Gói thầu: Mua sắm dụng cụ và vật tư tiêu hao phục vụ giảng dạy thực hành học kỳ 1 năm học 2021-2022 cho bộ môn Răng Hàm mặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trường đại học Y Dược |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ và vật tư tiêu hao phục vụ giảng dạy thực hành học kỳ 1 năm học 2021-2022 cho bộ môn Răng Hàm mặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158507 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 17:44:00 đến ngày 2022-03-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,520,653,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28098085E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5619617E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.065.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.195.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.195.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, tài chính ngân hàng.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- điện tử, kỹ thuật y sinh.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật y sinh, cơ tin kỹ thuật.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ và vật tư tiêu hao phục vụ giảng dạy thực hành học kỳ 1 năm học 2021-2022 cho bộ môn Răng Hàm mặt Mua sắm dụng cụ và vật tư tiêu hao phục vụ giảng dạy thực hành học kỳ 1 năm học 2021-2022 cho bộ môn Răng Hàm mặt 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất; có thời hạn sử dụng b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. d) Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất và cam kết xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư yêu cầu đối với hàng hoá sản xuất trong nước khi giao hàng. e) Nhà thầu phải có Giấy/Thư ủy quyền bán hàng, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất, đại lý phân phối hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam đối với các thiết bị, hàng hóa được đánh dấu (*) ở cột ghi chú trong mẫu số 01A Phạm vi cung cấp. f) Nhà thầu cung cấp catalogue hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hoá chào thầu. Trong trường hợp thư uỷ quyền hoặc giấy phép bán hàng, catalogue là bản tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản công chứng dịch sang Tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y Dược - Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 84-4-37450188; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y Dược - Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 84-4-37450188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Y Dược - Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 84-4-37450188 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưỡi dao phẫu thuật các số | 300 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Lưỡi dao phẫu thuật các số | 400 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Cán dao vàng | 45 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 4 | Bóc tách lợi nhỏ cán vàng | 45 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 5 | Kìm kẹp kim nhỏ cán vàng | 45 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 6 | Kẹp phẫu tích nhỏ có mấu loại tốt | 45 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 7 | Kéo cắt chỉ đầu cong cán vàng | 45 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 8 | Kim khâu có lỗ | 45 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bộ khám không khay bao gồm- Gương cán- Kẹp gắp- Thám trâm | 60 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 10 | Tay khoan nhanh (các loại, không có đèn) | 60 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 11 | Tay khoan chậm | 60 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 12 | Bộ kít đặt dam cao su người lớn | 7 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 13 | Lá Dam cao su | 9 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 14 | Mũi khoan tay chậm tròn MI Stainless burs #2/22mm | 60 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 15 | Mũi khoan tay chậm hàm trên, hàm dưới (tròn trụ) | 60 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Mũi khoan tay chậm hàm trên, hàm dưới (tròn trụ) | 60 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Mũi khoan kim cương CD-SS51 | 60 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 18 | Mũi khoan kim cương tròn BR-41 | 60 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 19 | Mũi khoan kim cương chóp ngược SI-S46 | 60 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 20 | Composite đặc A3 | 4 | Tuýp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Composite lỏng BE A3 | 4 | Tuýp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Mũi Endo access ( Mũi khoan mở vào buồng tủy) | 105 | Mũi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Mũi Endo Z ( Mũi khoan mở rộng buồng tủy) | 105 | Mũi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 24 | K file (cây nong nội nha) số 8, chiều dài 25 | 28 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 25 | K file (cây nong nội nha) số 10, chiều dài 25 | 28 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 26 | K file (cây nong nội nha) số 15, chiều dài 25 | 28 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 27 | K file (cây nong nội nha) số 20, chiều dài 25 | 28 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 28 | K file(cây nong nội nha) số 25, chiều dài 25 | 28 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 29 | K file (cây nong nội nha) số 30, chiều dài 25 | 28 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 30 | K file (cây nong nội nha) số 35, chiều dài 25 | 28 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 31 | K file (cây nong nội nha) số 40, chiều dài 25 | 28 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 32 | H file (cây dũa nội nha) số 8, chiều dài 25 | 28 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 33 | H file (cây dũa nội nha) số 10, chiều dài 25 | 28 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 34 | H file (cây dũa nội nha) số 15, chiều dài 25 | 28 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 35 | H file (cây dũa nội nha) số 20, chiều dài 25 | 28 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 36 | H file (cây dũa nội nha) số 25, chiều dài 25 | 28 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 37 | H file (cây dũa nội nha) số 30, chiều dài 25 | 28 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 38 | H file (cây dũa nội nha) số 35, chiều dài 25 | 28 | Chiếc | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 39 | H file (cây dũa nội nha) số 40, chiều dài 25 | 28 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 40 | Trâm gai 10 | 28 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 41 | Trâm gai 15 | 28 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 42 | Trâm gai 20 | 28 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 43 | Trâm gai 25 | 28 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 44 | Bơm tiêm 5ml | 3 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Đầu bơm rửa nội nha | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Côn giấy đủ số | 13 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Gutta Percha Pearl Endopia #25 | 14 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Gutta Percha Pearl Endopia #20 | 14 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Gutta Percha Pearl Endopia #30 | 14 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Gutta Protaper (côn trám bít ống tủy) F1 | 14 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Gutta Protaper (côn trám bít ống tủy) F2 | 14 | Tuýp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Gutta Protaper (côn trám bít ống tủy) F3 | 14 | Tuýp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Véc ni bảo vệ men răng | 166 | Mũi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 54 | Trám bít hố rãnh | 23 | Mũi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 55 | Chụp thép răng 54, cỡ 3 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 56 | Chụp thép răng 54, cỡ 4 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 57 | Chụp thép răng 54, cỡ 5 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 58 | Chụp thép răng 64, cỡ 3 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 59 | Chụp thép răng 64, cỡ 4 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 60 | Chụp thép răng 64, cỡ 5 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 61 | Chụp thép răng 74, cỡ 3 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 62 | Chụp thép răng 74, cỡ 4 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 63 | Chụp thép răng 74, cỡ 5 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 64 | Chụp thép răng 84, cỡ 3 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 65 | Chụp thép răng 84, cỡ 4 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 66 | Chụp thép răng 84, cỡ 5 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 67 | Chụp thép răng 55, cỡ 3 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 68 | Chụp thép răng 55, cỡ 4 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 69 | Chụp thép răng 55, cỡ 5 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 70 | Chụp thép răng 65, cỡ 3 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 71 | Chụp thép răng 65, cỡ 4 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 72 | Chụp thép răng 65, cỡ 5 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 73 | Chụp thép răng 75, cỡ 3 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 74 | Chụp thép răng 75, cỡ 4 | 36 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 75 | Chụp thép răng 75, cỡ 5 | 36 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 76 | Chụp thép răng 85, cỡ 3 | 36 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 77 | Chụp thép răng 85, cỡ 4 | 36 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 78 | Chụp thép răng 85, cỡ 5 | 36 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 79 | Răng nhựa trẻ em răng 64 | 3 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Răng nhựa trẻ em răng 74 | 3 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Răng nhựa trẻ em răng 84 | 3 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Răng nhựa trẻ em răng 55 | 3 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Răng nhựa trẻ em răng 65 | 3 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Răng nhựa trẻ em răng 75 | 3 | Tube | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Răng nhựa trẻ em răng 85 | 3 | Tuýp 1.2ml | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Mũi khoan kim cương đuôi chuột | 120 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 87 | Mũi khoan kim cương tròn | 45 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 88 | Mũi khoan kim cương trụ | 45 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 89 | Mũi khoan kim cương chóp ngược | 45 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 90 | Mũi khoan hoàn thiện | 45 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 91 | Mũi đánh bóng composite | 45 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 92 | Que hàn chống dính dẹt 2 đầu hàn composite | 45 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 93 | Glass ionomer Cement (xi măng hàn răng nha khoa) | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Composite QTH đặc dạng tuýp, hạt độn barium các màu | 18 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 95 | Composite QTH lỏng dạng tuýp, gồm 12 màu | 15 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 96 | Keo dán Composite | 6 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Tăm bông nha khoa | 6 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Hộp inox tròn to 10x8cm | 6 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Hộp cắm file | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Hộp cắm mũi khoan | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 101 | File K (cây nong nội nha) số 8, chiều dài 21 | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 102 | File K (cây nong nội nha) số 10, chiều dài 21 | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 103 | File K (cây nong nội nha) số 15, chiều dài 21 | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 104 | File K(cây nong nội nha) số 20, chiều dài 21 | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 105 | File K (cây nong nội nha) số 25, chiều dài 21 | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 106 | File K (cây nong nội nha) số 30, chiều dài 21 | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 107 | File K (cây nong nội nha) số 35, chiều dài 21 | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 108 | File K (cây nong nội nha) số 40, chiều dài 21 | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 109 | File H (cây dũa nội nha) số 8, chiều dài 21 | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 110 | File H (cây dũa nội nha) số 10, chiều dài 21 | 12 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 111 | File H (cây dũa nội nha) số 15, chiều dài 21 | 12 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 112 | File H (cây dũa nội nha) số 20, chiều dài 21 | 12 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 113 | File H (cây dũa nội nha) số 25, chiều dài 21 | 12 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 114 | File H (cây dũa nội nha) số 30, chiều dài 21 | 12 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 115 | File H (cây dũa nội nha) số 35, chiều dài 21 | 12 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 116 | File H (cây dũa nội nha) số 40, chiều dài 21 | 12 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 117 | File Protaper tay ( trâm tay tạo hình ống tủy niti) | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 118 | File Hyflex CM ( trâm máy dẻo tạo hình ống tủy) | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Pathfile ( trâm tạo đường trượt ống tủy) | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Ca(OH)2 che tủy | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Ca(OH)2 đặt ống tủy | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 122 | MTA Flow (xi măng trám trong nha khoa) | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Lentulo (Mũi đưa chất hàn tủy) | 6 | Cây | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Bơm tiêm 5ml | 3 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Kim bơm rửa nội nha | 3 | Tuýp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Dung dịch làm sạch ống tủy NaOCl | 1 | Tuýp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Dung dịch Clorhexidin | 3 | Lọ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Nước muối sinh lý | 25 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Máy rung siêu âm nội nha | 1 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 130 | Cây lèn ngang đủ số | 15 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Cây lèn dọc | 6 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 132 | AH26 (Chất trám bít gốc nhựa) | 3 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Máy lèn nhiệt gutta lỏng | 1 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Chất hàn tạm | 3 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Kim tiêm tê 27G, 21mm | 3 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Tê lidocain có chất co mạch | 3 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Chỉ thép | 4 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Dây cung SS 16x22 trên | 40 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 139 | Dây cung SS 16x22 dưới | 40 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 140 | Ống hút | 9 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Chổi cước | 3 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Sò đánh bóng Nupro | 240 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Bông cắt sẵn | 1 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Hàm mô phỏng răng trẻ em | 16 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Cây nạo ngà cỡ nhỏ | 42 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 146 | Cây nạo ngà cỡ lớn | 42 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 147 | Que hàn một đầu tròn, một đầu dẹt nhỏ | 65 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 148 | Que hàn một đầu tròn, một đầu dẹt lớn | 65 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 149 | Giấy đánh chất hàn | 23 | Cây | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Cocoa butter (Vật liệu cách ly răng sau hàn) | 3 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Cồn 90 độ | 5 | Tuýp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Cồn 70 độ | 4 | Tuýp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Canxi Hydroxide nha khoa | 2 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Keo dán quang trùng hợp | 4 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Chất hàn ngược ống tủy | 5 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Mũi khoan kim cương trụ thẳng đầu bằng | 64 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 157 | Mũi khoan kim cương trụ đầu tròn | 64 | Lọ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 158 | Mũi khoan kim cương trụ thuôn | 64 | Lọ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 159 | Mũi khoan kim cương đầu tròn | 64 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 160 | Mũi khoan kim cương trụ thuôn | 64 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 161 | Mũi khoan kim cương hình nón | 60 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 162 | Mũi khoan kim cương | 60 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 163 | Mũi khoan kim cương hình ngọn lửa | 60 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 164 | Mũi khoan kim cương đầu bóng tròn | 60 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 165 | Mũi khoan kim cương hình nón ngược | 60 | Lọ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 166 | Mũi khoan kim cương đầu thuôn tròn | 60 | Hộp 100 cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 167 | Mũi khoan kim cương đầu bóng tròn | 60 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 168 | Mũi khoan kim cương hình nón ngược | 60 | Cuộn | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 169 | Mũi khoan kim cương đuôi chuột | 64 | Sợi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 170 | Mũi khoan kim cương đầu bo tròn | 64 | Sợi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 171 | Mũi khoan đánh bóng composite | 15 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 172 | Bộ sectional matrix | 10 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Kéo cắt chụp thép | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Kìm tạo đường hoàn tất | 3 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Kìm uốn chụp | 3 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Thép 0.8 tròn | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 177 | Thép 0.9 tròn | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Thép 1.0 tròn | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 179 | Răng nhựa 16 (Răng hàm lớn vĩnh viễn thứ nhất hàm trên bên phải) | 1 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Răng nhựa 26 (Răng hàm lớn vĩnh viễn thứ nhất hàm trên bên trái) | 1 | Tệp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Răng nhựa 36 (Răng hàm lớn vĩnh viễn thứ nhất hàm dưới bên trái) | 1 | tuýp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Răng nhựa 46 (Răng hàm lớn vĩnh viễn thứ nhất hàm dưới bên phải) | 1 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Răng nhựa 14 (Răng hàm nhỏ vĩnh viễn thứ nhất hàm trên bên phải) | 1 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 184 | Răng nhựa 24 (Răng hàm nhỏ vĩnh viễn thứ nhất hàm trên bên trái) | 1 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Răng nhựa 34 (Răng hàm nhỏ vĩnh viễn thứ nhất hàm dưới bên phải) | 1 | Lọ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Răng nhựa 44 (Răng hàm nhỏ vĩnh viễn thứ nhất hàm dưới bên trái) | 1 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Band răng 16 gồm 2 ống: 1 ống mặt ngoài và một ống mặt lưỡi cỡ 37 | 31 | Mũi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 188 | Band răng 26 gồm 2 ống: 1 ống mặt ngoài và một ống mặt lưỡi cỡ 37 | 31 | Mũi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 189 | Band răng 36 gồm 2 ống: 1 ống mặt ngoài và một ống mặt lưỡi cỡ 37 | 31 | Mũi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 190 | Band răng 46 gồm 2 ống: 1 ống mặt ngoài và một ống mặt lưỡi cỡ 37 | 31 | Mũi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 191 | Band răng 16 gồm 2 ống: 1 ống mặt ngoài và một ống mặt lưỡi cỡ 38 | 31 | Mũi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 192 | Band răng 26 gồm 2 ống: 1 ống mặt ngoài và một ống mặt lưỡi cỡ 38 | 31 | Mũi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 193 | Band răng 36 gồm 2 ống: 1 ống mặt ngoài và một ống mặt lưỡi cỡ 38 | 31 | Mũi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 194 | Band răng 46 gồm 2 ống: 1 ống mặt ngoài và một ống mặt lưỡi cỡ 38 | 31 | Mũi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 195 | Kéo cắt thép chỉnh nha | 1 | Mũi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 196 | Kìm cắt xa | 1 | Mũi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 197 | Kìm chỉnh nha Mathew | 1 | Mũi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 198 | Dây cung 16x22 SS hàm dưới | 10 | Mũi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 199 | Dây cung 16x22 SS hàm trên | 10 | Mũi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 200 | Chỉ thép ligature | 1 | Mũi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 201 | Que hàn composite nha khoa 2 đầu dẹt | 3 | Mũi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 202 | Que hàn composite nha khoa 2 đầu nhồi | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 203 | Bộ kít đặt đê cao su trẻ em | 1 | bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 204 | Cây đo túi lợi | 6 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 205 | Chỉ tơ nha khoa | 6 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 206 | Viên phát hiện mảng bám răng Tepe Plaqsearch | 1 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 207 | Véc ni bảo vệ men răng | 3 | Cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 208 | Etching (Etchant Prime Dent) | 21 | Cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 209 | Fuji VII ( Xi măng nha khoa hàn răng trẻ em) | 10 | Cuộn | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 210 | Fuji IX ( Xi măng nha khoa hàn răng) | 13 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 211 | Que đánh chất hàn nhựa | 25 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 212 | Giấy cắn | 4 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 213 | Bộ đai trám răng kim loại | 4 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 214 | Chêm gỗ/ chêm nhựa | 150 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 215 | Mô hình răng để tư vấn chải răng | 6 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 216 | Thiết bị nha khoa di động | 2 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 217 | Que đè lưỡi gỗ | 9 | Túi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 218 | Bơm tiêm áp lực nha khoa | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 219 | Kim tiêm nha khoa | 1 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 220 | Kim tiêm nha khoa | 1 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 221 | Chỉ Nylon 4.0 | 4 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 222 | Chỉ Nylon 5.0 | 4 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 223 | Chỉ Catgut 4.0 | 4 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 224 | Chỉ Catgut 5.0 | 4 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 225 | Lưỡi dao phẫu thuật số 15 | 7 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 226 | Chất lấy dấu Alginate | 38 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 227 | Thạch cao vàng | 32 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 228 | Silicon đặc | 4 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 229 | Silicon lỏng | 8 | Sợi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 230 | Thìa lấy dấu Inox XL hoặc U1 hàm trên | 12 | Sợi | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 231 | Thìa lấy dấu Inox L hoặc U2 hàm trên | 12 | Cuộn | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 232 | Thìa lấy dấu Inox M hoặc U3 hàm trên | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 233 | Thìa lấy dấu Inox XL hoặc L1 hàm dưới | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 234 | Thìa lấy dấu Inox L hoặc L2 hàm dưới | 12 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 235 | Thìa lấy dấu Inox M hoặc L3 hàm dưới | 12 | Cây | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 236 | Oxyt kẽm | 1 | Cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 237 | Eugenol | 2 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 238 | Găng tay cỡ XS có bột | 3 | Túy | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 239 | Găng tay cỡ M có bột | 62 | Tuýp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 240 | Găng tay cỡ S có bột | 60 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 241 | Mũ phẫu thuật | 8 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 242 | Song song kế | 1 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 243 | Thạch cao siêu cứng | 3 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 244 | Khẩu trang | 100 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 245 | Bộ mẫu hàm nhựa cho mài tiền lâm sàng | 47 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 246 | Răng nhựa lắp vào hàm nhựa | 2 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 247 | Mũi khoan kim cương hình nón | 68 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 248 | Mũi khoan kim cương hình quả trám | 68 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 249 | Mũi khoan kim cương hình ngọn lửa | 68 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 250 | Mũi khoan kim cương trụ thẳng đầu bo tròn | 68 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 251 | Mũi khoan kim cương trụ thuôn đầu tròn | 68 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 252 | Mũi khoan kim cương dạng thuôn đầu tròn | 68 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 253 | Mũi khoan kim cương trụ thẳng đầu bằng | 68 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 254 | Mũi khoan kim cương đuôi chuột | 68 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 255 | Mũi khoan kim cương | 68 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | (*) | |
| 256 | Răng thực hành | 2.828 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 257 | Dầu xịt tay khoan nha khoa | 12 | Túi | Theo chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28098085E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5619617E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.065.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.195.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.195.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, tài chính ngân hàng.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- điện tử, kỹ thuật y sinh.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật y sinh, cơ tin kỹ thuật.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi