Gói thầu: Gói thầu XL-02: Xây lắp các hạng mục công trình doanh trại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308119-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
Tên gói thầu Gói thầu XL-02: Xây lắp các hạng mục công trình doanh trại
Số hiệu KHLCNT 20211291862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 15:26:00 đến ngày 2022-03-30 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,386,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.677371E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự >= 02 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 17 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành >= 17 tỷ VND/01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình dân dụng hoặc công trình HTKT, cấp III- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt bản vẽ thi công.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành đối với hợp đồng đã nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh lý hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ từ > 9tấn
- Đặc điểm thiết bị (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện ≥15 KW
- Đặc điểm thiết bị (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép ≥05 KW
- Đặc điểm thiết bị (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm rung tự hành ≥12Tấn
- Đặc điểm thiết bị (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-02: Xây lắp các hạng mục công trình doanh trại
Đồn Biên phòng Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo/Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Quảng Bình
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng/BQP + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Ban Quản lý dự án - Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu - Bên mời thầu: Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng. Địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dung công trình dân dung và công trình hạ tang kỹ thuật cấp III trở lên; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 1 năm 2022; Xác nhận không nợ bảo hiểm xã hội đến tháng 1 năm 2022. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 46, đường Trần Quang Khải, Tp.Đồng Hới, Quảng Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 46, đường Trần Quang Khải, Tp.Đồng Hới, Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG/NHÀ CHỈ HUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,8771100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)22,7123m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)30,6992m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,1755100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,9714100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,4896100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)23,7109m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,3028m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100_Lót nền(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)32,3449m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Nền hè)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)9,89m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,86m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)62,3293m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,312m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,8487m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18,1022m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,4992100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Cổ cột)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,0934100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,7558100m2
19Trải tấm nilong chống mất nước xi măng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,175100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,6293tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,1238tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3136tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,9102tấn
24Ống thoát nước xung quanh nhà uPVC D=200;PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,8868100m
B PHẦN THÂN KẾT CẤU/NHÀ CHỈ HUY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20,7767m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)36,2736m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)89,4159m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250_tường dày 110mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1298m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250_tường dày 220mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,1748m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)21,3951m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8,2117m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,4095100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,7294100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)9,1787100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,2954100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,6873100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,9367tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,3612tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,5861tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,8915tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,8095tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)9,3925tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0374tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,7403tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,0599tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2098tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,0611tấn
C PHẦN THÂN KIẾN TRÚC/NHÀ CHỈ HUY
1Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12,96m2
2Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)75,92m2
3Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)47,52m2
4Cung cấp cửa đi nhôm pano lamri_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12,3m2
5Cung cấp cửa sổ nhôm kính dày 6.38ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)9,7m2
6Cung cấp Vách nhôm kính, kính dày 6.38ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)24,89m2
7Cung cấp Thành cầu thang bằng INOX(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)36,72m2
8Cung cấp Tay vịn lan can bằng thép sơn chống rỉ D=60x1.2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,8m2
9Cung cấp Tay vịn cầu thang bằng gỗ D=60, đã thổi PU(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)40,8m
10Đắp chữ bằng vữa xi măng M75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)22chữ
11Đắp bánh ú trang trí lan can bằng vữa xi măng M75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18cái
12Nắp thăm mái bằng Tôn hoa dày 1mm, khung thép V40x5, sơn chống rỉ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
13Thang lên mái bằng INOX(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)158,4m2
15Vách kính khung nhôm mặt tiền(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)24,89m2
16Lắp dựng lan can INOX(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)36,72m2
17Lắp dựng Tay vịn lan can bằng thép sơn chống rỉ D=60x1.2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,8m2
18Lắp đặt Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3_KT: 60x120(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)40,8m
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18,8405m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75_Hố ga(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,6925m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,5559m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,5523m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,357m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,0313m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,0452m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)24,9151m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12,6051m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)183,0646m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6,1922m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,4788m3
D PHẦN THÂN HOÀN THIỆN/NHÀ CHỈ HUY
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Thành hố ga(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)25,8656m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Chân tường + Thành tam cấp + Lan can +Chi tiết tường trên dầm)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)299,9514m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt ngoài hộp gen để kẻ joint trang trí)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)28,704m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (hộp gen các loại)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)270,685m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tường thu hồi(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)62,348m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)457,4829m2
7Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1.266,9543m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)285,958m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)372,94m2
10Trát trần, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)762,8788m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)260,3634m2
12Trát gờ chỉ vữa M75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)149,58m
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)240,34m
14Đắp phào kép, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)83,18m
15Đắp phào trần bằng thạch cao(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)240,88m
16Vét rảnh lòng mo rộng 50mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,63m2
17Khoét lõm trang trí cho hộp gen rộng 100mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6,36m
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm (ngoài nhà)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)22,228m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Trong phòng)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)26,662m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)120,08m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)47,34m2
22Lát đá bậc cầu thang màu xám , vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)72,565m2
23Lát đá mặt bệ màu xám các loại, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20,48m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám KT: 300x300mm2, vữa XM mác 75_WC(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)31,284m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT: 300x300mm2, vữa XM mác 75_mái M3(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)27,1244m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT: 600x600m2, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)597,6708m2
27Lát nền, sàn bằng đá granít màu xám cho ngạch cửa(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8,316m2
28Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,8432m2
29Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)136,7992m2
30Quét nước ximăng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)234,2656m2
31Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)234,2656m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2.612,3571m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1.350,8307m2
34Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm_Đã bao gồm vật tư + nhân công(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)105,4848m2
35Bả bằng bột bả trần thạch cao(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)105,4848m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)105,4848m2
E PHẦN MÁI/NHÀ CHỈ HUY
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,3713tấn
2Bulong fi=12(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)76bộ
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)94,732m2
4Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8,1258tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,3713tấn
6Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,4837tấn
7Lắp dựng Litô thép mạ kẽm_Chỉ tính vật tư phụ, không tính tiền nhân công, vì đã tính trong công tác lợp ngói(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,6421tấn
8Lợp mái ngói 10v/m2 h (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,6100m2
9Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20,5m2
10Ngói úp nóc 3viên/1m dài(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)85,5m
11Ống thoát nước mái PVC D=90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,44100m
12Ống thông dầm bằng thép STK; D=60(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,02100m
13Ống thoát tràn bằng thép STK;D=34(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,04100m
14Cầu chắn rác D=120(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
15Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)11,2036100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm thời gian thi công 3 tháng nên VLx3 lần)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,2007100m2
F PHẦN ĐIỆN/NHÀ CHỈ HUY
1Tủ điện kim loại KT: 500x700x200 lắp âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1hộp
2Tủ điện kim loại KT: 400x600x150 lắp âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1hộp
3Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3hộp
4Tủ điện mặt nhựa chứa 08 Module âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8hộp
5MCB 1P -10A, Icu=4.5kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)13cái
6RCBO 2P -16A-30mA-6kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)13cái
7MCB 1P - 20A, Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
8MCB 1P - 25A, Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
9MCB 1P - 32A, Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3cái
10MCB 2P - 25A, Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
11MCB 2P - 32A, Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3cái
12MCB 3P - 63A, Icu=10.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
13MCB 1P -63A, Icu=10.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
14MCB 2P -125A, Icu=10.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
15Ổ cắm đôi 2 cực + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)36cái
16Ổ cắm đơn 2 cực + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)23cái
17Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -18w gắn tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)23bộ
18Bộ đèn led Ốp trần 18W(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18bộ
19Bộ đèn led Ốp trần 14W(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)22bộ
20Bộ đèn Dowlight Led 14W(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)28bộ
21Đèn dây Led 220W hắt trần(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)45m
22Công tắc đơn 1 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)38cái
23Công tắc đôi 1 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
24Công tắc ba 1 chiều + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
25Công tắc đơn 2 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)23cái
27Ống luồn dây loại cứng D=20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)800m
28Ống luồn dây loại cứng D=25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)200m
29Ống luồn dây loại cứng D=32(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)50m
30Cáp CV: 1x1.5mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1.500m
31Cáp CV: 1x2.5mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)900m
32Cáp CV: 1x4.0mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)600m
33Cáp CV: 1x6.0mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)180m
34Cáp CV: 1x16.0mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)50m
35Cáp đồng trần 16mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10m
G PHẦN CẤP NƯỚC/NHÀ CHỈ HUY
1Ống PPR D=75; PN10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,5100m
2Ống PPR D=32; PN10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,36100m
3Ống PPR D=25; PN10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,5100m
4Ống PPR D=20; PN10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,5100m
5Tê PPR; D=75x75_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
6Tê PPR; D=75x32_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
7Tê PPR; D=32x25_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
8Tê PPR; D=25x20_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20cái
9Tê PPR; D=20 ren trong_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)14cái
10Co PPR; loại 90 9ộ D=75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
11Co PPR; loại 90 9ộ D=32(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
12Co PPR; loại 90 9ộ D=25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
13Co PPR; loại 90 9ộ D=20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)30cái
14Co PPR; loại 90 9ộ D=20 ren trong(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20cái
15Co PPR; loại 90 9ộ D=20 ren ngoài(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20cái
16Côn thu PPR D=32x25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
17Côn thu PPR D=25x20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
18Van khoá PPR D=75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
19Van PPR D=25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
20Van PPR D=32(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
21Rắc co PPR D=75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
22Rắc co PPR D=32(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
23Rắc co PPR D=25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
24Vòi rửa Lavabo(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10bộ
25Lắp đặt gương soi(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
26Lắp đặt kệ kính(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
27Lắp đặt giá treo khăn(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
28Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
29Lắp đặt hộp đựng xà phòng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
30Vòi tắm hương sen loại nóng lạnh(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10bộ
31Bình CO2_loại 8kg(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4bộ
32Bình ABC_loại 5kg(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4bộ
33Kệ để bình(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4bộ
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 02m3_Bể nằm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2bể
H PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA/NHÀ CHỈ HUY
1Ống uPVC D=D168; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,7100m
2Ống uPVC D=114; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,66100m
3Ống uPVC D=90; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,5100m
4Ống uPVC D=60; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3100m
5Ống uPVC D=42; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2100m
6Cút uPVC loại 45 độ, D=114(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)28cái
7Cút uPVC loại 45 độ, D=90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
8Cút uPVC loại 90 độ, D=60(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
9Cút uPVC loại 90 độ, D=42(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20cái
10Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114_NCx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)14cái
11Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60_NCx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20cái
12Tê uPVC loại 45 độ; D=60x42_NCx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
13Nút bịt đầu ống uPVC D=114(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
14Nút bịt đầu ống uPVC D=90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
15Nút bịt đầu ống uPVC D=60(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
16Chậu lavabo men sứ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10bộ
17Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Siphong(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
18Lắp đặt chậu xí bệt(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10bộ
19Vòi xịt áp lực(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)40,95m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)14,8291m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)26,1209m3
I HỐ GA (6CK)/THOÁT NƯỚC MƯA/NHÀ CHỈ HUY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,992m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,664m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,384m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,216m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0256100m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0192100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0691tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cấu kiện
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,5782m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)19,9968m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12,288m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,8432m2
13Quét nước ximăng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)14,1312m2
14Thanh thép L80x80x5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)19,2m
J HẦM TỰ HOẠI (2CK)/NHÀ CHỈ HUY
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8,8088m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,968m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,4266m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,4352m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0176100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,073100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0211100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0673tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1174tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cấu kiện
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,5522m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,7524m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)24m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)22,32m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,2832m2
16Quét nước xi măng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)25,6032m2
K PHẦN MÓNG/ NHÀ CÁN BỘ CHIẾN SĨ SỐ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,6232100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)22,022m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)17,7015m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,7951100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,6727100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3395100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)17,4146m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,2244m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100_Lót nền(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)23,0967m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Nền hè)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,2144m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu tam cấp, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2851m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)38,5495m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,072m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,3134m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)14,5833m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3512100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Cổ cột)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,8292100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,4067100m2
19Trải tấm nilong chống mất nước xi măng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,75100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3307tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,0276tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2356tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,4145tấn
24Ống thoát nước xung quanh nhà uPVC D=200;PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,8602100m
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)13,5485m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)23,9007m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)60,2918m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250_tường dày 110mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1558m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250_tường dày 220mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,5945m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)14,1731m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,3739m3
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,2841100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,9281100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6,3078100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,3555100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2911100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,6453tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,723tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,4036tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,5807tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,4816tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6,5806tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0449tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,6206tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,7218tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0911tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,5031tấn
48Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)79,44m2
49Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)34,56m2
50Cung cấp cửa đi nhôm pano lamri_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10,08m2
51Cung cấp cửa sổ nhôm kính dày 6.38ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8,64m2
52Cung cấp Vách nhôm kính, kính dày 6.38ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8,16m2
53Cung cấp Thành cầu thang bằng INOX(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,667m2
54Cung cấp Tay vịn lan can bằng thép D=60x1.2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)17,16m2
55Đắp bánh ú trang trí lan can bằng vữa xi măng M75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18cái
56Nắp thăm mái bằng Tôn hoa dày 1mm, khung thép V40x5, sơn chống rỉ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
57Thang thăm mái bằng INOX(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)104,64m2
59Vách kính khung nhôm mặt tiền(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8,16m2
60Lắp dựng hoa sắt cửa(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,32m2
61Lắp dựng lan can INOX(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,667m2
62Lắp dựng Tay vịn lan can bằng thép D=60x1.2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,16m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,32m2
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,2877m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75_Hố ga(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,6842m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,2841m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,1066m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,7309m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,7497m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,1092m3
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)13,1557m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,3312m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)141,2744m3
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,9884m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Thành hố ga(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)38,7984m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Chân tường + Thành tam cấp + Lan can +Chi tiết tường trên dầm)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)185,6385m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (hộp gen các loại)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)147,75m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tường thu hồi(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,84m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)245,2622m2
80Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)967,539m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)69,1836m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)492,81m2
83Trát trần, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)575,5312m2
84Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)187,1198m2
85Trát gờ chỉ vữa M75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)130,1984m
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)208,8784m
87Đắp phào kép, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20,04m
88Vét rảnh lòng mo rộng 50mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,724m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm (ngoài nhà)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)39,446m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Trong phòng)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)21,264m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)144,096m2
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)9,381m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)26,102m2
94Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)14,9m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám KT: 300x300mm2, vữa XM mác 75_WC(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)37,5408m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT: 600x600m2, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)411,49m2
97Lát nền, sàn bằng đá granít màu xám cho ngạch cửa(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,436m2
98Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,7648m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (chỗ mỏng nhất dày 2cm, chỗ dày nhất là 4cm, nên chiều dày trung bình là 3cm)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)74,4196m2
100Quét nước ximăng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)146,782m2
101Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)146,782m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2.044,4678m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)771,6105m2
104Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,1323tấn
105Bulong fi=12(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)128bộ
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)82,3896m2
107Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,319tấn
108Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,1323tấn
109Lắp dựng xà gồ, Cầu Phong thép mạ kẽm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,9806tấn
110Lắp dựng Litô thép mạ kẽm_không tính nhân công vì đã tính tại công tác lợp ngói(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,3384tấn
111Lợp mái ngói 10v/m2 h (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,655100m2
112Ngói úp nóc 3viên/1m dài(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)50m
113Ống thoát nước mái PVC D=90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,63100m
114Ống thông dầm bằng thép STK; D=60(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0375100m
115Ống thoát tràn bằng thép STK;D=34(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,04100m
116Cầu chắn rác D=120(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
117Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,5592100m2
118Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm thời gian thi công 3 tháng nên VLx3 lần)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,1858100m2
119Tủ điện kim loại KT: 400x600x150 lắp âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2hộp
120Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12hộp
121MCB 1P -10A, Icu=4.5kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)14cái
122RCBO 2P -16A-30mA-6kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
123MCB 2P -16A, Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
124MCB 1P -20A, Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
125MCB 2P -20A, Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
126MCB 2P -50A, Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
127MCB 1P -50A, Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
128Ổ cắm đôi 2 cực + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)48cái
129Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -18w gắn tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)24bộ
130Bộ đèn led áp trần bóng led D=90_12W(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)24bộ
131Bộ đèn led áp trần bóng led D=200_18W(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6bộ
132Công tắc đơn 2 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
133Công tắc đơn 1 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)30cái
134Công tắc đôi 1 chiều + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
135Dimmer + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
136Quạt đảo treo trần(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)24cái
137Ống luồn dây loại cứng D=20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)600m
138Ống luồn dây loại cứng D=25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)150m
139Ống luồn dây loại cứng D=32(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)100m
140Cáp CV: 1x1.5mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1.200m
141Cáp CV: 1x2.5mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)600m
142Cáp CV: 1x4.0mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)400m
143Cáp CV: 1x10.0mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)15m
144Cáp CV: 1x16.0mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)25m
145Cần đèn(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cần đèn
146Bộ đèn Led sân đường 75w(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2bộ
147MCB 2P - 80A; Icu=10kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
148Ống PPR D=63; PN10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,28100m
149Ống PPR D=32; PN10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2100m
150Ống PPR D=25; PN10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,34100m
151Ống PPR D=20; PN10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,4100m
152Tê PPR; D=63x32_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
153Tê PPR; D=75x25_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
154Tê PPR; D=32x25_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
155Tê PPR; D=25x25_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
156Tê PPR; D=25x20_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)24cái
157Co PPR; loại 90 9ộ D=63(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
158Co PPR; loại 90 9ộ D=32(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
159Co PPR; loại 90 9ộ D=25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)14cái
160Co PPR; loại 90 9ộ D=20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)30cái
161Co PPR; loại 90 9ộ D=20 ren trong(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)40cái
162Côn thu PPR D=25x20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
163Van khoá PPR D=63(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
164Van PPR D=25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
165Van 1 chiều PPR D=63(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
166Rắc co PPR D=63(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
167Rắc co PPR D=25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
168Vòi rửa Lavabo(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12bộ
169Lắp đặt gương soi(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
170Lắp đặt kệ kính(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
171Lắp đặt giá treo khăn(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
172Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
173Lắp đặt hộp đựng xà phòng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
174Vòi tắm hương sen loại nóng lạnh(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12bộ
175Bình CO2_loại 8kg(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4bộ
176Bình ABC_loại 5kg(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4bộ
177Kệ để bình(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4bộ
178Ống uPVC D=D200; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,5100m
179Ống uPVC D=114; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,4100m
180Ống uPVC D=90; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3100m
181Ống uPVC D=60; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3100m
182Ống uPVC D=42; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2100m
183Cút uPVC loại 45 độ, D=114(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)32cái
184Cút uPVC loại 45 độ, D=90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
185Cút uPVC loại 90 độ, D=60(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
186Cút uPVC loại 90 độ, D=42(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20cái
187Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114_NCx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)14cái
188Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60_NCx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20cái
189Tê uPVC loại 45 độ; D=60x42_NCx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
190Nút bịt đầu ống uPVC D=114(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
191Nút bịt đầu ống uPVC D=90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
192Nút bịt đầu ống uPVC D=60(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
193Chậu lavabo men sứ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12bộ
194Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Siphong(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
195Lắp đặt chậu xí bệt(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12bộ
196Vòi xịt áp lực(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
197Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)29,25m3
198Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10,5922m3
199Đắp đất nền móng công trình, nền đường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8,6478m3
200Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,992m3
201Đắp đất nền móng công trình, nền đường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,664m3
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,384m3
203Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,216m3
204Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0256100m2
205Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0192100m2
206Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0691tấn
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cấu kiện
208Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,5782m3
209Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)19,9968m2
210Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12,288m2
211Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,8432m2
212Quét nước ximăng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)14,1312m2
213Thanh thép L80x80x5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)19,2m
214Đắp đất nền móng công trình, nền đường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18,4184m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,848m3
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,5786m3
217Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,744m3
218Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,113100m2
219Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0378100m2
220Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cấu kiện
221Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1503tấn
222Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,163tấn
223Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)32,8223m3
224Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)40,8m2
225Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)53,04m2
226Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)9,7344m2
227Quét nước ximăng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)57,9072m2
L HẠNG MỤC: NHÀ CÁN BỘ CHIẾN SĨ SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,3389100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2202m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,177m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,1072100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,6831100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3401100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)17,4146m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,4522m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100_Lót nền(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)23,5641m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Nền hè)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,2144m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu tam cấp, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2851m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)38,5495m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,072m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,3134m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)13,215m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3512100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Cổ cột)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,8292100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,4495100m2
19Trải tấm nilong chống mất nước xi măng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,75100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3307tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,0276tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2489tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,4923tấn
24Ống thoát nước xung quanh nhà uPVC D=200;PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,8602100m
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)13,5485m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)23,9007m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)60,2918m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250_tường dày 110mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1558m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250_tường dày 220mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,5945m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)14,1731m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,3739m3
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,2841100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,9281100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6,3078100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,3555100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2911100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,6453tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,723tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,4036tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,5627tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,4816tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6,5812tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0449tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,6206tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,7218tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0911tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,5031tấn
48Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,86m2
49Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)64,86m2
50Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)34,56m2
51Cung cấp cửa đi nhôm pano lamri_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10,08m2
52Cung cấp cửa sổ nhôm kính dày 6.38ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8,64m2
53Cung cấp Hoa sắt cửa bằng thép hộp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,32m2
54Cung cấp Vách nhôm kính, kính dày 6.38ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8,16m2
55Cung cấp Thành cầu thang bằng INOX(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,667m2
56Cung cấp Tay vịn lan can bằng thép D=60x1.2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,16m2
57Đắp bánh ú trang trí lan can bằng vữa xi măng M75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18cái
58Nắp thăm mái bằng Tôn hoa dày 1mm, khung thép V40x5, sơn chống rỉ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
59Thang thăm mái bằng INOX(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)124,08m2
61Vách kính khung nhôm mặt tiền(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8,16m2
62Lắp dựng lan can INOX(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,667m2
63Lắp dựng Tay vịn lan can bằng thép D=60x1.2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,16m2
64Lắp dựng hoa sắt cửa(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,32m2
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6,1518m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75_Hố ga(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,6842m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,2841m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,1066m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,7309m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,7497m3
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,1092m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)13,1557m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,3312m3
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)131,6974m3
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,9884m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Thành hố ga(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)38,7984m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Chân tường + Thành tam cấp + Lan can +Chi tiết tường trên dầm)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)185,6385m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (hộp gen các loại)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)147,75m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tường thu hồi(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,68m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)253,3622m2
81Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)874,6234m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)69,9956m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)492,81m2
84Trát trần, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)578,3384m2
85Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)187,1198m2
86Trát gờ chỉ vữa M75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)130,1984m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)208,8784m
88Đắp phào kép, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20,04m
89Vét rảnh lòng mo rộng 50mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,724m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm (ngoài nhà)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)39,79m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Trong phòng)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18,672m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)144,096m2
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)9,381m2
94Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)26,102m2
95Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)14,9m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám KT: 300x300mm2, vữa XM mác 75_WC(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)37,5408m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT: 600x600m2, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)415,1684m2
98Lát nền, sàn bằng đá granít màu xám cho ngạch cửa(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6,468m2
99Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,7648m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (chỗ mỏng nhất dày 2cm, chỗ dày nhất dày 4cm, lớp láng trung bình dày 3cm)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)74,4196m2
101Quét nước ximăng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)146,782m2
102Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)146,782m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1.955,1714m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)777,5505m2
105Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,1323tấn
106Bulong fi=12(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)128bộ
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)82,3896m2
108Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,319tấn
109Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,1323tấn
110Lắp dựng xà gồ, Cầu Phong thép mạ kẽm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,9806tấn
111Lắp dựng Litô thép mạ kẽm_không tính nhân công vì đã tính tại công tác lợp ngói(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,3384tấn
112Lợp mái ngói 10v/m2 h (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,655100m2
113Ngói úp nóc 3viên/1m dài(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)50m
114Ống thoát nước mái PVC D=90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,63100m
115Ống thông dầm bằng thép STK; D=60(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0375100m
116Ống thoát tràn bằng thép STK;D=34(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,04100m
117Cầu chắn rác D=120(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
118Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,5592100m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm thời gian thi công 3 tháng nên VLx3 lần)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,1858100m2
120Tủ điện kim loại KT: 400x600x150 lắp âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2hộp
121Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10hộp
122MCB 1P -10A, Icu=4.5kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
123RCBO 2P -16A-30mA-6kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
124MCB 2P -16A, Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
125MCB 1P -20A, Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
126MCB 2P -20A, Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
127MCB 2P -50A, Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
128MCB 1P -50A, Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
129Ổ cắm đôi 2 cực + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)44cái
130Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -18w gắn tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)24bộ
131Bộ đèn led áp trần bóng led D=90_12W(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)22bộ
132Bộ đèn led áp trần bóng led D=200_18W(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6bộ
133Công tắc đơn 2 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
134Công tắc đơn 1 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)28cái
135Công tắc đôi 1 chiều + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
136Dimmer + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
137Quạt đảo treo trần(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)24cái
138Ống luồn dây loại cứng D=20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)600m
139Ống luồn dây loại cứng D=25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)150m
140Ống luồn dây loại cứng D=32(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)100m
141Cáp CV: 1x1.5mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1.200m
142Cáp CV: 1x2.5mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)600m
143Cáp CV: 1x4.0mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)400m
144Cáp CV: 1x10.0mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)15m
145Cáp CV: 1x16.0mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)30m
146Cần đèn(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cần đèn
147Bộ đèn Led sân đường 70w(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2bộ
148MCB 2P - 80A; Icu=10kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
149Ống PPR D=63; PN10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,28100m
150Ống PPR D=32; PN10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2100m
151Ống PPR D=25; PN10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,34100m
152Ống PPR D=20; PN10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,4100m
153Tê PPR; D=63x32_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
154Tê PPR; D=75x25_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
155Tê PPR; D=32x25_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
156Tê PPR; D=25x25_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
157Tê PPR; D=25x20_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)24cái
158Co PPR; loại 90 9ộ D=63(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
159Co PPR; loại 90 9ộ D=32(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
160Co PPR; loại 90 9ộ D=25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)14cái
161Co PPR; loại 90 9ộ D=20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)30cái
162Co PPR; loại 90 9ộ D=20 ren trong(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)40cái
163Côn thu PPR D=25x20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
164Van khoá PPR D=63(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
165Van PPR D=25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
166Van 1 chiều PPR D=63(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
167Rắc co PPR D=63(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
168Rắc co PPR D=25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
169Vòi rửa Lavabo(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12bộ
170Lắp đặt gương soi(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
171Lắp đặt kệ kính(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
172Lắp đặt giá treo khăn(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
173Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
174Lắp đặt hộp đựng xà phòng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
175Vòi tắm hương sen loại nóng lạnh(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12bộ
176Bình CO2_loại 8kg(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4bộ
177Bình ABC_loại 5kg(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4bộ
178Kệ để bình(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4bộ
179Ống uPVC D=D200; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,5100m
180Ống uPVC D=114; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,4100m
181Ống uPVC D=90; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3100m
182Ống uPVC D=60; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3100m
183Ống uPVC D=42; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2100m
184Cút uPVC loại 45 độ, D=114(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)32cái
185Cút uPVC loại 45 độ, D=90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
186Cút uPVC loại 90 độ, D=60(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
187Cút uPVC loại 90 độ, D=42(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20cái
188Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114_NCx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)14cái
189Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60_NCx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20cái
190Tê uPVC loại 45 độ; D=60x42_NCx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
191Nút bịt đầu ống uPVC D=114(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
192Nút bịt đầu ống uPVC D=90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
193Nút bịt đầu ống uPVC D=60(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
194Chậu lavabo men sứ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12bộ
195Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Siphong(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
196Lắp đặt chậu xí bệt(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12bộ
197Vòi xịt áp lực(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
198Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)29,25m3
199Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10,5922m3
200Đắp đất nền móng công trình, nền đường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8,6478m3
201Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,992m3
202Đắp đất nền móng công trình, nền đường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,664m3
203Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,384m3
204Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,216m3
205Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0256100m2
206Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0192100m2
207Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0691tấn
208Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cấu kiện
209Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,5782m3
210Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)19,9968m2
211Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12,288m2
212Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,8432m2
213Quét nước ximăng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)14,1312m2
214Thanh thép L80x80x5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)19,2m
215Đắp đất nền móng công trình, nền đường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18,4184m3
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,848m3
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,5786m3
218Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,744m3
219Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,113100m2
220Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0378100m2
221Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cấu kiện
222Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1503tấn
223Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,163tấn
224Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)32,8223m3
225Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)40,8m2
226Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)53,04m2
227Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)9,7344m2
228Quét nước ximăng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)57,9072m2
M HẠNG MỤC: NHÀ ĂN +BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,9349100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)11,9659m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,6264100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,4641100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,6022100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)14,8876m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,2483m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)27,3584m3
9Rải giấy dầu lớp cách ly(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,3407100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,8m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)27,9331m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)11,3498m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,4536m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18,7219m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)30,329m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,889m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2543m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)121 cấu kiện
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,4566100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,1172100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,3552100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,0617100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,0328100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,8241100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0174100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,6849tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,5125tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,8741tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,4382tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,1785tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,0749tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2127tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2727tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,8771tấn
35Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,8771tấn
36Gia công xà gồ mạ kẽm thép(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,8715tấn
37Lắp dựng xà gồ thép(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,8021tấn
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8,7354m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,8905m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,5052m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,0061m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,6384m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,159m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)64,5916m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12,9165m3
46Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,4m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6,6m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18,81m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)190,4664m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)41,6909m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)257,0032m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)146,772m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)182,8588m2
54Trát trần, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)303,28m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)39,454m2
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)94,6m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)145,65m
58Cấu kiện trang trí trên gen(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cấu kiện
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)93,15m
60Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,5m2
61Mương + nắp bằng inox(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,2md
62Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 100(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)60,4825m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)51,684m2
64Quét nước xi măng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)134,365m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Sika top 105 theo định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)134,365m2
66Lát gạch lá nem 200x200x20, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)35,426m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)16,278m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,04m2
69Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)278,3466m2
70Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,8794m2
71Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)278,756m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,7408m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)250,9673m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)929,368m2
75Tôn lấy sáng dày 2.5mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,18100m2
76Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,44100m2
77Ngói bò úp nóc(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)28md
78Cung cấp cửa đi 1,2 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)41,23m2
79Cung cấp cửa sổ bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)28,16m2
80CC vách nhôm kính_Đã bao phụ kiện kèm theo(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,2m2
81Lưới chống ruồi cho cửa sổ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)17,28m2
82Vách ngăn laminate(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,52m2
83Toa hút mùi inox(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)69,39m2
85Vách kính khung nhôm trong nhà(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,2m2
86Thang lên mái(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
87Nắp thăm mái tôn 0.4mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
88Ống uPVC D90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,42100m
89Cầu chắn rác Inox D120(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
90Ống thép D34 thoát tràn(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,05100m
91Ống thông dầm uPVC D60(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,05100m
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,0885100m2
93Ống PPR D=40; PN10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,16100m
94Ống PPR D=32; PN10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,08100m
95Ống PPR D=25; PN10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,14100m
96Ống PPR D=20; PN10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,25100m
97Tê PPR D40x25_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
98Tê PPR D40x32_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
99Tê PPR; D=32_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5cái
100Tê PPR; D=32x25_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5cái
101Tê PPR; D=25_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
102Tê PPR; D=25x20_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7cái
103Tê PPR; D=20_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
104Co PPR; loại 90 độ D=32(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
105Co PPR; loại 90 độ D=25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
106Co PPR; loại 90 độ D=20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20cái
107Co PPR; loại 90 độ D=20 ren trong(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)16cái
108Côn thu PPR D=32x20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
109Côn thu PPR D=25x20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
110Vòi rửa Lavabo(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
111Lắp đặt gương soi(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
112Lắp đặt kệ kính(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
113Lắp đặt giá treo khăn(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
114Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
115Lắp đặt hộp đựng xà phòng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
116Chậu inox 1 hộc(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5bộ
117Ống PPR D=25; PN10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,15100m
118Ống PPR D=20; PN10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,14100m
119Van PPR D25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
120Rắc co PPR D25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
121Nắp bịt D25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
122Tê PPR; D=25x20_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
123Tê PPR; D=20_NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
124Co PPR; loại 90 độ D=25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
125Co PPR; loại 90 độ D=20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
126Co PPR; loại 90 độ D=20 ren trong(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5cái
127Côn thu PPR D=25x20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
128Giàn NLMT 160L(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
129Ống uPVC D=D200; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,28100m
130Ống uPVC D=114; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,12100m
131Ống uPVC D=90; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,04100m
132Ống uPVC D=60; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,12100m
133Ống uPVC D=42; PN6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,04100m
134Cút uPVC loại 45 độ, D=114(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
135Cút uPVC loại 45 độ, D=90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
136Cút uPVC loại 90 độ, D=60(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3cái
137Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60_NCx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3cái
138Tê uPVC loại 45 độ; D=60x34_NCx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3cái
139Nút bịt đầu ống uPVC D=114(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
140Nút bịt đầu ống uPVC D=90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
141Chậu lavabo men sứ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
142Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Siphong(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
143Lắp đặt chậu xí bệt(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
144Vòi xịt áp lực(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
145Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1638100m3
146Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0654100m3
147Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0984100m3
148Bể tách mỡ inox(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1bể
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,664m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,5547m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,128m3
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,072m3
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0064100m2
154Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0048100m2
155Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0173tấn
156Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)21 cấu kiện
157Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3946m3
158Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,9992m2
159Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,072m2
160Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,4608m2
161Quét nước ximăng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,5328m2
162Thanh thép L80x80x5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,8m
163Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1321100m3
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,044100m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,484m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,7133m3
167Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2176m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0088100m2
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0365100m2
170Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0106100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0337tấn
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0587tấn
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cấu kiện
174Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,2761m3
175Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3762m3
176Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12m2
177Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)11,16m2
178Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,6416m2
179Quét nước xi măng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12,8016m2
180Tủ điện kim loại KT: 400x600x200 lắp âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1hộp
181Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2hộp
182MCB 1P -16A, Icu=4.5kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
183RCBO 2P -16A-30mA-6kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
184RCBO 2P -25A-30mA-6kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
185MCB 1P - 25A, Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
186MCB 2P - 25A, Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
187MCB 2P - 63A, Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
188MCB 2P -100A, Icu=10.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
189Ổ cắm đôi 2 cực + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18cái
190Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -18w gắn tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)30bộ
191Bộ đèn led Ốp trần 18W(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3bộ
192Bộ đèn led Ốp trần 12W(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
193Công tắc đơn 1 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7cái
194Công tắc đôi 1 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5cái
195Công tắc ba 1 chiều + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
196Lắp đặt quạt điện - Quạt trần(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)11cái
197Mặt nạ 1-2-3 lỗ + đế âm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3hộp
198Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
199Ống luồn dây loại cứng D=20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)300m
200Ống luồn dây loại cứng D=25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)100m
201Ống luồn dây loại cứng D=32(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)60m
202Cáp CV: 1x1.5mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)600m
203Cáp CV: 1x2.5mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)200m
204Cáp CV: 1x4.0mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)450m
205Cáp CV: 1x16.0mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)100m
206Cáp đồng trần 16mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10m
207Đèn pha led 70w(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2bộ
208Quạt hút D400(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
N HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,57100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,86m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,52100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95_tận dụng đất tôn nền](Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,142100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,072100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,022m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,532m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,352m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,875m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,783m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,469m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,36100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,347100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,094tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,133tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,333tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,86m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,771m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6,208m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,518m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,035m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,003100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)21 cấu kiện
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,338100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,609100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,62100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,092100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,062tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,353tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,064tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,416tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,627tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,047tấn
34Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)11,26m2
35Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,02m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18,28m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,878m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,363m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,229m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,315m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,401m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)17,05m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,349m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,643m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,26m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)11,44m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)29,408m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)63,855m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)102,06m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18,792m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)54,608m2
52Trát trần, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)62m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,619m2
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)77,6m
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)36,8m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)38m
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,5m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)23,52m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)16,34m2
60Quét nước xi măng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)25,4m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Sika top 105 định mức 1.5kg/1m2)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)25,4m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8,75m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,52m2
64Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)43,69m2
65Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,34m2
66Công tác ốp gạch vào tường,gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8,8m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,812m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)93,263m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)237,267m2
70Gia công xà gồ thép mạ kẽm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,828tấn
71Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,548tấn
72Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,63tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,548tấn
74Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,8100m2
75Ngói bò úp nóc(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18md
76ống thoát nước mưa uPVC D=90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,17100m
77ống thoát nước tràn uPVC D=34(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,02100m
78Cầu chắn rác inox D120(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
79Tủ điện kim loại KT: 350x400x100(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1hộp
80Tủ điện chứa 6 module(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2hộp
81MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
82RCBO 2P 16A; Icu=4.5kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
83MCB 1 cực 20A; Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
84MCB 2 cực 20A; Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
85MCB 2 cực 32A; Icu=10.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
86Ổ cắm đôi 3 cực + đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7cái
87Ổ cắm đôi 2 cực + đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
88Bộ đèn Tube Led đơn 1,2m - 18W/220V(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4bộ
89Đèn led áp trần D200; 18W/220V(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2bộ
90Đèn led áp trần D150; 11W/220V(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2bộ
91Công tắc đơn 1 chiều(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
92Công tắc đôi 1 chiều(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3cái
93Mặt 1 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2hộp
94Mặt 2 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3hộp
95Quạt trần + Dimmer(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
96Quạt treo tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
97Ống đi dây PVC D=25mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)30m
98Ống đi dây PVC D=20mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)100m
99Cáp điện, CV: 1x1.5mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)280m
100Cáp điện, CV: 1x2.5mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)150m
101Cáp điện, CV: 1x4.0mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)60m
102Cáp điện, CV: 1x6.0mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20m
103Ống PPR D=20; PN=10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,04100m
104Ống PPR D=25; PN=10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,04100m
105Tê PPR D=20x20_NC,CM x1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3cái
106Cút PPR loại 90 độ D=20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
107Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren trong(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3cái
108Côn thu PPR D=25x20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
109Vòi Lavabo(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
110Lắp đặt gương soi(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
111Lắp đặt kệ kính(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
112Lắp đặt giá treo(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
113Lắp đặt hộp đựng xà phòng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
114Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
115Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
116Van khóa PPR D=25(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
117Ống uPVC D=140; PN=6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,06100m
118Ống uPVC D=114; PN=6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,04100m
119Ống uPVC D=90; PN=6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1100m
120Ống uPVC D=60; PN=6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,12100m
121Ống uPVC D=40; PN=6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,02100m
122Cút uPVC loại 45 độ; D=114(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
123Cút uPVC loại 45 độ; D=90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
124Cút uPVC loại 45 độ; D=60(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12cái
125Cút uPVC loại 90 độ; D=42(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
126Tê PVC D114(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
127Tê PVC D60x42(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
128Nút uPVC D=114 bịt đầu ống(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
129Nút uPVC D=60 bịt đầu ống(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
130Chậu Lavabo(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
131Phễu thu sàn bằng inox 150x150(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
132Lắp đặt chậu xí bệt(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
133Vòi xịt vệ sinh(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,832m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,064m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,064m3
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,036m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,006100m2
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,002100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,009tấn
141Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)11 cấu kiện
142Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,197m3
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,48m2
144Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,536m2
145Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,25m2
146Quét nước xi măng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,85m2
147Thanh thép L80x80x5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,4m
148Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,129100m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,441m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,688m3
151Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,218m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,037100m2
153Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,011100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,034tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,059tấn
156Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)41 cấu kiện
157Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,646m3
158Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12m2
159Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)15,87m2
160Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,28m2
161Quét nước xi măng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18,375m2
O HẠNG MỤC: NHÀ KHO/KHO VÚ KHÍ + TƯỜNG CHỐNG NỔ LÂY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,641100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)11,23m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,63100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,123100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,062100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6,125m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6,739m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6,203m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,484m3
10Rải ny lông chống mất nước xi măng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,038100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,389100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,355100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,094tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,132tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,313tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,851m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,566m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6,208m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,649m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,451m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,031100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)181 cấu kiện
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,078tấn
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,336100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,59100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,62100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,105100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,062tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,354tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,061tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,411tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,079tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,627tấn
34Cung cấp cửa đi khung thép pa nô tôn (cửa 2 lớp)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,96m2
35Cung cấp cửa sổ khung thép pa nô tôn (cửa 2 lớp)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,04m2
36Cung cấp cửa sổ thép pa nô tôn có lưới chống côn trùng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,27m2
37Cung cấp hoa sắt cửa sổ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,31m2
38Cung cấp Khóa cửa(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2bộ
39Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)9,27m2
40Lắp dựng hoa sắt cửa(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,31m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)23,85m2
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,667m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,995m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,283m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)23,404m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,23m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)59,698m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)94,55m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)129,78m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)11,68m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)50,04m2
52Trát trần, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)62m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,079m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)35,6m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)40,4m
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,56m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)69,19m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20,88m2
59Quét nước xi măng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)41,52m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Sika top 105, 1.5kg/m2)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)41,52m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)178,43m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)195,859m2
63Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,68tấn
64Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,545tấn
65Lắp dựng xà gồ thép(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,482tấn
66Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,545tấn
67Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,8100m2
68Ngói úp nóc(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18viên
69Thoát nước tràn STK D=34(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,02100m
70Ống uPVC D90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,17100m
71Cầu chặn rác Inox D120(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,131100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,108m3
74Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,14m3
75Rải ny lông chống mất nước xi măng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,011100m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,08m2
77Gia công cửa lưới thép B40(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,004m2
78Lắp dựng cửa lưới thép B40(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,004m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6,922m2
80Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,018100m2
81Đóng cọc L63x63x5 dài 2.4m(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)15cọc
82Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)60m
83Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)25m
84Cô - Dê bắt dây dẫn(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
85Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)55m
86Chân đỡ dây dẫn sét(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)15cái
87Kẹp cọc sắt(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
88Đo kiểm tra điện trở(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1hộp
89Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,168100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,097100m3
91CCLĐ đà cản 1.5m(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
92CCLĐ đà cản 1.2m(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
93Bulong M22x600(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
94Cột BTLT cao 12m(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cột
95Vật tư phụ cột thu lôi (bulong, thép tấm...)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1
96Gia công kim thu sét dài 1,7m(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
97Lắp đặt kim thu sét dài 1,7m(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
98Ống STK D42(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,027100m
99Ống STK D75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,032100m
100Ống STK D230(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,008100m
P HẠNG MỤC: Ụ CHỐNG NỔ LÂY/KHO VÚ KHÍ + TƯỜNG CHỐNG NỔ LÂY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,501100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,339100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,921100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,921100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,921100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,135m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,712m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8,558m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)141,098m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,508m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10,404m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,24m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,216m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,508m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)23,144m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,129100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,448100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,032100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,611100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,424tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,06tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,461tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,296tấn
Q HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ/NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,344100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,8864m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2454100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0521100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6,76m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,9697m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,4955m3
8Rải giấy dầu lớp cách ly(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,1465100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,9856m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,4834m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2154100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,4744100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,113tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1661tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0882tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,4945tấn
17Gối cống D=300(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
18Ống BTCT D=300_H10; L=4m(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1đoạn ống
19Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0437100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0028100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0359100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,4655m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,2221m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,8607m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,7678m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0179100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)301 cấu kiện
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,4483100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,6611100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,7861100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3148100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0767tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3085tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0727tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,4287tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,8218tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2698tấn
38Cung cấp cửa đi 1 cánh cửa thép mạ kẽm chống rỉ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)13,5m2
39Cung cấp Cửa đi nhôm, pa nô nhôm, hệ 1000(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,08m2
40Cung cấp cửa sổ bằng thép mạ kẽm chống rỉ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,6m2
41Cung cấp Lưới chắn côn trùng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,56m2
42Cung cấp song sắt bảo vệ cửa sổ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,36m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)39,56m2
44Cung cấp Khóa cửa, bản lề...(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6bộ
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20,18m2
46Lắp dựng hoa sắt cửa(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,36m2
47Lắp dựng Lưới chống côn trùng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,56m2
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,5387m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,819m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)35,2575m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,874m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,8922m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)65,8m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,47m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)21,934m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)86,886m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)233,5627m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)32,338m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)54,0628m2
60Trát trần, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)78,61m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)31,7m2
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)45,96m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)54m
64Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch , vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)83,96m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)17,26m2
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)13,8048m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)44,56m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)26,34m2
69Quét nước xi măng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)49,14m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)49,14m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)108,82m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)430,2735m2
73Gia công xà gồ thép mạ kẽm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,0236tấn
74Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,8145tấn
75Lắp dựng li tô thép mạ kẽm_không tính tiền nhân công vì đã tính trong công tác lợp ngói(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2091tấn
76Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,782100m2
77Ngói úp nóc(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)11,5m
78ống thoát nước uPVC D90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,108100m
79ống thoát tràn PVC D=34mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,01100m
80Cầu chắn rác inox D120(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
81Tủ điện kim loại KT: 350x400x150(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1hộp
82MCB 1 cực 10A; Icu=4.5KA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3cái
83RCBO 2 cực 30mmA 25A; Icu=4.5KA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
84MCB 2P 25A 6Ka(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
85Mặt 1 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4hộp
86Mặt 2 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2hộp
87Công tắc 1 chiều(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8cái
88Cáp điện, CV: 1x1.5mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)100m
89Cáp điện, CV: 1x2.5mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)30m
90Cáp điện, CV: 1x6mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)25m
91Ống đi dây PVC D=20mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)50m
92Ống đi dây PVC D=32mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)15m
93Đèn led áp trần D150; 11W/220V(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2bộ
94Đèn led áp trần D200; 18W/220V(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4bộ
95Đèn Tupe Led đơn 1.2m ; 1x20W/220V(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trần(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
97Mặt 1 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2hộp
98Ổ cắm đôi + mặt chứa + đế âm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
99Ống PPR D=32 PN 10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,22100m
100Tê PPR D=32x32(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
101Cút PPR 90 D=32(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
102Van khóa PPR D=32(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
103Ống uPVC D=168; PN=6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1100m
104Ống uPVC D=114; PN=6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,22100m
105Ống uPVC D=90; PN=6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,22100m
106Ống uPVC D=60; PN=6(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,06100m
107Cút uPVC loại 45 độ; D=114(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
108Cút uPVC loại 45 độ; D=90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
109Cút uPVC loại 45 độ; D=60(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
110Nút uPVC D=114 bịt đầu ống(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
111Phễu thu sàn bằng inox 150x150(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6cái
112Bệ xí xổm sứ tráng men(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6bộ
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,85m3
114Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,1184m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,7316m3
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,5824m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0019100m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,064m3
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0252m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0032100m2
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0017100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0086tấn
123Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)11 cấu kiện
124Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1482m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,92m2
126Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,2m2
127Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,25m2
128Quét nước xi măng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,45m2
129Thanh thép L80x80x5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,4m
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,664m3
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0055100m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,128m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,128m3
134Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,072m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0064100m2
136Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0048100m2
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0173tấn
138Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)21 cấu kiện
139Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3558m3
140Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,96m2
141Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,2m2
142Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,5m2
143Quét nước xi măng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,7m2
144Thanh thép L80x80x5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,8m
145Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,129100m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,043100m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,484m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,688m3
149Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2176m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0088100m2
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0368100m2
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0106100m2
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0337tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0587tấn
155Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)41 cấu kiện
156Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,281m3
157Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3845m3
158Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12m2
159Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)16,05m2
160Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,325m2
161Quét nước xi măng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18,375m2
R HÀNG RÀO NHÀ TẠM GIỮ/NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2445100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,0416m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1989100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,3266m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,2752m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,5972m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,4787m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3114100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2904100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,4071100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1231tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1297tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1568tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2069tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10,8349m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1706m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)196,998m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)19,264m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)44,115m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)260,377m2
21Cung cấp chông sắt cao 300(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)55,32m
22Cung cấp cửa cổng 2 cánh bằng sắt, chiết theo bản vẽ thiết kế(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,8m2
23Cung cấp Khóa cửa, bản lề(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,8m2
S HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)11,4623100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)11,4623100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)86,185100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)86,185100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)80,6882100m3
T HẠNG MỤC: ĐẮP TALUY
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,5605100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,5605100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,2572100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,5048100m3
U HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1659100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0553100m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)467,857m3
4Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + sỏi(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12,16m3
5Ống thoát nước uPVC D=60; L=500(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,95100m
6Cung cấp Lan can thép hộp mạ kẽm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)33,3m2
7Lắp dựng lan can sắt(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)33,3m2
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)9,42m3
V HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH
1Xử lý nền đạt K=0.95 trước khi thi công lớp tiếp theo(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,4100m3
2Trải tấm nilông chống mất nước xi măng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)324m3
W HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Xử lý nền đạt K=0.95 trước khi thi công lớp tiếp theo(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6100m3
2Trải tấm nilông chống mất nước xi măng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)140m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,3358m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,3358m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,566m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,0565m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)55,8105m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)55,8105m2
X HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,195m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,065m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,025m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,02100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,86m3
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,76m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1159tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1159tấn
10Lắp Cột cờ bằng inox 304 fi =76mm, cao 4.1mx1.5mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0535100m
11Lắp Cột cờ bằng inox 304 fi =60mm, cao 3.0mx1.5mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,04100m
12Cung cấp lá cờ (bao gồm lá cờ, dây kéo+bu lông chốt cột trọn bộ)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
Y HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, BỐT GÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,7903100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,2653m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,658100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,1101m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2496m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95_Tận dụng đất thừa để tôn nền(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,005100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)11,3648m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,0291m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,0489m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1043m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6,054m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,1043m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,6344100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,7463100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1937100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,4994100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,6054100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0199100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0211tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,456tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2596tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,0269tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,166tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,8948tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,013tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,488tấn
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20,9487m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,867m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,045m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)35,7925m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)139,4312m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)15,6145m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)43,47m2
34Trát trần, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)23,9044m2
35Đắp phào trang trí cổng, nhà bảo vệ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1T.bộ
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,7475m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Sika top 105. định mức là 1.5kg/1m2)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,7475m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,2528m2
39Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,6724m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x400(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,828m2
41Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)51,183m2
42Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,105100m2
43Ngói úp nóc(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)36,24m
44Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2024tấn
45Lắp dựng xà gồ thép(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2024tấn
46Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,68m2
47Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,372m2
48Cung cấp Vách kính bằng nhôm kính dày 6.38ly_Đã bao gồm phụ kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,344m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,052m2
50Vách kính khung nhôm trong nhà(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,344m2
51CC cổng sắt bằng thép hộp, sơn chống rỉ 2 lớp hoàn thiện_giá đã bao công lắp đặt(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)21,438m2
52CCLĐ khóa cửa cổng loại khóa rời(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3bộ
53CCLĐ Bánh xe thép D60(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4bộ
54CCLD Ray sắt La 30x5 cổng thép(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)12,6m
55Đắp chữ bằng vữa xi măng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2bộ
56Quốc huy bằng Alummi R400(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)218,6937m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)39,5189m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,2312100m2
60Đèn led tube 0.6mx10w(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
61Đèn mâm áp trần bóng led 18w(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
62Công tắc đơn 1 chiều(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3cái
63Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
64Ổ cắm đơn 2 cực + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
65Mặt nạ 3 lỗ + đế âm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1hộp
66Tủ điện mặt nhựa chứa 04 Module âm tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1hộp
67MCB 2P - 10A, Icu=6.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
68Ống luồn dây loại cứng D=20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)30m
69Cáp CV: 1x1.5mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)60m
70Cáp CXV 2x4mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)30m
71Ống HDPE 40-30(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)50m
Z HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,2527100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)25,3568m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,9311100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)15,4397m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)29,0055m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)13,0746m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8,5428m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)9,4864m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,2732100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,5717100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,7248100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,8687tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,2255tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,8173tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,1239tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)26,0876m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)35,8687m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)730,194m2
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)160m
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)308m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)185,8m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1.223,994m2
23CCLD song sắt trên tường rào(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)185,8m
24Đắp trang trí đầu cột(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)801 cái
AA HẠNG MỤC: TƯỜNG RAO KẼM GAI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3919100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0905100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)26,9647m3
4CCLD tường rào kẽm gai(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2.573,65581 m2
5Gia công cột thép ống fi 76mm, dày 2,5mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1.271,7md
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,7354tấn
AB NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,265100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,233m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,833m3
4Đào xúc đất bằng thủ công(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,665m3
5Đắp cát nền móng công trình(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,128m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,862m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200_Lót nền nhà(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,064m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150_nền hè(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,248m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,587m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,162m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,398m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,151m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,078100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10cái
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,107100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,106100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,072100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,022tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,027tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,113tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,035tấn
23Cung cấp cửa đi khung thép, panô mạ kẽm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,64m2
24Khóa cửa(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,64m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,22m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,408m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Chân tường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,96m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Tường ngoài(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)33,17m2
30Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)33,17m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8,301m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)11,843m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,4m
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75_nền hè (mỏng nhất là 2cm. chỗ dày nhất là 4cm. nên trung bình là 3cm)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)23,36m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,7m2
36Quét nước ximăng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,7m2
37Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Định mức 1.5kg/1m2)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,7m2
38Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)50,353m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)39,092m2
40Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,125tấn
41Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,125tấn
42Lợp tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,224100m2
43Mặt nạ 1 lỗ + đế âm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1hộp
44Công tắc 1 chiều(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
45Cáp điện CV: 1x1.5mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20m
46Ống luồn dây D20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10m
47Bộ đèn Led Bulb 18W + chuôi nổi(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
48Tủ điện DB:PUM/SH(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1hộp
49MCB 1P-10A; Icu=4.5kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
50MCB 2P-40A; Icu=10.0kA(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
51Cáp CVV: 3x10mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)6m
52Cáp điện CV: 1x1.5mm2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)50m
53Ống luồn dây D20(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20m
AC CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Ống HDPE D=75; PN=10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,8100m
2Ống HDPE D=63; PN=10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3100m
3Ống HDPE D=50; PN=10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1100m
4Ống HDPE D=40; PN=10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3100m
5Ống HDPE D=32; PN=10(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,46100m
6Cút HDPE loại 90 độ, D=75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
7Cút HDPE loại 90 độ, D=63(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
8Cút HDPE loại 90 độ, D=50(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
9Cút HDPE loại 90 độ, D=40(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4cái
10Cút HDPE loại 90 độ, D=32(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
11Côn giảm HDPE, D=75x50(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
12Côn giảm HDPE, D=75x32(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
13Tê HDPE, D=75x63_ NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3cái
14Tê HDPE, D=75x75_ NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
15Tê HDPE, D=63x63_ NC, CMx1.5(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
16Hệ thống lọc 2m3/h(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1HT
17máy bơm giến khoan Q=3m3/h; H=40m_Chỉ tính nhân công, vật tư thuộc thiết bị(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)11 máy
18Bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h; H=50m; P=4kw_Chỉ tính nhân công, vật tư thuộc thiết bị(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)21 máy
19Tủ điều khiển bơm (cho cụm 3 máy bơm)(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1tủ
20Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,0587100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3054100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,7533100m3
23Ống uPVC D=300(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,04100m
24Lơi uPVC D=300(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
25Cống BTCT D=300; H=10; L=2.5m(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)104đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)104mối nối
27Gối cống D=300(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)210cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,8093100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,1948100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,058100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,368m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,5456m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,6192100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1429100m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,528m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)5,292m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,1194m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,44m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1512100m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,2117100m2
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0576100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1998tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)18cấu kiện
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)17,0755m3
45Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)155,232m2
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10,3968m2
47Quét nước ximăng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)92,4768m2
48Đào móng công trình, chiều rộng móng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,9266100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3089100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,32m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10,552m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,272m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)4,0112m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)11,696m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,09100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0272100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,4456100m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,1696100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0792tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,4018tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,3796tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,05tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,1034tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,009tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0534tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,0154tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1262tấn
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_theo định mức nhà sản xuất là 1lít trộn với 4kg xi măng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)64,8m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_theo định mức nhà sản xuất là 1lít trộn với 4kg xi măng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)30,6m2
70Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75_theo định mức nhà sản xuất là 1lít trộn với 4kg xi măng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)30,6m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75_theo định mức nhà sản xuất là 1lít trộn với 4kg xi măng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,72m2
72Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75_theo định mức nhà sản xuất là 1lít trộn với 4kg xi măng(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)32,64m2
73Quét nước xi măng 2 nước(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)65,96m2
74Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)64,8m2
75Cung cấp Nắp bể bằng tôn hoa dày 1mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
76Thang xuống bể(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
77Cung cấp mạch ngừng bằng vải chống thấm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)36m
78Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)40m
79Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)40m
80Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)10m
81Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8m3
82Ống thép đen D=219x3mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)40m
83Ống thép đen D=114x3mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)40m
84Côn thu D=219/114(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
85Lưới lọc INOX(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)8m2
86Ống uPVC D=42(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,7100m
87Cút uPVC loại 90 độ D=42(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
88Van 1 chiều D=32(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
89Van 2 chiều D=32(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
90Bít nhựa D=114(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2cái
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,1515m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,9065m3
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,121m3
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,124m3
95Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,032100m2
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1,1154m3
97Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)21,0236m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)2,4964m2
AD HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kẹp nối KZ-2(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
2Ống STK D=60x3(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,16100m
3Giếng khoan D=60, sau 20m(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)20m
4Gia công đầu cực giếng khoan nối đất(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1bộ
5Bộ đếm sét(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)11,96m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)3,9867m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,4m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)7,128m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,1584100m2
11Ống STK D=150x4mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,06100m
12Ống STK D=125x4mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,06100m
13Ống STK D=65x3mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,04100m
14Ống STK D=50x3mm(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)0,025100m
15Thép bản, thép tấm, bu lông liên kết trụ bê tông và trụ thép(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1T.bộ
16Kim thu sét bán kính bảo vệ 120m(Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật)1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.677371E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự >= 02 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 17 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành >= 17 tỷ VND/01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình dân dụng hoặc công trình HTKT, cấp III- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt bản vẽ thi công.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành đối với hợp đồng đã nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)55
3 Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh lý hợp đồng 1 (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)55
4 Cán bộ phụ trách PCCC, ATLĐ và VSMT 1 (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)55
5 Công nhân kỹ thuật 20 (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ từ > 9tấn (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)5
2 Máy đào ≥0,8 m3 (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)2
3 Máy ủi ≥ 108CV (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)1
4 Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)1
5 Máy thuỷ bình (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)3
7 Máy trộn vữa 80 lít trở lên (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)1
8 Máy đầm dùi (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)2
9 Máy đầm bàn (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)2
10 Máy hàn điện (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)2
11 Máy phát điện ≥15 KW (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)1
12 Máy bơm nước (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)1
13 Máy cắt uốn thép ≥05 KW (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)1
14 Máy đầm cóc (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)1
15 Máy lu bánh thép ≥10 Tấn (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)1
16 Máy đầm rung tự hành ≥12Tấn (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->