Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí an toàn giao thông và chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí an toàn giao thông và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 20:49:00 đến ngày 2022-03-23 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,387,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,500,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.163E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính là hợp đồng công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình HTKT có nhiều hạng mục mà trong đó bao gồm hạng mục công việc thuộc công trình giao thông theo quy định), được hệ thống tự đánh giá là đạt và công việc xây lắp đảm bảo có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.671.439.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí an toàn giao thông và chi phí dự phòng) Bê tông hóa đường từ bờ hồ Ngũ Phụng đến đường Bắc xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237,đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh,xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh,xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý (Địa chỉ : 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3769959). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3, MĐ ≤ 1,25m3 | Tại Chương V | 6,911 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, vỉa hè máy đầm 16T, K=0,95 | Tại Chương V | 2,94 | 100m3 |
| 3 | V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 3 | Tại Chương V | 3,588 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất mặt đường cũ, máy đào ≤ 1,25m3, đất cấp 3 | Tại Chương V | 7,8 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại nền đường sau khi cày xới đường cũ, máy đầm 16T, K=0,98 | Tại Chương V | 7,8 | 100m3 |
| 6 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 420,77 | m3 |
| 7 | Rải lớp nilon lót | Tại Chương V | 23,376 | 100m2 |
| 8 | Bêtông bó vỉa đá 1 x 2 M300 | Tại Chương V | 73,84 | m3 |
| 9 | Bêtông lót bó vỉa đá 1 x 2 M150 | Tại Chương V | 23,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tại Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép bó vỉa | Tại Chương V | 4,124 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang và trụ đỡ | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Bêtông móng biển báo đá 2 x 4 M150 | Tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| B | GIA CỐ MÁI TALUY + GỜ CHẮN BÁNH + VỈA HÈ | |||
| 1 | Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M150 | Tại Chương V | 24,57 | m3 |
| 2 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M150 | Tại Chương V | 23,53 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Tại Chương V | 6,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mái taluy | Tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 1,054 | 100m2 |
| 6 | Rải lớp nilon lót | Tại Chương V | 1,59 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | Tại Chương V | 0,238 | 100m |
| 8 | Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2 | Tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc ngược đá 4 x 6 | Tại Chương V | 1,01 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Tại Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 11 | Bêtông gờ chắn đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 15,22 | m3 |
| 12 | Bêtông lót gờ chắn bánh đá 2 x 4 M150 | Tại Chương V | 4,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 1,106 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép gờ chắn Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,433 | tấn |
| 15 | Cốt thép gờ chắn Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,927 | tấn |
| 16 | Sơn 2 nước gờ chắn | Tại Chương V | 112,2 | m2 |
| 17 | Bêtông hố trồng cây đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 10,3 | m3 |
| 18 | Bêtông lót hố trồng cây đá 1 x 2 M150 | Tại Chương V | 2,58 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép hố trồng cây | Tại Chương V | 1,288 | 100m2 |
| 20 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo KT 40x40x3cm | Tại Chương V | 942,53 | m2 |
| 21 | Vưã ximăng M75 | Tại Chương V | 14,138 | m3 |
| 22 | Bêtông lót vỉa hè đá 2 x 4 M150 | Tại Chương V | 100,1 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19, dày ≤0.3 XM M100 bó lề vỉa hè | Tại Chương V | 29,61 | m3 |
| 24 | Bêtông lót bó lề đá 1 x 2 M150 | Tại Chương V | 13,16 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 1,316 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D200 nối màng keo, đoạn ống dài 5m | Tại Chương V | 1,09 | 100m |
| 2 | Cút nhựa HDPE D200 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Tại Chương V | 3,33 | m3 |
| 4 | Bêtông lót cửa thu đá 4 x 6 M150 | Tại Chương V | 0,52 | m3 |
| 5 | Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 17,78 | m3 |
| 6 | Bêtông mũ mương, mũ cống đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 2,06 | m3 |
| 8 | Bêtông cửa thu đá 1 x 2 M250 | Tại Chương V | 1,39 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ hố ga H≤ 4, Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,153 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa thu Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 11 | Cốt thép cửa thu Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,108 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,179 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 14 | Sản xuất vỏ bao che tấm đan bằng thép hình | Tại Chương V | 0,573 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 1,305 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép xà mũ | Tại Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép tấm đan | Tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp lưới chắn rác gang KT 70x20x5cm | Tại Chương V | 13 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 26 | Cái |
| 21 | Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn TL≤ 50kg | Tại Chương V | 13 | Cái |
| 22 | Đào đất hố móng thi công, ĐC3 , M.đào ≤ 0,80m3 | Tại Chương V | 1,858 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng, máy đầm cầm tay, K=0,90 | Tại Chương V | 1,467 | 100m3 |
| D | ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D70 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ | Tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m | Tại Chương V | 3 | Trụ |
| 5 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | Tại Chương V | 0,19 | m3 |
| 6 | Cung cấp đèn chớp xoay | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, gậy | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | Tại Chương V | 30 | công |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do yếu tố Khối lượng phát sinh | Tại Chương V | 1 | TB |
| 2 | Chi phí dự phòng do yếu tố Trượt giá | Tại Chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.163E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính là hợp đồng công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình HTKT có nhiều hạng mục mà trong đó bao gồm hạng mục công việc thuộc công trình giao thông theo quy định), được hệ thống tự đánh giá là đạt và công việc xây lắp đảm bảo có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.671.439.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 6 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 8 | Máy lu | 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi