Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324864-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công từ ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 16:06:00 đến ngày 2022-03-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,134,236,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Tài liệu đính kèm:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng của hợp đồng):- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng, hạng III trở lên, do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước:- Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên, do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt, cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục Cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc UBND phường Cái Vồn, thị xã Bình Minh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công từ ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020). - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết 30/9/2021 (theo Mẫu số: 24/QTr-KK, kèm theo Quyết định số 879/QĐ-TCT ngày 15/5/2015 do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành). Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, phường Thành Phước, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, phường Thành Phước, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Số 194, khóm 5, phường Thành Phước, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Bình Minh. Địa chỉ: khóm 5, phường Thành Phước, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long. Báo đấu thầu: Số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5,1902 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4,0488 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 210,4558 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L>=4,6m, ngọn >=4,5cm, mật độ 25 cây/m2 -đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 296,217 | 100m |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 33,494 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá mi | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,62 | m3 |
| 7 | Tấm ni long lót | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,3494 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 25,758 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 88,3826 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,4032 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8,55 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 11,3735 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,289 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,3485 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 43,809 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,2579 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,2253 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,6857 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 23,2058 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,8448 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 34,0254 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,7806 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4,3036 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3606 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,186 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0062 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | 1cấu kiện |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8,1915 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4,928 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,1924 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,228 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,168 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,2285 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,7964 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,2212 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 28,1816 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 18,6212 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,3608 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4,698 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 52,38 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 36,54 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 435,495 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 657,335 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 365,21 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 372,3 | m2 |
| 46 | Diện tích trần không sơn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 122,64 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 378,06 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 384,48 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 95,2 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 316,4 | m |
| 51 | Lát nền, sàn gạch men 600x600mm loại I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 561,64 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch lát men 600x600mm loại I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 127,88 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch lát men 300x300mm loại I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 23,7 | m2 |
| 54 | Lát đá granite bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 47,805 | m2 |
| 55 | Lát đá granite bậc cầu thang | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 30,23 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,378 | m2 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 35,505 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện Gạch ốp Ceramic 300x600mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 68,7 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện Gạch ốp men 300x600mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 70,92 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch gốm 70x200 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 7,912 | m2 |
| 61 | Ốp đá granit tự nhiên chân cột sử dụng keo dán | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 9,23 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 139,6925 | m2 |
| 63 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 132,4925 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 139,6925 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1.107,0125 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1.317,434 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1.621,7025 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 802,744 | m2 |
| 69 | Cửa đi kính cường lực dày 10,0mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 19,44 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa kính cường lực 10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | Bộ |
| 71 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5 ly | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 44,66 | m2 |
| 72 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 44,2 | m2 |
| 73 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5 ly | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,5 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách ngăn Lambris nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,98 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 44,2 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,5715 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,5715 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 240 | 1cấu kiện |
| 79 | Trần hợp kim nhôm clip-in 600x600 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 295,56 | m2 |
| 80 | Tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,861 | 100m2 |
| 81 | ỐNG INOX 304 FI 27,2x1,2mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 20,5543 | kg |
| 82 | ỐNG INOX 304 HỘP 60x60x1,4mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 118,8358 | kg |
| 83 | ỐNG INOX 304 HỘP 40x40x1,4mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 249,4664 | kg |
| 84 | ỐNG INOX 304 HỘP 50x50x2,0mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 17,7632 | kg |
| 85 | Tay vịn gỗ cầu thang 80x120 Sơn PU | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 11,94 | md |
| 86 | Trụ lan can cầu thang gỗ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | Trụ |
| 87 | Kính cường lực dày 10,0mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 27,796 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 56,739 | m2 |
| 89 | Gia công lan can Inox | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,4067 | tấn |
| 90 | Bulong D16 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 80 | CK |
| 91 | Ốc siết cáp + tăng đơ M24 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 40 | CK |
| 92 | Thép góc LDC 50x3 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 15,77 | kg |
| 93 | Thép bản dày 5mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 511,82 | kg |
| 94 | Thép hộp STK 60x120x2,0 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2.866,08 | kg |
| 95 | Thép hộp STK 50x50x1,4 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 741,81 | kg |
| 96 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,7418 | tấn |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,7418 | tấn |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,3937 | tấn |
| 99 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,3937 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,4053 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,212 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,8701 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,1218 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,6358 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao 6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3117 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao 6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,7996 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao 6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,4096 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,1708 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1042 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,8151 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,2471 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,2014 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,1295 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2522 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3456 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0398 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0139 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0458 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1471 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,245 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2317 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3275 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,8594 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,9108 | tấn |
| 125 | Lắp đặt ống uPVC D34x1.5 thoát tràn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,12 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,0mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,9735 | 100m |
| 128 | Lắp đặt lưới chắn rác inox D90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 11 | cái |
| 129 | Lắp đặt Ống nối uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 11 | cái |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 7,2216 | 100m2 |
| B | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI (HỆ THỐNG THOÁT NƯƠC) | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 30 | bộ |
| 2 | Đèn led đơn 1,2m-1x18W | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8 | bộ |
| 3 | Đèn led đơn 0,6m-1x10W | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 12 | bộ |
| 4 | Quạt đảo + điều tốc | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 17 | cái |
| 5 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | hộp |
| 6 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5 | hộp |
| 7 | Mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | hộp |
| 8 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | hộp |
| 9 | Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 7 | hộp |
| 10 | Mặt đế nhựa hộp vuông 6 lỗ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | hộp |
| 11 | Ổ cắm điện loại đôi 3 chấu | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 28 | cái |
| 12 | MCB 1P -63A | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 13 | MCB 1P -30A | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 14 | MCB 1P -20A | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5 | cái |
| 15 | MCB 1P -10A | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6 | cái |
| 16 | Công tắc điện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 48 | cái |
| 17 | Cầu chì | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 14 | cái |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1.698 | m |
| 19 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 619 | m |
| 20 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 854 | m |
| 21 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 570 | m |
| 22 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 100 | m |
| 23 | Ống nhựa vuông 30x16mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 400 | m |
| 24 | Ống nhựa vuông 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 350 | m |
| 25 | Ống courant D32m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 300 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa D16 + kẹp tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa + vòi xã có chân đế loại 1 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa + vòi xã âm bàn loại 1 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | bộ |
| 31 | Vòi xã loại 1 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội + vòi xịt loại 1 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn loại 1 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | bộ |
| 34 | Thùng rác vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | cái |
| 35 | Lưới thu inox D60 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3 | cái |
| 37 | Motuer 1,5HP + phụ kiện + thùng đậy | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | máy |
| 38 | Đầu răng trong/ ngoài D21 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 20 | Cái |
| 39 | Băng keo quấn đầu ống | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5 | Cuộn |
| 40 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2 | 100m |
| 41 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,25 | 100m |
| 42 | Ống nhựa uPVC D34x2,2mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,5 | 100m |
| 43 | Ống nhựa uPVC D60x2,5mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,55 | 100m |
| 44 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1 | 100m |
| 45 | Ống nhựa uPVC D114x3,5mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,6 | 100m |
| 46 | Co uPVC D34 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8 | cái |
| 47 | Tê uPVC D34/27 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 48 | Co uPVC D27 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5 | cái |
| 49 | Tê uPVC D27 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5 | cái |
| 50 | Co uPVC D27/21 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 7 | cái |
| 51 | Tê uPVC D27/21 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6 | cái |
| 52 | Co uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 15 | cái |
| 53 | Tê uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 7 | cái |
| 54 | Co uPVC D114 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8 | cái |
| 55 | Tê uPVC D114 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6 | cái |
| 56 | Van khóa D27 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 57 | Van khóa D34 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3 | cái |
| 58 | Keo dán ống | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | kg |
| 59 | MCB-2P-6A-6KA | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 60 | Dây dẫn đồng đôi 2x4,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 30 | m |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,354 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,042 | m3 |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,575 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,647 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,6272 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3239 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,658 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 14,354 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,23 | m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,4425 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0235 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0431 | tấn |
| 73 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0006 | 100m3 |
| 74 | Thi công tầng lọc than cũi | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0019 | 100m3 |
| 75 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0008 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10 | 1cấu kiện |
| C | KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,6962 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,5531 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 54,0594 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 11,916 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,3078 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc L= 4,6m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 41,055 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,57 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,7363 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,4396 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,308 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0616 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 12,4832 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,5109 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,0651 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,95 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,534 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 7,1602 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,3835 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,033 | tấn |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,9652 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,4192 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,7176 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,441 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2736 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 11,5738 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 9,22 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 150,09 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 63,67 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 45,84 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 100,51 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 138,35 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 59,2 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 154,4 | m |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 129,284 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Chỉ tính vật tư, không tính nhân công) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 119,564 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 16,17 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm cao 1,8m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 97,494 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,328 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 60,624 | m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 51,024 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 91,788 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 205,6 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 205,418 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 176,045 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 234,973 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 + khung bảo vệ 13x26x1,2 sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 17,28 | m2 |
| 47 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm sơn tĩnh điện + Khung bảo vệ thép hộp 13x26x1,2mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 34 | m2 |
| 48 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,4 | m2 |
| 49 | Cửa pano tủ bếp khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,741 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 34 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,6511 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,6511 | tấn |
| 53 | Trần hợp kim nhôm clip-in 600x600x0,8mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 109,44 | M2 |
| 54 | Tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,584 | 100m2 |
