Gói thầu: Gói thầu GT13: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô11 – Xí nghiệp Đống Đa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu GT13: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô11 – Xí nghiệp Đống Đa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty NSHN bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 16:42:00 đến ngày 2022-04-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,265,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7179E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước có số lượng khách hàng cải tạo ≥ 8.340 khách hàng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cải tạo mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 02 cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 06 cán bộ- Kỹ sư xây dựng DD&CN≥ 01 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 02 cán bộ; có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy trộn ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy bơm nước ≤ 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu GT13: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô11 – Xí nghiệp Đống Đa Cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô11 – Xí nghiệp Đống Đa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty NSHN bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) còn hiệu lực; - Tài liệu để chứng minh về tình hình tài chính: Báo cáo tài chính kiểm toán và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Các tài liệu khác. - Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu; - Các tài liệu về đề xuất kỹ thuật; - Và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Thành viên Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: Số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội; Địa chỉ: số 44 đường Yên Phụ, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Đồng hồ từ D100 DMA1.1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ Truyền dữ liệu DMA1.1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đồng hồ từ D100 DMA3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ Truyền dữ liệu DMA3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| C | DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống lồng thép đen DN200 dày 5.16mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống lồng thép đen DN250 dày 5.56mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 5 | Van BB DN200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van BB DN100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút HDPE DN160x45 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cút HDPE DN110x45 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Đầu nối bích HDPE DN160 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Đầu nối bích HDPE DN110 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bích thép rỗng DN150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 12 | Bích thép rỗng DN100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 13 | BU gang DN200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Mối nối mềm EB DN200 dùng cho ống gang - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Ống dựng nhựa DN110 PVC - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 19 | Miệng khóa gang - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 21 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cút HDPE DN110x45 độ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 25 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Ống dựng nhựa DN110 PVC | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 27 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 30 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 31 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D100mm | Theo E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 32 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E-HSMT | 1,7105 | m3 |
| 33 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 18,4736 | m3 |
| 34 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 35 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 điện từ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 38 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 41 | Đai khởi thủy HDPE DN110x1" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Măng sông ren DN25 TTK | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Van ren DN25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Van xả khí DN25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Ống nhựa HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Cút nhựa HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Nối ren ngoài HDPE DN25x1" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Van ren DN15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Măng sông TTK DN25x15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Rắc co DN15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Trong kép DN15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Đai khởi thủy HDPE DN110x1" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Ống thép tráng kẽm D25 | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 54 | Van cửa đồng DN25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Măng sông ren DN25 TTK | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Trong kép DN25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Cút thép TK DN25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Van xả khí DN25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Chụp van xả khí D25 ( Đoạn Ống thép D200 - L1m) | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 60 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 61 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 62 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 36 | mối |
| D | DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 1,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 3,18 | 100m |
| 13 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,974 | 100m2 |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,974 | 100m2 |
| 15 | Đào kết cấu đá dăm mặt đường bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 8,766 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,3506 | 100m3 |
| 17 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,2624 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,516 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,516 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,516 | 100m3 |
| 26 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 1,52 | 10m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 11,552 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,3328 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 3,584 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1839 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo E-HSMT | 0,0793 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2363 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Nắp ga gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1264 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1264 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1264 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 1,8662 | m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2922 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1461 | 100m3 |
| 52 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,974 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,974 | 100m2 |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,974 | 100m2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,974 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 57 | Nắp đậy thép dày 6 ly, sơn chống rỉ trong, ngoài sơn màu xanh + Bản lề ( 2 cái) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 58 | Khóa Việt Tiệp - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,7632 | m3 |
| 60 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,6848 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 65 | Đai thép giữ ống | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 66 | Bu lông M16x100 | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 74 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 79 | Đai thép giữ ống | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Bu lông M16x100 | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| E | DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Nối thẳng HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đầu bịt HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 6,17 | 100m |
| 5 | Đai khởi thủy DN200x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy HDPE DN110x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy DN100x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Kép DN2" | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Van ren DN2" | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2" | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Nối thẳng HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Ống dựng nhựa DN110 PVC | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Cút HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Đầu bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 6,47 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 6,47 | 100m |
| 20 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 1,2697 | m3 |
| 21 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E-HSMT | 6,8566 | m3 |
| F | DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 113,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 34,1 | m3 |
| 3 | Cắt hè đá xám | Theo E-HSMT | 9,8 | 10m |
| 4 | Phá dỡ nền đá xám | Theo E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 64,8 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,636 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 18 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 26 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 0,56 | 10m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 28 | Cắt hè đá xẻ | Theo E-HSMT | 7,2 | 10m |
| 29 | Phá dỡ hè đá | Theo E-HSMT | 17,3 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 15,1 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 34,37 | m3 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 2,952 | m3 |
| 42 | Lát hè đá (tận dụng) | Theo E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 43 | Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới) | Theo E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 46 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| G | DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ trước cụm đồng hồ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 141 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.081 | cái |
| 3 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái /1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 5 | Măng sông HDPE DN63 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 7 | Ống dịch vụ D63 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Ống dịch vụ D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 23,616 | 100m |
| 10 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 104 | cái |
| 11 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 700 | cái |
| 12 | Gioăng cao su DN63 (thay 100%) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 53 | cái |
| 13 | Gioăng cao su DN50 (thay 100%) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.400 | cái |
| 14 | Gioăng cao su DN25 (thay 100%) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 804 | cái |
| 15 | Vòng kẹp DN63 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 53 | cái |
| 16 | Vòng kẹp DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.400 | cái |
| 17 | Vòng kẹp DN25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 804 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 14,472 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy HDPE DN63x32 thay mới - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x32 thay mới - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Măng sông HDPE DN63 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Cút nhựa HDPE DN 32x90 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Đoạn ống nhựa HDPE DN 63mm - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Ống D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | đoạn |
| 26 | Lắp đặt Ống HDPE D32 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 27 | Đai khởi thủy DN150x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tê ren trong HDPE DN50x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Van ren DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Kép TTK DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Ống dựng nhựa PVC DN110 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 33 | Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Ống D50 HDPE (0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | đoạn |
| 36 | Cút HDPE DN40x90 độ - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ống HDPE D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 38 | Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN150x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN200x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tê ren trong HDPE DN 63x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Van ren DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Kép TTK DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Ống dựng nhựa PVC DN110 | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 45 | Măng sông HDPE DN63 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Cút HDPE DN50x90 độ - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt Ống HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 49 | Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN100x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN150x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN200x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Van ren DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Kép TTK DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Ống dựng nhựa PVC DN110 | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 56 | Măng sông ren ngoài HDPE DN63x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Cút HDPE DN63x90 độ - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Ống HDPE DN63 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 38,088 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 64 | Công tác khử trùng ống nước | Theo E-HSMT | 38,574 | 100m |
| 65 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 1,948 | m3 |
| 66 | Nước xúc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 16,9614 | m3 |
| H | DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 511,56 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 96,28 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 33,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 5 | Cắt hè tezzaro | Theo E-HSMT | 2,88 | 10m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch tezzaro | Theo E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 8 | Cắt Hè lát đá | Theo E-HSMT | 15,84 | 10m |
| 9 | Phá dỡ Hè lát đá | Theo E-HSMT | 20,1 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,608 | m3 |
| 11 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 106,2 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,048 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,062 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,062 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,062 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,01 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,01 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,01 | 100m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 21,564 | 100m |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 2,698 | 100m2 |
| 21 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 2,698 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêm | Theo E-HSMT | 121,41 | m3 |
| 23 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 72,8 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,723 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,728 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,728 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,728 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,43 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,43 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,43 | 100m3 |
| 31 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 521,8 | 10m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 138,86 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 35 | Cắt hè tezzaro | Theo E-HSMT | 3,2 | 10m |
| 36 | Phá dỡ nền gạch tezzaro | Theo E-HSMT | 6 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 38 | Cắt Hè lát đá | Theo E-HSMT | 17,2 | 10m |
| 39 | Phá dỡ Hè lát đá | Theo E-HSMT | 32 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 362,6 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 3,626 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,626 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,626 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,626 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,461 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,461 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,461 | 100m3 |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 22,24 | 100m |
| 50 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 3,976 | 100m2 |
| 51 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 3,976 | 100m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêm | Theo E-HSMT | 178,92 | m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 107,3 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,073 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,073 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,073 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,073 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,107 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,107 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,107 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 235,03 | m3 |
| 62 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,842 | 100m2 |
| 63 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 67,36 | m2 |
| 65 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 16,84 | m2 |
| 66 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (tận dụng) | Theo E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 69 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (lát mới) | Theo E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 72 | Lát đá vỉa hè (tận dụng) | Theo E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 73 | Lát đá vỉa hè làm mới | Theo E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,0022 | 100m3 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,0011 | 100m3 |
| 76 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6,674 | 100m2 |
| 77 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6,674 | 100m2 |
| 78 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6,674 | 100m2 |
| 79 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 6,674 | 100m2 |
| I | DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 390 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 390 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 390 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 390 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 390 | cái |
| 6 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 390 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 390 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 390 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 390 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 390 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PE D32 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt Cút chuyển PE D32x1" ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (đồng hồ thay mới kèm đui) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút PE D25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 21 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút PE D40 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút chuyển PE D40x1.1/4" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN1' (không tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đui đồng hồ DN1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1" (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút PE D50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút chuyển PE D50x1.1/2" ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (đồng hồ thay mới kèm đui) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Van 1 chiều D1.1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN40x1.1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 43 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút PE D63 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Ống HDPE DN63 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút chuyển PE D63x2" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN2' - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đui đồng hồ DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Van 1 chiều D1.1/2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN50x1.1/2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút PE D50 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| J | DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 40,37 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 3 | Cắt hè tezzaro | Theo E-HSMT | 0,44 | 10m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch tezzaro | Theo E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,145 | m3 |
| 8 | Cắt Hè lát đá | Theo E-HSMT | 0,99 | 10m |
| 9 | Phá dỡ Hè lát đá | Theo E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0918 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0918 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0918 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0918 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 2,32 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 0,58 | m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (tận dụng) | Theo E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (lát mới) | Theo E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 30 | Lát đá vỉa hè (tận dụng) | Theo E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 31 | Lát đá vỉa hè làm mới | Theo E-HSMT | 0,7 | m2 |
| K | DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.638 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.638 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.638 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.638 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 1.638 | cái |
| 6 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.638 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 967 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.638 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.638 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.638 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.638 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PE D32 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt Cút chuyển PE D32x1" ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút PE D25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | đoạn |
| 22 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút PE D40 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút chuyển PE D40x1.1/4" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt thay Đồng hồ đo lưu lượng DN1" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt đui đồng hồ DN1" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1" (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút PE D50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút chuyển PE D50x1.1/2" ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Van 1 chiều D1.1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN40x1.1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | đoạn |
| 44 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút PE D63 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Ống HDPE DN63 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút chuyển PE D63x2" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN2" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đui đồng hồ DN2" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Van 1 chiều D1.1/2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN50x1.1/2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút PE D50 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 88 | cái |
| 57 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 88 | cái |
| 58 | Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN2' (tận dụng) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| L | DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 181,92 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 25,4 | m3 |
| 3 | Cắt hè tezzaro | Theo E-HSMT | 0,44 | 10m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch tezzaro | Theo E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 8,9 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,445 | m3 |
| 8 | Cắt Hè lát đá | Theo E-HSMT | 4,01 | 10m |
| 9 | Phá dỡ Hè lát đá | Theo E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 40,15 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,4015 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,4015 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,4015 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,4015 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2559 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2559 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2559 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 25,4 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 7,12 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 1,78 | m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (tận dụng) | Theo E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 27 | Lát gạch tezzaro (lát mới) | Theo E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 30 | Lát đá vỉa hè (tận dụng) | Theo E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 31 | Lát đá vỉa hè làm mới | Theo E-HSMT | 2,8 | m2 |
| M | DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2.116 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2.116 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2.116 | đoạn |
| 4 | Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2.116 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.4m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | đoạn |
| 8 | Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.4m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Măng sông ren trong HDPE DN32x1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | đoạn |
| 16 | Măng sông ren trong HDPE DN40x1,1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống PE DN50 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút PE D50 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ống HDPE DN50 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Măng sông ren trong HDPE DN50x1,1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,378 | 100m |
| 22 | Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ống PE DN25 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 24 | Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ống PE DN32 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 26 | Măng sông ren trong HDPE DN32x1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Ống PE DN40 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 28 | Măng sông ren trong HDPE DN40x1.1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| N | DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 170,76 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 32,15 | m3 |
| 3 | Cắt hè tezzaro | Theo E-HSMT | 0,64 | 10m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch tezzaro | Theo E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 6 | Cắt Hè lát đá | Theo E-HSMT | 3,6 | 10m |
| 7 | Phá dỡ Hè lát đá | Theo E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 11 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 34,4 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 32,15 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (tận dụng) | Theo E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 23 | Lát gạch tezzaro (lát mới) | Theo E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 26 | Lát đá vỉa hè (tận dụng) | Theo E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 27 | Lát đá vỉa hè làm mới | Theo E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 6 | m2 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 32 | Bu lông liên kết mối nối mềm | Theo E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| O | DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Theo E-HSMT | 23,13 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo E-HSMT | 40,65 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo E-HSMT | 55,32 | 100m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 7,71 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 13,55 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 18,44 | 100m |
| 7 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E-HSMT | 187,8525 | m3 |
| 8 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 676,2688 | m3 |
| 9 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp | Theo E-HSMT | 10 | công |
| 10 | Van BB DN200 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van BB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EB DN200 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đoạn ống gang DN200 (0,5m) | Theo E-HSMT | 1 | đoạn |
| 15 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 16 | Mối nối mềm EE DN200 cho ống gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 19 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 6 | mối |
| 20 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 12 | mối |
| 21 | Mối nối mềm EB DN200 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Van BB DN200 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Van BB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Van BB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Đoạn ống gang DN200 (0,5m) | Theo E-HSMT | 1 | đoạn |
| 28 | Đoạn ống gang DN150 (0,5m) | Theo E-HSMT | 3 | đoạn |
| 29 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E-HSMT | 6 | đoạn |
| 30 | Mối nối mềm EE DN200 cho ống gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống gang | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 12 | mối |
| 34 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 20 | mối |
| 35 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 32 | mối |
| 36 | Đoạn ống gang DN200 (0,5m) | Theo E-HSMT | 6 | đoạn |
| 37 | Đoạn ống gang DN150 (0,5m) | Theo E-HSMT | 10 | đoạn |
| 38 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E-HSMT | 16 | đoạn |
| 39 | Mối nối mềm EE DN200 cho ống gang | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống gang | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Miệng khóa gang D110 | Theo E-HSMT | 29 | cái |
| 43 | Ống dựng nhựa uPVC DN110 | Theo E-HSMT | 29 | cái |
| 44 | Van BB DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Miệng khóa gang D110 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Ống dựng nhựa uPVC DN110 L=2m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m |
| P | DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 25 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 5 | Cắt hè đá | Theo E-HSMT | 12,16 | 10m |
| 6 | Phá dỡ hè đá | Theo E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 2,944 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 91,5 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,913 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,915 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,915 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,915 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 3,272 | 100m |
| 17 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,986 | 100m2 |
| 18 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,986 | 100m2 |
| 19 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 44,37 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 66,1 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 2,02 | 100m |
| 29 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,634 | 100m2 |
| 30 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,634 | 100m2 |
| 31 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 28,53 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 21,5 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 40 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 4,2 | 10m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 44 | Cắt hè đá | Theo E-HSMT | 6,2 | 10m |
| 45 | Phá dỡ hè đá | Theo E-HSMT | 21,7 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,736 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 34,8 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 57 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0202 | 100m3 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 32,32 | m2 |
| 59 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 8,08 | m2 |
| 60 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,585 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 62 | Lát đá xẻ tự nhiên dày 4cm ( Tận dụng) | Theo E-HSMT | 29,25 | m2 |
| 63 | Lát đá xẻ tự nhiên dày 4cm ( Mua mới) | Theo E-HSMT | 29,25 | m2 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 66 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 3,0631 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,2436 | 100m2 |
| Q | DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 288,9 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 48,78 | 100m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 112,56 | 100m |
| 4 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 71,8948 | m3 |
| 5 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E-HSMT | 129,4107 | m3 |
| 6 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp | Theo E-HSMT | 20 | công |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,627 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 14,104 | 100m |
| 9 | Lắp đặt, tháo dỡ Đai khởi thủy HDPE DN160x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ Đai khởi thủy HDPE DN150x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt, tháo dỡ Đai khởi thủy DN100x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Kép DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 58 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van ren DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 58 | cái |
| 14 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN63x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 54 | cái |
| 16 | Gioăng + vòng kẹp D63 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Gioăng + vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 147 | cái |
| 18 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 35 | cái |
| 19 | Ống dựng nhựa DN110 PVC | Theo E-HSMT | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt, tháo dỡ Cút HDPE DN63 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt, tháo dỡ Cút HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt, tháo dỡ Tê HDPE DN63x63 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt, tháo dỡ Tê HDPE DN63x50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt, tháo dỡ Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt, tháo dỡ Đầu bịt HDPE DN63 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt, tháo dỡ Đầu bịt HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 27 | Cút HDPE DN63 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cút HDPE DN50 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêm | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Tê HDPE DN63x63 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tê HDPE DN63x50 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tê HDPE DN50x50 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêm | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo E-HSMT | 5,224 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 29,419 | 100m |
| 35 | Lắp đặt, tháo dỡ Đai khởi thủy HDPE DN200x2" | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt, tháo dỡ Đai khởi thủy HDPE DN160x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt, tháo dỡ Đai khởi thủy HDPE DN150x2" | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt, tháo dỡ Đai khởi thủy HDPE DN110x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt, tháo dỡ Đai khởi thủy DN100x2" | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Kép DN2" | Theo E-HSMT | 115 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van ren DN2" | Theo E-HSMT | 115 | cái |
| 42 | Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN63x2" | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2" | Theo E-HSMT | 104 | cái |
| 44 | Măng sông HDPE D63 | Theo E-HSMT | 33 | cái |
| 45 | Măng sông HDPE D50 | Theo E-HSMT | 96 | cái |
| 46 | Gioăng + vòng kẹp D63 | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 47 | Gioăng + vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 258 | cái |
| 48 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 138 | cái |
| 49 | Ống dựng nhựa DN110 PVC | Theo E-HSMT | 138 | m |
| 50 | Lắp đặt, tháo dỡ Cút HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt, tháo dỡ Cút HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 37 | cái |
| 52 | Lắp đặt, tháo dỡ Tê HDPE DN63x63 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt, tháo dỡ Tê HDPE DN63x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt, tháo dỡ Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 31 | cái |
| 55 | Lắp đặt, tháo dỡ Đầu bịt HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt, tháo dỡ Đầu bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 88 | cái |
| 57 | Cút HDPE DN63 (Tận dụng) tháo lắp | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Cút HDPE DN50 (Tận dụng) tháo lắp | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 59 | Tê HDPE DN63x63 (Tận dụng) tháo lắp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Tê HDPE DN63x50 (Tận dụng) tháo lắp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Tê HDPE DN50x50 (Tận dụng) tháo lắp | Theo E-HSMT | 31 | cái |
| R | DMA1.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 478,78 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 143,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 128 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 5 | Cắt hè đá xẻ | Theo E-HSMT | 150,06 | 10m |
| 6 | Phá dỡ nền đá xẻ | Theo E-HSMT | 300,1 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 24,008 | m3 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 209,3 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 2,093 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,093 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,093 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,093 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,85 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,85 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 3,85 | 100m3 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 31,462 | 100m |
| 17 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 6,292 | 100m2 |
| 18 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 6,292 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 283,14 | m3 |
| 20 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 251,4 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,461 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,514 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,514 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,514 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,436 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,436 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,436 | 100m3 |
| 28 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 72,8 | 10m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 19,91 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 32 | Cắt hè đá xẻ | Theo E-HSMT | 38,4 | 10m |
| 33 | Phá dỡ nền đá | Theo E-HSMT | 77,3 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 6,184 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 189,4 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,894 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,894 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,894 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,894 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 10,184 | 100m |
| 44 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 2,612 | 100m2 |
| 45 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 2,612 | 100m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 117,54 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 214,2 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,14 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,142 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,142 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,142 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,384 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,384 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,384 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 163,51 | m3 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 1,577 | 100m2 |
| 57 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0789 | 100m3 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 126,16 | m2 |
| 59 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 31,54 | m2 |
| 60 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 3,774 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 30,192 | m3 |
| 62 | Lát hè đá xẻ (tận dụng) | Theo E-HSMT | 188,7 | m2 |
| 63 | Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới) | Theo E-HSMT | 188,7 | m2 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,6712 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,3356 | 100m3 |
| 66 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 8,904 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 8,904 | 100m2 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 8,904 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 8,904 | 100m2 |
| S | DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 bằng phương pháp măng sông | Theo E-HSMT | 7,59 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo E-HSMT | 10,7 | 100m |
| 3 | Đai khởi thủy DN100x2" | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 4 | Kép TTK D2'' | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Van cổng ren trong D2" | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE D50x2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Gioăng D50 | Theo E-HSMT | 173 | cái |
| 8 | Vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 173 | cái |
| 9 | Nắp chụp mũ gang DN100 | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Ống dựng nhựa DN110 PVC | Theo E-HSMT | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt cút HDPE D50x90o | Theo E-HSMT | 72 | cái |
| 12 | Cút PPR D32x90° | Theo E-HSMT | 92 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50-50 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Tê PPR D32 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Đầu bịt HDPE D50 | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Côn thu D50x32 ren trong | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2" | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Kép TTK D25 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 19 | Van ren D25 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 20 | Măng sông ren ngoài PPR D32x1" | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 21 | Zacco PPR D32 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 7,59 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm | Theo E-HSMT | 10,7 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 7,59 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 10,7 | 100m |
| 26 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 2,3496 | m3 |
| 27 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E-HSMT | 12,6881 | m3 |
| T | DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 113 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 33,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè block | Theo E-HSMT | 68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 79,1 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,777 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 117,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,791 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,791 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,791 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,381 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,381 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,381 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 33,9 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch block (tận dụng) | Theo E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 18 | Lát gạch block (lát mới) | Theo E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 19 | Bốc xếp ống nhựa | Theo E-HSMT | 2,675 | 100cây |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại | Theo E-HSMT | 2,675 | 100cây |
| 21 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | Theo E-HSMT | 214 | 10m |
| 22 | Phá dỡ nền gạch men | Theo E-HSMT | 321 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | Theo E-HSMT | 10,914 | m3 |
| 24 | Mua bao tải dứa đựng phế thải | Theo E-HSMT | 483 | bao |
| 25 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 30 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu | Theo E-HSMT | 327 | bao |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | Theo E-HSMT | 10,914 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loại | Theo E-HSMT | 10,914 | m3 |
| 33 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 3,21 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 3,21 | 100m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 321 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 321 | m2 |
| U | DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ trước cụm đồng hồ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 118 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2,124 | 100m |
| 3 | Tê PPR D32x25 - Tầng 2 trở lên - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 307 | cái |
| 4 | Ống PPR DN25 (1m /1 hộ KH) - Tầng 2 trở lên - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3,07 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 5,194 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 25mm | Theo E-HSMT | 5,194 | 100m |
| 7 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 0,2548 | m3 |
| 8 | Nước xúc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 1,3761 | m3 |
| V | DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 42,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 8 | m3 |
| 3 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 8 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 8 | m3 |
| 12 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 4,72 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 5 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 23 | Bốc xếp ống nước các loại | Theo E-HSMT | 0,6525 | 100cây |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại | Theo E-HSMT | 0,6525 | 100cây |
| 25 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | Theo E-HSMT | 52,2 | 10m |
| 26 | Phá dỡ nền gạch men | Theo E-HSMT | 78,3 | m2 |
| 27 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | Theo E-HSMT | 2,6622 | m3 |
| 28 | Mua bao tải dứa đựng phế thải | Theo E-HSMT | 117 | bao |
| 29 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 34 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu | Theo E-HSMT | 80 | bao |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | Theo E-HSMT | 2,6622 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loại | Theo E-HSMT | 2,6622 | m3 |
| 37 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,783 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,783 | 100m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 78,3 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 78,3 | m2 |
| W | DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống PPR D25 (0.2m/hộ) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái/1 hộ kh) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Cút PPR D25 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ DN15 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | đoạn |
| 9 | Cút PPR DN20 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 17 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 17 | đoạn |
| 19 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| X | DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 2,72 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,26 | m3 |
| Y | DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 270 | đoạn |
| 2 | Tháo, lắp đặt đồng hồ D1/2" - Tầng cao (tận dụng) | Theo E-HSMT | 270 | cái |
| 3 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 270 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 270 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN15 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Cút PPR DN25 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 270 | cái |
| 7 | Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 270 | cái |
| 8 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren ngoài - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 270 | cái |
| 9 | Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 270 | đoạn |
| 10 | Cút PPR DN20 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 270 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 97 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 97 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 97 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 97 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 - Tầng 1 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 97 | cái |
| 16 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 97 | cái |
| 17 | Van 1 chiều DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 97 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 97 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 97 | đoạn |
| 21 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 97 | cái |
| 22 | Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 (tận dụng) - Tầng 1 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 (tận dụng) - Tầng cao | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| Z | DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 15,52 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 1,49 | m3 |
| AA | DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR DN20 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 307 | đoạn |
| 2 | Cút PPR DN20 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 307 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ống PPR DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 307 | đoạn |
| 4 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 307 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.2m) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 118 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 118 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 118 | đoạn |
| 8 | Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 118 | cái |
| AB | DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 9,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 12 | Bốc xếp ống nước các loại | Theo E-HSMT | 0,3075 | 100cây |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại | Theo E-HSMT | 0,3075 | 100cây |
| 14 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | Theo E-HSMT | 24,6 | 10m |
| 15 | Phá dỡ nền gạch men | Theo E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1,2512 | m3 |
| 17 | Mua bao tải dứa đựng phế thải | Theo E-HSMT | 54 | bao |
| 18 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 23 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu | Theo E-HSMT | 38 | bao |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | Theo E-HSMT | 1,2512 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loại | Theo E-HSMT | 1,2512 | m3 |
| 26 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 36,8 | m2 |
| AC | DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo E-HSMT | 24,81 | 100m |
| 2 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E-HSMT | 19,4759 | m3 |
| 3 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 70,1131 | m3 |
| 4 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 8 | mối |
| 6 | Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Van BB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E-HSMT | 4 | đoạn |
| 9 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 18 | mối |
| 11 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E-HSMT | 9 | đoạn |
| 12 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Miệng khóa gang D110 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Ống dựng nhựa uPVC DN110 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E-HSMT | 0,41 | 100m |
| AD | DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 11,36 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 56,4 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,563 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 13 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 18 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 16,6 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0181 | 100m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 28,96 | m2 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 7,24 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,4225 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| AE | DMA1.1 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Côn thu HDPE DN50x32 ren trong | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Măng sông thu HDPE DN50x32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 0,0118 | m3 |
| 7 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E-HSMT | 0,0636 | m3 |
| AF | DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 2 | Van BB DN150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tê gang BBB DN150x150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút HDPE DN160x45 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút HDPE DN110x90 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Côn nhựa HDPE DN160x90 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPE - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mối nối mềm EE DN100 dùng cho ống HDPE - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đoạn ống DN110 HDPE 0.2m - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | Đoạn |
| 12 | Bích thép đặc DN100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 14 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo E-HSMT | 4,48 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT | 3,46 | 100m |
| 18 | Van BB DN150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van BB DN80 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Tê gang BBB DN80x80 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tê gang BBB DN150x80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cút HDPE DN110x45 độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cút HDPE DN90x90 độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cút HDPE DN90x45 độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 0,5 | bộ |
