Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí an toàn giao thông và chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330797-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí an toàn giao thông và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220128211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 20:49:00 đến ngày 2022-03-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,387,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,500,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.163E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính là hợp đồng công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình HTKT có nhiều hạng mục mà trong đó bao gồm hạng mục công việc thuộc công trình giao thông theo quy định), được hệ thống tự đánh giá là đạt và công việc xây lắp đảm bảo có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.671.439.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí an toàn giao thông và chi phí dự phòng)
Bê tông hóa đường từ bờ hồ Ngũ Phụng đến đường Bắc xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý , địa chỉ: 237 Hùng Vương, Ngũ Phụng, Phú Quý, Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237,đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc - xây dựng Tiến Phát; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Thuận; . Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định HSMT: Phòng Kinh tế - Tài chính huyện; . Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Kinh tế - Tài chính huyện;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý , địa chỉ: 237 Hùng Vương, Ngũ Phụng, Phú Quý, Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237,đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237,đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh,xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh,xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý (Địa chỉ : 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3769959).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3, MĐ ≤ 1,25m3Tại Chương V6,911100m3
2Đắp đất nền đường, vỉa hè máy đầm 16T, K=0,95Tại Chương V2,94100m3
3V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 3Tại Chương V3,588100m3
4Đào san đất mặt đường cũ, máy đào ≤ 1,25m3, đất cấp 3Tại Chương V7,8100m3
5Lu lèn lại nền đường sau khi cày xới đường cũ, máy đầm 16T, K=0,98Tại Chương V7,8100m3
6Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250Tại Chương V420,77m3
7Rải lớp nilon lótTại Chương V23,376100m2
8Bêtông bó vỉa đá 1 x 2 M300Tại Chương V73,84m3
9Bêtông lót bó vỉa đá 1 x 2 M150Tại Chương V23,56m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTại Chương V0,184100m2
11Ván khuôn thép bó vỉaTại Chương V4,124100m2
12Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang và trụ đỡTại Chương V3Bộ
13Bêtông móng biển báo đá 2 x 4 M150Tại Chương V0,24m3
14Ván khuôn thép móngTại Chương V0,024100m2
B GIA CỐ MÁI TALUY + GỜ CHẮN BÁNH + VỈA HÈ
1Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M150Tại Chương V24,57m3
2Bêtông chân khay đá 1 x 2 M150Tại Chương V23,53m3
3Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtTại Chương V6,64m3
4Ván khuôn thép mái taluyTại Chương V0,004100m2
5Ván khuôn thép móngTại Chương V1,054100m2
6Rải lớp nilon lótTại Chương V1,59100m2
7Lắp đặt ống thoát nước PVC D60Tại Chương V0,238100m
8Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2Tại Chương V0,69m3
9Làm tầng lọc ngược đá 4 x 6Tại Chương V1,01m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTại Chương V0,085100m2
11Bêtông gờ chắn đá 1 x 2 M250Tại Chương V15,22m3
12Bêtông lót gờ chắn bánh đá 2 x 4 M150Tại Chương V4,4m3
13Ván khuôn thép móngTại Chương V1,106100m2
14Cốt thép gờ chắn Ø ≤ 10Tại Chương V0,433tấn
15Cốt thép gờ chắn Ø ≤ 18Tại Chương V0,927tấn
16Sơn 2 nước gờ chắnTại Chương V112,2m2
17Bêtông hố trồng cây đá 1 x 2 M200Tại Chương V10,3m3
18Bêtông lót hố trồng cây đá 1 x 2 M150Tại Chương V2,58m3
19Ván khuôn thép hố trồng câyTại Chương V1,288100m2
20Lát gạch vỉa hè Terrazzo KT 40x40x3cmTại Chương V942,53m2
21Vưã ximăng M75Tại Chương V14,138m3
22Bêtông lót vỉa hè đá 2 x 4 M150Tại Chương V100,1m3
23Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19, dày ≤0.3 XM M100 bó lề vỉa hèTại Chương V29,61m3
24Bêtông lót bó lề đá 1 x 2 M150Tại Chương V13,16m3
25Ván khuôn thép móngTại Chương V1,316100m2
C THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D200 nối màng keo, đoạn ống dài 5mTại Chương V1,09100m
2Cút nhựa HDPE D200Tại Chương V6cái
3Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtTại Chương V3,33m3
4Bêtông lót cửa thu đá 4 x 6 M150Tại Chương V0,52m3
5Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200Tại Chương V17,78m3
6Bêtông mũ mương, mũ cống đá 1 x 2 M200Tại Chương V1,8m3
7Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200Tại Chương V2,06m3
8Bêtông cửa thu đá 1 x 2 M250Tại Chương V1,39m3
9Cốt thép mũ hố ga H≤ 4, Ø ≤ 10Tại Chương V0,153tấn
10Cốt thép cửa thu Ø ≤ 10Tại Chương V0,04tấn
11Cốt thép cửa thu Ø ≤ 18Tại Chương V0,108tấn
12Cốt thép tấm đan Ø ≤ 10Tại Chương V0,179tấn
13Cốt thép tấm đan Ø ≤ 18Tại Chương V0,031tấn
14Sản xuất vỏ bao che tấm đan bằng thép hìnhTại Chương V0,573tấn
15Ván khuôn thép móngTại Chương V0,289100m2
16Ván khuôn thép tườngTại Chương V1,305100m2
17Ván khuôn thép xà mũTại Chương V0,262100m2
18Ván khuôn thép tấm đanTại Chương V0,018100m2
19Cung cấp lưới chắn rác gang KT 70x20x5cmTại Chương V13bộ
20Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cần cẩuTại Chương V26Cái
21Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn TL≤ 50kgTại Chương V13Cái
22Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , M.đào ≤ 0,80m3Tại Chương V1,858100m3
23Đắp đất hố móng, máy đầm cầm tay, K=0,90Tại Chương V1,467100m3
D ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG
1Cung cấp biển báo tròn phản quang, D70Tại Chương V2cái
2Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cmTại Chương V4cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡTại Chương V4cái
4Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3mTại Chương V3Trụ
5Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150Tại Chương V0,19m3
6Cung cấp đèn chớp xoayTại Chương V4bộ
7Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, gậyTại Chương V2Bộ
8Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thôngTại Chương V30công
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng do yếu tố Khối lượng phát sinhTại Chương V1TB
2Chi phí dự phòng do yếu tố Trượt giáTại Chương V1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.163E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính là hợp đồng công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình HTKT có nhiều hạng mục mà trong đó bao gồm hạng mục công việc thuộc công trình giao thông theo quy định), được hệ thống tự đánh giá là đạt và công việc xây lắp đảm bảo có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.671.439.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kW1
2 Máy hàn điện 23kW1
3 Máy trộn bê tông 250 lít1
4 Ô tô tự đổ ≥5T1
5 Máy đầm bàn 1kW1
6 Máy đào ≥0,8m31
7 Máy ủi 110CV1
8 Máy lu 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->