Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330084-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220159238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 16:28:00 đến ngày 2022-03-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,915,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5373E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.074E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) có giá trị ≥ 11.840.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung mini dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu ba bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị phun tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy rải ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
12-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT các đoạn Km215+816 - Km220+65; Km221+12 - Km225+805, Quốc lộ 48E, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng công trình 5; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầuPhần II, chương V1Toàn bộ
B Hạng mục 2: Nền mặt đường
1Đắp nền K95Chương V - Phần 21.486,53m3
2Đào nền đường đất C3Chương V - Phần 216,41m3
3Đào khuôn đường đất C3Chương V - Phần 2198,77m3
4Đào hữu cơChương V - Phần 223,3m3
5Đánh cấpChương V - Phần 280,94m3
6Đào rãnh đất C3Chương V - Phần 2839,14m3
7Đắp đất K.95 rãnhChương V - Phần 2342,11m3
8Bê tông M200 vuốt nối lềChương V - Phần 249,29m3
9Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 MR (vuốt nối lề)Chương V - Phần 22,82m3
10Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (vuốt nối lề)Chương V - Phần 246,25m2
11Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 MR dày 5cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1)Chương V - Phần 229.308,24m2
12Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1)Chương V - Phần 229.308,24m2
13Láng nhựa đường 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1)Chương V - Phần 229.308,24m2
14Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 11,83 cm kể cả lớp bù vênh dày 2,83 cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC1)Chương V - Phần 229.308,24m2
15Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 MR dày TB 6,87 cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2)Chương V - Phần 27.639,97m2
16Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC2)Chương V - Phần 27.639,97m2
17Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 MR dày 5cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC3)Chương V - Phần 2893,14m2
18Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ - KC3)Chương V - Phần 2893,14m2
19Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 MR dày 5cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ - KC1)Chương V - Phần 2445,04m2
20Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ - KC1)Chương V - Phần 2445,04m2
21Láng nhựa đường 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu sửa chữa cục bộ - KC1)Chương V - Phần 2445,04m2
22Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu sửa chữa cục bộ - KC1)Chương V - Phần 2445,04m2
23Đào mặt đường cũ (Kết cấu sửa chữa cục bộ - KC1)Chương V - Phần 266,76m3
24Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 MR dày 5cm (Kết cấu sửa chữa sình lún cao su)Chương V - Phần 250,27m2
25Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Kết cấu sửa chữa sình lún cao su)Chương V - Phần 250,27m2
26Láng nhựa đường 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu sửa chữa sình lún cao su)Chương V - Phần 250,27m2
27Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu sửa chữa sình lún cao su)Chương V - Phần 250,27m2
28Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu sửa chữa sình lún cao su)Chương V - Phần 250,27m2
29Đắp nền đường K98 (Kết cấu sửa chữa sình lún cao su)Chương V - Phần 215,08m3
30Đào mặt đường cũ (Kết cấu sửa chữa sình lún cao su)Chương V - Phần 224,13m3
31Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 MR dày 5cm (Kết cấu gia cố lề)Chương V - Phần 2894,43m2
32Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Kết cấu gia cố lề)Chương V - Phần 2894,43m2
33Láng nhựa đường 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu gia cố lề)Chương V - Phần 2894,43m2
34Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu gia cố lề)Chương V - Phần 2894,43m2
35Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu gia cố lề)Chương V - Phần 2894,43m2
C Hạng mục 3: Vuốt nối đường ngang dân sinh
1Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 MR dày 5cm (Kết cấu A)Chương V - Phần 2268,57m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Kết cấu A)Chương V - Phần 2268,57m2
3Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 MR dày 5cm (Kết cấu B)Chương V - Phần 2724,09m2
4Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Kết cấu B)Chương V - Phần 2724,09m2
5Láng nhựa đường 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu B)Chương V - Phần 2724,09m2
6Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 6,0 cm (Kết cấu B)Chương V - Phần 2724,09m2
7Đắp nền K95 (Kết cấu C)Chương V - Phần 210,56m3
D Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước
1Bê tông thân cống đúc sẵn M250 đá 1x2 (Rãnh kín chữ U chịu lực B = 0,5m)Chương V - Phần 2214,76m3
2Cốt thép thân cống đúc sẵn DChương V - Phần 210.224,11kg
3Vữa XM đệm M100 (Rãnh kín chữ U chịu lực B = 0,5m)Chương V - Phần 22,3m3
4Ống nhựa PVC D27 (Rãnh kín chữ U chịu lực B = 0,5m)Chương V - Phần 2460,2md
5Đá dăm đệm đá 2x4 (Rãnh kín chữ U chịu lực B = 0,5m)Chương V - Phần 238,35m3
6Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh kín chữ U chịu lực B = 0,5m)Chương V - Phần 284,37m3
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn DChương V - Phần 27.754,37kg
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn DChương V - Phần 24.954,82kg
9Bê tông tấm đan M250 đổ tại chỗ (Cống dọc chịu lực qua đường ngang dân sinh)Chương V - Phần 210,32m3
10Cốt thép tấm đan D Chương V - Phần 2927,08kg
11Cốt thép tấm đan D Chương V - Phần 2599,42kg
12Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 đổ tại chỗ (Cống dọc chịu lực qua đường ngang dân sinh)Chương V - Phần 223,22m3
13Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Chương V - Phần 21.196,26kg
14Đá dăm đệm (Cống dọc chịu lực qua đường ngang dân sinh)Chương V - Phần 26,88m3
15Bê tông mặt đường ngang M250 (Hoàn trả đường ngang dân sinh)Chương V - Phần 28,64m3
16Lớp giấy dầu chống mất nước (Hoàn trả đường ngang dân sinh)Chương V - Phần 248m2
17Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Hoàn trả đường ngang dân sinh)Chương V - Phần 248m2
18Đào rãnh đất C3 (Cửa xả rãnh dọc)Chương V - Phần 214,08m3
19Đắp đất K.95 rãnh (Cửa xả rãnh dọc)Chương V - Phần 26,75m3
20Bê tông cửa xả M150 (Cửa xả rãnh dọc)Chương V - Phần 24,05m3
21Đá dăm đệm (Cửa xả rãnh dọc)Chương V - Phần 20,83m3
22Bê tông M200 đổ tại chỗ (Nâng thành rãnh hình thang)Chương V - Phần 22,52m3
23Đào móng đất C2 (Cống bản L = 1m tại Km219+186,2)Chương V - Phần 217,23m3
24Đắp đất K.95 rãnh bằng đầm cóc (Cống bản L = 1m tại Km219+186,2)Chương V - Phần 25,87m3
25Đá dăm đệm (Cống bản L = 1m tại Km219+186,2)Chương V - Phần 22,09m3
26Đá dăm 4x6 bản giảm tải (Cống bản L = 1m tại Km219+186,2)Chương V - Phần 25,25m3
27Bê tông móng M150 (Cống bản L = 1m tại Km219+186,2)Chương V - Phần 28,35m3
28Bê tông thân M150 (Cống bản L = 1m tại Km219+186,2)Chương V - Phần 26,7m3
29Bê tông M200 mũ mố (Cống bản L = 1m tại Km219+186,2)Chương V - Phần 21,01m3
30Bê tông bản vượt đúc sẵn M250 (Cống bản L = 1m tại Km219+186,2)Chương V - Phần 21,79m3
31Cốt thép đúc sẵn DChương V - Phần 247,78kg
32Cốt thép đúc sẵn DChương V - Phần 2158,69kg
33Cốt thép mũ mố đổ tại chỗ D Chương V - Phần 238,6kg
34Cốt thép mũ mố đổ tại chỗ D Chương V - Phần 27,68kg
35Tháo dỡ ống cống D600 (Cống bản L = 1m tại Km219+186,2)Chương V - Phần 27ck
36Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 MR dày 5cm (Cống bản L = 1m tại Km219+186,2)Chương V - Phần 218,81m2
37Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (Cống bản L = 1m tại Km219+186,2)Chương V - Phần 218,81m2
38Láng nhựa đường 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Cống bản L = 1m tại Km219+186,2)Chương V - Phần 218,81m2
39Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Cống bản L = 1m tại Km219+186,2)Chương V - Phần 218,81m2
40Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Cống bản L = 1m tại Km219+186,2)Chương V - Phần 218,81m2
41Đào móng đất C2 (Nối dài và sửa chữa các cống)Chương V - Phần 210,14m3
42Đắp đất K.95 rãnh (Nối dài và sửa chữa các cống)Chương V - Phần 23,05m3
43Khoan tạo lỗ sâu 20cm (Nối dài và sửa chữa các cống)Chương V - Phần 2138mũi
44Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Nối dài và sửa chữa các cống)Chương V - Phần 25,48m3
45Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Nối dài và sửa chữa các cống)Chương V - Phần 20,21m3
46Bê tông M200 đổ tại chỗ (Nối dài và sửa chữa các cống)Chương V - Phần 225,62m3
47Bê tông móng M150 (Nối dài và sửa chữa các cống)Chương V - Phần 22,23m3
48Bê tông thân M150 (Nối dài và sửa chữa các cống)Chương V - Phần 25,96m3
49Đá hộc xây vữa xi măng M100 (Nối dài và sửa chữa các cống)Chương V - Phần 21,19m3
50Trát vữa xi măng M125 (Nối dài và sửa chữa các cống)Chương V - Phần 23,96m2
51Đá dăm đệm (Nối dài và sửa chữa các cống)Chương V - Phần 20,86m3
52Cốt thép đổ tại chỗ D Chương V - Phần 2108,82kg
53Cốt thép tường đầu cống D Chương V - Phần 2110,86kg
54Cốt thép tường đầu cống D > 18 (Nối dài và sửa chữa các cống)Chương V - Phần 2162kg
55Cốt thép tấm đan đúc sẵn DChương V - Phần 2138,85kg
56Cốt thép tấm đan đúc sẵn DChương V - Phần 2186,46kg
57Phá dỡ bê tông (Nối dài và sửa chữa các cống)Chương V - Phần 26,42m3
58Phá dỡ khối đá xâyChương V - Phần 212,33m3
59Bitum (Nối dài và sửa chữa các cống)Chương V - Phần 20,03m3
60Quét nhựa đường 2 lớp (Nối dài và sửa chữa các cống)Chương V - Phần 22,86m2
E Hạng mục 5: Hệ thống an toàn giao thông
1Nâng, sơn sửa cọc tiêu, gắn tiêu phản quangChương V - Phần 285cọc
2Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu Chương V - Phần 22.290lỗ
3Sản xuất lắp đặt mới cọc tiêuChương V - Phần 2530cọc
4Gắn tiêu phản quang cọc tiêuChương V - Phần 21.060vị trí
5Trồng lại cọc HChương V - Phần 261cọc
6Sản xuất lắp đặt cọc H BTCTChương V - Phần 22cọc
7Biển báo tam giác cạnh 90cm làm mớiChương V - Phần 243Bộ
8Biển báo chữ nhật phản quang kích thước 150 x 240 (cm)Chương V - Phần 24Bộ
9Tận dụng, nâng cột KmChương V - Phần 28cọc
10Sơn kẻ đường dày 2mmChương V - Phần 2537,6m2
11Vạch sơn giảm tốc dày 2mmChương V - Phần 2150,15m2
12Vạch sơn giảm tốc dày 4mmChương V - Phần 2150,15m2
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, biện pháp thi công, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ Hồ sơ BCKTKT để không bỏ sót bất kỳ khối lượng nào trong HSTK đã được phê duyệt.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5373E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.074E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) có giá trị ≥ 11.840.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)72
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh) 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)51
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm Phù hợp với tính chất công việc1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,6 m32
3 Lu rung mini dắt tay Phù hợp với tính chất công việc2
4 Lu bánh thép Tải trọng 6 - 8T1
5 Lu ba bánh thép Tải trọng 10 - 12T2
6 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16T2
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa Phù hợp với tính chất công việc1
8 Thiết bị phun tưới nước Phù hợp với tính chất công việc1
9 Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa Công suất trạm trộn ≥ 120T/h1
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất máy rải ≥ 130CV1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T4
12 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu Tải trọng cẩu ≥ 3T1
13 Thiết bị sơn kẻ đường Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->