| 27 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 28 | BU gang DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPE | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Mối nối mềm EB DN80 dùng cho ống HDPE | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Mối nối mềm EB DN80 dùng cho ống HDPE | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Nút bịt nhựa HDPE D90 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 8 | m |
| 36 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo E-HSMT | 4,48 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo E-HSMT | 2 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo E-HSMT | 3,46 | 100m |
| 40 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Theo E-HSMT | 4,48 | 100m |
| 41 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D100mm | Theo E-HSMT | 5,46 | 100m |
| 42 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E-HSMT | 13,1027 | m3 |
| 43 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 148,9703 | m3 |
| 44 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 45 | Van BB DN80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN80 cơ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Đầu nối bích HDPE DN90 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Bích thép rỗng DN80 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 50 | Măng sông 1 đầu bích HDPE D90 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 14 | mối |
| 52 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống D100 | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 53 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT | 2,2 | 10 mối |
| AG | DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 73,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 33,1 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 116 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,426 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,45 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,45 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,45 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 13,16 | 100m |
| 13 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 4,404 | 100m2 |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 4,404 | 100m2 |
| 15 | Đào kết cấu đá dăm mặt đường bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 39,636 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 1,5854 | 100m3 |
| 17 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 32,2 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 1,288 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,499 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,61 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,61 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,61 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,334 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,334 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,334 | 100m3 |
| 26 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 0,76 | 10m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,5415 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,776 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,361 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,1181 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Nắp ga gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 33,5331 | m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,3212 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,6606 | 100m3 |
| 52 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,404 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,404 | 100m2 |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,404 | 100m2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 4,404 | 100m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2416 | m3 |
| 57 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,3576 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 62 | Đai thép giữ ống | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 63 | Bu lông M16x100 | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,3984 | m3 |
| 71 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,4984 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 76 | Đai thép giữ ống | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 77 | Bu lông M16x100 | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 84 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E-HSMT | 1,22 | 10m |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,377 | m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,8352 | m3 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0734 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,2071 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 1,8612 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1391 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3356 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Nắp ga gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| AH | DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 6,85 | 100m |
| 2 | Đai khởi thủy DN150x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đai khởi thủy DN90x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kép DN2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van ren DN2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Nối thẳng HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 10 | Cút HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Đầu bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 38 | cái |
| 14 | Đai khởi thủy HDPE DN160x2" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Nút bịt thép D200 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Đai bịt D200 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 6,85 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 6,85 | 100m |
| 19 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 1,3443 | m3 |
| 20 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E-HSMT | 7,2593 | m3 |
| AI | DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 137 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 41,1 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 71,9 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,706 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,719 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,719 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,719 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 11 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 11,2 | 10m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 16 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 24 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 25 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 26 | Đào kết cấu đá dăm mặt đường bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 27 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 44,4 | m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 39 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 42 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| AJ | DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ trước cụm đồng hồ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 94 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.057 | cái |
| 3 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái /1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 68 | cái |
| 5 | Măng sông HDPE DN63 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 68 | cái |
| 7 | Ống dịch vụ D63 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Ống dịch vụ D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 68 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 22,086 | 100m |
| 10 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 68 | cái |
| 11 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 612 | cái |
| 12 | Gioăng cao su DN63 (thay 100%) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 92 | cái |
| 13 | Gioăng cao su DN50 (thay 100%) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.224 | cái |
| 14 | Gioăng cao su DN25 (thay 100%) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 680 | cái |
| 15 | Vòng kẹp DN63 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 92 | cái |
| 16 | Vòng kẹp DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.224 | cái |
| 17 | Vòng kẹp DN25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 680 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 12,24 | 100m |
| 19 | Đai khởi thủy DN150x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê ren trong HDPE DN50x32 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Van ren DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Kép TTK DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Ông dựng uPVC DN 100 (L=1m) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Chụp miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cút HDPE DN32x90 độ - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Ống HDPE DN50 (0.2m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | đoạn |
| 29 | Ống HDPE DN32 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 30 | Đai khởi thủy DN150x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Đai khởi thủy HDPE DN160x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Van ren DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Kép TTK DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Ông dựng uPVC DN 100 (L=1m) | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Chụp miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Măng sông thu HDPE DN50x40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Ống D50 HDPE (0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | đoạn |
| 39 | Cút HDPE DN40x90 độ - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt Ống HDPE D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 41 | Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN100x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN150x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN200x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Tê thu HDPE DN63x50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Tê HDPE DN50x50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Van ren DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Kép TTK DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Ống dựng nhựa PVC DN110 | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 49 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Măng sông HDPE DN63 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Cút HDPE DN50x90 độ - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Ống HDPE DN50 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 55 | Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN150x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Đai khởi thủy HDPE DN160x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Van ren DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Kép TTK DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Ống dựng nhựa PVC DN110 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 60 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Măng sông ren ngoài HDPE DN63x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Cút HDPE DN63x90 độ - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Ống HDPE DN63 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 34,326 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 69 | Công tác khử trùng ống nước | Theo E-HSMT | 34,668 | 100m |
| 70 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 1,7381 | m3 |
| 71 | Nước xúc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 15,1919 | m3 |
| AK | DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 630,36 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 118,52 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 5 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 131,2 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,295 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,312 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,312 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,312 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,227 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,227 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,227 | 100m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 17 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 25 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 618,6 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 158,96 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 103,7 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 5,185 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 413,9 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 4,139 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,139 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,139 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,139 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,654 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,654 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,654 | 100m3 |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 38 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 39 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêm | Theo E-HSMT | 8,955 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 277,48 | m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 1,717 | 100m2 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0859 | 100m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 137,36 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 34,34 | m2 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0975 | 100m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0488 | 100m3 |
| 56 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| AL | DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 516 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 516 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 516 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 516 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 516 | cái |
| 6 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 516 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 516 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 516 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 516 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 516 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PE D50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút chuyển PE D50x1.1/2" ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (đồng hồ thay mới kèm đui) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D1.1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN40x1.1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 21 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút PE D63 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ống HDPE DN63 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút chuyển PE D63x2" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN2' - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đui đồng hồ DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D1.1/2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN50x1.1/2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút PE D50 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| AM | DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 52,9 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 7,43 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 12,07 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,1207 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1207 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1207 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1207 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0748 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0748 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0748 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 7,43 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 1,26 | m2 |
| AN | DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.301 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.301 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.301 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.301 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 1.301 | cái |
| 6 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.301 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 619 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.301 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.301 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.301 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.301 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PE D32 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt Cút chuyển PE D32x1" ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút PE D25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | đoạn |
| 22 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút PE D40 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút chuyển PE D40x1.1/4" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN1' (tận dụng) | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt đui đồng hồ DN1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1" (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút PE D50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút chuyển PE D50x1.1/2" ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Van 1 chiều D1.1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN40x1.1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | đoạn |
| 44 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 90 | cái |
| 46 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 90 | cái |
| AO | DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 142,82 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 19,94 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 32,33 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,3233 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3233 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3233 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3233 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2007 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2007 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2007 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 19,94 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 3,3 | m2 |
| AP | DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.907 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.907 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.907 | đoạn |
| 4 | Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.907 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.4m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | đoạn |
| 8 | Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.4m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Măng sông ren trong HDPE DN32x1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | đoạn |
| 16 | Măng sông ren trong HDPE DN40x1,1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống PE DN50 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút PE D50 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ống HDPE DN50 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Măng sông ren trong HDPE DN50x1,1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 22 | Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| AQ | DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 150,56 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 28,28 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 15,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 5 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 31,1 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,292 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,292 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,292 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 28,28 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 12,08 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 3,02 | m2 |
| AR | DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo E-HSMT | 26,55 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo E-HSMT | 41,64 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo E-HSMT | 4,62 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo E-HSMT | 2,97 | 100m |
| 5 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E-HSMT | 90,7542 | m3 |
| 6 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 407,1593 | m3 |
| 7 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp | Theo E-HSMT | 10 | công |
| 8 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 6 | mối |
| 9 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 10 | mối |
| 10 | Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Van BB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Van BB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Đoạn ống gang DN150 (0,5m) | Theo E-HSMT | 3 | đoạn |
| 15 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E-HSMT | 5 | đoạn |
| 16 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống gang | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 16 | mối |
| 19 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 30 | mối |
| 20 | Đoạn ống gang DN150 (0,5m) | Theo E-HSMT | 8 | đoạn |
| 21 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E-HSMT | 15 | đoạn |
| 22 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống gang | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Miệng khóa gang D110 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 25 | Ống dựng nhựa uPVC DN110 C3 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 26 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Miệng khóa gang D110 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Ống dựng nhựa uPVC DN110 L=1m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 36 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 37 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 38 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E-HSMT | 1,2599 | m3 |
| 39 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 13,608 | m3 |
| AS | DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 40,88 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 18,21 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 42,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 173,5 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,732 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,735 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,735 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,735 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 28 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 29 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 37 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 12,4 | 10m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 6 | m3 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 37,2 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 24,21 | m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 46,4 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0195 | 100m3 |
| 56 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,7956 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| AT | DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 177,96 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 19,05 | 100m |
| 3 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 40,86 | m3 |
| 4 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E-HSMT | 73,548 | m3 |
| 5 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp | Theo E-HSMT | 10 | công |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 8 | Đai khởi thủy HDPE DN160x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đai khởi thủy gang DN150x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Kép DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Van ren DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 16 | Cút HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đầu bịt HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Cút HDPE DN50 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê HDPE DN50x50 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo E-HSMT | 2,38 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 22,548 | 100m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 25,188 | 100m |
| 25 | Đai khởi thủy HDPE DN160x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đai khởi thủy gang DN150x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đai khởi thủy HDPE DN110x2" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đai khởi thủy gang DN100x2" | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Đai khởi thủy HDPE DN90x2" | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Kép DN2" | Theo E-HSMT | 109 | cái |
| 31 | Van ren DN2" | Theo E-HSMT | 109 | cái |
| 32 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN63x2" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN50x2" | Theo E-HSMT | 106 | cái |
| 34 | Măng sông HDPE D63 | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 35 | Măng sông HDPE D50 | Theo E-HSMT | 63 | cái |
| 36 | Gioăng + vòng kẹp D63 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 37 | Gioăng + vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 334 | cái |
| 38 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 112 | cái |
| 39 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 112 | m |
| 40 | Cút HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Cút HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 56 | cái |
| 42 | Tê HDPE DN63x63 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 34 | cái |
| 45 | Đầu bịt HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Đầu bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 87 | cái |
| 47 | Cút HDPE DN63 (Tận dụng) tháo lắp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Cút HDPE DN50 (Tận dụng) tháo lắp | Theo E-HSMT | 55 | cái |
| 49 | Tê HDPE DN63x63 (Tận dụng) tháo lắp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Tê HDPE DN63x50 (Tận dụng) tháo lắp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Tê HDPE DN50x50 (Tận dụng) tháo lắp | Theo E-HSMT | 33 | cái |
| AU | DMA1.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 432,48 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 129,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 130,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 5 | Cắt hè đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,8 | 10m |
| 6 | Phá dỡ nền đá xẻ | Theo E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 265,5 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 2,603 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,655 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,655 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,655 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 2,68 | 100m |
| 17 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 18 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 24,12 | m3 |
| 20 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 8 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 28 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 122,6 | 10m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 37,65 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 38,6 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 32 | Cắt hè đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,2 | 10m |
| 33 | Phá dỡ nền đá | Theo E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 252,6 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 2,525 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,526 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,526 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,526 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 2,544 | 100m |
| 44 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,665 | 100m2 |
| 45 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,665 | 100m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 29,925 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 54,5 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,545 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,545 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,545 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,545 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 167,35 | m3 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 1,692 | 100m2 |
| 57 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0846 | 100m3 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 135,36 | m2 |
| 59 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 60 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 62 | Lát hè đá xẻ (tận dụng) | Theo E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 63 | Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới) | Theo E-HSMT | 1,15 | m2 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3603 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1802 | 100m3 |
| 66 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,201 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,201 | 100m2 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,201 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 1,201 | 100m2 |
| AV | DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tê gang BBB DN150x100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPE | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 1 | m |
| 7 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D100mm | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 10 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E-HSMT | 0,0095 | m3 |
| 11 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 0,1026 | m3 |
| 12 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 13 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ cơ D100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 18 | Đoạn ống gang D100 | Theo E-HSMT | 1,5 | m |
| 19 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 21 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống D100 | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| AW | DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 12 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 0,76 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,5415 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,776 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,361 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,1181 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Nắp ga gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,7331 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,0848 | m3 |
| 37 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2168 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 42 | Đai thép giữ ống | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Bu lông M16x100 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 50 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E-HSMT | 1,22 | 10m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,377 | m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,8352 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0734 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,2071 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 1,8612 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1391 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,3356 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Nắp ga gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| AX | DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 2 | Cút HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đầu bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 7 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 0,2905 | m3 |
| 8 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E-HSMT | 1,5684 | m3 |
| AY | DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 29,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 8,9 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 15,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 8,9 | m3 |
| 12 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 1,6 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 14 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| AZ | DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ trước cụm đồng hồ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 745 | cái |
| 2 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 56 | cái |
| 3 | Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 56 | cái |
| 4 | Ống dịch vụ D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 14,418 | 100m |
| 6 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 509 | cái |
| 7 | Gioăng cao su DN63 (thay 100%) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Gioăng cao su DN50 (thay 100%) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.018 | cái |
| 9 | Gioăng cao su DN25 (thay 100%) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 509 | cái |
| 10 | Vòng kẹp DN63 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Vòng kẹp DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.018 | cái |
| 12 | Vòng kẹp DN25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 509 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9,162 | 100m |
| 14 | Đai khởi thủy DN90x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van ren DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Kép TTK DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ống dựng nhựa UPVC DN110 (đoạn L=1m) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Chụp miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Ống D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 21 | Măng sông thu HDPE DN50x32 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cút HDPE DN32x90 độ - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ống HDPE D32 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 24 | Đai khởi thủy DN90x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Van ren DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Kép TTK DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Ống dựng nhựa UPVC DN110 (đoạn L=1m) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Chụp miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Măng sông thu HDPE DN50x40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Ống D50 HDPE (0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | đoạn |
| 32 | Cút HDPE DN40x90 độ - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Ống HDPE D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 23,58 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 37 | Công tác khử trùng ống nước | Theo E-HSMT | 23,634 | 100m |
| 38 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 1,1621 | m3 |
| 39 | Nước xúc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 10,2633 | m3 |
| BA | DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 356,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 66,87 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 5 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 80,5 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,795 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 151,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 151,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,805 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,805 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,805 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 5,868 | 100m |
| 16 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,734 | 100m2 |
| 17 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,734 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêm | Theo E-HSMT | 33,03 | m3 |
| 19 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 58,7 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 58,7 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,389 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,389 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,389 | 100m3 |
| 29 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 366,2 | 10m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 98,02 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 110,8 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 273,6 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 2,736 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 378,5 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 378,5 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,736 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,736 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,736 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,049 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,049 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,049 | 100m3 |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 6,2 | 100m |
| 44 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,131 | 100m2 |
| 45 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,131 | 100m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêm | Theo E-HSMT | 50,895 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 30,5 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 90,4 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 90,4 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 164,89 | m3 |
| 58 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 1,828 | 100m2 |
| 59 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0914 | 100m3 |
| 60 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 146,24 | m2 |
| 61 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 36,56 | m2 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5595 | 100m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2798 | 100m3 |
| 64 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,865 | 100m2 |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,865 | 100m2 |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,865 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 1,865 | 100m2 |
| BB | DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 302 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 302 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 302 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 302 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 302 | cái |
| 6 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 302 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 302 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 302 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 302 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 302 | cái |
| BC | DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 29,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 0,96 | m2 |
| BD | DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 944 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 944 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 944 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 944 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 944 | cái |
| 6 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 944 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 258 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 944 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 944 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 944 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 944 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PE D32 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt Cút chuyển PE D32x1" ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (tận dụng) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút PE D25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 22 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút PE D40 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút chuyển PE D40x1.1/4" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN1' (tận dụng) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đui đồng hồ DN1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1" (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 64 | cái |
| 35 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 64 | cái |
| BE | DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 97,13 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 13,56 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 23,27 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,2327 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2327 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2327 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2327 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1372 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1372 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1372 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 13,56 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 3,84 | m2 |
| BF | DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.310 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.310 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.310 | đoạn |
| 4 | Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.310 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.4m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 8 | Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.4m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Măng sông ren trong HDPE DN32x1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 14 | Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ống PE DN25 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 16 | Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| BG | DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 95,32 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 17,87 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 20,9 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 17,87 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 3,2 | m2 |
| BH | DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Theo E-HSMT | 5,88 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo E-HSMT | 4,41 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo E-HSMT | 13,26 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo E-HSMT | 16,32 | 100m |
| 6 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E-HSMT | 64,5132 | m3 |
| 7 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 232,2473 | m3 |
| 8 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp | Theo E-HSMT | 10 | công |
| 9 | Van BB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E-HSMT | 1 | đoạn |
| 12 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 14 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van BB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E-HSMT | 1 | đoạn |
| 17 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 19 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 20 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 21 | Đoạn ống gang DN200 (0,5m) | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 22 | Đoạn ống gang DN150 (0,5m) | Theo E-HSMT | 1 | đoạn |
| 23 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E-HSMT | 1 | đoạn |
| 24 | Mối nối mềm EE DN200 cho ống gang | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Miệng khóa gang D110 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Theo E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT | 0,27 | 100m |
| BI | DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 12,64 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 57,2 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,572 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,572 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,572 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,928 | 100m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 16 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 12,78 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 19 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 26 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 27 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 28 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 9,09 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 37 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 9,8 | 10m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 42 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 49,4 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,494 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,494 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,494 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 9,98 | m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,586 | 100m2 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0293 | 100m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 46,88 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 11,72 | m2 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0729 | 100m3 |
| 56 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,0563 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| BJ | DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 163,95 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 4,44 | 100m |
| 3 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 33,5586 | m3 |
| 4 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E-HSMT | 60,4053 | m3 |
| 5 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp | Theo E-HSMT | 10 | công |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5,31 | 100m |
| 8 | Đai khởi thủy HDPE DN90x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đai khởi thủy HDPE DN110x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đai khởi thủy gang DN100x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Kép DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Van ren DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 16 | m |
| 16 | Cút HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 17 | Tê HDPE DN63x63 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Đầu bịt HDPE DN63 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Đầu bịt HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Cút HDPE DN50 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêm | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Tê HDPE DN63x63 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tê HDPE DN50x50 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 22,02 | 100m |
| 27 | Đai khởi thủy gang DN200x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đai khởi thủy gang DN150x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đai khởi thủy HDPE DN110x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đai khởi thủy gang DN100x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đai khởi thủy HDPE DN90x2" | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Kép DN2" | Theo E-HSMT | 69 | cái |
| 33 | Van ren DN2" | Theo E-HSMT | 69 | cái |
| 34 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN50x2" | Theo E-HSMT | 92 | cái |
| 35 | Măng sông HDPE D63 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Măng sông HDPE D50 | Theo E-HSMT | 59 | cái |
| 37 | Gioăng + vòng kẹp D63 | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 38 | Gioăng + vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 274 | cái |
| 39 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 79 | cái |
| 40 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 79 | m |
| 41 | Cút HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Cút HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 43 | cái |
| 43 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Đầu bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 57 | cái |
| 45 | Cút HDPE DN50 (Tận dụng) tháo lắp | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 46 | Tê HDPE DN50x50 (Tận dụng) tháo lắp | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| BK | DMA2.1 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 406 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 121,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 5 | Cắt hè đá xẻ | Theo E-HSMT | 7 | 10m |
| 6 | Phá dỡ nền đá xẻ | Theo E-HSMT | 14 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 236,7 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 2,323 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 364,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 364,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,367 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,367 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,367 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,276 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,276 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,276 | 100m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 11,42 | 100m |
| 19 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 2,284 | 100m2 |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 2,284 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 102,78 | m3 |
| 22 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 34 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 155,1 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 155,1 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,211 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,211 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,211 | 100m3 |
| 32 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 80,64 | 10m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 24,37 | m3 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,515 | m3 |
| 36 | Cắt hè đá xẻ | Theo E-HSMT | 0,8 | 10m |
| 37 | Phá dỡ nền đá | Theo E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 149,2 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,492 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 174,3 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 174,3 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,492 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,492 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,492 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 4,3 | 100m |
| 50 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,088 | 100m2 |
| 51 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,088 | 100m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 48,96 | m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 86,1 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 143,7 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 143,7 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,861 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,861 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,861 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 146,17 | m3 |
| 64 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,787 | 100m2 |
| 65 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0394 | 100m3 |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 62,96 | m2 |
| 67 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 15,74 | m2 |
| 68 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 70 | Lát hè đá xẻ (tận dụng) | Theo E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 71 | Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới) | Theo E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,0116 | 100m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5058 | 100m3 |
| 74 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3,372 | 100m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3,372 | 100m2 |
| 76 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3,372 | 100m2 |
| 77 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 3,372 | 100m2 |
| BL | DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống lồng thép đen DN200 dày 5.16 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6,756 | 100m |
| 4 | Van BB DN150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Van BB DN100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê gang BBB DN200x200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê gang BBB DN150x150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê HDPE DN160 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tê HDPE DN160x110 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút HDPE DN225x22.5 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút HDPE DN160x45 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Côn gang BB DN200x150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đầu nối bích HDPE DN225 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | bộ |
| 14 | Đầu nối bích HDPE DN160 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Đầu nối bích HDPE DN110 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | bộ |
| 16 | Bích thép rỗng DN200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 17 | Bích thép rỗng DN150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 18 | Bích thép rỗng DN100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Mối nối mềm EB DN200 dùng cho ống HDPE - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPE - Làm đêm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang (tận dụng) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Mối nối mềm EE DN200 dùng cho ống HDPE - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Mối nối mềm EE DN150 dùng cho ống HDPE - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Bích thép đặc DN150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 27 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 7 | m |
| 28 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 30 | Van BB DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Cút HDPE DN110x45 độ | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 1,5 | bộ |
| 34 | BU gang DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 38 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 39 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mm | Theo E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo E-HSMT | 6,756 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 43 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm | Theo E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 44 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 6,756 | 100m |
| 45 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D100mm | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 46 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E-HSMT | 13,8056 | m3 |
| 47 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 149,1002 | m3 |
| 48 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 49 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 50 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 28 | mối |
| 51 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống D100 | Theo E-HSMT | 8 | mối |
| BM | DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 1,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 14,17 | 100m |
| 13 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 4,93 | 100m2 |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 4,93 | 100m2 |
| 15 | Đào kết cấu đá dăm mặt đường bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 44,37 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 1,7748 | 100m3 |
| 17 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 38,52 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 1,5408 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,786 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,926 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,926 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,926 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,613 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,613 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,613 | 100m3 |
| 26 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 2,28 | 10m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,6245 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 18,9525 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1296 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,4992 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2759 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo E-HSMT | 0,1189 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,3544 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Nắp ga gang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0534 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1895 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1895 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1895 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 2,1994 | m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,7395 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,7395 | 100m3 |
| 52 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,93 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,93 | 100m2 |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,93 | 100m2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 4,93 | 100m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,7328 | m3 |
| 57 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3,3728 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 62 | Đai thép giữ ống | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 63 | Bu lông M16x100 | Theo E-HSMT | 50 | bộ |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 71 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,776 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 76 | Đai thép giữ ống | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Bu lông M16x100 | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| BN | DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Đai khởi thủy DN150x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Kép DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Van ren DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Chụp miệng khóa gang DN100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đầu bịt HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 9,01 | 100m |
| 10 | Đai khởi thủy DN100x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Kép DN2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van ren DN2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Nối thẳng HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 1 | m |
| 16 | Cút HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 18 | Đầu bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 38 | cái |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 10,21 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 10,21 | 100m |
| 21 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 2,0037 | m3 |
| 22 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E-HSMT | 10,82 | m3 |
| BO | DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 174,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 52,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 94,9 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,932 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,949 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,949 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,949 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,531 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,531 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,531 | 100m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 16 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,1728 | 100m3 |
| 18 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 7,1 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 26 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 11,2 | 10m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 14 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 37 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 38 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 39 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 41 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 55,6 | m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0788 | 100m3 |
| 56 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| BP | DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ trước cụm đồng hồ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.597 | cái |
| 2 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 103 | cái |
| 3 | Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 103 | cái |
| 4 | Ống dịch vụ D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 103 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 30,6 | 100m |
| 6 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 925 | cái |
| 7 | Gioăng cao su DN63 (thay 100%) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 138 | cái |
| 8 | Gioăng cao su DN50 (thay 100%) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.850 | cái |
| 9 | Gioăng cao su DN25 (thay 100%) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 925 | cái |
| 10 | Vòng kẹp DN63 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 138 | cái |
| 11 | Vòng kẹp DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.850 | cái |
| 12 | Vòng kẹp DN25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 925 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 16,65 | 100m |
| 14 | Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN100x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tháo, lắp Đai khởi thủy HDPE DN160x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x32 thay mới - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Van ren DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Kép TTK DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Ống dựng nhựa PVC DN110 | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 21 | Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cút HDPE DN32x90 độ - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Ống D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 12 | đoạn |
| 25 | Lắp đặt Ống HDPE D32 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 26 | Tê thu HDPE DN50x40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Ống D50 HDPE (0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | đoạn |
| 29 | Cút HDPE DN40x90 độ - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Ống HDPE D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 31 | Tháo, lắp Đai khởi thủy HDPE DN160x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tê HDPE DN50x50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Van ren DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Kép TTK DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Ống dựng nhựa PVC DN110 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 37 | Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cút HDPE DN50x90 độ - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt Ống HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 41 | Tháo, lắp Đai khởi thủy HDPE DN160x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Van ren DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Kép TTK DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Ống dựng nhựa PVC DN110 | Theo E-HSMT | 1 | m |
| 46 | Măng sông ren ngoài HDPE DN63x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Cút HDPE DN63x90 độ - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Ống D50 HDPE (0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | đoạn |
| 49 | Ống HDPE DN63 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 47,25 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 55 | Công tác khử trùng ống nước | Theo E-HSMT | 47,7 | 100m |
| 56 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 2,3772 | m3 |
| 57 | Nước xúc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 20,8286 | m3 |
| BQ | DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 743,76 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 139,58 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 112,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 5 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 160,7 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,586 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,607 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,607 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,607 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,465 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,465 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,465 | 100m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 12,204 | 100m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,531 | 100m2 |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,531 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêm | Theo E-HSMT | 68,895 | m3 |
| 17 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 26 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,811 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,811 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,811 | 100m3 |
| 25 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 733,4 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1.261,6 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 167,2 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 511,5 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 5,115 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 5,115 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 5,115 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,115 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,996 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,996 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,996 | 100m3 |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 12 | 100m |
| 38 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 2,058 | 100m2 |
| 39 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 2,058 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêm | Theo E-HSMT | 92,61 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 55,6 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,091 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,091 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,091 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 328,82 | m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 2,796 | 100m2 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,1398 | 100m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 223,68 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 55,92 | m2 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,0767 | 100m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5384 | 100m3 |
| 56 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3,589 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3,589 | 100m2 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3,589 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 3,589 | 100m2 |
| BR | DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 701 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 701 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 701 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 701 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 701 | cái |
| 6 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 701 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 701 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 701 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 701 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 701 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PE D40 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút chuyển PE D40x1.1/4" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN1' (không tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đui đồng hồ DN1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1" (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút PE D50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút chuyển PE D50x1.1/2" ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (đồng hồ thay mới kèm đui) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D1.1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN40x1.1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | đoạn |
| 32 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| BS | DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 63,19 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 29,09 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,2909 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2909 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2909 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2909 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,715 | 100m |
| 19 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 32 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| BT | DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.830 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.830 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.830 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.830 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.830 | cái |
| 6 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.830 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.317 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.830 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.830 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.830 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.830 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PE D32 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt Cút chuyển PE D32x1" ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút PE D25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | đoạn |
| 22 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút PE D40 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút chuyển PE D40x1.1/4" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN1' - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đui đồng hồ DN1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1" (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút PE D50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút chuyển PE D50x1.1/2" ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Van 1 chiều D1.1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN40x1.1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | đoạn |
| 44 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút PE D63 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Ống HDPE DN63 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút chuyển PE D63x2" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN2' - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đui đồng hồ DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Van 1 chiều D1.1/2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN50x1.1/2" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút PE D50 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 94 | cái |
| 57 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 94 | cái |
| 58 | Tháo, lắp cụm Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4' - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| BU | DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 164,22 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 22,93 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 27,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,385 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 76,1 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2315 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2315 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2315 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 22,93 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0139 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 22,16 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 5,54 | m2 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 3,014 | 100m |
| 19 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêm | Theo E-HSMT | 18,495 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1194 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1194 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1194 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1487 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1487 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1487 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1233 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0617 | 100m3 |
| 32 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| BV | DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2.625 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2.625 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2.625 | đoạn |
| 4 | Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2.625 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 12 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.4m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 12 | đoạn |
| 8 | Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.4m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Măng sông ren trong HDPE DN32x1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | đoạn |
| 16 | Măng sông ren trong HDPE DN40x1,1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống PE DN50 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút PE D50 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ống HDPE DN50 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Măng sông ren trong HDPE DN50x1,1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 22 | Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| BW | DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 165,28 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 31,02 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 5 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 35,7 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 31,02 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 2,992 | 100m |
| 19 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu đường asphalt - Làm đêm | Theo E-HSMT | 16,83 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1122 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 32 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| BX | DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo E-HSMT | 62,94 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo E-HSMT | 53,7 | 100m |
| 3 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E-HSMT | 153,3223 | m3 |
| 4 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 551,9602 | m3 |
| 5 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp | Theo E-HSMT | 10 | công |
| 6 | Van BB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van BB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đoạn ống gang DN150 (0,5m) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 12 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống gang | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 18 | mối |
| 15 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 10 | mối |
| 16 | Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Van BB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Van BB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Đoạn ống gang DN150 (0,5m) | Theo E-HSMT | 9 | đoạn |
| 21 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E-HSMT | 5 | đoạn |
| 22 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống gang | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 40 | mối |
| 25 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 42 | mối |
| 26 | Đoạn ống gang DN150 (0,5m) | Theo E-HSMT | 20 | đoạn |
| 27 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E-HSMT | 21 | đoạn |
| 28 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống gang | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 29 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 30 | Miệng khóa gang D110 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Van BB DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Miệng khóa gang D110 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E-HSMT | 0,88 | 100m |
| BY | DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 34,32 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 14,79 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo E-HSMT | 1,36 | 10m |
| 6 | Phá dỡ hè đá | Theo E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 8 | Cắt hè tezzaro | Theo E-HSMT | 10,56 | 10m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch tezzaro | Theo E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 11 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 185,9 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,856 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,859 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,859 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,859 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 2,92 | 100m |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 21 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 22 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,3132 | 100m3 |
| 24 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 58,3 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,582 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,583 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,583 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,583 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,4611 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,4611 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,4611 | 100m3 |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 3,46 | 100m |
| 33 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,184 | 100m2 |
| 34 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,184 | 100m2 |
| 35 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 10,656 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,4262 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 42,8 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,428 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,428 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,428 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,628 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,628 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,628 | 100m3 |
| 45 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 19,6 | 10m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 49 | Cắt hè tezzaro | Theo E-HSMT | 2,2 | 10m |
| 50 | Phá dỡ nền gạch tezzaro | Theo E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 52 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo E-HSMT | 1 | 10m |
| 53 | Phá dỡ hè đá | Theo E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 72,3 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,699 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,723 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,723 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,723 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 23,99 | m3 |
| 64 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,764 | 100m2 |
| 65 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0382 | 100m3 |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 61,12 | m2 |
| 67 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 15,28 | m2 |
| 68 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 70 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (tận dụng) | Theo E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 71 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (lát mới) | Theo E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 72 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 74 | Lát đá vỉa hè (tận dụng) | Theo E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 75 | Lát đá vỉa hè làm mới | Theo E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,6162 | 100m3 |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3081 | 100m3 |
| 78 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,054 | 100m2 |
| 79 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,054 | 100m2 |
| 80 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,054 | 100m2 |
| 81 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 2,054 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 3,1688 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| BZ | DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 285,42 | 100m |
| 2 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 56,0137 | m3 |
| 3 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E-HSMT | 100,8246 | m3 |
| 4 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp | Theo E-HSMT | 10 | công |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6,475 | 100m |
| 6 | Đai khởi thủy HDPE DN160x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy HDPE DN150x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đai khởi thủy DN100x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Kép DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 29 | cái |
| 10 | Van ren DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 29 | cái |
| 11 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 29 | cái |
| 12 | Gioăng + vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 92 | cái |
| 13 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 17 | m |
| 15 | Cút HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Đầu bịt HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 18 | Cút HDPE DN50 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Tê HDPE DN50x50 (Tận dụng) tháo lắp - Làm đêm | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo E-HSMT | 0,476 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 41,095 | 100m |
| 22 | Đai khởi thủy HDPE DN150x2" | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Đai khởi thủy DN100x2" | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Kép DN2" | Theo E-HSMT | 122 | cái |
| 25 | Van ren DN2" | Theo E-HSMT | 122 | cái |
| 26 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2" | Theo E-HSMT | 122 | cái |
| 27 | Măng sông HDPE D50 | Theo E-HSMT | 97 | cái |
| 28 | Gioăng + vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 1.113 | cái |
| 29 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 134 | cái |
| 30 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 134 | m |
| 31 | Cút HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 142 | cái |
| 32 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 33 | Đầu bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 103 | cái |
| 34 | Cút HDPE DN50 (Tận dụng) tháo lắp | Theo E-HSMT | 142 | cái |
| 35 | Tê HDPE DN50x50 (Tận dụng) tháo lắp | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| CA | DMA2.2 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 644 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 193,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 113,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 5,69 | m3 |
| 5 | Cắt hè đá xẻ | Theo E-HSMT | 53,5 | 10m |
| 6 | Phá dỡ nền đá xẻ | Theo E-HSMT | 107 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 8 | Cắt hè tezzaro | Theo E-HSMT | 67,5 | 10m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch tezzaro | Theo E-HSMT | 135 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 11 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 435,6 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 4,276 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,356 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 4,356 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,356 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,262 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,262 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,262 | 100m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 12,95 | 100m |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 2,59 | 100m2 |
| 21 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 2,59 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 116,55 | m3 |
| 23 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 38,5 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,373 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,373 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,373 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,373 | 100m3 |
| 31 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 139,76 | 10m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 36,8 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 35 | Cắt hè tezzaro | Theo E-HSMT | 15 | 10m |
| 36 | Phá dỡ nền gạch tezzaro | Theo E-HSMT | 32,3 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 2,584 | m3 |
| 38 | Cắt hè đá xẻ | Theo E-HSMT | 5,96 | 10m |
| 39 | Phá dỡ nền đá | Theo E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 249,8 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 2,498 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,498 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,498 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,498 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 6,816 | 100m |
| 50 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,808 | 100m2 |
| 51 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,808 | 100m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 81,36 | m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 150,9 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,509 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,509 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,509 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,509 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,958 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,958 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,958 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 230 | m3 |
| 62 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 1,41 | 100m2 |
| 63 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0705 | 100m3 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 112,8 | m2 |
| 65 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 66 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 1,168 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 9,344 | m3 |
| 68 | Lát hè đá xẻ (tận dụng) | Theo E-HSMT | 58,4 | m2 |
| 69 | Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới) | Theo E-HSMT | 58,4 | m2 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,3194 | 100m3 |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,6597 | 100m3 |
| 72 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,398 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,398 | 100m2 |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,398 | 100m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 4,398 | 100m2 |
| CB | DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E-HSMT | 6,5 | 100m |
| 3 | Van BB DN150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tê HDPE DN160 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tê HDPE DN160x110 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Cút HDPE DN160 x 45độ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút HDPE DN160 x 22.5độ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút HDPE DN110x90 độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút HDPE DN110x45 độ | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Cút HDPE DN110x22.5 độ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Côn thu HDPE DN160x110 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Đầu nối bích HDPE DN160 | Theo E-HSMT | 1,5 | bộ |
| 14 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 4,5 | bộ |
| 15 | Bích thép rỗng DN150 | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 16 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 17 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPE | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Nút bịt nhựa HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 11 | m |
| 21 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo E-HSMT | 6,5 | 100m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 25 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D100mm | Theo E-HSMT | 6,5 | 100m |
| 26 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E-HSMT | 10,3942 | m3 |
| 27 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 112,2572 | m3 |
| 28 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 29 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống D100 | Theo E-HSMT | 6 | mối |
| CC | DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 154,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 72,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 33 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 272 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 3,3 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,4 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,4 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,4 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,747 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,747 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,747 | 100m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 16 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 17 | Đào kết cấu đá dăm mặt đường bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| 19 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0536 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 72,6 | m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 30 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 35 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,2064 | m3 |
| 40 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT | 8,5104 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0299 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 45 | Đai thép giữ ống | Theo E-HSMT | 46 | cái |
| 46 | Bu lông M16x100 | Theo E-HSMT | 92 | bộ |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0552 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0552 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0552 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| CD | DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 bằng phương pháp măng sông | Theo E-HSMT | 10,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo E-HSMT | 17,08 | 100m |
| 3 | Đai khởi thủy DN100x2" | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Kép TTK D2'' | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Van cổng ren trong D2" | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE D50x2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Gioăng D50 | Theo E-HSMT | 318 | cái |
| 8 | Vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 318 | cái |
| 9 | Nắp chụp mũ gang DN100 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 48 | m |
| 11 | Lắp đặt cút HDPE D50x90o | Theo E-HSMT | 134 | cái |
| 12 | Cút PPR D32x90° | Theo E-HSMT | 132 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50-50 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Tê PPR D32 | Theo E-HSMT | 66 | cái |
| 15 | Đầu bịt HDPE D50 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Côn thu D50x32 ren trong | Theo E-HSMT | 38 | cái |
| 17 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2" | Theo E-HSMT | 38 | cái |
| 18 | Kép TTK D25 | Theo E-HSMT | 66 | cái |
| 19 | Van ren D25 | Theo E-HSMT | 66 | cái |
| 20 | Măng sông ren ngoài PPR D32x1" | Theo E-HSMT | 66 | cái |
| 21 | Zacco PPR D32 | Theo E-HSMT | 66 | cái |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 10,03 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm | Theo E-HSMT | 17,08 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 10,03 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 17,08 | 100m |
| 26 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 3,3414 | m3 |
| 27 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E-HSMT | 18,0433 | m3 |
| CE | DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 191 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 57,3 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 100,3 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,984 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 157,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,003 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,003 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,003 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,573 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,573 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,573 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 57,3 | m3 |
| 13 | Bốc xếp ống nhựa | Theo E-HSMT | 0,0427 | 100cây |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại | Theo E-HSMT | 0,0427 | 100cây |
| 15 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | Theo E-HSMT | 341,6 | 10m |
| 16 | Phá dỡ nền gạch men | Theo E-HSMT | 512,4 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | Theo E-HSMT | 17,4216 | m3 |
| 18 | Mua bao tải dứa đựng phế thải | Theo E-HSMT | 768 | bao |
| 19 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 24 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu | Theo E-HSMT | 523 | bao |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | Theo E-HSMT | 17,4216 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loại | Theo E-HSMT | 17,4216 | m3 |
| 27 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 5,124 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 5,124 | 100m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 512,4 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 512,4 | m2 |
| CF | DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ trước cụm đồng hồ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 150 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 3 | Tê PPR D32x25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 438 | cái |
| 4 | Ống PPR DN25 (1m /1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4,38 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 7,08 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 25mm | Theo E-HSMT | 7,08 | 100m |
| 7 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 0,3474 | m3 |
| 8 | Nước xúc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 1,8758 | m3 |
| CG | DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 54 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 10,1 | m3 |
| 3 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 10,1 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 10,1 | m3 |
| 12 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 18 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0394 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0394 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0394 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 23 | Bốc xếp ống nước các loại | Theo E-HSMT | 0,93 | 100cây |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại | Theo E-HSMT | 0,93 | 100cây |
| 25 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | Theo E-HSMT | 74,5 | 10m |
| 26 | Phá dỡ nền gạch men | Theo E-HSMT | 111,7 | m2 |
| 27 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | Theo E-HSMT | 3,7978 | m3 |
| 28 | Mua bao tải dứa đựng phế thải | Theo E-HSMT | 168 | bao |
| 29 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 34 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu | Theo E-HSMT | 114 | bao |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | Theo E-HSMT | 3,7978 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loại | Theo E-HSMT | 3,7978 | m3 |
| 37 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 1,117 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 1,117 | 100m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 111,7 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 111,7 | m2 |
| CH | DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống PPR D25 (0.2m/hộ) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái/1 hộ kh) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cút PPR D25 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ DN15 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 16 | đoạn |
| 9 | Cút PPR DN20 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 10 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 10 | đoạn |
| 19 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| CI | DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 1,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| CJ | DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 394 | đoạn |
| 2 | Tháo, lắp đặt đồng hồ D1/2" - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 394 | cái |
| 3 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 394 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 394 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN15 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút PPR DN25 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 394 | cái |
| 7 | Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 394 | cái |
| 8 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren ngoài - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 394 | cái |
| 9 | Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 394 | đoạn |
| 10 | Cút PPR DN20 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 394 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 139 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 16 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 17 | Van 1 chiều DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 139 | đoạn |
| 21 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 139 | cái |
| 22 | Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 (tận dụng)- Tầng 1 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 (tận dụng) - Tầng cao | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| CK | DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 22,24 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0313 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0313 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0313 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0313 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0214 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0214 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0214 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 2,14 | m3 |
| CL | DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR DN20 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 438 | đoạn |
| 2 | Cút PPR DN20 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 438 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ống PPR DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 438 | đoạn |
| 4 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 438 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 150 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 150 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 150 | đoạn |
| 8 | Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 150 | cái |
| CM | DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 12 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 3 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 12 | Bốc xếp ống nước các loại | Theo E-HSMT | 0,4375 | 100cây |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại | Theo E-HSMT | 0,4375 | 100cây |
| 14 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | Theo E-HSMT | 35 | 10m |
| 15 | Phá dỡ nền gạch men | Theo E-HSMT | 52,6 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1,7884 | m3 |
| 17 | Mua bao tải dứa đựng phế thải | Theo E-HSMT | 78 | bao |
| 18 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 23 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu | Theo E-HSMT | 54 | bao |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | Theo E-HSMT | 1,7884 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loại | Theo E-HSMT | 1,7884 | m3 |
| 26 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 52,6 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 52,6 | m2 |
| CN | DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo E-HSMT | 8,1 | 100m |
| 2 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E-HSMT | 6,3585 | m3 |
| 3 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 22,8906 | m3 |
| 4 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| 6 | Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van BB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E-HSMT | 1 | đoạn |
| 9 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 11 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 12 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Miệng khóa gang D110 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 1 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| CO | DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 2,24 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 5 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 16 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 18 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 27 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 28 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 29 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 11,68 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 2,92 | m2 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 56 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,1056 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| CP | DMA2.2 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Côn thu HDPE DN50x32 ren trong | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Măng sông thu HDPE DN50x32 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 0,0236 | m3 |
| 7 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E-HSMT | 0,1272 | m3 |
| CQ | DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3,01 | 100m |
| 2 | Tê gang BBB DN600x300 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Côn gang thu BB DN300x150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cút HDPE D160x90 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cút HDPE D160x45 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPE - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Mối nối mềm EB DN600 dùng cho ống gang - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 9 | Côn HDPE D160x110 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 điện từ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 13 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 16 | Đai khởi thủy HDPE DN110x1" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Măng sông ren DN25 TTK | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Van ren DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van xả khí DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Ống nhựa HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 21 | Cút nhựa HDPE DN25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Nối ren ngoài HDPE DN25x1" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van ren DN15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Măng sông TTK DN25x15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Rắc co DN15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Trong kép DN15 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo E-HSMT | 3,01 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 29 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Theo E-HSMT | 3,01 | 100m |
| 30 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 31 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E-HSMT | 6,0679 | m3 |
| 32 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 65,5333 | m3 |
| 33 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 34 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 600mm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 35 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 2 | mối |
| CR | DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 6,058 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 2,107 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 2,107 | 100m2 |
| 4 | Đào kết cấu đá dăm mặt đường bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 18,963 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,7585 | 100m3 |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 15,54 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,6216 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,716 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,777 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,777 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,777 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,117 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,117 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,117 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3161 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3161 | 100m3 |
| 17 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,107 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,107 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,107 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 2,107 | 100m2 |
| 21 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1568 | m3 |
| 33 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,1408 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 38 | Đai thép giữ ống | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Bu lông M16x100 | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 1,4669 | 100m |
| 47 | Gia công Thép hình các loại thi công gia cố ống | Theo E-HSMT | 0,3213 | tấn |
| 48 | Tấm tôn dày 4mm Khổ 1.5*2.61m - 9 tấm | Theo E-HSMT | 33,4 | m2 |
| 49 | Vật tư phụ | Theo E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép liên kết bằng bu lông | Theo E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 51 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E-HSMT | 1,4669 | 100m cọc |
| CS | DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ trước cụm đồng hồ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 104 | cái |
| 2 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Ống dịch vụ D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2,034 | 100m |
| 6 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 7 | Gioăng cao su DN50 (thay 100%) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 152 | cái |
| 8 | Gioăng cao su DN25 (thay 100%) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 9 | Vòng kẹp DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 152 | cái |
| 10 | Vòng kẹp DN25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1,368 | 100m |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x32 thay mới - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cút HDPE DN32x90 độ - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ống D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt Ống HDPE D32 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 17 | Tê thu HDPE DN50x40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Ống D50 HDPE (0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 20 | Cút HDPE DN40x90 độ - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Ống HDPE DN40 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 3,402 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 25 | Công tác khử trùng ống nước | Theo E-HSMT | 3,456 | 100m |
| 26 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 0,1728 | m3 |
| 27 | Nước xúc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 1,5089 | m3 |
| CT | DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 45,72 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 29,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,475 | m3 |
| 5 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 14,2 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 13 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 48,44 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 13,25 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 45,3 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 2,265 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 48,7 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,487 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,487 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,487 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,487 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 21,86 | m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,748 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 59,84 | m2 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 14,96 | m2 |
| CU | DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PE D40 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút chuyển PE D40x1.1/4" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN1' (không tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đui đồng hồ DN1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1" (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| CV | DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 0,33 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 0,1 | m2 |
| CW | DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 171 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 171 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 171 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 171 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 171 | cái |
| 6 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 171 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 131 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài HDPE 20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 171 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 171 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 171 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 171 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PE D32 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt Cút chuyển PE D32x1" ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút PE D25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | đoạn |
| 22 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN1' (không tích hợp van 1 chiều) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| CX | DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 13,64 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0444 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0444 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0444 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0444 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 1,86 | m2 |
| CY | DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 189 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 189 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 189 | đoạn |
| 4 | Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 189 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.4m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | đoạn |
| 8 | Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.4m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Măng sông ren trong HDPE DN32x1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| CZ | DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 10,16 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 5 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 1,3 | m2 |
| DA | DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 9,99 | 100m |
| 2 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E-HSMT | 1,9605 | m3 |
| 3 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 21,1738 | m3 |
| 4 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,475 | 100m |
| 6 | Kép DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van ren DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Gioăng cao su DN63 (thay 100%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Gioăng cao su DN50 (thay 100%) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Vòng kẹp DN63 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Vòng kẹp DN50 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê HDPE DN63x50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đầu bịt HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 1,19 | 100m |
| 18 | Đai khởi thủy HDPE DN160x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Kép DN2" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Van ren DN2" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài DN50x2" | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Măng sông HDPE D50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Gioăng cao su DN50 (thay 100%) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Vòng kẹp DN50 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cút HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đầu bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cút HDPE DN50 Tận dụng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 1,665 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 1,665 | 100m |
| 33 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 0,3268 | m3 |
| 34 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E-HSMT | 1,7645 | m3 |
| DB | DMA3 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 17 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 25 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 2,16 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,136 | 100m |
| 38 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 39 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0186 | 100m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 29,76 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| 56 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| DC | DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 bằng phương pháp măng sông | Theo E-HSMT | 11,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo E-HSMT | 28,26 | 100m |
| 3 | Đai khởi thủy DN100x2" | Theo E-HSMT | 77 | cái |
| 4 | Kép TTK D2'' | Theo E-HSMT | 77 | cái |
| 5 | Van cổng ren trong D2" | Theo E-HSMT | 77 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE D50x2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 77 | cái |
| 7 | Măng sông HDPE D50x1.1/2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 64 | cái |
| 8 | Gioăng D50 | Theo E-HSMT | 506 | cái |
| 9 | Vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 506 | cái |
| 10 | Nắp chụp mũ gang DN100 | Theo E-HSMT | 77 | cái |
| 11 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 77 | m |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE D50x90o | Theo E-HSMT | 218 | cái |
| 13 | Cút PPR D32x90° | Theo E-HSMT | 286 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50-50 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Tê PPR D32 | Theo E-HSMT | 137 | cái |
| 16 | Đầu bịt HDPE D50 | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Côn nhựa HDPE D50x32 ren trong | Theo E-HSMT | 62 | cái |
| 18 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN50x2" | Theo E-HSMT | 62 | cái |
| 19 | Kép TTK D25 | Theo E-HSMT | 119 | cái |
| 20 | Van ren D25 | Theo E-HSMT | 119 | cái |
| 21 | Măng sông ren ngoài PPR D32x1" | Theo E-HSMT | 119 | cái |
| 22 | Zacco PPR D32 | Theo E-HSMT | 119 | cái |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 11,81 | 100m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm | Theo E-HSMT | 28,26 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 11,81 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 28,26 | 100m |
| 27 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 4,4599 | m3 |
| 28 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E-HSMT | 24,0831 | m3 |
| DD | DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 223 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 66,9 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 117,1 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,149 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 184 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,171 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,171 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,171 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,669 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,669 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,669 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 66,9 | m3 |
| 13 | Bốc xếp ống nhựa | Theo E-HSMT | 0,0071 | 100cây |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại | Theo E-HSMT | 0,0071 | 100cây |
| 15 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | Theo E-HSMT | 565,2 | 10m |
| 16 | Phá dỡ nền gạch men | Theo E-HSMT | 847,8 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | Theo E-HSMT | 28,8252 | m3 |
| 18 | Mua bao tải dứa đựng phế thải | Theo E-HSMT | 1.272 | bao |
| 19 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 42,4 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 42,4 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,424 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,424 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,424 | 100m3 |
| 24 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu | Theo E-HSMT | 865 | bao |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | Theo E-HSMT | 28,8252 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loại | Theo E-HSMT | 28,8252 | m3 |
| 27 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 8,478 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 8,478 | 100m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 847,8 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 847,8 | m2 |
| DE | DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ trước cụm đồng hồ | |||
| 1 | Ống PPR DN25 (1m /1 hộ KH) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7,38 | 100m |
| 2 | Tê PPR D32x25 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 738 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 248 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4,464 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 11,844 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 25mm | Theo E-HSMT | 11,844 | 100m |
| 7 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 0,5811 | m3 |
| 8 | Nước xúc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 3,1379 | m3 |
| DF | DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 386,9 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 23,21 | m3 |
| 3 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 32,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 23,21 | m3 |
| 12 | Bốc xếp ống nước các loại | Theo E-HSMT | 0,3135 | 100cây |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại | Theo E-HSMT | 0,3135 | 100cây |
| 14 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | Theo E-HSMT | 125,5 | 10m |
| 15 | Phá dỡ nền gạch men | Theo E-HSMT | 188,2 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | Theo E-HSMT | 6,3988 | m3 |
| 17 | Mua bao tải dứa đựng phế thải | Theo E-HSMT | 282 | bao |
| 18 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 23 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu | Theo E-HSMT | 192 | bao |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | Theo E-HSMT | 6,3988 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loại | Theo E-HSMT | 6,3988 | m3 |
| 26 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 1,882 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 1,882 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 188,2 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 188,2 | m2 |
| DG | DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống PPR D25 (0.2m/hộ) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 2 | đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 3 | Van gạt 2 chiều D3/4" (1 cái/1 hộ kh) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 4 | Cút PPR D25 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Đui đồng hồ DN15 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 25 | đoạn |
| 9 | Cút PPR DN20 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 15 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 15 | đoạn |
| 19 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| DH | DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 0,23 | m3 |
| DI | DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống PPR DN25 (0,2m/đoạn) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 504 | đoạn |
| 2 | Tháo, lắp đặt đồng hồ D1/2" - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 504 | cái |
| 3 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 504 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 504 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN15 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 144 | cái |
| 6 | Cút PPR DN25 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 504 | cái |
| 7 | Cút PPR ren ngoài DN25x3/4" - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 504 | cái |
| 8 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren ngoài - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 504 | cái |
| 9 | Ống ngắn PPR DN20 (0,1m/hộ) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 504 | đoạn |
| 10 | Cút PPR DN20 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 504 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 192 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 192 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 192 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 192 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 192 | cái |
| 16 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 192 | cái |
| 17 | Van 1 chiều DN15 - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 192 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 192 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 192 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 192 | đoạn |
| 21 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 192 | cái |
| 22 | Tháo lắp cụm đồng hồ DN15 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 250 | cái |
| 23 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 41 | cái |
| DJ | DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 30,72 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0295 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0295 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0295 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 2,95 | m3 |
| DK | DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR DN20 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 738 | đoạn |
| 2 | Cút PPR DN20 - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 738 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ống PPR DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 738 | đoạn |
| 4 | Nối thắng PPR DN20x1/2" ren trong - Tầng cao - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 738 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.2m) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 248 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 248 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 248 | đoạn |
| 8 | Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Tầng 1 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 248 | cái |
| DL | DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 19,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 3 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 12 | Bốc xếp ống nước các loại | Theo E-HSMT | 0,7375 | 100cây |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - ống nước các loại | Theo E-HSMT | 0,7375 | 100cây |
| 14 | Cắt nền gạch men KT gạch 30x30, chiều sâu vết cắt 4cm | Theo E-HSMT | 59 | 10m |
| 15 | Phá dỡ nền gạch men | Theo E-HSMT | 88,6 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bằng thủ công | Theo E-HSMT | 3,0124 | m3 |
| 17 | Mua bao tải dứa đựng phế thải | Theo E-HSMT | 132 | bao |
| 18 | Bốc xếp, đóng bao vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 23 | Mua bao tải dứa đựng vật liệu | Theo E-HSMT | 91 | bao |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển vữa xi măng | Theo E-HSMT | 3,0124 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vữa các loại | Theo E-HSMT | 3,0124 | m3 |
| 26 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,886 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,886 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 88,6 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 30x30, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 88,6 | m2 |
| DM | DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo E-HSMT | 13,56 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo E-HSMT | 29,01 | 100m |
| 3 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E-HSMT | 46,7233 | m3 |
| 4 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 168,2036 | m3 |
| 5 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 6 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 12 | mối |
| 7 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 8 | Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Van BB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Van BB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đoạn ống gang DN150 (0,5m) | Theo E-HSMT | 6 | đoạn |
| 13 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 14 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống gang | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 8 | mối |
| 17 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 24 | mối |
| 18 | Đoạn ống gang DN150 (0,5m) | Theo E-HSMT | 4 | đoạn |
| 19 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E-HSMT | 12 | đoạn |
| 20 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống gang | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Miệng khóa gang D110 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Miệng khóa gang D110 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,44 | 100m |
| DN | DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 23,04 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch block | Theo E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 76,6 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,764 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,766 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,766 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,766 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 1,208 | 100m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 16 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3,366 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,1346 | 100m3 |
| 18 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 25,1 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 26 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 10,23 | 10m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 19,9 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,396 | 100m |
| 37 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 38 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 39 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0482 | 100m3 |
| 41 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 15,08 | m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1524 | 100m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0762 | 100m3 |
| 56 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2113 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| DO | DMA3 - PHẦN NHÀ CAO TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 bằng phương pháp măng sông | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn HDPE D50x32 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Măng sông HDPE D50x2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn HDPE D50x32 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Đoạn ống TTK tạo ren D32 L=0.2m | Theo E-HSMT | 7 | Đoạn |
| DP | DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống lồng thép đen DN200 dày 5.16 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 4 | Van BB DN150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van BB DN150 (tận dụng) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van BB DN100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Van BB DN100 (Tận dụng) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tê gang BBB DN200x100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê gang BBB DN100x100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê gang EEE DN100x100 (Tận dụng) - Làm đêm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cút HDPE DN160x22.5 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút HDPE DN110x45 độ - Làm đêm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Đầu nối bích HDPE DN160 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | bộ |
| 14 | Đầu nối bích HDPE DN110 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | bộ |
| 15 | Bích thép rỗng DN150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 16 | Bích thép rỗng DN100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 17 | Bích thép đặc DN100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Mối nối mềm EB DN250 dùng cho ống gang - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Mối nối mềm EE DN150 dùng cho ống gang - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 7 | m |
| 24 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | BU gang DN150 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | BU gang DN100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Ống lồng thép đen DN200 dày 5.16 | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 29 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Van BB DN100 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tê gang BBB DN150x100 (Tận dụng) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cút HDPE DN110x45 độ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 35 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 38 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo E-HSMT | 2,36 | 100m |
| 41 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 42 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D100mm | Theo E-HSMT | 2,36 | 100m |
| 43 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E-HSMT | 2,6234 | m3 |
| 44 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 28,3335 | m3 |
| 45 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 46 | Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ cơ D100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Bích thép rỗng DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 51 | Đoạn ống gang D100 | Theo E-HSMT | 1,5 | m |
| 52 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Van BB DN100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ cơ D100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Đầu nối bích HDPE DN110 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Bích thép rỗng DN100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 58 | Đoạn ống gang D100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,5 | m |
| 59 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống gang - Làm đêm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Đai khởi thủy HDPE DN110x1" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Ống thép tráng kẽm D25 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 62 | Van cửa đồng DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Măng sông ren DN25 TTK | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Trong kép DN25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Cút thép TK DN25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Van xả khí DN25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Chụp van xả khí D25 ( Đoạn Ống thép D200 - L1m) | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 68 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 4 | mối |
| 69 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 10 | mối |
| 70 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống D100 | Theo E-HSMT | 20 | mối |
| DQ | DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 4,84 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,462 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,462 | 100m2 |
| 4 | Đào kết cấu đá dăm mặt đường bằng thủ công - Làm đêm | Theo E-HSMT | 13,158 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,5263 | 100m3 |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,376 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,775 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,775 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,775 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2193 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,2193 | 100m3 |
| 17 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,462 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,462 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,462 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 1,462 | 100m2 |
| 21 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 2,6 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 23 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 26,72 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 33 | Cắt hè đá xám | Theo E-HSMT | 4,4 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền đá xám | Theo E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 38 | Lát hè đá (tận dụng) | Theo E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 39 | Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới) | Theo E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 41 | Nắp đậy thép dày 6 ly, sơn chống rỉ trong, ngoài sơn màu xanh + Bản lề ( 2 cái) | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Khóa Việt Tiệp | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,4576 | m3 |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,1296 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1568 | 100m2 |
| 49 | Đai thép giữ ống | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 50 | Bu lông M16x100 | Theo E-HSMT | 36 | bộ |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 58 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 63 | Đai thép giữ ống | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Bu lông M16x100 | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 71 | Cắt đường bê tông xi măng 20cm, chiều sâu vết cắt 10cm | Theo E-HSMT | 1,22 | 10m |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,377 | m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,8352 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0734 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,2071 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 1,8612 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1391 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,3356 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Nắp ga gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 0,122 | 100m |
| 96 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 97 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 98 | Đào nền đường cấp phối đá dăm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,8262 | m3 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,8352 | m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0734 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0487 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0487 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0487 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,2071 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 1,8612 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1391 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3356 | m3 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Nắp ga gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 2,28 | 10m |
| 123 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,6245 | m3 |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 17,328 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1296 | tấn |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,4992 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2759 | tấn |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo E-HSMT | 0,1189 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,3544 | m3 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 136 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Nắp ga gang | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0534 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1895 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1895 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1895 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| DR | DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 3,91 | 100m |
| 2 | Nối chuyển HDPE D63x2" ren ngoài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Nối thẳng HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Đầu bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 3,91 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 3,91 | 100m |
| 9 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 0,7673 | m3 |
| 10 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E-HSMT | 4,1436 | m3 |
| DS | DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 83,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 25 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 46,6 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 25 | m3 |
| DT | DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần công nghệ trước cụm đồng hồ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 165 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 806 | cái |
| 3 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 (1 cái /1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (1 cái /1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 57 | cái |
| 5 | Măng sông HDPE DN63 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 57 | cái |
| 7 | Ống dịch vụ D63 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Ống dịch vụ D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 57 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 18,738 | 100m |
| 10 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN63x25 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 121 | cái |
| 11 | Tháo lắp Tê khởi thủy HDPE DN50x25 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 510 | cái |
| 12 | Gioăng cao su DN63 (thay 100%) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 46 | cái |
| 13 | Gioăng cao su DN50 (thay 100%) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.020 | cái |
| 14 | Gioăng cao su DN25 (thay 100%) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 631 | cái |
| 15 | Vòng kẹp DN63 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 46 | cái |
| 16 | Vòng kẹp DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.020 | cái |
| 17 | Vòng kẹp DN25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 631 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 11,358 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy HDPE DN63x32 thay mới - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x32 thay mới - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Măng sông HDPE DN63 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Cút HDPE DN32x90 độ - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Ống HDPE DN63 (0.2m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Ống D50 HDPE (bù ống - 0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 9 | đoạn |
| 26 | Lắp đặt Ống HDPE D32 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 27 | Tê thu HDPE DN50x40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Măng sông HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Ống D50 HDPE (0.2m/hộ) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | đoạn |
| 30 | Cút HDPE DN40x90 độ - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Ống HDPE DN40 (1.8m/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 32 | Tháo, lắp Đai khởi thủy gang DN150x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tê thu HDPE DN63x50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Van ren DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Kép TTK DN2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Miệng khóa gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Ống dựng nhựa PVC DN110 | Theo E-HSMT | 1 | m |
| 38 | Măng sông HDPE DN63 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Măng sông ren ngoài HDPE DN50x2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Cút HDPE DN50x90 độ - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt Ống HDPE DN50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 30,096 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 46 | Công tác khử trùng ống nước | Theo E-HSMT | 30,438 | 100m |
| 47 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 1,5191 | m3 |
| 48 | Nước xúc xả tuyến ống | Theo E-HSMT | 13,2931 | m3 |
| DU | DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu nối phụ kiện trước đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 433,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 113,21 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 85,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 4,27 | m3 |
| 5 | Cắt hè đá xẻ | Theo E-HSMT | 2,8 | 10m |
| 6 | Phá dỡ hè đá | Theo E-HSMT | 5,3 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 8 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 301,1 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 3,011 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,011 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,011 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,011 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,191 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,191 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,191 | 100m3 |
| 16 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 433,44 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 81,31 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 57,2 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 20 | Cắt hè lát đá | Theo E-HSMT | 2,52 | 10m |
| 21 | Phá dỡ hè đá | Theo E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 92,5 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,914 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,925 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,925 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,925 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 194,52 | m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 1,426 | 100m2 |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 114,08 | m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 28,52 | m2 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 38 | Lát đá xẻ tự nhiên dày 4cm (Tận dụng) | Theo E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 39 | Lát đá xẻ tự nhiên dày 4cm ( Mua mới) | Theo E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 26,412 | 100m |
| 41 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 4,078 | 100m2 |
| 42 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 4,078 | 100m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 183,51 | m3 |
| 44 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 110,1 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,098 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,101 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,101 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,101 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,16 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,16 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,16 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,2234 | 100m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,6118 | 100m3 |
| 54 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,078 | 100m2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,078 | 100m2 |
| 56 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 4,078 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 4,078 | 100m2 |
| DV | DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 196 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 196 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 196 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 196 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều-không đui) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 196 | cái |
| 6 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 196 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối chuyển ren trong 20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 196 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 196 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 196 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 196 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PE D32 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt Cút chuyển PE D32x1" ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (đồng hồ thay mới kèm đui) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút PE D25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 21 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút PE D50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút chuyển PE D50x1.1/2" ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (đồng hồ thay mới kèm đui) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D1.1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN40x1.1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | đoạn |
| 32 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| DW | DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 19,69 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 3 | Cắt hè lát đá | Theo E-HSMT | 0,16 | 10m |
| 4 | Phá dỡ hè đá | Theo E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 23 | Lát đá xẻ tự nhiên dày 4cm (Tận dụng) | Theo E-HSMT | 0,15 | m2 |
| 24 | Lát đá xẻ tự nhiên dày 4cm ( Mua mới) | Theo E-HSMT | 0,15 | m2 |
| DX | DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.372 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.372 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt Cút chuyển PE D25x3/4'' ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.372 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.372 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.372 | cái |
| 6 | Lắp đặt đui đồng hồ DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.372 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.022 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.372 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.372 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.372 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.372 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PE D32 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt Cút chuyển PE D32x1" ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 25x3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút PE D25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | đoạn |
| 22 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút PE D40 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút chuyển PE D40x1.1/4" ren ngoài (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt thay mới Đồng hồ đo lưu lượng DN1' - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đui đồng hồ DN1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D1" (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài 32x1" (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.1m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D25 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút PE D50 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Ống HDPE DN50 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút chuyển PE D50x1.1/2" ren ngoài - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Van 1 chiều D1.1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Nối chuyển ren ngoài DN40x1.1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.1m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | đoạn |
| 44 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 104 | cái |
| 46 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 104 | cái |
| 47 | Tháo dỡ, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D20 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| DY | DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Thay thế cụm đồng hồ khách hàng không định kỳ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 151,96 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 21,22 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền hè gạch block | Theo E-HSMT | 16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Cắt hè lát đá | Theo E-HSMT | 0,66 | 10m |
| 6 | Phá dỡ hè đá | Theo E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 34,21 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,3421 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3421 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3421 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3421 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2136 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,2136 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,2136 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 21,22 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 23 | Lát đá xẻ tự nhiên dày 4cm (Tận dụng) | Theo E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 24 | Lát đá xẻ tự nhiên dày 4cm ( Mua mới) | Theo E-HSMT | 0,45 | m2 |
| DZ | DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.672 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt Cút D20-HDPE - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.672 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.672 | đoạn |
| 4 | Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1.672 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.2m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 10 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt Cút PE D25 (1 cái/1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống HDPE DN25 (01 đoạn/0.4m) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 10 | đoạn |
| 8 | Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút PE D32 (1 cái / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE DN32 (01 đoạn/0.4m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Măng sông ren trong HDPE DN32x1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 (01 đoạn/0.2m-1 đoạn / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt Cút PE D40 - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ống HDPE DN40 đấu trả khách hàng (0.4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | đoạn |
| 16 | Măng sông ren trong HDPE DN40x1,1/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống HDPE DN20 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 18 | Măng sông ren trong HDPE DN20x1/2" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ống PE DN25 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 20 | Măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống PE DN32 đấu trả khách hàng (1,4m / 1 hộ KH) - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 22 | Măng sông ren trong HDPE DN32x1" - Vật tư A cấp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| EA | DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN BỔ SUNG, THAY THẾ 100% - Cấp nước khách hàng - Đấu trả phần sau cụm đồng hồ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 132,96 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 24,98 | m3 |
| 3 | Đào mương đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 25 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 24,98 | m3 |
| EB | DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Theo E-HSMT | 18,42 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo E-HSMT | 24,63 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo E-HSMT | 37,38 | 100m |
| 4 | Nước phục vụ thử áp lực đường ống | Theo E-HSMT | 130,6848 | m3 |
| 5 | Nước xúc xả đường ống (2h, V=1.5m/s) | Theo E-HSMT | 470,4655 | m3 |
| 6 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả | Theo E-HSMT | 10 | công |
| 7 | Van BB DN200 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EB DN200 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đoạn ống gang DN200 (0,5m) | Theo E-HSMT | 1 | đoạn |
| 10 | Mối nối mềm EE DN200 cho ống gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 6 | mối |
| 12 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 8 | mối |
| 13 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 12 | mối |
| 14 | Mối nối mềm EB DN200 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Mối nối mềm EB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Van BB DN200 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Van BB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Van BB DN100 (khấu hao 25%) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đoạn ống gang DN200 (0,5m) | Theo E-HSMT | 3 | đoạn |
| 21 | Đoạn ống gang DN150 (0,5m) | Theo E-HSMT | 4 | đoạn |
| 22 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E-HSMT | 6 | đoạn |
| 23 | Mối nối mềm EE DN200 cho ống gang | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống gang | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 8 | mối |
| 27 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E-HSMT | 14 | mối |
| 28 | Cắt ống bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 28 | mối |
| 29 | Đoạn ống gang DN200 (0,5m) | Theo E-HSMT | 4 | đoạn |
| 30 | Đoạn ống gang DN150 (0,5m) | Theo E-HSMT | 7 | đoạn |
| 31 | Đoạn ống gang DN100 (0,5m) | Theo E-HSMT | 14 | đoạn |
| 32 | Mối nối mềm EE DN200 cho ống gang | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Mối nối mềm EE DN150 cho ống gang | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Mối nối mềm EE DN100 cho ống gang | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 35 | Van BB DN 100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Miệng khóa gang D110 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 18 | m |
| 38 | Tháo dỡ, lắp đặt mới Van BB DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Miệng khóa gang D110 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 1 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo E-HSMT | 0,28 | 100m |
| EC | DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 5,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 5 | Cắt hè đá xám | Theo E-HSMT | 4,8 | 10m |
| 6 | Phá dỡ nền đá xám | Theo E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 9 | Lát hè đá (tận dụng) | Theo E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 10 | Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới) | Theo E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 11 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 35,2 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,338 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,371 | 100m2 |
| 21 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,371 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 16,695 | m3 |
| 23 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 31 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 16,32 | 10m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 35 | Cắt hè đá xám | Theo E-HSMT | 9,52 | 10m |
| 36 | Phá dỡ nền đá xám | Theo E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 39 | Lát hè đá (tận dụng) | Theo E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 40 | Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới) | Theo E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 93,2 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,931 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,932 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,932 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,932 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 2,336 | 100m |
| 50 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,708 | 100m2 |
| 51 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,708 | 100m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 31,86 | m3 |
| 53 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 47,4 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 9,34 | m3 |
| 62 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 63 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 25,04 | m2 |
| 65 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 6,26 | m2 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,3237 | 100m3 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,1619 | 100m3 |
| 68 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,079 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,079 | 100m2 |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,079 | 100m2 |
| 71 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 1,079 | 100m2 |
| ED | DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E-HSMT | 178,95 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E-HSMT | 40,74 | 100m |
| 3 | Nước phục vụ thử áp | Theo E-HSMT | 47,8121 | m3 |
| 4 | Nước xúc xả tuyến ống dịch vụ | Theo E-HSMT | 86,0619 | m3 |
| 5 | Nhân công vận hành mạng phục vụ xúc xả, thử áp | Theo E-HSMT | 10 | công |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,685 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 7,495 | 100m |
| 8 | Đai khởi thủy gang DN100x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Kép DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Van ren DN2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN63x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN50x2" - Làm đêm | Theo E-HSMT | 29 | cái |
| 13 | Gioăng + vòng kẹp D63 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Gioăng + vòng kẹp D50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 95 | cái |
| 15 | Chụp miệng khóa gang DN100 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 18 | m |
| 17 | Cút HDPE DN63 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cút HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Tê HDPE DN63x50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê HDPE DN50x50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Đầu bịt HDPE DN63 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đầu bịt HDPE DN50 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo E-HSMT | 0,366 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo E-HSMT | 6,105 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 22,33 | 100m |
| 26 | Đai khởi thủy gang DN200x2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đai khởi thủy gang DN150x2" | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đai khởi thủy HDPE DN110x2" | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đai khởi thủy gang DN100x2" | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Kép DN2" | Theo E-HSMT | 90 | cái |
| 31 | Van ren DN2" | Theo E-HSMT | 90 | cái |
| 32 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN63x2" | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 33 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài HDPE DN50x2" | Theo E-HSMT | 71 | cái |
| 34 | Măng sông HDPE D63 | Theo E-HSMT | 27 | cái |
| 35 | Măng sông HDPE D50 | Theo E-HSMT | 63 | cái |
| 36 | Gioăng + vòng kẹp D63 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 37 | Gioăng + vòng kẹp D50 | Theo E-HSMT | 212 | cái |
| 38 | Chụp miệng khóa gang DN100 | Theo E-HSMT | 102 | cái |
| 39 | Ống dựng nhựa DN110 PVC C3 | Theo E-HSMT | 102 | m |
| 40 | Cút HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Cút HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 42 | Tê HDPE DN63x63 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 45 | Đầu bịt HDPE DN63 | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 46 | Đầu bịt HDPE DN50 | Theo E-HSMT | 58 | cái |
| 47 | Cút HDPE DN63 (Tận dụng) tháo lắp | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Cút HDPE DN50 (Tận dụng) tháo lắp | Theo E-HSMT | 61 | cái |
| 49 | Tê HDPE DN63x63 (Tận dụng) tháo lắp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Tê HDPE DN63x50 (Tận dụng) tháo lắp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Tê HDPE DN50x50 (Tận dụng) tháo lắp | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| EE | DMA4 - PHẦN NHÀ THẤP TẦNG - PHẦN THAY THẾ THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng, hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 459,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 137,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 154,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 7,73 | m3 |
| 5 | Cắt hè đá xám | Theo E-HSMT | 32,2 | 10m |
| 6 | Phá dỡ nền đá xám | Theo E-HSMT | 64,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 5,152 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 5,152 | m3 |
| 9 | Lát hè đá (tận dụng) | Theo E-HSMT | 32,2 | m2 |
| 10 | Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới) | Theo E-HSMT | 32,2 | m2 |
| 11 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 303,2 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 2,969 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,032 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,032 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,032 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,546 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,546 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,546 | 100m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 16,36 | 100m |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 3,272 | 100m2 |
| 21 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 3,272 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 147,24 | m3 |
| 23 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 48,7 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,487 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,487 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,487 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,734 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,734 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,734 | 100m3 |
| 31 | Cắt đường bê tông xi măng 15cm, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E-HSMT | 66,32 | 10m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 17 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch các loại | Theo E-HSMT | 38 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 35 | Cắt hè đá xám | Theo E-HSMT | 7 | 10m |
| 36 | Phá dỡ nền đá xám | Theo E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 40 | Lát hè đá (tận dụng) | Theo E-HSMT | 7,75 | m2 |
| 41 | Lát đá xẻ dày 4mm (lát mới) | Theo E-HSMT | 7,75 | m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 131,4 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,313 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,314 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,314 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,314 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 50 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo E-HSMT | 7,104 | 100m |
| 51 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,877 | 100m2 |
| 52 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 1,877 | 100m2 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông - Làm đêm | Theo E-HSMT | 84,465 | m3 |
| 54 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 156,5 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,564 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,565 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,565 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,565 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,995 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,995 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,995 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 154,9 | m3 |
| 63 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 1,926 | 100m2 |
| 64 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0963 | 100m3 |
| 65 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E-HSMT | 154,08 | m2 |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (lát mới) | Theo E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 1,5447 | 100m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 0,7724 | 100m3 |
| 69 | Tưới thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5,149 | 100m2 |
| 70 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5,149 | 100m2 |
| 71 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - Làm đêm | Theo E-HSMT | 5,149 | 100m2 |
| 72 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 5,149 | 100m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5898E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7179E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo mạng lưới cấp nước có công việc lắp đặt đồng hồ khách hàng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo mạng lưới cấp nước có số lượng khách hàng cải tạo ≥ 8.340 khách hàng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cải tạo mạng lưới cấp nước sinh hoạt (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 7 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công: | 2 | Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 02 cán bộ | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 9 | - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 06 cán bộ- Kỹ sư xây dựng DD&CN≥ 01 cán bộ- Kỹ sư cầu đường bộ: ≥ 01 cán bộ- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 cán bộ | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh lao động: | 2 | Kỹ sư xây dựng/Cấp thoát nước/Cầu đường/Bảo hộ lao động: ≥ 02 cán bộ; có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Theo E-HSMT | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≤ 5T | Theo E-HSMT | 3 |
| 3 | Ô tô cẩu tự hành ≤ 5T | Theo E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy lu ≤ 10T | Theo E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Theo E-HSMT | 6 |
| 6 | Máy trộn ≥ 250L | Theo E-HSMT | 4 |
| 7 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 4 |
| 8 | Máy cắt khe MCD | Theo E-HSMT | 4 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Theo E-HSMT | 4 |
| 10 | Máy hàn ống HDPE | Theo E-HSMT | 4 |
| 11 | Máy cắt ống | Theo E-HSMT | 4 |
| 12 | Máy bơm nước ≤ 5CV | Theo E-HSMT | 4 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Theo E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi