Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Từ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220329824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 16:41:00 đến ngày 2022-03-22 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,200,904,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300226069E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn công suất ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn dung tích thùng ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan công suất ≥ 4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mà công suất i ≥ 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Từ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị) Xây dựng nhà đa năng Trường tiểu học Yên Từ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Từ; địa chỉ: xã Yên Từ. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Từ; địa chỉ: xã Yên Từ. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Từ; địa chỉ: xã Yên Từ. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Từ; địa chỉ: xã Yên Từ. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà đa năng - Phần xây dựng | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 74,8418 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 6,3609 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 3,7888 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 7,608 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1312 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 4,86 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 12 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo HSTK được duyệt | 160 | 1 mối nối |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt | 10,324 | 10m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | 57,7608 | m3 | |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 9,5577 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 16,5428 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 1,1952 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 2,4072 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9907 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,7304 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,4813 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 63,2845 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,3097 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1112 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,1408 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,3997 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,7708 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4333 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,7937 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,828 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 46,3162 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 8,5338 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,6216 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,3698 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 44,6355 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,2468 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2526 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,5287 | tấn |
| 38 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 16,2366 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0666 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0833 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,85 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 4,0026 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,7097 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,6108 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,8151 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,826 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,553 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 56,372 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 170,6655 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,7173 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,6249 | m3 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 208,008 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 208,008 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn - Gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 466,977 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 271 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 792,1556 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 777,6231 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 162,8852 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 470,54 | m |
| 61 | Đắp trang trí giả tổ mối, chữ nổi tên nhà " Nhà Đa năng" | Theo HSTK được duyệt | 10 | công |
| 62 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo HSTK được duyệt | 15,147 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.166,796 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 836,868 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 36,9107 | m2 |
| 66 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 0,3822 | tấn |
| 67 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 0,3822 | tấn |
| 68 | Gia công xen hoa inox cửa | Theo HSTK được duyệt | 0,4216 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xen hoa cửa | Theo HSTK được duyệt | 25,5936 | m2 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 3,0253 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 4,8681 | tấn |
