Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330407-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220320062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 16:00:00 đến ngày 2022-03-21 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,137,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2066415E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.496.432.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.992.865.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, kỹ thuật công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm công tác thi công các công trình dân dụng từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có số năm công tác các công trình dân dụng từ 03 năm trở lên, phụ trách từ 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp. có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động+ Có số năm công tác các công trình dân dụng từ 03 năm trở lên, phụ trách từ 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị > =1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > = 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > =250lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh, bếp và nhà ăn, khu xử lý rác thải y tế, vườn thuốc, tường bao, nhà văn phòng, khu nhà sản trạm y tế xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79 , địa chỉ: Thôn Hòa Ngãi, xã Thanh hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Hương Địa chỉ: xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểm tra & giám sát 2-9 Địa chỉ: 115 đường Ngô Quyền – TP. Phủ Lý – tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79. Địa chỉ: Thôn Hòa Ngãi – xã Thanh Hà – huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Vinacenter. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79 , địa chỉ: Thôn Hòa Ngãi, xã Thanh hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Hương Địa chỉ: xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính theo quy định hoặc báo cáo kiểm toán kèm văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 02 năm (năm 2019,2020 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (bắt buộc). Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật, năng lực nhân sự (bằng, chứng chỉ hành nghề phù hợp, cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Hương Địa chỉ: xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Nam – Chủ tịch xã Thanh Hương Địa chỉ: Xã Thanh Hương – huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ- NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0385100m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V71,2466m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V260,7658m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V102,8278m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,656m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1806m2
7Phá lớp vữa trát bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1051m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,52m2
9Tháo dỡ sen hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
10Công tháo dỡ thiết bị điênMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
11Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2129tấn
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V70,3076m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3473m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V11,418m3
B CẢI TẠO - NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,2466m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,964m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,8018m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,4178m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,41m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V234,792m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V128,8018m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,656m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,656m2
10Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1806m2
11Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,64m
12Ốp bồn hoa - Tiết diện gạch 240x60x9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2657m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8394m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V20,52m2
15Sản xuất cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
16Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay ( bản lề, thanh khóa đa điểm, then cài inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, cửa trượt 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
18Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh ( chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
19Gia công hoa sắt bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1432tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3032m2
21Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5683m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0895100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1111tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9847m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,7856m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,696m2
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3278tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,07241m2
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3278tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9939100m2
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
35Lắp đặt đèn led 10W sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
42Đế âm + mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V135m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V95m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
47Tủ điện sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m
50Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Cầu chắn rác Inox D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
C PHÁ DỠ - KHOA SẢN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5436100m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V82,7288m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V402,8704m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V135,1684m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,048m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0047m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7332m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,62m2
9Tháo dỡ sen hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
10Công tháo dỡ thiết bị điênMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
11Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3459tấn
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V98,9824m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7485m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6429m3
D CẢI TẠO - KHOA SẢN
1Lát nền, sàn, gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,7288m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 30x45cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,8m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,17m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,9004m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,9504m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,218m2
7Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V151,338m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V193,44m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,048m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,048m2
12Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0047m2
13Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,975m
14Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240x9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7252m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V29,62m2
17Sản xuất cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m2
18Phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, then cài inox, nắm đấm inox, thanh khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, cửa trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
21Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh PVC lõi thép (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
22Gia công hoa sắt bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1566tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
24Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,018m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1042100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0347tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1312tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1464m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,3068m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0395m2
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4259tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,58361m2
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4259tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,094100m2
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
36Lắp đặt đèn led 10W sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
44Đế âm + mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
49Tủ điện 350x250x150 tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m
52Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Cầu chắn rác Inox D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
E MÓNG - BẾP ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1676100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,97381m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8348100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4312100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7344m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6866m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7844tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9903tấn
9Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2535m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2354100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0644tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3939tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0873m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4514tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7053m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,973100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2707100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0603m3
F THÂN - BẾP ĂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1536tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5713tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4676100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8446m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4267100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2964tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1508tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8875m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2541100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1894tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,663m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1371100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0607tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0646m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0066tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0406tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3406m3
20Xây chèn tường chắn nắng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4257m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7432m2
22Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,87m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6132m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1119100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0377tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1376tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2309m3
28Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9333m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,64m2
30Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3671m3
31Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3471m3
G HOÀN THIỆN - BẾP ĂN
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3721tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,2941m2
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3721tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,102100m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4336m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,644m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,2677m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,944m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,787m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0596m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,956m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,8384m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm, XM PCB30 (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,22m2
14Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2677m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V265,228m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V158,431m2
17Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,94m2
18Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, then cài inox, tay đấm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
20Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V30,14m2
21Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
22Cửa sổ trượt cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
23Phụ kiện mở cửa mở hất, mở quay, mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
24Vách ngăn cố định Pano nhựa (vách khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
25Gia công hoa sắt bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0671tấn
26Lắp dựng hoa sắt inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3948m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0119m3
29Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5931m2
30Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,345m
31Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1386m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0165100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1134m3
35Trát mặt bàn bếp vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,378m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 30x45cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,626m2
37Ốp đá granit dày 20mm vào mặt bếp sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m2
38Cửa tủ bếp cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,708m2
39Phụ kiện cửa tủ bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
41Lắp đặt đèn led 10W sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
42Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
49Đế âm + mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V185m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
54Tủ điện sơn tĩnh điện tổng 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Lắp đặt téc nước Inox 1,5m3 nằm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
56Máy bơm tăng áp công suất 125W, h=10mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
59Khóa ống nhiệt D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Khóa ống nhiệt D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR thu đường kính 32mm/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
68Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
69Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
70Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
73Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
74Chậu rửa inox KT 820X450X230Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt tê nhựa thu bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268100m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0756tấn
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
92Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5767m3
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178100m2
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182tấn
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2094m3
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2955m2
98Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2955m2
99Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1773m2
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328100m2
101Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572tấn
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg-200 kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
H NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,29281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1184100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1085tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2451tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2305tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,64791m2
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1085tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2451tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2305tấn
13Bu lông M16x400 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
14Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4269100m2
15Máng tôn khổ rộng 600mm thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4md
16Viền ốp mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V8,16md
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m
18Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
19cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
I LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,00881m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2693m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7868m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9896m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3476m3
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0706m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3124m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0029100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0055tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Gia công lưới sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0758tấn
21Lắp dựng lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
J BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0879100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,777m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
6Xây bể chứa bằng gạch XMCL đặc KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6925m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0308100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0385tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4453m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2984m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4304m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,038m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0407100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0744tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4414m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
18Nắp bể tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
K CỔNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,88m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m2
5Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,881m2
7Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m2
L TƯỜNG RÀO - đoạn AB và đoạn CD
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3852m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V46,256m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,3852m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3852m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,2561m2
M TƯỜNG RÀO - đoạn D-E-F
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8602m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V133,298m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0782100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0713tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4301m3
7Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1972m3
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7924m3
9Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7606m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,979m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V208,979m2
N TƯỜNG RÀO đoạn F-G-H-I; K-A
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,56461m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4108100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3443100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6076m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2002100m2
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0781m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8649m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6006100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1589tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2583m3
12Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5589m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3814m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,5543m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V438,0442m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,64m
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V563,5985m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1367100m3
O TƯỜNG RÀO - kè đá hộc
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58981m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1431100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0656100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,208m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5152m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1216tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,584m3
12Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3425m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1916m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4984m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,7936m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V108,292m2
P Rãnh thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,33741m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2104100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,596m3
5Xây rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,104m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,4m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2289tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V581cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
Q Hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,27141m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0536100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5202m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,269m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1332m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,52m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0245tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3362m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
R Bờ chắn đắt
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,87311m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444100m2
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6154m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,326m2
5Ốp gạch thẻ - Tiết diện gạch 240x60x9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,434m2
S Bồn hoa
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,65361m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2246m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,198m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3984m2
6Ốp bồn hoa gạch thẻ 240x60x9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1328m2
T Đường bê tông
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
U Lát nền tiếp giáp giữa 3 khối nhà
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,03m3
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3m2
V Sân bê tông đổ mới
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8618100m3
2Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V191,5m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,115m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2066415E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình dân dụng cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.496.432.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.992.865.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, kỹ thuật công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm công tác thi công các công trình dân dụng từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có số năm công tác các công trình dân dụng từ 03 năm trở lên, phụ trách từ 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp. có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động+ Có số năm công tác các công trình dân dụng từ 03 năm trở lên, phụ trách từ 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >= 5T1
2 Máy đào >= 0,25m31
3 Máy khoan > =1,5kW1
4 Máy cắt gạch >=1,7KW1
5 Máy cắt uốn >=5 KW1
6 Máy đầm cóc >=70kg1
7 Máy đầm bàn >=1KW1
8 Đầm dùi >=1,5KW1
9 Máy hàn >= 23KW1
10 Máy trộn vữa > = 150 lít1
11 Máy trộn bê tông > =250lít1
12 Máy thủy bình Còn tốt, sẵn sàng thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->