Gói thầu: Gói thầu số 32-NV04: Toàn bộ phần kết cấu + Hoàn thiện ngoài nhà và hàng rào, cổng, thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330778-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 32-NV04: Toàn bộ phần kết cấu + Hoàn thiện ngoài nhà và hàng rào, cổng, thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20220330771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn huy động của Chủ đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 18:44:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,162,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.162.761.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc cán bộ chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 8 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng II trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc cán bộ kỷ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị ép cọc móng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gàu nghịch 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện 2,7KW dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 32-NV04: Toàn bộ phần kết cấu + Hoàn thiện ngoài nhà và hàng rào, cổng, thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn huy động của Chủ đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân , địa chỉ: Số 59 Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty CP đầu tư phát triển đô thị Handico Vinh Tân, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với[1 Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp.]1 Công ty CP đầu tư phát triển đô thị Handico Vinh Tân.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân , địa chỉ: Số 59 Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân. 098.601.3.601
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhà
1Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế35,955m3
2Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loạiTheo bản vẽ thiết kế2,925100m2
3Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn DTheo bản vẽ thiết kế2,0798tấn
4Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn DTheo bản vẽ thiết kế3,85tấn
5Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mmTheo bản vẽ thiết kế0,0432tấn
6Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc Theo bản vẽ thiết kế0,6766tấn
7Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc Theo bản vẽ thiết kế0,6766tấn
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ thiết kế8,991510 tấn/1km
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7 km tiếp theo trong phạm vi ≤10km . Hệ số máy x7Theo bản vẽ thiết kế8,991510 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo bản vẽ thiết kế1001 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế5,85100m
12Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I. Nhân công x 1,05. Máy x 1,05Theo bản vẽ thiết kế0,198100m
13Nối cọc BTCT tiết diện 25x25Theo bản vẽ thiết kế641 mối nối
14Phá đầu cọc bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế0,9m3
15Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1kmTheo bản vẽ thiết kế0,009100m3
16Vận chuyển phế thải đầu cọc 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km. Hệ số máy x4Theo bản vẽ thiết kế0,009100m3/1km
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km . Hệ số máy x2Theo bản vẽ thiết kế0,009100m3/1km
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế1,0962100m3
19Vận chuyển đất đi bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế1,2411100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. Hệ số máy x4Theo bản vẽ thiết kế1,2411100m3/1km
21Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế6,3301m3
22Bê tông móng rộng Theo bản vẽ thiết kế33,4447m3
23Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,4908m3
24Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,8255m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế1,3329100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,2081100m2
27Ván khuôn cổ móngTheo bản vẽ thiết kế0,1267100m2
28Cốt thép móng DTheo bản vẽ thiết kế0,445tấn
29Cốt thép móng DTheo bản vẽ thiết kế1,7049tấn
30Cốt thép móng D>18mmTheo bản vẽ thiết kế1,9085tấn
31Cốt thép giằng móng DTheo bản vẽ thiết kế0,1343tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,054tấn
33Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế11,3414m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế1,0878100m3
35Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế3,4293m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế13,9148m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế2,2499100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,3327tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế1,6984tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế1,6078tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế24,3621m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế2,6186100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,6555tấn
44Cốt thép dầm DTheo bản vẽ thiết kế4,4003tấn
45Cốt thép dầm D>18, HTheo bản vẽ thiết kế1,4842tấn
46Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế49,6909m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế3,6761100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế5,5216tấn
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,5506m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế0,2546100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,5124tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,6378m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,2483100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,0323tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,1718tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế4,9331m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế99,4333m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40. ( Bao gồm cả cột và dầm trên đỉnh tường)Theo bản vẽ thiết kế579,8421m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế82,6312m2
60Bả bằng bột bả vào tường: Bằng diện tích trát tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế579,8421m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế82,6312m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế662,473m2
63Sản xuất lắp đặt hệ ly tô mái mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế116,8497
64Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M25, PCB40. ( bỏ chi phí lito trong định mức)Theo bản vẽ thiết kế1,1685100m2
65Máng tôn dày 0.5mm thu nước trên máiTheo bản vẽ thiết kế19,33m
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế17,0368m2
67Lát nền, sàn gạch chống trơn 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế33,1966m2
68Lát nền, sàn gạch granit kích thước 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế27,2866m2
69Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,7027m3
70Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế8,5305m2
71Sản xuất lan can ban công bằng kính cường lựcTheo bản vẽ thiết kế11,56m2
72Cửa kim loại - cửa nhôm phủ hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; 6 thanh nhôm hãng Tung Kuang dày 1,2 = 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lễ, gioăng hãng Tung Kuang; kinh an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở hấtTheo bản vẽ thiết kế11,78m2
73Cửa kim loại - cửa nhôm phủ hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; 6 thanh nhôm hãng Tung Kuang dày 1,2 = 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lễ, gioăng hãng Tung Kuang; kinh an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở quayTheo bản vẽ thiết kế24,1572m2
74Cửa kim loại - cửa nhôm phủ hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; 6 thanh nhôm hãng Tung Kuang dày 1,2 = 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lễ, gioăng hãng Tung Kuang; kinh an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo bản vẽ thiết kế6,888m2
75Cửa kim loại - cửa nhôm phủ hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; 6 thanh nhôm hãng Tung Kuang dày 1,2 = 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lễ, gioăng hãng Tung Kuang; kinh an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt). Vách kính cố địnhTheo bản vẽ thiết kế12,08m2
76Cửa kim loại - cửa nhôm phủ hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; 6 thanh nhôm hãng Tung Kuang dày 1,2 = 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lễ, gioăng hãng Tung Kuang; kinh an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quayTheo bản vẽ thiết kế2,2692m2
77Cửa kim loại - cửa nhôm phủ hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; 6 thanh nhôm hãng Tung Kuang dày 1,2 = 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lễ, gioăng hãng Tung Kuang; kinh an toàn dày 6.38mm; đã lắp đặt). Cửa đi 3 cánh mở trượtTheo bản vẽ thiết kế8,052m2
78Sản xuất lắp đặt khuôn cửa gỗ lim 6x260 đã sơn PUTheo bản vẽ thiết kế7,12m
79Sản xuất lắp đặt khuôn cửa gỗ lim 6x140 đã sơn PUTheo bản vẽ thiết kế29,48m
80Sản xuất lắp đặt cửa đi pano đặc gỗ lim, đã sơn PUTheo bản vẽ thiết kế6,5156m2
81Sản xuất lắp đặt cửa đi pano đặc kính - gỗ lim, đã sơn PUTheo bản vẽ thiết kế1,914m2
82Bản lề cửaTheo bản vẽ thiết kế13cái
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,05tấn
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,72m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể chứaTheo bản vẽ thiết kế0,227100m2
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,663m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế0,015100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,025tấn
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế0,319m3
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo bản vẽ thiết kế41 cấu kiện
B Phần hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế0,2178100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế2,5663m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,024100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0308tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,0254tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,9408m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Theo bản vẽ thiết kế5,526m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,6754m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,05100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0603tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0667tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,1758m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,0727100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế0,145100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế0,145100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế0,145100m3/1km
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0107tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0515tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,0705100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,3877m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,2773100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,2014tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế0,0604tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế2,7399m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam đứngTheo bản vẽ thiết kế0,0144100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép lam đứngTheo bản vẽ thiết kế0,0265tấn
27Bê tông lam đứng M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế0,3098m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo bản vẽ thiết kế81 cấu kiện
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế7,924m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1,4172m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế160,3448m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế7,4316m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế40,472m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế121,3165m2
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo bản vẽ thiết kế6,7632m2
36Sản xuất, lắp đặt cánh cổng thép sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế5,544m2
37Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn cổngTheo bản vẽ thiết kế9,54m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.162.761.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 cán bộ chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 8 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng II trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo).88
2 cán bộ kỷ thuật thi công 1 -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.55
3 đội trưởng thi công 1 -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh.33
4 cán bộ an toàn lao động 1 -Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7 tấn Đang sử dụng tốt2
2 Thiết bị ép cọc móng Đang sử dụng tốt1
3 Máy đào gàu nghịch 0,8m3 Đang sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt2
5 Máy trộn BT ≥250l Đang sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa ≥80l Đang sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5kw Đang sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn 1,5kw Đang sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá, bê tông Đang sử dụng tốt2
10 Khoan cầm tay 0,5 kW Đang sử dụng tốt2
11 Máy bơm nước Đang sử dụng tốt2
12 Máy phát điện 2,7KW dự phòng Đang sử dụng tốt1
13 Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->