Gói thầu: Gói thầu XL-02: Xây lắp các hạng mục công trình doanh trại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308119-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-02: Xây lắp các hạng mục công trình doanh trại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211291862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 15:26:00 đến ngày 2022-03-30 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,386,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.677371E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 02 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 17 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành >= 17 tỷ VND/01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình dân dụng hoặc công trình HTKT, cấp III- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt bản vẽ thi công.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành đối với hợp đồng đã nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh lý hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ từ > 9tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa 80 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện ≥15 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép ≥05 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép ≥10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm rung tự hành ≥12Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-02: Xây lắp các hạng mục công trình doanh trại Đồn Biên phòng Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo/Bộ Chỉ huy BĐBP tỉnh Quảng Bình 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dung công trình dân dung và công trình hạ tang kỹ thuật cấp III trở lên; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 1 năm 2022; Xác nhận không nợ bảo hiểm xã hội đến tháng 1 năm 2022. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 46, đường Trần Quang Khải, Tp.Đồng Hới, Quảng Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 46, đường Trần Quang Khải, Tp.Đồng Hới, Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG/NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,8771 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 22,7123 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 30,6992 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,1755 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,9714 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,4896 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 23,7109 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,3028 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100_Lót nền | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 32,3449 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Nền hè) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,89 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,86 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 62,3293 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,312 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,8487 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,1022 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4992 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Cổ cột) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,0934 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,7558 | 100m2 |
| 19 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,175 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6293 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,1238 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3136 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,9102 | tấn |
| 24 | Ống thoát nước xung quanh nhà uPVC D=200;PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8868 | 100m |
| B | PHẦN THÂN KẾT CẤU/NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20,7767 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 36,2736 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 89,4159 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250_tường dày 110mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1298 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250_tường dày 220mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,1748 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 21,3951 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,2117 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,4095 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,7294 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,1787 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,2954 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6873 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,9367 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,3612 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,5861 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8915 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,8095 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,3925 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0374 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,7403 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,0599 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2098 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,0611 | tấn |
| C | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC/NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12,96 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 75,92 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 47,52 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa đi nhôm pano lamri_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12,3 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính dày 6.38ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,7 | m2 |
| 6 | Cung cấp Vách nhôm kính, kính dày 6.38ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 24,89 | m2 |
| 7 | Cung cấp Thành cầu thang bằng INOX | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 36,72 | m2 |
| 8 | Cung cấp Tay vịn lan can bằng thép sơn chống rỉ D=60x1.2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,8 | m2 |
| 9 | Cung cấp Tay vịn cầu thang bằng gỗ D=60, đã thổi PU | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 40,8 | m |
| 10 | Đắp chữ bằng vữa xi măng M75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 22 | chữ |
| 11 | Đắp bánh ú trang trí lan can bằng vữa xi măng M75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18 | cái |
| 12 | Nắp thăm mái bằng Tôn hoa dày 1mm, khung thép V40x5, sơn chống rỉ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 13 | Thang lên mái bằng INOX | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 158,4 | m2 |
| 15 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 24,89 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can INOX | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 36,72 | m2 |
| 17 | Lắp dựng Tay vịn lan can bằng thép sơn chống rỉ D=60x1.2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,8 | m2 |
| 18 | Lắp đặt Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3_KT: 60x120 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 40,8 | m |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,8405 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75_Hố ga | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,6925 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,5559 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,5523 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,357 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,0313 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,0452 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 24,9151 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12,6051 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 183,0646 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,1922 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4788 | m3 |
| D | PHẦN THÂN HOÀN THIỆN/NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Thành hố ga | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 25,8656 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Chân tường + Thành tam cấp + Lan can +Chi tiết tường trên dầm) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 299,9514 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt ngoài hộp gen để kẻ joint trang trí) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 28,704 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (hộp gen các loại) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 270,685 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tường thu hồi | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 62,348 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 457,4829 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.266,9543 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 285,958 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 372,94 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 762,8788 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 260,3634 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa M75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 149,58 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 240,34 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 83,18 | m |
| 15 | Đắp phào trần bằng thạch cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 240,88 | m |
| 16 | Vét rảnh lòng mo rộng 50mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,63 | m2 |
| 17 | Khoét lõm trang trí cho hộp gen rộng 100mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,36 | m |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm (ngoài nhà) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 22,228 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Trong phòng) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 26,662 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 120,08 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 47,34 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang màu xám , vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 72,565 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ màu xám các loại, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20,48 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám KT: 300x300mm2, vữa XM mác 75_WC | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 31,284 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT: 300x300mm2, vữa XM mác 75_mái M3 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 27,1244 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT: 600x600m2, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 597,6708 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng đá granít màu xám cho ngạch cửa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,316 | m2 |
| 28 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,8432 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 136,7992 | m2 |
| 30 | Quét nước ximăng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 234,2656 | m2 |
| 31 | Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 234,2656 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2.612,3571 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.350,8307 | m2 |
| 34 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm_Đã bao gồm vật tư + nhân công | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 105,4848 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 105,4848 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 105,4848 | m2 |
| E | PHẦN MÁI/NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,3713 | tấn |
| 2 | Bulong fi=12 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 76 | bộ |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 94,732 | m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,1258 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,3713 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,4837 | tấn |
| 7 | Lắp dựng Litô thép mạ kẽm_Chỉ tính vật tư phụ, không tính tiền nhân công, vì đã tính trong công tác lợp ngói | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,6421 | tấn |
| 8 | Lợp mái ngói 10v/m2 h | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,6 | 100m2 |
| 9 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20,5 | m2 |
| 10 | Ngói úp nóc 3viên/1m dài | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 85,5 | m |
| 11 | Ống thoát nước mái PVC D=90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,44 | 100m |
| 12 | Ống thông dầm bằng thép STK; D=60 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,02 | 100m |
| 13 | Ống thoát tràn bằng thép STK;D=34 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | 100m |
| 14 | Cầu chắn rác D=120 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,2036 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm thời gian thi công 3 tháng nên VLx3 lần) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,2007 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN/NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Tủ điện kim loại KT: 500x700x200 lắp âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện kim loại KT: 400x600x150 lắp âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | hộp |
| 4 | Tủ điện mặt nhựa chứa 08 Module âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | hộp |
| 5 | MCB 1P -10A, Icu=4.5kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 13 | cái |
| 6 | RCBO 2P -16A-30mA-6kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 13 | cái |
| 7 | MCB 1P - 20A, Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 8 | MCB 1P - 25A, Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 9 | MCB 1P - 32A, Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 10 | MCB 2P - 25A, Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 11 | MCB 2P - 32A, Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 12 | MCB 3P - 63A, Icu=10.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 13 | MCB 1P -63A, Icu=10.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 14 | MCB 2P -125A, Icu=10.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 2 cực + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 36 | cái |
| 16 | Ổ cắm đơn 2 cực + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 23 | cái |
| 17 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -18w gắn tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 23 | bộ |
| 18 | Bộ đèn led Ốp trần 18W | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18 | bộ |
| 19 | Bộ đèn led Ốp trần 14W | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 22 | bộ |
| 20 | Bộ đèn Dowlight Led 14W | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 28 | bộ |
| 21 | Đèn dây Led 220W hắt trần | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 45 | m |
| 22 | Công tắc đơn 1 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 38 | cái |
| 23 | Công tắc đôi 1 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 24 | Công tắc ba 1 chiều + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 25 | Công tắc đơn 2 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 23 | cái |
| 27 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 800 | m |
| 28 | Ống luồn dây loại cứng D=25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 200 | m |
| 29 | Ống luồn dây loại cứng D=32 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 50 | m |
| 30 | Cáp CV: 1x1.5mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.500 | m |
| 31 | Cáp CV: 1x2.5mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 900 | m |
| 32 | Cáp CV: 1x4.0mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 600 | m |
| 33 | Cáp CV: 1x6.0mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 180 | m |
| 34 | Cáp CV: 1x16.0mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 50 | m |
| 35 | Cáp đồng trần 16mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | m |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC/NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Ống PPR D=75; PN10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống PPR D=32; PN10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,36 | 100m |
| 3 | Ống PPR D=25; PN10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5 | 100m |
| 4 | Ống PPR D=20; PN10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5 | 100m |
| 5 | Tê PPR; D=75x75_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 6 | Tê PPR; D=75x32_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 7 | Tê PPR; D=32x25_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 8 | Tê PPR; D=25x20_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | cái |
| 9 | Tê PPR; D=20 ren trong_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 14 | cái |
| 10 | Co PPR; loại 90 9ộ D=75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 11 | Co PPR; loại 90 9ộ D=32 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 12 | Co PPR; loại 90 9ộ D=25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 13 | Co PPR; loại 90 9ộ D=20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | cái |
| 14 | Co PPR; loại 90 9ộ D=20 ren trong | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | cái |
| 15 | Co PPR; loại 90 9ộ D=20 ren ngoài | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | cái |
| 16 | Côn thu PPR D=32x25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 17 | Côn thu PPR D=25x20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 18 | Van khoá PPR D=75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 19 | Van PPR D=25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 20 | Van PPR D=32 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D=75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D=32 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D=25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 24 | Vòi rửa Lavabo | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo khăn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 30 | Vòi tắm hương sen loại nóng lạnh | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | bộ |
| 31 | Bình CO2_loại 8kg | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 32 | Bình ABC_loại 5kg | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 33 | Kệ để bình | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 02m3_Bể nằm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bể |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA/NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Ống uPVC D=D168; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D=114; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,66 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D=90; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D=60; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D=42; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2 | 100m |
| 6 | Cút uPVC loại 45 độ, D=114 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 28 | cái |
| 7 | Cút uPVC loại 45 độ, D=90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 8 | Cút uPVC loại 90 độ, D=60 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 9 | Cút uPVC loại 90 độ, D=42 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | cái |
| 10 | Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114_NCx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 14 | cái |
| 11 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60_NCx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | cái |
| 12 | Tê uPVC loại 45 độ; D=60x42_NCx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 13 | Nút bịt đầu ống uPVC D=114 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 14 | Nút bịt đầu ống uPVC D=90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 15 | Nút bịt đầu ống uPVC D=60 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 16 | Chậu lavabo men sứ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | bộ |
| 17 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Siphong | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | bộ |
| 19 | Vòi xịt áp lực | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 40,95 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,8291 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 26,1209 | m3 |
| I | HỐ GA (6CK)/THOÁT NƯỚC MƯA/NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,992 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,664 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,384 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0256 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0691 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cấu kiện |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,5782 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 19,9968 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12,288 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,8432 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,1312 | m2 |
| 14 | Thanh thép L80x80x5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 19,2 | m |
| J | HẦM TỰ HOẠI (2CK)/NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,8088 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,968 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,4266 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4352 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0176 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,073 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0211 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0673 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1174 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,5522 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,7524 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 24 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 22,32 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,2832 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 25,6032 | m2 |
| K | PHẦN MÓNG/ NHÀ CÁN BỘ CHIẾN SĨ SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,6232 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 22,022 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 17,7015 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,7951 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6727 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3395 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 17,4146 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,2244 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100_Lót nền | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 23,0967 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Nền hè) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,2144 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu tam cấp, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2851 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 38,5495 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,072 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,3134 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,5833 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3512 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Cổ cột) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8292 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,4067 | 100m2 |
| 19 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,75 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3307 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,0276 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2356 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,4145 | tấn |
| 24 | Ống thoát nước xung quanh nhà uPVC D=200;PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8602 | 100m |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 13,5485 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 23,9007 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 60,2918 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250_tường dày 110mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1558 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250_tường dày 220mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,5945 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,1731 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,3739 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,2841 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,9281 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,3078 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,3555 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2911 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6453 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,723 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,4036 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5807 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,4816 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,5806 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0449 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6206 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,7218 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0911 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5031 | tấn |
| 48 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 79,44 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 34,56 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi nhôm pano lamri_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10,08 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính dày 6.38ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,64 | m2 |
| 52 | Cung cấp Vách nhôm kính, kính dày 6.38ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,16 | m2 |
| 53 | Cung cấp Thành cầu thang bằng INOX | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,667 | m2 |
| 54 | Cung cấp Tay vịn lan can bằng thép D=60x1.2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 17,16 | m2 |
| 55 | Đắp bánh ú trang trí lan can bằng vữa xi măng M75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18 | cái |
| 56 | Nắp thăm mái bằng Tôn hoa dày 1mm, khung thép V40x5, sơn chống rỉ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 57 | Thang thăm mái bằng INOX | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 104,64 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,16 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,32 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can INOX | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,667 | m2 |
| 62 | Lắp dựng Tay vịn lan can bằng thép D=60x1.2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,16 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,32 | m2 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,2877 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75_Hố ga | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,6842 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,2841 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,1066 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,7309 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,7497 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,1092 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 13,1557 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,3312 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 141,2744 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,9884 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Thành hố ga | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 38,7984 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Chân tường + Thành tam cấp + Lan can +Chi tiết tường trên dầm) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 185,6385 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (hộp gen các loại) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 147,75 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tường thu hồi | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,84 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 245,2622 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 967,539 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 69,1836 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 492,81 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 575,5312 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 187,1198 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ vữa M75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 130,1984 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 208,8784 | m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20,04 | m |
| 88 | Vét rảnh lòng mo rộng 50mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,724 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm (ngoài nhà) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 39,446 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Trong phòng) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 21,264 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 144,096 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,381 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 26,102 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,9 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám KT: 300x300mm2, vữa XM mác 75_WC | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 37,5408 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT: 600x600m2, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 411,49 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng đá granít màu xám cho ngạch cửa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,436 | m2 |
| 98 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,7648 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (chỗ mỏng nhất dày 2cm, chỗ dày nhất là 4cm, nên chiều dày trung bình là 3cm) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 74,4196 | m2 |
| 100 | Quét nước ximăng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 146,782 | m2 |
| 101 | Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 146,782 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2.044,4678 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 771,6105 | m2 |
| 104 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,1323 | tấn |
| 105 | Bulong fi=12 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 128 | bộ |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 82,3896 | m2 |
| 107 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,319 | tấn |
| 108 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,1323 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ, Cầu Phong thép mạ kẽm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,9806 | tấn |
| 110 | Lắp dựng Litô thép mạ kẽm_không tính nhân công vì đã tính tại công tác lợp ngói | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,3384 | tấn |
| 111 | Lợp mái ngói 10v/m2 h | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,655 | 100m2 |
| 112 | Ngói úp nóc 3viên/1m dài | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 50 | m |
| 113 | Ống thoát nước mái PVC D=90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,63 | 100m |
| 114 | Ống thông dầm bằng thép STK; D=60 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0375 | 100m |
| 115 | Ống thoát tràn bằng thép STK;D=34 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | 100m |
| 116 | Cầu chắn rác D=120 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,5592 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm thời gian thi công 3 tháng nên VLx3 lần) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,1858 | 100m2 |
| 119 | Tủ điện kim loại KT: 400x600x150 lắp âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | hộp |
| 120 | Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | hộp |
| 121 | MCB 1P -10A, Icu=4.5kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 14 | cái |
| 122 | RCBO 2P -16A-30mA-6kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 123 | MCB 2P -16A, Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 124 | MCB 1P -20A, Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 125 | MCB 2P -20A, Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 126 | MCB 2P -50A, Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 127 | MCB 1P -50A, Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 128 | Ổ cắm đôi 2 cực + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 48 | cái |
| 129 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -18w gắn tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 24 | bộ |
| 130 | Bộ đèn led áp trần bóng led D=90_12W | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 24 | bộ |
| 131 | Bộ đèn led áp trần bóng led D=200_18W | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | bộ |
| 132 | Công tắc đơn 2 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 133 | Công tắc đơn 1 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | cái |
| 134 | Công tắc đôi 1 chiều + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 135 | Dimmer + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 136 | Quạt đảo treo trần | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 24 | cái |
| 137 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 600 | m |
| 138 | Ống luồn dây loại cứng D=25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 150 | m |
| 139 | Ống luồn dây loại cứng D=32 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 100 | m |
| 140 | Cáp CV: 1x1.5mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.200 | m |
| 141 | Cáp CV: 1x2.5mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 600 | m |
| 142 | Cáp CV: 1x4.0mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 400 | m |
| 143 | Cáp CV: 1x10.0mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | m |
| 144 | Cáp CV: 1x16.0mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 25 | m |
| 145 | Cần đèn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cần đèn |
| 146 | Bộ đèn Led sân đường 75w | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 147 | MCB 2P - 80A; Icu=10kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 148 | Ống PPR D=63; PN10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,28 | 100m |
| 149 | Ống PPR D=32; PN10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2 | 100m |
| 150 | Ống PPR D=25; PN10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,34 | 100m |
| 151 | Ống PPR D=20; PN10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4 | 100m |
| 152 | Tê PPR; D=63x32_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 153 | Tê PPR; D=75x25_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 154 | Tê PPR; D=32x25_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 155 | Tê PPR; D=25x25_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 156 | Tê PPR; D=25x20_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 24 | cái |
| 157 | Co PPR; loại 90 9ộ D=63 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 158 | Co PPR; loại 90 9ộ D=32 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 159 | Co PPR; loại 90 9ộ D=25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 14 | cái |
| 160 | Co PPR; loại 90 9ộ D=20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | cái |
| 161 | Co PPR; loại 90 9ộ D=20 ren trong | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 40 | cái |
| 162 | Côn thu PPR D=25x20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 163 | Van khoá PPR D=63 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 164 | Van PPR D=25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 165 | Van 1 chiều PPR D=63 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 166 | Rắc co PPR D=63 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 167 | Rắc co PPR D=25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 168 | Vòi rửa Lavabo | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt kệ kính | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt giá treo khăn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 174 | Vòi tắm hương sen loại nóng lạnh | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | bộ |
| 175 | Bình CO2_loại 8kg | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 176 | Bình ABC_loại 5kg | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 177 | Kệ để bình | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 178 | Ống uPVC D=D200; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5 | 100m |
| 179 | Ống uPVC D=114; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4 | 100m |
| 180 | Ống uPVC D=90; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3 | 100m |
| 181 | Ống uPVC D=60; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3 | 100m |
| 182 | Ống uPVC D=42; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2 | 100m |
| 183 | Cút uPVC loại 45 độ, D=114 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 32 | cái |
| 184 | Cút uPVC loại 45 độ, D=90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 185 | Cút uPVC loại 90 độ, D=60 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 186 | Cút uPVC loại 90 độ, D=42 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | cái |
| 187 | Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114_NCx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 14 | cái |
| 188 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60_NCx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | cái |
| 189 | Tê uPVC loại 45 độ; D=60x42_NCx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 190 | Nút bịt đầu ống uPVC D=114 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 191 | Nút bịt đầu ống uPVC D=90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 192 | Nút bịt đầu ống uPVC D=60 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 193 | Chậu lavabo men sứ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | bộ |
| 194 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Siphong | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | bộ |
| 196 | Vòi xịt áp lực | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 197 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 29,25 | m3 |
| 198 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10,5922 | m3 |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,6478 | m3 |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,992 | m3 |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,664 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,384 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,216 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0256 | 100m2 |
| 205 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0192 | 100m2 |
| 206 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0691 | tấn |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cấu kiện |
| 208 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,5782 | m3 |
| 209 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 19,9968 | m2 |
| 210 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12,288 | m2 |
| 211 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,8432 | m2 |
| 212 | Quét nước ximăng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,1312 | m2 |
| 213 | Thanh thép L80x80x5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 19,2 | m |
| 214 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,4184 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,848 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,5786 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,744 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,113 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0378 | 100m2 |
| 220 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cấu kiện |
| 221 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1503 | tấn |
| 222 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,163 | tấn |
| 223 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 32,8223 | m3 |
| 224 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 40,8 | m2 |
| 225 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 53,04 | m2 |
| 226 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,7344 | m2 |
| 227 | Quét nước ximăng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 57,9072 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ CÁN BỘ CHIẾN SĨ SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,3389 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2202 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,177 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,1072 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6831 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3401 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 17,4146 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,4522 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100_Lót nền | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 23,5641 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Nền hè) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,2144 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu tam cấp, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2851 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 38,5495 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,072 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,3134 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 13,215 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3512 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Cổ cột) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8292 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,4495 | 100m2 |
| 19 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,75 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3307 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,0276 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2489 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,4923 | tấn |
| 24 | Ống thoát nước xung quanh nhà uPVC D=200;PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8602 | 100m |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 13,5485 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 23,9007 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 60,2918 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250_tường dày 110mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1558 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250_tường dày 220mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,5945 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,1731 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,3739 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,2841 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,9281 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,3078 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,3555 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2911 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6453 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,723 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,4036 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5627 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,4816 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,5812 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0449 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6206 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,7218 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0911 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5031 | tấn |
| 48 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,86 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 64,86 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 34,56 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa đi nhôm pano lamri_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10,08 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính dày 6.38ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,64 | m2 |
| 53 | Cung cấp Hoa sắt cửa bằng thép hộp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,32 | m2 |
| 54 | Cung cấp Vách nhôm kính, kính dày 6.38ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,16 | m2 |
| 55 | Cung cấp Thành cầu thang bằng INOX | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,667 | m2 |
| 56 | Cung cấp Tay vịn lan can bằng thép D=60x1.2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,16 | m2 |
| 57 | Đắp bánh ú trang trí lan can bằng vữa xi măng M75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18 | cái |
| 58 | Nắp thăm mái bằng Tôn hoa dày 1mm, khung thép V40x5, sơn chống rỉ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 59 | Thang thăm mái bằng INOX | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 124,08 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,16 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can INOX | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,667 | m2 |
| 63 | Lắp dựng Tay vịn lan can bằng thép D=60x1.2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,16 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,32 | m2 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,1518 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75_Hố ga | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,6842 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,2841 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,1066 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,7309 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,7497 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,1092 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 13,1557 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,3312 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 131,6974 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,9884 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Thành hố ga | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 38,7984 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Chân tường + Thành tam cấp + Lan can +Chi tiết tường trên dầm) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 185,6385 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (hộp gen các loại) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 147,75 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Tường thu hồi | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,68 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 253,3622 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 874,6234 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 69,9956 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 492,81 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 578,3384 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 187,1198 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ vữa M75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 130,1984 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 208,8784 | m |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20,04 | m |
| 89 | Vét rảnh lòng mo rộng 50mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,724 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm (ngoài nhà) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 39,79 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Trong phòng) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,672 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 144,096 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,381 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 26,102 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,9 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám KT: 300x300mm2, vữa XM mác 75_WC | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 37,5408 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT: 600x600m2, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 415,1684 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng đá granít màu xám cho ngạch cửa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,468 | m2 |
| 99 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,7648 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (chỗ mỏng nhất dày 2cm, chỗ dày nhất dày 4cm, lớp láng trung bình dày 3cm) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 74,4196 | m2 |
| 101 | Quét nước ximăng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 146,782 | m2 |
| 102 | Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 146,782 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.955,1714 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 777,5505 | m2 |
| 105 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,1323 | tấn |
| 106 | Bulong fi=12 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 128 | bộ |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 82,3896 | m2 |
| 108 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,319 | tấn |
| 109 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,1323 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ, Cầu Phong thép mạ kẽm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,9806 | tấn |
| 111 | Lắp dựng Litô thép mạ kẽm_không tính nhân công vì đã tính tại công tác lợp ngói | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,3384 | tấn |
| 112 | Lợp mái ngói 10v/m2 h | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,655 | 100m2 |
| 113 | Ngói úp nóc 3viên/1m dài | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 50 | m |
| 114 | Ống thoát nước mái PVC D=90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,63 | 100m |
| 115 | Ống thông dầm bằng thép STK; D=60 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0375 | 100m |
| 116 | Ống thoát tràn bằng thép STK;D=34 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | 100m |
| 117 | Cầu chắn rác D=120 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,5592 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm thời gian thi công 3 tháng nên VLx3 lần) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,1858 | 100m2 |
| 120 | Tủ điện kim loại KT: 400x600x150 lắp âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | hộp |
| 121 | Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | hộp |
| 122 | MCB 1P -10A, Icu=4.5kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 123 | RCBO 2P -16A-30mA-6kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 124 | MCB 2P -16A, Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 125 | MCB 1P -20A, Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 126 | MCB 2P -20A, Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 127 | MCB 2P -50A, Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 128 | MCB 1P -50A, Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 129 | Ổ cắm đôi 2 cực + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 44 | cái |
| 130 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -18w gắn tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 24 | bộ |
| 131 | Bộ đèn led áp trần bóng led D=90_12W | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 22 | bộ |
| 132 | Bộ đèn led áp trần bóng led D=200_18W | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | bộ |
| 133 | Công tắc đơn 2 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 134 | Công tắc đơn 1 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 28 | cái |
| 135 | Công tắc đôi 1 chiều + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 136 | Dimmer + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 137 | Quạt đảo treo trần | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 24 | cái |
| 138 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 600 | m |
| 139 | Ống luồn dây loại cứng D=25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 150 | m |
| 140 | Ống luồn dây loại cứng D=32 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 100 | m |
| 141 | Cáp CV: 1x1.5mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.200 | m |
| 142 | Cáp CV: 1x2.5mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 600 | m |
| 143 | Cáp CV: 1x4.0mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 400 | m |
| 144 | Cáp CV: 1x10.0mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | m |
| 145 | Cáp CV: 1x16.0mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | m |
| 146 | Cần đèn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cần đèn |
| 147 | Bộ đèn Led sân đường 70w | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 148 | MCB 2P - 80A; Icu=10kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 149 | Ống PPR D=63; PN10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,28 | 100m |
| 150 | Ống PPR D=32; PN10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2 | 100m |
| 151 | Ống PPR D=25; PN10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,34 | 100m |
| 152 | Ống PPR D=20; PN10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4 | 100m |
| 153 | Tê PPR; D=63x32_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 154 | Tê PPR; D=75x25_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 155 | Tê PPR; D=32x25_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 156 | Tê PPR; D=25x25_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 157 | Tê PPR; D=25x20_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 24 | cái |
| 158 | Co PPR; loại 90 9ộ D=63 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 159 | Co PPR; loại 90 9ộ D=32 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 160 | Co PPR; loại 90 9ộ D=25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 14 | cái |
| 161 | Co PPR; loại 90 9ộ D=20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | cái |
| 162 | Co PPR; loại 90 9ộ D=20 ren trong | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 40 | cái |
| 163 | Côn thu PPR D=25x20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 164 | Van khoá PPR D=63 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 165 | Van PPR D=25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 166 | Van 1 chiều PPR D=63 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 167 | Rắc co PPR D=63 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 168 | Rắc co PPR D=25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 169 | Vòi rửa Lavabo | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt kệ kính | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt giá treo khăn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 175 | Vòi tắm hương sen loại nóng lạnh | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | bộ |
| 176 | Bình CO2_loại 8kg | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 177 | Bình ABC_loại 5kg | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 178 | Kệ để bình | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 179 | Ống uPVC D=D200; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5 | 100m |
| 180 | Ống uPVC D=114; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4 | 100m |
| 181 | Ống uPVC D=90; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3 | 100m |
| 182 | Ống uPVC D=60; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3 | 100m |
| 183 | Ống uPVC D=42; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2 | 100m |
| 184 | Cút uPVC loại 45 độ, D=114 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 32 | cái |
| 185 | Cút uPVC loại 45 độ, D=90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 186 | Cút uPVC loại 90 độ, D=60 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 187 | Cút uPVC loại 90 độ, D=42 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | cái |
| 188 | Tê uPVC loại 45 độ; D=114x114_NCx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 14 | cái |
| 189 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60_NCx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | cái |
| 190 | Tê uPVC loại 45 độ; D=60x42_NCx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 191 | Nút bịt đầu ống uPVC D=114 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 192 | Nút bịt đầu ống uPVC D=90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 193 | Nút bịt đầu ống uPVC D=60 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 194 | Chậu lavabo men sứ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | bộ |
| 195 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Siphong | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu xí bệt | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | bộ |
| 197 | Vòi xịt áp lực | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 198 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 29,25 | m3 |
| 199 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10,5922 | m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,6478 | m3 |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,992 | m3 |
| 202 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,664 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,384 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,216 | m3 |
| 205 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0256 | 100m2 |
| 206 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0192 | 100m2 |
| 207 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0691 | tấn |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cấu kiện |
| 209 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,5782 | m3 |
| 210 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 19,9968 | m2 |
| 211 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12,288 | m2 |
| 212 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,8432 | m2 |
| 213 | Quét nước ximăng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,1312 | m2 |
| 214 | Thanh thép L80x80x5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 19,2 | m |
| 215 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,4184 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,848 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,5786 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,744 | m3 |
| 219 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,113 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0378 | 100m2 |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cấu kiện |
| 222 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1503 | tấn |
| 223 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,163 | tấn |
| 224 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 32,8223 | m3 |
| 225 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 40,8 | m2 |
| 226 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 53,04 | m2 |
| 227 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,7344 | m2 |
| 228 | Quét nước ximăng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 57,9072 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN +BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,9349 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,9659 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,6264 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4641 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6022 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,8876 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,2483 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 27,3584 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,3407 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 27,9331 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,3498 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,4536 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,7219 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 30,329 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,889 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2543 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | 1 cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,4566 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,1172 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,3552 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,0617 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,0328 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8241 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0174 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6849 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5125 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,8741 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4382 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,1785 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,0749 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2127 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2727 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8771 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8771 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ mạ kẽm thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,8715 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,8021 | tấn |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,7354 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8905 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,5052 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,0061 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6384 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,159 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 64,5916 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12,9165 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,4 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,6 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,81 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 190,4664 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 41,6909 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 257,0032 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 146,772 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 182,8588 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 303,28 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 39,454 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 94,6 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 145,65 | m |
| 58 | Cấu kiện trang trí trên gen | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cấu kiện |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 93,15 | m |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,5 | m2 |
| 61 | Mương + nắp bằng inox | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,2 | md |
| 62 | Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 100 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 60,4825 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 51,684 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 134,365 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Sika top 105 theo định mức nhà sản xuất là 1.5kg/1m2) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 134,365 | m2 |
| 66 | Lát gạch lá nem 200x200x20, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 35,426 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 16,278 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,04 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 278,3466 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,8794 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 278,756 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,7408 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 250,9673 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 929,368 | m2 |
| 75 | Tôn lấy sáng dày 2.5mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,18 | 100m2 |
| 76 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,44 | 100m2 |
| 77 | Ngói bò úp nóc | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 28 | md |
| 78 | Cung cấp cửa đi 1,2 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 41,23 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 28,16 | m2 |
| 80 | CC vách nhôm kính_Đã bao phụ kiện kèm theo | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,2 | m2 |
| 81 | Lưới chống ruồi cho cửa sổ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 17,28 | m2 |
| 82 | Vách ngăn laminate | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,52 | m2 |
| 83 | Toa hút mùi inox | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 69,39 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm trong nhà | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,2 | m2 |
| 86 | Thang lên mái | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 87 | Nắp thăm mái tôn 0.4mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 88 | Ống uPVC D90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,42 | 100m |
| 89 | Cầu chắn rác Inox D120 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 90 | Ống thép D34 thoát tràn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,05 | 100m |
| 91 | Ống thông dầm uPVC D60 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,05 | 100m |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,0885 | 100m2 |
| 93 | Ống PPR D=40; PN10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,16 | 100m |
| 94 | Ống PPR D=32; PN10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,08 | 100m |
| 95 | Ống PPR D=25; PN10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,14 | 100m |
| 96 | Ống PPR D=20; PN10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,25 | 100m |
| 97 | Tê PPR D40x25_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 98 | Tê PPR D40x32_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 99 | Tê PPR; D=32_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5 | cái |
| 100 | Tê PPR; D=32x25_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5 | cái |
| 101 | Tê PPR; D=25_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 102 | Tê PPR; D=25x20_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7 | cái |
| 103 | Tê PPR; D=20_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 104 | Co PPR; loại 90 độ D=32 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 105 | Co PPR; loại 90 độ D=25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 106 | Co PPR; loại 90 độ D=20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | cái |
| 107 | Co PPR; loại 90 độ D=20 ren trong | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 16 | cái |
| 108 | Côn thu PPR D=32x20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 109 | Côn thu PPR D=25x20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 110 | Vòi rửa Lavabo | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt giá treo khăn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 116 | Chậu inox 1 hộc | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5 | bộ |
| 117 | Ống PPR D=25; PN10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,15 | 100m |
| 118 | Ống PPR D=20; PN10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,14 | 100m |
| 119 | Van PPR D25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 120 | Rắc co PPR D25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 121 | Nắp bịt D25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 122 | Tê PPR; D=25x20_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 123 | Tê PPR; D=20_NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 124 | Co PPR; loại 90 độ D=25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 125 | Co PPR; loại 90 độ D=20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 126 | Co PPR; loại 90 độ D=20 ren trong | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5 | cái |
| 127 | Côn thu PPR D=25x20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 128 | Giàn NLMT 160L | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 129 | Ống uPVC D=D200; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,28 | 100m |
| 130 | Ống uPVC D=114; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,12 | 100m |
| 131 | Ống uPVC D=90; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | 100m |
| 132 | Ống uPVC D=60; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,12 | 100m |
| 133 | Ống uPVC D=42; PN6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | 100m |
| 134 | Cút uPVC loại 45 độ, D=114 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 135 | Cút uPVC loại 45 độ, D=90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 136 | Cút uPVC loại 90 độ, D=60 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 137 | Tê uPVC loại 45 độ; D=90x60_NCx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 138 | Tê uPVC loại 45 độ; D=60x34_NCx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 139 | Nút bịt đầu ống uPVC D=114 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 140 | Nút bịt đầu ống uPVC D=90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 141 | Chậu lavabo men sứ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 142 | Phiễu thu sàn INOX 150x150 + Siphong | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 144 | Vòi xịt áp lực | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1638 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0654 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0984 | 100m3 |
| 148 | Bể tách mỡ inox | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bể |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,664 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5547 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,128 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,072 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0064 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0048 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0173 | tấn |
| 156 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | 1 cấu kiện |
| 157 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3946 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,9992 | m2 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,072 | m2 |
| 160 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4608 | m2 |
| 161 | Quét nước ximăng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,5328 | m2 |
| 162 | Thanh thép L80x80x5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,8 | m |
| 163 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1321 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,044 | 100m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,484 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,7133 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2176 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0088 | 100m2 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0365 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0106 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0337 | tấn |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0587 | tấn |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cấu kiện |
| 174 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,2761 | m3 |
| 175 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3762 | m3 |
| 176 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | m2 |
| 177 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,16 | m2 |
| 178 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,6416 | m2 |
| 179 | Quét nước xi măng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12,8016 | m2 |
| 180 | Tủ điện kim loại KT: 400x600x200 lắp âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hộp |
| 181 | Tủ điện mặt nhựa chứa 06 Module âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | hộp |
| 182 | MCB 1P -16A, Icu=4.5kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 183 | RCBO 2P -16A-30mA-6kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 184 | RCBO 2P -25A-30mA-6kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 185 | MCB 1P - 25A, Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 186 | MCB 2P - 25A, Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 187 | MCB 2P - 63A, Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 188 | MCB 2P -100A, Icu=10.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 189 | Ổ cắm đôi 2 cực + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18 | cái |
| 190 | Bộ đèn Tube led đơn 1.2m -18w gắn tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | bộ |
| 191 | Bộ đèn led Ốp trần 18W | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | bộ |
| 192 | Bộ đèn led Ốp trần 12W | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 193 | Công tắc đơn 1 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7 | cái |
| 194 | Công tắc đôi 1 chiều + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5 | cái |
| 195 | Công tắc ba 1 chiều + Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 11 | cái |
| 197 | Mặt nạ 1-2-3 lỗ + đế âm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | hộp |
| 198 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 199 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 300 | m |
| 200 | Ống luồn dây loại cứng D=25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 100 | m |
| 201 | Ống luồn dây loại cứng D=32 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 60 | m |
| 202 | Cáp CV: 1x1.5mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 600 | m |
| 203 | Cáp CV: 1x2.5mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 200 | m |
| 204 | Cáp CV: 1x4.0mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 450 | m |
| 205 | Cáp CV: 1x16.0mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 100 | m |
| 206 | Cáp đồng trần 16mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | m |
| 207 | Đèn pha led 70w | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 208 | Quạt hút D400 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,57 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,86 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,52 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95_tận dụng đất tôn nền] | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,142 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,022 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,532 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,352 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,875 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,783 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,469 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,36 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,347 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,094 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,133 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,333 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,86 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,771 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,208 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,518 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,035 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,003 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | 1 cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,338 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,609 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,62 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,092 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,062 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,353 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,064 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,416 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,627 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,047 | tấn |
| 34 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,26 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,02 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,28 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,878 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,363 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,229 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,315 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,401 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 17,05 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,349 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,643 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,26 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,44 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 29,408 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 63,855 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 102,06 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,792 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 54,608 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 62 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,619 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 77,6 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 36,8 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 38 | m |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 23,52 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 16,34 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 25,4 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Sika top 105 định mức 1.5kg/1m2) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 25,4 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,75 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,52 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 43,69 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,34 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,8 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,812 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 93,263 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 237,267 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,828 | tấn |
| 71 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,548 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,63 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,548 | tấn |
| 74 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8 | 100m2 |
| 75 | Ngói bò úp nóc | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18 | md |
| 76 | ống thoát nước mưa uPVC D=90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,17 | 100m |
| 77 | ống thoát nước tràn uPVC D=34 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,02 | 100m |
| 78 | Cầu chắn rác inox D120 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 79 | Tủ điện kim loại KT: 350x400x100 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hộp |
| 80 | Tủ điện chứa 6 module | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | hộp |
| 81 | MCB 1 cực 10A; Icu=4.5kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 82 | RCBO 2P 16A; Icu=4.5kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 83 | MCB 1 cực 20A; Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 84 | MCB 2 cực 20A; Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 85 | MCB 2 cực 32A; Icu=10.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 86 | Ổ cắm đôi 3 cực + đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7 | cái |
| 87 | Ổ cắm đôi 2 cực + đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 88 | Bộ đèn Tube Led đơn 1,2m - 18W/220V | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 89 | Đèn led áp trần D200; 18W/220V | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 90 | Đèn led áp trần D150; 11W/220V | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 91 | Công tắc đơn 1 chiều | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 92 | Công tắc đôi 1 chiều | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 93 | Mặt 1 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | hộp |
| 94 | Mặt 2 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | hộp |
| 95 | Quạt trần + Dimmer | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 96 | Quạt treo tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 97 | Ống đi dây PVC D=25mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | m |
| 98 | Ống đi dây PVC D=20mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 100 | m |
| 99 | Cáp điện, CV: 1x1.5mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 280 | m |
| 100 | Cáp điện, CV: 1x2.5mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 150 | m |
| 101 | Cáp điện, CV: 1x4.0mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 60 | m |
| 102 | Cáp điện, CV: 1x6.0mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | m |
| 103 | Ống PPR D=20; PN=10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | 100m |
| 104 | Ống PPR D=25; PN=10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | 100m |
| 105 | Tê PPR D=20x20_NC,CM x1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 106 | Cút PPR loại 90 độ D=20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 107 | Cút PPR loại 90 độ D=20 có ren trong | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 108 | Côn thu PPR D=25x20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 109 | Vòi Lavabo | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt giá treo | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 116 | Van khóa PPR D=25 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 117 | Ống uPVC D=140; PN=6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,06 | 100m |
| 118 | Ống uPVC D=114; PN=6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | 100m |
| 119 | Ống uPVC D=90; PN=6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1 | 100m |
| 120 | Ống uPVC D=60; PN=6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,12 | 100m |
| 121 | Ống uPVC D=40; PN=6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,02 | 100m |
| 122 | Cút uPVC loại 45 độ; D=114 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 123 | Cút uPVC loại 45 độ; D=90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 124 | Cút uPVC loại 45 độ; D=60 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | cái |
| 125 | Cút uPVC loại 90 độ; D=42 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 126 | Tê PVC D114 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 127 | Tê PVC D60x42 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 128 | Nút uPVC D=114 bịt đầu ống | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 129 | Nút uPVC D=60 bịt đầu ống | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 130 | Chậu Lavabo | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 131 | Phễu thu sàn bằng inox 150x150 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 133 | Vòi xịt vệ sinh | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,832 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,064 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,064 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,036 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,006 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,002 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,009 | tấn |
| 141 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | 1 cấu kiện |
| 142 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,197 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,48 | m2 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,536 | m2 |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,25 | m2 |
| 146 | Quét nước xi măng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,85 | m2 |
| 147 | Thanh thép L80x80x5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,4 | m |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,129 | 100m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,441 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,688 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,218 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,037 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,011 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,034 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,059 | tấn |
| 156 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | 1 cấu kiện |
| 157 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,646 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | m2 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 15,87 | m2 |
| 160 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,28 | m2 |
| 161 | Quét nước xi măng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,375 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ KHO/KHO VÚ KHÍ + TƯỜNG CHỐNG NỔ LÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,641 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,23 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,63 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,123 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,062 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,125 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,739 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,203 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,484 | m3 |
| 10 | Rải ny lông chống mất nước xi măng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,389 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,355 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,094 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,132 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,313 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,851 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,566 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,208 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,649 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,451 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,031 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18 | 1 cấu kiện |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,078 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,336 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,59 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,62 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,105 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,062 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,354 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,061 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,411 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,079 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,627 | tấn |
| 34 | Cung cấp cửa đi khung thép pa nô tôn (cửa 2 lớp) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,96 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa sổ khung thép pa nô tôn (cửa 2 lớp) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,04 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa sổ thép pa nô tôn có lưới chống côn trùng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,27 | m2 |
| 37 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,31 | m2 |
| 38 | Cung cấp Khóa cửa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,27 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,31 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 23,85 | m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,667 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,995 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,283 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 23,404 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,23 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 59,698 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 94,55 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 129,78 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,68 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 50,04 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 62 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,079 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 35,6 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 40,4 | m |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,56 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 69,19 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20,88 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 41,52 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Sika top 105, 1.5kg/m2) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 41,52 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 178,43 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 195,859 | m2 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,68 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,545 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,482 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,545 | tấn |
| 67 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8 | 100m2 |
| 68 | Ngói úp nóc | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18 | viên |
| 69 | Thoát nước tràn STK D=34 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,02 | 100m |
| 70 | Ống uPVC D90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,17 | 100m |
| 71 | Cầu chặn rác Inox D120 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,131 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,108 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,14 | m3 |
| 75 | Rải ny lông chống mất nước xi măng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,011 | 100m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,08 | m2 |
| 77 | Gia công cửa lưới thép B40 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,004 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa lưới thép B40 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,004 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,922 | m2 |
| 80 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,018 | 100m2 |
| 81 | Đóng cọc L63x63x5 dài 2.4m | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | cọc |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 60 | m |
| 83 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 25 | m |
| 84 | Cô - Dê bắt dây dẫn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 55 | m |
| 86 | Chân đỡ dây dẫn sét | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | cái |
| 87 | Kẹp cọc sắt | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 88 | Đo kiểm tra điện trở | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hộp |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,168 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,097 | 100m3 |
| 91 | CCLĐ đà cản 1.5m | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 92 | CCLĐ đà cản 1.2m | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 93 | Bulong M22x600 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 94 | Cột BTLT cao 12m | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cột |
| 95 | Vật tư phụ cột thu lôi (bulong, thép tấm...) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | lô |
| 96 | Gia công kim thu sét dài 1,7m | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,7m | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 98 | Ống STK D42 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,027 | 100m |
| 99 | Ống STK D75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,032 | 100m |
| 100 | Ống STK D230 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,008 | 100m |
| P | HẠNG MỤC: Ụ CHỐNG NỔ LÂY/KHO VÚ KHÍ + TƯỜNG CHỐNG NỔ LÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,501 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,339 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,921 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,921 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,921 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,135 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,712 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,558 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 141,098 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,508 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10,404 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,24 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,216 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,508 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 23,144 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,129 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,448 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,032 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,611 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,424 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,06 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,461 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,296 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ/NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,344 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,8864 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2454 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0521 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,9697 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,4955 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,1465 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,9856 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,4834 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2154 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4744 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,113 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1661 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0882 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4945 | tấn |
| 17 | Gối cống D=300 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 18 | Ống BTCT D=300_H10; L=4m | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | đoạn ống |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0437 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0028 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0359 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,4655 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,2221 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,8607 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,7678 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0179 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | 1 cấu kiện |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4483 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6611 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,7861 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3148 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0767 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3085 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0727 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4287 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8218 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2698 | tấn |
| 38 | Cung cấp cửa đi 1 cánh cửa thép mạ kẽm chống rỉ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 13,5 | m2 |
| 39 | Cung cấp Cửa đi nhôm, pa nô nhôm, hệ 1000 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,08 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa sổ bằng thép mạ kẽm chống rỉ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,6 | m2 |
| 41 | Cung cấp Lưới chắn côn trùng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,56 | m2 |
| 42 | Cung cấp song sắt bảo vệ cửa sổ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,36 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 39,56 | m2 |
| 44 | Cung cấp Khóa cửa, bản lề... | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20,18 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,36 | m2 |
| 47 | Lắp dựng Lưới chống côn trùng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,56 | m2 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,5387 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,819 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 35,2575 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,874 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,8922 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 65,8 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,47 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 21,934 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 86,886 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 233,5627 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 32,338 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 54,0628 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 78,61 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 31,7 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 45,96 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 54 | m |
| 64 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch , vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 83,96 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 17,26 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 13,8048 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 44,56 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 26,34 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 49,14 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 49,14 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 108,82 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 430,2735 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,0236 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8145 | tấn |
| 75 | Lắp dựng li tô thép mạ kẽm_không tính tiền nhân công vì đã tính trong công tác lợp ngói | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2091 | tấn |
| 76 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,782 | 100m2 |
| 77 | Ngói úp nóc | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,5 | m |
| 78 | ống thoát nước uPVC D90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,108 | 100m |
| 79 | ống thoát tràn PVC D=34mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,01 | 100m |
| 80 | Cầu chắn rác inox D120 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 81 | Tủ điện kim loại KT: 350x400x150 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hộp |
| 82 | MCB 1 cực 10A; Icu=4.5KA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 83 | RCBO 2 cực 30mmA 25A; Icu=4.5KA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 84 | MCB 2P 25A 6Ka | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 85 | Mặt 1 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | hộp |
| 86 | Mặt 2 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | hộp |
| 87 | Công tắc 1 chiều | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 88 | Cáp điện, CV: 1x1.5mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 100 | m |
| 89 | Cáp điện, CV: 1x2.5mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | m |
| 90 | Cáp điện, CV: 1x6mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 25 | m |
| 91 | Ống đi dây PVC D=20mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 50 | m |
| 92 | Ống đi dây PVC D=32mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | m |
| 93 | Đèn led áp trần D150; 11W/220V | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 94 | Đèn led áp trần D200; 18W/220V | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 95 | Đèn Tupe Led đơn 1.2m ; 1x20W/220V | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 97 | Mặt 1 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | hộp |
| 98 | Ổ cắm đôi + mặt chứa + đế âm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 99 | Ống PPR D=32 PN 10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,22 | 100m |
| 100 | Tê PPR D=32x32 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 101 | Cút PPR 90 D=32 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 102 | Van khóa PPR D=32 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 103 | Ống uPVC D=168; PN=6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1 | 100m |
| 104 | Ống uPVC D=114; PN=6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,22 | 100m |
| 105 | Ống uPVC D=90; PN=6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,22 | 100m |
| 106 | Ống uPVC D=60; PN=6 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,06 | 100m |
| 107 | Cút uPVC loại 45 độ; D=114 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 108 | Cút uPVC loại 45 độ; D=90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 109 | Cút uPVC loại 45 độ; D=60 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 110 | Nút uPVC D=114 bịt đầu ống | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 111 | Phễu thu sàn bằng inox 150x150 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 112 | Bệ xí xổm sứ tráng men | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | bộ |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,85 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,1184 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,7316 | m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5824 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0019 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,064 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0252 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0032 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0017 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0086 | tấn |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | 1 cấu kiện |
| 124 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1482 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,92 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,2 | m2 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,25 | m2 |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,45 | m2 |
| 129 | Thanh thép L80x80x5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,4 | m |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,664 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0055 | 100m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,128 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,128 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,072 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0064 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0048 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0173 | tấn |
| 138 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | 1 cấu kiện |
| 139 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3558 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,96 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,2 | m2 |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5 | m2 |
| 143 | Quét nước xi măng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,7 | m2 |
| 144 | Thanh thép L80x80x5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,8 | m |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,129 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,043 | 100m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,484 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,688 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2176 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0088 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0368 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0106 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0337 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0587 | tấn |
| 155 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | 1 cấu kiện |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,281 | m3 |
| 157 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3845 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | m2 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 16,05 | m2 |
| 160 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,325 | m2 |
| 161 | Quét nước xi măng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,375 | m2 |
| R | HÀNG RÀO NHÀ TẠM GIỮ/NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2445 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,0416 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1989 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,3266 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,2752 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,5972 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,4787 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3114 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2904 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4071 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1231 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1297 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1568 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2069 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10,8349 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1706 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 196,998 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 19,264 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 44,115 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 260,377 | m2 |
| 21 | Cung cấp chông sắt cao 300 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 55,32 | m |
| 22 | Cung cấp cửa cổng 2 cánh bằng sắt, chiết theo bản vẽ thiết kế | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,8 | m2 |
| 23 | Cung cấp Khóa cửa, bản lề | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,8 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,4623 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,4623 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 86,185 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 86,185 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 80,6882 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: ĐẮP TALUY | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,5605 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,5605 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,2572 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,5048 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1659 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0553 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 467,857 | m3 |
| 4 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + sỏi | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12,16 | m3 |
| 5 | Ống thoát nước uPVC D=60; L=500 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,95 | 100m |
| 6 | Cung cấp Lan can thép hộp mạ kẽm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 33,3 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 33,3 | m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,42 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH | |||
| 1 | Xử lý nền đạt K=0.95 trước khi thi công lớp tiếp theo | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,4 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilông chống mất nước xi măng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 324 | m3 |
| W | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Xử lý nền đạt K=0.95 trước khi thi công lớp tiếp theo | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilông chống mất nước xi măng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 140 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,3358 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,3358 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,566 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,0565 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 55,8105 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 55,8105 | m2 |
| X | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,195 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,065 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,025 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,86 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,76 | m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1159 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1159 | tấn |
| 10 | Lắp Cột cờ bằng inox 304 fi =76mm, cao 4.1mx1.5mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0535 | 100m |
| 11 | Lắp Cột cờ bằng inox 304 fi =60mm, cao 3.0mx1.5mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | 100m |
| 12 | Cung cấp lá cờ (bao gồm lá cờ, dây kéo+bu lông chốt cột trọn bộ) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,7903 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,2653 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,658 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,1101 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2496 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95_Tận dụng đất thừa để tôn nền | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,005 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,3648 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,0291 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,0489 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1043 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,054 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,1043 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6344 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,7463 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1937 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4994 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6054 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0199 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0211 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,456 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2596 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,0269 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,166 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8948 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,013 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,488 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20,9487 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,867 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,045 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 35,7925 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 139,4312 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 15,6145 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 43,47 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 23,9044 | m2 |
| 35 | Đắp phào trang trí cổng, nhà bảo vệ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | T.bộ |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,7475 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Sika top 105. định mức là 1.5kg/1m2) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,7475 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,2528 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,6724 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x400 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,828 | m2 |
| 41 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 51,183 | m2 |
| 42 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,105 | 100m2 |
| 43 | Ngói úp nóc | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 36,24 | m |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2024 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2024 | tấn |
| 46 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,68 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm kính dày 6.83ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,372 | m2 |
| 48 | Cung cấp Vách kính bằng nhôm kính dày 6.38ly_Đã bao gồm phụ kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,344 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,052 | m2 |
| 50 | Vách kính khung nhôm trong nhà | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,344 | m2 |
| 51 | CC cổng sắt bằng thép hộp, sơn chống rỉ 2 lớp hoàn thiện_giá đã bao công lắp đặt | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 21,438 | m2 |
| 52 | CCLĐ khóa cửa cổng loại khóa rời | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | bộ |
| 53 | CCLĐ Bánh xe thép D60 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 54 | CCLD Ray sắt La 30x5 cổng thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 12,6 | m |
| 55 | Đắp chữ bằng vữa xi măng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 56 | Quốc huy bằng Alummi R400 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 218,6937 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 39,5189 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,2312 | 100m2 |
| 60 | Đèn led tube 0.6mx10w | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 61 | Đèn mâm áp trần bóng led 18w | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 62 | Công tắc đơn 1 chiều | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 64 | Ổ cắm đơn 2 cực + Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 65 | Mặt nạ 3 lỗ + đế âm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hộp |
| 66 | Tủ điện mặt nhựa chứa 04 Module âm tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hộp |
| 67 | MCB 2P - 10A, Icu=6.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 68 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | m |
| 69 | Cáp CV: 1x1.5mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 60 | m |
| 70 | Cáp CXV 2x4mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | m |
| 71 | Ống HDPE 40-30 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 50 | m |
| Z | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,2527 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 25,3568 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,9311 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 15,4397 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 29,0055 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 13,0746 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,5428 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,4864 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,2732 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,5717 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,7248 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8687 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,2255 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8173 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,1239 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 26,0876 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 35,8687 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 730,194 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 160 | m |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 308 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 185,8 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.223,994 | m2 |
| 23 | CCLD song sắt trên tường rào | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 185,8 | m |
| 24 | Đắp trang trí đầu cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 80 | 1 cái |
| AA | HẠNG MỤC: TƯỜNG RAO KẼM GAI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3919 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0905 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 26,9647 | m3 |
| 4 | CCLD tường rào kẽm gai | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2.573,6558 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cột thép ống fi 76mm, dày 2,5mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.271,7 | md |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,7354 | tấn |
| AB | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,265 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,233 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,833 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,665 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,128 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,862 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200_Lót nền nhà | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,064 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150_nền hè | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,248 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,587 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,162 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,398 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,151 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,107 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,106 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,072 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,022 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,027 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,113 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,035 | tấn |
| 23 | Cung cấp cửa đi khung thép, panô mạ kẽm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,64 | m2 |
| 24 | Khóa cửa | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,64 | m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,22 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,408 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Chân tường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,96 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75_Tường ngoài | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 33,17 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 33,17 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,301 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,843 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,4 | m |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75_nền hè (mỏng nhất là 2cm. chỗ dày nhất là 4cm. nên trung bình là 3cm) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 23,36 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,7 | m2 |
| 36 | Quét nước ximăng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,7 | m2 |
| 37 | Quét Sikatop 105 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Định mức 1.5kg/1m2) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,7 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 50,353 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 39,092 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,125 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,125 | tấn |
| 42 | Lợp tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,224 | 100m2 |
| 43 | Mặt nạ 1 lỗ + đế âm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hộp |
| 44 | Công tắc 1 chiều | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 45 | Cáp điện CV: 1x1.5mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | m |
| 46 | Ống luồn dây D20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | m |
| 47 | Bộ đèn Led Bulb 18W + chuôi nổi | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 48 | Tủ điện DB:PUM/SH | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | hộp |
| 49 | MCB 1P-10A; Icu=4.5kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 50 | MCB 2P-40A; Icu=10.0kA | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 51 | Cáp CVV: 3x10mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | m |
| 52 | Cáp điện CV: 1x1.5mm2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 50 | m |
| 53 | Ống luồn dây D20 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | m |
| AC | CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Ống HDPE D=75; PN=10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D=63; PN=10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D=50; PN=10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | 100m |
| 4 | Ống HDPE D=40; PN=10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3 | 100m |
| 5 | Ống HDPE D=32; PN=10 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,46 | 100m |
| 6 | Cút HDPE loại 90 độ, D=75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 7 | Cút HDPE loại 90 độ, D=63 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 8 | Cút HDPE loại 90 độ, D=50 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 9 | Cút HDPE loại 90 độ, D=40 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 10 | Cút HDPE loại 90 độ, D=32 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 11 | Côn giảm HDPE, D=75x50 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 12 | Côn giảm HDPE, D=75x32 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 13 | Tê HDPE, D=75x63_ NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 14 | Tê HDPE, D=75x75_ NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 15 | Tê HDPE, D=63x63_ NC, CMx1.5 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 16 | Hệ thống lọc 2m3/h | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | HT |
| 17 | máy bơm giến khoan Q=3m3/h; H=40m_Chỉ tính nhân công, vật tư thuộc thiết bị | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | 1 máy |
| 18 | Bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h; H=50m; P=4kw_Chỉ tính nhân công, vật tư thuộc thiết bị | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | 1 máy |
| 19 | Tủ điều khiển bơm (cho cụm 3 máy bơm) | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | tủ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,0587 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3054 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,7533 | 100m3 |
| 23 | Ống uPVC D=300 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | 100m |
| 24 | Lơi uPVC D=300 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 25 | Cống BTCT D=300; H=10; L=2.5m | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 104 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 104 | mối nối |
| 27 | Gối cống D=300 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 210 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,8093 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,1948 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,058 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,368 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,5456 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6192 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1429 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,528 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,292 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,1194 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,44 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1512 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2117 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0576 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1998 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 18 | cấu kiện |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 17,0755 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 155,232 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10,3968 | m2 |
| 47 | Quét nước ximăng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 92,4768 | m2 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,9266 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3089 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,32 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10,552 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,272 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,0112 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,696 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,09 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0272 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4456 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,1696 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0792 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,4018 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3796 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,05 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,1034 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,009 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0534 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,0154 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1262 | tấn |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75_theo định mức nhà sản xuất là 1lít trộn với 4kg xi măng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 64,8 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_theo định mức nhà sản xuất là 1lít trộn với 4kg xi măng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 30,6 | m2 |
| 70 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75_theo định mức nhà sản xuất là 1lít trộn với 4kg xi măng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 30,6 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_theo định mức nhà sản xuất là 1lít trộn với 4kg xi măng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,72 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75_theo định mức nhà sản xuất là 1lít trộn với 4kg xi măng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 32,64 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 65,96 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 64,8 | m2 |
| 75 | Cung cấp Nắp bể bằng tôn hoa dày 1mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 76 | Thang xuống bể | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp mạch ngừng bằng vải chống thấm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 36 | m |
| 78 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 40 | m |
| 79 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 40 | m |
| 80 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | m |
| 81 | Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | m3 |
| 82 | Ống thép đen D=219x3mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 40 | m |
| 83 | Ống thép đen D=114x3mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 40 | m |
| 84 | Côn thu D=219/114 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 85 | Lưới lọc INOX | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | m2 |
| 86 | Ống uPVC D=42 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,7 | 100m |
| 87 | Cút uPVC loại 90 độ D=42 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 88 | Van 1 chiều D=32 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 89 | Van 2 chiều D=32 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 90 | Bít nhựa D=114 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,1515 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,9065 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,121 | m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,124 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,032 | 100m2 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,1154 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 21,0236 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,4964 | m2 |
| AD | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kẹp nối KZ-2 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 2 | Ống STK D=60x3 | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,16 | 100m |
| 3 | Giếng khoan D=60, sau 20m | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | m |
| 4 | Gia công đầu cực giếng khoan nối đất | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đếm sét | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,96 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,9867 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,128 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1584 | 100m2 |
| 11 | Ống STK D=150x4mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,06 | 100m |
| 12 | Ống STK D=125x4mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,06 | 100m |
| 13 | Ống STK D=65x3mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | 100m |
| 14 | Ống STK D=50x3mm | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,025 | 100m |
| 15 | Thép bản, thép tấm, bu lông liên kết trụ bê tông và trụ thép | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | T.bộ |
| 16 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 120m | (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.677371E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 02 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 17 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành >= 17 tỷ VND/01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình dân dụng hoặc công trình HTKT, cấp III- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt bản vẽ thi công.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành đối với hợp đồng đã nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh lý hợp đồng | 1 | (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách PCCC, ATLĐ và VSMT | 1 | (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ từ > 9tấn | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 5 |
| 2 | Máy đào ≥0,8 m3 | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 108CV | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 1 |
| 5 | Máy thuỷ bình | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 2 |
| 11 | Máy phát điện ≥15 KW | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép ≥05 KW | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép ≥10 Tấn | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 1 |
| 16 | Máy đầm rung tự hành ≥12Tấn | (Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi