Gói thầu: Mua sắm dụng cụ và vật tư tiêu hao phục vụ giảng dạy thực hành học kỳ 1 năm học 2021-2022 cho bộ môn Răng Hàm mặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330705-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường đại học Y Dược
Tên gói thầu Mua sắm dụng cụ và vật tư tiêu hao phục vụ giảng dạy thực hành học kỳ 1 năm học 2021-2022 cho bộ môn Răng Hàm mặt
Số hiệu KHLCNT 20220158507
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 17:44:00 đến ngày 2022-03-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,520,653,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28098085E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5619617E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.065.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.195.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.195.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, tài chính ngân hàng.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- điện tử, kỹ thuật y sinh.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật y sinh, cơ tin kỹ thuật.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
E-CDNT 1.2 Mua sắm dụng cụ và vật tư tiêu hao phục vụ giảng dạy thực hành học kỳ 1 năm học 2021-2022 cho bộ môn Răng Hàm mặt
Mua sắm dụng cụ và vật tư tiêu hao phục vụ giảng dạy thực hành học kỳ 1 năm học 2021-2022 cho bộ môn Răng Hàm mặt
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Dược - Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 84-4-37450188;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn quản lý dự án Á Châu – Địa chỉ: Số 42, Liền kề 9, Khu đô thị tổng cục 5, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đấu thầu An Phú – Địa chỉ: Số 12 đường F Khu 1, TT Đại học Nông nghiệp 1, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC , địa chỉ: 144 Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu - Quận Cầu Giấy – TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược - Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 84-4-37450188;


E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT;
E-CDNT 10.2(c)
a) Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất; có thời hạn sử dụng b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. d) Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất và cam kết xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư yêu cầu đối với hàng hoá sản xuất trong nước khi giao hàng. e) Nhà thầu phải có Giấy/Thư ủy quyền bán hàng, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất, đại lý phân phối hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam đối với các thiết bị, hàng hóa được đánh dấu (*) ở cột ghi chú trong mẫu số 01A Phạm vi cung cấp. f) Nhà thầu cung cấp catalogue hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hoá chào thầu. Trong trường hợp thư uỷ quyền hoặc giấy phép bán hàng, catalogue là bản tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản công chứng dịch sang Tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược - Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 84-4-37450188;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y Dược - Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 84-4-37450188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Y Dược - Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 84-4-37450188
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lưỡi dao phẫu thuật các số300CáiTheo chương V, E-HSMT
2Lưỡi dao phẫu thuật các số400CáiTheo chương V, E-HSMT
3Cán dao vàng45ChiếcTheo chương V, E-HSMT(*)
4Bóc tách lợi nhỏ cán vàng45ChiếcTheo chương V, E-HSMT(*)
