Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220328658-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220327229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ bổ sung có mục tiêu XD NTM và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 16:50:00 đến ngày 2022-03-22 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,506,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,75 tỷ VNĐ.Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, nghiệm thu hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Sửa chữa, khắc phục đường đi khu sản xuất Đăk Nâm, xã Đăk Pne, huyện Kon Rẫy
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ bổ sung có mục tiêu XD NTM và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy. Địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum; 02603.824.448
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Thanh Khoa. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phú Phong. + Tư vấn HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV-XD HighLand Kon Tum.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy. Địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum; 02603.824.448


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy. Địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum; 02603.824.448
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kon Rẫy. Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.824.162.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy. Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.824.448
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy. Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.824.448
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT1.331,411m³
2Đào nền đường bằng đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT189,651m³
3Đào rãnh chiều rộng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT96,321m³
4Vét hữu cơ, đất cấp IITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT20,481m³
5Đào đất cấp IITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT156,881m³
6Đào khuôn đường đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT40,821m³
7Đào xúc đất để đắp đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT619,971m³
8Vận chuyển đất trong phạm vi 2km, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT619,971m³
9Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT156,881m³
10Đào bỏ mặt đường hư hỏng đất cấp IVTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT43,611m³
11Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IVTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT43,611m³
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT67,34
2Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 12cm, K≥98Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT44,921m³
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT374,111m²
4Ván khuôn mặt đườngTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT48,721m²
5Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tôngTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT57m
6Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tôngTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT12m
C GIA CỐ LỀ
1Đào khuôn gia cố lề đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT11,421m³
2Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT228,251m²
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT228,251m²
4Bê tông gia cố lề đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT27,39
5Giấy dầu tẩm nhựa đường khe lún (5m/1khe)Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT5,46
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT81,421m²
D ỐP MÁI TA LUY
1Bê tông mái ta luy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT88,27
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT882,691m²
3Giấy dầu tẩm nhựa đường khe lún (5m/1khe)Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT17,19
4Gia công, lắp dựng cốt thép mái ta luy đường kính ≤10mmTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT3,9tấn
5Đào bỏ mái ta luy hư hỏng đất cấp IVTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT55,961m³
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IVTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT55,961m³
E CHÂN KHAY
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT295,91
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT235,071m³
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT3,38
4Phá đá cấp IVTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT13,51m³
5Xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyển đi đổTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT13,51m³
6Vận chuyển đá đi đổ trong phạm vi ≤500mTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT13,51m³
7Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, lỗ khoan đường kính Φ>25mm, chiều sâu khoan >40cmTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT136lỗ khoan
8Thép cấy móng chân khay, đường kính 25mmTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT0,3668tấn
9Thép liên kết chân khay và mái ta luy, đường kính Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT0,3062tấn
10Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT60,84
11Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT304,181m²
12Giấy dầu tẩm nhựa đường khe lún (5m/1khe)Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT12,17
13Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn (đá tận dụng)Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT34rọ
14Thép liên kết rọ đá, đường kính Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT0,03tấn
15Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT33,761m³
F CỌC TIÊU
1Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT3,85
2Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT12,63
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT101,641m²
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mmTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT0,57tấn
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT29,57
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT14,01
7Lắp đặt cọc tiêu KT(110x15x15)cmTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT154cái
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT14,011m³
G DẪN DÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT1.432,461m³
2Phá đá cấp IIITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT241,411m³
3Phá đá cấp IVTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT92,441m³
4Xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyểnTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT156,431m³
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT716,231m³
6Vận chuyển đá sau khi phá xếp rọ đá chân khay và đắp đá dẫn dòng trong phạm vi ≤500mTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT194,61m³
7Vận chuyển đá sau khi phá đi đổ thải trong phạm vi ≤500mTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT156,431m³
8Đắp đá hỗn hợp công trìnhTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT157,61m³
H TƯỜNG CHẮN
1BT đỉnh tường chắn đá 1x2 M200Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT12,71
2Bê tông tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT154,34
3Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT237,78
4Ván khuôn đỉnh + thân tường chắnTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT482,631m²
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT330,191m²
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT134,611m
7Vải địa bị đầu ốngTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT1,84m2
8Bao tải tẩm nhựa đườngTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT80,32
9Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, lỗ khoan đường kính Φ>25mm, chiều sâu khoan >40cmTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT138lỗ khoan
10Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn (đá tận dụng)Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT212rọ
11Thép liên kết rọ đá, đường kính Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT0,1567tấn
12Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT344,421m³
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT193,681m³
14Đào xúc đất để đắp đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT71,431m³
15Vận chuyển đất trong phạm vi 2km, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT71,431m³
16Phá đá cấp IVTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT460,621m³
17Xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyểnTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT460,621m³
18Vận chuyển đá sau khi phá xếp rọ đá và đắp đá sau lưng tường chắn trong phạm vi ≤500mTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT226,121m³
19Vận chuyển đá sau khi phá đi đổ thải trong phạm vi ≤500mTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT234,51m³
20Đào bỏ chân khay hiện trạng hư hỏng, đất cấp IVTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT39,21m³
21Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IVTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT39,21m³
I SỬA CHỮA CỐNG D150CM
1Nạo vét cốngTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT12m3
2Đập bỏ bê tông chây khay, sân cống cũTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT2,52m3
3Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, lỗ khoan đường kính Φ>25mm, chiều sâu khoan >40cmTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT3,5lỗ khoan
4Thép cấy móng chân khay, đường kính 25mmTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT0,0189tấn
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT3rọ
6Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT2,52
7Phá đá cấp IVTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT0,681m³
J RÃNH DỌC GIA CỐ
1Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V, E-HSMT10,56
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả tại Chương V, E-HSMT100,711m²
3Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT10,5625
4Giấy dầu tẩm nhựa đường khe lún (5m/1khe)Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT1,968
K Thuế tài nguyên + phí môi trường
1Thuế tài nguyên + phí môi trường (Đất khai thác)Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT691,4m3
2Phí môi trường (đất tận dụng)Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT1.988,98m3
3Phí môi trường (đất đổ đi)Theo mô tả tại Chương V, E-HSMT1.874,68m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,75 tỷ VNĐ.Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, nghiệm thu hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu53
2 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu53
3 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn Sở hữu hoặc thuê2
2 Máy đào 1,25m3 Sở hữu hoặc thuê1
3 Máy lu bánh thép ≥ 9T Sở hữu hoặc thuê1
4 Máy đầm cóc Sở hữu hoặc thuê2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Sở hữu hoặc thuê2
6 Máy trộn bê tông Sở hữu hoặc thuê2
7 Máy thủy bình Sở hữu hoặc thuê1
8 Máy cắt uốn cốt thép Sở hữu hoặc thuê1
9 Phòng thí nghiệm hiện trường Sở hữu hoặc thuê (nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->