Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330772-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220319942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố - Từ nguồn sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 18:24:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,601,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III; Công trình đã thi công có hạng mục: Phá dỡ, Xây dựng khối nhà mới, sân, cổng và tường rào(2) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC (Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống dịch covid-19:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí, động cơ diezen
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥3,0m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥0,4m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu: ≥5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,7kW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥23kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥ 1,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥ 5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Nhà văn hóa khu 1, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố - Từ nguồn sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, Số 233, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281; Số fax: 02.033.3723122
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị, địa chỉ Tầng 4, trụ sở HĐND và UBND Thành phố Cẩm phả, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02.033.3727578; Số fax: 02.033.3727578. +Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả địa chỉ số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, Số 233, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281; Số fax: 02.033.3723122


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nộp bản phô tô công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, Số 233, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281; Số fax: 02.033.3723122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A: Hạng mục xây lắp: A=B+C+D+E+F+G+H+I
B B: Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,803m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,968m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91,781m3
4Tháo dỡ máiTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công134,381m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,394m3
6Tháo dỡ cửaTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,68m2
7Vận chuyển đất cấp IVTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150,55m3
C C: San nền
1Đào san đấtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,7m3
2San đầm đấtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công212,8m3
D D: Xây mới nhà văn hóa
E Phần móng
1Đào móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công404,9m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,458m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,2m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,1m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.389kg
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công177kg
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.465kg
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,937m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột móngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,9m2
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54kg
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công757kg
12Đổ bê tông cổ cột móng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,594m3
13Xây gạch đặc không nung, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,821m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,7m2
15Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công96kg
16Đổ giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,286m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công356m3
18Đắp đá mạt nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,3m3
19Bạt rứa lót nềnTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công139,8m2
20Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,983m3
21Vận chuyển đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,93m3
F Phần thân
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công140kg
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công873kg
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công94,3m2
4Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,012m3
5Xây tường gạch lỗ không nung chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,432m3
6Xây tường thẳng gạch lỗ không nung chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,195m3
7Xây gạch đặc không nung xây bậc tam cấp, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,342m3
8Xây gạch lỗ không nung xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,547m3
9Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấpTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m2
10Bê tông lót móng bậc tam cấp, bê tông đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,629m3
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180kg
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,1m2
13Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,257m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công133,7m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công254,2m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công304kg
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công998kg
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm,Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công966kg
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.473kg
20Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,382m3
G Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công325,913m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công217,293m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,99m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công115,045m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công230,294m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,88m
7Lưới tô hồ vị trí tường giao cộtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công197,12m
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công235,602m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công182,16m2
10Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công562kg
11Cung cấp, lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công562kg
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,237m2
13Cung cấp, lợp mái tôn dày 0,45mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công162,9m2
14Gia công thang sắt lên máiTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27kg
15Cung cấp, lắp dựng thang sắt lên máiTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27kg
16Gia công cửa lên mái bằng tấm inox304Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13kg
17Cung cấp, lắp dựng cửa lên máiTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13kg
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công135,395m2
19Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,216m2
20Ốp gạch thẻ chân tường KT 120x60mm màu ghiTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,288m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,838m2
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,314m2
23Bả matit vào trần thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,314m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ, cửa đi bằng inox 304Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công186kg
25Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, cửa điTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,32m2
26Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,165m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công480,75m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công489,099m2