| 55 | Ống nhựa PVC D90x3,0mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,4 | 100m |
| 56 | Co uPVC D90x3,0mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8 | cái |
| 58 | Ống uPVC D34x1,8 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 144 | cái |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0224 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2538 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1895 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,298 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1534 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,0977 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0664 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0472 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2639 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1602 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3171 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0737 | tấn |
| D | KHỐI NHÀ ĂN (HỆ THỐNG ĐIỆN-NƯỚC) | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 12 | bộ |
| 2 | Quạt đảo + điều tốc | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 14 | cái |
| 3 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | hộp |
| 4 | Mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | hộp |
| 5 | Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | hộp |
| 6 | Ổ cắm điện loại đôi 3 chấu | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 11 | cái |
| 7 | MCB 1P -63A | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P -10A | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | cái |
| 9 | Công tắc điện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 12 | cái |
| 10 | Cầu chì | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | cái |
| 11 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 350 | m |
| 12 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 400 | m |
| 13 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 300 | m |
| 14 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 250 | m |
| 15 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 30 | m |
| 16 | Ống nhựa vuông 30x16mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 150 | m |
| 17 | Ống nhựa vuông 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 200 | m |
| 18 | Ống courant D32m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 30 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa D16 + kẹp tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 hộc | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 2 hộc | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | bộ |
| 22 | Thùng rác vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 23 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,05 | 100m |
| 24 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,05 | 100m |
| 25 | Ống nhựa uPVC D34x2,2mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,05 | 100m |
| 26 | Ống nhựa uPVC D60x2,5mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2 | 100m |
| 27 | Co uPVC D34/27 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 28 | Co uPVC D27/21 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 29 | Tê uPVC D27/21 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 30 | Co uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5 | cái |
| 31 | Tê uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 32 | Van khóa D34 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 52 | cái |
| 33 | Đầu răng trong/ ngoài D21 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | Cái |
| 34 | Keo dán ống | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1 | kg |
| 35 | Băng keo quấn đầu ống | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | Cuộn |
| E | NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1874 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1452 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,93 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc L= 4,6m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,695 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,93 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,2875 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,095 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,608 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,528 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2272 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,2545 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2715 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,8849 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3263 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,7672 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0888 | 100m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,608 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,01 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 22,4 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 27,15 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8,88 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 32,63 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,5 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,5 | m |
| 25 | Lát nền, sàn gạch men 600x600 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4,08 | m2 |
| 26 | Lát gạch bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4,4 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8,835 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8,835 | m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8,835 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 75,803 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 75,803 | m2 |
| 32 | Inox hộp 60x60x1,4mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 33,3593 | kg |
| 33 | Inox hộp 40x40x1,4mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 42,5962 | kg |
| 34 | Kính cường lực dày 10,0mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4,392 | m2 |
| 35 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,076 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4,472 | m2 |
| 37 | Ống nhựa PVC D90x3,0mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,14 | 100m |
| 38 | Co uPVC D90x3,0mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 40 | Ống uPVC D34x1,8 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0159 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1221 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0573 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1302 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0638 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,156 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1786 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,023 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0588 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0705 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0456 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0059 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0098 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1521 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0448 | tấn |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,48 | 100m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4,9608 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,892 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,1572 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,296 | m3 |
| 5 | Tấm ni long lót | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1296 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,954 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,1148 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0395 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,306 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0816 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,2744 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1095 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0739 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2363 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0505 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,9331 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,2304 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 33,16 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,4 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5,12 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,13 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5,05 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 14,1925 | m2 |
| 24 | Ốp gạch men 300x600 cao 1,8m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 40,41 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8,195 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 33,16 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,8 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8,995 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 33,16 | m2 |
| 30 | Cửa đi khung bao Inox pano nhôm, kính mờ 5ly | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,76 | m2 |
| 31 | Cửa sổ bậc khung nhôm, kính mờ + KBV | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0728 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0728 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hộp STK 30x30x1,5mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0151 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0151 | tấn |
| 36 | Trần prima khung nhôm nổi (600x600)+ chốt gài chống bật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,5625 | m2 |
| 37 | Tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1742 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0121 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0771 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0644 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0079 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0077 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0298 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0488 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0299 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,035 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0922 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0336 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,021 | tấn |
| G | NHÀ VỆ SINH ( HỆ THỐNG ĐIỆN-NƯỚC) | |||
| 1 | Đèn LED đơn 1,2Mx18W | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | bộ |
| 2 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | hộp |
| 3 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | hộp |
| 4 | MCB 1P -10A | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 5 | Công tắc điện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 6 | Cầu chì | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 7 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 25 | m |
| 8 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10 | m |
| 9 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 40 | m |
| 10 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa vuông 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 15 | m |
| 12 | ống courant D32m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa D16 + kẹp tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | Bộ |
| 14 | Lavabo + vòi xã có chân đế loại I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | bộ |
| 15 | Vòi xã loại I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | bộ |
| 16 | Xí bệt + thùng dội + vòi xịt loại I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | bộ |
| 17 | Thùng rác vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 18 | Lưới thu inox D60 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 20 | Đầu răng trong/ đầu răng ngoài D21 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8 | cái |
| 21 | Băng keo quấn đầu răng ngoài | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3 | cuộn |
| 22 | Ống uPVC D21 x 1,6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1 | 100m |
| 23 | Ống uPVC D27 x 1,8mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2 | 100m |
| 24 | Ống uPVC D34 x 2,2mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1 | 100m |
| 25 | Ống uPVC D60 x 2,5mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3 | 100m |
| 26 | Ống uPVC D90 x 3,0mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2 | 100m |
| 27 | Ống uPVC D114 x 3,5mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,4 | 100m |
| 28 | Co uPVC D34/27 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 29 | Tê uPVC D34/27 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 30 | Co uPVC D27 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | cái |
| 31 | Tê uPVC D27 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3 | cái |
| 32 | Co uPVC D27/21 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | cái |
| 33 | Tê uPVC D27/21 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | cái |
| 34 | Co uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10 | cái |
| 35 | Tê uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5 | cái |
| 36 | Co uPVC D114 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3 | cái |
| 37 | Tê uPVC D114 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 38 | Van khóa D27 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 39 | Keo dán ống | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | kg |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,354 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,042 | m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,575 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,647 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,6272 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3239 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,658 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 14,354 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,23 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,4425 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0235 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0431 | tấn |
| 52 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0006 | 100m3 |
| 53 | Thi công tầng lọc than cũi | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0019 | 100m3 |
| 54 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0008 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10 | 1cấu kiện |
| H | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 119,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 441,805 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,74 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,034 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, cột trụ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 871,3902 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong, cột trụ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 885,02 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 75,15 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 79,14 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,85 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 121,87 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 119,8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x2,9mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,219 | 100m |
| 16 | Đai ôm ống Inox | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 21 | Cái |
| 17 | Lát nền, sàn gạch men 600x600 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 439,735 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,07 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0752 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0215 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0023 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0023 | tấn |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,148 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,5428 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,5428 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 25,37 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (tận dụng) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,74 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,84 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,84 | m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 24 | cái |
| 31 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 cao 0,3m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 76,92 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 898,9082 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 885,02 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 82,98 | 1m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,85 | m2 |
| 36 | Đánh bóng granitô cầu thang (TT 50% nhân công, không tính vật tư) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 39,26 | m2 |
| 37 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi có chân đế | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 40 | Bộ 7 món | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | Bộ |
| 41 | Thùng rác vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x1,8mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,2mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,015 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van ĐK 27mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt co giảm PVC D27/21mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | cái |
| 49 | Đầu răng trong/ đầu răng ngoài D21 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt co PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt co PVC D114 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | cái |
| 53 | Keo dán ống | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,5 | kg |
| 54 | Băng keo quấn đầu răng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5 | Cuộn |
| I | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LƯU TRỮ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,3196 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 39,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,959 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,65 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, cột trụ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 76,175 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong, cột trụ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 70,615 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 7,89 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 13,335 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,3196 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,3196 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x2,9mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,134 | 100m |
| 12 | Đai ôm ống Inox | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 12 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | cái |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,6893 | m3 |
| 15 | Lót tấm nilong | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,3959 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,1672 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch men 600x600mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 39,59 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 cao 0,3m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 7,89 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 76,175 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 70,615 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 13,335 | 1m2 |
| 22 | Cải tạo cửa đi (TT 50% nhân công, ca máy; không tính vật liệu) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,025 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng cửa cải tạo) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,025 | m2 |
| J | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 58,506 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 66,95 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,438 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,8309 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,62 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 25,59 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 72,7705 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 14,04 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4,4459 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4,2598 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 22,0882 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,2275 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,36 | 100m2 |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,2 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,09 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1332 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,4191 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 22,1017 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,4898 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,6714 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,7224 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,726 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 7,1288 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,8951 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 16,1196 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,5343 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 17 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 19,747 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4,4144 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,7271 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,7479 | m3 |
