Gia công và lắp đặt cốt thép móng trụ hàng rào dMô tả tại Chương V0,324tấn
13Gia công và lắp đặt cốt thép móng trụ hàng rào dMô tả tại Chương V0,663tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ hàng ràoMô tả tại Chương V0,864100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông trụMô tả tại Chương V1,56100m2
16Xây trụ hàng rào, chiều cao Mô tả tại Chương V5,75m3
17Trát tường rào vữa XM M75 dày 20mmMô tả tại Chương V305,28m2
18Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V206,71m2
19Sơn trụ hàng rào và tường hàng rào màu trắngMô tả tại Chương V511,99m2
20Gia công hàng rào song sắtMô tả tại Chương V4,5014tấn
21Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả tại Chương V209,52m2
22Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 3 nướcMô tả tại Chương V209,52m2
23Mua sắm và lắp đặt bịt nhựa (bịt đầu thép ống hàng rào)Mô tả tại Chương V1.260cái
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V1,1306100m3
25Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,7598100m3
26Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,7598100m3
27Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả tại Chương V0,7598100m3
28Đào cát móng trụ cổng, rộng Mô tả tại Chương V9,07m3
29Bê tông lót móng M100 đá 2x4Mô tả tại Chương V0,39m3
30Bê tông cốt thép móng M200, đá1x2Mô tả tại Chương V1,76m3
31Xây cột, trụ, chiều cao Mô tả tại Chương V0,7m3
32Gia công lắp dựng ván khuônMô tả tại Chương V0,1328100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,007tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,07tấn
35Ốp đá granit màu đen trụ cổngMô tả tại Chương V8,8m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,0661100m3
37Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0246100m3
38Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0246100m3
39Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả tại Chương V0,0246100m3
40Thép hình mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả tại Chương V0,3163tấn
41Tôn dày 1 ly sơn màu ghiMô tả tại Chương V0,0314tấn
42Phụ kiện bản lềMô tả tại Chương V12bộ
43Sơn cổngMô tả tại Chương V4m2
44Bánh xe cổng bằng thép hìnhMô tả tại Chương V2bộ
45Mua và lắp đặt khóa cổngMô tả tại Chương V1bộ
46Xới cát đáy móng chiều dày 50cm, hanh khôMô tả tại Chương V2,87100m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,574100m3
48Rải lớp bao bạt dứa chống mất nướcMô tả tại Chương V5,74100m2
49Đổ bê tông M250 đá 1x2 dày 12cmMô tả tại Chương V68,88m3
50Cắt sân bê tông M200 đá 1x2 lát cắt sâu 0.12mMô tả tại Chương V0,5632100m
51Đào cát, móng hố ga (90% máy)Mô tả tại Chương V0,3312100m3
52Đào cát, móng hố ga (10% thủ công)Mô tả tại Chương V3,68m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả tại Chương V2,04m3
54Xây thành hố ga bằng gạch đặc, chiều dày 22cm, chiều cao Mô tả tại Chương V5,6m3
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố gaMô tả tại Chương V0,0512100m2
56Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V0,64m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V0,024100m2
58Cốt thép tấm đanMô tả tại Chương V0,2401tấn
59Lắp đặt tấm đan bằng thủ công nặng Mô tả tại Chương V121 cấu kiện
60Trát ga thu bằng vữa XM M75, dày 1,5cmMô tả tại Chương V29,52m2
61Chèn vữa xi măng mác 75Mô tả tại Chương V0,04m3
62Gia công lưới chắn rác LT-1 bằng thép hànMô tả tại Chương V0,0206tấn
63Lắp đặt lưới chắn rác LT-1 bằng thép hànMô tả tại Chương V0,0206tấn
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,204100m3
65Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,164100m3
66Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,164100m3
67Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại Chương V0,164100m3
68Đổ BT M250 hoàn trả sân BT đày 12cmMô tả tại Chương V0,58m3
69Đào cát bằng máy đào chôn ống thoát nướcMô tả tại Chương V0,77100m3
70Mua và lắp đặt ống thoát nước thải bằng bê tông D300Mô tả tại Chương V77m
71Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả tại Chương V154cái
72Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả tại Chương V76mối nối
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,6994100m3
74Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0707100m3
75Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0707100m3
76Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại Chương V0,0707100m3
77Đường ống cấp nước sạch từ nguồn lấy nước vào bể ông PPR D50Mô tả tại Chương V1,4100m
78Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMô tả tại Chương V1cái
79Đào cát bằng máy đào xây tường bao bểMô tả tại Chương V0,49100m3
80Xới cát đáy móng chiều dày 50cm, hanh khôMô tả tại Chương V0,35100m3
81Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,35100m3
82Bê tông lót móng M100 đá 2x4 (4x6)Mô tả tại Chương V5m3
83Xây đế móng bể, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V9,6m3
84Xây tường bể, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V11,4048m3
85Đổ BT M250 giằng tường phía trên và trụMô tả tại Chương V7,46m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0838tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,6007tấn
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả tại Chương V0,8666100m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V50m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V50m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V11m2
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,3044100m3
93Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,1856100m3
94Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,1856100m3
95Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại Chương V0,1856100m3
96Gia công hàng rào song sắtMô tả tại Chương V0,3057tấn
97Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả tại Chương V14,32m2
98Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 3 nướcMô tả tại Chương V14,32m2
99Lưới thép B40 bao quanh bể tự thấmMô tả tại Chương V125m2
100Đào nền cát bể cân bằng, chiều rộng >4m, chiều sâu >2mMô tả tại Chương V0,4887100m3
101Xới cát đáy móng chiều dày 50cm, hanh khôMô tả tại Chương V0,15100m3
102Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,15100m3
103Bê tông lót móng M100 đá 2x4 (4x6)Mô tả tại Chương V2m3
104Bê tông móng M300 đá 1x2 xi măng bền sunphat có phụ gia chống thấmMô tả tại Chương V3,65m3
105Bê tông thành bể và nắp bể M300 đá 1x2, xi măng bền sunphat có phụ gia chống thấmMô tả tại Chương V6,84m3
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0143tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V1,5712tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả tại Chương V0,0418tấn
109Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông móngMô tả tại Chương V0,0524100m2
110Gia công và lắp dựng ván khuôn cho bê tông thành bể và nắp bểMô tả tại Chương V0,6626100m2
111Lớp chống thấm chuyển dụng Sikatop seal 107 đáy bể, và thành trong bể (hao phí Đm đã tính quét 2 lần)Mô tả tại Chương V45m2
112Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngMô tả tại Chương V15,6m dài
113Láng đáy bể và nắp bể dày 2cm có đánh màu vữa XM M75Mô tả tại Chương V24m2
114Trát trong bể bằng xi măng M75, chiều dày trát 1,5cmMô tả tại Chương V21m2
115Trát trong bể bằng xi măng M75, chiều dày trát 1cmMô tả tại Chương V21m2
116Đánh bóng bề mặt đáy và thành bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả tại Chương V45m2
117Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V25,76m2
118Nắp bể inox kích thước 870x870Mô tả tại Chương V0,0178tấn
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,1143100m3
120Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,3744100m3
121Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,3744100m3
122Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại Chương V0,3744100m3
123Khoan giếng sâu 50m, đường kính giếng khoan 60mm khoan vào lớp đất cát (bao gồm cả vật tư, phụ kiện, thi công)Mô tả tại Chương V1toàn bộ
124Bơm điện hút giếng sâu Q=2-4 m3/h, H=60-65m, n=220V, P=375WMô tả tại Chương V1cái
125Hộp che bơm ngoài trời bằng tôn mạ hàn thiếc gia công tại chỗ và thép hình mạMô tả tại Chương V120kg
126Bê tông M300 đổ đầu giếng và bệ hệ thống lọc nướcMô tả tại Chương V2m3
127Hệ thống lọc nước sạch với: Cột lọc thô D500 cao 1250mm, cột lọc tinh D500 cao 1050mm, cột xúc tác D300 cao 400mmMô tả tại Chương V1hệ thống
128Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả tại Chương V9,86m3
129Phá dỡ tường xây gạch vữa XM M75, tường dày 220mmMô tả tại Chương V13,33m3
130Phá dỡ con tiện bằng bê tôngMô tả tại Chương V4,55m3
131Phá dỡ móng hàng rào, bằng gạch vữa XM M75Mô tả tại Chương V40,73m3
132Xúc lên phương tiện ô tôMô tả tại Chương V68,47m3
133Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả tại Chương V68,47m3
134Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả tại Chương V68,47m3
J HẠNG MỤC: ĐIỆN CHO BỂ BƠI
1Lắp đặt thang inox 304 3, 4 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V4cái
2Lắp đặt thang inox 304 2 bậc (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V1cái
3Vít nở sắt D8Mô tả tại Chương V120bộ
4Mua sắm và lắp đặt tủ điệnMô tả tại Chương V1tủ
5Đào đất đặt dây tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V1,05m3
6Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả tại Chương V0,0105100m3
7Cọc tiếp địa D16 L=2.4mMô tả tại Chương V1cọc
8Hộp đo điện trở tiếp địaMô tả tại Chương V1hộp
9Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x6 nối từ công tơ tổng vào công tơ hạng mụcMô tả tại Chương V316m
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A - 6kAMô tả tại Chương V1cái
11Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 phaMô tả tại Chương V1cái
12Đào đất cấp III chôn dây cápMô tả tại Chương V75,6m3
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mmMô tả tại Chương V316m
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,7538100m3
15Khoan cắm cọc thép D28 vào trụ bê tông để đỡ dây cápMô tả tại Chương V1301 lỗ khoan
16Gia công thép D28 mạ kẽm nhúng nóngMô tả tại Chương V0,7541tấn
17Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả tại Chương V0,7541tấn
18Kéo dải dây cáp lên cọc đỡMô tả tại Chương V3,16100m
19Chi phí đấu nối điện nước phục vụ thi công và phục vụ hoạt động cho công trìnhMô tả tại Chương V1toàn bộ
20Cáp CXV/DSTA 3x6+1x4mm2Mô tả tại Chương V200m
21Kéo dải dây CV 1x4mm2Mô tả tại Chương V200m
22Kéo dải dây CVV 2x2.5mm2Mô tả tại Chương V50m
23Kéo dải dây CV 1x1.5mm2Mô tả tại Chương V50m
24Ống HDPE D50/40Mô tả tại Chương V2100m
25Ống luồn dây đàn hồi D20Mô tả tại Chương V100m
26Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1mmMô tả tại Chương V15m
27Co ngang máng cápMô tả tại Chương V2 cái
28Co lên máng cápMô tả tại Chương V5 cái
29Tê ngang máng cápMô tả tại Chương V2cái 
30Vít + nở nhựa D6 + D8Mô tả tại Chương V30cái 
31Phích cắm điện 3 chấuMô tả tại Chương V1cái 
32Cáp đồng bọc M70mm2Mô tả tại Chương V3m
K HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG MÁY
1Lắp đặt bình lọc bể bơi(chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
2Lắp đặt van lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V15cái
3Lắp đặt bơm lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
4Nhân công thi công cát thạch anh sỏi đỡMô tả tại Chương V3.100kg
5Lắp đặt đầu trả nước D60 (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V21cái
6Lắp đặt Ống nối chống thấm L300mm KN D50 (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V21cái
7Lắp đặt hộp thu đáy (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
8Lắp đặt hộp thu nước máng tràn (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V13cái
9Lắp đặt khớp hút vệ sinh bể (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V4cái
10Lắp đặt bơm hút vệ sinh 2HP - Q=26m3/h (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V1cái
11Cấp nước ban đầu cho bểMô tả tại Chương V733,91m3
12Công tác xử lý nước ban đầu, hóa chất duy trì trong 15 ngàyMô tả tại Chương V1khoản
13Vận chuyển thiết bịMô tả tại Chương V1trọn gói
L THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Bình lọc D1050, công suất Q=43m3/hMô tả tại Chương V3cái
2Hệ Van bướm sáu chức năng D90 cho bình lọc (5van/bình)Mô tả tại Chương V15cái
3Bích van D90 cho bình lọc (5van/bình)Mô tả tại Chương V36cái
4Kính quan sát độ trong D90Mô tả tại Chương V3cái
5Máy bơm lọc tuần hoànMô tả tại Chương V3cái
6Cát, sỏi lọc thạch anh tiêu chuẩnMô tả tại Chương V3.100kg
7Đầu trả nước bể bơiMô tả tại Chương V21cái
8Ống nối chống thấm bể bơiMô tả tại Chương V21cái
9Nắp thu đáy bể bơi 252x252mmMô tả tại Chương V3cái
10Nắp thu nước máng tràn D200mmMô tả tại Chương V13cái
11Thang máng tràn 245mm, 1 chấuMô tả tại Chương V102m
12Thanh góc máng tràn 245x22mmMô tả tại Chương V4cái
13Khớp hút vệ sinh bểMô tả tại Chương V4cái
14Ống nối chống thấm bể bơi (xuyên thành bể - dùng cho đầu hút vệ sinh)Mô tả tại Chương V4cái
15Van bướm D90+kèm bích vanMô tả tại Chương V6cái
16Van bướm D60+kèm bích vanMô tả tại Chương V6cái
17Van 1 chiều D110+kèm bích vanMô tả tại Chương V3cái
18Van 2 chiều D110+kèm bích vanMô tả tại Chương V3cái
19Khớp nối mềm D90 nối bích (khớp chống dung)Mô tả tại Chương V6cái
M THIẾT BỊ PHỤ TRỢ BỂ BƠI
1Thang 03 bậc cho bể , Inox 304Mô tả tại Chương V2cái
2Thang 04 bậc cho bể , Inox 304Mô tả tại Chương V2cái
3Thang 02 bậc cho bể vầyMô tả tại Chương V1cái
4Sào nhôm 2,4-4,8mMô tả tại Chương V2cái
5Vợt vớt rêu tảo bể bơiMô tả tại Chương V1cái
6Chổi cọ vệ sinh cán nhựaMô tả tại Chương V1cái
7Ống mềm hút vệ sinh D38 dài 15Mô tả tại Chương V2chiếc
8Bàn hút vệ sinh 8 bánh xeMô tả tại Chương V1cái
9Bơm hút vệ sinhMô tả tại Chương V1cái
10Xe đẩy INOXMô tả tại Chương V1cái
11Dây phao phân làn bơiMô tả tại Chương V7cái
12Móc neo phaoMô tả tại Chương V14cái
13Tăng phaoMô tả tại Chương V14cái
14Bục xuất phát InoxMô tả tại Chương V8cái
15Đèn LED ốp thành bểMô tả tại Chương V24cái
16Biến áp đèn 300VA/12VMô tả tại Chương V4cái
N THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy MTZ4Mô tả tại Chương V3Bình
2Bảng tiêu lệnh phòng cháyMô tả tại Chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp IV đã ký từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu (tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước cho phần xây dựng bể bơi và các công trình phụ trợ; cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị bể bơi) đáp ứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Chỉ huy trưởng công trường:a. Có bằng đại học kỹ sư xây dựng.b. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
8 Danh sách công nhân kỹ thuật 31 Danh sách công nhân kỹ thuật bao gồm: 10 nề; 05 công nhân thép; 05 công nhân cốp pha; 03 công nhân điện; 05 công nhân nước; 03 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đàm bàn ≥ 1 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy hàn ≥ 23 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy trộn ≥ 250 l Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy phát điện dự phòng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy Kinh vĩ hoặc máy thủy bình Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Cần trục ô tô ≥ 6 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
13 Máy đào ≥ 0,8m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
15 Máy bơm nước Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->