29Cung cấp lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ, kính dán an toàn 6,38mm trắngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,6m2
30Cung cấp , lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt liền vách hệ, kính dán an toàn 6,38mm trắngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,6m2
31Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất liền vách hệ, kính dán an toàn 6,38mm trắngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,72m2
32Cung cấp, lắp đặt cửa đi 4 cánh mở quay hệ, kính dán an toàn 6,38mm trắngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,7m2
33Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay hệ, kính dán an toàn 6,38mm trắngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,12m2
34Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay hệ, kính dán an toàn 6,38mm trắngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,425m2
35Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi sản xuất bằng vật liệu inox và được phủ một lớp sơn tĩnh điện chống gỉ sétTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
H Khu vệ sinh
1Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,692m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,59m2
3Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,209m2
4Giá đỡ bàn đá chậu rửa khung inox304Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Cung cấp, lắp dựng vách ngăn WC tấm composite HPL dày 12mm .phụ kiện inoxTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,805m2
I Phần lắp đặt thiết bị vệ sinh
1Cung cấp, lắp đặt chậu âm bàn + Vòi rửa mặtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
3Cung cấp, lắp dặt Xi Phông chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
4Cung cấp, lắp đặt Dây mềm cấp nước lavaboTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1dây
5Cung cấp, lắp đặt Dây mềm cấp nước xi bệtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1dây
6Cung cấp, lắp đặt Van góc cho chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
7Cung cấp lắp đặt bồn cầu 1 khốiTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
8Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
10Cung cấp lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Cung cấp, lắp đặt phễu thu inox D100mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Cung cấp, lắp đặt Bể inox 1,5m3Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
13Cung cấp, lắp đặt Rọ hút bơm bằng đồng D32Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
14Cung cấp, lắp đặt Van phao điện đóng ngắtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
J Phần cấp nước
1Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D25Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
2Cung cấp, lắp đặt ống PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33m
3Cung cấp, lắp đặt ống PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2m
4Cung cấp, lắp đặt cút PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Cung cấp, lắp đặt cút PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
6Cung cấp, lắp đặt tê PPR D25x20Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
7Cung cấp, lắp đặt côn thu PPR D25x20Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Cung cấp, lắp đặt cút ren trong D20Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
9Cung cấp, lắp đặt van khóa D25Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Cung cấp, lắp đặt Racco D25Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN25Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
K Phần thoát nước
1Cung cấp, lắp đặt ống PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
2Cung cấp, lắp đặt ống PVC D75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9m
3Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
4Cung cấp, lắp đặt ống PVC D48Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4m
5Cung cấp, lắp đặt ống PVC D42Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m
6Cung cấp, lắp đặt cút 45 độ D110Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
7Cung cấp, lắp đặt cút 45 độ D75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Cung cấp, lắp đặt cút 45 độ D48Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Cung cấp, lắp đặt cút 45 độ D42Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ D60Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
11Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ D48Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ D42Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Cung cấp, lắp đặt tê 45 độ D75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Cung cấp, lắp đặt tê 45 độ D110/75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Cung cấp, lắp đặt Côn thu uPVC DN75/48Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
16Cung cấp, lắp đặt Côn thu uPVC DN75/42Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
17Cung cấp, lắp đặt Van khóa D48Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
18Cung cấp, lắp đặt Nút bịt D110Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
19Cung cấp, lắp đặt Nút bịt D75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
L Phần thoát nước mưa
1Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44m
2Cung cấp, lắp đặt cút 45 độ PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
3Cung cấp, lắp đặt tê PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
4Cung cấp, lắp đặt phễu thu inox D100mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
5Cầu chắn rác inox 304 D100Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
6Cung cấp, lắp đặt Quai nhê inox giữ ốngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
M Thiết bị điện
N Điện trong nhà
1Cung cấp, lắp đặt quạt trần + chiết ápTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
2Đèn trang trí âm trần D110-9wTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14bộ
3Đèn led panel âm trần 600x600 36WTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
4Đèn ốp trần 12WTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
5Đèn led tube treo tường 1,2m 2x19WTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
6Cung cấp, lắp đặt tủ điện 8-12 moduleTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
7Cung cấp, lắp đặt quạt âm tường 300x300Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi ( Đế + mặt )Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
9Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt 6A (đế + mặt + hạt)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt 6A (đế + mặt + hạt)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt 6A (đế + mặt + hạt)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công720m
13Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công375m
14Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công375m
15Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
16Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6kATheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
17Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kATheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
18Cung cấp, lắp đặt aptomat MCB 2P-40A-6kATheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
19Cung cấp, lắp đặt đế âmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14hộp
20Cung cấp, lắp đặt ống gen D16Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công360m
21Cung cấp, lắp đặt ống gen D20Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
22Cọc tiếp địa cho tủ điệnTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cọc
23Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa bằng đồng M16Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7m
24Cung cấp, lắp đặt Bản đồng tiếp địa 25x3Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
25Cung cấp, lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
O Điều hòa không khí
1Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3máy
2Cung cấp, lắp đặt ống đồng d=9,5mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
3Cung cấp, lắp đặt ống đồng d=12,7mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
4Cung cấp, lắp đặt Ống cách nhiệt xốp D9,5mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
5Cung cấp, lắp đặt Ống cách nhiệt xốp D19,1mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
6Cung cấp, lắp đặt Ống sun thoát nước ngưng điều hòa D21Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
7Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27m
8Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-6kATheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
P Điện chiếu sáng ngoài nhà
1Đào rãnh cáp ngầm điện chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,44m3
2Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D32/25 luồn cápTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
3Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV – 2x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
4Cung cấp, lắp đặt tiếp địa loại dây 1x 2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
5Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp mương cápTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03m3
6Cung cấp, rải băng báo hiệu cápTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22m
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,1m3
8Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,408m3
9Bê tông lót đá 2x4, mác 100Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,128m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,7m2
11Đổ bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,28m3
12Khung móng cột đèn bulong M16x340x340x500mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
13Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn H=8mTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cột
14Chóa đèn Led công suất 100wTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
15Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
16Cung cấp, luồn Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
17Cung cấp, luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4đầu cáp
18Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cộtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bảng
19Cung cấp, lắp đặt cửa cộtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cửa
20Cung cấp, lắp đặt Cấu đầu 4P-60ATheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
21Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt đồngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
22Cung cấp, lắp đặt Đai D42 bắt đỡ dâyTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
23Gia công và đóng cọc chống sét cho cột đènTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cọc
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m
25Vận chuyển đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,8m3
Q Phần chống sét
1Đào mương chống sét bằng thủ công, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,8m3
2Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,8m3
3Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
4Gia công và đóng cọc chống sétTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26m
7Thép bản 40x4Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
8Bật sặt chẻ chânTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
9Cung cấp, lắp đặt Chi tiết nối bulong M18-50/50Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
10Cung cấp, lắp đặt Đế sứ kim thu sétTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Cung cấp, lắp đặt Đệm chì lá 40x400 dày 3mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
12Vận chuyển đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,8m3
R Cổng, tường rào, bồn hoa
S Phần bồn hoa
1Đào đất móng bồn hoa, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1m3
2Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,282m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9m2
4Xây bồn hoa gạch lỗ không nung, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,776m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,76m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,76m2
7Đổ đất màu trồng câyTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,544m3
8Vận chuyển đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1m3
T Cổng, tường rào
1Đào đất móng, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,732m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8m2
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35m3
4Vận chuyển đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,7m3
5San đất bãi thảiTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,7m3
6Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,309m3
7Bê tông móng đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,684m3
8Đổ bê tông giằng móng tường rào, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,637m3
9Ván khuôn giằng móngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,5m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công92kg
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công406kg
12Xây gạch đặc không nung, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,066m3
13Đổ bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,263m3
14Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8m2
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5kg
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30kg
17Xây gạch lỗ không nung cột, trụ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,924m3
18Xây gạch lỗ không nung tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,803m3
19Xây tường thẳng gạch lỗ không nung, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,446m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công189,238m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,896m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công239,134m2
23Gia công cổng sắtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công214kg
24Sản xuất hoa sắt tường rào thép vuông đặc 14x14mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.210kg
25Lắp dựng cổng sắtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,236m2
26Cung cấp, lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,064m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công114,6m2
28Cung cấp, lắp đặt Bản lề cổngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16bộ
29Cung cấp, lắp đặt Quả cầu sứ D300 trụ cổngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2quả
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,798m2
U Sân, vỉa hè, hạ tầng kỹ thuật
V Sân nhà văn hóa
1Đắp cấp phối đá dăm loại 1, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,4m3
2Rải bạt rứaTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công98m2
3Bê tông lót đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,798m3
4Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97,98m2
W Mặt đường bê tông vuốt nối vào sân nhà văn hóa
1Đắp cấp phối đá dăm loại 1, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9m3
2Lót bạt rứa nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,3m2
3Ván khuôn mặt đườngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,219m3
X Rãnh đan, bó vỉa
1Ván khuôn rãnh đanTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,6m2
2Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4m3
3Đá mạt đệm dày 5 cmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,202m3
4Cung cấp, lắp đặt rãnh đan bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,2m
5Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,43m3
6Ván khuôn viên vỉaTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,5m2
7Đá mạt đệm dày 5 cmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,202m3
8Cung cấp, lắp đặt viên vỉaTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,2m
Y Vỉa hè
1Đệm đá mạt dày 5 cmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,447m3
2Rải bạt rứa chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,9m2
3Bê tông lót vỉa hè, bê tông đá 2x4, mác 150 dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,894m3
4Lát vỉa hè gạch terazzo KT 40x40x42cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,94m2
Z Bó vỉa, trồng cây vỉa hè
1Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,527m3
2Xây tường thẳng gạch lỗ không nung chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,088m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,169m2
4Đổ đất màu trông câyTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,312m3
5Trồng cây bàng đài loan D=10-15cm; H > 5mTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4Cây
AA Thoát nước mặt sân
1Cắt đường bê tông để đào mương đặt ốngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,8m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,224m3
3Đào móng ống thoát nước qua đường, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,892m3
4Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D110Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,9m
5Cung cấp, lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE D110Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
6Cung cấp, lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
7Đắp đá mạt đầm chặtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,363m3
8Đắp cấp phối đá dăm loại 1 (hoàn trả mặt đường), độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5m3
9Lót bạt rứaTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,1m2
10Bê tông đá 1x2 M250 (B20) (hoàn trả mặt đường)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,224m3
AB Bể nước, Bể phốt
1Đào đất móng bể, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,6m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,1m2
3Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,395m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công114kg
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80kg
6Ván khuôn móng bểTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,7m2
7Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,424m3
8Xây gạch đặc không nung bể chứa, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,398m3
9Ván khuôn nắp bể nướcTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,1m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể nước, đường kính ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91kg
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12kg
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80kg
13Bê tông nắp tấm đan bể nước, bê tông đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,374m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan bể phốtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,2m2
15Cốt thép tấm đan bể phốt D Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86kg
16Bê tông tấm đan bể đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,738m3
17Cung cấp, lắp đặt tấm đan bểTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51 cấu kiện
18Quét sika chống thấm bểTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,232m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,022m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57,144m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,232m2
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11m3
AC Thiết bị
1Cung cấp, lắp đặt Loa karaoke Công suất 500WTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2Cung cấp, lắp đặt Loa sân khấu Omaton công suất 1000wTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
3Cung cấp, lắp đặt Amply liền Mixer Công suất 60WTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
4Cung cấp, lắp đặt Micro không dâyTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
5Cung cấp, lắp đặt AmplyTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Cung cấp, lắp đặt Micro cổ ngỗngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
7Cung cấp, lắp đặt Dây loa kết nối trong hội trườngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m
8Cung cấp, lắp đặt Dây rắc kết nối HDMI dài 20MTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
9Cung cấp, lắp đặt Giá treo loa đa năngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
10Cung cấp, lắp đặt Tivi 55 inchTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
11Cung cấp, lắp đặt Dây loa kết nối phóng thanhTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m
12Cung cấp, lắp đặt Máy bơm Công suất : 1.5 HPTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1máy
13Cung cấp, lắp đặt Điều hòa 1 chiều 18.000BTUTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3máy
14Bàn gỗ hội trường KT 500x1500x750 mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
15Ghế hội trường KT: 400x450x1000 mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120cái
16Biển hiệu tên nhà văn hóa Kích thước (RxC): 3800x280mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
17Phông rèm nền sân khấu vải nhung nỉ màu xanh + phông nền chính giữa vải nỉ đỏ + huy hiệu- Kích thước (RxC): + Phông chính màu xanh: 7300x3000 mm+ Rèm màu đỏ: 1500x3000 mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
18Khẩu hiệu hành động in bạt + khung nhôm- Kích thước (DxR): (0,50 x 3,19) m x 2 bộTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
19Biển khẩu hiệu Đảng chữ nổi mica gương nền đỏ chữ vàng- Nội dung: Đảng Cộng sản Việt Nam Quang Vinh muôn năm- Kích thước (RxC): (0,5 x 7,05) (m)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
20Tượng Bác thạch cao KT (70x58x33cm)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Bục phát biểu gỗ, sơn PU KT R800xS600xC1200Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
22Bục để tượng Bác gỗ, sơn PU KT R800xS600xC1200Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
23Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4-ABTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
24Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
25Cung cấp, lắp đặt Bảng tiêu lệnh PCCCTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bảng
26Cung cấp, lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy chất liệu tôn dày 1,5mmm KT 650x600x200 ( cao x rộng x sâu ), sơn tĩnh điện màu đỏ, cánh tủ nhìn xuyên thấu, khóa bật màu đỏTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III; Công trình đã thi công có hạng mục: Phá dỡ, Xây dựng khối nhà mới, sân, cổng và tường rào(2) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC (Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).75
2 Cán bộ phụ trách thi công: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng);- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).53
3 Cán bộ làm hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động)53
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống dịch covid-19: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, hạ tầng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí, động cơ diezen Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
2 Búa căn khí nén Công suất yêu cầu: ≥3,0m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
3 Máy đào Dung tích gầu: ≥0,4m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
4 Ô tô tự đổ Trọng tải yêu cầu: ≥5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
5 Máy cắt gạch đá Công suất yêu cầu: ≥1,7kW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
6 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
8 Máy hàn Công suất yêu cầu: ≥23kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
9 Đầm dùi Công suất yêu cầu: ≥1,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất yêu cầu: ≥ 1,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
11 Máy cắt uốn thép Công suất yêu cầu: ≥ 5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
12 Máy đầm cóc Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->