| 32 | Lắp gạch hoa gió bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 530 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 561,5888 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 25,0933 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 28,6452 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 25,104 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 18,304 | m |
| 38 | Kẻ ron mạch tường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 556,92 | m2 |
| 39 | Thép góc LDC 50x4 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 563,79 | kg |
| 40 | Thép tấm dày 1mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 108,96 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép ĐK 16mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2524 | tấn |
| 42 | Thép hộp 40x40x1,8 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1207 | Tấn |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,0459 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 44,251 | m2 |
| 45 | Bánh thép D100 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 12 | Cái |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 783,4978 | m2 |
| 47 | Gia công chông sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 32,084 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 76,335 | 1m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch gốm 70x200 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 26,516 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1257 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2279 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,6246 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1873 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0324 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,4532 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,4876 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0442 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1367 | tấn |
| K | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0331 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0248 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,6228 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0362 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2322 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0546 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,0739 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 7,7946 | m2 |
| 10 | Láng granitô nền sàn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 7,7946 | m2 |
| 11 | Bu lông D18 L=120 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2 | Cái |
| 12 | Ống INOX D76x3,0mm (trọng lượng 32,5 Kg/6m) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 18,9583 | kg |
| 13 | Ống INOX D60x2,5mm (trọng lượng 21,4 Kg/6m) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 9,9867 | kg |
| 14 | Ống INOX D42x2,5mm (trọng lượng 14,7Kg/6m) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5,635 | kg |
| 15 | Ống INOX D34x1,5mm (trọng lượng 7,2 Kg/6m) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,8 | kg |
| 16 | Inox hộp 60x120x3 (trọng lượng 7,93 t/m3) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 20,5546 | kg |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0569 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép Inox 60x120x3 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0569 | tấn |
| 19 | Ròng rọc | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | Cái |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0027 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0326 | tấn |
| L | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4,638 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,3914 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,3914 | 100m3 |
| 4 | Cát cồn san lấp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 530,7 | M3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,8552 | 100m3 |
| M | SÂN-BỒN HOA-CÂY XANH; HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 201,04 | m3 |
| 2 | Tấm ni long lót | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 11,964 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 119,64 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 06mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,668 | tấn |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,2384 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 30,36 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 30,36 | m2 |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 11 | gốc |
| 9 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (trồng lại cây hiện trạng) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 11 | cây |
| 10 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 11 | 100m2/lần |
| 11 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1089 | 100m2/lần |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 29 | cấu kiện |
| 13 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,9 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,7606 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 11,802 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 25,0211 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5,4844 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 9,1517 | m3 |
| 19 | Tấm ni long lót | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,2268 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,4013 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,084 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 8,1364 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,0097 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,082 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1082 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 06mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1226 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 10mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0012 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 55 | 1cấu kiện |
| N | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,5528 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1797 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3,L=3,8m,ngọn >=4,2cm -đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 19,2375 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4,05 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 2,025 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,832 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6,4192 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0512 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,36 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,5703 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0026 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,138 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1 | 1cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 30,1416 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3,36 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 13,8 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 32,08 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 14,44 | m2 |
| 19 | Ống STK D49x3,2mm, L=1,6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 12,3679 | kg |
| 20 | Ống STK D27x2,6mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5,5372 | kg |
| 21 | Gia công thang sắt | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0179 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thang sắt | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,64 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,002 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0984 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0663 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,1126 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,931 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0425 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0261 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,0706 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,6191 | tấn |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 10,7347 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ báo hiệu | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 310 | Viên |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34x2,5mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt co uPVC D34 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 3 | cái |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 16,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 16,4002 | m3 |
| 11 | Gạch thẻ báo hiệu | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 550 | Viên |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34x2,5mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 1,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co uPVC D34 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa ĐK 34mm | Đáp ứng yêu cầu hồ sơ thiết kế, dự toán | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Tài liệu đính kèm:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng của hợp đồng):- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng, hạng III trở lên, do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước:- Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên, do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III, có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt, cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 2 |
| 6 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | - Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi