Gói thầu: Sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330548-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 15:52:00 đến ngày 2022-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,806,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.041E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thảm BTN mặt đường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc thợ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép 6÷8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 10÷12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa công trình Sửa chữa nền, mặt đường, hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn Km2254+480 - Km2255+500, Km2288 - Km2289+327 Quốc lộ 1, tỉnh Cà Mau. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Sửa chữa mặt đường đoạn Km2254+480-Km2255+500 | |||
| B | 1. Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường | |||
| 1 | Đào kết cấu nền mặt đường cũ để xử lý vuốt nối (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Cán đá dăm nước dày 12cm | - nt - | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | - nt - | 0,4 | 100m2 |
| C | 2. Thảm toàn diện mặt đường | |||
| 1 | Đào kết cấu nền mặt đường cũ để xử lý vuốt nối (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5lít/m2 trên mặt đường hiện hữu | - nt - | 81,6 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5lít/m2 trên lớp đá dăm đen | - nt - | 15,997 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh đá dăm đen (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 57,33 | m3 |
| 5 | Bù vênh BTN C19 (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 14,34 | m3 |
| 6 | Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 81,6 | 100m2 |
| D | 3. Phần lề đường và hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Đắp đất lề đường K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,303 | 100m3 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm | - nt - | 60,24 | m2 |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang loại chữ nhật kích thước 90x120cm | - nt - | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 87,5cm | - nt - | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp cột biển báo D90mm, sơn trắng đỏ + nút bịt | - nt - | 16,5 | m |
| 6 | Lắp dựng cột và biển báo phản quang loại chữ nhật | - nt - | 2 | cái |
| 7 | Lắp dựng cột và biển báo phản quang loại tam giác | - nt - | 3 | cái |
| 8 | Đào móng cột biển báo | - nt - | 0,48 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cột biển báo đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 0,48 | m3 |
| 10 | Đào móng cọc tiêu | - nt - | 6,573 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 4,345 | m3 |
| 12 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép cọc tiêu D | - nt - | 0,126 | tấn |
| 13 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 1,793 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cọc tiêu | - nt - | 79 | cái |
| 15 | Sơn cọc tiêu (trắng + đỏ) | - nt - | 33,654 | m2 |
| E | II. Sửa chữa mặt đường đoạn Km2288 -Km2289+327 | |||
| F | 1. Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường | |||
| 1 | Đào kết cấu nền mặt đường cũ để xử lý vuốt nối (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Cán đá dăm nước dày 12cm | - nt - | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | - nt - | 0,4 | 100m2 |
| G | 2. Thảm toàn diện mặt đường | |||
| 1 | Đào kết cấu nền mặt đường cũ để xử lý vuốt nối (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5lít/m2 trên mặt đường hiện hữu | - nt - | 119,402 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5lít/m2 trên lớp đá dăm đen | - nt - | 41,349 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh đá dăm đen (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 119,148 | m3 |
| 5 | Bù vênh BTN C19 (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 31,65 | m3 |
| 6 | Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 119,402 | 100m2 |
| H | 3. Phần lề đường và hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Đắp đất lề đường K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,042 | 100m3 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm | - nt - | 81,55 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm | - nt - | 27,04 | m2 |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 87,5cm | - nt - | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp cột biển báo D90mm, sơn trắng đỏ + nút bịt | - nt - | 6,2 | m |
| 6 | Lắp dựng cột và biển báo phản quang loại tam giác | - nt - | 2 | cái |
| 7 | Đào móng cột biển báo | - nt - | 0,192 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cột biển báo đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 0,192 | m3 |
| 9 | Đào móng cọc tiêu | - nt - | 7,405 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 4,895 | m3 |
| 11 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép cọc tiêu D | - nt - | 0,142 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 2,02 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cọc tiêu | - nt - | 89 | cái |
| 14 | Sơn cọc tiêu (trắng + đỏ) | - nt - | 37,914 | m2 |
| I | Phần đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.041E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thảm BTN mặt đường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 2 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng. | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân bậc thợ | 10 | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy rải BTN | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Lu bánh thép 6÷8T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 10÷12T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥ 16T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Xe tưới nhựa | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đào | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy ủi | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy hàn | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ đường | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Ô tô vận chuyển | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 17 | Ô tô tưới nước | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi