Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hy Cương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 15:20:00 đến ngày 2022-03-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,561,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Văn hóa (Đình, Đền, chùa …) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư; Có giấy phép hành nghề bảo quản, phục hồi di tích văn hóa; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp có quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng có quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư, có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực; Đã trực tiếp là Cán bộ ATVSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nghệ nhân nghề mộc hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hy Cương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích đình Cổ Tích, xã Hy Cương, thành phố Việt Trì 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xã hội hóa và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do Bộ hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp còn hiệu lực. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hy Cương. Địa chỉ: Xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.860.060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia thuộc Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tân An. Địa chỉ: Số nhà 10, ngõ 158, đường Hàn Thuyên, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÌNH CHÍNH - HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 507,8245 | m2 |
| 2 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 558,406 | m2 |
| B | ĐÌNH CHÍNH - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 558,406 | m2 |
| 2 | Gạch bát lát nền sân 400x400x50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,6024 | m2 |
| 3 | Đá xanh bó hè và đá xanh tam cấp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 97,63 | md |
| C | ĐÌNH CHÍNH - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2321 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4768 | m3 |
| 3 | Nghê tam cấp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | con |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái; Loại ngói mũi hài cổ 156v/m2 (vật liệu) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 115,7474 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Nhân công và vật liệu phụ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 385,8245 | m2 |
| 6 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,1226 | 100m2 |
| D | NHÀ KHÁCH - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,3623 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2824 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0669 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2706 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1449 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8336 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4794 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,1582 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,577 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,8911 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,9249 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,3623 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63,8787 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,7377 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63,8787 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,7377 | m2 |
| 17 | Lát gạch bát 400x400x50 vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,5768 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | m |
| 29 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 31 | Bình khí CO2 MT3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bình |
| 32 | Nội quy chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 33 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| E | NHÀ KHÁCH - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7044 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8888 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6385 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7922 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1809 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7791 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3827 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,0239 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3427 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,0878 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | hiện vật |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,7044 | m |
| 13 | Chân tảng đá xanh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3087 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5506 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,762 | m2 |
| 17 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1671 | 100m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,6035 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0088 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0861 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,247 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5298 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,3541 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9621 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,4726 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5181 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0993 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0257 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5348 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,02 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,408 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0334 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,0356 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,0356 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,0356 | m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,0812 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,6116 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1635 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0215 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1429 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,105 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1801 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2033 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0331 | m3 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,29 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,33 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,327 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88,665 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,0244 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,327 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 123,285 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,6065 | m2 |
| 40 | Lát gạch bát - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0532 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,33 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,33 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,8902 | m2 |
| 44 | Cửa pano gỗ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,46 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,46 | 1m2 |
| 46 | Cửa sổ gốm hoa roi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | chiếc |
| 47 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,3308 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,01 | m |
| 49 | Đắp đấu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | con |
| 50 | Máy bơm ly tâm trục ngang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 250mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Máy bơm áp lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 64 | Bộ cảm biến máy bơm nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D21 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Văn hóa (Đình, Đền, chùa …) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư; Có giấy phép hành nghề bảo quản, phục hồi di tích văn hóa; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp có quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng có quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ kỹ sư, có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực; Đã trực tiếp là Cán bộ ATVSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 2 | Nghệ nhân nghề mộc hoặc tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đáp ứng thi công | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Đáp ứng thi công | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi