Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330646-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Từ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220329824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 16:41:00 đến ngày 2022-03-22 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,200,904,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300226069E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn công suất ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn dung tích thùng ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan công suất ≥ 4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mà công suất i ≥ 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Từ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị)
Xây dựng nhà đa năng Trường tiểu học Yên Từ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Từ , địa chỉ: Xã Yên Từ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Từ; địa chỉ: xã Yên Từ. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Từ , địa chỉ: Xã Yên Từ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Từ; địa chỉ: xã Yên Từ. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Từ; địa chỉ: xã Yên Từ. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Từ; địa chỉ: xã Yên Từ. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Từ; địa chỉ: xã Yên Từ. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Từ; địa chỉ: xã Yên Từ. huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà đa năng - Phần xây dựng
1Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt20m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt200m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt74,8418m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt6,3609100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt3,7888tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt7,608tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt0,1312tấn
8Gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt4,86tấn
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt12100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo HSTK được duyệt1601 mối nối
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt10,32410m
12Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông57,7608m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt9,5577100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt2m3
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt16,5428m3
16Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt1,1952100m2
17Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt2,4072100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,9907tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,7304tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt3,4813tấn
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt63,2845m3
22Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,3097100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1112tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,1408tấn
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,3997m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,7708100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4333tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,7937tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt11,828m3
30Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt46,3162m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt8,5338100m3
32Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,6216100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt2,3698100m3
34Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt44,6355m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,2468100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2526tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,5287tấn
38Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt16,2366m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0666100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0833tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,85m3
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK được duyệt34cái
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt4,0026100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,7097100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,6108tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,8151tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,826tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,553tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt56,372m3
50Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt170,6655m3
51Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt4,7173m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt12,6249m3
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt208,008m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30208,008m2
55Lát nền, sàn - Gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt466,977m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt271m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt792,1556m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt777,6231m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt162,8852m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt470,54m
61Đắp trang trí giả tổ mối, chữ nổi tên nhà " Nhà Đa năng"Theo HSTK được duyệt10công
62Miết mạch tường đá loại lồiTheo HSTK được duyệt15,147m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.166,796m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt836,868m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt36,9107m2
66Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt0,3822tấn
67Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt0,3822tấn
68Gia công xen hoa inox cửaTheo HSTK được duyệt0,4216tấn
69Lắp dựng xen hoa cửaTheo HSTK được duyệt25,5936m2
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt3,0253tấn
71Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt4,8681tấn
72Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt0,7091tấn
73Mua bu kông M16Theo HSTK được duyệt24cái
74Mua bu kông M12Theo HSTK được duyệt24cái
75Mua bu kông M8Theo HSTK được duyệt12cái
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt370,29441m2
77Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt3,0253tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt4,8681tấn
79Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK được duyệt0,7091tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt4,3215100m2
81Mua ke chống bãoTheo HSTK được duyệt2.592,6cái
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao34,718m2
83Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm kích thước 600x600mmTheo HSTK được duyệt383,053m2
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt0,864100m
85Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt12Cái
86Mua cửa đi làm bằng nhôm kính định hình mở quayTheo HSTK được duyệt42,72m2
87Mua bản lề 3DTheo HSTK được duyệt54bộ
88Mua khóa Aglock loại 16bộ
89Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo HSTK được duyệt12cái
90Mua cửa sổ làm bằng nhôm kính định hìnhTheo HSTK được duyệt89,436m2
91Mua bản lề chữ A loại 1Theo HSTK được duyệt76cái
92Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo HSTK được duyệt31cái
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt129,276m2
94Mua phông hội trườngTheo HSTK được duyệt48,45m2
95Mua cờ vải nhung đỏ:Theo HSTK được duyệt34,2m2
96Mua rèm cửa:Theo HSTK được duyệt77,472m2
97Mua biển khâu hiệu" mặt mica gương, KT:7500x450mm, khung nhôm dày 1,5mm1cái
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt6,1906100m2
B Hạng mục: Nhà đa năng - Phần điện
1Lắp đặt đèn lốp ốp trầnTheo HSTK được duyệt5bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng38bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt27cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt12cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt18cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được duyệt10hộp
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt18cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt20cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được duyệt6cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt150m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt290m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt70m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo HSTK được duyệt120m
16Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt40m
17Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt150m
18Mua băng dính điệnTheo HSTK được duyệt10cuộn
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt80m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt150m
21Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được duyệt10cái
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được duyệt10máy
23Mua điều hòa 18000BTUĐiều hòa Panasonic 18.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 18.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 1,45 KwMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 14,8 (520)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 46/36/33 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 49 dB (A);10máy
24Tiêu lệnh nội quy PCCCTheo HSTK được duyệt4cái
25Bình bột chữa cháy loại ABC - 4kg MFZL4:Theo HSTK được duyệt12cái
26Bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3:Theo HSTK được duyệt12cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt5cái
28Sứ ốp chân kim thu sétTheo HSTK được duyệt5cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK được duyệt70m
30Cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt6cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK được duyệt20m
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt4,321m3
33Thép dẹt, phụ kiện định vị dâyTheo HSTK được duyệt20m
C Hạng mục: Sân bê tông
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt39m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt7,810m
D Hạng mục: Phá dỡ nhà cấp 4
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt34,38m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt202,206m2
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt9,9543m3
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt88,6396m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt1,4268100m3
E Hạng mục: Phá dỡ nhà vệ sinh
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt14,04m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt4,859m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt14,3136m3
4Đào nền đường- Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,068100m3
F Hạng mục: Di chuyển lán xe
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt218,4m2
2Tháo dỡ kết cấu cột, vì kèo, xà gồ thépTheo HSTK được duyệt10công
3Gia công cột bằng thép tấmTheo HSTK được duyệt0,1087tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt3,7841m2
5Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,1239100m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0186tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,1152tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt0,2728100m2
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,408m3
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,068m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0413100m3
12Lắp dựng kết cấu xà gồ, vì kèo, cột mái che sân khấu hiện trạngTheo HSTK được duyệt10công
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt2,184100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt0,1961100m3
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt20,4728m3
16Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt510m
17Vận chuyển đất- Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt2,6727100m3
G Hạng mục: Thiết bị hội trường
1Bục phát biểu- Kích thước: 1100x600x1350m;
- Chất liệu: Gỗ lim xanh (hoặc gỗ nhóm II tương đương), có hoa văn, phối màu trang trí tạo độ thẩm mỹ cao.
1Cái
2Bục tượng Bác- Kích thước: 1100x600x1350m;- Chất liệu: Gỗ lim xanh (hoặc gỗ nhóm II tương đương), có hoa văn, phối màu trang trí tạo độ thẩm mỹ cao.1Cái
3Tượng Bác Hồ- Kích thước: Cao 70, ngang 50cm, nặng 2kg- Chất liệu: Tượng bác hồ bằng Composite, mạ đồng được đúc theo phương pháp đúc hút chân không.1Pho
4Bàn đại biểu- Kích thước: 2,1x0,5x0,76m;- Đặc điểm: Bàn thiết kế bịt 3 mặt bằng gỗ chò chỉ (hoặc gỗ nhóm III tương đương), có ngăn bàn hở.4Cái
5Bàn phát tài liệu- Kích thước: 2,1x0,5x0,76m;- Đặc điểm: Bàn thiết kế bịt 3 mặt bằng gỗ chò chỉ (hoặc gỗ nhóm III tương đương), có ngăn bàn hở.1Cái
6Ghế tựa (bàn phát tài liệu, bàn đại biểu)- Kích thước: 0,45x0,41x0,45m; Chiều cao tựa: 0,68m.- Chất liệu: Ghế bằng gỗ Lim xanh (hoặc gỗ nhóm II tương đương).16Cái
7Ghế nhựa đơn đặt độc lập- Kích thước 33x33x45cm- Chất liệu: Nhựa Song Long hoặc Duy Tân hoặc các hãng tương đương- Màu sắc: Đỏ, xanh200Cái
H Hạng mục: Thiết bị âm thanh
1Vang số AAP K9900II- Model: AAP K9900II (hoặc tương đương)
- Kích thước 555x256x85 mm;
- Trọng lượng: ~ 3kg
- 06 đường tín hiệu ra độc lập nên có thể dễ dàng phối ghép sử dụng các loại loa
- Độ ổn định của sản phẩm rất cao, tỷ lệ sai số và méo tiếng rất thấp
- Không còn tạp âm, tiếng ù nền
- Hệ thống Equalizer kỹ thuật số, có thể điều chỉnh vô cùng hiệu quả và linh hoạt với từng tần số chi tiết trong dải tần số từ 20 Hz đến 20 KHz
1Cái
2Loa thùng JBL 725- Model: Loa toàn dải JBL SRX-725 (hoặc tương đương)- Đánh giá điện: 1200 W / 2400 W / 4800 W- Dải tần: 37 Hz – 20kHz (-10 DB)- Kích thước (H x W x D): 1219 mm x 541 mm x 508 mm (48 x 21,3 trong năm x 20 in)- Tần số đáp ứng: 53 Hz – 20 kHz (± 3 db)- Bảo hiểm mẫu: 75 x 50 º º danh nghĩa- Trọng lượng: 45 kg (100 lb)- Gỗ thùng loa sử dụng 100% gỗ ép chất lượng cao, dày từ 18-24mm;- Phụ kiện sản xuất thùng loa mẫu của JBL SRX 725 như lưới loa, trạm loa, tem tay, tem lưới, mút lưới chống bụi, tán âm, đều được nhập khẩu 100%2Cái
3Loa treo tường JBL- Model: JBL Control 31 (hoặc tương đương)- Năm sản xuất: 2018- Bảo hành: 24 tháng- Hãng sản xuất: Toa- Loại: Loa thông báo- Công suất: 30 W- Trở kháng: 8 Ω- Cường độ âm thanh: 90 dB (1W, 1m)- Đáp ứng tần số: 80-20,000 Hz- Cấu tạo loa:+ 12 cm hình nón + dome-type+ Kích thước: 196(W) × 290(H) × 150 (D) mm4Cái
4Đẩy công suất- Model: MAIN BFAUDIO T4.10 (Hoặc tương đương)- Công suất (8Ω): 4 x 1000W/Công suất (4Ω): 4 x 1600W- Độ nhạy đầu vào (32dB / X40): 3.73V; Độ nhạy đầu vào (40dB / X100): 0.69V- S / N Ratio (D180A Weight): > 110dB- Đáp tuyến tần số (± 0.5dB): 20Hz-20kHz- Lọc chống sốc (63Hz): > 500- THD (1kHz): 1Cái
5Micro không dây- Model: Paramax WM-1800 (hoặc tương đương)- Khoảng cách sử dụng tối đa: 30m- Băng tần: UHF- Tần số: Bộ phát: Tần số điều chế tối đa:± 40kHz. Bộ thu: Đáp ứng tần số: 40Hz~18kHz- Nơi sản xuất: Việt Nam- Năm sản xuất: 20212Cái
6Micro để bàn- Model: EC-380-AS (hoăc tương đương)- Nguồn điện: 6V DC (PIN “AA” 4x) hoặc bộ chuyển đổi DC: 9-24V- Loại Micro: Điện dung- Tiếng chuông: 4 tiếng chuông (Tăng/Giảm)- Trở kháng: 600 Ω, cân bằng- Ngõ ra Micro: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa)- Chuông: -31 dB ±3dB (Tối đa)- Đáp tuyến tần số: 50 Hz – 18,000 Hz- Ngõ ra kết nối: Tương đương XLR-3-32RJ45: Ngõ ra Audio, Nguồn cung cấp và ngõ ra điều khiển thiết bị ngoại vi- Nhiệt độ hoạt động: 0 °C tới +40 °C- Vật liệu Chân Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen- Thân Micro: Hợp kim đồng, sơn màu đen- Kích thước: 110 (R) × 145 (C) x 532 (S) mm- Khối lượng: 558 g (không bao gồm PIN)2Cái
7Quản lý nguồn điện vào thiết bị- Model: KIWI S803A hoặc các hãng tương đương- 8 kênh với công tắc bật tắt, 2 kênh luôn có điện- Số kênh bổ trợ: 1- Tải mỗi kênh: 220V/30A, 6600W/kênh- Thời gian bật cách nhau giữa các ổ: 1 giây.- Nguồn: 220V-50Hz (cần dây mát)- Kích thước: 483*66.5*185 (mm)- Khối lượng: 2.85 kg- Bảo hành: 1 năm1Cái
8Tủ đựng thiết bị âm thanh- Model: 27U TMC RACK 19 (Hoặc tương đương)- Vỏ được sản xuất bằng thép chất lượng cao bao gồm: vỏ tủ mạng dày 1.2mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm, được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cao.- Quy cách: tủ đứng- Thân tủ được thiết kế dạng cánh mở với: hai cánh hông có thể dễ dàng tháo lắp bằng núm và khóa.- Cửa trước & cửa sau dạng 1 cánh lưới thoáng. Thanh tiêu chuẩn được đánh số U dễ dàng lắp đặt thiết bị mạng, phụ kiện tủ mạng- Phụ kiện: + 1 bộ bánh xe, có khóa hãm+ 1 bộ chân đế cố định+ 2 bộ khóa bật bảo đảm tiện ích và an toàn cho các phụ kiện bên trong 2-4 quạt gió tản nhiệt được gắn ở phía trên tủ; + 1 thanh nguồn rack 6 cổng đa năng 24 - 28 bộ ốc rack1Cái
9Dây loa 2*2,5mm- Kích thước: 2x2,5mm. Ruột dẫn bằng đồng trần hoặc đồng tráng thiếc, mềm, nhiều sợi xoắn. - Vỏ bọc bằng nhựa PVC150m
10Dây giắc tín hiệu chống nhiễu cho âm thanhKích thước 2x0,6150m
11Ống ghen đi dây loa đàiMáng ghen luồn dây điện có nắp SP x 14mm - 2m30Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300226069E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu43
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu43
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn công suất ≥ 1Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
3 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
6 Máy hàn công suất ≥ 23 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
7 Máy trộn dung tích thùng ≥ 250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
8 Máy khoan công suất ≥ 4,5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
9 Máy ủi công suất ≥ 110 CV Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
11 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
12 Máy mà công suất i ≥ 2,7 Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
13 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
14 Máy ép cọc ≥ 150 tấn Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->