Gói thầu: Gói thầu GT13: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô11 – Xí nghiệp Đống Đa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330511-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu GT13: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô11 – Xí nghiệp Đống Đa
Số hiệu KHLCNT 20220330459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty NSHN bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 16:42:00 đến ngày 2022-04-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,265,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7179E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước có số lượng khách hàng cải tạo ≥ 8.340 khách hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cải tạo mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 02 cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 06 cán bộ- Kỹ sư xây dựng DD&CN≥ 01 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 02 cán bộ; có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy trộn ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt ống
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy bơm nước ≤ 5CV
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu GT13: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô11 – Xí nghiệp Đống Đa
Cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô11 – Xí nghiệp Đống Đa
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Công ty NSHN bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội , địa chỉ: 44 đường Yên Phụ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội. Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Nước và Hạ tầng kỹ thuật Hà Nội; Địa chỉ: Số 51, ngõ 105, phố Bạch Mai, Phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần phát triển công nghệ kỹ thuật M&E; Địa chỉ: Số 2 ngách 106/2, ngõ 106, phố Trần Bình, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 1, Nhà CT3, KĐTM Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Cát Ngạn; Địa chỉ: Số 570,Tổ 41, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội , địa chỉ: 44 đường Yên Phụ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) còn hiệu lực; - Tài liệu để chứng minh về tình hình tài chính: Báo cáo tài chính kiểm toán và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Các tài liệu khác. - Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu; - Các tài liệu về đề xuất kỹ thuật; - Và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Thành viên Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B Thiết bị
1Đồng hồ từ D100 DMA1.1Theo E-HSMT2bộ
2Bộ Truyền dữ liệu DMA1.1Theo E-HSMT2bộ
3Đồng hồ từ D100 DMA3Theo E-HSMT1bộ
4Bộ Truyền dữ liệu DMA3Theo E-HSMT1bộ
C DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Ống lồng thép đen DN200 dày 5.16mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,15100m
2Ống lồng thép đen DN250 dày 5.56mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêmTheo E-HSMT1,38100m
5Van BB DN200 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
6Van BB DN100 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
7Cút HDPE DN160x45 độ - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
8Cút HDPE DN110x45 độ - Làm đêmTheo E-HSMT5cái
9Đầu nối bích HDPE DN160 - Làm đêmTheo E-HSMT1bộ
10Đầu nối bích HDPE DN110 - Làm đêmTheo E-HSMT1bộ
11Bích thép rỗng DN150 - Làm đêmTheo E-HSMT1cặp bích
12Bích thép rỗng DN100 - Làm đêmTheo E-HSMT1cặp bích
13BU gang DN200 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
14Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
15Mối nối mềm EB DN200 dùng cho ống gang - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
16Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
17Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
18Ống dựng nhựa DN110 PVC - Làm đêmTheo E-HSMT4m
19Miệng khóa gang - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E-HSMT0,04100m
21Van BB DN100Theo E-HSMT2cái
22Cút HDPE DN110x45 độTheo E-HSMT4cái
23Đầu nối bích HDPE DN110Theo E-HSMT1bộ
24Bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT1cặp bích
25Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gangTheo E-HSMT2cái
26Ống dựng nhựa DN110 PVCTheo E-HSMT2m
27Miệng khóa gangTheo E-HSMT2cái
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo E-HSMT0,18100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo E-HSMT1,42100m
30Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT0,18100m
31Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D100mmTheo E-HSMT1,42100m
32Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E-HSMT1,7105m3
33Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E-HSMT18,4736m3
34Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử ápTheo E-HSMT5công
35Van BB DN100Theo E-HSMT2cái
36Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 điện từTheo E-HSMT2cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E-HSMT0,06100m
38Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPETheo E-HSMT4cái
39Đầu nối bích HDPE DN110Theo E-HSMT2bộ
40Bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT2cặp bích
41Đai khởi thủy HDPE DN110x1"Theo E-HSMT4cái
42Măng sông ren DN25 TTKTheo E-HSMT6cái
43Van ren DN25Theo E-HSMT2cái
44Van xả khí DN25Theo E-HSMT2cái
45Ống nhựa HDPE DN25Theo E-HSMT0,2100m
46Cút nhựa HDPE DN25Theo E-HSMT4cái
47Nối ren ngoài HDPE DN25x1"Theo E-HSMT4cái
48Van ren DN15Theo E-HSMT2cái
49Măng sông TTK DN25x15Theo E-HSMT2cái
50Rắc co DN15Theo E-HSMT2cái
51Trong kép DN15Theo E-HSMT2cái
52Đai khởi thủy HDPE DN110x1"Theo E-HSMT2cái
53Ống thép tráng kẽm D25Theo E-HSMT0,04100m
54Van cửa đồng DN25Theo E-HSMT2cái
55Măng sông ren DN25 TTKTheo E-HSMT4cái
56Trong kép DN25Theo E-HSMT4cái
57Cút thép TK DN25Theo E-HSMT4cái
58Van xả khí DN25Theo E-HSMT2cái
59Chụp van xả khí D25 ( Đoạn Ống thép D200 - L1m)Theo E-HSMT0,02100m
60Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT2mối
61Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT2mối
62Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT36mối
D DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT1,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT5,52m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0138100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,069100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,069100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,069100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,069100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,01100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,01100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,01100m3
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT3,18100m
13Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,974100m2
14Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,974100m2
15Đào kết cấu đá dăm mặt đường bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT8,766m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,3506100m3
17Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT6,56m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,2624100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,311100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,328100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,328100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,328100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,516100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,516100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,516100m3
26Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT1,5210m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,083m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT11,552m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0152100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,722m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0272100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,156m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0864tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,3328100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT3,584m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1839tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo E-HSMT0,0793100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,2363m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0494tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT2cái
41Nắp ga gangTheo E-HSMT2cái
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0356100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1264100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1264100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,1264100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0108100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0108100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0108100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT1,8662m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,2922100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,1461100m3
52Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,974100m2
53Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,974100m2
54Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,974100m2
55Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,974100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,036m3
57Nắp đậy thép dày 6 ly, sơn chống rỉ trong, ngoài sơn màu xanh + Bản lề ( 2 cái) - Làm đêmTheo E-HSMT2Cái
58Khóa Việt Tiệp - Làm đêmTheo E-HSMT2Cái
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT0,7632m3
60Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT1,6848m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,0002100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,576m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,08m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Làm đêmTheo E-HSMT0,1008100m2
65Đai thép giữ ốngTheo E-HSMT9cái
66Bu lông M16x100Theo E-HSMT18bộ
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0166100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0166100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0166100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0076100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0076100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0076100m3
73Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,096m3
74Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E-HSMT1,232m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0049100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,256m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,48m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0448100m2
79Đai thép giữ ốngTheo E-HSMT4cái
80Bu lông M16x100Theo E-HSMT8bộ
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0074100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0074100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0074100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0009100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0009100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0009100m3
E DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,3100m
2Nối thẳng HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
3Đầu bịt HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT6,17100m
5Đai khởi thủy DN200x2"Theo E-HSMT2cái
6Đai khởi thủy HDPE DN110x2"Theo E-HSMT2cái
7Đai khởi thủy DN100x2"Theo E-HSMT2cái
8Kép DN2"Theo E-HSMT6cái
9Van ren DN2"Theo E-HSMT6cái
10Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2"Theo E-HSMT6cái
11Nối thẳng HDPE DN50Theo E-HSMT1cái
12Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT6cái
13Ống dựng nhựa DN110 PVCTheo E-HSMT6m
14Cút HDPE DN50Theo E-HSMT9cái
15Tê HDPE DN63x50Theo E-HSMT2cái
16Tê HDPE DN50x50Theo E-HSMT8cái
17Đầu bịt HDPE DN50Theo E-HSMT20cái
18Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT6,47100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT6,47100m
20Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT1,2697m3
21Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E-HSMT6,8566m3
F DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT113,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT34,1m3
3Cắt hè đá xámTheo E-HSMT9,810m
4Phá dỡ nền đá xámTheo E-HSMT19,6m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,568m3
6Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT64,8m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,636100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,648100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,648100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,648100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,362100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,362100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,362100m3
14Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,6100m
15Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,12100m2
16Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,12100m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT5,4m3
18Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,8m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,017100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,018100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,018100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,018100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,064100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,064100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,064100m3
26Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT0,5610m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,27m3
28Cắt hè đá xẻTheo E-HSMT7,210m
29Phá dỡ hè đáTheo E-HSMT17,3m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,384m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT15,1m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,151100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,151100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,151100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,151100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,022100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,022100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,022100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT34,37m3
40Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,369100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT2,952m3
42Lát hè đá (tận dụng)Theo E-HSMT18,45m2
43Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới)Theo E-HSMT18,45m2
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,036100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,018100m3
46Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,12100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,12100m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,12100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,12100m2
G DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ trước cụm đồng hồ
1Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT141cái
2Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.081cái
3Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái /1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT12cái
4Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT78cái
5Măng sông HDPE DN63 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT12cái
6Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT78cái
7Ống dịch vụ D63 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT12cái
8Ống dịch vụ D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT78cái
9Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT23,616100m
10Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 (tận dụng)Theo E-HSMT104cái
11Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (tận dụng)Theo E-HSMT700cái
12Gioăng cao su DN63 (thay 100%) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT53cái
13Gioăng cao su DN50 (thay 100%) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.400cái
14Gioăng cao su DN25 (thay 100%) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT804cái
15Vòng kẹp DN63 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT53cái
16Vòng kẹp DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.400cái
17Vòng kẹp DN25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT804cái
18Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT14,472100m
19Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy HDPE DN63x32 thay mới - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
20Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x32 thay mới - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
21Măng sông HDPE DN63 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
22Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
23Cút nhựa HDPE DN 32x90 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT18cái
24Đoạn ống nhựa HDPE DN 63mm - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
25Ống D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7đoạn
26Lắp đặt Ống HDPE D32 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,162100m
27Đai khởi thủy DN150x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
28Tê ren trong HDPE DN50x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
29Van ren DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
30Kép TTK DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
31Miệng khóa gangTheo E-HSMT2cái
32Ống dựng nhựa PVC DN110Theo E-HSMT2m
33Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
34Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
35Ống D50 HDPE (0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6đoạn
36Cút HDPE DN40x90 độ - Vật tư A cấpTheo E-HSMT12cái
37Lắp đặt Ống HDPE D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,108100m
38Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN150x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
39Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN200x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
40Tê ren trong HDPE DN 63x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
41Van ren DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
42Kép TTK DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
43Miệng khóa gangTheo E-HSMT6cái
44Ống dựng nhựa PVC DN110Theo E-HSMT6m
45Măng sông HDPE DN63 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
46Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
47Cút HDPE DN50x90 độ - Vật tư A cấpTheo E-HSMT14cái
48Lắp đặt Ống HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,126100m
49Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN100x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
50Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN150x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
51Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN200x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
52Van ren DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
53Kép TTK DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
54Miệng khóa gangTheo E-HSMT5cái
55Ống dựng nhựa PVC DN110Theo E-HSMT5m
56Măng sông ren ngoài HDPE DN63x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
57Cút HDPE DN63x90 độ - Vật tư A cấpTheo E-HSMT10cái
58Ống HDPE DN63 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,09100m
59Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT38,088100m
60Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo E-HSMT0,162100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo E-HSMT0,108100m
62Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT0,126100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo E-HSMT0,09100m
64Công tác khử trùng ống nướcTheo E-HSMT38,574100m
65Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT1,948m3
66Nước xúc xả tuyến ốngTheo E-HSMT16,9614m3
H DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT511,5610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT96,28m3
3Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT33,8m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,69m3
5Cắt hè tezzaroTheo E-HSMT2,8810m
6Phá dỡ nền gạch tezzaroTheo E-HSMT3,6m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,288m3
8Cắt Hè lát đáTheo E-HSMT15,8410m
9Phá dỡ Hè lát đáTheo E-HSMT20,1m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,608m3
11Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT106,2m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,048100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,062100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,062100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,062100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,01100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,01100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,01100m3
19Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT21,564100m
20Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT2,698100m2
21Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT2,698100m2
22Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêmTheo E-HSMT121,41m3
23Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT72,8m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,723100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,728100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,728100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,728100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,43100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,43100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,43100m3
31Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT521,810m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT138,86m3
33Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT50,4m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT2,52m3
35Cắt hè tezzaroTheo E-HSMT3,210m
36Phá dỡ nền gạch tezzaroTheo E-HSMT6m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,48m3
38Cắt Hè lát đáTheo E-HSMT17,210m
39Phá dỡ Hè lát đáTheo E-HSMT32m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT2,56m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT362,6m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT3,626100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT3,626100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT3,626100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT3,626100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,461100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,461100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,461100m3
49Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT22,24100m
50Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT3,976100m2
51Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT3,976100m2
52Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêmTheo E-HSMT178,92m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT107,3m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT1,073100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,073100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,073100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,073100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT2,107100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT2,107100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT2,107100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT235,03m3
62Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,842100m2
63Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0421100m3
64Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT67,36m2
65Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT16,84m2
66Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,096100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT0,768m3
68Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (tận dụng)Theo E-HSMT4,8m2
69Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (lát mới)Theo E-HSMT4,8m2
70Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,528100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT4,224m3
72Lát đá vỉa hè (tận dụng)Theo E-HSMT26,4m2
73Lát đá vỉa hè làm mớiTheo E-HSMT26,4m2
74Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT2,0022100m3
75Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT1,0011100m3
76Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT6,674100m2
77Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT6,674100m2
78Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT6,674100m2
79Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT6,674100m2
I DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT390cái
2Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT390đoạn
3Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT390cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT390cái
5Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT390cái
6Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT390cái
7Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT390cái
8Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấpTheo E-HSMT390cái
9Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT390đoạn
10Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT390cái
11Lắp đặt Cút PE D32 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
12Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2đoạn
13Lắp đặt Cút chuyển PE D32x1" ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
14Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
15Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (đồng hồ thay mới kèm đui) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
16Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
17Van 1 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
18Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
19Lắp đặt Cút PE D25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
20Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2đoạn
21Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
22Lắp đặt Cút PE D40 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
23Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
24Lắp đặt Cút chuyển PE D40x1.1/4" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
25Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
26Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN1' (không tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
27Lắp đặt đui đồng hồ DN1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
28Van 1 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
29Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1" (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
30Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
31Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
32Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
33Lắp đặt Cút PE D50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
34Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
35Lắp đặt Cút chuyển PE D50x1.1/2" ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
36Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
37Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (đồng hồ thay mới kèm đui) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
38Lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
39Van 1 chiều D1.1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
40Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN40x1.1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
41Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
42Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2đoạn
43Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
44Lắp đặt Cút PE D63 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
45Lắp đặt Ống HDPE DN63 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
46Lắp đặt Cút chuyển PE D63x2" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
47Lắp đặt Van gạt 2 chiều D2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
48Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN2' - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
49Lắp đặt đui đồng hồ DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
50Van 1 chiều D1.1/2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
51Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN50x1.1/2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
52Lắp đặt Cút PE D50 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
53Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
54Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
J DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT40,3710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT5,64m3
3Cắt hè tezzaroTheo E-HSMT0,4410m
4Phá dỡ nền gạch tezzaroTheo E-HSMT0,6m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,048m3
6Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT2,9m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,145m3
8Cắt Hè lát đáTheo E-HSMT0,9910m
9Phá dỡ Hè lát đáTheo E-HSMT1,4m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,112m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT9,18m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0918100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0918100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0918100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0918100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,057100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,057100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,057100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT5,64m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,029100m2
21Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0015100m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT2,32m2
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT0,58m2
24Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,006100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT0,048m3
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (tận dụng)Theo E-HSMT0,3m2
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (lát mới)Theo E-HSMT0,3m2
28Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,014100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT0,112m3
30Lát đá vỉa hè (tận dụng)Theo E-HSMT0,7m2
31Lát đá vỉa hè làm mớiTheo E-HSMT0,7m2
K DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.638cái
2Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.638đoạn
3Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.638cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.638cái
5Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tận dụng)Theo E-HSMT1.638cái
6Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.638cái
7Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT967cái
8Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.638cái
9Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.638cái
10Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.638đoạn
11Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.638cái
12Lắp đặt Cút PE D32 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
13Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7đoạn
14Lắp đặt Cút chuyển PE D32x1" ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
15Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
16Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (tận dụng)Theo E-HSMT7cái
17Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" (tận dụng)Theo E-HSMT7cái
18Van 1 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
19Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
20Lắp đặt Cút PE D25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
21Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7đoạn
22Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
23Lắp đặt Cút PE D40 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
24Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
25Lắp đặt Cút chuyển PE D40x1.1/4" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
26Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
27Lắp đặt thay Đồng hồ đo lưu lượng DN1" (tận dụng)Theo E-HSMT5cái
28Lắp đặt đui đồng hồ DN1" (tận dụng)Theo E-HSMT5cái
29Van 1 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
30Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1" (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
31Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
32Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
33Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
34Lắp đặt Cút PE D50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
35Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
36Lắp đặt Cút chuyển PE D50x1.1/2" ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
37Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
38Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (tận dụng)Theo E-HSMT5cái
39Lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" (tận dụng)Theo E-HSMT5cái
40Van 1 chiều D1.1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
41Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN40x1.1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
42Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
43Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5đoạn
44Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
45Lắp đặt Cút PE D63 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
46Lắp đặt Ống HDPE DN63 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
47Lắp đặt Cút chuyển PE D63x2" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
48Lắp đặt Van gạt 2 chiều D2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
49Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN2" (tận dụng)Theo E-HSMT2cái
50Lắp đặt đui đồng hồ DN2" (tận dụng)Theo E-HSMT2cái
51Van 1 chiều D1.1/2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
52Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN50x1.1/2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
53Lắp đặt Cút PE D50 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
54Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
55Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
56Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tận dụng)Theo E-HSMT88cái
57Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT88cái
58Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN2' (tận dụng)Theo E-HSMT2cái
59Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
L DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT181,9210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT25,4m3
3Cắt hè tezzaroTheo E-HSMT0,4410m
4Phá dỡ nền gạch tezzaroTheo E-HSMT0,6m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,048m3
6Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT8,9m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,445m3
8Cắt Hè lát đáTheo E-HSMT4,0110m
9Phá dỡ Hè lát đáTheo E-HSMT5,6m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,448m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT40,15m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,4015100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,4015100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,4015100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,4015100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,2559100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,2559100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,2559100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT25,4m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,0045100m2
21Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0045100m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT7,12m2
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT1,78m2
24Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,006100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT0,048m3
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (tận dụng)Theo E-HSMT0,3m2
27Lát gạch tezzaro (lát mới)Theo E-HSMT0,3m2
28Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,056100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT0,448m3
30Lát đá vỉa hè (tận dụng)Theo E-HSMT2,8m2
31Lát đá vỉa hè làm mớiTheo E-HSMT2,8m2
M DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2.116đoạn
2Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2.116cái
3Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2.116đoạn
4Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2.116cái
5Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9đoạn
6Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
7Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.4m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9đoạn
8Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
9Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
10Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
11Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.4m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
12Măng sông ren trong HDPE DN32x1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
13Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7đoạn
14Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
15Lắp đặt Ống HDPE DN40 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7đoạn
16Măng sông ren trong HDPE DN40x1,1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
17Lắp đặt Ống PE DN50 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
18Lắp đặt Cút PE D50 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
19Lắp đặt Ống HDPE DN50 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
20Măng sông ren trong HDPE DN50x1,1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
21Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,378100m
22Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT27cái
23Lắp đặt Ống PE DN25 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,028100m
24Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
25Lắp đặt Ống PE DN32 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,014100m
26Măng sông ren trong HDPE DN32x1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
27Lắp đặt Ống PE DN40 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,042100m
28Măng sông ren trong HDPE DN40x1.1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
N DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT170,7610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT32,15m3
3Cắt hè tezzaroTheo E-HSMT0,6410m
4Phá dỡ nền gạch tezzaroTheo E-HSMT0,8m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,064m3
6Cắt Hè lát đáTheo E-HSMT3,610m
7Phá dỡ Hè lát đáTheo E-HSMT4,6m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,368m3
9Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT7,5m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,375m3
11Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT34,4m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,341100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,344100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,344100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,344100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,332100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,332100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,332100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT32,15m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,008100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT0,064m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (tận dụng)Theo E-HSMT0,4m2
23Lát gạch tezzaro (lát mới)Theo E-HSMT0,4m2
24Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,368100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT0,368m3
26Lát đá vỉa hè (tận dụng)Theo E-HSMT2,3m2
27Lát đá vỉa hè làm mớiTheo E-HSMT2,3m2
28Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,075100m2
29Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0038100m3
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT6m2
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT1,5m2
32Bu lông liên kết mối nối mềmTheo E-HSMT1Trọn gói
O DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mmTheo E-HSMT23,13100m
2Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmTheo E-HSMT40,65100m
3Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo E-HSMT55,32100m
4Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT7,71100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT13,55100m
6Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT18,44100m
7Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E-HSMT187,8525m3
8Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E-HSMT676,2688m3
9Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử ápTheo E-HSMT10công
10Van BB DN200 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT1cái
11Van BB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT2cái
12Mối nối mềm EB DN200 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT2cái
13Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT4cái
14Đoạn ống gang DN200 (0,5m)Theo E-HSMT1đoạn
15Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E-HSMT2đoạn
16Mối nối mềm EE DN200 cho ống gangTheo E-HSMT2cái
17Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E-HSMT4cái
18Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT2mối
19Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT6mối
20Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT12mối
21Mối nối mềm EB DN200 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT2cái
22Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT6cái
23Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT12cái
24Van BB DN200 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT1cái
25Van BB DN150 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT3cái
26Van BB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT6cái
27Đoạn ống gang DN200 (0,5m)Theo E-HSMT1đoạn
28Đoạn ống gang DN150 (0,5m)Theo E-HSMT3đoạn
29Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E-HSMT6đoạn
30Mối nối mềm EE DN200 cho ống gangTheo E-HSMT2cái
31Mối nối mềm EE DN150 cho ống gangTheo E-HSMT6cái
32Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E-HSMT12cái
33Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT12mối
34Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT20mối
35Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT32mối
36Đoạn ống gang DN200 (0,5m)Theo E-HSMT6đoạn
37Đoạn ống gang DN150 (0,5m)Theo E-HSMT10đoạn
38Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E-HSMT16đoạn
39Mối nối mềm EE DN200 cho ống gangTheo E-HSMT12cái
40Mối nối mềm EE DN150 cho ống gangTheo E-HSMT20cái
41Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E-HSMT32cái
42Miệng khóa gang D110Theo E-HSMT29cái
43Ống dựng nhựa uPVC DN110Theo E-HSMT29cái
44Van BB DN150Theo E-HSMT1cái
45Van BB DN100Theo E-HSMT1cái
46Miệng khóa gang D110Theo E-HSMT2cái
47Ống dựng nhựa uPVC DN110 L=2mTheo E-HSMT2cái
48Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,1100m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,18100m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,73100m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmTheo E-HSMT0,18100m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo E-HSMT0,35100m
53Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E-HSMT0,21100m
P DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT3,6m3
3Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT25m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,25m3
5Cắt hè đáTheo E-HSMT12,1610m
6Phá dỡ hè đáTheo E-HSMT36,8m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT2,944m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT91,5m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,913100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,915100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,915100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,915100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,092100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,092100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,092100m3
16Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT3,272100m
17Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,986100m2
18Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,986100m2
19Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT44,37m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT66,1m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,659100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,661100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,661100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,661100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,523100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,523100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,523100m3
28Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT2,02100m
29Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,634100m2
30Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,634100m2
31Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT28,53m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT21,5m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,2100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,215100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,215100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,215100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,336100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,336100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,336100m3
40Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT4,210m
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,9m3
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT15,4m2
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,77m3
44Cắt hè đáTheo E-HSMT6,210m
45Phá dỡ hè đáTheo E-HSMT21,7m2
46Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,736m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT34,8m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,332100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,348100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,348100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,348100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,052100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,052100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,052100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT5,5m3
56Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,404100m2
57Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cmTheo E-HSMT0,0202100m3
58Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT32,32m2
59Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT8,08m2
60Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,585100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT4,68m3
62Lát đá xẻ tự nhiên dày 4cm ( Tận dụng)Theo E-HSMT29,25m2
63Lát đá xẻ tự nhiên dày 4cm ( Mua mới)Theo E-HSMT29,25m2
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,486100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,243100m3
66Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT1,62100m2
67Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT1,62100m2
68Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT1,62100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT1,62100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT3,0631m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,2436100m2
Q DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT288,9100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo E-HSMT48,78100m
3Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT112,56100m
4Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT71,8948m3
5Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E-HSMT129,4107m3
6Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử ápTheo E-HSMT20công
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - Làm đêmTheo E-HSMT1,627100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - Làm đêmTheo E-HSMT14,104100m
9Lắp đặt, tháo dỡ Đai khởi thủy HDPE DN160x2" - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
10Lắp đặt, tháo dỡ Đai khởi thủy HDPE DN150x2" - Làm đêmTheo E-HSMT8cái
11Lắp đặt, tháo dỡ Đai khởi thủy DN100x2" - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
12Lắp đặt Kép DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT58cái
13Lắp đặt Van ren DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT58cái
14Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN63x2" - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
15Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2" - Làm đêmTheo E-HSMT54cái
16Gioăng + vòng kẹp D63Theo E-HSMT14cái
17Gioăng + vòng kẹp D50Theo E-HSMT147cái
18Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT35cái
19Ống dựng nhựa DN110 PVCTheo E-HSMT35m
20Lắp đặt, tháo dỡ Cút HDPE DN63 - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
21Lắp đặt, tháo dỡ Cút HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT24cái
22Lắp đặt, tháo dỡ Tê HDPE DN63x63 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
23Lắp đặt, tháo dỡ Tê HDPE DN63x50 - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
24Lắp đặt, tháo dỡ Tê HDPE DN50x50 - Làm đêmTheo E-HSMT19cái
25Lắp đặt, tháo dỡ Đầu bịt HDPE DN63 - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
26Lắp đặt, tháo dỡ Đầu bịt HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT42cái
27Cút HDPE DN63 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
28Cút HDPE DN50 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêmTheo E-HSMT24cái
29Tê HDPE DN63x63 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
30Tê HDPE DN63x50 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
31Tê HDPE DN50x50 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêmTheo E-HSMT19cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo E-HSMT0,24100m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo E-HSMT5,224100m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT29,419100m
35Lắp đặt, tháo dỡ Đai khởi thủy HDPE DN200x2"Theo E-HSMT5cái
36Lắp đặt, tháo dỡ Đai khởi thủy HDPE DN160x2"Theo E-HSMT2cái
37Lắp đặt, tháo dỡ Đai khởi thủy HDPE DN150x2"Theo E-HSMT9cái
38Lắp đặt, tháo dỡ Đai khởi thủy HDPE DN110x2"Theo E-HSMT1cái
39Lắp đặt, tháo dỡ Đai khởi thủy DN100x2"Theo E-HSMT6cái
40Lắp đặt Kép DN2"Theo E-HSMT115cái
41Lắp đặt Van ren DN2"Theo E-HSMT115cái
42Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN63x2"Theo E-HSMT11cái
43Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2"Theo E-HSMT104cái
44Măng sông HDPE D63Theo E-HSMT33cái
45Măng sông HDPE D50Theo E-HSMT96cái
46Gioăng + vòng kẹp D63Theo E-HSMT42cái
47Gioăng + vòng kẹp D50Theo E-HSMT258cái
48Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT138cái
49Ống dựng nhựa DN110 PVCTheo E-HSMT138m
50Lắp đặt, tháo dỡ Cút HDPE DN63Theo E-HSMT12cái
51Lắp đặt, tháo dỡ Cút HDPE DN50Theo E-HSMT37cái
52Lắp đặt, tháo dỡ Tê HDPE DN63x63Theo E-HSMT1cái
53Lắp đặt, tháo dỡ Tê HDPE DN63x50Theo E-HSMT1cái
54Lắp đặt, tháo dỡ Tê HDPE DN50x50Theo E-HSMT31cái
55Lắp đặt, tháo dỡ Đầu bịt HDPE DN63Theo E-HSMT9cái
56Lắp đặt, tháo dỡ Đầu bịt HDPE DN50Theo E-HSMT88cái
57Cút HDPE DN63 (Tận dụng) tháo lắpTheo E-HSMT12cái
58Cút HDPE DN50 (Tận dụng) tháo lắpTheo E-HSMT36cái
59Tê HDPE DN63x63 (Tận dụng) tháo lắpTheo E-HSMT1cái
60Tê HDPE DN63x50 (Tận dụng) tháo lắpTheo E-HSMT1cái
61Tê HDPE DN50x50 (Tận dụng) tháo lắpTheo E-HSMT31cái
R DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT478,7810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT143,6m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT128m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT6,4m3
5Cắt hè đá xẻTheo E-HSMT150,0610m
6Phá dỡ nền đá xẻTheo E-HSMT300,1m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT24,008m3
8Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT209,3m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT2,093100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT2,093100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT2,093100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT2,093100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT3,85100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT3,85100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT3,85100m3
16Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT31,462100m
17Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT6,292100m2
18Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT6,292100m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT283,14m3
20Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT251,4m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT2,461100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT2,514100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT2,514100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT2,514100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,436100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,436100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,436100m3
28Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT72,810m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT19,91m3
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT29,7m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,485m3
32Cắt hè đá xẻTheo E-HSMT38,410m
33Phá dỡ nền đáTheo E-HSMT77,3m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT6,184m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT189,4m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,894100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,894100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,894100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,894100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,326100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,326100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,326100m3
43Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT10,184100m
44Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT2,612100m2
45Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT2,612100m2
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT117,54m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT214,2m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT2,14100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT2,142100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT2,142100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT2,142100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,384100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,384100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,384100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT163,51m3
56Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT1,577100m2
57Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cmTheo E-HSMT0,0789100m3
58Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT126,16m2
59Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT31,54m2
60Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT3,774100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT30,192m3
62Lát hè đá xẻ (tận dụng)Theo E-HSMT188,7m2
63Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới)Theo E-HSMT188,7m2
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT2,6712100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT1,3356100m3
66Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT8,904100m2
67Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT8,904100m2
68Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT8,904100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT8,904100m2
S DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 bằng phương pháp măng sôngTheo E-HSMT7,59100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo E-HSMT10,7100m
3Đai khởi thủy DN100x2"Theo E-HSMT25cái
4Kép TTK D2''Theo E-HSMT25cái
5Van cổng ren trong D2"Theo E-HSMT25cái
6Măng sông HDPE D50x2" ren ngoàiTheo E-HSMT25cái
7Gioăng D50Theo E-HSMT173cái
8Vòng kẹp D50Theo E-HSMT173cái
9Nắp chụp mũ gang DN100Theo E-HSMT25cái
10Ống dựng nhựa DN110 PVCTheo E-HSMT25m
11Lắp đặt cút HDPE D50x90oTheo E-HSMT72cái
12Cút PPR D32x90°Theo E-HSMT92cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE D50-50Theo E-HSMT6cái
14Tê PPR D32Theo E-HSMT40cái
15Đầu bịt HDPE D50Theo E-HSMT11cái
16Côn thu D50x32 ren trongTheo E-HSMT22cái
17Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2"Theo E-HSMT22cái
18Kép TTK D25Theo E-HSMT40cái
19Van ren D25Theo E-HSMT40cái
20Măng sông ren ngoài PPR D32x1"Theo E-HSMT40cái
21Zacco PPR D32Theo E-HSMT40cái
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT7,59100m
23Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mmTheo E-HSMT10,7100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT7,59100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo E-HSMT10,7100m
26Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT2,3496m3
27Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E-HSMT12,6881m3
T DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT11310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT33,9m3
3Phá dỡ nền hè blockTheo E-HSMT68m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT3,4m3
5Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT79,1m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,777100m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT117,2m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,791100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,791100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,791100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,381100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,381100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,381100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT33,9m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,68100m2
16Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,034100m3
17Lát gạch block (tận dụng)Theo E-HSMT54,4m2
18Lát gạch block (lát mới)Theo E-HSMT13,6m2
19Bốc xếp ống nhựaTheo E-HSMT2,675100cây
20Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loạiTheo E-HSMT2,675100cây
21Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmTheo E-HSMT21410m
22Phá dỡ nền gạch menTheo E-HSMT321m2
23Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngTheo E-HSMT10,914m3
24Mua bao tải dứa đựng phế thảiTheo E-HSMT483bao
25Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT15,6m3
26Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT15,6m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,161100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,161100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,161100m3
30Mua bao tải dứa đựng vật liệuTheo E-HSMT327bao
31Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngTheo E-HSMT10,914m3
32Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loạiTheo E-HSMT10,914m3
33Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT3,21100m2
34Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT3,21100m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT321m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75Theo E-HSMT321m2
U DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ trước cụm đồng hồ
1Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT118cái
2Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2,124100m
3Tê PPR D32x25 - Tầng 2 trở lên - Vật tư A cấpTheo E-HSMT307cái
4Ống PPR DN25 (1m /1 hộ KH) - Tầng 2 trở lên - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3,07100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT5,194100m
6Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 25mmTheo E-HSMT5,194100m
7Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT0,2548m3
8Nước xúc xả tuyến ốngTheo E-HSMT1,3761m3
V DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT42,510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT8m3
3Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT8m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,079100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,08100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,08100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,08100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,08100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,08100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,08100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT8m3
12Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT4,7210m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,77m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT5m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,05100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,05100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,05100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,05100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,018100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,018100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,018100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT1,77m3
23Bốc xếp ống nước các loạiTheo E-HSMT0,6525100cây
24Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loạiTheo E-HSMT0,6525100cây
25Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmTheo E-HSMT52,210m
26Phá dỡ nền gạch menTheo E-HSMT78,3m2
27Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngTheo E-HSMT2,6622m3
28Mua bao tải dứa đựng phế thảiTheo E-HSMT117bao
29Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT3,9m3
30Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT3,9m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,039100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,039100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,039100m3
34Mua bao tải dứa đựng vật liệuTheo E-HSMT80bao
35Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngTheo E-HSMT2,6622m3
36Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loạiTheo E-HSMT2,6622m3
37Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,783100m2
38Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,783100m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT78,3m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75Theo E-HSMT78,3m2
W DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ
1Ống PPR D25 (0.2m/hộ) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
2đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
3Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái/1 hộ kh) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
4Cút PPR D25 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
5Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
6Đui đồng hồ DN15 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
7Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
8Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9đoạn
9Cút PPR DN20 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
10Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT17cái
11Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT17đoạn
12Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT17cái
13Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT17cái
14Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT17cái
15Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT17cái
16Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT17cái
17Lắp đặt Cút D20-HDPE - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT17cái
18Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT17đoạn
19Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT17cái
X DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT2,7210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,26m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,38m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0038100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0038100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0038100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0038100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0026100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0026100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0026100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,26m3
Y DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ
1Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT270đoạn
2Tháo, lắp đặt đồng hồ D1/2" - Tầng cao (tận dụng)Theo E-HSMT270cái
3Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT270cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT270cái
5Van 1 chiều DN15 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT26cái
6Cút PPR DN25 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT270cái
7Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT270cái
8Nối thắng PPR DN20x1/2" ren ngoài - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT270cái
9Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT270đoạn
10Cút PPR DN20 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT270cái
11Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT97cái
12Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT97đoạn
13Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT97cái
14Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT97cái
15Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 - Tầng 1 (tận dụng)Theo E-HSMT97cái
16Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT97cái
17Van 1 chiều DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT15cái
18Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT97cái
19Lắp đặt Cút D20-HDPE - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT97cái
20Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT97đoạn
21Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT97cái
22Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 (tận dụng) - Tầng 1Theo E-HSMT4cái
23Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
24Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 (tận dụng) - Tầng caoTheo E-HSMT28cái
Z DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT15,5210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,49m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT2,18m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0218100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0218100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0218100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0218100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0149100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0149100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0149100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT1,49m3
AA DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Ống PPR DN20 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT307đoạn
2Cút PPR DN20 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT307cái
3Lắp đặt Ống PPR DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT307đoạn
4Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT307cái
5Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.2m) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT118đoạn
6Lắp đặt Cút D20-HDPE - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT118cái
7Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT118đoạn
8Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT118cái
AB DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT9,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,8m3
3Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,8m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,018100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,018100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,018100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,018100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,018100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,018100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,018100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT1,8m3
12Bốc xếp ống nước các loạiTheo E-HSMT0,3075100cây
13Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loạiTheo E-HSMT0,3075100cây
14Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmTheo E-HSMT24,610m
15Phá dỡ nền gạch menTheo E-HSMT36,8m2
16Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngTheo E-HSMT1,2512m3
17Mua bao tải dứa đựng phế thảiTheo E-HSMT54bao
18Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT1,8m3
19Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT1,8m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,018100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,018100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,018100m3
23Mua bao tải dứa đựng vật liệuTheo E-HSMT38bao
24Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngTheo E-HSMT1,2512m3
25Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loạiTheo E-HSMT1,2512m3
26Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,368100m2
27Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,368100m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT36,8m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75Theo E-HSMT36,8m2
AC DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo E-HSMT24,81100m
2Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E-HSMT19,4759m3
3Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E-HSMT70,1131m3
4Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử ápTheo E-HSMT5công
5Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT8mối
6Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT8cái
7Van BB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT4cái
8Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E-HSMT4đoạn
9Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E-HSMT8cái
10Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT18mối
11Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E-HSMT9đoạn
12Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E-HSMT18cái
13Miệng khóa gang D110Theo E-HSMT4cái
14Ống dựng nhựa uPVC DN110Theo E-HSMT4cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E-HSMT0,41100m
AD DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT11,3610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT5,22m3
3Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT18,2m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,91m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT56,4m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,563100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,564100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,564100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,564100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,056100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,056100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,056100m3
13Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT2,410m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,1m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT18m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,9m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT16,6m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,162100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,166100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,166100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,166100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,015100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,015100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,015100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT6,32m3
26Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,362100m2
27Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cmTheo E-HSMT0,0181100m3
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT28,96m2
29Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT7,24m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,4225m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0336100m2
AE DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT0,06100m
2Côn thu HDPE DN50x32 ren trongTheo E-HSMT2cái
3Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2"Theo E-HSMT2cái
4Măng sông thu HDPE DN50x32Theo E-HSMT2cái
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT0,06100m
6Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT0,0118m3
7Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E-HSMT0,0636m3
AF DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêmTheo E-HSMT1,98100m
2Van BB DN150 - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
3Tê gang BBB DN150x150 - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
4Cút HDPE DN160x45 độ - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
5Cút HDPE DN110x90 độ - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
6Côn nhựa HDPE DN160x90 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
7Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPE - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
8Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
9Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
10Mối nối mềm EE DN100 dùng cho ống HDPE - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
11Đoạn ống DN110 HDPE 0.2m - Làm đêmTheo E-HSMT2Đoạn
12Bích thép đặc DN100 - Làm đêmTheo E-HSMT0,5cặp bích
13Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT3m
14Miệng khóa gangTheo E-HSMT3cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo E-HSMT4,48100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E-HSMT0,02100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo E-HSMT3,46100m
18Van BB DN150Theo E-HSMT2cái
19Van BB DN100Theo E-HSMT1cái
20Van BB DN80Theo E-HSMT5cái
21Tê gang BBB DN80x80Theo E-HSMT2cái
22Tê gang BBB DN150x80Theo E-HSMT1cái
23Cút HDPE DN110x45 độTheo E-HSMT2cái
24Cút HDPE DN90x90 độTheo E-HSMT2cái
25Cút HDPE DN90x45 độTheo E-HSMT2cái
26Đầu nối bích HDPE DN110Theo E-HSMT0,5bộ
27Bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT0,5cặp bích
28BU gang DN150Theo E-HSMT1cái
29Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPETheo E-HSMT3cái
30Mối nối mềm EB DN80 dùng cho ống HDPETheo E-HSMT11cái
31Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gangTheo E-HSMT1cái
32Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gangTheo E-HSMT1cái
33Mối nối mềm EB DN80 dùng cho ống HDPETheo E-HSMT1cái
34Nút bịt nhựa HDPE D90Theo E-HSMT1cái
35Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT8m
36Miệng khóa gangTheo E-HSMT8cái
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo E-HSMT4,48100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo E-HSMT2100m
39Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo E-HSMT3,46100m
40Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmTheo E-HSMT4,48100m
41Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D100mmTheo E-HSMT5,46100m
42Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E-HSMT13,1027m3
43Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E-HSMT148,9703m3
44Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử ápTheo E-HSMT5công
45Van BB DN80Theo E-HSMT1cái
46Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN80 cơTheo E-HSMT1cái
47Đầu nối bích HDPE DN90Theo E-HSMT1bộ
48Bích thép rỗng DN80Theo E-HSMT1cặp bích
49Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo E-HSMT0,025100m
50Măng sông 1 đầu bích HDPE D90Theo E-HSMT2cái
51Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT14mối
52Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống D100Theo E-HSMT4mối
53Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 90mmTheo E-HSMT2,210 mối
AG DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT73,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT33,1m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT116m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,29100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,426100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,45100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,45100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,45100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,331100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,331100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,331100m3
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT13,16100m
13Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT4,404100m2
14Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT4,404100m2
15Đào kết cấu đá dăm mặt đường bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT39,636m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT1,5854100m3
17Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT32,2m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT1,288100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT1,499100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,61100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,61100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,61100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT2,334100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT2,334100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT2,334100m3
26Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT0,7610m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,5415m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT5,776m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0076100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,361m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0136100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,578m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0432tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,1664100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT1,792m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,092tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo E-HSMT0,0396100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,1181m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0247tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT1cái
41Nắp ga gangTheo E-HSMT1cái
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0178100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0632100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0632100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0632100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0054100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0054100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0054100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT33,5331m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT1,3212100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,6606100m3
52Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT4,404100m2
53Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT4,404100m2
54Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT4,404100m2
55Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT4,404100m2
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT0,2416m3
57Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT1,3576m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,0044100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,32m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,6m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Làm đêmTheo E-HSMT0,056100m2
62Đai thép giữ ốngTheo E-HSMT9cái
63Bu lông M16x100Theo E-HSMT18bộ
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0092100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0092100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0092100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0024100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0024100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0024100m3
70Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,3984m3
71Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E-HSMT2,4984m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0084100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,576m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,08m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,1008100m2
76Đai thép giữ ốngTheo E-HSMT15cái
77Bu lông M16x100Theo E-HSMT30bộ
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0166100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0166100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0166100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0041100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0041100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0041100m3
84Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E-HSMT1,2210m
85Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,377m3
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT1,8352m3
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0734100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,494m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Làm đêmTheo E-HSMT0,0256100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,816m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0294tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,045tấn
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,2071100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT1,8612m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0827tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1391tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 - Làm đêmTheo E-HSMT0,3356m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0598tấn
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,0374100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0544100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0544100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0544100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0138100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0138100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0138100m3
106Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT1cái
107Nắp ga gangTheo E-HSMT1cái
AH DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT6,85100m
2Đai khởi thủy DN150x2"Theo E-HSMT1cái
3Đai khởi thủy DN90x2"Theo E-HSMT1cái
4Kép DN2"Theo E-HSMT2cái
5Van ren DN2"Theo E-HSMT2cái
6Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2"Theo E-HSMT2cái
7Nối thẳng HDPE DN50Theo E-HSMT9cái
8Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT2cái
9Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT2m
10Cút HDPE DN50Theo E-HSMT10cái
11Tê HDPE DN63x50Theo E-HSMT1cái
12Tê HDPE DN50x50Theo E-HSMT24cái
13Đầu bịt HDPE DN50Theo E-HSMT38cái
14Đai khởi thủy HDPE DN160x2"Theo E-HSMT3cái
15Nút bịt thép D200Theo E-HSMT3Cái
16Đai bịt D200Theo E-HSMT3Cái
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT6,85100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT6,85100m
19Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT1,3443m3
20Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E-HSMT7,2593m3
AI DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT13710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT41,1m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT71,9m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,706100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,719100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,719100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,719100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,411100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,411100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,411100m3
11Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT11,210m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT3,3m3
13Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT0,8m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,05m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT16m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,16100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,16100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,16100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,16100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0338100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0338100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0338100m3
23Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,04100m
24Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,008100m2
25Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,008100m2
26Đào kết cấu đá dăm mặt đường bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT0,36m3
27Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,2m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,002100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,002100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,002100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,002100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,004100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,004100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,004100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT44,4m3
36Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,008100m2
37Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0005100m3
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT0,64m2
39Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT0,16m2
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,0024100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,0012100m3
42Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,008100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,008100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,008100m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,008100m2
AJ DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ trước cụm đồng hồ
1Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT94cái
2Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.057cái
3Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái /1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT8cái
4Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT68cái
5Măng sông HDPE DN63 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT8cái
6Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT68cái
7Ống dịch vụ D63 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT8cái
8Ống dịch vụ D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT68cái
9Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT22,086100m
10Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 (tận dụng)Theo E-HSMT68cái
11Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (tận dụng)Theo E-HSMT612cái
12Gioăng cao su DN63 (thay 100%) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT92cái
13Gioăng cao su DN50 (thay 100%) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.224cái
14Gioăng cao su DN25 (thay 100%) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT680cái
15Vòng kẹp DN63 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT92cái
16Vòng kẹp DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.224cái
17Vòng kẹp DN25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT680cái
18Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT12,24100m
19Đai khởi thủy DN150x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
20Tê ren trong HDPE DN50x32 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
21Van ren DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
22Kép TTK DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
23Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
24Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
25Ông dựng uPVC DN 100 (L=1m)Theo E-HSMT1cái
26Chụp miệng khóa gangTheo E-HSMT1cái
27Cút HDPE DN32x90 độ - Vật tư A cấpTheo E-HSMT8cái
28Ống HDPE DN50 (0.2m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3đoạn
29Ống HDPE DN32 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,072100m
30Đai khởi thủy DN150x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
31Đai khởi thủy HDPE DN160x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
32Van ren DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
33Kép TTK DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
34Ông dựng uPVC DN 100 (L=1m)Theo E-HSMT7cái
35Chụp miệng khóa gangTheo E-HSMT7cái
36Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
37Măng sông thu HDPE DN50x40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
38Ống D50 HDPE (0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7đoạn
39Cút HDPE DN40x90 độ - Vật tư A cấpTheo E-HSMT14cái
40Lắp đặt Ống HDPE D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,126100m
41Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN100x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
42Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN150x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
43Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN200x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
44Tê thu HDPE DN63x50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
45Tê HDPE DN50x50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
46Van ren DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
47Kép TTK DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
48Ống dựng nhựa PVC DN110Theo E-HSMT4m
49Miệng khóa gangTheo E-HSMT4cái
50Măng sông HDPE DN63 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
51Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
52Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
53Cút HDPE DN50x90 độ - Vật tư A cấpTheo E-HSMT12cái
54Ống HDPE DN50 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,108100m
55Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN150x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
56Đai khởi thủy HDPE DN160x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
57Van ren DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
58Kép TTK DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
59Ống dựng nhựa PVC DN110Theo E-HSMT2m
60Miệng khóa gangTheo E-HSMT2cái
61Măng sông ren ngoài HDPE DN63x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
62Cút HDPE DN63x90 độ - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
63Ống HDPE DN63 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,036100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT34,326100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo E-HSMT0,072100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo E-HSMT0,126100m
67Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT0,108100m
68Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo E-HSMT0,036100m
69Công tác khử trùng ống nướcTheo E-HSMT34,668100m
70Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT1,7381m3
71Nước xúc xả tuyến ốngTheo E-HSMT15,1919m3
AK DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT630,3610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT118,52m3
3Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT68m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT3,4m3
5Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT131,2m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,295100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,312100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,312100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,312100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,227100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,227100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,227100m3
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT1,008100m
14Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,126100m2
15Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,126100m2
16Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêmTheo E-HSMT5,67m3
17Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT3,4m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,034100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,034100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,034100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,034100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0668100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0668100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0668100m3
25Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT618,610m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT158,96m3
27Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT103,7m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT5,185m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT413,9m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT4,139100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT4,139100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT4,139100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT4,139100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,654100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,654100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,654100m3
37Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT1,08100m
38Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,199100m2
39Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,199100m2
40Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêmTheo E-HSMT8,955m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT5,4m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,054100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,054100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,054100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,054100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,105100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,105100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,105100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT277,48m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT1,717100m2
51Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0859100m3
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT137,36m2
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT34,34m2
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,0975100m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,0488100m3
56Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,325100m2
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,325100m2
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,325100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,325100m2
AL DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT516cái
2Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT516đoạn
3Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT516cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT516cái
5Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT516cái
6Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT516cái
7Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT516cái
8Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấpTheo E-HSMT516cái
9Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT516đoạn
10Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT516cái
11Lắp đặt Cút PE D50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
12Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
13Lắp đặt Cút chuyển PE D50x1.1/2" ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
14Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
15Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (đồng hồ thay mới kèm đui) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
16Lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
17Van 1 chiều D1.1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
18Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN40x1.1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
19Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
20Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2đoạn
21Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
22Lắp đặt Cút PE D63 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
23Lắp đặt Ống HDPE DN63 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
24Lắp đặt Cút chuyển PE D63x2" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
25Lắp đặt Van gạt 2 chiều D2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
26Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN2' - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
27Lắp đặt đui đồng hồ DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
28Van 1 chiều D1.1/2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
29Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN50x1.1/2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
30Lắp đặt Cút PE D50 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
31Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
32Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
AM DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT52,910m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT7,43m3
3Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT6,3m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,315m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT12,07m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,1207100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1207100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1207100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,1207100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0748100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0748100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0748100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT7,43m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,063100m2
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0032100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT5,04m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT1,26m2
AN DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.301cái
2Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.301đoạn
3Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.301cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.301cái
5Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tận dụng)Theo E-HSMT1.301cái
6Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.301cái
7Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT619cái
8Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.301cái
9Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.301cái
10Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.301đoạn
11Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.301cái
12Lắp đặt Cút PE D32 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
13Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4đoạn
14Lắp đặt Cút chuyển PE D32x1" ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
15Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
16Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (tận dụng)Theo E-HSMT4cái
17Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
18Van 1 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
19Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
20Lắp đặt Cút PE D25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
21Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4đoạn
22Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
23Lắp đặt Cút PE D40 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
24Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
25Lắp đặt Cút chuyển PE D40x1.1/4" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
26Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
27Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN1' (tận dụng)Theo E-HSMT7cái
28Lắp đặt đui đồng hồ DN1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
29Van 1 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
30Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1" (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
31Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
32Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
33Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
34Lắp đặt Cút PE D50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
35Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
36Lắp đặt Cút chuyển PE D50x1.1/2" ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
37Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
38Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (tận dụng)Theo E-HSMT4cái
39Lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
40Van 1 chiều D1.1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
41Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN40x1.1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
42Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
43Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4đoạn
44Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
45Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tận dụng)Theo E-HSMT90cái
46Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT90cái
AO DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT142,8210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT19,94m3
3Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT16,5m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,825m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT32,33m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,3233100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,3233100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,3233100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,3233100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,2007100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,2007100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,2007100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT19,94m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,165100m2
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0083100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT13,2m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT3,3m2
AP DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.907đoạn
2Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.907cái
3Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.907đoạn
4Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.907cái
5Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4đoạn
6Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
7Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.4m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4đoạn
8Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
9Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
10Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
11Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.4m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
12Măng sông ren trong HDPE DN32x1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
13Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6đoạn
14Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
15Lắp đặt Ống HDPE DN40 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6đoạn
16Măng sông ren trong HDPE DN40x1,1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
17Lắp đặt Ống PE DN50 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
18Lắp đặt Cút PE D50 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
19Lắp đặt Ống HDPE DN50 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
20Măng sông ren trong HDPE DN50x1,1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
21Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,42100m
22Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT30cái
AQ DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT150,5610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT28,28m3
3Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT15,1m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,755m3
5Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT31,1m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,309100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,311100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,311100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,311100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,292100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,292100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,292100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT28,28m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,151100m2
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0076100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT12,08m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT3,02m2
AR DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmTheo E-HSMT26,55100m
2Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo E-HSMT41,64100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo E-HSMT4,62100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo E-HSMT2,97100m
5Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E-HSMT90,7542m3
6Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E-HSMT407,1593m3
7Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử ápTheo E-HSMT10công
8Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT6mối
9Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT10mối
10Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT6cái
11Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT10cái
12Van BB DN150 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT3cái
13Van BB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT5cái
14Đoạn ống gang DN150 (0,5m)Theo E-HSMT3đoạn
15Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E-HSMT5đoạn
16Mối nối mềm EE DN150 cho ống gangTheo E-HSMT6cái
17Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E-HSMT10cái
18Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT16mối
19Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT30mối
20Đoạn ống gang DN150 (0,5m)Theo E-HSMT8đoạn
21Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E-HSMT15đoạn
22Mối nối mềm EE DN150 cho ống gangTheo E-HSMT16cái
23Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E-HSMT30cái
24Miệng khóa gang D110Theo E-HSMT17cái
25Ống dựng nhựa uPVC DN110 C3Theo E-HSMT17cái
26Van BB DN100Theo E-HSMT1cái
27Miệng khóa gang D110Theo E-HSMT1cái
28Ống dựng nhựa uPVC DN110 L=1mTheo E-HSMT1cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,05100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo E-HSMT0,4100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E-HSMT0,37100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo E-HSMT0,09100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo E-HSMT0,4100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo E-HSMT0,42100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo E-HSMT0,09100m
36Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT0,4100m
37Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT0,51100m
38Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E-HSMT1,2599m3
39Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E-HSMT13,608m3
AS DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT40,8810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT18,21m3
3Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT42,2m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT2,11m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT173,5m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,732100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,735100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,735100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,735100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,208100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,208100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,208100m3
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,32100m
14Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,1100m2
15Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,1100m2
16Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT4,5m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT6,7m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,067100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,067100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,067100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,067100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,053100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,053100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,053100m3
25Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,1100m
26Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,03100m2
27Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,03100m2
28Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT1,35m3
29Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,009100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,01100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,01100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,01100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,016100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,016100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,016100m3
37Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT12,410m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT6m3
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT15,8m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,79m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT37,2m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,36100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,372100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,372100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,372100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,069100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,069100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,069100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT24,21m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,58100m2
51Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cmTheo E-HSMT0,029100m3
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT46,4m2
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT11,6m2
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,039100m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,0195100m3
56Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,13100m2
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,13100m2
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,13100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,13100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT1,7956m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,1428100m2
AT DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT177,96100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo E-HSMT19,05100m
3Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT40,86m3
4Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E-HSMT73,548m3
5Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử ápTheo E-HSMT10công
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,16100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - Làm đêmTheo E-HSMT1,18100m
8Đai khởi thủy HDPE DN160x2" - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
9Đai khởi thủy gang DN150x2" - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
10Kép DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT7cái
11Van ren DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT7cái
12Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
13Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêmTheo E-HSMT6cái
14Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT4cái
15Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT4m
16Cút HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
17Tê HDPE DN50x50 - Làm đêmTheo E-HSMT6cái
18Đầu bịt HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT9cái
19Cút HDPE DN50 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
20Tê HDPE DN50x50 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêmTheo E-HSMT6cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo E-HSMT0,26100m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo E-HSMT2,38100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT22,548100m
24Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT25,188100m
25Đai khởi thủy HDPE DN160x2"Theo E-HSMT1cái
26Đai khởi thủy gang DN150x2"Theo E-HSMT2cái
27Đai khởi thủy HDPE DN110x2"Theo E-HSMT4cái
28Đai khởi thủy gang DN100x2"Theo E-HSMT9cái
29Đai khởi thủy HDPE DN90x2"Theo E-HSMT5cái
30Kép DN2"Theo E-HSMT109cái
31Van ren DN2"Theo E-HSMT109cái
32Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN63x2"Theo E-HSMT3cái
33Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN50x2"Theo E-HSMT106cái
34Măng sông HDPE D63Theo E-HSMT13cái
35Măng sông HDPE D50Theo E-HSMT63cái
36Gioăng + vòng kẹp D63Theo E-HSMT32cái
37Gioăng + vòng kẹp D50Theo E-HSMT334cái
38Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT112cái
39Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT112m
40Cút HDPE DN63Theo E-HSMT10cái
41Cút HDPE DN50Theo E-HSMT56cái
42Tê HDPE DN63x63Theo E-HSMT1cái
43Tê HDPE DN63x50Theo E-HSMT2cái
44Tê HDPE DN50x50Theo E-HSMT34cái
45Đầu bịt HDPE DN63Theo E-HSMT5cái
46Đầu bịt HDPE DN50Theo E-HSMT87cái
47Cút HDPE DN63 (Tận dụng) tháo lắpTheo E-HSMT9cái
48Cút HDPE DN50 (Tận dụng) tháo lắpTheo E-HSMT55cái
49Tê HDPE DN63x63 (Tận dụng) tháo lắpTheo E-HSMT1cái
50Tê HDPE DN63x50 (Tận dụng) tháo lắpTheo E-HSMT2cái
51Tê HDPE DN50x50 (Tận dụng) tháo lắpTheo E-HSMT33cái
AU DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT432,4810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT129,7m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT130,6m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT6,53m3
5Cắt hè đá xẻTheo E-HSMT0,810m
6Phá dỡ nền đá xẻTheo E-HSMT1,6m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,128m3
8Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT265,5m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT2,603100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT2,655100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT2,655100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT2,655100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,38100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,38100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,38100m3
16Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT2,68100m
17Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,536100m2
18Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,536100m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT24,12m3
20Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT8m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,077100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,08100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,08100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,08100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,284100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,284100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,284100m3
28Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT122,610m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT37,65m3
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT38,6m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,93m3
32Cắt hè đá xẻTheo E-HSMT0,210m
33Phá dỡ nền đáTheo E-HSMT0,3m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,024m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT252,6m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT2,525100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT2,526100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT2,526100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT2,526100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,401100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,401100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,401100m3
43Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT2,544100m
44Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,665100m2
45Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,665100m2
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT29,925m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT54,5m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,545100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,545100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,545100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,545100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,352100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,352100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,352100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT167,35m3
56Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT1,692100m2
57Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cmTheo E-HSMT0,0846100m3
58Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT135,36m2
59Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT33,84m2
60Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,019100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT0,152m3
62Lát hè đá xẻ (tận dụng)Theo E-HSMT0,95m2
63Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới)Theo E-HSMT1,15m2
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,3603100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,1802100m3
66Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT1,201100m2
67Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT1,201100m2
68Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT1,201100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT1,201100m2
AV DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E-HSMT0,01100m
2Van BB DN100Theo E-HSMT1cái
3Tê gang BBB DN150x100Theo E-HSMT1cái
4Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPETheo E-HSMT1cái
5Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPETheo E-HSMT2cái
6Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT1m
7Miệng khóa gangTheo E-HSMT1cái
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo E-HSMT0,01100m
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D100mmTheo E-HSMT0,01100m
10Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E-HSMT0,0095m3
11Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E-HSMT0,1026m3
12Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử ápTheo E-HSMT5công
13Van BB DN100Theo E-HSMT1cái
14Lắp đặt đồng hồ cơ D100Theo E-HSMT1cái
15Đầu nối bích HDPE DN110Theo E-HSMT1bộ
16Bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT1cặp bích
17Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E-HSMT0,005100m
18Đoạn ống gang D100Theo E-HSMT1,5m
19Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gangTheo E-HSMT2cái
20Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT4mối
21Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống D100Theo E-HSMT2mối
AW DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT0,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,3m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT2,16m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0054100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,027100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,027100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,027100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,027100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,003100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,003100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,003100m3
12Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT0,7610m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,5415m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT5,776m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0076100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,361m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0136100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,578m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0432tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,1664100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT1,792m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,092tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo E-HSMT0,0396100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,1181m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0247tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT1cái
27Nắp ga gangTheo E-HSMT1cái
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0178100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0632100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0632100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0632100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0054100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0054100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0054100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,7331m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,0848m3
37Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E-HSMT0,2168m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0004100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,064m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,12m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0112100m2
42Đai thép giữ ốngTheo E-HSMT3cái
43Bu lông M16x100Theo E-HSMT6bộ
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0018100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0018100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0018100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0009100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0009100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0009100m3
50Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E-HSMT1,2210m
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,377m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT1,8352m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0734100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0374100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0544100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0544100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0544100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0138100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0138100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0138100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,494m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0256100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,816m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0294tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,045tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,2071100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT1,8612m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0827tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1391tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,3356m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0598tấn
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT1cái
73Nắp ga gangTheo E-HSMT1cái
AX DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT1,48100m
2Cút HDPE DN50Theo E-HSMT3cái
3Tê HDPE DN50x50Theo E-HSMT4cái
4Đầu bịt HDPE DN50Theo E-HSMT6cái
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT1,48100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT1,48100m
7Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT0,2905m3
8Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E-HSMT1,5684m3
AY DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT29,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT8,9m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT15,5m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,153100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,155100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,155100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,155100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,089100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,089100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,089100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT8,9m3
12Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT1,610m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,5m3
14Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,6m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,004100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,02100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,02100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,02100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,02100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,005100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,005100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,005100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,5m3
AZ DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ trước cụm đồng hồ
1Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT745cái
2Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT56cái
3Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT56cái
4Ống dịch vụ D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT56cái
5Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT14,418100m
6Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (tận dụng)Theo E-HSMT509cái
7Gioăng cao su DN63 (thay 100%) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT22cái
8Gioăng cao su DN50 (thay 100%) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.018cái
9Gioăng cao su DN25 (thay 100%) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT509cái
10Vòng kẹp DN63 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT22cái
11Vòng kẹp DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.018cái
12Vòng kẹp DN25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT509cái
13Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9,162100m
14Đai khởi thủy DN90x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
15Van ren DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
16Kép TTK DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
17Ống dựng nhựa UPVC DN110 (đoạn L=1m)Theo E-HSMT2cái
18Chụp miệng khóa gangTheo E-HSMT2cái
19Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
20Ống D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2đoạn
21Măng sông thu HDPE DN50x32 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
22Cút HDPE DN32x90 độ - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
23Lắp đặt Ống HDPE D32 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,036100m
24Đai khởi thủy DN90x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
25Van ren DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
26Kép TTK DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
27Ống dựng nhựa UPVC DN110 (đoạn L=1m)Theo E-HSMT1cái
28Chụp miệng khóa gangTheo E-HSMT1cái
29Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
30Măng sông thu HDPE DN50x40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
31Ống D50 HDPE (0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1đoạn
32Cút HDPE DN40x90 độ - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
33Lắp đặt Ống HDPE D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,018100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT23,58100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo E-HSMT0,036100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo E-HSMT0,018100m
37Công tác khử trùng ống nướcTheo E-HSMT23,634100m
38Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT1,1621m3
39Nước xúc xả tuyến ốngTheo E-HSMT10,2633m3
BA DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT356,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT66,87m3
3Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT72m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT3,6m3
5Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT80,5m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,795100m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT151,8m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT151,8m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,805100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,805100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,805100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,713100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,713100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,713100m3
15Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT5,868100m
16Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,734100m2
17Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,734100m2
18Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêmTheo E-HSMT33,03m3
19Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT19,8m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,197100m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT58,7m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT58,7m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,198100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,198100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,198100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,389100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,389100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,389100m3
29Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT366,210m
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT98,02m3
31Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT110,8m2
32Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT5,54m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT273,6m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT2,736100m3
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT378,5m3
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT378,5m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT2,736100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT2,736100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT2,736100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,049100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,049100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,049100m3
43Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT6,2100m
44Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,131100m2
45Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,131100m2
46Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêmTheo E-HSMT50,895m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT30,5m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,305100m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT90,4m3
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT90,4m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,305100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,305100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,305100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,599100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,599100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,599100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT164,89m3
58Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT1,828100m2
59Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0914100m3
60Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT146,24m2
61Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT36,56m2
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,5595100m3
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,2798100m3
64Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT1,865100m2
65Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT1,865100m2
66Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT1,865100m2
67Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT1,865100m2
BB DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT302cái
2Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT302đoạn
3Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT302cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT302cái
5Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT302cái
6Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT302cái
7Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT302cái
8Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấpTheo E-HSMT302cái
9Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT302đoạn
10Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT302cái
BC DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT29,710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT4,15m3
3Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT4,8m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,24m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT6,93m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0693100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0693100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0693100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0693100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0419100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0419100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0419100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT4,15m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,048100m2
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0024100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT3,84m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT0,96m2
BD DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT944cái
2Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT944đoạn
3Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT944cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT944cái
5Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tận dụng)Theo E-HSMT944cái
6Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT944cái
7Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT258cái
8Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT944cái
9Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấpTheo E-HSMT944cái
10Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT944đoạn
11Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT944cái
12Lắp đặt Cút PE D32 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
13Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2đoạn
14Lắp đặt Cút chuyển PE D32x1" ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
15Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
16Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (tận dụng)Theo E-HSMT2cái
17Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
18Van 1 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
19Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
20Lắp đặt Cút PE D25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
21Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2đoạn
22Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
23Lắp đặt Cút PE D40 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
24Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
25Lắp đặt Cút chuyển PE D40x1.1/4" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
26Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
27Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN1' (tận dụng)Theo E-HSMT1cái
28Lắp đặt đui đồng hồ DN1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
29Van 1 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
30Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1" (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
31Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
32Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
33Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
34Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tận dụng)Theo E-HSMT64cái
35Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT64cái
BE DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT97,1310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT13,56m3
3Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT19,2m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,96m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT23,27m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,2327100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,2327100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,2327100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,2327100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1372100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1372100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,1372100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT13,56m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,192100m2
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0096100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT15,36m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT3,84m2
BF DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.310đoạn
2Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.310cái
3Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.310đoạn
4Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.310cái
5Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2đoạn
6Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
7Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.4m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2đoạn
8Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
9Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
10Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
11Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.4m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
12Măng sông ren trong HDPE DN32x1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
13Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,14100m
14Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT10cái
15Lắp đặt Ống PE DN25 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,014100m
16Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
BG DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT95,3210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT17,87m3
3Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT16m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,8m3
5Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT20,9m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,207100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,209100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,209100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,209100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,189100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,189100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,189100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT17,87m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,16100m2
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,008100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT12,8m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT3,2m2
BH DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mmTheo E-HSMT5,88100m
2Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmTheo E-HSMT3,15100m
3Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo E-HSMT4,41100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo E-HSMT13,26100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo E-HSMT16,32100m
6Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E-HSMT64,5132m3
7Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E-HSMT232,2473m3
8Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử ápTheo E-HSMT10công
9Van BB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT1cái
10Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang (khấu hao 25%)Theo E-HSMT2cái
11Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E-HSMT1đoạn
12Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E-HSMT2cái
13Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT2mối
14Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang (khấu hao 25%)Theo E-HSMT2cái
15Van BB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT1cái
16Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E-HSMT1đoạn
17Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E-HSMT2cái
18Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT4mối
19Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT2mối
20Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT2mối
21Đoạn ống gang DN200 (0,5m)Theo E-HSMT2đoạn
22Đoạn ống gang DN150 (0,5m)Theo E-HSMT1đoạn
23Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E-HSMT1đoạn
24Mối nối mềm EE DN200 cho ống gangTheo E-HSMT4cái
25Mối nối mềm EE DN150 cho ống gangTheo E-HSMT2cái
26Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E-HSMT2cái
27Miệng khóa gang D110Theo E-HSMT10cái
28Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT10m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,22100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,08100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmTheo E-HSMT0,39100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo E-HSMT0,21100m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E-HSMT0,22100m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo E-HSMT0,27100m
BI DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT12,6410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT5,58m3
3Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT16,6m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,83m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT57,2m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,571100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,572100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,572100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,572100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,066100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,066100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,066100m3
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,928100m
14Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,284100m2
15Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,284100m2
16Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT12,78m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT19m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,19100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,19100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,19100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,19100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,151100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,151100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,151100m3
25Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,6100m
26Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,202100m2
27Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,202100m2
28Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT9,09m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT7,2m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,067100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,072100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,072100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,072100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,107100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,107100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,107100m3
37Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT9,810m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT4,4m3
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT42m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT2,1m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT49,4m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,474100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,494100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,494100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,494100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,07100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,07100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,07100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT9,98m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,586100m2
51Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cmTheo E-HSMT0,0293100m3
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT46,88m2
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT11,72m2
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,1458100m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,0729100m3
56Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,486100m2
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,486100m2
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,486100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,486100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT1,0563m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,084100m2
BJ DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT163,95100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo E-HSMT4,44100m
3Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT33,5586m3
4Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E-HSMT60,4053m3
5Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử ápTheo E-HSMT10công
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,4100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - Làm đêmTheo E-HSMT5,31100m
8Đai khởi thủy HDPE DN90x2" - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
9Đai khởi thủy HDPE DN110x2" - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
10Đai khởi thủy gang DN100x2" - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
11Kép DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT26cái
12Van ren DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT26cái
13Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
14Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT16cái
15Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT16m
16Cút HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT13cái
17Tê HDPE DN63x63 - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
18Tê HDPE DN50x50 - Làm đêmTheo E-HSMT9cái
19Đầu bịt HDPE DN63 - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
20Đầu bịt HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT18cái
21Cút HDPE DN50 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêmTheo E-HSMT13cái
22Tê HDPE DN63x63 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
23Tê HDPE DN50x50 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêmTheo E-HSMT8cái
24Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo E-HSMT0,28100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo E-HSMT0,34100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT22,02100m
27Đai khởi thủy gang DN200x2"Theo E-HSMT1cái
28Đai khởi thủy gang DN150x2"Theo E-HSMT1cái
29Đai khởi thủy HDPE DN110x2"Theo E-HSMT2cái
30Đai khởi thủy gang DN100x2"Theo E-HSMT1cái
31Đai khởi thủy HDPE DN90x2"Theo E-HSMT9cái
32Kép DN2"Theo E-HSMT69cái
33Van ren DN2"Theo E-HSMT69cái
34Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN50x2"Theo E-HSMT92cái
35Măng sông HDPE D63Theo E-HSMT3cái
36Măng sông HDPE D50Theo E-HSMT59cái
37Gioăng + vòng kẹp D63Theo E-HSMT11cái
38Gioăng + vòng kẹp D50Theo E-HSMT274cái
39Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT79cái
40Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT79m
41Cút HDPE DN63Theo E-HSMT1cái
42Cút HDPE DN50Theo E-HSMT43cái
43Tê HDPE DN50x50Theo E-HSMT20cái
44Đầu bịt HDPE DN50Theo E-HSMT57cái
45Cút HDPE DN50 (Tận dụng) tháo lắpTheo E-HSMT42cái
46Tê HDPE DN50x50 (Tận dụng) tháo lắpTheo E-HSMT20cái
BK DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT40610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT121,8m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT68,4m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT3,42m3
5Cắt hè đá xẻTheo E-HSMT710m
6Phá dỡ nền đá xẻTheo E-HSMT14m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,12m3
8Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT236,7m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT2,323100m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT364,3m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT364,3m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT2,367100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT2,367100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT2,367100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,276100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,276100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,276100m3
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT11,42100m
19Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT2,284100m2
20Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT2,284100m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT102,78m3
22Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT34m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,328100m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT155,1m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT155,1m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,34100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,34100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,34100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,211100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,211100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,211100m3
32Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT80,6410m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT24,37m3
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT10,3m2
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,515m3
36Cắt hè đá xẻTheo E-HSMT0,810m
37Phá dỡ nền đáTheo E-HSMT1,3m2
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,104m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT149,2m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,492100m3
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT174,3m3
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT174,3m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,492100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,492100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,492100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,251100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,251100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,251100m3
49Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT4,3100m
50Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,088100m2
51Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,088100m2
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT48,96m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT86,1m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,86100m3
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT143,7m3
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT143,7m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,861100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,861100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,861100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,576100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,576100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,576100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT146,17m3
64Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,787100m2
65Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cmTheo E-HSMT0,0394100m3
66Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT62,96m2
67Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT15,74m2
68Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,153100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT1,224m3
70Lát hè đá xẻ (tận dụng)Theo E-HSMT7,65m2
71Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới)Theo E-HSMT7,65m2
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT1,0116100m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,5058100m3
74Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT3,372100m2
75Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT3,372100m2
76Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT3,372100m2
77Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT3,372100m2
BL DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Ống lồng thép đen DN200 dày 5.16 - Làm đêmTheo E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,035100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm - Làm đêmTheo E-HSMT6,756100m
4Van BB DN150 - Làm đêmTheo E-HSMT6cái
5Van BB DN100 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
6Tê gang BBB DN200x200 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
7Tê gang BBB DN150x150 - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
8Tê HDPE DN160 - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
9Tê HDPE DN160x110 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
10Cút HDPE DN225x22.5 độ - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
11Cút HDPE DN160x45 độ - Làm đêmTheo E-HSMT5cái
12Côn gang BB DN200x150 - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
13Đầu nối bích HDPE DN225 - Làm đêmTheo E-HSMT0,5bộ
14Đầu nối bích HDPE DN160 - Làm đêmTheo E-HSMT2bộ
15Đầu nối bích HDPE DN110 - Làm đêmTheo E-HSMT0,5bộ
16Bích thép rỗng DN200 - Làm đêmTheo E-HSMT0,5cặp bích
17Bích thép rỗng DN150 - Làm đêmTheo E-HSMT2cặp bích
18Bích thép rỗng DN100 - Làm đêmTheo E-HSMT0,5cặp bích
19Mối nối mềm EB DN200 dùng cho ống HDPE - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
20Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPE - Làm đêmTheo E-HSMT7cái
21Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang - Làm đêmTheo E-HSMT5cái
22Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang (tận dụng) - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
23Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
24Mối nối mềm EE DN200 dùng cho ống HDPE - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
25Mối nối mềm EE DN150 dùng cho ống HDPE - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
26Bích thép đặc DN150 - Làm đêmTheo E-HSMT0,5cặp bích
27Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT7m
28Miệng khóa gangTheo E-HSMT7cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E-HSMT0,06100m
30Van BB DN150Theo E-HSMT1cái
31Van BB DN100Theo E-HSMT3cái
32Cút HDPE DN110x45 độTheo E-HSMT6cái
33Đầu nối bích HDPE DN110Theo E-HSMT1,5bộ
34BU gang DN150Theo E-HSMT1cái
35Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gangTheo E-HSMT1cái
36Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gangTheo E-HSMT3cái
37Bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT1,5cặp bích
38Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT4m
39Miệng khóa gangTheo E-HSMT4cái
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mmTheo E-HSMT0,035100m
41Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo E-HSMT6,756100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo E-HSMT0,06100m
43Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mmTheo E-HSMT0,035100m
44Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT6,756100m
45Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D100mmTheo E-HSMT0,06100m
46Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E-HSMT13,8056m3
47Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E-HSMT149,1002m3
48Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử ápTheo E-HSMT5công
49Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT2mối
50Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT28mối
51Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống D100Theo E-HSMT8mối
BM DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT1,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,9m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT6,48m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0162100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,081100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,081100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,081100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,081100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,009100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,009100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,009100m3
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT14,17100m
13Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT4,93100m2
14Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT4,93100m2
15Đào kết cấu đá dăm mặt đường bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT44,37m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT1,7748100m3
17Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT38,52m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT1,5408100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT1,786100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,926100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,926100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,926100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT2,613100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT2,613100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT2,613100m3
26Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT2,2810m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,6245m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT18,9525m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0228100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,083m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0408100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,734m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1296tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,4992100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT5,376m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2759tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo E-HSMT0,1189100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,3544m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0741tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT3cái
41Nắp ga gangTheo E-HSMT3cái
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0534100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1895100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1895100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,1895100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0162100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0162100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0162100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT2,1994m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,7395100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,7395100m3
52Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT4,93100m2
53Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT4,93100m2
54Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT4,93100m2
55Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT4,93100m2
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT0,7328m3
57Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT3,3728m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,0098100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,832m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,56m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Làm đêmTheo E-HSMT0,1456100m2
62Đai thép giữ ốngTheo E-HSMT25cái
63Bu lông M16x100Theo E-HSMT50bộ
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0239100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0239100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0239100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0074100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0074100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0074100m3
70Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,192m3
71Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E-HSMT1,776m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0068100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,384m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,72m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0672100m2
76Đai thép giữ ốngTheo E-HSMT6cái
77Bu lông M16x100Theo E-HSMT12bộ
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,011100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,011100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,011100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0019100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0019100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0019100m3
BN DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - Làm đêmTheo E-HSMT1,2100m
2Đai khởi thủy DN150x2" - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
3Kép DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
4Van ren DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
5Chụp miệng khóa gang DN100 - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
6Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 - Làm đêmTheo E-HSMT3m
7Tê HDPE DN50x50 - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
8Đầu bịt HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT5cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT9,01100m
10Đai khởi thủy DN100x2"Theo E-HSMT1cái
11Kép DN2"Theo E-HSMT1cái
12Van ren DN2"Theo E-HSMT1cái
13Nối thẳng HDPE DN50Theo E-HSMT9cái
14Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT1cái
15Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT1m
16Cút HDPE DN50Theo E-HSMT22cái
17Tê HDPE DN50x50Theo E-HSMT25cái
18Đầu bịt HDPE DN50Theo E-HSMT38cái
19Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT10,21100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT10,21100m
21Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT2,0037m3
22Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E-HSMT10,82m3
BO DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT174,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT52,4m3
3Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT11,2m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,56m3
5Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT94,9m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,932100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,949100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,949100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,949100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,531100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,531100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,531100m3
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT2,4100m
14Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,48100m2
15Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,48100m2
16Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT4,32m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,1728100m3
18Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT7,1m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,069100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,071100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,071100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,071100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,254100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,254100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,254100m3
26Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT11,210m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT3,2m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT14m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,14100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,14100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,14100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,14100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,032100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,032100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,032100m3
36Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,2100m
37Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,045100m2
38Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,045100m2
39Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT0,405m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0162100m3
41Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,8m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,018100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,018100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,018100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,018100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,024100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,024100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,024100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT55,6m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,112100m2
51Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cmTheo E-HSMT0,0056100m3
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT8,96m2
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT2,24m2
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêmTheo E-HSMT0,1575100m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,0788100m3
56Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,525100m2
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,525100m2
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,525100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,525100m2
BP DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ trước cụm đồng hồ
1Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.597cái
2Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT103cái
3Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT103cái
4Ống dịch vụ D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT103cái
5Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT30,6100m
6Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (tận dụng)Theo E-HSMT925cái
7Gioăng cao su DN63 (thay 100%) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT138cái
8Gioăng cao su DN50 (thay 100%) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.850cái
9Gioăng cao su DN25 (thay 100%) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT925cái
10Vòng kẹp DN63 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT138cái
11Vòng kẹp DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.850cái
12Vòng kẹp DN25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT925cái
13Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT16,65100m
14Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN100x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
15Tháo, lắp Đai khởi thủy HDPE DN160x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
16Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x32 thay mới - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
17Van ren DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
18Kép TTK DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
19Miệng khóa gangTheo E-HSMT3cái
20Ống dựng nhựa PVC DN110Theo E-HSMT3m
21Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
22Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
23Cút HDPE DN32x90 độ - Vật tư A cấpTheo E-HSMT24cái
24Ống D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT12đoạn
25Lắp đặt Ống HDPE D32 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,216100m
26Tê thu HDPE DN50x40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
27Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
28Ống D50 HDPE (0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5đoạn
29Cút HDPE DN40x90 độ - Vật tư A cấpTheo E-HSMT10cái
30Lắp đặt Ống HDPE D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,09100m
31Tháo, lắp Đai khởi thủy HDPE DN160x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
32Tê HDPE DN50x50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
33Van ren DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
34Kép TTK DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
35Miệng khóa gangTheo E-HSMT2cái
36Ống dựng nhựa PVC DN110Theo E-HSMT2m
37Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
38Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
39Cút HDPE DN50x90 độ - Vật tư A cấpTheo E-HSMT14cái
40Lắp đặt Ống HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,126100m
41Tháo, lắp Đai khởi thủy HDPE DN160x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
42Van ren DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
43Kép TTK DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
44Miệng khóa gangTheo E-HSMT1cái
45Ống dựng nhựa PVC DN110Theo E-HSMT1m
46Măng sông ren ngoài HDPE DN63x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
47Cút HDPE DN63x90 độ - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
48Ống D50 HDPE (0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1đoạn
49Ống HDPE DN63 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,018100m
50Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT47,25100m
51Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo E-HSMT0,216100m
52Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo E-HSMT0,09100m
53Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT0,126100m
54Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo E-HSMT0,018100m
55Công tác khử trùng ống nướcTheo E-HSMT47,7100m
56Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT2,3772m3
57Nước xúc xả tuyến ốngTheo E-HSMT20,8286m3
BQ DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT743,7610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT139,58m3
3Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT112,4m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT5,62m3
5Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT160,7m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,586100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,607100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,607100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,607100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,465100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,465100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,465100m3
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT12,204100m
14Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,531100m2
15Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,531100m2
16Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêmTheo E-HSMT68,895m3
17Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT26m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,257100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,26100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,26100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,26100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,811100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,811100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,811100m3
25Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT733,410m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1.261,6m3
27Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT167,2m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT8,36m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT511,5m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT5,115100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT5,115100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT5,115100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT5,115100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,996100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,996100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,996100m3
37Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT12100m
38Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT2,058100m2
39Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT2,058100m2
40Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêmTheo E-HSMT92,61m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT55,6m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,556100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,556100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,556100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,556100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,091100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,091100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,091100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT328,82m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT2,796100m2
51Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,1398100m3
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT223,68m2
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT55,92m2
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT1,0767100m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,5384100m3
56Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT3,589100m2
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT3,589100m2
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT3,589100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT3,589100m2
BR DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT701cái
2Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT701đoạn
3Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT701cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT701cái
5Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT701cái
6Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT701cái
7Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT701cái
8Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấpTheo E-HSMT701cái
9Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT701đoạn
10Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT701cái
11Lắp đặt Cút PE D40 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
12Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
13Lắp đặt Cút chuyển PE D40x1.1/4" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
14Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
15Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN1' (không tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
16Lắp đặt đui đồng hồ DN1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
17Van 1 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
18Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1" (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
19Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
20Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
21Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
22Lắp đặt Cút PE D50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
23Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
24Lắp đặt Cút chuyển PE D50x1.1/2" ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
25Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
26Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (đồng hồ thay mới kèm đui) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
27Lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
28Van 1 chiều D1.1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
29Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN40x1.1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
30Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
31Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1đoạn
32Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
BS DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT63,1910m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT8,82m3
3Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT9,9m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,495m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT29,09m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,2909100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,2909100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,2909100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,2909100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,089100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,089100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,089100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT8,82m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,099100m2
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,005100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT7,92m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT1,98m2
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,715100m
19Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,098100m2
20Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,098100m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT4,41m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT2,8m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,028100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,028100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,028100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,028100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0353100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0353100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0353100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,0294100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,0147100m3
32Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,098100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,098100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,098100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,098100m2
BT DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.830cái
2Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.830đoạn
3Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.830cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.830cái
5Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.830cái
6Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.830cái
7Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.317cái
8Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.830cái
9Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.830cái
10Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.830đoạn
11Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.830cái
12Lắp đặt Cút PE D32 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
13Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9đoạn
14Lắp đặt Cút chuyển PE D32x1" ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
15Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
16Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
17Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
18Van 1 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
19Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
20Lắp đặt Cút PE D25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
21Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9đoạn
22Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
23Lắp đặt Cút PE D40 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
24Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
25Lắp đặt Cút chuyển PE D40x1.1/4" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
26Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
27Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN1' - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
28Lắp đặt đui đồng hồ DN1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
29Van 1 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
30Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1" (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
31Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
32Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
33Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
34Lắp đặt Cút PE D50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
35Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
36Lắp đặt Cút chuyển PE D50x1.1/2" ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
37Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
38Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
39Lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
40Van 1 chiều D1.1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
41Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN40x1.1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
42Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
43Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6đoạn
44Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
45Lắp đặt Cút PE D63 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
46Lắp đặt Ống HDPE DN63 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
47Lắp đặt Cút chuyển PE D63x2" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
48Lắp đặt Van gạt 2 chiều D2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
49Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN2' - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
50Lắp đặt đui đồng hồ DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
51Van 1 chiều D1.1/2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
52Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN50x1.1/2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
53Lắp đặt Cút PE D50 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
54Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
55Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
56Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT94cái
57Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT94cái
58Tháo, lắp cụm Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4' - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
59Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
BU DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT164,2210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT22,93m3
3Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT27,7m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,385m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT76,1m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,761100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,761100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,761100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,761100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,2315100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,2315100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,2315100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT22,93m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,277100m2
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0139100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT22,16m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT5,54m2
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT3,014100m
19Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,411100m2
20Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,411100m2
21Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêmTheo E-HSMT18,495m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT11,9m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,119100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1194100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1194100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,1194100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1487100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1487100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,1487100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,1233100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,0617100m3
32Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,411100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,411100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,411100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,411100m2
BV DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2.625đoạn
2Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2.625cái
3Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2.625đoạn
4Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2.625cái
5Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT12đoạn
6Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT12cái
7Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.4m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT12đoạn
8Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT12cái
9Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
10Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
11Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.4m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
12Măng sông ren trong HDPE DN32x1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
13Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7đoạn
14Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
15Lắp đặt Ống HDPE DN40 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7đoạn
16Măng sông ren trong HDPE DN40x1,1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
17Lắp đặt Ống PE DN50 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
18Lắp đặt Cút PE D50 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
19Lắp đặt Ống HDPE DN50 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
20Măng sông ren trong HDPE DN50x1,1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
21Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,14100m
22Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT10cái
BW DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT165,2810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT31,02m3
3Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT24,8m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,24m3
5Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT35,7m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,354100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,357100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,357100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,357100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,326100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,326100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,326100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT31,02m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,248100m2
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0124100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT19,84m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT4,96m2
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT2,992100m
19Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,374100m2
20Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,374100m2
21Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêmTheo E-HSMT16,83m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT6,4m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,063100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,064100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,064100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,064100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,198100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,198100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,198100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,1122100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,0561100m3
32Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,374100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,374100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,374100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,374100m2
BX DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmTheo E-HSMT62,94100m
2Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo E-HSMT53,7100m
3Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E-HSMT153,3223m3
4Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E-HSMT551,9602m3
5Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử ápTheo E-HSMT10công
6Van BB DN150 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT2cái
7Van BB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT2cái
8Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT4cái
9Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT4cái
10Đoạn ống gang DN150 (0,5m)Theo E-HSMT2cái
11Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E-HSMT2đoạn
12Mối nối mềm EE DN150 cho ống gangTheo E-HSMT4cái
13Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E-HSMT4cái
14Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT18mối
15Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT10mối
16Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT18cái
17Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT10cái
18Van BB DN150 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT9cái
19Van BB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT5cái
20Đoạn ống gang DN150 (0,5m)Theo E-HSMT9đoạn
21Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E-HSMT5đoạn
22Mối nối mềm EE DN150 cho ống gangTheo E-HSMT18cái
23Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E-HSMT10cái
24Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT40mối
25Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT42mối
26Đoạn ống gang DN150 (0,5m)Theo E-HSMT20đoạn
27Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E-HSMT21đoạn
28Mối nối mềm EE DN150 cho ống gangTheo E-HSMT40cái
29Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E-HSMT42cái
30Miệng khóa gang D110Theo E-HSMT30cái
31Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT30m
32Van BB DN150Theo E-HSMT1cái
33Van BB DN100Theo E-HSMT1cái
34Miệng khóa gang D110Theo E-HSMT2cái
35Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT2m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm - Làm đêmTheo E-HSMT1,46100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,27100m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo E-HSMT0,78100m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E-HSMT0,88100m
BY DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT34,3210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT14,79m3
3Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT41,6m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT2,08m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo E-HSMT1,3610m
6Phá dỡ hè đáTheo E-HSMT3,8m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,304m3
8Cắt hè tezzaroTheo E-HSMT10,5610m
9Phá dỡ nền gạch tezzaroTheo E-HSMT30,8m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT2,464m3
11Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT185,9m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,856100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,859100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,859100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,859100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,21100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,21100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,21100m3
19Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT2,92100m
20Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,87100m2
21Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,87100m2
22Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT7,83m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,3132100m3
24Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT58,3m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,582100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,583100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,583100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,583100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,4611100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,4611100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,4611100m3
32Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT3,46100m
33Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,184100m2
34Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,184100m2
35Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT10,656m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,4262100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT42,8m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,396100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,428100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,428100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,428100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,628100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,628100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,628100m3
45Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT19,610m
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT9,2m3
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT34,8m2
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,74m3
49Cắt hè tezzaroTheo E-HSMT2,210m
50Phá dỡ nền gạch tezzaroTheo E-HSMT7,7m2
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,616m3
52Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo E-HSMT110m
53Phá dỡ hè đáTheo E-HSMT3,5m2
54Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,28m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT72,3m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,699100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,723100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,723100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,723100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,126100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,126100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,126100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT23,99m3
64Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,764100m2
65Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cmTheo E-HSMT0,0382100m3
66Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT61,12m2
67Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT15,28m2
68Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,385100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT3,08m3
70Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (tận dụng)Theo E-HSMT7,7m2
71Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (lát mới)Theo E-HSMT30,8m2
72Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,073100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT0,584m3
74Lát đá vỉa hè (tận dụng)Theo E-HSMT3,65m2
75Lát đá vỉa hè làm mớiTheo E-HSMT3,65m2
76Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,6162100m3
77Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,3081100m3
78Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT2,054100m2
79Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT2,054100m2
80Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT2,054100m2
81Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT2,054100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT3,1688m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,252100m2
BZ DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT285,42100m
2Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT56,0137m3
3Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E-HSMT100,8246m3
4Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử ápTheo E-HSMT10công
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - Làm đêmTheo E-HSMT6,475100m
6Đai khởi thủy HDPE DN160x2" - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
7Đai khởi thủy HDPE DN150x2" - Làm đêmTheo E-HSMT4cái
8Đai khởi thủy DN100x2" - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
9Kép DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT29cái
10Van ren DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT29cái
11Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2" - Làm đêmTheo E-HSMT29cái
12Gioăng + vòng kẹp D50Theo E-HSMT92cái
13Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT17cái
14Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT17m
15Cút HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT11cái
16Tê HDPE DN50x50 - Làm đêmTheo E-HSMT14cái
17Đầu bịt HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT28cái
18Cút HDPE DN50 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêmTheo E-HSMT10cái
19Tê HDPE DN50x50 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêmTheo E-HSMT14cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo E-HSMT0,476100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT41,095100m
22Đai khởi thủy HDPE DN150x2"Theo E-HSMT13cái
23Đai khởi thủy DN100x2"Theo E-HSMT11cái
24Kép DN2"Theo E-HSMT122cái
25Van ren DN2"Theo E-HSMT122cái
26Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2"Theo E-HSMT122cái
27Măng sông HDPE D50Theo E-HSMT97cái
28Gioăng + vòng kẹp D50Theo E-HSMT1.113cái
29Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT134cái
30Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT134m
31Cút HDPE DN50Theo E-HSMT142cái
32Tê HDPE DN50x50Theo E-HSMT42cái
33Đầu bịt HDPE DN50Theo E-HSMT103cái
34Cút HDPE DN50 (Tận dụng) tháo lắpTheo E-HSMT142cái
35Tê HDPE DN50x50 (Tận dụng) tháo lắpTheo E-HSMT42cái
CA DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT64410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT193,2m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT113,8m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT5,69m3
5Cắt hè đá xẻTheo E-HSMT53,510m
6Phá dỡ nền đá xẻTheo E-HSMT107m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT8,56m3
8Cắt hè tezzaroTheo E-HSMT67,510m
9Phá dỡ nền gạch tezzaroTheo E-HSMT135m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT10,8m3
11Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT435,6m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT4,276100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT4,356100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT4,356100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT4,356100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT2,262100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT2,262100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT2,262100m3
19Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT12,95100m
20Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT2,59100m2
21Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT2,59100m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT116,55m3
23Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT38,5m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,373100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,385100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,385100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,385100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,373100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,373100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,373100m3
31Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT139,7610m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT36,8m3
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT27,2m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,36m3
35Cắt hè tezzaroTheo E-HSMT1510m
36Phá dỡ nền gạch tezzaroTheo E-HSMT32,3m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT2,584m3
38Cắt hè đá xẻTheo E-HSMT5,9610m
39Phá dỡ nền đáTheo E-HSMT9,8m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,784m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT249,8m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT2,498100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT2,498100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT2,498100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT2,498100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,429100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,429100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,429100m3
49Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT6,816100m
50Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,808100m2
51Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,808100m2
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT81,36m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT150,9m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT1,509100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,509100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,509100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,509100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,958100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,958100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,958100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT230m3
62Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT1,41100m2
63Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cmTheo E-HSMT0,0705100m3
64Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT112,8m2
65Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT28,2m2
66Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT1,168100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT9,344m3
68Lát hè đá xẻ (tận dụng)Theo E-HSMT58,4m2
69Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới)Theo E-HSMT58,4m2
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT1,3194100m3
71Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,6597100m3
72Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT4,398100m2
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT4,398100m2
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT4,398100m2
75Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT4,398100m2
CB DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo E-HSMT2,1100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E-HSMT6,5100m
3Van BB DN150Theo E-HSMT2cái
4Van BB DN100Theo E-HSMT9cái
5Tê HDPE DN160Theo E-HSMT3cái
6Tê HDPE DN160x110Theo E-HSMT5cái
7Cút HDPE DN160 x 45độTheo E-HSMT2cái
8Cút HDPE DN160 x 22.5độTheo E-HSMT4cái
9Cút HDPE DN110x90 độTheo E-HSMT1cái
10Cút HDPE DN110x45 độTheo E-HSMT14cái
11Cút HDPE DN110x22.5 độTheo E-HSMT1cái
12Côn thu HDPE DN160x110Theo E-HSMT5cái
13Đầu nối bích HDPE DN160Theo E-HSMT1,5bộ
14Đầu nối bích HDPE DN110Theo E-HSMT4,5bộ
15Bích thép rỗng DN150Theo E-HSMT1,5cặp bích
16Bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT4,5cặp bích
17Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPETheo E-HSMT9cái
18Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPETheo E-HSMT3cái
19Nút bịt nhựa HDPE DN110Theo E-HSMT6cái
20Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT11m
21Miệng khóa gangTheo E-HSMT11cái
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo E-HSMT2,1100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo E-HSMT6,5100m
24Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT2,1100m
25Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D100mmTheo E-HSMT6,5100m
26Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E-HSMT10,3942m3
27Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E-HSMT112,2572m3
28Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử ápTheo E-HSMT5công
29Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống D100Theo E-HSMT6mối
CC DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT154,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT72,6m3
3Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT33m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,65m3
5Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT272m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,68100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT3,3100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT3,4100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT3,4100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT3,4100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,747100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,747100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,747100m3
14Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,35100m
15Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,21100m2
16Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,21100m2
17Đào kết cấu đá dăm mặt đường bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT1,89m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0756100m3
19Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,34m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0536100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,063100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,067100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,067100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,067100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,111100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,111100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,111100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT72,6m3
29Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,33100m2
30Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cmTheo E-HSMT0,0165100m3
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT26,4m2
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT6,6m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,0315100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,0315100m3
35Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,21100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,21100m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,21100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,21100m2
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,2064m3
40Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E-HSMT8,5104m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0299100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,92m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT3,6m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,336100m2
45Đai thép giữ ốngTheo E-HSMT46cái
46Bu lông M16x100Theo E-HSMT92bộ
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0552100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0552100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0552100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,012100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,012100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,012100m3
CD DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 bằng phương pháp măng sôngTheo E-HSMT10,03100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo E-HSMT17,08100m
3Đai khởi thủy DN100x2"Theo E-HSMT48cái
4Kép TTK D2''Theo E-HSMT48cái
5Van cổng ren trong D2"Theo E-HSMT48cái
6Măng sông HDPE D50x2" ren ngoàiTheo E-HSMT48cái
7Gioăng D50Theo E-HSMT318cái
8Vòng kẹp D50Theo E-HSMT318cái
9Nắp chụp mũ gang DN100Theo E-HSMT48cái
10Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT48m
11Lắp đặt cút HDPE D50x90oTheo E-HSMT134cái
12Cút PPR D32x90°Theo E-HSMT132cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE D50-50Theo E-HSMT10cái
14Tê PPR D32Theo E-HSMT66cái
15Đầu bịt HDPE D50Theo E-HSMT20cái
16Côn thu D50x32 ren trongTheo E-HSMT38cái
17Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2"Theo E-HSMT38cái
18Kép TTK D25Theo E-HSMT66cái
19Van ren D25Theo E-HSMT66cái
20Măng sông ren ngoài PPR D32x1"Theo E-HSMT66cái
21Zacco PPR D32Theo E-HSMT66cái
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT10,03100m
23Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mmTheo E-HSMT17,08100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT10,03100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo E-HSMT17,08100m
26Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT3,3414m3
27Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E-HSMT18,0433m3
CE DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT19110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT57,3m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT100,3m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,984100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT157,6m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,003100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,003100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,003100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,573100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,573100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,573100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT57,3m3
13Bốc xếp ống nhựaTheo E-HSMT0,0427100cây
14Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loạiTheo E-HSMT0,0427100cây
15Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmTheo E-HSMT341,610m
16Phá dỡ nền gạch menTheo E-HSMT512,4m2
17Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngTheo E-HSMT17,4216m3
18Mua bao tải dứa đựng phế thảiTheo E-HSMT768bao
19Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT25,6m3
20Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT25,6m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,256100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,256100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,256100m3
24Mua bao tải dứa đựng vật liệuTheo E-HSMT523bao
25Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngTheo E-HSMT17,4216m3
26Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loạiTheo E-HSMT17,4216m3
27Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT5,124100m2
28Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT5,124100m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT512,4m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75Theo E-HSMT512,4m2
CF DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ trước cụm đồng hồ
1Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT150cái
2Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2,7100m
3Tê PPR D32x25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT438cái
4Ống PPR DN25 (1m /1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4,38100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT7,08100m
6Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 25mmTheo E-HSMT7,08100m
7Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT0,3474m3
8Nước xúc xả tuyến ốngTheo E-HSMT1,8758m3
CG DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT5410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT10,1m3
3Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT10,1m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,1100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,101100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,101100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,101100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,101100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,101100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,101100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT10,1m3
12Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT1810m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT3,94m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT9,8m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,098100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,098100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,098100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,098100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0394100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0394100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0394100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT3,94m3
23Bốc xếp ống nước các loạiTheo E-HSMT0,93100cây
24Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loạiTheo E-HSMT0,93100cây
25Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmTheo E-HSMT74,510m
26Phá dỡ nền gạch menTheo E-HSMT111,7m2
27Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngTheo E-HSMT3,7978m3
28Mua bao tải dứa đựng phế thảiTheo E-HSMT168bao
29Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT5,6m3
30Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT5,6m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,056100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,056100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,056100m3
34Mua bao tải dứa đựng vật liệuTheo E-HSMT114bao
35Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngTheo E-HSMT3,7978m3
36Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loạiTheo E-HSMT3,7978m3
37Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT1,117100m2
38Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT1,117100m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT111,7m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75Theo E-HSMT111,7m2
CH DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ
1Ống PPR D25 (0.2m/hộ) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT16cái
2đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT16cái
3Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái/1 hộ kh) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT16cái
4Cút PPR D25 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT16cái
5Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT16cái
6Đui đồng hồ DN15 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT16cái
7Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT16cái
8Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT16đoạn
9Cút PPR DN20 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT16cái
10Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT10cái
11Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT10đoạn
12Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT10cái
13Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT10cái
14Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT10cái
15Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT10cái
16Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT10cái
17Lắp đặt Cút D20-HDPE - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT10cái
18Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT10đoạn
19Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT10cái
CI DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT1,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,15m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,23m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0023100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0023100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0023100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0023100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0015100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0015100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0015100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,15m3
CJ DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ
1Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT394đoạn
2Tháo, lắp đặt đồng hồ D1/2" - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT394cái
3Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT394cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT394cái
5Van 1 chiều DN15 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
6Cút PPR DN25 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT394cái
7Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT394cái
8Nối thắng PPR DN20x1/2" ren ngoài - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT394cái
9Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT394đoạn
10Cút PPR DN20 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT394cái
11Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT139cái
12Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT139đoạn
13Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT139cái
14Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT139cái
15Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT139cái
16Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT139cái
17Van 1 chiều DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT139cái
18Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT139cái
19Lắp đặt Cút D20-HDPE - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT139cái
20Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT139đoạn
21Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT139cái
22Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 (tận dụng)- Tầng 1Theo E-HSMT1cái
23Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
24Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 (tận dụng) - Tầng caoTheo E-HSMT28cái
CK DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT22,2410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT2,14m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT3,13m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0313100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0313100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0313100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0313100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0214100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0214100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0214100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT2,14m3
CL DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Ống PPR DN20 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT438đoạn
2Cút PPR DN20 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT438cái
3Lắp đặt Ống PPR DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT438đoạn
4Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấpTheo E-HSMT438cái
5Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT150đoạn
6Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấpTheo E-HSMT150cái
7Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT150đoạn
8Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT150cái
CM DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT1210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT2,3m3
3Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT2,3m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,022100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,023100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,023100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,023100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,023100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,023100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,023100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT2,3m3
12Bốc xếp ống nước các loạiTheo E-HSMT0,4375100cây
13Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loạiTheo E-HSMT0,4375100cây
14Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmTheo E-HSMT3510m
15Phá dỡ nền gạch menTheo E-HSMT52,6m2
16Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngTheo E-HSMT1,7884m3
17Mua bao tải dứa đựng phế thảiTheo E-HSMT78bao
18Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT2,6m3
19Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT2,6m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,026100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,026100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,026100m3
23Mua bao tải dứa đựng vật liệuTheo E-HSMT54bao
24Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngTheo E-HSMT1,7884m3
25Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loạiTheo E-HSMT1,7884m3
26Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,526100m2
27Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,526100m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT52,6m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75Theo E-HSMT52,6m2
CN DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo E-HSMT8,1100m
2Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E-HSMT6,3585m3
3Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E-HSMT22,8906m3
4Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử ápTheo E-HSMT5công
5Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT2mối
6Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT2cái
7Van BB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT1cái
8Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E-HSMT1đoạn
9Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E-HSMT2cái
10Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT4mối
11Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E-HSMT2đoạn
12Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E-HSMT4cái
13Miệng khóa gang D110Theo E-HSMT1cái
14Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT1m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,02100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E-HSMT0,12100m
CO DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT2,2410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,08m3
3Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT7,4m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,37m3
5Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT15,6m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,156100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,156100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,156100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,156100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,012100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,012100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,012100m3
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,096100m
14Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,028100m2
15Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,028100m2
16Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT0,252m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0101100m3
18Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT1,9m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,019100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,019100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,019100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,019100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,015100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,015100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,015100m3
26Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,04100m
27Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,012100m2
28Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,012100m2
29Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT0,108m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0043100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT0,4m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,004100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,004100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,004100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,004100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,006100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,006100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,006100m3
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT7,2m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,36m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT4,8m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,047100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,048100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,048100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,048100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,006100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,006100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,006100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT1,08m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,146100m2
51Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cmTheo E-HSMT0,0073100m3
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT11,68m2
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT2,92m2
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,012100m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,006100m3
56Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,04100m2
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,04100m2
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,04100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,04100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,1056m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0084100m2
CP DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT0,12100m
2Côn thu HDPE DN50x32 ren trongTheo E-HSMT4cái
3Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2"Theo E-HSMT4cái
4Măng sông thu HDPE DN50x32Theo E-HSMT4cái
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT0,12100m
6Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT0,0236m3
7Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E-HSMT0,1272m3
CQ DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm - Làm đêmTheo E-HSMT3,01100m
2Tê gang BBB DN600x300 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
3Côn gang thu BB DN300x150 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
4Cút HDPE D160x90 độ - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
5Cút HDPE D160x45 độ - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
6Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPE - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
7Mối nối mềm EB DN600 dùng cho ống gang - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,02100m
9Côn HDPE D160x110 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
10Van BB DN100Theo E-HSMT1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 điện từTheo E-HSMT1cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E-HSMT0,03100m
13Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPETheo E-HSMT2cái
14Đầu nối bích HDPE DN110Theo E-HSMT1bộ
15Bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT1cặp bích
16Đai khởi thủy HDPE DN110x1"Theo E-HSMT2cái
17Măng sông ren DN25 TTKTheo E-HSMT3cái
18Van ren DN25Theo E-HSMT1cái
19Van xả khí DN25Theo E-HSMT1cái
20Ống nhựa HDPE DN25Theo E-HSMT0,1100m
21Cút nhựa HDPE DN25Theo E-HSMT2cái
22Nối ren ngoài HDPE DN25x1"Theo E-HSMT2cái
23Van ren DN15Theo E-HSMT1cái
24Măng sông TTK DN25x15Theo E-HSMT1cái
25Rắc co DN15Theo E-HSMT1cái
26Trong kép DN15Theo E-HSMT1cái
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo E-HSMT3,01100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo E-HSMT0,02100m
29Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmTheo E-HSMT3,01100m
30Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo E-HSMT0,02100m
31Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E-HSMT6,0679m3
32Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E-HSMT65,5333m3
33Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử ápTheo E-HSMT5công
34Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 600mmTheo E-HSMT4mối
35Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT2mối
CR DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT6,058100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT2,107100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT2,107100m2
4Đào kết cấu đá dăm mặt đường bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT18,963m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,7585100m3
6Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT15,54m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,6216100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,716100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,777100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,777100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,777100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,117100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,117100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,117100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,3161100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,3161100m3
17Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT2,107100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT2,107100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT2,107100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT2,107100m2
21Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT0,410m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,2m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT0,8m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,007100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,008100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,008100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,008100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,002100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,002100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,002100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,2m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT0,1568m3
33Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT1,1408m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,004100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,256m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,48m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Làm đêmTheo E-HSMT0,0448100m2
38Đai thép giữ ốngTheo E-HSMT6cái
39Bu lông M16x100Theo E-HSMT12bộ
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0074100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0074100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0074100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0016100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0016100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0016100m3
46Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo E-HSMT1,4669100m
47Gia công Thép hình các loại thi công gia cố ốngTheo E-HSMT0,3213tấn
48Tấm tôn dày 4mm Khổ 1.5*2.61m - 9 tấmTheo E-HSMT33,4m2
49Vật tư phụTheo E-HSMT1Trọn bộ
50Lắp dựng kết cấu thép liên kết bằng bu lôngTheo E-HSMT0,0016tấn
51Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo E-HSMT1,4669100m cọc
CS DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ trước cụm đồng hồ
1Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT104cái
2Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
3Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
4Ống dịch vụ D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
5Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2,034100m
6Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (tận dụng)Theo E-HSMT76cái
7Gioăng cao su DN50 (thay 100%) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT152cái
8Gioăng cao su DN25 (thay 100%) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT76cái
9Vòng kẹp DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT152cái
10Vòng kẹp DN25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT76cái
11Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1,368100m
12Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x32 thay mới - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
13Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
14Cút HDPE DN32x90 độ - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
15Ống D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1đoạn
16Lắp đặt Ống HDPE D32 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,018100m
17Tê thu HDPE DN50x40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
18Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
19Ống D50 HDPE (0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2đoạn
20Cút HDPE DN40x90 độ - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
21Ống HDPE DN40 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,036100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT3,402100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo E-HSMT0,018100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo E-HSMT0,036100m
25Công tác khử trùng ống nướcTheo E-HSMT3,456100m
26Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT0,1728m3
27Nước xúc xả tuyến ốngTheo E-HSMT1,5089m3
CT DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT45,7210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT8,61m3
3Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT29,5m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,475m3
5Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT14,2m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,14100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,142100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,142100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,142100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,104100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,104100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,104100m3
13Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT48,4410m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT13,25m3
15Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT45,3m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT2,265m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT48,7m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,487100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,487100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,487100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,487100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,161100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,161100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,161100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT21,86m3
26Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,748100m2
27Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0375100m3
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT59,84m2
29Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT14,96m2
CU DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
2Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5đoạn
3Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
5Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
6Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
7Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
8Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
9Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5đoạn
10Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
11Lắp đặt Cút PE D40 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
12Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
13Lắp đặt Cút chuyển PE D40x1.1/4" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
14Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
15Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN1' (không tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
16Lắp đặt đui đồng hồ DN1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
17Van 1 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
18Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1" (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
19Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
20Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
21Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
CV DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT0,3310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,05m3
3Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT1,5m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,025m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,15m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0015100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0015100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0015100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0015100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0005100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0005100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0005100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,05m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,005100m2
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0003100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT0,4m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT0,1m2
CW DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT171cái
2Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT171đoạn
3Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT171cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT171cái
5Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT171cái
6Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT171cái
7Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT131cái
8Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài HDPE 20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT171cái
9Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấpTheo E-HSMT171cái
10Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT171đoạn
11Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT171cái
12Lắp đặt Cút PE D32 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
13Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1đoạn
14Lắp đặt Cút chuyển PE D32x1" ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
15Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
16Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
17Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
18Van 1 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
19Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
20Lắp đặt Cút PE D25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
21Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1đoạn
22Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
23Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT13cái
24Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT13cái
25Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
26Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN1' (không tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
CX DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT13,6410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,9m3
3Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT9,3m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,465m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT4,44m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0444100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0444100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0444100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0444100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0198100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0198100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0198100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT1,9m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,093100m2
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0047100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT7,44m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT1,86m2
CY DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT189đoạn
2Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấpTheo E-HSMT189cái
3Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT189đoạn
4Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT189cái
5Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1đoạn
6Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
7Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.4m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1đoạn
8Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
9Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
10Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
11Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.4m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
12Măng sông ren trong HDPE DN32x1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
CZ DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT10,1610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,91m3
3Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT6,5m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,325m3
5Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT3,1m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,031100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,031100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,031100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,031100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,023100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,023100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,023100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT1,91m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,065100m2
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0033100m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT5,2m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT1,3m2
DA DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT9,99100m
2Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E-HSMT1,9605m3
3Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E-HSMT21,1738m3
4Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử ápTheo E-HSMT5công
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,475100m
6Kép DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
7Van ren DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
8Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2" - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
9Gioăng cao su DN63 (thay 100%)Theo E-HSMT2cái
10Gioăng cao su DN50 (thay 100%)Theo E-HSMT3cái
11Vòng kẹp DN63Theo E-HSMT2cái
12Vòng kẹp DN50Theo E-HSMT3cái
13Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT1cái
14Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT1cái
15Tê HDPE DN63x50 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
16Đầu bịt HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT1,19100m
18Đai khởi thủy HDPE DN160x2"Theo E-HSMT1cái
19Kép DN2"Theo E-HSMT3cái
20Van ren DN2"Theo E-HSMT3cái
21Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2"Theo E-HSMT3cái
22Măng sông HDPE D50Theo E-HSMT4cái
23Gioăng cao su DN50 (thay 100%)Theo E-HSMT6cái
24Vòng kẹp DN50Theo E-HSMT6cái
25Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT3cái
26Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT3cái
27Cút HDPE DN50Theo E-HSMT1cái
28Tê HDPE DN50x50Theo E-HSMT1cái
29Đầu bịt HDPE DN50Theo E-HSMT2cái
30Cút HDPE DN50 Tận dụngTheo E-HSMT1cái
31Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT1,665100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT1,665100m
33Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT0,3268m3
34Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E-HSMT1,7645m3
DB DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT2,1m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT33,6m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,68m3
5Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT13,5m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,132100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,135100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,135100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,135100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,042100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,042100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,042100m3
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,95100m
14Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,19100m2
15Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,19100m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT8,55m3
17Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT2,8m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,027100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,028100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,028100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,028100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,101100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,101100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,101100m3
25Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT2,1610m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,61m3
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT3,6m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,18m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT6,6m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,066100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,066100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,066100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,066100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,008100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,008100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,008100m3
37Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,136100m
38Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,031100m2
39Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,031100m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT1,395m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT2,1m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,021100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,021100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,021100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,021100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,016100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,016100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,016100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT2,71m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,372100m2
51Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cmTheo E-HSMT0,0186100m3
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT29,76m2
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT7,44m2
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,0663100m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,0332100m3
56Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,221100m2
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,221100m2
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,221100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,221100m2
DC DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 bằng phương pháp măng sôngTheo E-HSMT11,81100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo E-HSMT28,26100m
3Đai khởi thủy DN100x2"Theo E-HSMT77cái
4Kép TTK D2''Theo E-HSMT77cái
5Van cổng ren trong D2"Theo E-HSMT77cái
6Măng sông HDPE D50x2" ren ngoàiTheo E-HSMT77cái
7Măng sông HDPE D50x1.1/2" ren ngoàiTheo E-HSMT64cái
8Gioăng D50Theo E-HSMT506cái
9Vòng kẹp D50Theo E-HSMT506cái
10Nắp chụp mũ gang DN100Theo E-HSMT77cái
11Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT77m
12Lắp đặt cút HDPE D50x90oTheo E-HSMT218cái
13Cút PPR D32x90°Theo E-HSMT286cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE D50-50Theo E-HSMT14cái
15Tê PPR D32Theo E-HSMT137cái
16Đầu bịt HDPE D50Theo E-HSMT28cái
17Côn nhựa HDPE D50x32 ren trongTheo E-HSMT62cái
18Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2"Theo E-HSMT62cái
19Kép TTK D25Theo E-HSMT119cái
20Van ren D25Theo E-HSMT119cái
21Măng sông ren ngoài PPR D32x1"Theo E-HSMT119cái
22Zacco PPR D32Theo E-HSMT119cái
23Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT11,81100m
24Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mmTheo E-HSMT28,26100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT11,81100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo E-HSMT28,26100m
27Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT4,4599m3
28Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E-HSMT24,0831m3
DD DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT22310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT66,9m3
3Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT117,1m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,149100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT184m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,171100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,171100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,171100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,669100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,669100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,669100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT66,9m3
13Bốc xếp ống nhựaTheo E-HSMT0,0071100cây
14Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loạiTheo E-HSMT0,0071100cây
15Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmTheo E-HSMT565,210m
16Phá dỡ nền gạch menTheo E-HSMT847,8m2
17Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngTheo E-HSMT28,8252m3
18Mua bao tải dứa đựng phế thảiTheo E-HSMT1.272bao
19Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT42,4m3
20Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT42,4m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,424100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,424100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,424100m3
24Mua bao tải dứa đựng vật liệuTheo E-HSMT865bao
25Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngTheo E-HSMT28,8252m3
26Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loạiTheo E-HSMT28,8252m3
27Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT8,478100m2
28Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT8,478100m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT847,8m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75Theo E-HSMT847,8m2
DE DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ trước cụm đồng hồ
1Ống PPR DN25 (1m /1 hộ KH) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7,38100m
2Tê PPR D32x25 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT738cái
3Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT248cái
4Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4,464100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT11,844100m
6Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 25mmTheo E-HSMT11,844100m
7Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT0,5811m3
8Nước xúc xả tuyến ốngTheo E-HSMT3,1379m3
DF DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT386,910m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT23,21m3
3Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT32,8m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,326100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,328100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,328100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,328100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,232100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,232100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,232100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT23,21m3
12Bốc xếp ống nước các loạiTheo E-HSMT0,3135100cây
13Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loạiTheo E-HSMT0,3135100cây
14Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmTheo E-HSMT125,510m
15Phá dỡ nền gạch menTheo E-HSMT188,2m2
16Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngTheo E-HSMT6,3988m3
17Mua bao tải dứa đựng phế thảiTheo E-HSMT282bao
18Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT9,4m3
19Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT9,4m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,094100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,094100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,094100m3
23Mua bao tải dứa đựng vật liệuTheo E-HSMT192bao
24Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngTheo E-HSMT6,3988m3
25Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loạiTheo E-HSMT6,3988m3
26Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT1,882100m2
27Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT1,882100m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT188,2m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75Theo E-HSMT188,2m2
DG DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ
1Ống PPR D25 (0.2m/hộ) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT25cái
2đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT25cái
3Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái/1 hộ kh) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT25cái
4Cút PPR D25 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT25cái
5Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT25cái
6Đui đồng hồ DN15 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT25cái
7Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT25cái
8Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT25đoạn
9Cút PPR DN20 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT25cái
10Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT15cái
11Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT15đoạn
12Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT15cái
13Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT15cái
14Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT15cái
15Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT15cái
16Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT15cái
17Lắp đặt Cút D20-HDPE - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT15cái
18Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT15đoạn
19Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT15cái
DH DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT2,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,23m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT0,34m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0034100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0034100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0034100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0034100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0023100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0023100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0023100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT0,23m3
DI DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ
1Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT504đoạn
2Tháo, lắp đặt đồng hồ D1/2" - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT504cái
3Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT504cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT504cái
5Van 1 chiều DN15 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT144cái
6Cút PPR DN25 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT504cái
7Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT504cái
8Nối thắng PPR DN20x1/2" ren ngoài - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT504cái
9Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT504đoạn
10Cút PPR DN20 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT504cái
11Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT192cái
12Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT192đoạn
13Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT192cái
14Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT192cái
15Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT192cái
16Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT192cái
17Van 1 chiều DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT192cái
18Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT192cái
19Lắp đặt Cút D20-HDPE - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT192cái
20Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT192đoạn
21Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT192cái
22Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 (tận dụng)Theo E-HSMT250cái
23Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT41cái
DJ DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT30,7210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT2,95m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT4,32m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0432100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0432100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0432100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0432100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0295100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0295100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0295100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT2,95m3
DK DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Ống PPR DN20 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT738đoạn
2Cút PPR DN20 - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT738cái
3Lắp đặt Ống PPR DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT738đoạn
4Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Tầng cao - Vật tư A cấpTheo E-HSMT738cái
5Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.2m) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT248đoạn
6Lắp đặt Cút D20-HDPE - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT248cái
7Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT248đoạn
8Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Tầng 1 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT248cái
DL DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT19,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT3,7m3
3Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT3,7m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,037100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,037100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,037100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,037100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,037100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,037100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,037100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT3,7m3
12Bốc xếp ống nước các loạiTheo E-HSMT0,7375100cây
13Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loạiTheo E-HSMT0,7375100cây
14Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cmTheo E-HSMT5910m
15Phá dỡ nền gạch menTheo E-HSMT88,6m2
16Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ côngTheo E-HSMT3,0124m3
17Mua bao tải dứa đựng phế thảiTheo E-HSMT132bao
18Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT4,4m3
19Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo E-HSMT4,4m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,044100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,044100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,044100m3
23Mua bao tải dứa đựng vật liệuTheo E-HSMT91bao
24Bốc xếp vận chuyển vữa xi măngTheo E-HSMT3,0124m3
25Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loạiTheo E-HSMT3,0124m3
26Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,886100m2
27Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,886100m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT88,6m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75Theo E-HSMT88,6m2
DM DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmTheo E-HSMT13,56100m
2Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo E-HSMT29,01100m
3Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E-HSMT46,7233m3
4Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E-HSMT168,2036m3
5Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử ápTheo E-HSMT5công
6Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT12mối
7Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT4mối
8Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT12cái
9Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT4cái
10Van BB DN150 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT6cái
11Van BB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT2cái
12Đoạn ống gang DN150 (0,5m)Theo E-HSMT6đoạn
13Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E-HSMT2đoạn
14Mối nối mềm EE DN150 cho ống gangTheo E-HSMT12cái
15Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E-HSMT4cái
16Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT8mối
17Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT24mối
18Đoạn ống gang DN150 (0,5m)Theo E-HSMT4đoạn
19Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E-HSMT12đoạn
20Mối nối mềm EE DN150 cho ống gangTheo E-HSMT8cái
21Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E-HSMT24cái
22Miệng khóa gang D110Theo E-HSMT16cái
23Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT16cái
24Van BB DN100Theo E-HSMT1cái
25Miệng khóa gang D110Theo E-HSMT1cái
26Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT1cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,16100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,04100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,07100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,44100m
DN DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT23,0410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT10,38m3
3Phá dỡ nền gạch blockTheo E-HSMT3,6m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,18m3
5Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT76,6m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,764100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,766100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,766100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,766100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,105100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,105100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,105100m3
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT1,208100m
14Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,374100m2
15Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,374100m2
16Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT3,366m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,1346100m3
18Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT25,1m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,25100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,251100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,251100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,251100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,198100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,198100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,198100m3
26Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT10,2310m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT4,7m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT19,9m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,195100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,199100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,199100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,199100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,047100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,047100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,047100m3
36Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,396100m
37Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,134100m2
38Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,134100m2
39Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT1,206m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0482100m3
41Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT4,7m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,044100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,047100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,047100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,047100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,071100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,071100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,071100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT15,08m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,036100m2
51Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cmTheo E-HSMT0,0018100m3
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT2,88m2
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT0,72m2
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,1524100m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,0762100m3
56Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,508100m2
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,508100m2
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT0,508100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,508100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,2113m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0168100m2
DO DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 bằng phương pháp măng sôngTheo E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt côn HDPE D50x32Theo E-HSMT7cái
3Măng sông HDPE D50x2" ren ngoàiTheo E-HSMT7cái
4Lắp đặt côn HDPE D50x32Theo E-HSMT7cái
5Đoạn ống TTK tạo ren D32 L=0.2mTheo E-HSMT7Đoạn
DP DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Ống lồng thép đen DN200 dày 5.16 - Làm đêmTheo E-HSMT0,21100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêmTheo E-HSMT2,32100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,19100m
4Van BB DN150 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
5Van BB DN150 (tận dụng) - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
6Van BB DN100 - Làm đêmTheo E-HSMT6cái
7Van BB DN100 (Tận dụng) - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
8Tê gang BBB DN200x100 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
9Tê gang BBB DN100x100 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
10Tê gang EEE DN100x100 (Tận dụng) - Làm đêmTheo E-HSMT3cái
11Cút HDPE DN160x22.5 độ - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
12Cút HDPE DN110x45 độ - Làm đêmTheo E-HSMT10cái
13Đầu nối bích HDPE DN160 - Làm đêmTheo E-HSMT0,5bộ
14Đầu nối bích HDPE DN110 - Làm đêmTheo E-HSMT0,5bộ
15Bích thép rỗng DN150 - Làm đêmTheo E-HSMT0,5cặp bích
16Bích thép rỗng DN100 - Làm đêmTheo E-HSMT0,5cặp bích
17Bích thép đặc DN100 - Làm đêmTheo E-HSMT0,5cặp bích
18Mối nối mềm EB DN250 dùng cho ống gang - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
19Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
20Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
21Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang - Làm đêmTheo E-HSMT5cái
22Mối nối mềm EE DN150 dùng cho ống gang - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
23Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT7m
24Miệng khóa gangTheo E-HSMT7cái
25BU gang DN150 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
26BU gang DN100 - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
27Ống lồng thép đen DN200 dày 5.16Theo E-HSMT0,04100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E-HSMT0,04100m
29Van BB DN100Theo E-HSMT2cái
30Van BB DN100 (tận dụng)Theo E-HSMT1cái
31Tê gang BBB DN150x100 (Tận dụng)Theo E-HSMT1cái
32Cút HDPE DN110x45 độTheo E-HSMT4cái
33Đầu nối bích HDPE DN110Theo E-HSMT1bộ
34Bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT1cặp bích
35Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gangTheo E-HSMT2cái
36Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gangTheo E-HSMT3cái
37Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT2m
38Miệng khóa gangTheo E-HSMT2cái
39Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo E-HSMT0,19100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo E-HSMT2,36100m
41Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT0,19100m
42Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D100mmTheo E-HSMT2,36100m
43Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E-HSMT2,6234m3
44Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E-HSMT28,3335m3
45Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xảTheo E-HSMT5công
46Van BB DN100Theo E-HSMT1cái
47Lắp đặt đồng hồ cơ D100Theo E-HSMT1cái
48Đầu nối bích HDPE DN110Theo E-HSMT1bộ
49Bích thép rỗng DN100Theo E-HSMT1cặp bích
50Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E-HSMT0,005100m
51Đoạn ống gang D100Theo E-HSMT1,5m
52Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gangTheo E-HSMT2cái
53Van BB DN100 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
54Lắp đặt đồng hồ cơ D100 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
55Đầu nối bích HDPE DN110 - Làm đêmTheo E-HSMT1bộ
56Bích thép rỗng DN100 - Làm đêmTheo E-HSMT1cặp bích
57Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,005100m
58Đoạn ống gang D100 - Làm đêmTheo E-HSMT1,5m
59Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang - Làm đêmTheo E-HSMT2cái
60Đai khởi thủy HDPE DN110x1"Theo E-HSMT1cái
61Ống thép tráng kẽm D25Theo E-HSMT0,02100m
62Van cửa đồng DN25Theo E-HSMT1cái
63Măng sông ren DN25 TTKTheo E-HSMT2cái
64Trong kép DN25Theo E-HSMT2cái
65Cút thép TK DN25Theo E-HSMT2cái
66Van xả khí DN25Theo E-HSMT1cái
67Chụp van xả khí D25 ( Đoạn Ống thép D200 - L1m)Theo E-HSMT1Cái
68Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT4mối
69Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT10mối
70Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống D100Theo E-HSMT20mối
DQ DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT4,84100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,462100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,462100m2
4Đào kết cấu đá dăm mặt đường bằng thủ công - Làm đêmTheo E-HSMT13,158m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,5263100m3
6Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT9,4m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,376100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,453100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,47100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,47100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,47100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,775100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,775100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,775100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,2193100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,2193100m3
17Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT1,462100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT1,462100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT1,462100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT1,462100m2
21Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT2,610m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,8m3
23Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT26,72m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0668100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,329100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,334100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,334100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,334100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,037100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,037100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,037100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT1,8m3
33Cắt hè đá xámTheo E-HSMT4,410m
34Phá dỡ nền đá xámTheo E-HSMT17,1m2
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,368m3
36Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,171100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT1,368m3
38Lát hè đá (tận dụng)Theo E-HSMT8,55m2
39Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới)Theo E-HSMT8,55m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,018m3
41Nắp đậy thép dày 6 ly, sơn chống rỉ trong, ngoài sơn màu xanh + Bản lề ( 2 cái)Theo E-HSMT1Cái
42Khóa Việt TiệpTheo E-HSMT1Cái
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT0,4576m3
44Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT4,1296m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,0155100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,896m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,68m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Làm đêmTheo E-HSMT0,1568100m2
49Đai thép giữ ốngTheo E-HSMT18cái
50Bu lông M16x100Theo E-HSMT36bộ
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0258100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0258100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0258100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,005100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,005100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,005100m3
57Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,096m3
58Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo E-HSMT1,232m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0049100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,256m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,48m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0448100m2
63Đai thép giữ ốngTheo E-HSMT4cái
64Bu lông M16x100Theo E-HSMT8bộ
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0074100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0074100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0074100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0009100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0009100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0009100m3
71Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cmTheo E-HSMT1,2210m
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,377m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT1,8352m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0734100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,0374100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0544100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0544100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0544100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0138100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0138100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0138100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,494m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0296100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,152m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0294tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,045tấn
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,2071100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT1,8612m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0827tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1391tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,3356m3
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0598tấn
93Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT1cái
94Nắp ga gangTheo E-HSMT1cái
95Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT0,122100m
96Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,0918100m2
97Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,0918100m2
98Đào nền đường cấp phối đá dăm - Làm đêmTheo E-HSMT0,8262m3
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,033100m3
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêmTheo E-HSMT1,8352m3
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0734100m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,0374100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0544100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0544100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0544100m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0487100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0487100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0487100m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,494m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Làm đêmTheo E-HSMT0,0256100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,816m3
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0294tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,045tấn
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,2071100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT1,8612m3
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0827tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1391tấn
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 - Làm đêmTheo E-HSMT0,3356m3
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0598tấn
120Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT1cái
121Nắp ga gangTheo E-HSMT1cái
122Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT2,2810m
123Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,6245m3
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT17,328m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0228100m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,083m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0408100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,734m3
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1296tấn
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,4992100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo E-HSMT5,376m3
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2759tấn
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo E-HSMT0,1189100m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,3544m3
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0741tấn
136Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo E-HSMT3cái
137Nắp ga gangTheo E-HSMT3cái
138Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0534100m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1895100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1895100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,1895100m3
142Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0162100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0162100m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0162100m3
DR DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT3,91100m
2Nối chuyển HDPE D63x2" ren ngoàiTheo E-HSMT1cái
3Nối thẳng HDPE DN50Theo E-HSMT2cái
4Cút HDPE DN50Theo E-HSMT7cái
5Tê HDPE DN50x50Theo E-HSMT13cái
6Đầu bịt HDPE DN50Theo E-HSMT16cái
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT3,91100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT3,91100m
9Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT0,7673m3
10Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E-HSMT4,1436m3
DS DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT83,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT25m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT46,6m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,474100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,474100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,474100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,474100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,25100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,25100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,25100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT25m3
DT DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ trước cụm đồng hồ
1Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT165cái
2Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT806cái
3Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái /1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT13cái
4Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT57cái
5Măng sông HDPE DN63 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT13cái
6Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT57cái
7Ống dịch vụ D63 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT13cái
8Ống dịch vụ D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT57cái
9Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT18,738100m
10Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 (tận dụng)Theo E-HSMT121cái
11Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (tận dụng)Theo E-HSMT510cái
12Gioăng cao su DN63 (thay 100%) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT46cái
13Gioăng cao su DN50 (thay 100%) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.020cái
14Gioăng cao su DN25 (thay 100%) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT631cái
15Vòng kẹp DN63 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT46cái
16Vòng kẹp DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.020cái
17Vòng kẹp DN25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT631cái
18Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT11,358100m
19Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy HDPE DN63x32 thay mới - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
20Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x32 thay mới - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
21Măng sông HDPE DN63 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
22Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9cái
23Cút HDPE DN32x90 độ - Vật tư A cấpTheo E-HSMT20cái
24Ống HDPE DN63 (0.2m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
25Ống D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT9đoạn
26Lắp đặt Ống HDPE D32 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,18100m
27Tê thu HDPE DN50x40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
28Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
29Ống D50 HDPE (0.2m/hộ) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3đoạn
30Cút HDPE DN40x90 độ - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
31Ống HDPE DN40 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,054100m
32Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN150x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
33Tê thu HDPE DN63x50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
34Van ren DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
35Kép TTK DN2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
36Miệng khóa gangTheo E-HSMT1cái
37Ống dựng nhựa PVC DN110Theo E-HSMT1m
38Măng sông HDPE DN63 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT5cái
39Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
40Cút HDPE DN50x90 độ - Vật tư A cấpTheo E-HSMT12cái
41Lắp đặt Ống HDPE DN50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,108100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT30,096100m
43Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo E-HSMT0,18100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo E-HSMT0,054100m
45Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT0,108100m
46Công tác khử trùng ống nướcTheo E-HSMT30,438100m
47Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT1,5191m3
48Nước xúc xả tuyến ốngTheo E-HSMT13,2931m3
DU DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT433,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT113,21m3
3Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT85,4m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT4,27m3
5Cắt hè đá xẻTheo E-HSMT2,810m
6Phá dỡ hè đáTheo E-HSMT5,3m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,424m3
8Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT301,1m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT3,011100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT3,011100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT3,011100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT3,011100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,191100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,191100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,191100m3
16Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT433,4410m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT81,31m3
18Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT57,2m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT2,86m3
20Cắt hè lát đáTheo E-HSMT2,5210m
21Phá dỡ hè đáTheo E-HSMT3,4m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,272m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT92,5m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,914100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,925100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,925100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,925100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,852100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,852100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,852100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT194,52m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT1,426100m2
33Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0713100m3
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT114,08m2
35Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT28,52m2
36Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,087100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT0,696m3
38Lát đá xẻ tự nhiên dày 4cm (Tận dụng)Theo E-HSMT4,35m2
39Lát đá xẻ tự nhiên dày 4cm ( Mua mới)Theo E-HSMT4,35m2
40Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT26,412100m
41Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT4,078100m2
42Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT4,078100m2
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT183,51m3
44Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT110,1m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT1,098100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,101100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,101100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,101100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT2,16100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT2,16100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT2,16100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT1,2234100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,6118100m3
54Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT4,078100m2
55Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT4,078100m2
56Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT4,078100m2
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT4,078100m2
DV DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT196cái
2Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT196đoạn
3Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT196cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT196cái
5Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT196cái
6Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT196cái
7Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT196cái
8Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấpTheo E-HSMT196cái
9Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT196đoạn
10Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT196cái
11Lắp đặt Cút PE D32 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
12Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2đoạn
13Lắp đặt Cút chuyển PE D32x1" ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
14Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
15Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (đồng hồ thay mới kèm đui) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
16Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
17Van 1 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
18Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
19Lắp đặt Cút PE D25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
20Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2đoạn
21Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
22Lắp đặt Cút PE D50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
23Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
24Lắp đặt Cút chuyển PE D50x1.1/2" ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
25Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
26Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (đồng hồ thay mới kèm đui) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
27Lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
28Van 1 chiều D1.1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
29Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN40x1.1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
30Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
31Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2đoạn
32Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT2cái
DW DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT19,6910m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT2,75m3
3Cắt hè lát đáTheo E-HSMT0,1610m
4Phá dỡ hè đáTheo E-HSMT0,3m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,024m3
6Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT3,2m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,16m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT4,71m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,0471100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0471100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0471100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0471100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0278100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0278100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0278100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT2,75m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,032100m2
18Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,0016100m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT2,56m2
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT0,64m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,003100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT0,024m3
23Lát đá xẻ tự nhiên dày 4cm (Tận dụng)Theo E-HSMT0,15m2
24Lát đá xẻ tự nhiên dày 4cm ( Mua mới)Theo E-HSMT0,15m2
DX DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.372cái
2Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.372đoạn
3Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.372cái
4Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.372cái
5Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.372cái
6Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.372cái
7Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.022cái
8Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.372cái
9Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.372cái
10Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.372đoạn
11Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.372cái
12Lắp đặt Cút PE D32 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
13Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7đoạn
14Lắp đặt Cút chuyển PE D32x1" ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
15Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
16Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
17Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
18Van 1 chiều D3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
19Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
20Lắp đặt Cút PE D25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
21Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7đoạn
22Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT7cái
23Lắp đặt Cút PE D40 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
24Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
25Lắp đặt Cút chuyển PE D40x1.1/4" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
26Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
27Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN1' - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
28Lắp đặt đui đồng hồ DN1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
29Van 1 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
30Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1" (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
31Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
32Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
33Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
34Lắp đặt Cút PE D50 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
35Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
36Lắp đặt Cút chuyển PE D50x1.1/2" ren ngoài - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
37Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
38Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
39Lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
40Van 1 chiều D1.1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
41Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN40x1.1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
42Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
43Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4đoạn
44Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT4cái
45Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT104cái
46Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT104cái
47Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
48Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
DY DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT151,9610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT21,22m3
3Phá dỡ nền hè gạch blockTheo E-HSMT16m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,8m3
5Cắt hè lát đáTheo E-HSMT0,6610m
6Phá dỡ hè đáTheo E-HSMT0,9m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,072m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT34,21m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,3421100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,3421100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,3421100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,3421100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,2136100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,2136100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,2136100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT21,22m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,16100m2
18Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo E-HSMT0,008100m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT12,8m2
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT3,2m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,009100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT0,072m3
23Lát đá xẻ tự nhiên dày 4cm (Tận dụng)Theo E-HSMT0,45m2
24Lát đá xẻ tự nhiên dày 4cm ( Mua mới)Theo E-HSMT0,45m2
DZ DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ
1Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.672đoạn
2Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.672cái
3Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.672đoạn
4Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1.672cái
5Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT10đoạn
6Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT10cái
7Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.4m) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT10đoạn
8Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT10cái
9Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
10Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
11Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.4m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
12Măng sông ren trong HDPE DN32x1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT3cái
13Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6đoạn
14Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
15Lắp đặt Ống HDPE DN40 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6đoạn
16Măng sông ren trong HDPE DN40x1,1/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT6cái
17Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,168100m
18Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT12cái
19Lắp đặt Ống PE DN25 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,014100m
20Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
21Lắp đặt Ống PE DN32 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấpTheo E-HSMT0,014100m
22Măng sông ren trong HDPE DN32x1" - Vật tư A cấpTheo E-HSMT1cái
EA DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT132,9610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT24,98m3
3Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT25m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,248100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,25100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,25100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,25100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,25100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,25100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,25100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT24,98m3
EB DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mmTheo E-HSMT18,42100m
2Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmTheo E-HSMT24,63100m
3Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo E-HSMT37,38100m
4Nước phục vụ thử áp lực đường ốngTheo E-HSMT130,6848m3
5Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s)Theo E-HSMT470,4655m3
6Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xảTheo E-HSMT10công
7Van BB DN200 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT1cái
8Mối nối mềm EB DN200 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT2cái
9Đoạn ống gang DN200 (0,5m)Theo E-HSMT1đoạn
10Mối nối mềm EE DN200 cho ống gangTheo E-HSMT2cái
11Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT6mối
12Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT8mối
13Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT12mối
14Mối nối mềm EB DN200 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT6cái
15Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT8cái
16Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT12cái
17Van BB DN200 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT3cái
18Van BB DN150 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT4cái
19Van BB DN100 (khấu hao 25%)Theo E-HSMT6cái
20Đoạn ống gang DN200 (0,5m)Theo E-HSMT3đoạn
21Đoạn ống gang DN150 (0,5m)Theo E-HSMT4đoạn
22Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E-HSMT6đoạn
23Mối nối mềm EE DN200 cho ống gangTheo E-HSMT6cái
24Mối nối mềm EE DN150 cho ống gangTheo E-HSMT8cái
25Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E-HSMT12cái
26Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT8mối
27Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mmTheo E-HSMT14mối
28Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT28mối
29Đoạn ống gang DN200 (0,5m)Theo E-HSMT4đoạn
30Đoạn ống gang DN150 (0,5m)Theo E-HSMT7đoạn
31Đoạn ống gang DN100 (0,5m)Theo E-HSMT14đoạn
32Mối nối mềm EE DN200 cho ống gangTheo E-HSMT8cái
33Mối nối mềm EE DN150 cho ống gangTheo E-HSMT14cái
34Mối nối mềm EE DN100 cho ống gangTheo E-HSMT28cái
35Van BB DN 100Theo E-HSMT1cái
36Miệng khóa gang D110Theo E-HSMT18cái
37Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT18m
38Tháo dỡ, lắp đặt mới Van BB DN100Theo E-HSMT1cái
39Miệng khóa gang D110Theo E-HSMT1cái
40Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT1m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,23100m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,35100m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmTheo E-HSMT0,08100m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo E-HSMT0,41100m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo E-HSMT0,28100m
EC DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT5,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT2,5m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT17,5m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,875m3
5Cắt hè đá xámTheo E-HSMT4,810m
6Phá dỡ nền đá xámTheo E-HSMT16,8m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,344m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT1,344m3
9Lát hè đá (tận dụng)Theo E-HSMT8,4m2
10Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới)Theo E-HSMT8,4m2
11Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT35,2m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,338100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,352100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,352100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,352100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,055100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,055100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,055100m3
19Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT1,16100m
20Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,371100m2
21Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,371100m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT16,695m3
23Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT13,5m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,122100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,135100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,135100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,135100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,197100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,197100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,197100m3
31Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT16,3210m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT6,84m3
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT13,8m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT0,69m3
35Cắt hè đá xámTheo E-HSMT9,5210m
36Phá dỡ nền đá xámTheo E-HSMT28,6m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT2,288m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT2,288m3
39Lát hè đá (tận dụng)Theo E-HSMT14,3m2
40Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới)Theo E-HSMT14,3m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT93,2m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,931100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,932100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,932100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,932100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,108100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,108100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,108100m3
49Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT2,336100m
50Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,708100m2
51Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,708100m2
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT31,86m3
53Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT47,4m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,473100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,474100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,474100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,474100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,375100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,375100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,375100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT9,34m3
62Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,313100m2
63Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cmTheo E-HSMT0,0157100m3
64Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT25,04m2
65Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT6,26m2
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,3237100m3
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,1619100m3
68Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT1,079100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT1,079100m2
70Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT1,079100m2
71Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT1,079100m2
ED DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo E-HSMT178,95100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo E-HSMT40,74100m
3Nước phục vụ thử ápTheo E-HSMT47,8121m3
4Nước xúc xả tuyến ống dịch vụTheo E-HSMT86,0619m3
5Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử ápTheo E-HSMT10công
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - Làm đêmTheo E-HSMT0,685100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - Làm đêmTheo E-HSMT7,495100m
8Đai khởi thủy gang DN100x2" - Làm đêmTheo E-HSMT5cái
9Kép DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT30cái
10Van ren DN2" - Làm đêmTheo E-HSMT30cái
11Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
12Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêmTheo E-HSMT29cái
13Gioăng + vòng kẹp D63 - Làm đêmTheo E-HSMT5cái
14Gioăng + vòng kẹp D50 - Làm đêmTheo E-HSMT95cái
15Chụp miệng khóa gang DN100 - Làm đêmTheo E-HSMT18cái
16Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 - Làm đêmTheo E-HSMT18m
17Cút HDPE DN63 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
18Cút HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT14cái
19Tê HDPE DN63x50 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
20Tê HDPE DN50x50 - Làm đêmTheo E-HSMT13cái
21Đầu bịt HDPE DN63 - Làm đêmTheo E-HSMT1cái
22Đầu bịt HDPE DN50 - Làm đêmTheo E-HSMT26cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo E-HSMT0,366100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo E-HSMT6,105100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo E-HSMT22,33100m
26Đai khởi thủy gang DN200x2"Theo E-HSMT2cái
27Đai khởi thủy gang DN150x2"Theo E-HSMT4cái
28Đai khởi thủy HDPE DN110x2"Theo E-HSMT1cái
29Đai khởi thủy gang DN100x2"Theo E-HSMT12cái
30Kép DN2"Theo E-HSMT90cái
31Van ren DN2"Theo E-HSMT90cái
32Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN63x2"Theo E-HSMT19cái
33Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN50x2"Theo E-HSMT71cái
34Măng sông HDPE D63Theo E-HSMT27cái
35Măng sông HDPE D50Theo E-HSMT63cái
36Gioăng + vòng kẹp D63Theo E-HSMT36cái
37Gioăng + vòng kẹp D50Theo E-HSMT212cái
38Chụp miệng khóa gang DN100Theo E-HSMT102cái
39Ống dựng nhựa DN110 PVC C3Theo E-HSMT102m
40Cút HDPE DN63Theo E-HSMT9cái
41Cút HDPE DN50Theo E-HSMT48cái
42Tê HDPE DN63x63Theo E-HSMT1cái
43Tê HDPE DN63x50Theo E-HSMT2cái
44Tê HDPE DN50x50Theo E-HSMT19cái
45Đầu bịt HDPE DN63Theo E-HSMT11cái
46Đầu bịt HDPE DN50Theo E-HSMT58cái
47Cút HDPE DN63 (Tận dụng) tháo lắpTheo E-HSMT9cái
48Cút HDPE DN50 (Tận dụng) tháo lắpTheo E-HSMT61cái
49Tê HDPE DN63x63 (Tận dụng) tháo lắpTheo E-HSMT1cái
50Tê HDPE DN63x50 (Tận dụng) tháo lắpTheo E-HSMT2cái
51Tê HDPE DN50x50 (Tận dụng) tháo lắpTheo E-HSMT32cái
EE DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả
1Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT459,710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT137,9m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT154,6m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT7,73m3
5Cắt hè đá xámTheo E-HSMT32,210m
6Phá dỡ nền đá xámTheo E-HSMT64,4m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT5,152m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT5,152m3
9Lát hè đá (tận dụng)Theo E-HSMT32,2m2
10Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới)Theo E-HSMT32,2m2
11Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT303,2m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT2,969100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT3,032100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT3,032100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT3,032100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,546100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,546100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,546100m3
19Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT16,36100m
20Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT3,272100m2
21Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT3,272100m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT147,24m3
23Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT48,7m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT0,47100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,487100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,487100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,487100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,734100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,734100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT1,734100m3
31Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cmTheo E-HSMT66,3210m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT17m3
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loạiTheo E-HSMT38m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,9m3
35Cắt hè đá xámTheo E-HSMT710m
36Phá dỡ nền đá xámTheo E-HSMT15,5m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo E-HSMT1,24m3
38Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,155100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT1,24m3
40Lát hè đá (tận dụng)Theo E-HSMT7,75m2
41Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới)Theo E-HSMT7,75m2
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT131,4m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,313100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,314100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,314100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,314100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,211100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,211100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,211100m3
50Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT7,104100m
51Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,877100m2
52Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT1,877100m2
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêmTheo E-HSMT84,465m3
54Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT156,5m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêmTheo E-HSMT1,564100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,565100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,565100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,565100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,995100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,995100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,995100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo E-HSMT154,9m3
63Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT1,926100m2
64Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cmTheo E-HSMT0,0963100m3
65Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng)Theo E-HSMT154,08m2
66Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới)Theo E-HSMT38,52m2
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêmTheo E-HSMT1,5447100m3
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêmTheo E-HSMT0,7724100m3
69Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT5,149100m2
70Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêmTheo E-HSMT5,149100m2
71Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêmTheo E-HSMT5,149100m2
72Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT5,149100m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7179E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước có số lượng khách hàng cải tạo ≥ 8.340 khách hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cải tạo mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo)73
2 Đội trưởng thi công: 2 Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 02 cán bộ53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công: 9 - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 06 cán bộ- Kỹ sư xây dựng DD&CN≥ 01 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ53
4 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động: 2 Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 02 cán bộ; có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Theo E-HSMT3
2 Ô tô tự đổ ≤ 5T Theo E-HSMT3
3 Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T Theo E-HSMT2
4 Máy lu ≤ 10T Theo E-HSMT1
5 Máy đầm cóc Theo E-HSMT6
6 Máy trộn ≥ 250L Theo E-HSMT4
7 Máy cắt bê tông 1,5kW Theo E-HSMT4
8 Máy cắt khe MCD Theo E-HSMT4
9 Máy hàn điện 23kW Theo E-HSMT4
10 Máy hàn ống HDPE Theo E-HSMT4
11 Máy cắt ống Theo E-HSMT4
12 Máy bơm nước ≤ 5CV Theo E-HSMT4
13 Máy toàn đạc điện tử Theo E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->