5Kìm kẹp kim nhỏ cán vàng45ChiếcTheo chương V, E-HSMT(*)
6Kẹp phẫu tích nhỏ có mấu loại tốt45ChiếcTheo chương V, E-HSMT(*)
7Kéo cắt chỉ đầu cong cán vàng45ChiếcTheo chương V, E-HSMT(*)
8Kim khâu có lỗ45BộTheo chương V, E-HSMT
9Bộ khám không khay bao gồm- Gương cán- Kẹp gắp- Thám trâm60BộTheo chương V, E-HSMT(*)
10Tay khoan nhanh (các loại, không có đèn)60CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
11Tay khoan chậm60CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
12Bộ kít đặt dam cao su người lớn7BộTheo chương V, E-HSMT(*)
13Lá Dam cao su9HộpTheo chương V, E-HSMT(*)
14Mũi khoan tay chậm tròn MI Stainless burs #2/22mm60CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
15Mũi khoan tay chậm hàm trên, hàm dưới (tròn trụ)60CáiTheo chương V, E-HSMT
16Mũi khoan tay chậm hàm trên, hàm dưới (tròn trụ)60CáiTheo chương V, E-HSMT
17Mũi khoan kim cương CD-SS5160CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
18Mũi khoan kim cương tròn BR-4160CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
19Mũi khoan kim cương chóp ngược SI-S4660CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
20Composite đặc A34TuýpTheo chương V, E-HSMT
21Composite lỏng BE A34TuýpTheo chương V, E-HSMT
22Mũi Endo access ( Mũi khoan mở vào buồng tủy)105MũiTheo chương V, E-HSMT
23Mũi Endo Z ( Mũi khoan mở rộng buồng tủy)105MũiTheo chương V, E-HSMT
24K file (cây nong nội nha) số 8, chiều dài 2528VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
25K file (cây nong nội nha) số 10, chiều dài 2528VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
26K file (cây nong nội nha) số 15, chiều dài 2528VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
27K file (cây nong nội nha) số 20, chiều dài 2528VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
28K file(cây nong nội nha) số 25, chiều dài 2528VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
29K file (cây nong nội nha) số 30, chiều dài 2528VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
30K file (cây nong nội nha) số 35, chiều dài 2528VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
31K file (cây nong nội nha) số 40, chiều dài 2528VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
32H file (cây dũa nội nha) số 8, chiều dài 2528CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
33H file (cây dũa nội nha) số 10, chiều dài 2528CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
34H file (cây dũa nội nha) số 15, chiều dài 2528ChiếcTheo chương V, E-HSMT(*)
35H file (cây dũa nội nha) số 20, chiều dài 2528ChiếcTheo chương V, E-HSMT(*)
36H file (cây dũa nội nha) số 25, chiều dài 2528ChiếcTheo chương V, E-HSMT(*)
37H file (cây dũa nội nha) số 30, chiều dài 2528ChiếcTheo chương V, E-HSMT(*)
38H file (cây dũa nội nha) số 35, chiều dài 2528ChiếcTheo chương V, E-HSMT(*)
39H file (cây dũa nội nha) số 40, chiều dài 2528BộTheo chương V, E-HSMT(*)
40Trâm gai 1028BộTheo chương V, E-HSMT(*)
41Trâm gai 1528CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
42Trâm gai 2028CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
43Trâm gai 2528BộTheo chương V, E-HSMT(*)
44Bơm tiêm 5ml3HộpTheo chương V, E-HSMT
45Đầu bơm rửa nội nha3CáiTheo chương V, E-HSMT
46Côn giấy đủ số13CáiTheo chương V, E-HSMT
47Gutta Percha Pearl Endopia #2514CáiTheo chương V, E-HSMT
48Gutta Percha Pearl Endopia #2014CáiTheo chương V, E-HSMT
49Gutta Percha Pearl Endopia #3014CáiTheo chương V, E-HSMT
50Gutta Protaper (côn trám bít ống tủy) F114CáiTheo chương V, E-HSMT
51Gutta Protaper (côn trám bít ống tủy) F214TuýpTheo chương V, E-HSMT
52Gutta Protaper (côn trám bít ống tủy) F314TuýpTheo chương V, E-HSMT
53Véc ni bảo vệ men răng166MũiTheo chương V, E-HSMT(*)
54Trám bít hố rãnh23MũiTheo chương V, E-HSMT(*)
55Chụp thép răng 54, cỡ 336VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
56Chụp thép răng 54, cỡ 436VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
57Chụp thép răng 54, cỡ 536VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
58Chụp thép răng 64, cỡ 336VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
59Chụp thép răng 64, cỡ 436VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
60Chụp thép răng 64, cỡ 536VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
61Chụp thép răng 74, cỡ 336VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
62Chụp thép răng 74, cỡ 436VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
63Chụp thép răng 74, cỡ 536VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
64Chụp thép răng 84, cỡ 336VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
65Chụp thép răng 84, cỡ 436VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
66Chụp thép răng 84, cỡ 536VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
67Chụp thép răng 55, cỡ 336VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
68Chụp thép răng 55, cỡ 436VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
69Chụp thép răng 55, cỡ 536VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
70Chụp thép răng 65, cỡ 336VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
71Chụp thép răng 65, cỡ 436VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
72Chụp thép răng 65, cỡ 536VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
73Chụp thép răng 75, cỡ 336VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
74Chụp thép răng 75, cỡ 436VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
75Chụp thép răng 75, cỡ 536HộpTheo chương V, E-HSMT(*)
76Chụp thép răng 85, cỡ 336HộpTheo chương V, E-HSMT(*)
77Chụp thép răng 85, cỡ 436HộpTheo chương V, E-HSMT(*)
78Chụp thép răng 85, cỡ 536HộpTheo chương V, E-HSMT(*)
79Răng nhựa trẻ em răng 643HộpTheo chương V, E-HSMT
80Răng nhựa trẻ em răng 743HộpTheo chương V, E-HSMT
81Răng nhựa trẻ em răng 843HộpTheo chương V, E-HSMT
82Răng nhựa trẻ em răng 553HộpTheo chương V, E-HSMT
83Răng nhựa trẻ em răng 653HộpTheo chương V, E-HSMT
84Răng nhựa trẻ em răng 753TubeTheo chương V, E-HSMT
85Răng nhựa trẻ em răng 853Tuýp 1.2mlTheo chương V, E-HSMT
86Mũi khoan kim cương đuôi chuột120CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
87Mũi khoan kim cương tròn45CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
88Mũi khoan kim cương trụ45CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
89Mũi khoan kim cương chóp ngược45CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
90Mũi khoan hoàn thiện45CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
91Mũi đánh bóng composite45CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
92Que hàn chống dính dẹt 2 đầu hàn composite45CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
93Glass ionomer Cement (xi măng hàn răng nha khoa)3CáiTheo chương V, E-HSMT
94Composite QTH đặc dạng tuýp, hạt độn barium các màu18CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
95Composite QTH lỏng dạng tuýp, gồm 12 màu15CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
96Keo dán Composite6CáiTheo chương V, E-HSMT
97Tăm bông nha khoa6CáiTheo chương V, E-HSMT
98Hộp inox tròn to 10x8cm6CáiTheo chương V, E-HSMT
99Hộp cắm file3CáiTheo chương V, E-HSMT
100Hộp cắm mũi khoan3CáiTheo chương V, E-HSMT
101File K (cây nong nội nha) số 8, chiều dài 2112CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
102File K (cây nong nội nha) số 10, chiều dài 2112CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
103File K (cây nong nội nha) số 15, chiều dài 2112CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
104File K(cây nong nội nha) số 20, chiều dài 2112CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
105File K (cây nong nội nha) số 25, chiều dài 2112CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
106File K (cây nong nội nha) số 30, chiều dài 2112CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
107File K (cây nong nội nha) số 35, chiều dài 2112CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
108File K (cây nong nội nha) số 40, chiều dài 2112CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
109File H (cây dũa nội nha) số 8, chiều dài 2112CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
110File H (cây dũa nội nha) số 10, chiều dài 2112TúiTheo chương V, E-HSMT(*)
111File H (cây dũa nội nha) số 15, chiều dài 2112TúiTheo chương V, E-HSMT(*)
112File H (cây dũa nội nha) số 20, chiều dài 2112TúiTheo chương V, E-HSMT(*)
113File H (cây dũa nội nha) số 25, chiều dài 2112TúiTheo chương V, E-HSMT(*)
114File H (cây dũa nội nha) số 30, chiều dài 2112TúiTheo chương V, E-HSMT(*)
115File H (cây dũa nội nha) số 35, chiều dài 2112TúiTheo chương V, E-HSMT(*)
116File H (cây dũa nội nha) số 40, chiều dài 2112TúiTheo chương V, E-HSMT(*)
117File Protaper tay ( trâm tay tạo hình ống tủy niti)3CáiTheo chương V, E-HSMT
118File Hyflex CM ( trâm máy dẻo tạo hình ống tủy)3CáiTheo chương V, E-HSMT
119Pathfile ( trâm tạo đường trượt ống tủy)3CáiTheo chương V, E-HSMT
120Ca(OH)2 che tủy3CáiTheo chương V, E-HSMT
121Ca(OH)2 đặt ống tủy3CáiTheo chương V, E-HSMT
122MTA Flow (xi măng trám trong nha khoa)3CáiTheo chương V, E-HSMT
123Lentulo (Mũi đưa chất hàn tủy)6CâyTheo chương V, E-HSMT
124Bơm tiêm 5ml3HộpTheo chương V, E-HSMT
125Kim bơm rửa nội nha3TuýpTheo chương V, E-HSMT
126Dung dịch làm sạch ống tủy NaOCl1TuýpTheo chương V, E-HSMT
127Dung dịch Clorhexidin3LọTheo chương V, E-HSMT
128Nước muối sinh lý25HộpTheo chương V, E-HSMT
129Máy rung siêu âm nội nha1CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
130Cây lèn ngang đủ số15CáiTheo chương V, E-HSMT
131Cây lèn dọc6CáiTheo chương V, E-HSMT
132AH26 (Chất trám bít gốc nhựa)3VỉTheo chương V, E-HSMT
133Máy lèn nhiệt gutta lỏng1VỉTheo chương V, E-HSMT
134Chất hàn tạm3VỉTheo chương V, E-HSMT
135Kim tiêm tê 27G, 21mm3VỉTheo chương V, E-HSMT
136Tê lidocain có chất co mạch3VỉTheo chương V, E-HSMT
137Chỉ thép4VỉTheo chương V, E-HSMT
138Dây cung SS 16x22 trên40VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
139Dây cung SS 16x22 dưới40VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
140Ống hút9VỉTheo chương V, E-HSMT
141Chổi cước3VỉTheo chương V, E-HSMT
142Sò đánh bóng Nupro240VỉTheo chương V, E-HSMT
143Bông cắt sẵn1VỉTheo chương V, E-HSMT
144Hàm mô phỏng răng trẻ em16VỉTheo chương V, E-HSMT
145Cây nạo ngà cỡ nhỏ42VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
146Cây nạo ngà cỡ lớn42VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
147Que hàn một đầu tròn, một đầu dẹt nhỏ65VỉTheo chương V, E-HSMT(*)
148Que hàn một đầu tròn, một đầu dẹt lớn65BộTheo chương V, E-HSMT(*)
149Giấy đánh chất hàn23CâyTheo chương V, E-HSMT
150Cocoa butter (Vật liệu cách ly răng sau hàn)3HộpTheo chương V, E-HSMT
151Cồn 90 độ5TuýpTheo chương V, E-HSMT
152Cồn 70 độ4TuýpTheo chương V, E-HSMT
153Canxi Hydroxide nha khoa2BộTheo chương V, E-HSMT
154Keo dán quang trùng hợp4VỉTheo chương V, E-HSMT
155Chất hàn ngược ống tủy5HộpTheo chương V, E-HSMT
156Mũi khoan kim cương trụ thẳng đầu bằng64HộpTheo chương V, E-HSMT(*)
157Mũi khoan kim cương trụ đầu tròn64LọTheo chương V, E-HSMT(*)
158Mũi khoan kim cương trụ thuôn64LọTheo chương V, E-HSMT(*)
159Mũi khoan kim cương đầu tròn64ChaiTheo chương V, E-HSMT(*)
160Mũi khoan kim cương trụ thuôn64CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
161Mũi khoan kim cương hình nón60BộTheo chương V, E-HSMT(*)
162Mũi khoan kim cương60BộTheo chương V, E-HSMT(*)
163Mũi khoan kim cương hình ngọn lửa60HộpTheo chương V, E-HSMT(*)
164Mũi khoan kim cương đầu bóng tròn60BộTheo chương V, E-HSMT(*)
165Mũi khoan kim cương hình nón ngược60LọTheo chương V, E-HSMT(*)
166Mũi khoan kim cương đầu thuôn tròn60Hộp 100 cáiTheo chương V, E-HSMT(*)
167Mũi khoan kim cương đầu bóng tròn60HộpTheo chương V, E-HSMT(*)
168Mũi khoan kim cương hình nón ngược60CuộnTheo chương V, E-HSMT(*)
169Mũi khoan kim cương đuôi chuột64SợiTheo chương V, E-HSMT(*)
170Mũi khoan kim cương đầu bo tròn64SợiTheo chương V, E-HSMT(*)
171Mũi khoan đánh bóng composite15TúiTheo chương V, E-HSMT(*)
172Bộ sectional matrix10HộpTheo chương V, E-HSMT
173Kéo cắt chụp thép3CáiTheo chương V, E-HSMT
174Kìm tạo đường hoàn tất3TúiTheo chương V, E-HSMT
175Kìm uốn chụp3BộTheo chương V, E-HSMT
176Thép 0.8 tròn12CáiTheo chương V, E-HSMT
177Thép 0.9 tròn12CáiTheo chương V, E-HSMT
178Thép 1.0 tròn12CáiTheo chương V, E-HSMT
179Răng nhựa 16 (Răng hàm lớn vĩnh viễn thứ nhất hàm trên bên phải)1CáiTheo chương V, E-HSMT
180Răng nhựa 26 (Răng hàm lớn vĩnh viễn thứ nhất hàm trên bên trái)1TệpTheo chương V, E-HSMT
181Răng nhựa 36 (Răng hàm lớn vĩnh viễn thứ nhất hàm dưới bên trái)1tuýpTheo chương V, E-HSMT
182Răng nhựa 46 (Răng hàm lớn vĩnh viễn thứ nhất hàm dưới bên phải)1ChaiTheo chương V, E-HSMT
183Răng nhựa 14 (Răng hàm nhỏ vĩnh viễn thứ nhất hàm trên bên phải)1ChaiTheo chương V, E-HSMT
184Răng nhựa 24 (Răng hàm nhỏ vĩnh viễn thứ nhất hàm trên bên trái)1HộpTheo chương V, E-HSMT
185Răng nhựa 34 (Răng hàm nhỏ vĩnh viễn thứ nhất hàm dưới bên phải)1LọTheo chương V, E-HSMT
186Răng nhựa 44 (Răng hàm nhỏ vĩnh viễn thứ nhất hàm dưới bên trái)1HộpTheo chương V, E-HSMT
187Band răng 16 gồm 2 ống: 1 ống mặt ngoài và một ống mặt lưỡi cỡ 3731MũiTheo chương V, E-HSMT(*)
188Band răng 26 gồm 2 ống: 1 ống mặt ngoài và một ống mặt lưỡi cỡ 3731MũiTheo chương V, E-HSMT(*)
189Band răng 36 gồm 2 ống: 1 ống mặt ngoài và một ống mặt lưỡi cỡ 3731MũiTheo chương V, E-HSMT(*)
190Band răng 46 gồm 2 ống: 1 ống mặt ngoài và một ống mặt lưỡi cỡ 3731MũiTheo chương V, E-HSMT(*)
191Band răng 16 gồm 2 ống: 1 ống mặt ngoài và một ống mặt lưỡi cỡ 3831MũiTheo chương V, E-HSMT(*)
192Band răng 26 gồm 2 ống: 1 ống mặt ngoài và một ống mặt lưỡi cỡ 3831MũiTheo chương V, E-HSMT(*)
193Band răng 36 gồm 2 ống: 1 ống mặt ngoài và một ống mặt lưỡi cỡ 3831MũiTheo chương V, E-HSMT(*)
194Band răng 46 gồm 2 ống: 1 ống mặt ngoài và một ống mặt lưỡi cỡ 3831MũiTheo chương V, E-HSMT(*)
195Kéo cắt thép chỉnh nha1MũiTheo chương V, E-HSMT
196Kìm cắt xa1MũiTheo chương V, E-HSMT
197Kìm chỉnh nha Mathew1MũiTheo chương V, E-HSMT
198Dây cung 16x22 SS hàm dưới10MũiTheo chương V, E-HSMT(*)
199Dây cung 16x22 SS hàm trên10MũiTheo chương V, E-HSMT(*)
200Chỉ thép ligature1MũiTheo chương V, E-HSMT
201Que hàn composite nha khoa 2 đầu dẹt3MũiTheo chương V, E-HSMT
202Que hàn composite nha khoa 2 đầu nhồi3CáiTheo chương V, E-HSMT
203Bộ kít đặt đê cao su trẻ em1bộTheo chương V, E-HSMT
204Cây đo túi lợi6CáiTheo chương V, E-HSMT
205Chỉ tơ nha khoa6CáiTheo chương V, E-HSMT
206Viên phát hiện mảng bám răng Tepe Plaqsearch1CáiTheo chương V, E-HSMT
207Véc ni bảo vệ men răng3CuộnTheo chương V, E-HSMT
208Etching (Etchant Prime Dent)21CuộnTheo chương V, E-HSMT
209Fuji VII ( Xi măng nha khoa hàn răng trẻ em)10CuộnTheo chương V, E-HSMT(*)
210Fuji IX ( Xi măng nha khoa hàn răng)13TúiTheo chương V, E-HSMT(*)
211Que đánh chất hàn nhựa25TúiTheo chương V, E-HSMT
212Giấy cắn4TúiTheo chương V, E-HSMT
213Bộ đai trám răng kim loại4TúiTheo chương V, E-HSMT
214Chêm gỗ/ chêm nhựa150TúiTheo chương V, E-HSMT
215Mô hình răng để tư vấn chải răng6TúiTheo chương V, E-HSMT
216Thiết bị nha khoa di động2TúiTheo chương V, E-HSMT(*)
217Que đè lưỡi gỗ9TúiTheo chương V, E-HSMT
218Bơm tiêm áp lực nha khoa10CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
219Kim tiêm nha khoa1CáiTheo chương V, E-HSMT
220Kim tiêm nha khoa1CáiTheo chương V, E-HSMT
221Chỉ Nylon 4.04CáiTheo chương V, E-HSMT
222Chỉ Nylon 5.04CáiTheo chương V, E-HSMT
223Chỉ Catgut 4.04CáiTheo chương V, E-HSMT
224Chỉ Catgut 5.04CáiTheo chương V, E-HSMT
225Lưỡi dao phẫu thuật số 157CáiTheo chương V, E-HSMT
226Chất lấy dấu Alginate38CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
227Thạch cao vàng32CáiTheo chương V, E-HSMT
228Silicon đặc4CáiTheo chương V, E-HSMT
229Silicon lỏng8SợiTheo chương V, E-HSMT
230Thìa lấy dấu Inox XL hoặc U1 hàm trên12SợiTheo chương V, E-HSMT(*)
231Thìa lấy dấu Inox L hoặc U2 hàm trên12CuộnTheo chương V, E-HSMT(*)
232Thìa lấy dấu Inox M hoặc U3 hàm trên12CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
233Thìa lấy dấu Inox XL hoặc L1 hàm dưới12CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
234Thìa lấy dấu Inox L hoặc L2 hàm dưới12BộTheo chương V, E-HSMT(*)
235Thìa lấy dấu Inox M hoặc L3 hàm dưới12CâyTheo chương V, E-HSMT(*)
236Oxyt kẽm1CuộnTheo chương V, E-HSMT
237Eugenol2HộpTheo chương V, E-HSMT
238Găng tay cỡ XS có bột3TúyTheo chương V, E-HSMT
239Găng tay cỡ M có bột62TuýpTheo chương V, E-HSMT
240Găng tay cỡ S có bột60HộpTheo chương V, E-HSMT
241Mũ phẫu thuật8HộpTheo chương V, E-HSMT
242Song song kế1CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
243Thạch cao siêu cứng3HộpTheo chương V, E-HSMT
244Khẩu trang100BộTheo chương V, E-HSMT
245Bộ mẫu hàm nhựa cho mài tiền lâm sàng47CáiTheo chương V, E-HSMT
246Răng nhựa lắp vào hàm nhựa2BộTheo chương V, E-HSMT
247Mũi khoan kim cương hình nón68BộTheo chương V, E-HSMT(*)
248Mũi khoan kim cương hình quả trám68HộpTheo chương V, E-HSMT(*)
249Mũi khoan kim cương hình ngọn lửa68CáiTheo chương V, E-HSMT(*)
250Mũi khoan kim cương trụ thẳng đầu bo tròn68HộpTheo chương V, E-HSMT(*)
251Mũi khoan kim cương trụ thuôn đầu tròn68HộpTheo chương V, E-HSMT(*)
252Mũi khoan kim cương dạng thuôn đầu tròn68HộpTheo chương V, E-HSMT(*)
253Mũi khoan kim cương trụ thẳng đầu bằng68HộpTheo chương V, E-HSMT(*)
254Mũi khoan kim cương đuôi chuột68HộpTheo chương V, E-HSMT(*)
255Mũi khoan kim cương68HộpTheo chương V, E-HSMT(*)
256Răng thực hành2.828HộpTheo chương V, E-HSMT
257Dầu xịt tay khoan nha khoa12TúiTheo chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28098085E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5619617E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.065.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.195.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.195.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, tài chính ngân hàng.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu).53
2 Cán bộ giám sát 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- điện tử, kỹ thuật y sinh.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu).22
3 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật y sinh, cơ tin kỹ thuật.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->