Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ bổ sung có mục tiêu XD NTM và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 16:50:00 đến ngày 2022-03-22 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,506,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,75 tỷ VNĐ.Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, nghiệm thu hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Sửa chữa, khắc phục đường đi khu sản xuất Đăk Nâm, xã Đăk Pne, huyện Kon Rẫy 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ bổ sung có mục tiêu XD NTM và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy. Địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum; 02603.824.448 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kon Rẫy. Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.824.162. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy. Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.824.448 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy. Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.824.448 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 1.331,41 | 1m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 189,65 | 1m³ |
| 3 | Đào rãnh chiều rộng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 96,32 | 1m³ |
| 4 | Vét hữu cơ, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 20,48 | 1m³ |
| 5 | Đào đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 156,88 | 1m³ |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 40,82 | 1m³ |
| 7 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 619,97 | 1m³ |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi 2km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 619,97 | 1m³ |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 156,88 | 1m³ |
| 10 | Đào bỏ mặt đường hư hỏng đất cấp IV | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 43,61 | 1m³ |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IV | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 43,61 | 1m³ |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 67,34 | m³ |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 12cm, K≥98 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 44,92 | 1m³ |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 374,11 | 1m² |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 48,72 | 1m² |
| 5 | Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 57 | m |
| 6 | Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| C | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 11,42 | 1m³ |
| 2 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 228,25 | 1m² |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 228,25 | 1m² |
| 4 | Bê tông gia cố lề đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 27,39 | m³ |
| 5 | Giấy dầu tẩm nhựa đường khe lún (5m/1khe) | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 5,46 | m² |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 81,42 | 1m² |
| D | ỐP MÁI TA LUY | |||
| 1 | Bê tông mái ta luy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 88,27 | m³ |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 882,69 | 1m² |
| 3 | Giấy dầu tẩm nhựa đường khe lún (5m/1khe) | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 17,19 | m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái ta luy đường kính ≤10mm | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 3,9 | tấn |
| 5 | Đào bỏ mái ta luy hư hỏng đất cấp IV | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 55,96 | 1m³ |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IV | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 55,96 | 1m³ |
| E | CHÂN KHAY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 295,91 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 235,07 | 1m³ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 3,38 | m³ |
| 4 | Phá đá cấp IV | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 13,5 | 1m³ |
| 5 | Xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyển đi đổ | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 13,5 | 1m³ |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ trong phạm vi ≤500m | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 13,5 | 1m³ |
| 7 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, lỗ khoan đường kính Φ>25mm, chiều sâu khoan >40cm | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 136 | lỗ khoan |
| 8 | Thép cấy móng chân khay, đường kính 25mm | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,3668 | tấn |
| 9 | Thép liên kết chân khay và mái ta luy, đường kính | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,3062 | tấn |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 60,84 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 304,18 | 1m² |
| 12 | Giấy dầu tẩm nhựa đường khe lún (5m/1khe) | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 12,17 | m² |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn (đá tận dụng) | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 34 | rọ |
| 14 | Thép liên kết rọ đá, đường kính | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 33,76 | 1m³ |
| F | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 3,85 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 12,63 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 101,64 | 1m² |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 29,57 | m² |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 14,01 | m³ |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu KT(110x15x15)cm | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 154 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 14,01 | 1m³ |
| G | DẪN DÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 1.432,46 | 1m³ |
| 2 | Phá đá cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 241,41 | 1m³ |
| 3 | Phá đá cấp IV | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 92,44 | 1m³ |
| 4 | Xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyển | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 156,43 | 1m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 716,23 | 1m³ |
| 6 | Vận chuyển đá sau khi phá xếp rọ đá chân khay và đắp đá dẫn dòng trong phạm vi ≤500m | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 194,6 | 1m³ |
| 7 | Vận chuyển đá sau khi phá đi đổ thải trong phạm vi ≤500m | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 156,43 | 1m³ |
| 8 | Đắp đá hỗn hợp công trình | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 157,6 | 1m³ |
| H | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | BT đỉnh tường chắn đá 1x2 M200 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 12,71 | m³ |
| 2 | Bê tông tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 154,34 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 237,78 | m³ |
| 4 | Ván khuôn đỉnh + thân tường chắn | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 482,63 | 1m² |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 330,19 | 1m² |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 134,61 | 1m |
| 7 | Vải địa bị đầu ống | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 80,32 | m² |
| 9 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, lỗ khoan đường kính Φ>25mm, chiều sâu khoan >40cm | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 138 | lỗ khoan |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn (đá tận dụng) | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 212 | rọ |
| 11 | Thép liên kết rọ đá, đường kính | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,1567 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 344,42 | 1m³ |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 193,68 | 1m³ |
| 14 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 71,43 | 1m³ |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi 2km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 71,43 | 1m³ |
| 16 | Phá đá cấp IV | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 460,62 | 1m³ |
| 17 | Xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyển | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 460,62 | 1m³ |
| 18 | Vận chuyển đá sau khi phá xếp rọ đá và đắp đá sau lưng tường chắn trong phạm vi ≤500m | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 226,12 | 1m³ |
| 19 | Vận chuyển đá sau khi phá đi đổ thải trong phạm vi ≤500m | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 234,5 | 1m³ |
| 20 | Đào bỏ chân khay hiện trạng hư hỏng, đất cấp IV | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 39,2 | 1m³ |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IV | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 39,2 | 1m³ |
| I | SỬA CHỮA CỐNG D150CM | |||
| 1 | Nạo vét cống | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Đập bỏ bê tông chây khay, sân cống cũ | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, lỗ khoan đường kính Φ>25mm, chiều sâu khoan >40cm | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 3,5 | lỗ khoan |
| 4 | Thép cấy móng chân khay, đường kính 25mm | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 3 | rọ |
| 6 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 2,52 | m³ |
| 7 | Phá đá cấp IV | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 0,68 | 1m³ |
| J | RÃNH DỌC GIA CỐ | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 10,56 | m³ |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 100,71 | 1m² |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 10,5625 | m³ |
| 4 | Giấy dầu tẩm nhựa đường khe lún (5m/1khe) | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 1,968 | m² |
| K | Thuế tài nguyên + phí môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí môi trường (Đất khai thác) | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 691,4 | m3 |
| 2 | Phí môi trường (đất tận dụng) | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 1.988,98 | m3 |
| 3 | Phí môi trường (đất đổ đi) | Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT | 1.874,68 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,75 tỷ VNĐ.Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, nghiệm thu hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 2 | Máy đào 1,25m3 | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Sở hữu hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi