Gói thầu: Gói PT02: Mua sắm vật tư, linh kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201140788-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói PT02: Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20201140634
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 11:01:00 đến ngày 2020-11-22 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 664,167,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Biến áp tín hiệu 5 Chiếc - Hiệu quả cao hơn 95% - Dải tần số làm việc 20kHZ-500KHz - Mật độ công suất cao - Nhiệt độ hoạt động -40 ℃ đến + 125 ℃
2 Biến áp xung 10 Chiếc - Hiệu quả cao hơn 95% - Dải tần số làm việc 20kHZ-1MHZ - Mật độ công suất cao - Nhiệt độ hoạt động -40 ℃ đến + 125 ℃
3 Bóng bán dẫn 10 Chiếc Loại ΜΠ26A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu PNP - Hệ số khuếch đại dòng DC (20-50) lần - Công suất ra lớn nhất: 200mW
4 Bóng bán dẫn 10 Chiếc Loại ΜΠ41A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu PNP - Hệ số khuếch đại dòng DC (50-100) lần - Công suất ra lớn nhất: 150mW
5 Bóng bán dẫn 10 Chiếc Loại ΜΠ42A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu PNP - Hệ số khuếch đại dòng DC (50-100) lần - Công suất ra lớn nhất: 150mW
6 Cầu chì bảo vệ 3 Chiếc - Kích thước: 5,2x20mm - Dòng giới hạn:10A - Điện áp hoạt động:250V
7 Cầu chì bảo vệ 3 Chiếc - Kích thước: 5,2x20mm - Dòng giới hạn:5A - Điện áp hoạt động:250V
8 Cầu chì bảo vệ 3 Chiếc - Kích thước: 5,2x20mm - Dòng giới hạn:7A - Điện áp hoạt động:250V
9 Chuyển mạch đo dòng lớn 3 Chiếc - Dòng lớn nhất: 25A
10 Công tắc khởi động 3 Chiếc - Dòng khởi động max 15A
11 Công tắc 10 Chiếc Loại MT3 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện trở tiếp xúc 0.05Ohm - Điện trở cách điện 100MOhm
12 Công tắc КМ1-1 40 Chiếc - Điện trở tiếp xúc 0.05Ohm - Điện trở cách điện 1000MOhm
13 Đầu phi tín hiệu 10 Chiếc - Tần số tối đa: 18GHz; - Trở kháng phối hợp
14 Dây bọc kim 330 m - Lõi Ф1,0 - Vỏ bọc kim
15 Dây bọc kim chống cháy 600 m - Lõi Ф1,0 - Vỏ bọc kim - Chống cháy
16 Dây dẫn vỏ lụa 660 m - Lõi Ф1,0 - Vỏ lụa - Chống cháy
17 Dây dẫn vỏ lụa chống cháy 600 m - Lõi Ф0,5 - Vỏ lụa - Chống cháy
18 Đi ốt dòng 10 Chiếc -Điện áp làm việc: Umax = 1000V - Dòng điện tối đa: Imax = 1A
19 Đi ốt dòng 10 Chiếc - Điện áp làm việc: Umax = 1000V - Dòng điện tối đa: Imax = 2A
20 Điện trở 290 Chiếc - Điện trở 1K53 số lượng 50 - Điện trở 5K1 số lượng 50 - Điện trở 10K số lượng 50 - Điện trở 22K số lượng 50 - Điện trở 6K83 số lượng 50 - Độ chính xác 0.1% - Công suất 0.25W
21 Diode ổn áp 10 Chiếc Loại Д816Д hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Ổn áp 6,1÷6,8V - Công suất 5W
22 Điốt 125 Chiếc Loại 2Д103A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau - Điện áp ngược: 75 V; - Dòng điện lớn nhất: 50 mA; -Tần số hoạt động của điốt: 20 kHz;
23 Điốt 60 Chiếc Loại 2Д202В hoặc tương đương đáp ứng thông số sau - Điện áp ngược: 100 V; - Dòng điện lớn nhất: 5A; -Tần số hoạt động của điốt: 1,2 kHz;
24 Điốt ổn áp 5 Chiếc Loại Д814A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau - Ổn áp 7,5÷8,5V - Công suất 5W
25 Điốt phân cực dòng lớn 25 Chiếc Loại Д112-10Х-10 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau - Điện áp ngược cực đại, V 1000 - Dòng xung trực tiếp lớn nhất:15A - Dòng ngược cực đại: 3mA - Tần số làm việc: 1,5 kHz - Thời gian phục hồi tối đa: 8μs
26 Điốt phân cực dòng lớn 25 Chiếc Loại КД2989А1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau - Điện áp ngược cực đại, V 1000 - Dòng xung trực tiếp lớn nhất:15A - Dòng ngược cực đại: 3mA - Tần số làm việc: 1,5 kHz - Thời gian phục hồi tối đa: 10μs
27 Đồng hồ đa năng 3 Chiếc Loại DJ-V72DC hoặc tương đương đáp ứng thông số sau - Điện áp hoạt động: 140V - 270VAC - Tần số: 50/60Hz - Công suất:
28 Giắc kết nối 16 Chiếc Loại ГΡПΜ2У-62ШПЛ2-В hoặc tương đương đáp ứng thông số sau - Kiểu loại: 2 hàng - Số lượng chân: 62 - Điện áp lớn nhất: 1500V - Dòng điện lớn nhất: 15A
29 Giắc kết nối 9 Chiếc Loại ГРПМ2У-62ГПЛ2-В hoặc tương đương đáp ứng thông số sau - Kiểu loại: 2 hàng - Số lượng chân: 62 - Điện áp lớn nhất: 1500V - Dòng điện lớn nhất: 15A
30 Giắc kết nối 10 Chiếc Loại РЛ10-42Л hoặc tương đương đáp ứng thông số sau - Kiểu loại: 2 hàng - Số lượng chân: 42 - Điện áp lớn nhất: 1500V - Dòng điện lớn nhất: 15A
31 Giắc kết nối РП14-30Л 18 Chiếc Loại Д816Д hoặc tương đương đáp ứng thông số sau - Kiểu loại: 2 hàng - Số lượng chân: 30 - Điện áp lớn nhất: 1500V - Dòng điện lớn nhất: 15A
32 Giắc kết nối 42 Chiếc Loại РС50ТВ hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu chân: tròn, mạ bạc - Số chân: 50
33 Giắc kết nối 10 Chiếc Loại ШРГ20П4ЭШ8 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu chân: tròn; - Số chân: 4 - Đường kính 20
34 Giắc kết nối 10 Chiếc Loại ШРГ20П5ЭШ7 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu chân: tròn; - Số chân: 5 - Đường kính 20
35 IC 40 Chiếc Loại 133ЛА3 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại NAND; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL.
36 IC 50 Chiếc Loại 133ЛА7 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại NAND; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL.
37 IC 50 Chiếc Loại 133ТЛ1 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại NOT; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL.
38 IC 30 Chiếc Loại 140УД2 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (12 ÷ 14)V; - Số lượng KĐTT đóng gói: 01 - Dòng phân cực đầu vào: 200 hA
39 IC 5 Chiếc Loại 2Д906 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:: - Cầu điốt - Số lượng điôt: 04 - Điện áp ngược: 50V
40 IC 50 Chiếc Loại DM74LS14M hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại NOT; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL.
41 IC 50 Chiếc Loại HCT245 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:: - Số kênh hai chiều: 8; - Điện áp nguồn nuôi: (4,5 – 5,5)V.
42 IC so sánh 60 Chiếc Loại LM211D hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi đơn cực: tới 30V; - Số mạch trong 1 IC: 01; - Dòng đầu ra lớn nhất: 15mA.
43 IC 15 Chiếc Loại УД701 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (12 ÷ 16)V; - Số lượng KĐTT đóng gói: 01 - Dòng điện định mức: 0.375mA
44 Mạch in 31,5 Dm2 Loại LM211D hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Loại 2 lớp phủ lắc - Độ dày: 1,8mm; - Điện trở cách điện: 5MΩ.
45 Nhựa thông 10,5 Kg - Hàm lượng: 95%;
46 Rơ le 150 Chiếc - Nguồn nuôi: +24V; - Dòng tiêu thụ:
47 Rơ le 9 Chiếc - Nguồn nuôi: +24V; - Dòng tiêu thụ:
48 Rơ le 30 Chiếc Loại РHE 66 27B hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Tiêu chuẩn chống cháy nổ: Ex nD. - Dòng điện định mức: 25A hoặc 30A. - Điện áp đầu vào AC: 6, 12, 24, 110, 115, 120, 125, 230, 240 VAC.
49 Rơ le 10 Chiếc Loại РЭС10 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp làm việc 19÷35V - Thời gian chuyển mạch 2÷5ms - Điều kiện làm việc -60 đến +85 0C
50 Rơ le 115 Chiếc Loại РЭС47 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp làm việc 19÷35V - Thời gian chuyển mạch 5÷8ms -- Điều kiện làm việc -60 đến +85 0C
51 Thiếc hàn 76 Cuộn - Hàm lượng thiếc: 80%; - Đường kính sợi thiếc: 1,5mm; - Lõi có nhựa thông.
52 Transistor 10 Chiếc Loại 2T837A hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Đóng gói TO-220C; - Kiểu PNP; - Hệ số khuếch đại (30-150) lần;
53 Transistor 10 Chiếc Loại КТ817Г hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu NPN - Công suất lớn nhất: 25W
54 Tranzistor 60 Chiếc Loại C1815 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Loại bóng bán dẫn: NPN -Dòng điện tối đa (I C ): 150mA
55 Tụ điện không phân cực 120 Chiếc -Kiểu đóng gói: SMD 0603; Loại AC 2,2pF; Điện áp cực đại: 16V; Số lượng: 30 chiếc. - Kiểu đóng gói: SMD 0603; Loại AC 3,3pF; Điện áp cực đại: 16V; Số lượng: 30 chiếc. - Kiểu đóng gói: SMD 0603; Loại AC 4,7pF; Điện áp cực đại: 16V; Số lượng: 30 chiếc. - Kiểu đóng gói: SMD 0805; Loại AC 10pF; Điện áp cực đại: 25V; Số lượng: 20 chiếc. - Kiểu đóng gói: SMD 0805; Loại AC 2,7pF; Điện áp cực đại: 25V; Số lượng: 10 chiếc.
56 Tụ điện phân cực 100 Chiếc - Kiểu đóng gói: SMD 0805; Loại DC 1uF; Điện áp cực đại: 25V; Số lượng: 30 chiếc. - Kiểu đóng gói: SMD 1206; Loại DC 4,7uF; Điện áp cực đại: 25V; Số lượng: 40 chiếc. - Kiểu đóng gói: SMD 1206; Loại DC 10uF; Điện áp cực đại: 25V; Số lượng: 30 chiếc.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->