| 72 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7091 | tấn |
| 73 | Mua bu kông M16 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 74 | Mua bu kông M12 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 75 | Mua bu kông M8 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 370,2944 | 1m2 |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 3,0253 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 4,8681 | tấn |
| 79 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK được duyệt | 0,7091 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 4,3215 | 100m2 |
| 81 | Mua ke chống bão | Theo HSTK được duyệt | 2.592,6 | cái |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 34,718 | m2 | |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm kích thước 600x600mm | Theo HSTK được duyệt | 383,053 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt | 0,864 | 100m |
| 85 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 12 | Cái |
| 86 | Mua cửa đi làm bằng nhôm kính định hình mở quay | Theo HSTK được duyệt | 42,72 | m2 |
| 87 | Mua bản lề 3D | Theo HSTK được duyệt | 54 | bộ |
| 88 | Mua khóa Aglock loại 1 | 6 | bộ | |
| 89 | Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 90 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm kính định hình | Theo HSTK được duyệt | 89,436 | m2 |
| 91 | Mua bản lề chữ A loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 76 | cái |
| 92 | Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 129,276 | m2 |
| 94 | Mua phông hội trường | Theo HSTK được duyệt | 48,45 | m2 |
| 95 | Mua cờ vải nhung đỏ: | Theo HSTK được duyệt | 34,2 | m2 |
| 96 | Mua rèm cửa: | Theo HSTK được duyệt | 77,472 | m2 |
| 97 | Mua biển khâu hiệu" mặt mica gương, KT:7500x450mm, khung nhôm dày 1,5mm | 1 | cái | |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 6,1906 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Nhà đa năng - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | 38 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 290 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 18 | Mua băng dính điện | Theo HSTK được duyệt | 10 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được duyệt | 10 | máy |
| 23 | Mua điều hòa 18000BTU | Điều hòa Panasonic 18.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 18.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 1,45 KwMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 14,8 (520)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 46/36/33 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 49 dB (A); | 10 | máy |
| 24 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Bình bột chữa cháy loại ABC - 4kg MFZL4: | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3: | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Sứ ốp chân kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 30 | Cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | 1m3 |
| 33 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| C | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 39 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt | 7,8 | 10m |
| D | Hạng mục: Phá dỡ nhà cấp 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 34,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 202,206 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 9,9543 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 88,6396 | m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 1,4268 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 14,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 4,859 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 14,3136 | m3 |
| 4 | Đào nền đường- Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,068 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Di chuyển lán xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 218,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu cột, vì kèo, xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 10 | công |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,1087 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 3,784 | 1m2 |
| 5 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,1239 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1152 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,2728 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,408 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,068 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0413 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng kết cấu xà gồ, vì kèo, cột mái che sân khấu hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 10 | công |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 2,184 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 0,1961 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 20,4728 | m3 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt | 5 | 10m |
| 17 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 2,6727 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Thiết bị hội trường | |||
| 1 | Bục phát biểu | - Kích thước: 1100x600x1350m; - Chất liệu: Gỗ lim xanh (hoặc gỗ nhóm II tương đương), có hoa văn, phối màu trang trí tạo độ thẩm mỹ cao. | 1 | Cái |
| 2 | Bục tượng Bác | - Kích thước: 1100x600x1350m;- Chất liệu: Gỗ lim xanh (hoặc gỗ nhóm II tương đương), có hoa văn, phối màu trang trí tạo độ thẩm mỹ cao. | 1 | Cái |
| 3 | Tượng Bác Hồ | - Kích thước: Cao 70, ngang 50cm, nặng 2kg- Chất liệu: Tượng bác hồ bằng Composite, mạ đồng được đúc theo phương pháp đúc hút chân không. | 1 | Pho |
| 4 | Bàn đại biểu | - Kích thước: 2,1x0,5x0,76m;- Đặc điểm: Bàn thiết kế bịt 3 mặt bằng gỗ chò chỉ (hoặc gỗ nhóm III tương đương), có ngăn bàn hở. | 4 | Cái |
| 5 | Bàn phát tài liệu | - Kích thước: 2,1x0,5x0,76m;- Đặc điểm: Bàn thiết kế bịt 3 mặt bằng gỗ chò chỉ (hoặc gỗ nhóm III tương đương), có ngăn bàn hở. | 1 | Cái |
| 6 | Ghế tựa (bàn phát tài liệu, bàn đại biểu) | - Kích thước: 0,45x0,41x0,45m; Chiều cao tựa: 0,68m.- Chất liệu: Ghế bằng gỗ Lim xanh (hoặc gỗ nhóm II tương đương). | 16 | Cái |
| 7 | Ghế nhựa đơn đặt độc lập | - Kích thước 33x33x45cm- Chất liệu: Nhựa Song Long hoặc Duy Tân hoặc các hãng tương đương- Màu sắc: Đỏ, xanh | 200 | Cái |
| H | Hạng mục: Thiết bị âm thanh | |||
| 1 | Vang số AAP K9900II | - Model: AAP K9900II (hoặc tương đương) - Kích thước 555x256x85 mm; - Trọng lượng: ~ 3kg - 06 đường tín hiệu ra độc lập nên có thể dễ dàng phối ghép sử dụng các loại loa - Độ ổn định của sản phẩm rất cao, tỷ lệ sai số và méo tiếng rất thấp - Không còn tạp âm, tiếng ù nền - Hệ thống Equalizer kỹ thuật số, có thể điều chỉnh vô cùng hiệu quả và linh hoạt với từng tần số chi tiết trong dải tần số từ 20 Hz đến 20 KHz | 1 | Cái |
| 2 | Loa thùng JBL 725 | - Model: Loa toàn dải JBL SRX-725 (hoặc tương đương)- Đánh giá điện: 1200 W / 2400 W / 4800 W- Dải tần: 37 Hz – 20kHz (-10 DB)- Kích thước (H x W x D): 1219 mm x 541 mm x 508 mm (48 x 21,3 trong năm x 20 in)- Tần số đáp ứng: 53 Hz – 20 kHz (± 3 db)- Bảo hiểm mẫu: 75 x 50 º º danh nghĩa- Trọng lượng: 45 kg (100 lb)- Gỗ thùng loa sử dụng 100% gỗ ép chất lượng cao, dày từ 18-24mm;- Phụ kiện sản xuất thùng loa mẫu của JBL SRX 725 như lưới loa, trạm loa, tem tay, tem lưới, mút lưới chống bụi, tán âm, đều được nhập khẩu 100% | 2 | Cái |
| 3 | Loa treo tường JBL | - Model: JBL Control 31 (hoặc tương đương)- Năm sản xuất: 2018- Bảo hành: 24 tháng- Hãng sản xuất: Toa- Loại: Loa thông báo- Công suất: 30 W- Trở kháng: 8 Ω- Cường độ âm thanh: 90 dB (1W, 1m)- Đáp ứng tần số: 80-20,000 Hz- Cấu tạo loa:+ 12 cm hình nón + dome-type+ Kích thước: 196(W) × 290(H) × 150 (D) mm | 4 | Cái |
| 4 | Đẩy công suất | - Model: MAIN BFAUDIO T4.10 (Hoặc tương đương)- Công suất (8Ω): 4 x 1000W/Công suất (4Ω): 4 x 1600W- Độ nhạy đầu vào (32dB / X40): 3.73V; Độ nhạy đầu vào (40dB / X100): 0.69V- S / N Ratio (D180A Weight): > 110dB- Đáp tuyến tần số (± 0.5dB): 20Hz-20kHz- Lọc chống sốc (63Hz): > 500- THD (1kHz): | 1 | Cái |
| 5 | Micro không dây | - Model: Paramax WM-1800 (hoặc tương đương)- Khoảng cách sử dụng tối đa: 30m- Băng tần: UHF- Tần số: Bộ phát: Tần số điều chế tối đa:± 40kHz. Bộ thu: Đáp ứng tần số: 40Hz~18kHz- Nơi sản xuất: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021 | 2 | Cái |
| 6 | Micro để bàn | - Model: EC-380-AS (hoăc tương đương)- Nguồn điện: 6V DC (PIN “AA” 4x) hoặc bộ chuyển đổi DC: 9-24V- Loại Micro: Điện dung- Tiếng chuông: 4 tiếng chuông (Tăng/Giảm)- Trở kháng: 600 Ω, cân bằng- Ngõ ra Micro: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa)- Chuông: -31 dB ±3dB (Tối đa)- Đáp tuyến tần số: 50 Hz – 18,000 Hz- Ngõ ra kết nối: Tương đương XLR-3-32RJ45: Ngõ ra Audio, Nguồn cung cấp và ngõ ra điều khiển thiết bị ngoại vi- Nhiệt độ hoạt động: 0 °C tới +40 °C- Vật liệu Chân Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen- Thân Micro: Hợp kim đồng, sơn màu đen- Kích thước: 110 (R) × 145 (C) x 532 (S) mm- Khối lượng: 558 g (không bao gồm PIN) | 2 | Cái |
| 7 | Quản lý nguồn điện vào thiết bị | - Model: KIWI S803A hoặc các hãng tương đương- 8 kênh với công tắc bật tắt, 2 kênh luôn có điện- Số kênh bổ trợ: 1- Tải mỗi kênh: 220V/30A, 6600W/kênh- Thời gian bật cách nhau giữa các ổ: 1 giây.- Nguồn: 220V-50Hz (cần dây mát)- Kích thước: 483*66.5*185 (mm)- Khối lượng: 2.85 kg- Bảo hành: 1 năm | 1 | Cái |
| 8 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | - Model: 27U TMC RACK 19 (Hoặc tương đương)- Vỏ được sản xuất bằng thép chất lượng cao bao gồm: vỏ tủ mạng dày 1.2mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm, được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cao.- Quy cách: tủ đứng- Thân tủ được thiết kế dạng cánh mở với: hai cánh hông có thể dễ dàng tháo lắp bằng núm và khóa.- Cửa trước & cửa sau dạng 1 cánh lưới thoáng. Thanh tiêu chuẩn được đánh số U dễ dàng lắp đặt thiết bị mạng, phụ kiện tủ mạng- Phụ kiện: + 1 bộ bánh xe, có khóa hãm+ 1 bộ chân đế cố định+ 2 bộ khóa bật bảo đảm tiện ích và an toàn cho các phụ kiện bên trong 2-4 quạt gió tản nhiệt được gắn ở phía trên tủ; + 1 thanh nguồn rack 6 cổng đa năng 24 - 28 bộ ốc rack | 1 | Cái |
| 9 | Dây loa 2*2,5mm | - Kích thước: 2x2,5mm. Ruột dẫn bằng đồng trần hoặc đồng tráng thiếc, mềm, nhiều sợi xoắn. - Vỏ bọc bằng nhựa PVC | 150 | m |
| 10 | Dây giắc tín hiệu chống nhiễu cho âm thanh | Kích thước 2x0,6 | 150 | m |
| 11 | Ống ghen đi dây loa đài | Máng ghen luồn dây điện có nắp SP x 14mm - 2m | 30 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300226069E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 6 | Máy hàn công suất ≥ 23 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 7 | Máy trộn dung tích thùng ≥ 250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy khoan công suất ≥ 4,5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 9 | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 12 | Máy mà công suất i ≥ 2,7 Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 14 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi